Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ

Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ năm 2015 điều chỉnh tên nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong sổ bảo hiểm xã hội do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ điều chỉnh tên nghề nặng nhọc độc hại nguy hiểm sổ bảo hiểm xã hội 2015


BLAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 4019/LĐTBXH-ATLĐ
V/v điều chỉnh tên nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy him và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong sổ bảo hiểm xã hội

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015

 

Kính gửi: Công ty cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên Sơn

Tr li công văn số 50/SUHLS-TCHC ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Công ty cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên Sơn về việc điều chỉnh tên nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong sổ bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có ý kiến như sau:

1. Đồng ý điều chỉnh một số tên nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm mà Công ty cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên Sơn đã xếp và trả lương nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm nhưng ghi sai trong sổ bảo hiểm xã hội của người lao động (Danh mục điều chỉnh tên nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đính kèm theo công văn này).

2. Đnghị Công ty cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên Sơn chỉ đạo các đơn vị chuyên môn khi lập hồ sơ đề nghị cấp sổ bảo hiểm xã hội cho người lao động cần ghi đúng tên nghề theo Danh mục đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên (03 bản);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam (02 bản);

- Sở LĐTBXH tnh Yên Bái;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái
- Vụ Bảo hiểm xã hội;
- Vụ Lao động - Tiền lương;
- Lưu: VT, Cục ATLĐ (03 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Doãn Mậu Diệp

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH TÊN NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM
(Kèm theo công văn s 4019/LĐTBXH-ATLĐ ngày 05 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Tên nghề, công việc ghi trong sổ BHXH

Lương 235/HĐBT

Lương theo Nghị định 26/CP ngày 23/5/1993

Lương theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004

Tên được công nhn của các nghề, công việc nêu tại cột a

Quyết định của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH có quy định nghề, công việc được công nhận tại cột e

 

a

b

c

d

e

g

1

Công nhân vận hành máy ép gạch chịu lửa; Công nhân vận hành máy nghiền xào thạch cao; Công nhân vận hành máy nghiền xào Thạch anh; Công nhân vận hành máy nghiền, sào thạch cao; Công nhân vận hành - Máy nghiền, sào thạch anh; Công nhân vận hành máy nghiền bi; Công nhân vận hành máy nghiền; Công nhân vận hành máy nghiền thạch cao; Công nhân máy nghiền, xào Thạch cao; Công nhân vận hành máy ép phôi liệu; Công nhân máy nghiền, sào Thạch cao; Công nhân ép tinh và luyện tinh phôi liệu; Công nhân luyện tinh và ép tinh phôi liệu; Công nhân nghiền ép liệu; Công nhân nghiền ép liệu sứ; Công nhân nguyên liệu sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân nghiền ép nguyên liệu; Ép tinh và luyện tinh nguyên liệu; Công nhân ép tinh và luyện tinh nguyên liệu; Công ty CP Sứ kỹ thuật HLS: Công nhân tổ chân không; Công nhân nguyên liệu sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân tchân không bậc 1/7; Công nhân gia công nguyên liệu sản xuất gạch ốp lát; Công nhân gia công nguyên liệu, Vận hành máy nghiền; Công nhân gia công nguyên liệu sứ; Công nhân nguyên liệu; Công nhân luyện đất chân không.

Thang lương 7 bậc;

A1.6 vật liệu xây dựng Nhóm II

Thang lương CNSX 7 bậc;

A7. Vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Thang lương 7 bậc;

A.1.8 Xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Gia công nguyên liệu sản xuất gạch ốp lát, sứ vệ sinh.

Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996 (Điều kiện lao đng loi IV)

2

Công nhân làm khuôn sản phẩm sứ; CN; Công nhân; Công nhân tạo hình sứ điện; Công nhân tạo hình sứ cách điện; Công nhân tạo hình sứ, Công nhân tạo hình sản phẩm; Công nhân tạo hình sản phẩm sứ; Công nhân tạo hình; Công nhân sản xuất sứ cách điện; Công nhân tổ tạo hình; Công nhân tạo hình sản phẩm sứ cách điện loại lớn; Công nhân tạo hình sứ cách điện loại lớn; Công nhân tạo hình sứ cách điện (loại lớn); Công nhân tạo hình sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân bậc 1/7; Công nhân bậc 3/7; Công ty CP Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn; Cong nhan.

Thang lương 7 bậc;

A1.6 vật liệu xây dựng Nhóm II

Thang lương CNSX 7 bậc;

A7. Vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Thang lương 7 bậc;

A.1.8 Xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Làm khuôn sản phẩm sứ, thủy tinh.

Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996 (Điều kin lao đng loi IV)

3

Công nhân Chuyển xếp sản phẩm Sứ ra vào lò; Công nhân chuyển xếp sứ cách điện ra vào lò; Công nhân chuyển xếp sứ cách điện ra vào lò; Công nhân chuyển xếp sứ ra vào lò; Công nhân ra vào lò; Chuyển xếp sản phẩm sứ ra vào lò sấy; Công nhân chuyển xếp sản phẩm sứ cách điện ra vào lò sấy; Công nhân chuyển xếp sứ cách điện ra vào lò sấy; Công nhân chuyển xếp sản phẩm sứ cách điện ra vào lò nung; Công nhân chuyển xếp sứ cách điện ra vào lò nung; Công nhân sấy sản phẩm sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân sấy sản phẩm; Công nhân ra vào lò sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân ra vào lò bậc 1/7; Công nhân sấy sản phẩm bậc 1/7.

