Quyết định 823/QĐ-UBND

Quyết định 823/QĐ-UBND công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2017 do tỉnh Yên Bái ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 823/QĐ-UBND 2017 công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương Yên Bái


Y BAN NHÂN DÂN
TNH YÊN BÁI
-------

CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đ
c lp - T do - Hnh phúc
---------------

S: 823/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 12 tháng 05 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn c Lut t chc chính quyn đa phương ngày 19/6/2015;

Căn c Quyết đnh s 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 ca Th tướng Chính ph v vic ban hành Quy chế công khai tài chính đi vi các cp ngân sách nhà nước, các đơn v d toán ngân sách, các t chc được ngân sách nhà nước h tr, các d án đu tư xây dng cơ bn có s dng vn ngân sách nhà nước, các doanh nghip nhà nước, các qu có ngun t ngân sách nhà nước và các qu có ngun t các khon đóng góp ca nhân dân;

Căn c Thông tư s 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 ca B Tài chính v vic hướng dn thc hin quy chế công khai tài chính đi vi các cp ngân sách nhà nước và chế đ báo cáo tình hình thc hin công khai tài chính;

Căn c Ngh quyết s 49/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 ca Hi đng nhân dân tnh Yên Bái Khóa XVIII kỳ hp th 3 v d toán ngân sách đa phương và phân b ngân sách cp tnh năm 2017;

Căn c Quyết đnh s 3669/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 ca y ban nhân dân tnh v vic giao d toán thu, chi ngân sách đa phương năm 2017;

Theo đ ngh ca Giám đc S Tài chính ti T trình s 576/TTr-STC ngày 20/4/2016 v vic công khai s liu d toán ngân sách đa phương năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2017 tỉnh Yên Bái. Chi tiết theo các phụ lục số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 (đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính.

Th trưởng các S, ban, ngành, đoàn th, Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph và các đơn v liên quan t chc thc hin Quyết đnh này./.

 


N
ơi nhn:
- Như Điu 3;
- B
Tài chính;
- TT. T
nh y, HĐND tnh;
- Đoàn ĐBQH t
nh;
- Vi
n kim sát nhân dân tnh;
- Tòa án nhân dân t
nh;
- Công báo t
nh;
- C
ng TT đin t tnh;
- L
ưu: VT, TC

CH TCH




Đ
Đc Duy

 

PHỤ LỤC SỐ 01

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Quy
ết đnh s: 823/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca UBND tnh Yên Bái)

Đơn v: triu đng

S TT

Ni dung

D toán năm 2017

A

B

2

 

A

NGÂN SÁCH CP TNH

 

 

I

Ngun thu ngân sách cp tnh

6.971.416

 

1

Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp

874.991

 

2

Thu chuyển nguồn năm 2015 để cải cách tiền lương

0

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.096.425

 

 

- Bổ sung cân đối

4.881.309

 

 

- Bổ sung tiền lương tối thiểu 1.150.000 đ/tháng

0

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.215.116

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh (1)

6.821.416

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

3.773.008

 

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

373.639

 

3

Bổ sung cho ngân sách huyện

2.674.769

 

 

- Bổ sung cân đối

2.266.661

 

 

- Bổ sung tiền lương tối thiểu 1.150.000 đ/tháng

0

 

 

- Bổ sung nhiệm vụ, chế độ chính sách mới

408.108

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

0

 

B

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện

3.556.978

 

1

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

882.209

 

2

Thu chuyển nguồn năm 2015 để cải cách tiền lương

0

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.674.769

 

 

- Thu bổ sung cân đối

2.266.661

 

 

- Thu bổ sung tiền lương tối thiểu 1.150.000 đ/tháng

0

 

 

- Thu bổ sung nhiệm vụ, chế độ chính sách mới

408.108

 

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

0

 

II

Chi ngân sách huyện

3.556.978

 

1

Chi trong cân đối ngân sách huyện

3.148.870

 

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

408.108

 

C

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (2)

150.000

 

1

Bội thu ngân sách cấp tỉnh để trả nợ gốc các khoản vay

150.000

 

Ghi chú:

(1) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh đã giảm trừ bội thu ngân sách cấp tỉnh 150.000 triệu đồng.

(2) Mức bội thu tối thiểu của NSĐP năm 2017 được trung ương giao là 115.450 triệu đồng

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung các khoản thu

Trung ương giao

Tỉnh giao

Tổng số

Trong đó

NS tỉnh

NS huyện

A

B

1

2=3+4

3

4

 

A- TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

1.929.000

2.050.000

865.550

1.184.450

I

Thu cân đối

1.500.000

1.500.000

515.550

984.450

1

Thu từ doanh nghiệp trung ương

215.000

215.000

207.900

7.100

 

- Thuế VAT, TNDN

185.000

185.000

179.500

5.500

 

- Thuế tài nguyên

30.000

30.000

28.400

1.600

2

Thu từ doanh nghiệp địa phương

251.700

251.700

68.700

183.000

 

- Thuế VAT, TNDN

199.700

155.500

68.700

86.800

 

- Thuế tài nguyên

52.000

20.000

 

20.000

 

- Thu từ doanh nghiệp do cấp huyện quản lý

 

500

 

500

 

- Thu thủy điện từ 10 MW trở lên

 

69.500

 

69.500

 

- Thu từ hoạt động thủy điện dưới 10 MW

 

6.200

 

6.200

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

69.300

69.300

27.900

41.400

 

- Thuế VAT, TNDN và tiền thuê đất, mặt nước

24.300

24.300

24.300

 

 

- Thuế tài nguyên

45.000

45.000

3.600

41.400

4

Thu ngoài quốc doanh

437.300

437.300

 

437.300

 

- Thuế VAT, TNDN, tài nguyên, TTĐB

437.300

387.600

 

387.600

 

- Thu thủy điện từ 10 MW trở lên

 

49.700

 

49.700

5

Lệ phí trước bạ

100.000

100.000

 

100.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.000

1.000

 

1.000

7

Thuế thu nhập cá nhân

83.000

83.000

 

83.000

 

- Trong đó: đơn vị do Cục thuế tỉnh quản lý

 

20.061

 

20.061

8

Thuế bảo vệ môi trường (phí xăng dầu)

110.000

110.000

106.000

4.000

 

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

69.100

69.100

69.100

 

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

40.900

40.900

36.900

4.000

9

Thu phí, lệ phí

63.000

63.000

 

63.000

a

Phí trung ương

6.000

6.000

 

6.000

b

Phí địa phương

57.000

57.000

0

57.000

 

- Phí lệ phí tỉnh

 

5.500

 

5.500

 

- Phí vệ sinh môi trường, phí chợ

 

0

 

0

 

- Lệ phí môn bài do các đơn vị khác quản lý

 

6.470

 

6.470

 

- Lệ phí môn bài do Cục Thuế quản lý

 

520

 

520

 

- Phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

29.000

29.000

 

29.000

 

- Phí lệ phí khác

 

15.510

 

15.510

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

30.000

30.000

0

30.000

 

- Trả tiền một lần

 

14.000

 

14.000

 

-Trả tiền hàng năm

 

16.000

 

16.000

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

80.000

80.000

80.000

0

 

- Giấy phép do trung ương cấp

50.000

50.000

50.000

 

 

- Giấy phép do địa phương cấp

30.000

30.000

30.000

 

12

Thu khác ngân sách (bao gồm cả thu tại xã)

59.700

59.700

25.050

34.650

 

- Thu phạt vi phạm hành chính trật tự ATGT

19.000

19.000

8.100

10.900

 

- Thu phạt vi phạm hành chính do ngành thuế phạt

3.700

3.700

1.000

2.700

 

- Thu chống buôn lậu, gian lận thương mại

3.400

3.400

3.400

 

 

- Thu tại xã

6.000

6.000

 

6.000

 

- Thu các khoản khác

27.600

27.600

12.550

15.050

II

Thu xổ số kiến thiết

19.000

21.000

21.000

 

III

Thu tiền sử dụng đất

250.000

369.000

169.000

200.000

IV

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

160.000

160.000

160.000

0

1

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

110.000

110.000

110.000

 

2

Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu

50.000

50.000

50.000

 

 

B- THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.732.625

7.853.625

6.971.416

3.556.978

1

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

1.636.200

1.757.200

874.991

882.209

a

Thu cân đối

1.367.200

1.363.800

621.591

742.209

 

- Các khoản thu được hưởng 100%

1.367.200

1.077.600

476.331

601.269

 

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

 

286.200

145.260

140.940

b

Thu tiền sử dụng đất

250.000

369.000

229.000

140.000

 

- Thu được hưởng 100%

250.000

169.000

169.000

 

 

- Thu phân chia theo tỷ lệ %

 

200.000

60.000

140.000

c

Thu xổ số kiến thiết

19.000

21.000

21.000

 

d

Thu từ chống buôn lậu, gian lận thương mại

 

3.400

3.400

 

2

Thu chuyển nguồn năm 2015 sang năm 2016 để thực hiện chính sách cải cách tiền lương

 

 

 

 

3

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.096.425

6.096.425

6.096.425

2.674.769

a

Thu bổ sung cân đối

4.881.309

4.881.309

4.881.309

2.266.661

b

Thu bổ sung tiền lương và chính sách theo lương

 

 

 

 

c

Thu bổ sung chế độ chính sách, nhiệm vụ

 

 

 

408.108

d

Thu bổ sung có mục tiêu

1.215.116

1.215.116

1.215.116

 

 

- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

268.950

268.950

268.950

 

 

- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước

566.596

566.596

566.596

 

 

- Vốn sự nghiệp thực hiện các chính sách

5.931

5.931

5.931

 

 

- Chương trình mục tiêu quốc gia

373.639

373.639

373.639

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung các khoản chi

Trung ương giao

Tỉnh giao

Tổng số

Trong đó

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1

2=3+4

3

4

 

TNG CHI NSĐP

7.617.175

7.703.625

4.146.647

3.556.978

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP (1)

7.243.536

7.329.986

3.773.008

3.556.978

I

Chi đầu tư phát triển

1.518.636

1.604.503

1.392.563

211.940

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.518.636

1.481.253

1.289.313

191.940

a

Nguồn ngân sách địa phương

683.090

645.707

453.767

191.940

 

- Vốn trong nước

414.090

377.957

306.017

71.940

 

- Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

250.000

246.750

126.750

120.000

 

- Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

19.000

21.000

21.000

0

b

Nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu

835.546

835.546

835.546

0

 

- Vốn đầu tư trong nước

268.950

268.950

268.950

0

 

- Vốn đầu tư nước ngoài

566.596

566.596

566.596

0

3

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất, chi công tác cấp giấy CNQSĐĐ, chi tăng thu tiền sử dụng đất

 

123.250

103.250

20.000

II

Chi thường xuyên

5.595.930

5.595.930

2.313.869

3.282.061

1

Sự nghiệp kinh tế

0

482.917

296.334

186.583

 

- Sự nghiệp lâm nghiệp

 

2.620

955

1.665

 

- Sự nghiệp nông nghiệp

 

97.777

76.355

21.423

 

- Sự nghiệp giao thông

 

74.614

55.000

19.614

 

- Sự nghiệp thủy lợi

 

64.385

61.250

3.135

 

- Sự nghiệp tài nguyên, thị chính và kinh tế khác

 

243.521

102.774

140.746

2

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

52.760

66.252

18.584

47.668

3

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.286.683

2.286.683

436.298

1.850.385

 

- Sự nghiệp giáo dục

 

2.101.458

256.887

1.844.571

 

- Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

 

185.225

179.411

5.814

4

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

18.870

18.870

18.870

0

5

Sự nghiệp y tế dân số và gia đình

 

711.347

507.172

204.174

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

 

71.649

44.932

26.717

 

- Sự nghiệp văn hóa

 

64.267

37.550

26.717

 

- Sự nghiệp công nghệ thông tin

 

7.382

7.382

0

7

Sự nghiệp thể dục thể thao

 

23.564

17.361

6.203

8

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

 

43.155

26.541

16.614

9

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

 

186.052

47.683

138.369

10

Quản lý hành chính

 

1.185.205

454.722

730.483

 

- Quản lý nhà nước

 

896.828

287.311

609.517

 

- Đảng

 

207.219

127.645

79.574

 

- Đoàn thể

 

81.157

39.765

41.393

11

Quốc phòng - An ninh

 

118.093

57.526

60.567

 

- Quốc phòng

 

95.255

40.745

54.510

 

- An ninh

 

22.838

16.781

6.057

12

Chi khác ngân sách

 

25.860

11.562

14.298

13

Chi thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

5.380

364.484

364.484

0

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp nước ngoài (4)

5.380

5.380

5.380

0

 

- Kinh phí tăng biên chế, giường bệnh

 

5.000

5.000

0

 

- Mua sắm, sửa chữa xe ô tô và máy móc, thiết bị; bảo trì trụ sở làm việc

 

20.000

20.000

0

14

Chi bảo đảm ATGT; hoạt động chống buôn lậu và các nhiệm vụ thu phí, lệ phí, thu qua thanh tra (5)

 

11.800

11.800

0

 

- Chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông

 

3.400

3.400

 

 

- Chi hoạt động lực lượng chống buôn lậu

 

3.400

3.400

 

 

- Chi đảm bảo cho công tác thu phí, lệ phí; chi từ nguồn thu qua công tác thanh tra

 

5.000

5.000

 

III

Trả nợ lãi, phí các khoản vay từ nguồn vốn cân đối chi đầu tư phát triển

 

583

583

0

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

1.200

0

V

Dự phòng ngân sách

127.770

127.770

64.793

62.977

B

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

373.639

373.639

373.639

0

1

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

153.000

153.000

153.000

 

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

220.639

220.639

220.639

 

Ghi chú:

(1) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2017 chưa bao sồm số bổ sung cho ngân sách huyện 2.674.769

(2) Phần vốn bố trí trả nợ gốc các khoản vay, từ năm 2017 được tính là bội thu ngân sách địa phương

(3) Số 10% tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương năm 2017 được trung ương giao là 102.899 triệu đồng.

(4) Vốn sự nghiệp ngoài nước: vốn vay Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả; thực hiện ghi thu, ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao

(5) Được chi căn cứ kết quả thu thực tế, chế độ quy định và phê duyệt của UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC SỐ 04

DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên Chương trình mục tiêu quốc gia

Tng s

Trong đó

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

 

Tng cng

373.639

266.991

106.648

1

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới (1)

153.000

115.000

38.000

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

220.639

151.991

68.648

Ghi chú:

(1) Bao gồm kinh phí thực hiện dự án xây dựng, nhân rộng mô hình tiêu thụ nông sản và cung ứng vật tư nông nghiệp theo Quyết định số 23/QĐ-TTg ngày 26/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 9500/VPCP-KTTH ngày 17/11/2015 của Văn phòng Chính phủ là 1.000 triệu đồng


PHỤ LỤC SỐ 05

PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2017 CHO TỪNG ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số: 823/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Dtoán chi ngân sách nhà nước năm 2017

Tng số

Quản lý hành chính

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp bo vệ môi trường

SN giáo dục và đào tạo dạy nghề

Sự nghiệp y tế

Snghiệp khoa học

SN văn hóa thông tin

SN thể dục thể thao

SN phát thanh truyền hình

Sự nghiệp xã hội

Quốc phòng an ninh

Chi khác ngân sách

Nhiệm vụ khác

 

TỔNG SỐ

2.313.869

454.722

296.334

18.584

436.298

507.172

18.870

44.932

17.361

26.541

47.683

57.526

11.562

376.284

1

Sở Nông nghiệp và các đơn vị trực thuộc

190.874

69.574

120.210

450

640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm khuyến nông

2.960

 

2.820

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Chi cục thủy sản

2.295

1.619

676

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

3.322

 

3.222

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

6.455

2.224

4.131

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Trung tâm giống cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Chi cục chăn nuôi thú y

7.711

2.564

5.047

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Trung tâm quy hoạch thiết kế NLN & PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Trung tâm nước sinh hoạt & VSMT nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu

3.124

 

3.124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải

3.035

 

3.035

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Văn phòng Sở Nông nghiệp & PTNT

6.591

6.591

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Chi cục lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.13

Chi cục phát triển nông thôn

2.013

2.013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.14

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản & thủy sản

2.467

2.367

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.15

Chi cục kim lâm

48.191

46.686

955

450

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.16

Chi bảo vệ rừng tự nhiên sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.17

Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới

300

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.18

Chi thực hiện công tác phòng, chống dịch bệnh ban đầu cho gia súc, gia cầm

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.19

Chi các nhiệm vụ hỗ trợ phát triển sản xuất nông lâm nghiệp phát sinh theo các chính sách của tỉnh

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.20

Hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

24.650

 

24.650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.21

Khen thưởng cho các xã có thành tích đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.22

Tiền lương biên chế điều chuyển, sắp xếp lại tổ chức

2.950

2.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.23

Chi cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

50.850

 

50.850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.24

Chi cục thủy lợi

12.959

2.559

10.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng chi cục

2.559

2.559

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi đầu mối

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ban chỉ đạo phòng chống bão lũ tỉnh

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Tài nguyên MT và các đơn vị trực thuộc

24.096

7.189

9.123

7.784

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Trung tâm phát triển Quỹ đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên & môi trường

2.452

 

2.452

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Trung tâm công nghệ thông tin tài nguyên & MT

1.204

 

1.204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.108

1.108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Chi cục quản lý đất đai

1.299

1.299

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường

784

 

 

784

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất

4.767

 

4.767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Bổ sung vốn Quỹ bảo vệ môi trường từ 20% thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

5.800

 

 

5.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Sở Tài nguyên và Môi trường

6.683

4.783

700

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

4.783

4.783

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ban Chỉ đạo ứng phó với biến đổi khí hậu

200

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.000

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

VP UBND tỉnh và các đơn vị trực thuộc

23.389

18.279

272

 

 

 

 

3.123

 

 

1.716

 

 

 

3.1

Văn phòng UBND Tỉnh

18.551

18.279

272

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Cổng thông tin điện tử tỉnh Yên Bái

3.123

 

 

 

 

 

 

3.123

 

 

 

 

 

 

3.3

Nhà nghỉ điều dưỡng cán bộ

1.716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.716

 

 

 

4

Sở Công thương và các đơn vị trực thuộc

29.848

21.041

8.807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Trung tâm khuyến công tư vấn đầu tư công nghiệp

1.941

 

1.941

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Chi cục quản lý Thị trường

14.061

14.061

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Trung tâm xúc tiến thương mại

866

 

866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chi khuyến công địa phương

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Chi công tác xúc tiến thương mại của tỉnh

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.7

Văn phòng Sở Công thương

6.979

6.979

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc

12.515

7.226

5.189

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

997

 

997

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Trung tâm trợ giúp Pháp lý nhà nước

3.125

 

3.125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Phòng công chứng Số 1

647

 

647

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.4

Phòng công chứng Số 2

349

 

349

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.6

Văn phòng Sở Tư pháp

5.896

5.726

70

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở xây dựng và các đơn vị trực thuộc

8.182

7.255

797

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Trung tâm kiến trúc quy hoạch

797

 

797

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Thanh tra xây dựng

1.987

1.987

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Văn phòng Sở Xây dựng

5.399

5.269

 

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Khoa học và các đơn vị trực thuộc

24.426

5.556

 

 

 

 

18.870

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Trung tâm thông tin và ứng dụng tiến bộ KH&CN

1.481

 

 

 

 

 

1.481

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.191

1.191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.3

Chi thực hiện Đề án áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000

1.050

1.050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.4

Sở khoa học và Công nghệ

19.608

3.316

 

 

 

 

16.292

 

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng Sở khoa học và Công nghệ

3.316

3.316

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp nghiên cứu khoa học

16.292

 

 

 

 

 

16.292

 

 

 

 

 

 

 

7.5

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.097

 

 

 

 

 

1.097

 

 

 

 

 

 

 

8

BQL khu công nghiệp và các đơn vị trực thuộc

3.763

2.299

1.463

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Công ty PT&KD hạ tầng các khu công nghiệp

988

 

988

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.2

Trung tâm tư vấn đầu tư và dịch vụ công nghiệp

476

 

476

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.3

Văn phòng Ban quản lý các khu công nghiệp

2.299

2.299

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Văn hóa TT&DL và các đơn vị trực thuộc

58.500

6.589

 

 

 

 

 

34.550

17.361

 

 

 

 

 

9.1

Thư viện tỉnh

5.491

 

 

 

 

 

 

5.491

 

 

 

 

 

 

9.2

Trung tâm Văn hóa Thông tin

6.173

 

 

 

 

 

 

6.173

 

 

 

 

 

 

9.3

Bảo tàng tỉnh

3.291

 

 

 

 

 

 

3.291

 

 

 

 

 

 

9.4

Đoàn Nghệ thuật

6.224

 

 

 

 

 

 

6.224

 

 

 

 

 

 

9.5

Trung tâm Phát hành phim chiếu bóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Trung tâm phát hành sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Trung tâm thông tin xúc tiến du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Ban quản lý di tích và Danh thắng

2.971

 

 

 

 

 

 

2.971

 

 

 

 

 

 

9.9

Trường trung cấp thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Trung tâm Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

15.311

 

 

 

 

 

 

 

15.311

 

 

 

 

 

9.12

Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn của tỉnh

3.000

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

9.13

Chi hoạt động xúc tiến, phát triển du lịch của tỉnh

4.000

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

9.14

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

12.039

6.589

 

 

 

 

 

3.400

2.050

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

6.589

6.589

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi chung sự nghiệp thể dục thể thao

600

 

 

 

 

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ đội bóng đá tỉnh

800

 

 

 

 

 

 

 

800

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ 5 liên đoàn thể thao

400

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

- Chế độ tiền thưởng đối với VĐV, HLV thể thao

250

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

- Chi chung sự nghiệp văn hóa

550

 

 

 

 

 

 

550

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp phát triển gia đình

250

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

- Chi công tác quản lý du lịch

450

 

 

 

 

 

 

450

 

 

 

 

 

 

 

- Ban chỉ đạo xây dựng đời sống văn hóa

200

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

- Chi bảo tồn văn hóa dân tộc

550

 

 

 

 

 

 

550

 

 

 

 

 

 

 

- Chi bắn pháo hoa tết Nguyên Đán

1.400

 

 

 

 

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

10

Đài phát thanh truyền hình

24.541

 

 

 

 

 

 

 

 

24.541

 

 

 

 

10.1

Chi hoạt động thường xuyên

23.541

 

 

 

 

 

 

 

 

23.541

 

 

 

 

10.2

Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị truyền hình

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

11

Sở Giáo dục và các đơn vị trực thuộc

301.505

7.754

 

 

293.751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT Miền Tây

12.119

 

 

 

12.119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 1.2

TT hỗ trợ PT giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

5.082

 

 

 

5.082

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.3

Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh

11.972

 

 

 

11.972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.4

Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

10.364

 

 

 

10.364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.5

Trường THPT Lý Thường Kiệt

8.051

 

 

 

8.051

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.6

Trường THPT Nguyễn Huệ

9.380

 

 

 

9.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.7

Trường PTTH Hoàng Quốc Việt

6.585

 

 

 

6.585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.8

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.9

Trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật và du lịch

8.771

 

 

 

8.771

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.10

Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.11

Trường Cao đẳng nghề (sau khi cơ cấu, tổ chức lại)

26.307

 

 

 

26.307

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.12

Trường cao đẳng Y tế

6.071

 

 

 

6.071

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.13

Trường cao đẳng sư phạm

12.503

 

 

 

12.503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.14

Trung tâm giáo dục thường xuyên

6.388

 

 

 

6.388

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.15

Trung tâm tin học ngoại ngữ

1.822

 

 

 

1.822

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.16

Trường mầm non thực hành

3.282

 

 

 

3.282

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.17

Trường tiểu học Nguyễn Trãi

6.712

 

 

 

6.712

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.18

Trường TCHS Quang Trung

4.802

 

 

 

4.802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.19

Chế độ đối với học sinh; kinh phí biên chế tuyển mới theo chỉ tiêu được giao, tiết kiệm 10% chi thường xuyên để cải cách tiền lương và chi các nhiệm vụ, chính sách giáo dục đào tạo, dạy nghề theo quy định

111.439

 

 

 

111.439

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.20

Sở Giáo dục và Đào tạo

49.854

7.754

 

 

42.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng Sở giáo dục và Đào tạo

7.754

7.754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi chung sự nghiệp ngành

 

 

 

 

11.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sách thiết bị trường học

15.000

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi công tác phổ cập giáo dục

1.000

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi thực hiện chế độ đối với học sinh cử tuyển

4.500

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đề án dạy và học ngoại ngữ giai đoạn 2013-2020

3.200

 

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đề án khen thưởng giáo viên, học sinh xuất sắc

1.500

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả trường phổ thông dân tộc bán trú, trường mầm non ở vùng ĐBKK

5.400

 

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

513.582

8.410

 

 

 

505.172

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

17.077

 

 

 

 

17.077

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.3

Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.4

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.5

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, TP

3.543

 

 

 

 

3.543

 

 

 

 

 

 

 

 

12.6

Trung tâm Pháp y

1.425

 

 

 

 

1.425

 

 

 

 

 

 

 

 

12.7

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.8

Bệnh viện đa khoa Tỉnh

36.762

 

 

 

 

36.762

 

 

 

 

 

 

 

 

12.9

Bệnh viện sản nhi

11.473

 

 

 

 

11.473

 

 

 

 

 

 

 

 

12.10

Bệnh viện Y học c truyền

5.581

 

 

 

 

5.581

 

 

 

 

 

 

 

 

12.11

Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ

12.820

 

 

 

 

12.820

 

 

 

 

 

 

 

 

12.12

Trung tâm giám định Y khoa

1.026

 

 

 

 

1.026

 

 

 

 

 

 

 

 

12.13

Bệnh viện tâm thần

6.512

 

 

 

 

6.512

 

 

 

 

 

 

 

 

12.14

Bệnh viện Nội tiết

2.350

 

 

 

 

2.350

 

 

 

 

 

 

 

 

12.15

Bệnh viện Lao và bệnh phi

4.413

 

 

 

 

4.413

 

 

 

 

 

 

 

 

12.16

Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình

1.676

 

 

 

 

1.676

 

 

 

 

 

 

 

 

12.17

Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm

1.392

1.392

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.18

Chi hoạt động hợp tác với Bệnh viện Bạch Mai

700

 

 

 

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

12.19

Hỗ trợ Bệnh viện đa khoa tỉnh; chi các chính sách nhiệm vụ y tế từ nguồn tiền lương đã kết cấu trong giá dịch vụ khám chữa bệnh và các nhiệm vụ y tế khác

82.222

 

 

 

 

82.222

 

 

 

 

 

 

 

 

12.20

Đóng BHYT cho người thuộc hộ gia đình nghèo; người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện KTXH khó khăn; người đang sinh sống tại vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn

242.877

 

 

 

 

242.877

 

 

 

 

 

 

 

 

12.21

Đóng BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

64.916

 

 

 

 

64.916

 

 

 

 

 

 

 

 

12.22

Hỗ trợ đóng BHYT cho học sinh, sinh viên

7.708

 

 

 

 

7.708

 

 

 

 

 

 

 

 

12.23

Sở Y tế

9.111

5.341

 

 

 

3.770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng Sở Y tế

5.341

5.341

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi chung sự nghiệp y tế

2.270

 

 

 

 

2.270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phòng chống dịch sốt xuất huyết

100

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi nâng cấp trang thiết bị y tế

1.000

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đề án chuẩn quốc gia về y tế xã của tỉnh

300

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí hoạt động các Ban Chỉ đạo

100

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Lao đng TBXH và các đơn vị trực thuộc

53.541

8.361

 

 

25.312

 

 

 

 

 

19.868

 

 

 

13.1

Ban quản lý Nghĩa trang trung tâm

558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

558

 

 

 

13.2

Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội

4.566

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.566

 

 

 

13.3

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

2.440

2.440

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.4

Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động, xã hội

7.011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.011

 

 

 

13.5

Trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú Nghĩa Lộ

9.404

 

 

 

9.404

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.6

Trường Trung cấp nghề Lục Yên

5.745

 

 

 

5.745