Quyết định 4042/QĐ-UBND

Quyết định 4042/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương

Nội dung toàn văn Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4042/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THANH MIỆN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1432/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4)+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.345,49

614,56

499,36

507,85

971,51

1

Đất nông nghiệp

8.300,30

289,31

341,39

367,84

715,76

1.1

Đất trồng lúa

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.562,40

254,12

294,22

138,32

661,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

219,59

 

2,86

133,92

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

601,16

8,75

13,68

20,09

35,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

903,87

26,44

30,35

75,40

18,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

13,28

 

0,27

0,10

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

4.045,19

325,25

157,97

140,01

255,75

2.1

Đất quốc phòng

13,31

5,32

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,82

 

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

83,96

 

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,96

1,91

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,16

4,70

3,23

 

0,63

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.126,68

162,62

90,06

69,46

127,64

 

Đất giao thông

1.285,63

93,14

64,12

47,42

87,73

 

Đất thủy lợi

712,71

48,13

19,57

17,41

33,14

 

Đất công trình năng lượng

3,79

0,88

0,16

0,17

0,09

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,23

 

0,02

0,04

 

Đất cơ sở văn hóa

5,32

3,69

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

6,76

2,46

0,07

0,19

0,24

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,49

9,15

2,96

2,15

3,25

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

38,48

2,36

2,98

1,91

2,46

 

Đất chợ

7,77

2,59

0,19

0,18

0,22

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

3,21

0,30

0,63

0,50

 

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

4,81

0,14

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,04

0,58

0,95

0,59

0,61

2.10

Đất tại đô thị

91,35

91,35

 

 

 

2.11

Đất tại nông thôn

948,55

 

46,16

37,84

70,76

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,20

6,70

0,82

0,46

1,13

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,40

0,42

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

21,76

0,93

1,88

1,49

1,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

138,05

8,84

5,52

7,69

9,50

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,99

0,42

0,11

0,48

0,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,57

7,57

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,90

0,45

0,36

0,26

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

331,26

22,03

7,79

7,13

28,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

166,23

10,97

0,46

14,11

14,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0

 

 

 

 

 

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

578,22

914,34

750,31

690,15

762,97

1

Đất nông nghiệp

371,09

639,80

542,21

480,75

525,63

1.1

Đất trồng lúa

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

309,80

590,63

461,35

402,42

399,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,23

0,01

0,74

8,07

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,11

20,34

37,36

20,25

38,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,95

23,14

42,77

45,95

86,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

5,68

 

4,07

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

207,13

274,54

208,10

209,40

237,34

2.1

Đất quốc phòng

 

0,96

-

-

-

2.2

Đất an ninh

 

0,06

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,60

 

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

0,06

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,62

2,54

0,24

1,68

0,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng

92,68

183,90

114,58

132,59

138,00

 

Đt giao thông

59,61

84,93

65,54

80,02

80,85

 

Đất thủy lợi

24,60

91,01

44,90

42,17

52,66

 

Đất công trình năng lượng

0,19

0,07

0,02

0,16

0,39

 

Đất công trình bưu chính vin thông

0,03

0,07

0,03

0,03

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0,17

0,28

0,35

0,12

0,21

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,29

5,03

2,19

5,79

2,14

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,50

2,27

0,66

4,13

1,45

 

Đt chợ

1,26

0,24

0,52

0,13

0,28

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

0,38

 

 

0,75

0,51

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,76

1,07

1,18

0,53

0,91

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

58,55

61,62

62,60

50,29

60,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,97

0,98

0,63

0,42

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

1,43

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,36

0,99

1,00

1,00

2,45

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,07

9,57

6,32

7,72

8,73

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,43

0,44

0,53

0,63

0,88

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,30

0,27

 

0,32

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

6,13

20,61

2,82

22,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,24

4,60

 

10,44

1,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

922,63

925,46

345,19

868,98

595,20

1

Đất nông nghiệp

639,38

628,94

225,21

577,76

375,99

1.1

Đất trồng lúa

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

506,47

538,26

165,29

440,18

298,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,68

7,93

7,57

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,41

25,13

9,02

48,24

33,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

75,51

64,82

42,89

81,78

41,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

0,04

0,07

 

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

283,24

296,52

119,98

291,22

219,21

2.1

Đất quốc phòng

 

7,03

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

0,69

 

0,07

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

21,91

50,45

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,35

4,77

1,23

2,21

1,97

2.6

Đất phát triển hạ tầng

176,11

172,42

50,27

128,01

94,94

 

Đất giao thông

87,13

111,62

30,80

85,08

68,37

 

Đất thủy lợi

83,23

53,22

15,45

34,76

19,13

 

Đất công trình năng lượng

0,31

0,11

0,03

0,71

0,09

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,02

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

0,03

 

0,63

0,07

 

Đất cơ sở y tế

0,72

0,43

0,18

0,26

0,31

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,95

4,33

1,32

4,70

2,63

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,60

2,43

2,46

1,50

4,33

 

Đất chợ

0,15

0,22

 

0,31

 

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

-

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

1,16

0,28

0,48

0,74

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,04

78,52

31,11

64,10

38,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,29

1,47

0,15

0,69

1,88

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

0,50

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,41

1,06

0,97

2,76

0,92

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,42

7,18

3,12

11,21

7,25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,63

0,22

1,10

 

0,19

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

0,84

0,21

0,15

0,03

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,71

20,75

15,77

36,46

20,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,42

1,05

15,84

22,79

1,83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

550,51

514,41

666,89

294,90

372,04

1

Đất nông nghiệp

396,12

333,71

447,05

224,59

177,77

1.1

Đất trồng lúa

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

291,53

217,95

337,39

142,19

112,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,68

2,98

1,40

47,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34,33

61,33

44,15

58,39

10,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

69,31

52,75

61,63

22,61

6,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,56

-

0,90

-

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

154,39

180,70

219,83

70,31

194,27

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.5

Đất sở sản xuất phi nông nghiệp

0,54

0,32

0,10

 

5,95

2.6

Đất phát triển hạ tầng

87,04

99,50

110,29

40,96

55,61

 

Đất giao thông

54,41

52,19

73,40

25,27

34,00

 

Đất thủy lợi

29,87

43,39

29,59

13,05

17,42

 

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,07

0,01

0,09

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,03

0,06

0,01

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

-

0,87

0,02

-

-

 

Đất cơ sở y tế

0,18

0,25

0,13

0,11

0,10

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,04

2,08

3,73

1,91

1,86

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,41

3,03

0,60

1,40

 

Đất chợ

0,40

0,18

0,27

-

0,63

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

-

-

0,13

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

-

4,67

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,64

0,89

0,27

1,01

0,37

2.10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

49,44

39,75

76,75

20,67

41,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,49

1,52

0,46

0,27

0,35

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,05

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,19

0,35

0,37

0,09

0,70

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,17

5,24

9,03

2,80

5,66

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,16

1,15

0,59

0,02

0,60

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

0,23

0,19

0,05

 

0,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3,05

10,13

10,45

3,00

58,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,44

16,99

11,29

1,49

24,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

b) Kế hoạch thu hồi năm 2017

Đơn vị tính: ha

 

STT

Chỉ tiêu

Tng điện tích

Phân theo địa gii hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

192,97

48,62

4,55

1,31

3,88

15,72

1.1

Đất trồng lúa

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

181,51

47,52

4,28

0,51

3,25

15,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,17

-

0,17

0,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,27

0,80

0,10

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,02

0,30

-

-

0,63

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,05

2,42

0,57

0,06

0,32

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng

12,76

2,42

0,51

0,06

0,09

0,40

 

Đất giao thông

6,91

1,25

0,11

0,05

0,07

0,30

 

Đất thủy lợi

5,40

1,17

0,35

0,01

0,02

0,10

 

Đất công trình năng lượng

0,06

-

0,06

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,40

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

-

0,06

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,23

-

-

-

0,23

 

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa gii hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

3,27

4,50

8,26

0,86

5,14

1.1

Đất trồng lúa

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

4,50

8,20

0,86

5,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,74

-

0,06

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,10

0,30

0,07

0,07

0,35

 

Đất giao thông

0,10

0,22

0,05

0,04

0,23

 

Đất thủy lợi

 

0,08

0,02

0,03

0,12

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa gii hành chính

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

9,19

3,87

18,33

48,81

2,44

1.1

Đất trồng lúa

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,79

3,47

18,06

44,76

2,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,20

-

2,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1,30

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

0,20

0,27

0,75

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng

1,00

0,93

1,85

4,17

0,04

 

Đất giao thông

0,33

0,50

0,90

2,47

0,03

 

Đất thủy lợi

0,67

0,03

0,95

1,70

0,01

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

0,40

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cng đồng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa gii hành chính

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

5,75

4,98

1,00

2,50

1.1

Đất trng lúa

5,54

4,44

1,00

0,60

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,15

0,54

-

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

0,03

0,22

0,05

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,03

0,22

0,05

0,10

 

Đất giao thông

0,03

0,20

0,03

-

 

Đất thủy lợi

-

0,02

0,02

0,10

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

 

Đt cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

 

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tng diện tích

Phân theo đa giới hành chính

TT Thanh Min

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

(1)

(2)

(3)=(4+...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

216,17

50,17

7,55

1,31

3,88

1.1

Đất trng lúa

199,68

49,07

7,28

0,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,67

-

0,17

0,80

-

1.3

Đất trng cây lâu năm

2,90

0,80

0,10

-

-

1.4

Đất nuôi trng thủy sản

7,92

0,30

-

-

0,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,59

-

2,72

1,90

-

2.1

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trng thủy sản

29,09

-

2,72

1,90

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

5,50

-

-

-

-

3

Chuyn đất phi nông nghiệp không phải là đt ở chuyển sang đất ở

3,58

1,40

0,25

0,02

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

1,65

 

0,11

0,02

0,05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô th

0,75

0,75

-

-

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,42

-

0,03

-

0,02

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

0,65

0,65

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyên sang đất ở nông thôn

0,06

-

0,06

-

-

4

Chuyển đi nội bộ trong cấu đất phi nông nghiệp

9,23

0,13

-

-

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyên sang đất cụm công nghiệp

2,65

-

-

'

-

4.3

Đất giao thông chuyn sang đất thương mại dịch vụ

0,05

0,05

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,04

0,04

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyn sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,30

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyn sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,85

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

0,64

0,04

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thdục th thao chuyn sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,40

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa gii hành chính

Xã Đoàn Tùng

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

31,67

3,27

4,52

8,51

0,86

1.1

Đất trồng lúa

27,04

2,53

4,52

8,45

0,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,50

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,63

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

0,74

-

0,06

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,50

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

-

0,10

0,20

-

0,07

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

-

0,10

0,15

-

0,04

3.2

Đất giao thông chuyn sang đất ở đô thị

-

-

 

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

0,05

-

0,03

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cấu đất phi nông nghiệp

-

-

-

0,15

-

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,30

-

-

-

-

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,10

-

-

-

-

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy li chuyn sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyn sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,20

-

-

0,10

-

4.6

Đất thủy li chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

0,80

-

-

0,05

-

4.7

Đất thủy lợi chuyn sang đất giao thông

-

-

-

-

-

4.8

Đất sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa gii hành chính

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Xã Hùng Sơn

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5,14

9,39

4,87

18,35

49,17

1.1

Đất trồng lúa

5,14

8,99

4,47

18,08

45,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

0,20

-

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,40

0,20

0,27

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

6,57

7,50

3,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

6,57

7,50

3,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất

0,30

0,41

0,53

0,10

0,06

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,20

0,26

0,50

0,10

0,06

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.3

Đất thủy lợi chuyn sang đất nông thôn

0,10

0,15

0,03

-

-

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

-

-

-

-

-

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

-

-

-

-

-

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất nông thôn

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi nội bộ trong cấu đất phi nông nghiệp

-

0,50

0,40

1,75

3,80

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,80

2,20

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

0,95

1,60

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

0,50

-

-

-

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,40

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Phân theo địa gii hành chính

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Diên Hồng

Xã Tiền Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,89

5,75

4,98

1,00

2,90

1.1

Đất trồng lúa

2,81

5,54

4,44

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,07

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,15

0,54

 

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,03

 

 

 

3.1

Đất giao thông chuyển sang đất nông thôn

0,03

0,03

 

 

 

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất đô thị

 

 

 

 

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

 

 

 

 

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị

 

 

 

 

 

3.5

Đất công trình năng lượng chuyển sang đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

3.6

Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi nội bộ trong cấu đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

0,10

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

4.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

4.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

4.5

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

 

 

 

 

0,10

4.8

Đất cơ sở thể dục thể thao chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND huyện Thanh Miện ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Miện có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Cương

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4042/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4042/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/12/2016
Ngày hiệu lực30/12/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 4042/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4042/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hải Dương
                Người kýNguyễn Anh Cương
                Ngày ban hành30/12/2016
                Ngày hiệu lực30/12/2016
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 4042/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

                        • 30/12/2016

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 30/12/2016

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực