Quyết định 808/QĐ-UBND

Quyết định 808/QĐ-UBND năm 2018 về đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Nội dung toàn văn Quyết định 808/QĐ-UBND 2018 đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 808/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 9 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3628/STNMT ngày 10/8/2018 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2064/STC-QLGCS ngày 05/9/2018 về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc lập, thẩm tra, thẩm định, xét duyệt giá dự toán và quyết toán công trình, sản phẩm liên quan đến đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Đơn giá này tính bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí chung theo quy định; khi thực hiện dự án, đơn vị lập dự toán căn cứ quy mô dự án và các nội dung thực hiện sẽ tính các chi phí khác vào giá thành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.

Trường hợp Nhà nước thay đổi quy định về cơ sở tính toán đơn giá, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

2. Đối với các đơn vị sự nghiệp khi tham gia thực hiện các công trình, sản phẩm liên quan đến đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi do ngân sách nhà nước đầu tư thì không tính chi phí khấu hao tài sản cố định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành đơn giá đo đạc lập địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), KT, TH, CB-TH;
- Lưu: VT, NNTNak798.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

PHỤ LỤC 1

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Đơn giá lưới địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Tổng đơn giá

Chi phí lao động

Chi phí công cụ, dụng cụ, năng lượng

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

1

Chọn điểm, chôn mốc

Điểm

1

1.739.000

161.542

1.900.542

475.135

2.375.677

2

2.311.537

167.951

2.479.488

619.872

3.099.360

3

2.980.327

173.953

3.154.279

788.570

3.942.849

4

3.935.750

183.531

4.119.281

1.029.820

5.149.101

2

Xây tường vây

Điểm

1

1.697.479

320.143

2.017.622

504.405

2.522.027

2

1.916.826

321.041

2.237.867

559.467

2.797.334

3

2.229.898

326.034

2.555.932

638.983

3.194.915

4

2.937.701

331.701

3.269.403

817.351

4.086.753

3

Tiếp điểm

Điểm

1

315.064

98.764

413.828

103.457

517.285

2

389.927

104.346

494.273

123.568

617.841

3

477.943

108.803

586.746

146.687

733.433

4

595.121

116.590

711.711

177.928

889.639

4

Đo ngắm

Điểm

1

938.350

18.925

957.275

239.319

1.196.594

2

1.140.706

23.819

1.164.524

291.131

1.455.655

3

1.416.489

26.869

1.443.358

360.840

1.804.198

4

1.813.181

33.288

1.846.470

461.617

2.308.087

5

Tính toán bình sai

Điểm

1-4

454.752

8.970

463.722

115.930

579.652

6

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu

Điểm

1-4

243.259

0

243.259

60.815

304.074

II. Đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/Ha

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Tổng đơn giá

Chi phí lao động

Chi phí công cụ, dụng cụ, năng lượng

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

6.945.178

271.230

7.216.408

1.688.250

8.904.658

2

8.003.548

288.394

8.291.942

1.949.438

10.241.379

3

9.274.216

309.225

9.583.442

2.264.825

11.848.266

4

10.815.743

333.395

11.149.138

2.646.366

13.795.504

5

12.649.861

360.221

13.010.082

3.099.919

16.110.000

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

2.354.665

113.980

2.468.646

562.497

3.031.143

2

2.693.273

118.654

2.811.928

644.822

3.456.750

3

3.298.741

126.261

3.425.002

793.517

4.218.519

4

4.332.576

137.087

4.469.663

1.049.001

5.518.663

5

5.278.890

149.705

5.428.594

1.281.712

6.710.306

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

1.012.117

43.255

1.055.372

241.012

1.296.383

2

1.153.224

45.687

1.198.911

275.255

1.474.167

3

1.336.750

48.774

1.385.524

319.914

1.705.438

4

1.626.644

49.221

1.675.866

394.850

2.070.716

5

2.061.719

54.960

2.116.679

502.659

2.619.338

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

338.415

9.171

347.586

83.665

431.252

2

388.301

9.936

398.237

95.939

494.177

3

448.676

11.209

459.885

110.763

570.648

4

521.900

12.887

534.787

128.692

663.479

III. Đơn giá số hóa bản đồ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/mảnh

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Tổng đơn giá

Chi phí lao động

Chi phí công cụ, dụng cụ, năng lượng

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

1

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.257.123

229.762

1.486.885

223.033

1.709.9180

2

1.365.173

243.203

1.608.376

241.256

1.849.632

3

1.491.925

259.717

1.751.642

262.746

2.014.389

4

1.637.377

279.145

1.916.522

287.478

2.204.000

2

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.973.995

311.010

2.285.005

342.751

2.627.756

2

2.181.784

322.580

2.504.364

375.655

2.880.019

3

2.420.741

346.518

2.767.260

415.089

3.182.349

4

2.695.023

378.010

3.073.033

460.955

3.533.988

3

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

3.335.013

365.056

3.700.069

555.010

4.255.079

2

3.731.890

414.299

4.146.189

621.928

4.768.117

3

4.186.948

493.460

4.680.407

702.061

5.382.469

4

4.710.576

549.344

5.259.920

788.988

6.048.908

4

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

5.734.975

517.906

6.252.882

937.932

7.190.814

2

6.458.081

626.227

7.084.308

1.062.646

8.146.954

3

7.291.315

716.481

8.007.796

1.201.169

9.208.965

4

8.249.222

821.492

9.070.714

1.360.607

10.431.321

IV. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Tổng đơn giá

Chi phí lao động

Chi phí công cụ, dụng cụ, năng lượng

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

I

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

 

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.898.765

61.184

1.959.949

489.987

2.449.937

2

2.465.817

63.480

2.529.297

632.324

3.161.622

3

3.208.999

67.307

3.276.306

819.076

4.095.382

4

4.171.269

72.665

4.243.933

1.060.983

5.304.917

b

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

2.848.148

65.773

2.913.921

728.480

3.642.401

2

3.703.021

69.216

3.772.238

943.059

4.715.297

3

4.811.350

74.955

4.886.306

1.221.576

6.107.882

4

6.254.755

82.990

6.337.745

1.584.436

7.922.181

c

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

5.008.959

72.661

5.081.621

1.270.405

6.352.026

2

6.014.188

77.827

6.092.015

1.523.004

7.615.018

3

7.217.025

86.436

7.303.461

1.825.865

9.129.326

4

8.660.430

98.488

8.758.919

2.189.730

10.948.648

d

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

10.022.214

93.323

10.115.537

2.528.884

12.644.421

2

12.028.376

103.653

12.132.029

3.033.007

15.165.036

3

14.434.051

120.871

14.554.922

3.638.730

18.193.652

4

17.320.861

127.758

17.448.619

4.362.155

21.810.774

2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

100 thửa

1

1.512.546

29.880

1.542.425

385.606

1.928.032

2

1.890.682

36.210

1.926.892

481.723

2.408.616

3

2.520.909

46.727

2.567.637

641.909

3.209.546

4

3.403.228

61.411

3.464.638

866.160

4.330.798

b

Tỷ lệ 1/1000

100 thửa

1

412.512

11.445

423.958

105.989

529.947

2

515.641

13.036

528.677

132.169

660.846

3

687.521

15.921

703.442

175.861

879.303

4

928.153

20.032

948.185

237.046

1.185.232

c

Tỷ lệ 1/2000

100 thửa

1

355.219

7.635

362.854

90.714

453.568

2

481.265

9.459

490.724

122.681

613.405

3

595.851

11.489

607.340

151.835

759.175

4

744.814

14.197

759.011

189.753

948.764

d

Tỷ lệ 1/5000

100 thửa

1

928.153

17.253

945.406

236.352

1.181.758

2

1.065.657

19.783

1.085.440

271.360

1.356.800

3

1.420.876

25.524

1.446.400

361.600

1.808.000

4

1.558.380

28.060

1.586.441

396.610

1.983.051

3

Đo vẽ chi tiết

 

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

100 thửa

1

19.965.154

391.118

20.356.273

5.089.068

25.445.341

2

23.963.353

465.403

24.428.756

6.107.189

30.535.945

3

28.751.440

589.294

29.340.734

7.335.184

36.675.918

4

34.496.414

762.791

35.259.204

8.814.801

44.074.006

b

Tỷ lệ 1/1000

100 thửa

1

7.288.913

208.957

7.497.870

1.874.468

9.372.338

2

8.749.718

238.994

8.988.711

2.247.178

11.235.889

3

10.485.034

288.675

10.773.709

2.693.427

13.467.136

4

12.591.646

358.951

12.950.597

3.237.649

16.188.246

c

Tỷ lệ 1/2000

100 thửa

1

10.209.792

156.042

10.365.834

2.591.459

12.957.293

2

12.256.918

195.996

12.452.914

3.113.229

15.566.143

3

14.698.989

238.945

14.937.934

3.734.484

18.672.418

4

17.643.516

293.924

17.937.440

4.484.360

22.421.800

d

Tỷ lệ 1/5000

100 thửa

1

14.304.045

218.503

14.522.548

3.630.637

18.153.185

2

17.164.708

248.740

17.413.448

4.353.362

21.766.810

3

20.599.503

318.943

20.918.446

5.229.611

26.148.057

4

24.717.404

347.116

25.064.520

6.266.130

31.330.650

II

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.257.123

229.762

1.486.885

223.033

1.709.9180

2

1.365.173

243.203

1.608.376

241.256

1.849.632

3

1.491.925

259.717

1.751.642

262.746

2.014.389

4

1.637.377

279.145

1.916.522

287.478

2.204.000

b

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.973.995

311.010

2.285.005

342.751

2.627.756

2

2.181.784

322.580

2.504.364

375.655

2.880.019

3

2.420.741

346.518

2.767.260

415.089

3.182.349

4

2.695.023

378.010

3.073.033

460.955

3.533.988

c

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

3.335.013

365.056

3.700.069

555.010

4.255.079

2

3.731.890

414.299

4.146.189

621.928

4.768.117

3

4.186.948

493.460

4.680.407

702.061

5.382.469

4

4.710.576

549.344

5.259.920

788.988

6.048.908

d

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

5.734.975

517.906

6.252.882

937.932

7.190.814

2

6.458.081

626.227

7.084.308

1.062.646

8.146.954

3

7.291.315

716.481

8.007.796

1.201.169

9.208.965

4

8.249.222

821.492

9.070.714

1.360.607

10.431.321

2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

100 thửa

1

771.157

281.873

1.053.031

157.955

1.210.985

2

960.398

286.794

1.247.192

187.079

1.434.271

3

1.026.633

295.518

1.322.150

198.323

1.520.473

4

1.731.555

307.391

2.038.946

305.842

2.344.788

b

Tỷ lệ 1/1000

100 thửa

1

260.206

269.965

530.171

79.526

609.697

2

326.441

272.043

598.484

89.773

688.256

3

435.254

275.709

710.963

106.644

817.608

4

586.647

280.732

867.379

130.107

997.486

c

Tỷ lệ 1/2000

100 thửa

1

316.979

271.169

588.148

88.222

676.370

2

421.061

274.230

695.291

104.294

799.585

3

525.144

277.810

802.953

120.443

923.396

4

657.613

282.578

940.190

141.029

1.081.219

d

Tỷ lệ 1/5000

100 thửa

1

662.344

278.523

940.867

141.130

1.081.997

2

766.426

281.609

1.048.035

157.205

1.205.241

3

1.021.901

288.503

1.310.404

196.561

1.506.965

4

1.125.984

291.182

1.417.166

212.575

1.629.741

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

 

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

100 thửa

1-4

623.367

0

623.367

93.505

716.872

b

Tỷ lệ 1/1000

100 thửa

1-4

623.367

0

623.367

93.505

716.872

c

Tỷ lệ 1/2000

100 thửa

1-4

623.367

0

623.367

93.505

716.872

d

Tỷ lệ 1/5000

100 thửa

1-4

623.367

0

623.367

93.505

716.872

4

Bổ sung Sổ mục kê

a

Tỷ lệ 1/500

100 thửa

1-4

540.251

82.295

622.547

93.382

715.929

b

Tỷ lệ 1/1000

100 thửa

1-4

540.251

82.295

622.547

93.382

715.929

c

Tỷ lệ 1/2000

100 thửa

1-4

540.251

82.295

622.547

93.382

715.929

d

Tỷ lệ 1/5000

100 thửa

1-4

540.251

82.295

622.547

93.382

715.929

5

Biên tập bản đồ địa chính và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

a

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1-4

511.161

82.050

593.211

88.982

682.192

b

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1-4

660.769

63.875

724.644

108.697

833.340

c

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1-4

916.349

58.038

974.387

146.158

1.120.545

d

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1-4

1.236.344

54.177

1.290.522

193.578

1.484.100

V. Đơn giá trích đo địa chính thửa đất

Đơn vị tính: Đồng/thửa

TT

Nội dung

Định mức theo quy mô diện tích thửa đất

< 100 m2

100 m2-300 m2

> 300m2-500 m2

> 500 m2- 1.000 m2

>1.000 m2- 3.000 m2

>3.000m2- 10.000 m2

1

Đất đô thị

1.556.894

1.848.762

1.959.360

2.400.201

3.295.125

5.059.906

a)

Tiền công kỹ thuật

1.550.226

1.840.894

1.950.958

2.389.932

3.281.056

5.038.236

b)

Dụng cụ, vật tư, thiết bị, năng lượng

6.668

7.868

8.402

10.269

14.069

21.671

2

Đất ngoài khu vực đô thị

1.039.669

1.234.560

1.312.823

1.348.728

2.190.082

3.378.923

a)

Tiền công kỹ thuật

1.033.484

1.227.263

1.305.030

1.589.110

2.177.033

3.358.824

b)

Dụng cụ, vật tư, thiết bị, năng lượng

6.185

7.298

7.792

9.524

13.049

20.100

Ghi chú:

(1) Mức trích đo địa chính thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:

- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;

- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;

- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;

- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2;

- Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2.

VI. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại mục V đơn giá trích đo địa chính thửa đất; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại mục V đơn giá trích đo địa chính thửa đất.

VII. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.

2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Mục V Đơn giá trích đo địa chính thửa đất. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.

3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:

- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V (không kể đo lưới).

Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Mục V.

4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(kèm theo Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

Đồng/hồ sơ

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Chi phí lao động

Chi phí trực tiếp khác

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

A

ĐỐI VỚI ĐẤT HOẶC TÀI SẢN

 

 

 

 

 

 

 

1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

361.940

30.873

392.813

58.922

451.735

2

374.088

30.964

405.052

60.758

465.809

3

388.202

31.146

419.348

62.902

482.250

2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

341.934

30.873

372.807

55.921

428.728

2

354.082

30.964

385.046

57.757

442.803

3

368.196

31.146

399.342

59.901

459.243

B

ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN

 

 

 

 

 

 

 

1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

579.105

37.709

616.813

92.522

709.335

2

598.541

37.855

636.395

95.459

731.855

3

621.123

38.146

659.269

98.890

758.159

2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

547.095

37.709

584.804

87.721

672.525

2

566.531

37.855

604.386

90.658

695.044

3

589.114

38.146

627.260

94.089

721.349

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

181.980

7.064

189.044

28.357

217.400

2

194.127

7.155

201.282

30.192

231.475

3

208.241

7.337

215.578

32.337

247.915

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

169.005

7.064

176.069

26.410

202.480

2

181.153

7.155

188.308

28.246

216.554

3

195.267

7.337

202.604

30.391

232.995

1

Công việc chuẩn bị

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn bị địa điểm đăng ký

Điểm

1-3

1.056

 

 

 

 

1.2

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)

Bộ tài liệu

1-3

1.182

 

 

 

 

1.3

Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN

Cuộc

1-3

909

 

 

 

 

1.4

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

 

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

19.413

 

 

 

 

1.4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-3

9.706

 

 

 

 

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1-3

19.413

 

 

 

 

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1-3

23.311

 

 

 

 

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1

80.897

 

 

 

 

2

93.044

 

 

 

 

3

107.158

 

 

 

 

5

Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

10.893

 

 

 

 

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-3

8.714

 

 

 

 

6

Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã, thị trấn vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-3

654

 

 

 

 

7

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1-3

2.327

 

 

 

 

8

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

3.268

 

 

 

 

8.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-3

2.179

 

 

 

 

9

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1-3

10.893

 

 

 

 

10

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho cấp xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1-3

3.883

 

 

 

 

11

Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người SDĐ; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1-3

3.883

 

 

 

 

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

168.138

15.685

183.824

27.574

211.397

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-3

161.106

15.685

176.792

26.519

203.311

1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã, thị trấn chuyển đến

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

7.765

 

 

 

 

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-3

4.853

 

 

 

 

2

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1-3

3.883

 

 

 

 

3

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý

Hồ sơ

1-3

38.825

 

 

 

 

4

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-3

1.307

 

 

 

 

5

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1-3

4.853

 

 

 

 

6

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1-3

6.536

 

 

 

 

6.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

8.714

 

 

 

 

7

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-3

7.765

 

 

 

 

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-3

5.824

 

 

 

 

8

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1-3

6.536

 

 

 

 

9

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1-3

43.571

 

 

 

 

10

In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1-3

9.706

 

 

 

 

11

Lập và gởi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gởi tài liệu

Hồ sơ

1-3

7.765

 

 

 

 

12

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gởi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính

Hồ sơ

1-3

3.883

 

 

 

 

13

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1-3

7.189

 

 

 

 

14

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền SDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

14.1.1

Quét trang A3

Trang

1-3

2.726

 

 

 

 

14.1.2

Quét trang A4

Trang

1-3

1.363

 

 

 

 

14.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1-3

682

 

 

 

 

14.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1-3

1.704

 

 

 

 

15

Chuyển GCN đã ký về cấp xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-3

9.706

 

 

 

 

16

Nhận HSĐC từ cấp tỉnh và gửi về xã, thị trấn (01 bộ)

Bộ/xã, thị trấn

1-3

194

 

 

 

 

III

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

 

 

11.823

8.123

19.946

2.992

22.938

1

Lập hồ sơ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN

Bộ/đĩa

1-3

9.059

 

 

 

 

11.2

Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử

Thửa

1-3

2.416

 

 

 

 

2

Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Bản đồ địa chính

Tờ

1-3

45

 

 

 

 

2.2

Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai

Bộ/đĩa

1-3

60

 

 

 

 

3

Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng

Bộ/xã, thị trấn

1-3

242

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tổng hợp đơn giá trên được tính đầy đủ tất cả các khâu công việc của công tác đăng ký, cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Khi thanh toán căn cứ nội dung, khâu công việc thực tế đã thực hiện để thanh toán. Trường hợp nội dung, khâu công việc nào không thực hiện thì được giảm trừ chi phí tương ứng ở khâu công việc đó.

(2) Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong một hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, chi phí tiền công của mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,3 lần mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại cấp xã, thị trấn; Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(4) Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì chi phí tiền công được tính đối với các Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại cấp xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì đơn giá trên được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN.

(6) Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì chi phí được tính bằng 90% chi phí lao động đối với trường hợp cấp GCN;

(7) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì chi phí nhân công được tính Mục 1, 2, 3, 10, 11 các nội dung thực hiện tại cấp xã, thị trấn; Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(8) Đối với xã, thị trấn đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì không được tính chi phí thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

II. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Chi phí lao động

Chi phí trực tiếp khác

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

A

Đối với đất hoặc tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2

532.847

40.205

573.052

85.958

659.010

3

567.950

40.437

608.386

91.258

699.644

4

610.072

40.669

650.741

97.611

748.352

5

660.759

40.901

701.660

105.249

806.909

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2

512.983

40.205

553.187

82.978

636.166

3

548.085

40.437

588.522

88.278

676.800

4

590.207

40.669

630.876

94.631

725.508

5

640.894

40.901

681.795

102.269

784.064

B

Đối với đất và tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2

852.556

50.155

902.711

135.407

1.038.118

3

908.719

50.527

959.246

143.887

1.103.133

4

976.115

50.898

1.027.013

154.052

1.181.065

5

1.057.214

51.269

1.108.483

166.272

1.274.756

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2

820.772

50.155

870.927

130.639

1.001.567

3

876.936

50.527

927.462

139.119

1.066.581

4

944.331

50.898

995.229

149.284

1.144.514

5

1.025.430

51.269

1.076.699

161.505

1 238.204

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2

340.732

10.018

350.750

52.612

403.362

3

375.834

10.250

386.084

57.913

443.996

4

417.956

10.482

428.438

64.266

492.704

5

468.643

10.714

479.357

71.904

551.261

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2

327.758

10.018

337.776

50.666

388.442

3

362.860

10.250

373.110

55.966

429.076

4

404.982

10.482

415.464

62.320

477.784

5

455.669

10.714

466.383

69.957

536.340

1

Công việc chuẩn bị

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn bị địa điểm đăng ký

Điểm

2-5

1.785

 

 

 

 

1.2

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)

Bộ tài liệu

2-5

1.891

 

 

 

 

1.3

Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN

Cuộc

2-5

1.455

 

 

 

 

1.4

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

 

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2-5

29.119

 

 

 

 

1.4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2-5

19.413

 

 

 

 

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

2-5

38.825

 

 

 

 

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

2-5

23.311

 

 

 

 

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

2

175.510

 

 

 

 

3

210.612

 

 

 

 

4

252.735

 

 

 

 

5

303.422

 

 

 

 

5

Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2-5

10.893

 

 

 

 

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2-5

8.714

 

 

 

 

6

Nhập ý kiến xác nhận của phường vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

2-5

654

 

 

 

 

7

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

2-5

2.685

 

 

 

 

8

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2-5

3.268

 

 

 

 

8.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2-5

2.179

 

 

 

 

9

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

2-5

43.571

 

 

 

 

10

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho phường để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

2-5

3.883

 

 

 

 

11

Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

2-5

3.883

 

 

 

 

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

 

2-5

174.649

20.071

194.720

29.208

223.928

 

Theo hình thức trực tuyến

 

2-5

167.758

20.071

187.829

28.174

216.003

1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2-5

7.765

 

 

 

 

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2-5

4.853

 

 

 

 

2

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

2-5

3.883

 

 

 

 

3

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý

Hồ sơ

2-5

38.825

 

 

 

 

4

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

2-5

1.223

 

 

 

 

5

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

2-5

7.765

 

 

 

 

6

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2-5

10.188

 

 

 

 

6.2

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2-5

12.225

 

 

 

 

7

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

2-5

11.648

 

 

 

 

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

2-5

9.706

 

 

 

 

8

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

2-5

6.113

 

 

 

 

9

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

2-5

40.750

 

 

 

 

10

In GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu

GCN

2-5

9.706

 

 

 

 

11

Lập và gửi HS trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gởi tài liệu

Hồ sơ

2-5

7.765

 

 

 

 

12

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính

Hồ sơ

2-5

3.883

 

 

 

 

13

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

2-5

6.724

 

 

 

 

14

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

14.1.1

Quét trang A3

Trang

2-5

2.726

 

 

 

 

14.1.2

Quét trang A4

Trang

2-5

1.363

 

 

 

 

14.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

2-5

682

 

 

 

 

14.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

2-5

1.704

 

 

 

 

15

Chuyển GCN đã ký về phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

2-5

9.706

 

 

 

 

16

Nhận HSĐC từ cấp tỉnh và gửi về phường (01 bộ)

Bộ/phường

2-5

194

 

 

 

 

III

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

 

 

17.467

10.116

27.583

4.137

31.720

1

Lập hồ sơ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hoàn thiện BĐĐC và sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN

Bộ/đĩa

2-5

14.495

 

 

 

 

11.2

Lập hoàn thiện sổ địa chính điện tử

Thửa

2-5

2.416

 

 

 

 

2

Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Bản đồ địa chính

Tờ

2-5

72

 

 

 

 

2.2

Sao sổ địa chính, sổ mục kê đất đai

Bộ/đĩa

2-5

97

 

 

 

 

3

Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/phường để quản lý và khai thác sử dụng

Bộ/Phường

2-5

387

 

 

 

 

Ghi chú

(1) Tổng hợp đơn giá trên được tính đầy đủ tất cả các khâu công việc của công tác đăng ký, cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Khi thanh toán căn cứ nội dung, khâu công việc thực tế đã thực hiện để thanh toán. Trường hợp nội dung, khâu công việc nào không thực hiện thì được giảm trừ chi phí tương ứng ở khâu công việc đó.

(2) Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong một hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm chi phí tiền công được tính bằng 0,3 lần mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(4) Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì chi phí tiền công được tính đối với các Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(5) Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì đơn giá được tính bằng 50% đơn giá trên

(6) Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì đơn giá được tính bằng 90% đơn giá trên

(7) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì chi phí nhân công được tính Mục 1, 2, 3, 10, 11 các nội dung thực hiện tại cấp xã, thị trấn; Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(8) Đối với xã, thị trấn đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì không được tính mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

III. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân

A/ Đối với đất

I. Trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn

Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Chi phí lao động

Chi phí trực tiếp khác

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

1.162.963

34.636

1.197.599

179.640

1.377.239

2

1.199.526

34.636

1.234.162

185.124

1.419.287

3

1.239.746

34.636

1.274.382

191.157

1.465.540

4

1.284.045

34.636

1.318.681

197.802

1.516.483

5

1.330.676

34.636

1.365.312

204.797

1.570.108

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

1.099.278

34.636

1.133.914

170.087

1.304.001

2

1.135.842

34.636

1.170.478

175.572

1.346.050

3

1.176.062

34.636

1.210.698

181.605

1.392.303

4

1.220.361

34.636

1.254.997

188.249

1.443.246

5

1.266.991

34.636

1.301.627

195.244

1.496.871

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

683.012

8.253

691.265

103.690

794.955

2

719.576

8.253

727.828

109.174

837.003

3

759.796

8.253

768.048

115.207

883.256

4

804.095

8.253

812.347

121.852

934.199

5

850.725

8.253

858.978

128.847

987.824

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

658.153

8.253

666.406

99.961

766.367

2

694.717

8.253

702.969

105.445

808.415

3

734.937

8.253

743.189

111.478

854.668

4

779.236

8.253

787.488

118.123

905.611

5

825.866

8.253

834.119

125.118

959.237

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

29.119

 

 

 

 

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1-5

23.311

 

 

 

 

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1

314.482

 

 

 

 

51.154

 

 

 

 

2

345.930

 

 

 

 

56.269

 

 

 

 

3

380.523

 

 

 

 

61.896

 

 

 

 

4

418.611

 

 

 

 

68.108

 

 

 

 

5

458.445

 

 

 

 

74.904

 

 

 

 

5

Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

10.893

 

 

 

 

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

5.446

 

 

 

 

6

Nhập ý kiến xác nhận của xã, thị trấn vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-5

654

 

 

 

 

7

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1-5

10.742

 

 

 

 

8

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

8.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

29.119

 

 

 

 

9

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1-5

97.063

 

 

 

 

10

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

11

Nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

 

Theo hình thức trực tiếp

 

 

441.125

26.383

467.509

70.126

537.635

 

Theo hình thức trực tuyến

 

 

402.300

26.383

428.683

64.302

492.986

1

Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

1.2

Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

1.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

2

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

3

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

4

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý

Hồ sơ

1-5

97.063

 

 

 

 

5

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-5

1.165

 

 

 

 

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng đơn giá trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất)

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1-5

9.706

 

 

 

 

6.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Thửa

1-5

0

 

 

 

 

7

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Theo hình thức liên thông

Hồ sơ

 

19.413

 

 

 

 

7.2

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

 

38.825

 

 

 

 

8

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

 

 

 

 

 

 

 

8.1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

8.1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

8.2

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã được thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

8.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

8.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

9

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1-5

5.824

 

 

 

 

10

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1-5

38.825

 

 

 

 

11

In GCN

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1-5

19.413

 

 

 

 

12

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gởi tài liệu

Hồ sơ

1-5

58.238

 

 

 

 

13

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1-5

33.002

 

 

 

 

14

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1-5

6.406

 

 

 

 

15

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

15.1.1

Quét trang A3

Trang

1-5

2.726

 

 

 

 

15.1.2

Quét trang A4

Trang

1-5

1.363

 

 

 

 

15.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1-5

682

 

 

 

 

15.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1-5

1.704

 

 

 

 

16

Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

17

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

17.2

Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

19.413

77.651

 

 

 

III

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

 

 

38.825

 

38.825

5.824

44.649

1

Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

II. Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (15%)

Tổng đơn giá

Chi phí lao động

Chi phí công cụ, dụng cụ, năng lượng

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

1.256.230

34.635

1.290.864

193.630

1.484.494

2

1.292.793

34.635

1.327.428

199.114

1.526.542

3

1.333.013

34.635

1.367.648

205.147

1.572.795

4

1.377.312

34.635

1.411.947

211.792

1.623.739

5

1.423.943

34.635

1.458.577

218.787

1.677.364

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

1.144.607

34.635

1.179.241

176.886

1.356.128

2

1.181.170

34.635

1.215.805

182.371

1.398.176

3

1.221.390

34.635

1.256.025

188.404

1.444.429

4

1.265.689

34.635

1.300.324

195.049

1.495.372

5

1.312.320

34.635

1.346.954

202.043

1.548.998

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

679.216

3.548

682.763

102.414

785.178

2

715.779

3.548

719.327

107.899

827.226

3

755.999

3.548

759.547

113.932

873.479

4

800.298

3.548

803.846

120.577

924.422

5

846.929

3.548

850.476

127.571

978.047

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

654.950

3.548

658.497

98.775

757.272

2

691.513

3.548

695.061

104.259

799.320

3

731.733

3.548

735.281

110.292

845.573

4

776.032

3.548

779.580

116.937

896.517

5

822.663

3.548

826.210

123.932

950.142

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị GCN đăng ký, cấp GCN

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

29.119

 

 

 

 

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1-5

6.406

 

 

 

 

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1

314.482

 

 

 

 

51.154

 

 

 

 

2

345.930

 

 

 

 

56.269

 

 

 

 

3

380.523

 

 

 

 

61.896

 

 

 

 

4

418.611

 

 

 

 

68.035

 

 

 

 

5

458.445

 

 

 

 

74.904

 

 

 

 

5

Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

4.853

 

 

 

 

6

Nhập ý kiến xác nhận của xã, thị trấn vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-5

582

 

 

 

 

7

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1-5

10.742

 

 

 

 

8

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

8.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

29.119

 

 

 

 

9

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1-5

97.063

 

 

 

 

10

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

11

Nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

 

Theo hình thức trực tiếp

 

 

538.189

31.087

569.276

85.391

654.667

 

Theo hình thức trực tuyến

 

 

450.832

31.087

481.919

72.288

554.207

1

Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

1.2

Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

97.063

 

 

 

 

1.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

48.532

 

 

 

 

2

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

3

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

4

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý

Hồ sơ

1-5

97.063

 

 

 

 

5

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-5

1.165

 

 

 

 

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng đơn giá trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất)

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1-5

9.706

 

 

 

 

6.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Thửa

1-5

0

 

 

 

 

7

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

 

19.413

 

 

 

 

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

 

38.825

 

 

 

 

8

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

 

 

 

 

 

 

 

8.1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

8.1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

8.2

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

8.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

8.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

9

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1-5

5.824

 

 

 

 

10

Chuẩn bị hợp đồng thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1-5

38.825

 

 

 

 

11

In GCN

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1-5

19.413

 

 

 

 

12

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gởi tài liệu

Hồ sơ

1-5

58.238

 

 

 

 

13

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao số cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1-5

33.002

 

 

 

 

14

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1-5

6.406

 

 

 

 

15

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

1-5

0

 

 

 

 

15.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

15.1.1

Quét trang A3

Trang

1-5

2.726

 

 

 

 

15.1.2

Quét trang A4

Trang

1-5

1.363

 

 

 

 

15.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1-5

682

 

 

 

 

15.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1-5

1.704

 

 

 

 

16

Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

17

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

17.2

Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

III

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH

 

 

38.825

 

38.825

5.824

44.649

1

Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

B/ Đối với tài sản

I. Trường hợp nộp hồ sơ tại xã, thị trấn

TT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (15%)

Tổng đơn giá

Chi phí lao động

Chi phí công cụ, dụng cụ, năng lượng

Tổng chi phí trực tiếp

1

2

3

4

5

6

7=5+6

8

9=7+8

 

Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn

 

Tổng hợp đơn giá

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

1.173.920

34.534

1.208.453

181.268

1.389.721

2

1.210.483

34.534

1.245.017

186.753

1.431.770

3

1.250.703

34.534

1.285.237

192.786

1.478.023

4

1.294.929

34.534

1.329.463

199.419

1.528.882

5

1.341.633

34.534

1.376.166

206.425

1.582.591

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

1.110.829

34.534

1.145.362

171.804

1.317.167

2

1.147.392

34.534

1.181.926

177.289

1.359.215

3

1.187.612

34.534

1.222.146

183.322

1.405.468

4

1.231.838

34.534

1.266.372

189.956

1.456.327

5

1.278.541

34.534

1.313.075

196.961

1.510.036

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN

 

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1

664.850

4.164

669.014

100.352

769.366

2

701.414

4.164

705.578

105.837

811.414

3

741.634

4.164

745.798

111.870

857.667

4

785.859

4.164

790.023

118.504

908.527

5

832.563

4.164

836.727

125.509

962.236

 

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1

640.584

4.164

644.748

96.712

741.460

2

677.148

4.164

681.312

102.197

783.509

3

717.368

4.164

721.532

108.230

829.762

4

761.594

4.164

765.758

114.864

880.621

5

808.297

4.164

812.461

121.869

934.330

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

 

29.119

 

 

 

 

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

 

19.413

 

 

 

 

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

 

6.406

 

 

 

 

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1

314.482

 

 

 

 

51.154

 

 

 

 

2

345.930

 

 

 

 

56.269

 

 

 

 

3

380.523

 

 

 

 

61.896

 

 

 

 

4

418.611

 

 

 

 

68.035

 

 

 

 

5

458.445

 

 

 

 

74.904

 

 

 

 

5

Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

4.853

 

 

 

 

6

Nhập ý kiến xác nhận của xã, thị trấn vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1-5

582

 

 

 

 

7

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1-5

10.742

 

 

 

 

8

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

8.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

29.119

 

 

 

 

9

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1-5

97.063

 

 

 

 

10

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

11

Nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1-5

38.825

 

 

 

 

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN

 

Theo hình thức trực tiếp

 

 

470.244

30.370

500.614

75.092

575.706

 

Theo hình thức trực tuyến

 

 

431.419

30.370

461.789

69.268

531.057

1

Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1-5

19.413

 

 

 

 

1.2

Chuyển hồ sơ đến xã, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

1.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

0

 

 

 

 

2

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1-5

9.706

 

 

 

 

3

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1-5

77.651

 

 

 

 

4

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý

Hồ sơ

1-5

97.063