Quyết định 4171/QĐ-UBND

Quyết định 4171/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

Nội dung toàn văn Quyết định 4171/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất Cam Lâm Khánh Hòa 2017 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4171/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAM LÂM, TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm tại Tờ trình số 162A/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016; Kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Thông báo số 92/TB-STNMT ngày 18 tháng 11 năm 2016 và Công văn số 4849a/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cam Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017 (kèm theo Biểu 01).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (kèm theo Biểu 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (kèm theo Biểu 03).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (kèm theo Biểu 04).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Cam Lâm có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4171/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cam An Bắc

Cam An Nam

Cam Đức

Cam Hải Đông

Cam Hải Tây

Cam Hiệp Bắc

Cam Hiệp Nam

Cam Hòa

Cam Phước Tây

Cam Tân

Cam Thành Bắc

Sơn Tân

Suối Cát

Suối Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

54.719,24

2.037,70

2.016,41

1.763,18

3.566,10

1.193,38

1.505,70

1.911,30

3.723,12

8.703,57

2.904,86

2.177,47

5.499,91

10.086,30

7.630,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

41.959,34

1.266,87

1.327,98

1.438,92

1.424,98

1.050,48

1.399,52

1.364,34

2.390,99

6.626,45

2.302,63

1.615,71

4.254,36

9.121,15

6.374,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.874,69

 

31,19

42,52

0,57

5,74

29,47

30,16

578,81

191,46

314,90

224,34

7,09

200,88

217,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.392,90

 

17,59

 

 

 

21,33

3,64

448,71

157,36

230,44

173,98

 

150,28

189,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.765,48

637,99

741,27

161,96

1,52

5,15

202,50

555,82

68,36

587,04

198,75

232,46

25,29

169,27

178,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.239,53

124,16

201,90

1.079,48

172,50

940,10

345,83

337,97

686,22

134,43

414,01

1.046,75

567,68

403,14

785,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.340,83

 

 

 

682,32

 

 

 

 

4.240,80

508,70

 

3.654,25

254,76

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.580,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.358,45

3.221,83

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.412,85

494,44

340,13

 

487,51

27,99

819,53

433,19

888,40

1.463,89

848,06

 

 

2.653,77

1.955,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

531,76

 

1,60

129,13

80,00

70,03

 

 

164,52

4,23

7,54

68,30

0,05

1,91

4,44

1.8

Đất làm muối

LMU

0,83

 

 

 

 

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,09

10,28

11,88

25,83

0,56

0,64

2,20

7,20

4,68

4,58

10,67

43,85

 

78,96

11,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.736,52

311,00

241,67

324,25

1.848,95

142,90

106,18

196,76

469,76

609,64

296,15

561,76

254,33

632,88

740,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

456,82

8,44

5,04

2,42

82,40

3,99

 

30,27

1,50

8,92

 

283,53

 

 

30,31

2.2

Đất an ninh

CAN

11,71

 

 

3,94

7,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

116,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

152,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62,93

89,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.117,07

 

0,22

5,57

1.088,71

9,42

0,18

0,08

0,75

1,48

0,55

1,16

 

7,17

1,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,47

2,50

3,52

14,36

 

1,71

 

 

 

3,10

3,24

27,84

 

48,79

18,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.720,23

78,40

113,09

184,73

331,74

73,66

49,87

102,88

295,86

336,94

184,72

149,68

169,50

303,84

345,32

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.353,70

55,10

70,33

152,00

317,79

59,12

38,71

64,73

95,48

81,13

66,54

116,51

8,27

106,99

121,01

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.051,09

16,26

36,52

17,07

8,26

6,57

9,09

32,27

21,58

246,60

110,62

27,15

158,97

149,76

210,35

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

9,82

1,46

0,01

0,09

0,33

0,06

 

 

0,01

1,96

1,58

0,05

0,61

1,78

1,88

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,27

0,02

0,07

0,27

0,34

0,05

0,02

0,02

0,03

0,08

0,10

0,03

0,03

0,09

0,12

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,51

0,26

 

3,49

3,10

0,20

0,21

0,03

0,47

 

0,56

0,12

 

 

0,07

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

11,15

0,20

0,36

3,04

0,12

0,11

0,06

0,16

0,11

0,16

0,21

0,06

0,24

5,69

0,64

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

95,36

2,56

5,31

7,54

1,46

7,55

1,74

3,02

4,26

4,84

3,40

5,26

0,71

37,49

10,21

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

183,59

1,44

0,19

0,97

0,33

 

 

2,04

173,19

1,84

1,22

 

0,67

1,72

 

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,04

 

 

0,02

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất chợ

DCH

5,70

1,10

0,29

0,24

0,02

 

0,04

0,59

0,73

0,33

0,51

0,49

 

0,32

1,04

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,04

 

5,48

 

3,95

 

 

 

 

 

 

 

 

30,00

1,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

530,37

29,60

23,71

 

33,19

36,83

24,38

30,19

60,76

56,54

47,85

74,53

15,53

44,19

53,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,05

 

 

77,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,26

0,30

0,46

7,26

0,66

0,42

0,25

0,20

0,67

1,97

1,17

0,27

0,61

2,73

0,29

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

 

 

2,23

0,20

 

 

 

 

 

 

0,04

0,06

0,23

5,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,28

2,65

4,69

5,20

0,51

1,42

3,71

4,56

10,10

0,20

2,34

2,62

 

6,22

1,07

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,80

8,18

4,02

9,31

0,20

13,70

1,07

6,04

7,63

6,22

7,51

7,21

1,10

42,86

7,74

2.17

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

409,45

157,37

34,26

 

13,87

 

20,00

9,09

28,05

136,44

 

 

 

 

10,37

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,99

0,86

0,30

0,13

 

0,22

0,12

0,47

0,41

0,51

0,28

0,36

0,07

0,47

0,80

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

282,44

 

 

 

282,32

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,59

 

0,03

0,07

1,09

0,50

 

0,05

0,56

0,19

1,13

0,37

 

1,32

4,28

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,39

22,68

46,77

11,99

2,43

0,91

5,60

12,94

63,48

57,13

42,78

14,16

67,46

82,11

46,94

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,57

 

 

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,72

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.023,38

459,83

446,76

 

292,16

 

 

350,19

862,38

1.467,48

306,09

 

991,21

332,27

515,01

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4171/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cam An Bắc

Cam An Nam

Cam Đức

Cam Hải Đông

Cam Hải Tây

Cam Hiệp Bắc

Cam Hiệp Nam

Cam Hòa

Cam Phước Tây

Cam Tân

Cam Thành Bắc

Sơn Tân

Suối Cát

Suối Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

835,88

30,71

35,11

10,48

494,15

8,82

24,34

11,13

24,08

23,70

1,41

3,70

1,03

65,09

102,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,19

 

0,59

 

5,65

 

 

0,09

0,58

0,09

 

0,20

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,11

23,57

22,06

0,01

16,64

2,74

2,34

7,07

 

13,25

0,19

1,70

0,03

0,54

0,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

286,24

0,42

3,83

9,17

200,07

3,58

2,00

3,39

6,00

2,95

0,18

1,80

0,84

12,33

39,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

0,17

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

5,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

359,34

6,72

8,63

 

189,31

 

20,00

0,58

17,50

7,13

1,05

 

 

51,99

56,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

82,48

 

 

1,30

78,68

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,80

 

 

 

3,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

299,77

2,12

0,10

0,11

215,66

 

0,11

1,25

0,11

0,20

0,62

73,36

 

3,10

3,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

104,87

 

 

 

104,17

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,21

1,01

0,06

 

26,52

 

 

0,02

 

0,10

0,62

 

 

0,97

1,90

 

Đất giao thông

DGT

25,27

0,97

0,06

 

21,33

 

 

0,01

 

0,10

 

 

 

0,97

1,83

 

Đất thủy lợi

DTL

4,27

 

 

 

4,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,11

0,04

 

 

0,05

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,49

 

 

 

0,87

 

 

 

 

 

0,62

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

79,55

 

 

 

5,19

 

0,11

0,41

0,11

 

 

73,36

 

0,26

0,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,60

1,11

 

 

79,74

 

 

0,75

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

0,04

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,18

 

0,04

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,03

1,01

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4171/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cam An Bắc

Cam An Nam

Cam Đức

Cam Hải Đông

Cam Hải Tây

Cam Hiệp Bắc

Cam Hiệp Nam

Cam Hòa

Cam Phước Tây

Cam Tân

Cam Thành Bắc

Sơn Tân

Suối Cát

Suối Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

868,09

31,73

35,39

14,18

504,34

10,77

25,20

12,63

26,78

26,45

3,40

4,87

1,53

66,46

104,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,67

 

0,59

0,60

5,65

0,25

0,02

0,09

2,37

0,29

0,23

0,40

 

 

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,27

 

 

 

 

 

 

 

1,17

 

 

 

 

 

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

103,43

24,39

22,20

0,61

20,58

3,24

2,69

8,27

0,34

14,80

1,19

2,00

0,03

1,46

1,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

299,45

0,62

3,98

11,17

204,51

4,53

2,50

3,69

6,52

3,45

0,93

2,37

1,34

12,78

41,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

0,17

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

5,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

5,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

359,39

6,72

8,63

 

189,31

 

20,00

0,58

17,55

7,13

1,05

 

 

51,99

56,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

85,63

 

 

1,80

80,48

2,75

 

 

 

0,50

 

0,10

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,80

 

 

 

3,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

241,61

4,45

2,00

32,00

20,00

7,00

33,50

15,00

45,46

6,50

13,15

29,10

 

12,44

21,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây HN khác

LUA/HNK

11,50

 

 

5,00

 

 

1,00

 

 

2,50

 

3,00

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

37,62

 

 

5,00

2,00

5,00

0,50

 

6,00

 

3,62

7,00

 

2,50

6,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

5,46

 

 

 

 

 

 

 

5,46

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

91,50

 

 

10,00

5,00

2,00

30,00

15,00

4,00

0,50

 

10,00

 

 

15,00

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NN khác

HNK/NKH

28,63

4,45

2,00

5,00

 

 

2,00

 

 

2,50

7,68

5,00

 

 

 

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

8,42

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

1,42

2,00

 

 

 

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

8,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

8,00

 

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

3,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

1,00

 

1,00

 

 

 

2.14

Đất nuôi trồng TS chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

5,00

 

 

1,00

3,00

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

2.15

Đất nuôi trồng TS chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

41,80

 

 

 

10,00

 

 

 

30,00

 

 

 

 

1,80

 

2.19

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,01

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

              - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4171/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cam An Bắc

Cam An Nam

Cam Đức

Cam Hải Đông

Cam Hải Tây

Cam Hiệp Bắc

Cam Hiệp Nam

Cam Hòa

Cam Phước Tây

Cam Tân

Cam Thành Bắc

Sơn Tân

Suối Cát

Suối Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

317,12

 

 

 

105,84

 

 

 

 

 

 

 

95,85

66,28

49,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

95,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95,85

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

115,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66,28

49,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,84

 

 

 

105,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,35

0,95

3,88

 

0,12

 

 

1,21

0,11

1,79

0,12

 

0,08

 

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,24

0,95

3,88

 

0,12

 

 

1,21

 

1,79

0,12

 

0,08

 

0,08

 

Đất giao thông

DGT

0,12

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

7,78

0,95

3,88

 

 

 

 

1,21

 

1,73

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,12

 

0,08

 

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4171/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4171/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/12/2016
Ngày hiệu lực30/12/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 4171/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4171/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất Cam Lâm Khánh Hòa 2017 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4171/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất Cam Lâm Khánh Hòa 2017 2016
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4171/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
                Người kýLê Đức Vinh
                Ngày ban hành30/12/2016
                Ngày hiệu lực30/12/2016
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 4171/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất Cam Lâm Khánh Hòa 2017 2016

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 4171/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất Cam Lâm Khánh Hòa 2017 2016

                        • 30/12/2016

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 30/12/2016

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực