Công văn 6698/TCHQ-TXNK

Công văn 6698/TCHQ-TXNK năm 2015 thực hiện hướng dẫn tại công văn 4582/BCT-XNK; 3415/BCT-XNK; 3933/BCT-XNK và 6260/BCT-XNK do Tổng Cục Hải quan ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 6698/TCHQ-TXNK 2015 hướng dẫn 4582/BCT-XNK 3415/BCT-XNK 3933/BCT-XNK 6260/BCT-XNK


BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6698/TCHQ-TXNK
V/v thực hiện hướng dẫn tại công văn 4582/BCT-XNK; công văn số 3415/BCT-XNK; công văn số 3933/BCT-XNK và công văn số 6260/BCT-XNK của Bộ Công Thương

Hà Nội, ngày 22 tháng 07 năm 2015

 

Kính gửi:

- Cục Hải quan TP. Hải Phòng;
- Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh;
- Cục Hải quan TP. Hà Nội;
- Cục Hải quan TP. Đà Nẵng;
- Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh;
- Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Thực hiện hướng dẫn tại các công văn số 4582/BCT-XNK ngày 28/5/2014; số 10666/BCT-XNK ngày 27/10/2014, số 3415/BCT-XNK ngày 07/4/2015, số 3933/BCT-XNK ngày 22/4/2015, số 6260/BCT-XNK ngày 24/6/2015 của Bộ Công Thương về việc tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp nhập khẩu ô tô chở người loại từ 9 chỗ ngồi trở xuống, chưa qua sử dụng không có giấy ủy quyền, có hợp đồng và chứng từ thanh toán trước ngày 12/5/2011 và các công văn số 13790/TCHQ-TXNK ngày 13/11/2014, số 5751/TCHQ-TXNK ngày 24/6/2015, số 5914/TCHQ-TXNK ngày 30/6/2015 của Tổng cục Hải quan. Trên cơ sở báo cáo của Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu tại công văn số 2259/HQBRVT-TXNK ngày 09/7/2014, Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh tại công văn số 1889/HQQN-TXNK ngày 14/7/2014, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng tại công văn số 5557/HQHP-TXNK ngày 14/7/2014 và các công văn số 06/2014/TH-TCHQ ngày 05/6/2014, số 08/2014/TH-TCHQ ngày 18/8/2014 của Công ty TNHH Thái Hoàng (Đ/c: Số 41 Ngõ 88 Võ Thị Sáu, P. Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội). Tổng cục Hải quan xác nhận trị giá còn lại của các lô hàng doanh nghiệp được phép tiếp tục nhập khẩu theo quy định tại công văn số 4582/BCT-XNK ngày 28/5/2014 của Bộ Công Thương được xác định trên cơ sở trị giá hợp đồng, phụ lục hợp đồng đã thực tế thanh toán trừ đi trị giá khai báo theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Những nội dung khác thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương, Tổng cục Hải quan tại các công văn nêu trên.

Công ty TNHH Thái Hoàng cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung và chứng từ khai báo đã nộp cho cơ quan Hải quan.

Công văn này và phụ lục ban hành kèm theo công văn này thay thế công văn và Phụ lục ban hành kèm theo công văn số 11892/TCHQ-TXNK ngày 01/10/2014 của Tổng cục Hải quan.

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh, thành phố nêu trên biết và thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- PTCT. Nguyễn Dương Thái (để b/c);
- Cục Giám sát quản lý (để p/hợp t/hiện);
- Công ty TNHH Thái Hoàng (để t/hiện);
- Lưu: VT, TXNK-TG (Linh -3b).

TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG
KT. CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ XNK
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Tuấn

 

PHỤ LỤC

XÁC NHẬN TRỊ GIÁ CÒN LẠI CỦA CÁC HỢP ĐỒNG ĐÃ KÝ VÀ THANH TOÁN TRƯỚC NGÀY 12/5/2011
(Kèm theo công văn số 6698/TCHQ-TXNK ngày 22 tháng 7 năm 2015)

STT

Tổng trị giá hợp đồng (bao gồm phụ lục hợp đồng)/Trị giá thực tế đã thanh toán trước ngày 12/5/2011 (USD)

Tình hình nhập khẩu trước ngày 28/5/2014

Trị giá còn lại của các hợp đồng (bao gồm phụ lục hợp đằng) được phép tiếp tục nhập khẩu theo quy định tại CV 4582/BCT-XNK (USD)

Tên hàng

Tờ khai

Ngày đăng ký

Chi cục mở tờ khai

Đơn giá khai báo

Số lượng

Tổng trị giá khai báo theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng của các tờ khai nhập khẩu trước ngày 12/5/2011 (USD)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7)*(8)

(10) = (2)-(9)

 

 

I. Hợp đồng 18-10/OEM-TH ngày 30/05/2010

1

209,000

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không chì, loại 05 chỗ, nhãn hiệu: TOYOTA CAMRY SE DT: 2494cc, sx2010, 1 cầu, số tự động.

SK: 4T1BF3EK6BU156389

13074

9/8/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

17,000

1

17,000

63,000.00

2

Ô tô con mới 100% , tay lái thuận, dùng xăng không chì, Loại 05 chỗ, nhãn hiệu: LEXUS RX450H, DT: 3456cc, sx2010,2 cầu, số tự động, SK: JTJBC1BA1A2013788

13110

9/8/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

33,000

1

33,000

3

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không chì, Loại 05 chỗ, nhãn hiệu: LEXUS RX450H, DT: 3456cc, sx2010, 2 cầu, số tự động, SK: JTJBC1BA2A2029398

13384

12/8/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

33,000

1

33,000

4

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không chì, loại 05 chỗ, nhãn hiệu LEXUS RX450H, DT: 3456cc, sx2010, 2 cầu, số tự động, SK: JTJBC1BA6A2029131

14706

31/08/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

33,000

1

33,000

5

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận,dùng xăng không chì, loại 05 chỗ, nhãn hiệu RX350 AWD, DT: 3456cc, sx2010, 2 cầu, số tự động, SK: JTJBK1BA6A2427362

14871

6/9/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

30,000

1

30,000

 

 

II. Hợp đồng 19-10/OEM-TH ngày 05/06/2010

6

254,000

Ô tô con 05 chỗ, mới 100%, hiệu: LEXUS RX350 AWD, dung tích xi lanh: 3456cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx2010, SK: JTJBK1BA6B2012429, số máy: 2GRJ345998, hàng không phải trả phí THC

796

24/01/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

30,000

1

30,000

60, 000

7

Ô tô con chưa qua sử dụng tay lái thuận sử dụng xăng không pha chì, loại 05 chỗ, sx2010, 02 cầu, số tự động, DT: 3456cc, hiệu: LEXUS RX350 AWD, SK: 2T2BK1B AXBC091815

1367

20/01/2011

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

30,000

1

30,000

8

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không chì, loại 05 chỗ, nhãn hiệu TOYOTA CAMRY SE, DT: 2494cc, sx2010, 1 cầu, số tự động, SK: 4T1BF3EKXBU159103

13870

18/08/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

18,000

1

18,000

9

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không chì, loại 08 chỗ, hiệu: LEXUS LX570, DT: 5663cc, sx2010, 2 cầu, số tự động. SK: JTJHY7AX7A4047923

13876

18/08/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

59,000

1

59,000

10

Ô tô con mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không chì, loại 05 chỗ, hiệu: TOYOTA CAMRY LE, DT: 2494cc, sx2010, 1 cầu, số tự động, SK: 4T4BF3EK5BR116956, SK: 4T4BF3EK9BR115261

13880

18/08/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVI

17,000

2

34,000

11

Ô tô mới 100%, tay lái thuận, dùng xăng không pha chì, số tự động, DT: 1798cc, 05 chỗ, sx2010, 01 cầu, hiệu: SCION XD. SK: JTKKU4B43A1001541 SK: JTKKU4B46A1003901

13241

19/08/2010

Chi cục HQ CK cảng HP KVIII

11,500

2

23,000

 

 

III. HỢP ĐỒNG 01-11/OEM-TH ngày 16/01/2011

12

1,080,150

Ô tô con 05 chỗ, 4 cửa, kiểu SUV, mới 100%, hiệu: LEXUS RX350 AWD, DT: 3456cc, 02 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, SX2010. SK: JTJBK1BA6B2016433

1666

2/3/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29,925

1

29,925

209,000

13

Ô tô con 07 chỗ, 4 cửa, kiểu SUV, mới 100%, hiệu: LEXUS GX460, DT: 4608 cc, 02 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx 2010, SK: JTJJM7FX8B5025107 SK: JTJJM7FX0B5021908

1666

2/3/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

40,850

2

81,700

14

Ô tô con 05 chỗ, 05 cửa, kiểu SUV, mới 100%, hiệu: LEXUS RX350 AWD, DT: 3456cc, 02 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx 2010,
SK: 2T2BK1BA5BC098008
SK: 2T2BK1BA2BC097849

1945

15/03/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29,925

2

59,850

15

Ô tô con 07 chỗ, 5 cửa kiểu SUV, MỚI 100%, hiệu: LEXUS GX460 PREMIUM, DT: 4608cc, 02 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx: 2010,
SK: JTJJM7FX4B5026304
SK: JTJJM7FX4B5021698
SK: JTJJM7FX2B5026575

1988

16/03/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

40,850

3

122,550

16

Ô tô con 05 chỗ, 4 cửa, kiểu sedan, mới 100%, hiệu: MERCEDES BENZ S550 4MATIC, DT: 5461cc, 02 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx: 2010, SK: WDDNG8GB1BA372117

1989

16/03/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

71,250

1

71,250

17

Ô tô con 05 chỗ, 4 cửa, kiểu sedan, mới 100% hiệu: TOYOTA CAMRY SE, DT: 2494cc, 01 cầu, tay lái bên trái động cơ xăng, số tự động, sx:2010,
SK: 4T1BF3EK8BU664332
SK: 4T1BF3EK8BU663999

2019

16/03/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

18,525

2

37,050

18

Ô tô 05 chỗ, 05 cửa, kiểu SUV, mới 100%, hiệu: LEXUS RX350 AWD, DT: 3456cc, 02 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx: 2010,
SK: JTJBK1BA7B2017266
SK: JTJBK1BA4B2017175
SK: JTJBK1BA6B2017209

2825

13/04/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29,925

3

89,775

19

Ô tô con 05 chỗ, 5 cửa, kiểu SUV, MỚI 100%, hiệu: LEXUS RX350 AWD, DT: 3456 cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, sx: 2010,
SK: JTJBK1BA9B2017088
SK: JTJBK1BA0B2434339

2826

13/04/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29,925

2

59,850

20

Xe ôtô con 7 chỗ, 5 cửa, kiểu SUV, mới 100%, hiệu: LEXUS GX460 PREMIUM, dung tích xi lanh: 4608cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, năm SX: 2010 SK: JTJJM7FX1B5026728

2826

13/04/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

40,850

1

40,850

21

Xe ôtô con 5 chỗ, 5 cửa, kiểu SUV, mới 100%, hiệu LEXUS RX350 AWD, dung tích xi Ianh: 3456cc, 2cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động,

Sản xuất 2010:
SK: JTJBK1BA3B2017281
Sản xuất 2011:
SK: JTJBK1BA0B2435250

2832

13/04/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29,925

2

59,850

22

Xe ôtô con 5 chỗ, 5 cửa, kiểu Suv, mới 100%, hiệu LEXUS RX350 AWD, dung tích xi lanh: 3456cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, năm SX: 2011,
SK: JTJBK1BA6B2435026

3485

4/5/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29, 925

1

29, 925

23

Xe ôtô con 7 chỗ, 5 cửa, kiểu Suv, mới 100%, hiệu: LEXUS GX460 PREMIUM, dung tích xi lanh: 4608cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, năm SX: 2011 SK: JTJJM7FX4B5028117

3485

4/5/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

40, 850

1

40, 850

24

Xe ôtô 8 chỗ, 5 cửa, kiểu Suv, mới 100% hiệu LEXUS LX570 dung tích xi lanh: 5663, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, năm SX: 2011, SK: JTJHY7AX9B4065177 chung cont với TK: 3524NKD01

3522

4/5/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

58,900

1

58,900

25

Xe ôtô con 5 chỗ, 5 cửa, kiểu Suv, mới 100%, hiệu LEXUS RX350 AWD, dung tích xi lanh: 3456cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, năm SX: 2011,
SK: JTJBK1BA3B2434366

3934

14/05/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

29, 925

1

29, 925

26

Xe ôtô 8 chỗ, 5 cửa, kiểu Suv, mới 100% hiệu LEXUS LX570 dung tích xi lanh: 5663cc, 2 cầu, tay lái bên trái, động cơ xăng, số tự động, năm SX: 2011, SK: JTJHY7AX4B4065281

3934

14/05/2011

Chi cục HQ CK cảng Đình Vũ

58,900

1

58, 900

 

 

IV. Hợp đồng 02-11/OEM-TH ngày 10/04/2011: Chưa phát sinh nhập khẩu

 

700, 000

 

 

 

 

 

 

 

700, 000

 

Thuộc tính Công văn 6698/TCHQ-TXNK

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu6698/TCHQ-TXNK
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành22/07/2015
Ngày hiệu lực22/07/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThương mại, Thuế - Phí - Lệ Phí, Xuất nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật4 năm trước

Lược đồ Công văn 6698/TCHQ-TXNK 2015 hướng dẫn 4582/BCT-XNK 3415/BCT-XNK 3933/BCT-XNK 6260/BCT-XNK


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 6698/TCHQ-TXNK 2015 hướng dẫn 4582/BCT-XNK 3415/BCT-XNK 3933/BCT-XNK 6260/BCT-XNK
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu6698/TCHQ-TXNK
                Cơ quan ban hànhTổng cục Hải quan
                Người kýNguyễn Hoàng Tuấn
                Ngày ban hành22/07/2015
                Ngày hiệu lực22/07/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThương mại, Thuế - Phí - Lệ Phí, Xuất nhập khẩu
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 6698/TCHQ-TXNK 2015 hướng dẫn 4582/BCT-XNK 3415/BCT-XNK 3933/BCT-XNK 6260/BCT-XNK

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 6698/TCHQ-TXNK 2015 hướng dẫn 4582/BCT-XNK 3415/BCT-XNK 3933/BCT-XNK 6260/BCT-XNK

                      • 22/07/2015

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 22/07/2015

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực