Quyết định 1357/QĐ-UBND

Quyết định 1357/QĐ-UBND năm 2017 về Định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm cây giống lâm nghiệp và Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nội dung toàn văn Quyết định 1357/QĐ-UBND 2017 về Định mức kinh tế kỹ thuật gieo ươm cây giống Trà Vinh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1357/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 31 tháng 7 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIEO ƯƠM CÂY GIỐNG LÂM NGHIỆP VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Quyết định số 1205/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mấm đen, Vẹt dù và Bần chua;

Căn cứ Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn;

Căn cứ Quyết định số 5365/QĐ-BNN-TCLN ngày 23/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng 6 loài cây ngập mặn: Mấm trắng, Mấm biển, Đước đôi, Đưng, Bần trắng và Cóc trắng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 307/TTr-SNN ngày 29 tháng 6 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm cây giống lâm nghiệp và Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về định suất đầu tư gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng, định mức chi phí trực tiếp cho sản xuất cây trồng, vật nuôi trước đây trái với Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIEO ƯƠM CÂY GIỐNG LÂM NGHIỆP VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG, CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

PhầnI: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIEO ƯƠM CÂY GIỐNG LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

1. Cây Trang (Kandelia obovata và Kandelia candel)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,5 - 0,7 m; đường kính cổ rễ 0,6 - 0,8 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 12 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 96,01

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 52,75

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 108,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

2. Cây Trang (Kandelia obovata và Kandelia candel)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,8 - 1,0 m; đường kính cổ rễ 1,0 - 1,2 cm;

- Thời gian chăm sóc: 12 - 24 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

50,05

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

439,64

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

577,50

cột b VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

250,00

cột a VU.15 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

27,50

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

903,23

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

313,50

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

16,50

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

3. Cây Sú (Aegiceras corniculatum)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,4 - 0,6 m; đường kính cổ rễ 0,6 - 0,8 cm;

- Thời gian chăm sóc: 12 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 6,51

cột c VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 52,75

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 756,76

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

4. Cây Mấm đen (Avicennia officinalis)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,6 - 0,8 m; đường kính cổ rễ 0,5 - 0,7 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 12 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến quả

công

 19,34

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 188,95

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

 2.532,00

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

 369,25

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

 83,98

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

 348,18

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

 30,06

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

 25,12

cột d VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 108,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

13.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

5. Cây Mấm đen (Avicennia officinalis)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,8 - 1,0 m; đường kính cổ rễ 0,9 - 1,2 cm;

- Thời gian chăm sóc: 13 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến quả

công

 10,08

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 230,83

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 577,50

cột b VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

 3.025,00

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

 275,00

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

 83,98

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

 220,00

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

 15,67

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

 13,10

cột d VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

13.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

 225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây con giống

 

 

6. Cây Vẹt dù (Bruguiere gymnorhiza)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,5 - 0,7 m; đường kính cổ rễ 0,4 - 0,6 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 12 tháng

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 85,34

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 52,75

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 96,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

7. Cây Vẹt dù (Bruguiere gymnorhiza)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,7 - 1,0 m; đường kính cổ rễ 0,8 - 1,0 cm;

- Thời gian chăm sóc: 12 - 24 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 44,49

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 439,64

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 577,50

cột b VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 250,00

cột a VU.15 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 27,50

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

8. Cây Bần chua (Sonneratia caseolaris)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,8 - 1,0 m; đường kính cổ rễ 1,5 - 2,0 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 10 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến hạt giống

công

 1,24

cột a VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Xử lý hạt giống

công

 1,31

cột a VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Lên luống, gieo hạt

công

 7,30

VU.18 điểm a mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Cấy cây vào bầu

công

 157,46

cột a VU.22 điểm b mục 9 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 96,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

10.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

11

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

11.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

12

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

12.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

9. Cây Bần chua (Sonneratia caseolaris)

- Kích thước rọ (sọt tre): 22 x 25 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 1,2 - 1,4 m; đường kính cổ rễ 2,0 - 3,0 cm;

- Thời gian chăm sóc: 11 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến hạt giống

công

 0,44

cột a VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Xử lý hạt giống

công

 0,46

cột a VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Lên luống, gieo hạt

công

 2,56

VU.18 điểm a mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Cấy cây ra vườn nuôi dưỡng

công

 37,00

cột a VU.22 điểm a mục 9 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7.1

Phân NPK

kg

 210,90

 

 

7.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

8

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Thuốc trừ sâu

lít

 11,10

 

 

8.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

9

Chuyển cây vào rọ (sọt tre)

 

 

VU.31 mục 15 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Rọ (sọt tre)

cái

 38.850

 

 

9.2

Nhân công chuyển cây vào rọ (sọt tre)

công

 370,00

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột c VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 266,40

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(37.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

10. Cây Mấm trắng (Avicennia alba)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,6 - 0,8 m; đường kính cổ rễ 0,8 - 1,0 cm;

- Thời gian chăm sóc: 10 - 12 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến trái giống

công

6,05

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

230,83

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

577,50

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

3.025,00

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

275,00

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

83,98

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

220,00

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

9,40

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

13,10

cột d VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

903,23

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.2 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

13.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

 225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

11. Cây Mấm trắng (Avicennia alba)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,5 - 0,7 m; đường kính cổ rễ 0,5 - 0,6 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 9 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10Quyết định Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến trái giống

công

 11,61

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 188,95

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

 2.532,00

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

 369,25

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

 83,98

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

 348,18

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

 18,03

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

 25,12

cột d VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

108,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

567,57

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

601,35

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

31,65

 

 

13.2

Công phun thuốc

công

7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

12. Cây Mấm biển (Avicennia marina)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,5 - 0,7 m; đường kính cổ rễ 0,6 - 0,8 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 10 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến trái giống

công

 10,08

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 230,83

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 577,50

cột b VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

 3.025,00

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

 275,00

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

 83,98

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

 220,00

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

 15,67

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

 13,10

cột d VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

13.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

 225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

13. Cây Mấm biển (Avicennia marina)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,3 - 0,5 m; đường kính cổ rễ 0,5 - 0,7 cm;

- Thời gian chăm sóc: 6 - 8 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến trái giống

công

 9,34

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 88,95

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 17,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

 2.532,00

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

 369,25

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

83,98

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

 348,18

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

 30,06

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

 25,12

cột d VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 108,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

13.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

14. Cây Đước đôi (Rhizophora apiculata)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,3 - 0,5 m; đường kính cổ rễ 0,8 - 1,0 cm;

- Thời gian chăm sóc: 6 - 9 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 84,40

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 52,75

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 72,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

 

công

378,38

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

15. Cây Đước đôi (Rhizophora apiculata)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,4 - 0,6 m; đường kính cổ rễ 1,0 - 1,1 cm;

- Thời gian chăm sóc: 10 - 12 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 60,84

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 439,64

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 577,50

cột b VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 250,00

cột a VU.15 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 27,50

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

16. Cây Đước đôi (Rhizophora apiculata)

- Kích thước túi bầu: 22 x 25 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,6 - 0,8 m; đường kính cổ rễ 1,1 - 1,2 cm;

- Thời gian chăm sóc: 13 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 3,30

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 29,60

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 502,06

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 469,90

cột c VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 205,56

cột a VU.16 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 18,50

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 36,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 1.129,03

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

16,50

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 396,00

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(37.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

17. Cây Đưng (Rhizophora mục ronata)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,6 - 0,7 m; đường kính cổ rễ 1,2 - 1,5 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 10 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3.

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 73,85

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 52,75

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 96,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

18. Cây Đưng (Rhizophora mục ronata)

- Kích thước túi bầu: 18 x 22 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,7 - 0,8 m; đường kính cổ rễ 1,5 - 1,7 cm;

- Thời gian chăm sóc: 11 - 13 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3.

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 38,50

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 439,64

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 577,50

cột b VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 250,00

cột a VU.15 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 27,50

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 225,50

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(55.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

19. Cây Đưng (Rhizophora mục ronata)

- Kích thước túi bầu: 22 x 25 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,8 - 0,9 m; đường kính cổ rễ 1,7 - 2,0 cm;

- Thời gian chăm sóc: 14 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 3,30

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái trụ mầm

công

 25,90

cột a VU.03 điểm b mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 502,06

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 469,90

cột c VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Đóng bầu, xếp luống

công

 205,56

cột a VU.16 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Cấy trụ mầm vào bầu

công

 18,50

cột b VU.20 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 36,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

1.129,03

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Phân NPK

kg

 313,50

 

 

8.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

9

Phun thuốc trừ sâu

kg

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Thuốc trừ sâu

lít

 16,50

 

 

9.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột b VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 396,00

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (37.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

20. Cây Bần trắng (Sonneratia alba)

- Kích thước túi bầu: 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,4 - 0,7 m; đường kính cổ rễ 1,0 - 1,5 cm;

- Thời gian chăm sóc: 8 - 11 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến hạt giống

công

 1,80

cột a VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Xử lý hạt giống

công

 1,45

cột a VU.17 mục 7

 

3

Lên luống, gieo hạt

công

 8,11

VU.18 điểm a mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 359,90

cột a VU.05 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Túi bầu

kg

 917,85

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Đóng bầu, xếp luống

công

 422,00

cột a VU.14 điểm b mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Cấy cây vào bầu

công

 157,46

cột a VU.22 điểm b mục 9 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 96,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 567,57

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Phân NPK

kg

 601,35

 

 

10.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

11

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11.1

Thuốc trừ sâu

lít

 31,65

 

 

11.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

12

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

12.2

Nhân công

Công

 179,35

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m(105.500 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

21. Cây Bần trắng (Sonneratia alba)

- Kích thước rọ (sọt tre): 22 x 25 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,7 - 1,0 m; đường kính cổ rễ 1,5 - 1,8 cm;

- Thời gian chăm sóc: 12 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

 2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến hạt giống

công

 0,63

cột a VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Xử lý hạt giống

công

 0,51

cột a VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Lên luống, gieo hạt

công

 2,84

VU.18 điểm a mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Cấy cây ra vườn nuôi dưỡng

công

 37,00

cột a VU.22 điểm a mục 9 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 144,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 903,23

cột b VU.28 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7.1

Phân NPK

kg

 210,90

 

 

7.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

8

Phun thuốc trừ sâu

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8.1

Thuốc trừ sâu

lít

 11,10

 

 

8.2

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

9

Chuyển cây vào rọ (sọt tre)

 

 

VU.31 mục 15 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9.1

Rọ (sọt tre)

cái

 38.850

 

 

9.2

Nhân công chuyển cây vào rọ (sọt tre)

công

 370,00

 

 

10

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột c VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

10.2

Nhân công

Công

 266,40

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2 (37.000 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

22. Cây Cóc trắng (Lumnitzea racemosa)

- Kích thước rọ (sọt tre): 9 x 13 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,4 - 0,5 m; đường kính cổ rễ 0,5 - 0,7 cm;

- Thời gian chăm sóc: 13 - 18 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3.

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon

m2

 189,00

 

 

4.3

Nhân công

công

 5,00

 

 

II

TẠO CÂY CON VÀ CHĂM SÓC CÂY CON TRONG VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Thu hái và chế biến hạt giống

công

 2,53

cột b VU.02 điểm a mục 2 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Khai thác và vận chuyển đất đóng bầu

công

 136,52

cột a VU.04 mục 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Túi bầu

kg

 1.255,14

cột a VU.06 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4

Phân hữu cơ

kg

 3.487,97

cột a VU.08 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

5

Phân lân

kg

 508,66

cột a VU.09 mục 4 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

6

Trộn hỗn hợp ruột bầu

công

 60,67

VU.10 mục 5 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

7

Đóng bầu, xếp luống

công

 542,36

cột a VU.11 điểm a mục 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

8

Xử lý hạt giống

công

 5,33

cột b VU.17 mục 7 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

9

Gieo hạt vào bầu

công

 62,91

cột a VU.19 điểm b mục 8 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

10

Tưới, tiêu nước cho vườn ươm

công

 390,00

cột a VU.25 mục 11 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

11

Chăm sóc cây con trong vườn ươm

công

 875,00

cột b VU.27 mục 12 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12

Tưới thúc

 

 

VU.29 mục 13 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

12.1

Phân NPK

kg

 1.255,14

 

 

12.2

Công tưới thúc

công

 4,26

 

 

13

Phun thuốc trừ sâu, bệnh

 

 

VU.30 mục 14 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

13.1

Thuốc trừ sâu

lít

 66,06

 

 

13.2

Thuốc trừ bệnh

lít

 66,06

 

 

13.3

Công phun thuốc

công

 7,78

 

 

14

Vận chuyển, tập kết cây lên bờ

 

 

cột a VU.33 mục 17 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

14.1

Sọt đựng cây

Cái

 4,00

 

 

14.2

Nhân công

Công

 247,06

 

 

III

Tổng giá thành cho vườn ươm 2.000 m2(220.200 cây)

 

 

IV

Giá thành trên một cây giống

 

 

23. Cây Cóc trắng (Lumnitzea racemosa)

- Kích thước rọ (sọt tre): 13 x 18 cm;

- Tiêu chuẩn cây con: chiều cao 0,8 - 1,0 m; đường kính cổ rễ 1,3 - 1,5 cm;

- Thời gian chăm sóc: 19 - 24 tháng.

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

 Định mức

Ghi chú

 

 

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VƯỜN ƯƠM

 

 

 

 

1

Vôi bột

kg

 504,00

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

2

Thu dọn, khử trùng vườn ươm

công

 8,20

cột d VU.01 mục 1 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3

Làm giàn che với vật liệu có sẵn

 

 

cột b VU.23 mục 10 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

3.1

Cột làm giàn che

cột

 240,00

 

 

3.2

Dây kẽm

kg

 240,00

 

 

3.3

Dây buộc

kg

 40,00

 

 

3.4

Lưới che sáng

m2

2.600,00

 

 

3.5

Nhân công làm giàn che

công

 66,00

 

 

4

Làm hàng rào bảo vệ vườn ươm

 

 

VU.32 mục 16 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN

 

4.1

Cọc làm hàng rào

cọc

 189,00

 

 

4.2

Lưới nilon