Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND

Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Nội dung toàn văn Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND mức chi bảo đảm cải cách hành chính Nhà nước Đồng Nai


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 104/2013/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 06 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân do Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam công bố ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 9968/TTr-UBND ngày 20/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình thông qua mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;

b) UBND các huyện, thị xã Long Khánh và Thành phố Biên Hòa;

c) UBND xã, phường, thị trấn thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính.

2. Phạm vi điều chỉnh

Quy định nội dung chi và mức chi bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

3. Nội dung chi

a) Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề;

b) Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách thủ tục hành chính;

c) Chi tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác cải cách hành chính; Chi tổ chức các lớp tập huấn, nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin cho cán bộ, phóng viên, biên tập viên phụ trách các chuyên trang, chuyên mục cải cách hành chính tại cơ quan báo, đài ở địa phương;

d) Chi thuê chuyên gia tư vấn về cải cách hành chính.

4. Mức chi

Theo phụ lục đính kèm Nghị quyết này.

5. Nguồn kinh phí

a) Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính do ngân sách nhà nước bảo đảm (kinh phí không tự chủ) và các nguồn huy động hợp pháp khác.

b) Kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán của các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1, Điều này.

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này đến các cơ quan, đối tượng liên quan. Định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A+B);
- Văn phòng Chính phủ (A+B);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể;
- Các Sở; ban, ngành của tỉnh;
- VKSND tỉnh; TAND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Trung tâm công báo tỉnh, Website Đồng Nai;
- Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN, Đài PTTH Đồng Nai;
- Lưu: VT, PC.

CHỦ TỊCH




Trần Văn Tư

 

PHỤ LỤC

MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Nghị quyết số 104/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

Đvt: đồng.

TT

Nội dung chi

Mức chi

1

Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề:

a

Xây dựng đề cương chương trình

 

 

- Xây dựng đề cương chi tiết Chương trình

900.000 đồng/đề cương

 

- Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của chương trình

1.500.000 đồng/chương trình

b

Chi các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề:

 

 

- Chủ trì cuộc họp

150.000 đồng/người/buổi

 

- Đại biểu được mời tham dự

100.000 đồng/người/buổi

 

- Bài tham luận

300.000 đồng/bài viết

 

- Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa

200.000 đồng/bài viết

2

Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC

b

Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 07 người)

150.000 đồng/1 người/ngày. (Tối đa không quá 5 ngày)

c

Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi

 

 

Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi

150.000 đồng/1 người/ngày.

d

Chi giải thưởng (01 giải thưởng):

 

-

Cuộc thi tổ chức quy mô cấp tỉnh

 

+

Giải nhất

 

 

Tập thể

1.500.000 đồng

 

Cá nhân

750.000 đồng

+

Giải nhì

 

 

Tập thể

1.000.000 đồng

 

Cá nhân

500.000 đồng.

+

Giải ba

 

 

Tập thể

800.000 đồng.

 

Cá nhân

400.000 đồng.

+

Giải khuyến khích

 

 

Tập thể

500.000 đồng.

 

Cá nhân

250.000 đồng

-

Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện

 

+

Giải nhất:

 

 

Tập th

1.000.000 đng

 

Cá nhân

600.000 đông

+

Giải nhì

 

 

Tập th

800.000 đng.

 

Cá nhân

500.000 đng.

+

Giải ba

 

 

Tập thể

600.000 đồng

 

Cá nhân

400.000 đng.

+

Giải khuyến khích

 

 

Tập th

400.000 đồng

 

Cá nhân

200.000 đng

-

Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã

 

+

Giải nht:

 

 

Tập thể

800.000 đng.

 

Cá nhân

500.000 đng

+

Giải nhì

 

 

Tập thể

600.000 đng

 

Cá nhân

400.000 đng

+

Giải ba

 

 

Tập th

400.000 đng.

 

Cá nhân

250.000 đng

+

Giải khuyến khích

 

 

Tập th

300.000 đng

 

Cá nhân

150.000 đng

3

Chi tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác cải cách hành chính; Chi tổ chức các lớp tập huấn, nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin cho cán bộ, phóng viên, biên tập viên phụ trách các chuyên trang, chuyên mục cải cách hành chính tại cơ quan báo, đài ở địa phương

a

Chi cho giảng viên

 

 

Chi thù lao cho giảng viên (Một buổi giảng được tính 5 tiết học)

 

-

Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương

1.000.000 đồng/buổi

-

Giảng viên, báo cáo viên là Thứ trưởng, Chủ tịch HĐND và UBND cấp tỉnh, Phó Bí thư tỉnh ủy và các chức danh tương đương; giáo sư; chuyên gia cao cấp; Tiến sỹ khoa học

800.000 đng/bui

-

Giảng viên, báo cáo viên là Phó chủ tịch HĐND, UBND cấp tỉnh; Vụ trưởng và Phó vụ trưởng thuộc Bộ; Viện trưởng, Phó viện trưởng thuộc Bộ; Cục trưởng, Phó cục trưởng và các chức danh tương đương; Phó giáo sư; Tiến sỹ; Giảng viên chính

600.000 đồng/buổi

-

Giảng viên, báo cáo viên còn lại là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và cấp tỉnh (ngoài 03 đối tượng nêu trên)

500.000 đồng/buổi

-

Giảng viên, báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuống

300.000 đồng/buổi

b

Chi cho học viên

 

-

Hỗ trợ một phần sinh hoạt phí cho học viên (thời gian học từ 05 ngày trở lên)

30.000 đồng/người/ngày

-

Chi khen thưởng cho học viên đạt loại giỏi, loại xuất sắc

200.000 đồng/học viên

4

Chi thuê chuyên gia tư vấn về cải cách hành chính

-

Thuê chuyên gia tư vấn theo tháng

7.000.000 đồng/người/tháng.

-

Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản

600.000 đồng/văn bản.

Ghi chú: Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó.

Thuộc tính Văn bản pháp luật 104/2013/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu104/2013/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/12/2013
Ngày hiệu lực16/12/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 104/2013/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND mức chi bảo đảm cải cách hành chính Nhà nước Đồng Nai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND mức chi bảo đảm cải cách hành chính Nhà nước Đồng Nai
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu104/2013/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýTrần Văn Tư
                Ngày ban hành06/12/2013
                Ngày hiệu lực16/12/2013
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật6 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND mức chi bảo đảm cải cách hành chính Nhà nước Đồng Nai

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 104/2013/NQ-HĐND mức chi bảo đảm cải cách hành chính Nhà nước Đồng Nai

                        • 06/12/2013

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 16/12/2013

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực