Quyết định 4737/QĐ-UBND

Quyết định 4737/QĐ-UBND năm 2018 về Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Nội dung toàn văn Quyết định 4737/QĐ-UBND 2018 Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường Quảng Ninh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4737/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 01/1/2013;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thut hoạt động quan trắc môi trường;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 779/TNMT-VP ngày 17/08/2018 và của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5045/TTr-STC ngày 30/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo như Phụ lục từ 01 đến phụ lục 10 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là mức giá trần (mức giá tối đa) làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu đối với các dịch vụ sự nghiệp công, các dự án hoặc nhiệm vụ của cơ quan nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Trong đơn giá đã bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định, tùy mục đích sử dụng, cơ quan, đơn vị áp dụng chi phí hình thành đơn giá theo quy định.

Trong quá trình thực hiện, trường hợp có sự thay đổi do nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá tăng hoặc giảm trên 20%, Sở Tài nguyên và Môi trường lập phương án gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2880/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;

- V0,V1-3,MT,XD,TH;

- Lưu: VT,TM3.

15 bản, QĐ646

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

PHỤ LỤC 01:

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số 4737/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

Số TT

Mã hiệu

Thông squan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

CP năng lượng

Chi phí khấu hao thiết b

Đơn giá

A

 

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

1

KK1a

Nhiệt độ

42.964

1.017

3.985

0

1.169

49.135

 

1KK1a

Hiện trường

42.964

1.017

3.985

0

1.169

49.135

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

2

KK1b

Độ ẩm không khí

42.964

1.017

3.985

0

1.169

49.135

 

1KK1b

Hiện trường

42.964

1.017

3.985

0

1.169

49.135

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

3

KK2a

Tốc độ gió

42.964

1.017

3.985

0

1.063

49.029

 

1KK2a

Hiện trường

42.964

1.017

3.985

 

1.063

49.029

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

4

KK2b

ng gió

42.964

1.017

3.985

0

1.063

49.029

 

1KK2b

Hiện trường

42.964

1.017

3.985

 

1.063

49.029

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

5

KK3

Áp suất khí quyển

42.964

1.017

3.985

0

1.063

49.029

 

1KK3

Hiện trường

42.964

1.017

3.985

 

1.063

49.029

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

6

KK4a

Bụi lơ lửng tổng số (TSP)

202.504

2.625

5.527

2.048

5.811

218.515

 

1KK4a

Hiện trường

170.535

2.223

2.242

0

3.831

178.831

 

2KK4a

Phòng thí nghiệm

31.969

402

3.285

2.048

1.980

39.684

7

KK4b

Pb

272.246

22.511

22.697

19.288

125.166

461.909

 

1KK4b

Hiện trường

170.535

2.223

2.242

0

3.831

178.831

 

2KK4b

Phòng thí nghiệm

101.711

20.289

20.455

19.288

121.335

283.078

8

KK4c

Bụi PM10

436.620

2.625

5.527

19.288

125.166

589.226

 

1KK4c

Hiện trường

404.651

2.223

2.242

 

3.831

412.947

 

2KK4c

Phòng thí nghiệm

31.969

402

3.285

19.288

121.335

176.280

9

KK4d

Bụi PM2,5

436.620

2.625

5.527

19.288

125.166

589.226

 

1KK4d

Hiện trường

404.651

2.223

2.242

 

3.831

412.947

 

2KK4d

Phòng thí nghiệm

31.969

402

3.285

19.288

121.335

176.280

10

KK5a

CO (TCVN 7725: 2005)

211.340

7.660

98.886

46.905

161.315

526.105

 

1KK5a

Hiện trường

109.630

3.310

82.691

 

89.544

285.175

 

2KK5a

Phòng thí nghiệm

101.711

4.349

16.195

46.905

71.771

240.930

11

KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

211.340

16.806

41.723

10.613

26.365

306.847

 

1KK5b

Hiện trường

109.630

7.362

13.795

 

1.634

132.421

 

2KK5b

Phòng thí nghiệm

101.711

9.444

27.928

10.613

24.730

174.426

12

KK5c

CO (Phương pháp nội bộ (lấy mẫu hấp thụ))

109.630

7.362

36.795

0

1.634

155.421

 

1KK5c

Hiện trường

109.630

7.362

36.795

 

1.634

155.421

13

KK6

NO2

200.446

18.677

14.237

10.613

29.401

273.374

 

1KK6

Hiện trường

109.630

9.233

5.736

 

2.373

126.972

 

2KK6

Phòng thí nghiệm

90.817

9.444

8.501

10.613

27.028

146.403

14

KK7

SO2

200.446

18.858

18.791

8.708

40.849

287.653

 

1KK7

Hiện trường

109.630

9.412

6.431

 

2.373

127.846

 

2KK7

Phòng thí nghiệm

90.817

9.446

12.360

8.708

38.476

159.807

15

KK8

O3

211.340

5.428

17.935

9.154

31.481

275.338

 

1KK8

Hiện trường

109.630

4.614

4.960

 

3.082

122.285

 

2KK8

Phòng thí nghiệm

101.711

815

12.975

9.154

28.399

153.053

16

KK9

Amoniac (NH3)

236.989

18.149

21.952

8.708

43.149

328.948

 

1KK9

Hiện trường

146.173

9.104

5.900

 

3.082

164.260

 

2KK9

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

16.052

8.708

40.067

164.689

17

KK10

Hydrosunfua (H2S)

236.989

18.149

29.310

8.708

43.149

336.306

 

1KK10

Hiện trường

146.173

9.104

4.470

 

3.082

162.829

 

2KK10

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

24.840

8.708

40.067

173.476

18

KK11a

Hơi axit (HCl)

236.989

18.149

30.238

5.604

19.374

310.355

 

1KK11a

Hiện trường

146.173

9.104

6.030

 

3.082

164.390

 

2KK11a

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

24.208

5.604

16.292

145.965

19

KK11b

Hơi axit (HF)

236.989

18.149

30.238

5.604

19.374

310.355

 

1KK11b

Hiện trường

146.173

9.104

6.030

 

3.082

164.390

 

2KK11b

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

24.208

5.604

16.292

145.965

20

KK11c

Hơi axit (HNO3)

236.989

18.149

30.238

5.604

22.322

313.303

 

1KK11c

Hiện trường

146.173

9.104

6.030

5.604

6.030

172.942

 

2KK11c

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

24.208

 

16.292

140.361

21

KK11d

Hơi axit (H2SO4)

236.989

18.149

30.238

5.604

19.374

310.355

 

1KK11d

Hiện trường

146.173

9.104

6.030

 

3.082

164.390

 

2KK11d

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

24.208

5.604

16.292

145.965

22

KK11đ

Hơi axit (HCN)

236.989

18.149

30.238

5.604

19.374

310.355

 

1KK11đ

Hiện trường

146.173

9.104

6.030

 

3.082

164.390

 

2KK1

Phòng thí nghiệm

90.817

9.045

24.208

5.604

16.292

145.965

23

KK12a

Benzen (C6H6)

303.819

39.991

60.690

12.492

76.444

493.436

 

1KK12a

Hiện trường

146.173

9.077

4.630

 

3.082

162.962

 

2KK12a

Phòng thí nghiệm

157.646

30.913

56.060

12.492

73.362

330.473

24

KK12b

Toluen (C6H5CH3)

303.819

39.991

60.690

12.492

76.444

493.436

 

1KK12b

Hiện trường

146.173

9.077

4.630

 

3.082

162.962

 

2KK12b

Phòng thí nghiệm

157.646

30.913

56.060

12.492

73.362

330.473

25

KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

303.819

39.991

60.690

12.492

76.444

493.436

 

1KK12c

Hiện trường

146.173

9.077

4.630

 

3.082

162.962

 

2KK12c

Phòng thí nghiệm

157.646

30.913

56.060

12.492

73.362

330.473

26

KK12d

Styren( C6H5CHCH2)

303.819

39.991

60.690

12.492

76.444

493.436

 

1KK12d

Hiện trường

146.173

9.077

4.630

 

3.082

162.962

 

2KK12d

Phòng thí nghiệm

157.646

30.913

56.060

12.492

73.362

330.473

B

 

HOẠT ĐỘNG QUAN TRC TIẾNG N

 

 

 

 

 

a

 

Tiếng ồn giao thông

 

 

 

 

 

 

1

TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

94.914

616

21.990

1.003

1.451

119.974

 

1TO1a

Hiện trường

58.587

441

9.015

 

1.364

69.408

 

2TO1a

Phòng thí nghiệm

36.327

174

12.975

1.003

87

50.566

2

TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

94.914

616

21.990

1.003

1.451

119.974

 

1TO1b

Hiện trưng

58.587

441

9.015

 

1.364

69.408

 

2TO1b

Phòng thí nghiệm

36.327

174

12.975

1.003

87

50.566

3

TO2

Cường độ dòng xe

210.722

2.337

20.915

1.752

0

235.725

 

1TO2

Hin trường

156.232

2.105

7.940

 

 

166.278

 

2TO2

Phòng thí nghiệm

54.490

231

12.975

1.752

152

69.599

b

 

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô th

 

 

 

 

 

1

TO3a

Mức n trung bình (LAeq)

94.914

737

21.990

1.003

1.493

120.137

 

1TO3a

Hiện trường

58.587

563

9.015

 

1.406

69.571

 

2TO3a

Phòng thí nghiệm

36.327

174

12.975

1.003

87

50.566

2

TO3b

Mức n cực đại (LAmax)

94.914

737

21.990

1.003

1.493

120.137

 

1TO3b

Hiện trường

58.587

563

9.015

 

1.406

69.571

 

2TO3b

Phòng thí nghiệm

36.327

174

12.975

1.003

87

50.566

3

TO3c

Mức n phân v (LA50)

94.914

737

21.990

1.003

1.493

120.137

 

1TO3c

Hiện trưng

58.587

563

9.015

 

1.406

69.571

 

2TO3c

Phòng thí nghiệm

36.327

174

12.975

1.003

87

50.566

4

TO4

Mc ồn theo tần số (di Octa)

151.452

1.571

21.990

1.906

1.767

178.686

 

1TO4

Hiện trường

87.881

1.339

9.015

 

1.615

99.850

 

2TO4

Phòng thí nghiệm

63.572

231

12.975

1.906

152

78.836

C

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

 

 

 

 

 

1

ĐR01

Độ rung

124.207

2.389

21.525

1.906

4.070

154.097

 

1ĐR01

Hiện trường

87.881

1.454

8.550

 

3.918

101.802

1

2ĐR01

Phòng thí nghiệm

36.327

935

12.975

1.906

152

52.295

D

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

 

 

1

NM1a1

Nhiệt độ nước

35.889

1.924

13.275

 

5.695

56.782

 

1NM1a1

Hiện trường

35.889

1.924

13.275

 

5.695

56.782

 

2NM1a1

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

2

NM1a2

pH

35.889

1.924

21.335

 

5.695

64.842

 

1NM1a2

Hiện trường

35.889

1.924

21.335

 

5.695

64.842

 

2NM1a2

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

3

NM1b

Thế oxi hoá khử (ORP)

35.889

1.753

9.409

 

5.695

52.746

 

1NM1b

Hiện trường

35.889

1.753

9.409

 

5.695

52.746

 

2NM1b

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

4

NM2a

Oxy hòa tan (DO)

35.889

2.433

35.455

 

5.695

79.471

 

1NM2a

Hiện trưng

35.889

2.433

35.455

 

5.695

79.471

 

2NM2a

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

5

NM2b

Độ đục

35.889

2.022

63.362

 

5.695

106.968

 

1NM2b

Hiện trường

35.889

2.022

63.362

 

5.695

106.968

 

2NM2b

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

6

NM3a

Tng chất rắn hoà tan (TDS)

35.889

2.984

30.945

 

5.695

75.513

 

1NM3a

Hiện trường

35.889

2.984

30.945

 

5.695

75.513

 

2NM3a

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

35.889

2.984

30.945

 

5.695

75.513

 

1NM3b

Hiện trường

35.889

2.984

30.945

 

5.695

75.513

 

2NM3b

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

8

NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

170.535

6.571

125.648

 

15.292

318.046

 

1NM4

Hiện trường

170.535

6.571

125.648

 

15.292

318.046

 

2NM4

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

9

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

107.106

2.945

10.485

6.229

3.693

130.458

 

1NM5

Hiện trường

43.495

1.365

9.130

 

690

54.680

 

2NM5

Phòng thí nghiệm

63.611

1.580

1.355

6.229

3.003

75.778

10

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

115.425

18.942

16.118

6.960

10.301

167.746

 

1NM6a

Hiện trường

43.495

1.365

8.135

 

690

53.685

 

2NM6a

Phòng thí nghiệm

71.930

17.577

7.983

6.960

9.611

114.061

11

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

131.410

18.702

23.463

10.319

8.834

192.727

 

1NM6b

Hiện trường

43.495

1.365

8.135

 

690

53.685

 

2NM6b

Phòng thí nghiệm

87.915

17.337

15.328

10.319

8.144

139.042

12

NM7a

Amoni (NH4+)

128.647

7.271

11.955

10.613

7.167

165.653

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7a

Phòng thí nghiệm

79.923

5.906

4.429

10.613

6.185

107.055

13

NM7b

Nitrit (NO2-)

128.647

11.096

14.871

10.613

8.287

173.514

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7b

Phòng thí nghiệm

79.923

9.732

7.345

10.613

7.305

114.916

14

NM7c

Nitrat (NO3-)

128.647

12.250

16.583

10.613

8.287

176.380

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7c

Phòng thí nghiệm

79.923

10.885

9.057

10.613

7.305

117.782

14

NM7d

Tổng P

175.867

17.622

14.365

17.757

8.486

234.098

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7d

Phòng thí nghiệm

127.143

16.257

6.839

17.757

7.504

175.500

15

NM7đ

Tổng N

194.031

19.916

26.083

22.024

8.454

270.507

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7đ

Phòng thí nghiệm

145.306

18.551

18.557

22.024

7.471

211.909

15

NM7e1

Kim loại nặng (Pb)

219.622

22.096

26.231

41.468

17.316

326.734

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7e1

Phòng thí nghiệm

183.079

20.732

18.705

41.468

16.334

280.317

16

NM7e2

Kim loại nặng (Cd)

219.622

22.096

26.231

41.468

17.316

326.734

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7e2

Phòng thí nghiệm

183.079

20.732

18.705

41.468

16.334

280.317

17

NM7g1

Kim loại nặng (As)

219.622

23.977

27.137

41.468

19.121

331.324

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7g1

Phòng thí nghiệm

183.079

22.612

19.611

41.468

18.138

284.907

18

NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

219.622

27.148

27.829

41.468

19.121

335.187

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7g2

Phòng thí nghiệm

183.079

25.783

20.303

41.468

18.138

288.770

19

NM7h1

Kim loại (Fe)

163.686

15.602

20.931

32.451

17.456

250.127

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7h1

Phòng thí nghiệm

127.143

14.238

13.405

32.451

16.473

203.710

20

NM7h2

Kim loại (Cu)

163.686

15.602

20.931

32.451

17.456

250.127

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7h2

Phòng thí nghiệm

127.143

14.238

13.405

32.451

16.473

203.710

21

NM7h3

Kim loại (Zn)

163.686

15.602

20.931

32.451

17.456

230.127

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7h3

Phòng thí nghiệm

127.143

14.238

13.405

32.451

16.473

203.710

22

NM7h4

Kim loại (Mn)

163.686

15.602

20.931

32.451

17.456

250.127

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7h4

Phòng thí nghiệm

127.143

14.238

13.405

32.451

16.473

203.710

23

NM7h5

Kim loại (Cr)

163.686

15.602

20.931

32.451

17.456

250.127

 

1NM7b

Hiện trường

36.543

1.365

7.526

 

983

46.417

 

2NM7h5

Phòng thí nghiệm

127.143

14.238

13.405

32.451

16.473

203.710

24

NM7h6

Kim loại (Ni)

163.470

15.602

20.931

32.451

17.456

249.910

 

1NM7b

Hiện trường

36.327

1.365

7.526

 

983

46.200

 

2NM7h6

Phòng thí nghiệm

127.143

14.238

13.405

32.451

16.473

203.710

25

NM7i

Sulphat (SO42-)

157.704

12.685

35.697

7.382

8.566

222.034

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7i

Phòng thí nghiệm

108.980

11.321

28.171

7.382

7.583

163.436

26

NM7k

Photphat (PO43-)

157.704

11.693

13.086

12.217

7.819

202.519

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7k

Phòng thí nghiệm

108.980

10.328

5.560

12.217

6.836

143.921

27

NM7l

Clorua (Cl-)

119.403

10.410

17.394

5.604

7.686

160.497

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7l

Phòng thí nghiệm

70.679

9.045

9.868

5.604

6.703

101.899

28

NM7m

Florua (F-)

139.541

11.446

60.780

12.525

9.567

233.858

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7m

Phòng thí nghiệm

90.817

10.081

53.254

12.525

8.584

175.260

29

NM7n

Crom (VI)

139.541

11.693

26.098

12.525

8.679

198.536

 

1NM7a

Hiện trường

48.724

1.365

7.526

 

983

58.598

 

2NM7n

Phòng thí nghiệm

90.817

10.328

18.572

12.525

7.697

139.938

30

NM8

Tổng Dầu, mỡ

231.803

41.394

99.056

25.397

8.669

406.318

 

1NM8

Hiện trường

48.724

1.198

8.475

 

690

59.088

 

2NM8

Phòng thí nghiệm

183.079

40.195

90.581

25.397

7.979

347.231

31

NM9a

Coliform

194.031

7.159

107.834

35.101

8.713

352.838

 

1NM9a

Hiện trường

48.724

1.365

7.475

 

690

58.254

 

2NM9a

Phòng thí nghiệm

145.306

5.794

100.359

35.101

8.023

294.583

32

NM9b

E.Coli

194.031

7.159

107.834

35.101

8.713

352.838

 

1NM9b

Hiện trường

48.724

1.365

7.475

 

690

58.254

 

2NM9b

Phòng thí nghiệm

145.306

5.794

100.359

35.101

8.023

294.583

33

NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

194.031

17.622

35.733

29.681

11.695

288.762

 

1NM10

Hiện trường

48.724

1.365

7.460

 

4.650

62.200

 

2NM10

Phòng thí nghiệm

145.306

16.257

28.273

29.681

7.045

226.563

34

NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hu cơ:(Aldrin, Dieldrin, BHC, DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxide)

359.085

71.582

728.748

83.417

17.633

1.260.465

 

1NM11

Hiện trường

53.953

1.365

7.715

 

481

63.514

 

2NM11

Phòng thí nghiệm

305.132

70.217

721.033

83.417

17.152

1.196.950

35

NM12

Hóa chất BVTV nhóm phot pho hữu cơ

359.085

71.582

728.748

83.417

17.633

1.260.465

 

1NM12

Hiện trường

53.953

1.365

7.715

 

481

63.514

 

2NM12

Phòng thí nghim

305.132

70.217

721.033

83.417

17.152

1.196.950

36

NM13

Xyanua (CN-)

170.777

19.322

61.154

34.843

12.786

298.881

 

1NM13

Hiện trường

48.724

1.365

7.490

 

4.807

62.386

 

2NM13

Phòng thí nghim

122.053

17.957

53.664

34.843

7.979

236.495

37

NM14

Cht hoạt động bề mặt

257.374

44.347

87.587

29.681

12.732

431.722

 

1NM14

Hiện trường

53.953

1.365

7.490

 

4.807

67.616

 

2NM14

Phòng thí nghiệm

203.421

42.982

80.097

29.681

7.925

364.107

38

NM15

Phenol

257.374

37.255

71.872

29.681

12.786

408.969

 

1NM15

Hiện trường

53.953

1.365

7.490

 

4.807

67.616

 

2NM15

Phòng thí nghiệm

203.421

35.890

64.382

29.681

7.979

341.353

39

2NM16

Phân tích đng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu)

203.421

17.074

2.986.750

61.513

41.318

3.310.077

* Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Endosulfan, Endrin, BCH, Heptaclor, Heptaclor Epoxide, Methoxyclor....

** Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ: Paration, Methyl paration, Etyl paration, Malation, Diazinon, Trichlorfon Trichlorfon, Dimethoate...

 

PHỤ LỤC 02:

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4737/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Qung Ninh)

ĐVT: Đồng/thông s

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

CP năng lượng

Chi phí khu hao thiết bị

Đơn giá

1

NN1a

Nhiệt độ

43.495

2.005

6.187

 

3.194

54.880

 

1NN1a

Hiện trường

43.495

2.005

6.187

 

3.194

54.880

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

2

NN1b

pH

43.495

2.005

11.467

 

3.194

60.160

 

1NN1b

Hin trường

43.495

2.005

11.467

 

3.194

60.160

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

3

NN2

Oxy hòa tan (DO)

43.495

2.074

32.295

 

3.194

81.058

 

1NN2

Hin trường

43.495

2.074

32.295

 

3.194

81.058

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

4

NN3a

Độ đục

43.495

2.074

26.680

 

3.194

75.443

 

1NN3a

Hiện trường

43.495

2.074

26.680

 

3.194

75.443

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

5

NN3b

Độ dn điện (EC)

43.495

3.036

25.215

 

3.194

74.940

 

1NN3b

Hiện trường

43.495

3.036

25.215

 

3.194

74.940

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

6

NN3c

Thế oxi hoá khử (ORP)

43.495

2.005

32.295

 

3.194

80.988

 

1NN3c

Hiện trưng

43.495

2.005

32.295

 

3.194

80.988

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

7

NN3d

Tổng chất rắn hoà tan (TDS)

43.495

2.005

25.215

 

3.194

73.908

 

1NN3d

Hiện trường

43.495

2.005

25.215

 

3.194

73.908

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

8

NN4

Lấy mẫu, phân tích đng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP),Tổng chất rn hòa tan (TDS)

170.535

6.571

115.666

 

3.194

295.966

 

1NN4

Hiện trường

170.535

6.571

115.666

 

3.194

295.966

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

9

NN5a

Tổng cht rn lơ lửng (TSS)

110.630

4.943

13.620

9.889

9.059

148.140

 

1NN5a

Hiện trường

43.495

3.155

11.190

 

774

58.613

 

2NN5a

Phòng thí nghiệm

67.135

1.788

2.430

9.889

8.285

89.527

10

NN5b

Chất rắn tổng s (TS)

102.865

4.943

13.620

9.889

9.059

140.375

 

1NN5b

Hiện trường

43.495

3.155

11.190

 

774

58.613

 

2NN5b

Phòng thí nghiệm

59.370

1.788

2.430

9.889

8.285

81.762

11

NN6

Độ cứng tng s theo CaCO3

102.865

10.157

46.299

8.448

11.746

179.516

 

1NN6

Hiện trường

43.495

3.155

11.190

 

774

58.613

 

2NN6

Phòng thí nghiệm

59.370

7.003

35.109

8.448

10.972

120.902

12

NN7a

Chsố Permanganat

115.859

20.143

16.440

10.319

15.454

178.215

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7a

Phòng thí nghiệm

67.135

17.566

5.050

10.319

14.681

114.751

13

NN7b

Nitơ Amôn (NH4+)

115.859

8.613

15.659

11.558

14.578

166.266

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7b

Phòng thí nghiệm

67.135

6.036

4.269

11.558

13.804

102.802

14

NN7c

Nitrit (NO2-)

115.859

12.438

19.175

10.613

14.578

172.663

 

1NN7a

Hiện trưng

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7c

Phòng thí nghiệm

67.135

9.862

7.785

10.613

13.804

109.198

15

NN7d

Nitrat (NO3-)

115.859

13.582

20.887

10.613

14.578

175.518

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7d

Phòng thí nghim

67.135

11.005

9.497

10.613

13.804

112.054

16

NN7đ

Sulphat (SO42-)

115.859

12.568

42.081

12.525

10.947

193.980

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7đ

Phòng thí nghiệm

67.135

9.992

30.691

12.525

10.173

130.515

17

NN7e

Florua (F-)

125.010

13.035

65.084

12.525

14.578

230.231

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7e

Phòng thí nghiệm

76.286

10.458

53.694

12.525

13.804

166.766

18

NN7f

Photphat (PO43-)

125.010

13.035

17.390

14.971

15.262

185.668

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7f

Phòng thí nghiệm

76.286

10.458

6.000

14.971

14.488

122.204

19

NN7g

Oxyt Silic (SiO3)

125.010

12.568

15.708

14.971

14.578

182.835

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7g

Phòng thí nghiệm

76.286

9.992

4.318

14.971

13.804

119.370

20

NN7h

Tổng N

175.867

18.792

30.387

22.024

16.802

263.871

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7h

Phòng thí nghiệm

127.143

16.215

18.997

22.024

16.028

200.407

21

NN7i

Crom (Cr 6+)

125.010

13.035

30.562

12.525

14.578

195.709

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7i

Phòng thí nghiệm

76.286

10.458

19.172

12.525

13.804

132.245

22

NN7k

Tổng P

166.786

19.064

18.706

17.757

16.802

239.114

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7k

Phòng thí nghiệm

118.061

16.487

7.316

17.757

16.028

175.649

23

NN7I

Clorua (CI-)

108.095

18.306

21.698

14.207

10.862

173.168

 

1NN7a

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7l

Phòng thí nghiệm

59.370

15.729

10.308

14.207

10.088

109.703

24

NN7m1

Kim loại nặng (Pb)

221.632

23.538

30.035

14.207

45.203

334.615

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7m1

Phòng thí nghiệm

172.908

20.961

18.645

14.207

44.429

271.151

25

NN7m2

Kim loại nng (Cd)

221.632

23.538

30.035

34.585

45.203

354.993

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7m2

Phòng thí nghiệm

172.908

20.961

18.645

34.585

44.429

291.528

26

NNn1

Kim loại nặng (As)

221.632

25.468

39.892

50.174

72.083

409.249

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NNn1

Phòng thí nghiệm

172.908

22.891

28.502

50.174

71.309

345.785

27

NNn2

Kim loại nặng (Se)

221.632

25.468

39.892

50.174

72.083

409.249

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7n3

Phòng thí nghiệm

172.908

22.891

28.502

50.174

71.309

345.785

28

NNn3

Kim loại nặng (Hg)

221.632

28.753

38.619

50.174

72.083

411.260

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7o

Phòng thí nghiệm

172.908

26.176

27.229

50.174

71.309

347.796

29

NN7o

Sulfua

125.010

8.613

72.725

10.613

14.578

231.538

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7o

Phòng thí nghiệm

76.286

6.036

61.335

10.613

13.804

168.074

30

NNp1

Kim loại (Fe)

175.867

17.028

25.235

46.217

45.203

309.550

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NNp1

Phòng thí nghiệm

127.143

14.451

13.845

46.217

44.429

246.085

31

NNp2

Kim loại (Cu)

175.867

17.028

25.235

46.217

45.203

309.550

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NNp2

Phòng thí nghiệm

127.143

14.451

13.845

46.217

44.429

246.085

32

NNp3

Kim loại (Zn)

175.867

17.028

25.235

46.217

45.203

309.550

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NNp3

Phòng thí nghiệm

127.143

14.451

13.845

46.217

44.429

246.085

33

NNp4

Kim loại (Mn)

175.867

17.028

25.235

46.217

45.203

309.550

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NNp4

Phòng thí nghiệm

127.143

14.451

13.845

46.217

44.429

246.085

34

NNp5

Kim loại (Cr)

175.867

17.028

25.235

46.217

45.203

309.550

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NNp5

Phòng thí nghiệm

127.143

14.451

13.845

46.217

44.429

246.085

35

NNp6

Kim loại (Ni)

175.867

17.028

25.235

46.217

45.203

309.550

 

1NN7b

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN7p6

Phòng thí nghiệm

127.143

14.451

13.845

46.217

44.429

246.085

36

NN8

Cyanua (CN-)

166.786

20.783

66.489

14.230

43.650

311.937

 

1NN8

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN8

Phòng thí nghiệm

118.061

18.206

55.099

14.230

42.876

248.473

37

NN9a1

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

175.867

7.397

105.014

29.991

11.371

329.640

 

1NN9

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN9a1

Phòng thí nghiệm

127.143

4.820

93.624

29.991

10.597

266.175

38

NN9a2

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

175.867

7.397

94.987

29.991

11.371

319.613

 

1NN9

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN9a2

Phòng thí nghiệm

127.143

4.820

83.597

29.991

10.597

256.148

39

NN9b1

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

175.867

7.397

105.014

29.991

11.371

329.640

 

1NN9

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN9b1

Phòng thí nghiệm

127.143

4.820

93.624

29.991

10.597

266.175

40

NN9b2

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

175.867

7.397

94.987

29.991

11.371

319.613

 

1NN9

Hiện trường

48.724

2.577

11.390

 

774

63.465

 

2NN9b2

Phòng thí nghiệm

127.143

4.820

83.597

29.991

10.597

256.148

41

NN10

Hóa cht BVTV nhóm Clo hữu cơ:(Aldrin, Dieldrin, BHC, DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxide)

460.795

73.322

728.655

69.652

39.459

1.371.883

 

1NN10

Hiện trường

53.953

2.577

11.390

 

774

68.694

 

2NN10

Phòng thí nghiệm

406.842

70.745

717.265

69.652

38.686

1.303.190

42

NN11

Hóa cht BVTV nhóm phot pho hu cơ

460.795

73.322

728.348

69.652

39.459

1.371.576

 

1NN11

Hiện trường

53.953

2.577

11.390

 

774

68.694

 

2NN11

Phòng thí nghiệm

406.842

70.745

716.958

69.652

38.686

1.302.882

43

NN12

Phenol

211.461

41.145

78.313

25.982

16.028

372.929

 

1NN15

Hiện trưng

48.724

2.577

11.390

 

 

62.691

 

2NN12

Phòng thí nghiệm

162.737

38.569

66.923

25.982

16.028

310.238

44

2NN13

Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu)

183.079

19.475

2.943.650

95.926

48.365

3.290.495

* Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Endosulfan, Endrin, BCH, Heptaclor, Heptaclor Epoxide, Methoxyclor.

** Thuốc BVTV cơ photpho: Paration, Methyl paration, Etyl paration, Malation, Diazinon, Trichlorfon Trichlorfon, Dimethoate

 

PHỤ LỤC 03:

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
(Kèm theo Quyết định số 4737/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: Đng/ thông s

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi pvật liệu

CP năng lượng

Chi phí khu hao thiết b

Đơn giá

1

MA1a

Nhiệt độ

28.711

2.154

16.695

 

3.306

50.867

 

1MA1a

Hiện trường

28.711

2.154

16.695

 

3.306

50.867

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

2

MA1b

pH

28.711

2.154

16.695

 

3.306

50.867

 

1MA1a

Hiện trường

28.711

2.154

16.695

 

3.306

50.867

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

3

MA2a

Độ dn điện (EC)

28.711

3.240

30.900

 

3.306

66.158

 

1MA2a

Hiện trường

28.711

3.240

30.900

 

3.306

66.158

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

4

MA2b

Thế oxi hóa khử (ORP)

34.796

3.240

9.330

 

3.306

50.673

 

1MA2b

Hiện trường

34.796

3.240

9.330

 

3.306

50.673

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

5

MA2c

Độ đục

34.796

2.193

49.854

 

3.306

90.149

 

1MA2c

Hiện trường

34.796

2.193

49.854

 

3.306

90.149

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

6

MA2d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

34.796

3.240

9.780

 

3.306

51.123

 

1MA2d

Hiện trường

34.796

3.240

9.780

 

3.306

51.123

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

7

MA2đ

Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)

34.796

3.240

9.330

 

3.306

50.673

 

1MA2đ

Hiện trường

34.796

3.240

9.330

 

3.306

50.673

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

8

MA3

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO (Giá tính cho một mu)

194.897

5.519

42.285

 

3.306

246.008

 

1MA3

Hiện trường

194.897

5.519

42.285

 

3.306

246.008

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

9

MA4a

Clorua (Cl-)

118.278

13.278

17.738

12.767

22.813

184.875

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA4a

Phòng thí nghiệm

81.735

11.982

10.308

12.767

21.747

138.540

10

MA4b

Florua (F-)

118.278

10.989

61.044

28.718

25.236

244.265

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA4b

Phòng thí nghiệm

81.735

9.693

53.614

28.718

24.170

197.929

11

MA4c

Nitrit (NO2-)

118.278

11.158

14.700

17.826

34.666

196.627

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA4c

Phòng thí nghiệm

81.735

9.862

7.270

17.826

33.599

150.291

12

MA4d

Nitrat (NO3-)

118.278

12.312

16.347

17.826

34.666

199.428

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA4d

Phòng thí nghiệm

81.735

11.016

8.917

17.826

33.599

153.092

13

MA4e

Sulphat (SO42-)

127.360

11.288

45.978

18.394

35.474

238.493

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA4e

Phòng thí nghiệm

90.817

9.992

38.548

18.394

34.407

192.157

14

MA4a

Crom VI (Cr6+)

127.360

11.575

26.652

18.394

35.474

219.454

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA4f

Phòng thí nghiệm

90.817

10.279

19.222

18.394

34.407

173.118

15

MA5a

Na+

145.523

16.732

34.056

33.587

53.536

283.434

 

1MA5a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

1.066

46.336

 

2MA5a

Phòng thí nghiệm

108.980

15.436

26.626

33.587

52.469

237.098

16

MA5b

NH4+

127.360

66.313

11.693

18.256

20.775

244.396

 

1MA5a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

1.066

46.336

 

2MA5b

Phòng thí nghiệm

90.817

65.017

4.263

18.256

19.708

198.061

17

MA5c

K+

145.523

16.732

33.359

33.587

53.536

282.737

 

1MA5a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5c

Phòng thí nghiệm

108.980

15.436

25.929

33.587

52.469

236.401

18

MA5d

Mg2+

127.360

11.562

23.013

34.258

20.006

216.204

 

1MA5d

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5d

Phòng thí nghiệm

90.817

10.266

15.588

34.258

18.939

169.868

19

MA5e

Ca2+

127.360

11.562

24.888

34.138

20.006

217.953

 

1MA5a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5e

Phòng thí nghiệm

90.817

10.266

17.458

34.138

18.939

171.618

20

MA5f1

Kim loại nặng (Pb)

219.622

23.146

25.475

34.585

81.712

384.541

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5f1

Phòng thí nghiệm

183.079

21.850

18.045

34.585

80.646

338.205

21

MA5f2

Kim loại nặng (Cd)

219.622

23.146

25.475

34.585

81.712

384.541

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5f2

Phòng thí nghiệm

183.079

21.850

18.045

34.585

80.646

338.205

22

MA5g1

Kim loại nặng (As)

239.964

27.248

24.536

38.130

112.136

442.015

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5g1

Phòng thí nghiệm

203.421

25.952

17.106

38.130

111.070

395.679

23

MA5g2

Kim loại nặng (Hg)

239.964

27.248

24.536

38.130

112.136

442.015

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5g2

Phòng thí nghiệm

203.421

25.952

17.106

38.130

111.070

395.679

24

MA5h1

Kim loại (Fe)

145.523

16.997

20.675

34.172

81.299

298.666

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5h1

Phòng thí nghiệm

108.980

15.701

13.245

34.172

80.233

252.331

25

MA5h2

Kim loại (Cu)

145.523

16.997

20.675

34.172

81.299

298.666

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5h2

Phòng thí nghiệm

108.980

15.701

13.245

34.172

80.233

252.331

26

MA5h43

Kim loại (Zn)

145.523

16.997

20.675

34.172

81.299

298.666

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5h3

Phòng thí nghiệm

108.980

15.701

13.245

34.172

80.233

252.331

27

MA5h4

Kim loại (Cr)

145.523

16.997

20.675

34.172

81.299

298.666

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5h4

Phòng thí nghiệm

108.980

15.701

13.245

34.172

80.233

252.331

28

MA5h5

Kim loại (Mn)

145.523

16.997

20.675

34.172

81.299

298.666

 

1MA4a

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5h5

Phòng thí nghiệm

108.980

15.701

13.245

34.172

80.233

252.331

29

MA5h6

Kim loại (Ni)

145.523

16.997

20.675

34.172

81.299

298.666

 

1MA4A

Hiện trường

36.543

1.296

7.430

 

1.066

46.336

 

2MA5h6

Png thí nghiệm

108.980

15.701

13.245

34.172

80.233

252.331

30

2MA6a

Phân tích đồng thời các Kim loại (Giá tính cho một mu)

203.421

17.288

2.943.490

61.513

49.996

3.275.708

31

2MA6b

Phân tích đồng thời các anion: Cl- ,F-, NO2-, NO3-,SO42-

(Giá tính cho một mẫu)

203.421

20.291

2.778.241

43.567

29.452

3.074.972

 

PHỤ LỤC 4:

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4737/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/ thông số

Số TT

Mã hiệu

Thông s quan trc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

CP năng lượng

Chi phí khấu hao thiết b

Đơn giá

A

 

B

1

2

3

4

5

7=5+6

1

Đ1a

Cl-

119.775

10.021

17.883

9.154

17.265

174.098

 

1Đ1

Hiện trường

47.844

940

5.775

 

3.161

57.721

 

1a

Phòng thí nghiệm

71.930

9.081

12.108

9.154

14.104

116.377

2

Đ1b

SO42-

119.775

6.246

44.601

15.107

21.665

207.393

 

1Đ1

Hiện trường

47.844

940

5.775

 

3.161