Quyết định 281/QĐ-UBND

Quyết định 281/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum

Nội dung toàn văn Quyết định 281/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kon Plông Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 281/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 01 tháng 04 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SDỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KON PLÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn c Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thng kê, kim kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1207/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của UBND tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum;

Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của UBND huyện Kon Plông và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 131/TTr- STNMT ngày 21 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kon Plông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

(kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN B TRONG NĂM K HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 01/04/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn  vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Đăk Long

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã P Ê

Ngọc Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

 

Tng diện tích t nhiên

 

137124,58

14806,61

13200,72

20492,87

11132,77

24054,38

11684,58

18835,00

11132,54

11785,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

125.400,83

12.555,75

11.745,32

19.351,62

9.827,77

21.943,39

10.884,07

17.885,25

10.452,02

10.755,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.403,86

478,32

233,05

436,35

321,01

460,61

237,91

704,54

237,01

295,07

 

Trong đó: Đất chun trồng lúa nước

LUC

2.691,43

412,19

-

430,01

321,01

175,23

236,85

704,54

116,53

295,07

 

Đất trồng lúa nước còn li

LUK

712,43

66,13

233,05

6,33

-

285,38

1,06

-

120,48

-

 

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.577,29

943,81

760,84

768,47

374,95

557,40

666,11

502,66

522,53

480,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.072,19

1.403,69

340,81

177,29

47,96

1.452,92

27,08

96,45

443,28

82,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39.409,53

773,89

-

4.283,89

6.734,60

15.238,29

3.576,96

-

5.604,00

3.197,90

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

70.348,81

7.309,02

10.242,48

13.383,25

2.349,07

3.931,90

6.374,77

16.431,60

3.645,20

6.681,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,52

2,54

1,08

2,38

0,18

1,17

1,24

-

-

17,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.562,63

1.644,47

167,06

300,00

-

301,10

-

150,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.506,38

1.179,97

261,33

529,87

263,54

663,72

657,93

200,30

308,32

441,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

154,24

106,51

13,40

3,60

4,51

2,30

3,70

11,42

6,50

2,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,03

2,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 5

Đất cm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mi dch v

TMD

53,17

52,59

-

0,58

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

231,05

223,45

1,65

5,54

0,10

0,20

-

0,05

0,06

 

2.8

Đất sử dụng cho hot động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cp

DH T

2.508,87

475,87

120,70

343,92

139,14

361,55

569,68

22,68

169,09

306,24

 

Đất giao thông

DGT

633,36

193,40

37,36

48,72

16,14

134,82

62,10

16,94

58,24

65,65

 

Đất thủy lợi

DTL

33,80

6,00

5,73

1,00

7,80

-

9,44

3,83

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1.688,24

147,11

73,15

287,19

112,11

224,05

496,77

-

109,14

238,73

 

Đất công trình bưu cnh VT

DBV

1,70

1,22

0,03

0,05

0,13

0,21

0,06

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,63

1,11

-

4,41

0,02

0,04

-

-

-

0,05

 

Đất cơ s y tế

DYT

2,80

1,09

0,33

0,11

0,26

0,11

0,35

0,06

0,40

0,09

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

80,64

64,05

4,09

2,31

2,43

2,32

0,78

1,85

1,31

1,50

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

62,16

61,77

-

0,15

-

-

-

-

-

0,24

 

Đất cơ s nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

0,54

0,12

-

-

0,25

-

0,17

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,36

4,36

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

790,30

187,39

60,81

85,08

68,52

96,53

64,68

85,13

54,93

87,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

50,51

10,65

0,24

2,69

0,85

1,44

0,82

0,70

0,94

32,17

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,73

3,08

0,61

0,02

-

-

0,02

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

4,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà ha táng

NTD

24,94

6,44

4,31

1,02

1,35

2,30

3,19

2,17

1,50

2,66

2.20

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

13,99

-

-

10,99

-

-

-

3,00

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,81

-

1,50

0,06

-

-

0,03

0,02

-

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,50

3,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

628,16

68,39

58,12

76,36

49,07

199,40

15,81

75,13

75,30

10,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,51

11,51

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.217,37

1.070,89

1.194,06

611,38

1.041,47

1.447,27

142,59

749,45

372,20

588,06

 

Đất bng chưa sử dụng

BCS

8,06

-

-

-

-

0,82

7,24

-

-

-

 

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

7.209,31

1.070,89

1.194,06

611,38

1.041,47

1.446,45

135,35

749,45

372,20

588,06

 

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu s dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đăk Long

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã PÊ

Ngọc Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.890,04

1.797,96

219,75

339,44

39,10

319,12

5,64

153,98

12,55

2,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

*

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,32

26,81

2,50

1,61

14,56

10,07

1,46

0,06

6,05

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,52

9,90

-

0,05

0,30

0,15

-

0,12

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.816,20

1.761,25

217,25

337,78

24,24

308,90

4,18

153,80

6,50

2,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,94

6,81

-

-

2,60

2,53

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất tơng mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở nghiên cu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,94

6,81

-

-

2,60

2,53

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất trồng lúa chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: K HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đăk Long

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã P Ê

Ngọc Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

333,96

190,43

18,70

39,74

39,10

19,52

6,04

4,38

13,25

2,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,10

13,79

3,10

1,61

14,56

10,27

1,66

0,26

6,55

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

1,97

0,10

0,35

0,30

0,25

0,10

0,22

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

278,37

174,67

15,50

37,78

24,24

9,00

4,28

3,90

6,60

2,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cấu s dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.828,25

1.836,45

241,80

300,00

-

300,00

-

150,00

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phi là rừng

RSX/NKR(a)

2.828,25

1.836,45

241,80

300,00

-

300,00

-

150,00

-

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất trồng lúa chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đăk Long

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã P Ê

Ngọc Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,38

611,37

20,01

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

200,17

195,71

4,46

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

297,15

290,13

7,02

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,06

125,53

8,53

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,05

29,42

2,42

8,75

1,30

0,60

0,16

0,10

0,20

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

 

-

-

.

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,44

11,16

-

0,28

 

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

21,91

16,60

2,10

1,40

1,30

0,50

0,01

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

15,11

15,00

0,10

-

-

-

0,01

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

2,00

-

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

 

Đt công trình năng lượng

DNL

4,05

1,00

1,00

0,25

1,30

0,50

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở th dục - thể thao

DTT

0,65

0,50

-

0,15

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,56

1,66

0,30

-

-

0,10

0,10

0,10

0,20

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

-

0,02

0,02

-

-

0,02

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,99

-

-

6,99

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

-

-

0,06

-

-

0,03

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 281/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu281/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành01/04/2019
Ngày hiệu lực01/04/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 tháng trước
(02/05/2019)

Download Văn bản pháp luật 281/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 281/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kon Plông Kon Tum


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 281/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kon Plông Kon Tum
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu281/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
                Người kýLê Ngọc Tuấn
                Ngày ban hành01/04/2019
                Ngày hiệu lực01/04/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật4 tháng trước
                (02/05/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 281/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kon Plông Kon Tum

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 281/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Kon Plông Kon Tum

                            • 01/04/2019

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 01/04/2019

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực