Quyết định 1315/QĐ-UBND

Quyết định 1315/QĐ-UBND năm 2014 về danh mục các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn

Nội dung toàn văn Quyết định 1315/QĐ-UBND 2014 thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông Ban Quản lý Khu công nghiệp Bắc Kạn


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1315/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 06 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số: 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Quyết định số: 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Kế hoạch số: 150/KH-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về thực hiện Cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2015 của tỉnh Bắc Kạn;

Căn cứ Chỉ thị số: 19/2013/CT-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc chấn chỉnh và đẩy mạnh thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số: 1062/TTr-SNV ngày 30 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

DANH MỤC

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1315/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ chế giải quyết

Thời hạn giải quyết

Quy trình
(các bước)
giải quyết (thực hiện)

Ghi chú

Một cửa

Một cửa liên thông

Trong ngày

Hẹn ngày
(Số ngày làm việc)

I. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ DOANH NGHIỆP

1

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp phải đăng ký đầu tư và trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh).

X

 

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

2

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

3

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

4

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc ưu đãi đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp phải đăng ký đầu tư và gắn với thành lập chi nhánh)

X

 

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

5

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập Chi nhánh)

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

6

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiên (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

7

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp phải đăng ký đầu tư và gắn với thành lập doanh nghiệp).

X

 

 

15 ngày

 

8

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, ban ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

9

Đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

10

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

11

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

12

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài này sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

13

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

14

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

15

Đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

15 ngày

 

16

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp chỉ điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động của chi nhánh trong giấy chứng nhận đầu tư).

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

 

17

Tạm ngừng và giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

X

 

 

07 ngày

 

18

Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

 

19

Chuyển nhượng dự án đầu tư trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

 

20

Thanh lý dự án đầu tư trong các khu công nghiệp

 

Phối hợp với Sở, Ban, Ngành

 

07 ngày

 

II. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

1

Thừa nhận nội quy hoạt động cho doanh nghiệp trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

10 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

2

Văn bản xác nhận thang bảng lương cho doanh nghiệp trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

15 ngày

 

3

Thừa nhận thỏa ước lao động tập thể cho doanh nghiệp trong KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

10 ngày

 

4

Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài

X

 

 

10 ngày

 

5

Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài

X

 

 

03 ngày

 

6

Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài

X

 

 

10 ngày

 

7

Đăng ký kế hoạch đưa người lao động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày

X

 

 

10 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

8

Cấp sổ lao động cho người lao động Việt Nam làm việc trong khu công nghiệp

X

 

 

10 ngày

 

III. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

- Không quá 30 ngày làm việc đối với nhóm B

- Không quá 20 ngày làm việc đối với nhóm C

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

2

Cấp giấy phép xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

Không quá 15 ngày

 

3

Cấp chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

14 ngày

Theo Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Còn có hiệu lực)

 

4

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

05 ngày

 

5

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

05 ngày

 

6

Xác nhận đăng ký bảng cam kết bảo vệ môi trường đối với các dự án đầu tư trong các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

X

 

 

05 ngày

 

 

Tổng 34 thủ tục

18

16

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1315/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1315/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/08/2014
Ngày hiệu lực06/08/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcDoanh nghiệp, Bộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1315/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1315/QĐ-UBND 2014 thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông Ban Quản lý Khu công nghiệp Bắc Kạn


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1315/QĐ-UBND 2014 thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông Ban Quản lý Khu công nghiệp Bắc Kạn
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1315/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bắc Kạn
                Người kýLý Thái Hải
                Ngày ban hành06/08/2014
                Ngày hiệu lực06/08/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcDoanh nghiệp, Bộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1315/QĐ-UBND 2014 thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông Ban Quản lý Khu công nghiệp Bắc Kạn

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1315/QĐ-UBND 2014 thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông Ban Quản lý Khu công nghiệp Bắc Kạn

                        • 06/08/2014

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 06/08/2014

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực