Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND

Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND quy định Mức trần thù lao công chứng; thù lao dịch thuật và chi phí đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản trong hoạt động công chứng, chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2962/2015/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 08 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG; THÙ LAO DỊCH THUẬT VÀ CHI PHÍ ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP GIẤY TỜ, VĂN BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Công chứng số 53/2014/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ k‎ý và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1067/TTr-STP ngày 29 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định mức trần thù lao đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch; thù lao dịch thuật; chi phí đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản trong hoạt động công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

b) Mức trần thù lao, chi phí trên đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng (VAT).

2. Đối tượng áp dụng

a) Tổ chức hành nghề công chứng.

b) Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

c) Người yêu cầu công chứng, chứng thực và dịch thuật.

Điều 2. Quy định Mức trần thù lao công chứng áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng

1. Mức trần thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch

STT

HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

MỨC THU Đồng/trường hợp

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.

300.000

2

Hợp đồng ủy quyền.

80.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

100.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất.

120.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy.

60.000

6

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản.

100.000

7

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản.

80.000

8

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

50.000

9

Di chúc.

150.000

10

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản.

150.000

11

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng.

100.000

12

Văn bản từ chối nhận di sản.

50.000

13

Giấy ủy quyền.

50.000

14

Hợp đồng, giao dịch khác.

50.000

2. Chi phí xác minh, giám định hoặc thực hiện công chứng ngoài trụ sở

a) Trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị xác minh, giám định hoặc thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng thì người yêu cầu công chứng phải trả chi phí để thực hiện việc đó.

b) Chi phí do người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận nhưng phải niêm yết rõ nguyên tắc tính chi phí và có trách nhiệm giải thích rõ cho người yêu cầu công chứng về các chi phí cụ thể đó. Tổ chức hành nghề công chứng không được thu chi phí cao hơn mức chi phí đã thỏa thuận.

Điều 3. Mức trần thù lao dịch thuật văn bản, giấy tờ áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

STT

DỊCH VĂN BẢN, GIẤY TỜ

MỨC THU Đồng/trang (Bao gồm cả công dịch và công đánh máy)

I

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

 

1

Tiếng Anh.

80.000

2

Tiếng Nga, Trung, Pháp.

100.000

3

Tiếng nước ngoài khác.

130.000

II

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

 

1

Tiếng Anh.

100.000

2

Tiếng Nga, Trung, Pháp.

120.000

3

Tiếng nước ngoài khác.

150.000

Điều 4. Mức trần chi phí đánh máy, sao chụp văn bản, giấy tờ áp dụng thực hiện tại các Tổ chức hành nghề công chứng, Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

STT

CHI PHÍ ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

MỨC THU Đồng/trang

1

Đánh máy văn bản (trang A4).

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A4).

500

3

Sao chụp văn bản (trang A3).

1.000

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu thù lao công chứng, thù lao dịch thuật và chi phí đánh máy, sao chụp văn bản, giấy tờ theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

2. Các Tổ chức hành nghề công chứng, Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:

a) Căn cứ mức trần thù lao và chi phí nêu trên để quy định mức thu cụ thể nhưng không được cao hơn mức trần quy định tại Quyết định này.

b) Niêm yết công khai mức trần thù lao và chi phí tại trụ sở và giải thích rõ cho người yêu cầu công chứng, chứng thực.

c) Các tổ chức, cá nhân thu thù lao, chi phí cao hơn mức trần tại Quyết định này và mức thù lao, chi phí đã niêm yết thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng các Tổ chức hành nghề công chứng; Trưởng phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Anh Tuấn

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2962/2015/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2962/2015/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/08/2015
Ngày hiệu lực20/08/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcDịch vụ pháp lý
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2962/2015/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2962/2015/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýLê Anh Tuấn
                Ngày ban hành10/08/2015
                Ngày hiệu lực20/08/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcDịch vụ pháp lý
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa

                        • 10/08/2015

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 20/08/2015

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực