Quyết định 2862/QĐ-UBND

Quyết định 2862/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn Quyết định 2862/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Văn Chấn Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2862/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĂN CHẤN, TỈNH YÊN BÁI.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: Số 53/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016; s 12/2017/NQ-HĐND ngày 10/4/2017; số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017; số 33/NQ-HĐND ngày 24/11/2017; số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017; s02/NQ-HĐND ngày 10/4/2018; số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018; số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn tại Tờ trình 279/TTr-UBND ngày 24/12/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Chấn; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 762/TTr-STNMT ngày 25/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch phân bổ đến tng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Kế hoạch thu hồi đất phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 04 kèm theo Quyết định.

5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2019

Danh mục các công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất trong năm 2019 của huyện Văn Chấn đưc thể hiện tại phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Công bố công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất

Công bố hủy bỏ các công trình ra khỏi kế hoạch sử dụng đất của huyện Văn Chấn căn cứ theo khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai năm 2013 và theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn tại hồ sơ trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019. (Chi tiết tại phụ biểu số 06 kèm theo Quyết định)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Công bố công khai nhng công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Văn Chấn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- T
ng cục Quản lý đất đai;
- TT. H
ĐND tnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Văn Chấn;
- Báo Yên Bái, Đài PTTH t
nh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Chánh, Phó VP (đ/c Yên) UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PH
Ó CHỦ TỊCH




Tạ Văn Long

 

Phụ biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĂN CHẤN

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn NT Liên Sơn

Thị trấn NT Nghĩa Lộ

Thị trấn NT Trần Phú

Xã An Lương

Xã Bình Thuận

Cát Thịnh

Xã Chn Thịnh

Xã Đại Lịch

Xã Đồng Khê

Xã Gia Hội

Xã Hạnh Sơn

Minh An

Xã Nm Búng

Xã Nậm Lành

Xã Nậm Mười

Nghĩa Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

112.203,39

1.014,90

1.513,16

1.740,73

6.375,55

5.376,15

16.037,45

4.325,66

4.041,14

2.042,91

3.474,97

570,35

3.199,59

9.282,80

7.627,23

2.263,04

864,87

1.1

Đất trng lúa

LUA

4.882,68

74,33

86,12

44,08

148,39

137,00

222,45

221,24

228,62

196,58

155,66

255,52

56,81

166,14

117,92

135,82

39,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.337,08

73,33

86,12

44,08

78,19

137,00

191,70

221,24

226,75

196,58

155,66

255,52

56,81

124,85

86,92

47,40

32,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.885,06

47,60

44,76

17,72

491,97

130,09

1.001,61

163,22

110,22

358,77

491,59

11,56

68,99

1.034,12

250,27

121,29

3,54

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

19.801,53

609,46

1.010,11

1.355,14

129,13

1.276.90

1.000,81

1.330,43

979,63

446,60

617,97

145,44

930,76

370,47

469,34

94,79

159,30

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

16.800,58

 

 

 

605,03

1.766,95

3.869,60

982,21

 

250,74

367,89

 

 

649,26

1.277,62

340,32

 

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

62.532,44

280,24

358,66

304,69

5.000,94

2.059,43

9.915,89

1.606,07

2.692,79

780,84

1.839,43

154,80

2.140,85

7.060,78

5.510,68

1.570,74

661,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

252,36

3,27

11,00

19,10

0,09

5,78

27,09

22,49

29,88

9,39

2,44

3,03

2,18

2,02

1,40

0,08

1,25

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,75

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.495,58

106,43

187,62

156,04

259,67

171,59

289,60

391,77

300,41

167,89

226,24

171,56

105,67

353,07

119,34

96,74

65,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

444,91

 

24,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,31

0,11

1,35

0,29

 

 

0,11

0,01

0,08

 

0,26

0,21

 

0,04

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,06

2,71

14,32

6,83

 

2,16

0,39

31,59

0,42

 

18,50

 

1,37

23,10

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

506,33

 

 

 

69,95

16,31

 

72,48

29,90

 

45,27

 

 

176,87

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.452,10

46,01

56,65

78,74

120,33

64,86

136,51

138,35

107,20

66,77

64,84

94,38

48,34

56,94

37,20

45,56

40,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

32,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,84

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.044,19

 

 

 

15,32

40,70

41,76

61,49

45,17

29,43

35,38

40,00

24,72

32,60

20,53

26,76

13,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,01

37,09

34,85

50,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,78

0,39

0,18

0,20

0,11

0,28

0,17

1,04

0,93

0,24

0,14

0,64

0,49

0,65

0,15

0,46

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,44

1,60

1,03

 

 

 

0,21

 

0,09

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

201,90

5,13

4,88

3,06

0,92

0,30

5,72

11,16

7,12

7,69

0,34

16,59

9,47

7,20

 

3,14

2,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

105,05

 

38,88

 

 

 

12,13

 

 

19,31

 

2,30

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,96

0,19

0,20

0,78

0,03

1,30

1,48

1,25

2,16

0,54

0,52

0,84

0,29

0,21

0,13

0,10

0,12

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,29

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

0,75

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.322,88

13,20

10,37

16,07

52,51

45,68

90,71

71,28

106,70

43,91

56,19

14,41

16,74

50,43

61,33

20,72

8,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,52

 

 

 

 

 

 

2,95

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34,68

 

 

 

0,50

 

0,40

 

 

 

4,80

2,19

3,50

3,43

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.038,27

4,93

6,30

2,46

164,63

3,75

584,99

5,44

1,12

74,38

103,05

4,95

4,43

7,61

131,54

323,38

9,59

4

Đất đô thị

KDT

4.732,57

1.126,26

1.707,08

1.899,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

Phụ biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĂN CHẤN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Tâm

Xã Phù Nham

Xã Phúc Sơn

Xã A Sơn

Xã Lương Sơn

Xã Sơn Thịnh

Xã Sùng Đô

Xã Suối Bu

Xã Suối Giàng

Xã Suối Quyền

Xã Tân Thịnh

Xã Thạch Lương

Xã Thanh Lương

Xã Thượng Bằng La

Xã Tú Lệ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (35)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

112.203,39

4.236,27

1.610,88

1.048,19

606,31

1.975,16

2.784,26

3.778,66

2.607,16

5.650,57

3.107,62

2.767,98

618,91

217,41

8.862,76

2.580,78

1.1

Đất trng lúa

LUA

4.882,68

111,44

297,62

265,02

196,99

90,70

155,30

301,42

32,14

111,91

94,12

142,92

196,36

168,80

249,67

181,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.337,08

111,44

297,62

265,02

197,34

90,70

149,80

99,22

30,97

88,33

78,74

142,92

196,36

168,93

230,07

173,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.885,06

120,69

83,12

6,60

31,60

193,17

364,41

663,15

317,70

612,66

97,03

92,16

15,75

 

338,53

601,18

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

19.801,53

1.630,19

393,04

224,85

142,04

679,16

1.070,15

123,44

109,92

1.101,26

294,39

1.065,26

193,85

48,46

1.631,07

168,17

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

16.800,58

 

 

 

 

 

 

483,58

906,94

1.626,17

1.043,19

101,01

 

 

2.204,07

326,00

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

62.532,44

2.363,60

812,96

549,31

231,44

1.010,85

1.174,80

2.205,14

1.239,68

2.197,29

1.578,75

1.357,10

203,16

 

4.368,03

1.302,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

252,36

10,34

22,96

2,41

4,25

1,28

4,35

1,92

0,78

1,28

 

9,53

9,79

0,15

41,72

1,12

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,75

 

1,18

 

 

 

15,25

 

 

 

0,15

 

 

 

29,67

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.495,58

211,92

471,35

157,61

253,48

130,37

361,52

135,93

56,15

312,72

220,70

218,01

162,76

95,26

333,91

205,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

444,91

 

160,05

 

 

 

53,58

 

 

173,18

33,19

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

 

 

 

 

 

1,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,52

 

 

 

 

 

33,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,31

0,03

0,06

 

0,11

 

2,22

 

 

 

 

0,10

 

 

0,08

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,06

1,95

3,42

 

0,35

3,14

8,87

 

0,43

0,88

 

1,04

 

1,13

5,46

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

506,33

4,00

6,10

 

 

 

 

 

 

 

24,82

39,62

 

 

9,01

12,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.452,10

112,48

138,08

61,34

93,47

45,26

92,59

77,20

13,07

76,18

104,33

106,33

87,91

39,96

112,34

88,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

32,57

 

 

 

19,67

 

5,90

 

 

 

 

 

 

 

 

7,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,84

 

 

 

 

 

9,96

 

 

 

 

0,46

 

 

5,75

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.044,19

56,37

76,69

49,07

48,55

31,38

84,20

20,83

21,78

28,37

17,91

40,84

29,81

21,69

58,25

31,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,78

 

0,17

0,19

0,50

0,15

3,75

0,46

0,20

0,26

0,72

0,01

0,23

0,17

0,72

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,44

 

 

 

 

 

0,29

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

201,90

4,98

27,30

8,06

15,69

2,78

8,31

0,30

0,63

3,02

 

3,19

11,71

3,71

14,07

12,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

105,05

 

2,91

 

 

10,63

4,00

 

 

 

 

 

 

 

14,89

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,96

0,55

0,69

0,83

0,56

0,21

0,99

0,26

0,04

0,30

0,04

0,90

0,20

0,34

0,53

0,38

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,29

0,25

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,57

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.322,88

30,31

54,03

37,82

69,91

27,84

52,31

36,76

20,00

29,51

39,54

25,49

32,90

27,26

110,53

50,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,52

 

 

 

 

 

 

 

 

1,02

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34,68

1,00

0,08

0,30

4,67

8,98

 

 

 

 

0,15

 

 

1,00

1,68

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.038,27

0,51

27,26

3,42

4,64

34,41

5,73

161,64

3,08

70,37

149,75

1,90

12,86

3,25

45,94

80,96

4

Đất đô thị

KDT

4.732,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

Phụ biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĂN CHẤN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn NT Liên Sơn

Thị trấn NT Nghĩa Lộ

Thị trấn NT Trần Phú

Xã An Lương

Xã Bình Thuận

Cát Thịnh

Xã Chn Thịnh

Xã Đại Lịch

Xã Đồng Khê

Xã Gia Hội

Xã Hạnh Sơn

Minh An

Xã Nm Búng

Xã Nậm Lành

Xã Nậm Mười

Nghĩa Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (28)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 438,79

5,46

3,50

9,19

28,43

0,09

32,36

4,91

3,29

2,04

121,34

1,39

0,35

4,90

0,60

1,15

 

1.1

Đất trng lúa

LUA

43,57

0,20

0,31

0,50

9,88

 

3,22

2,04

1,58

0,10

0,09

1,38

 

0,10

0,08

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

44,14

0,26

0,31

0,50

9,92

 

3,30

2,04

1,58

0,10

0,09

1,38

 

0,10

0,08

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,48

 

0,64

 

2,00

 

2,36

1,07

0,39

0,27

0,22

 

0,01

0,10

0,03

 

 

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

65,31

3,43

1,71

2,18

1,00

 

3,46

0,91

1,32

0,87

0,07

 

0,34

3,50

 

 

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

291,81

1,83

0,82

6,51

15,55

 

23,32

0,89

 

0,80

120,95

 

 

1,20

0,49

1,15

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,56

 

0,02

 

 

0,09

 

 

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,78

1,00

 

0,50

5,50

 

3,50

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,77

 

 

 

5,50

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

1,00

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĂN CHẤN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Tâm

Xã Phù Nham

Xã Phúc Sơn

Xã A Sơn

Xã Lương Sơn

Xã Sơn Thịnh

Xã Sùng Đô

Xã Suối Bu

Xã Suối Giàng

Xã Suối Quyền

Xã Tân Thịnh

Xã Thạch Lương

Xã Thanh Lương

Xã Thượng Bằng La

Xã Tú Lệ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (28)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

438,79

0,08

40,87

6,91

37,33

2,03

19,38

12,43

0,44

20,93

41,41

11,71

10,16

0,18

8,94

7,00

1.1

Đất trng lúa

LUA

43,57

 

3,45

3,89

7,46

 

0,10

0,61

0,03

0,05

 

5,07

2,34

0,18

0,92

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

44,14

0,06

3,45

4,19

7,46

0,03

0,10

0,61

0,03

0,05

0,07

5,07

2,34

0,05

0,94

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,48

0,08

4,36

0,16

3,00

 

1,47

4,42

0,10

3,76

3,45

1,24

0,48

 

0,87

7,00

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

65,31

 

14,21

2,14

5,47

0,48

12,00

0,62

0,10

4,39

2,00

2,75

1,61

 

0,75

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

291,81

 

18,85

0,29

21,40

1,55

5,81

6,78

0,21

12,68

35,96

2,65

5,72

 

6,40

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,56

 

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,78

 

2,50

0,05

0,50

0,83

 

 

 

0,29

0,50

2,00

 

 

1,28

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,77

 

2,50

0,05

0,50

 

 

 

 

0,22

0,50

2,00

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,12

 

 

 

 

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

Phụ biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2019 HUYỆN VĂN CHẤN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn NT Liên Sơn

Thị trấn NT Nghĩa Lộ

Thị trấn NT Trần Phú

Xã An Lương

Xã Bình Thuận

Cát Thịnh

Xã Chn Thịnh

Xã Đại Lịch

Xã Đồng Khê

Xã Gia Hội

Xã Hạnh Sơn

Minh An

Xã Nm Búng

Xã Nậm Lành

Xã Nậm Mười

Nghĩa Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (28)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP CHUYN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

364,10

5,60

6,68

9,46

29,93

0,14

35,44

3,90

3,47

2,34

2,07

1,51

0,62

24,31

0,62

1,54

0,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,52

0,26

0,31

0,50

9,92

 

3,30

0,95

1,58

0,10

0,16

1,38

 

0,10

0,08

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng a nước

LUC/PNN

42,04

0,26

0,31

0,50

9,92

 

3,30

0,95

1,58

0,10

0,16

1,38

 

0,10

0,08

 

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,03

0,01

0,75

0,04

2,14

 

2,55

1,08

0,47

0,47

0,70

0,12

0,05

0,29

0,03

 

0,07

1.2

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

80,40

3,50

4,79

2,36

2,27

0,02

3,61

0,96

1,38

0,87

0,25

 

0,52

3,57

 

0,24

 

1.3

Đất rng phòng hộ

RPH/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng sản xuất

RSX/PNN

196,14

1,83

0,82

6,51

15,60

0,03

25,97

0,89

0,03

0,85

0,95

 

0,05

20,36

0,51

1,30

0,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

0,95

 

0,02

0,05

 

0,09

0,01

0,02

0,02

0,06

0,01

0,01

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

122,28

 

 

 

 

 

 

1,09

 

 

120,00

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trng lúa chuyn sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

2,28

 

 

 

 

 

 

1,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phi rng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phi rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phi rừng

RSX/NKR(a)

120,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,00

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2019 HUYỆN VĂN CHẤN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Tâm

Xã Phù Nham

Xã Phúc Sơn

Xã A Sơn

Xã Lương Sơn

Xã Sơn Thịnh

Xã Sùng Đô

Xã Suối Bu

Xã Suối Giàng

Xã Suối Quyền

Xã Tân Thịnh

Xã Thạch Lương

Xã Thanh Lương

Xã Thượng Bằng La

Xã Tú Lệ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (28)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP CHUYN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

364,10

0,28

42,33

7,41

37,85

4,79

25,65

14,39

0,48

20,93

41,66

10,52

10,91

1,11

10,76

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,52

0,06

3,45

4,19

7,92

0,03

0,10

0,61

0,03

0,05

0,07

3,88

2,34

0,18

0,94

0,04

 

Trong đó: Đất chuyên trng a nước

LUC/PNN

42,04

0,06

3,45

4,19

7,57

0,03

0,10

0,61

0,03

0,05

0,07

3,88

2,34

0,05

0,94

0,04

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,03

0,17

4,47

0,28

3,05

2,23

1,52

4,62

0,13

3,76

3,50

1,24

1,12

 

1,98

7,20

1.2

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

80,40

0,06

15,54

2,16

5,47

0,48

18,22

0,98

0,11

4,39

2,06

2,75

1,61

0,92

1,33

 

1.3

Đất rng phòng hộ

RPH/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng sản xuất

RSX/PNN

196,14

 

18,87

0,33

21,40

2,05

5,81

8,19

0,21

12,68

36