Thang lương 7 bậc;

A1.6 vật liệu xây dựng Nhóm II

Thang lương CNSX 7 bậc;

A7. Vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Thang lương 7 bậc;

A.1.8 Xây dựng cơ bn, vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Chuyển xếp sản phẩm sứ, thủy tinh ra, vào lò sấy.

Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996 (Điều kin lao đng loi IV)

4

Công nhân nung men; Công nhân đánh bóng và tráng men sứ cách điện; Công nhân đánh bóng, tráng men sứ cách điện loại lớn; Công nhân tráng men sản phẩm; Công nhân tráng men sản phẩm sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân tráng men sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân tráng men; Công nhân tráng men SP; Công nhân tráng men bậc 1/7; Công nhân đánh bóng và tráng men.

Thang lương 7 bậc;

A1.6 vật liệu xây dựng Nhóm II

Thang lương CNSX 7 bậc;

A7. Vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Thang lương 7 bậc;

A.1.8 Xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Nung men.

Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13 tháng 10 năm 1995 (Điều kin lao đng loi IV)

5

Công nhân vận hành, sửa chữa lò tròn nung sứ; Công nhân vận hành sửa chữa lò tròn nung sứ; Kỹ thuật viên vận hành lò nung sứ cách điện; Công nhân vận hành sửa chữa lò tròn nung sứ; Kỹ thuật viên vận hành lò nung; Kỹ sư vận hành lò nung sứ cách điện; Kỹ sư vận hành, sửa chữa lò tròn nung sứ; Cử nhân, kỹ thuật viên vận hành lò nung; Kỹ sư vận hành lò nung bậc 1/8; Công nhân vận hành lò nung; Công nhân đốt lò; Nhân viên trực đốt lò; Nhân viên đốt lò; Chuyên viên; Kỹ sư vận hành lò lung; Kỹ sư vận hành lò nung; Kỹ sư - vận hành lò nung; Kỹ sư vận hành lò; Kỹ sư điện.

Thang lương 7 bậc;

A1.6 vật liệu xây dựng Nhóm II

Thang lương CNSX 7 bậc;

A7. Vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Thang lương 7 bậc;

A.1.8 Xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Vận hành, sửa chữa lò tròn nung sứ.

Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13 tháng 10 năm 1995 (Điều kin lao đng loi IV)

6

Công nhân phân loại đóng gói sản phẩm; Công nhân KCS; Công nhân phân loại sản phẩm; Công nhân hoàn thiện sản phẩm sứ cách điện bậc 1/7; Công nhân hoàn thiện sản phẩm; Công nhân hoàn thiện và kiểm tra chất lượng sản phẩm; Công nhân bậc 1/7 tổ KCS sứ cách điện; Công nhân tổ KCS bậc 1/7; Công nhân hoàn thiện và KCS sản phẩm; Công nhân kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm sứ cách điện.

Thang lương 7 bậc;

A1.6 vật liệu xây dựng Nhóm II

Thang lương CNSX 7 bậc;

A7. Vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Thang lương 7 bậc;

A.1.8 Xây dựng cơ bản, vật liệu xây dựng, sành sứ, thủy tinh Nhóm III

Phun men, sửa và làm sạch sản phẩm sứ vệ sinh.

Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996 (Điều kin lao đng loi IV)

7

CN vệ sinh công nghiệp; Công nhân vệ sinh công nghiệp; Công nhân phục vụ; Nhân viên phục vụ.

 

Thang lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ ở doanh nghiệp

Thang lương nhân viên thừa hành, phục vụ ở các công ty nhà nước

Vệ sinh công nghiệp trong các phân xưởng sản xuất chính.

Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996 (Điều kin lao đng loi IV)

 

Thuộc tính Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu4019/LĐTBXH-ATLĐ
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành05/10/2015
Ngày hiệu lực05/10/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLao động - Tiền lương, Bảo hiểm
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ điều chỉnh tên nghề nặng nhọc độc hại nguy hiểm sổ bảo hiểm xã hội 2015


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ điều chỉnh tên nghề nặng nhọc độc hại nguy hiểm sổ bảo hiểm xã hội 2015
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu4019/LĐTBXH-ATLĐ
                Cơ quan ban hànhBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                Người kýDoãn Mậu Diệp
                Ngày ban hành05/10/2015
                Ngày hiệu lực05/10/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcLao động - Tiền lương, Bảo hiểm
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ điều chỉnh tên nghề nặng nhọc độc hại nguy hiểm sổ bảo hiểm xã hội 2015

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 4019/LĐTBXH-ATLĐ điều chỉnh tên nghề nặng nhọc độc hại nguy hiểm sổ bảo hiểm xã hội 2015

                      • 05/10/2015

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 05/10/2015

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực