Quyết định 868/QĐ-UBND

Quyết định 868/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở thuộc Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức tỉnh Quảng Ngãi

Nội dung toàn văn Quyết định 868/QĐ-UBND bổ nhiệm chức danh xếp lương giáo viên mầm non tiểu học Quảng Ngãi 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 868/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 5 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỔ NHIỆM VÀO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC UBND HUYỆN MỘ ĐỨC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non; Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập; Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập;

Xét đề nghị của UBND huyện Mộ Đức tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 01/02/2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 731/SNV ngày 17/5/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với 1.285 viên chức là giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở thuộc UBND huyện Mộ Đức (có phương án cụ thể kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào phương án được UBND tỉnh phê duyệt, Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức hoàn chỉnh thủ tục bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với từng viên chức là giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức và viên chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Bộ Nội vụ;
- CT, c
ác PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CBTH;
- Lưu: VT,
NC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Thích

 


PHƯƠNG ÁN

BỔ NHIỆM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC UBND HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Đơn vị/Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Chc vụ/vị trí việc làm

Trình độ chuyên môn

Trình độ ngoại ngữ

Trình đ tin học

Ngch, lương hiện hưởng

Chức danh nghề nghiệp, lương được chuyển xếp

Ghi chú

Mã ngạch

Bậc lương

Hệ slương

%PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

Chức danh nghề nghiệp

Mã số ngạch

Bc lương

Hệ s

%PC TN VK (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

I

CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON

*

Hạng II

+

MN ĐỨC THẠNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phan Thị Nồng

10/10/1978

Hiệu trưởng

ĐH

B

A

15a.205

3/9

3.0

 

 

01/5/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

3/9

3.0

 

01/5/2013

 

2

Cao Thị Hồng Nương

01/01/1990

GVMN cao cấp

ĐH

B

B

15a.205

1/9

2.34

 

 

01/11/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

1/9

2.34

 

01/11/2014

 

3

Nguyễn Thụy Hoài Tân

20/02/1990

GVMN cao cấp

ĐH

B

A

15a.205

1/9

2.34

 

 

01/11/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

1/9

2.34

 

01/11/2015

 

+

MN ĐỨC HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Lê Thị Hiền

20/10/1978

Phó Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

4/9

3.33

 

 

01/4/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

4/9

3.33

 

01/4/2015

 

+

MN ĐỨC NHUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Bùi Thị Kim Dung

02/05/1961

Hiệu trưởng

ĐH

 

 

15a.205

9/9

4.98

6%

 

01/08/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

9/9

4.98

6%

01/08/2015

 

6

Trịnh Thị Thanh Tùng

01/08/1980

GVMN cao cấp

ĐH

 

 

15a.205

3/9

3.00

 

 

01/07/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

3/9

3.00

 

01/07/2015

 

+

MN ĐỨC HIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hoàng Thị Phương Liu

24/12/1967

GVMN cao cấp

SPMN

A

B

15a.205

6/9

3.99

 

 

01/07/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

01/07/2015

 

+

MN ĐỨC LÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trương Thị Thu Vân

12/01/1972

Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

5/9

3.66

 

 

01/01/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

5/9

3.66

 

01/01/2015

 

9

Nguyễn Thị Hng Minh

02/06/1968

Phó Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15a.205

6/9

3.99

 

 

01/4/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

01/4/2015

 

+

MN ĐC THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Huỳnh Thị Mỹ Viên

03/12/1976

Hiệu trưởng

ĐHMN

 

B

15a.205

3/9

3.00

 

 

1/4/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

3/9

3.00

 

1/4/2015

 

11

Nguyễn Thị Trầm

15/03/1989

GVMN cao cấp

ĐHMN

B

A

15a.205

1/9

2.34

 

 

1/11/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

1/9

2.34

 

1/11/2014

 

12

Nguyễn Thị Kim Cương

25/01/1991

GVMN cao cấp

ĐHMN

B

B

15a.205

1/9

2.34

 

 

1/11/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

1/9

2.34

 

1/11/2014

 

+

MN TT MỘ ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trn Thị Muộn

11/01/1966

Hiệu trưởng

ĐHMN

 

 

15a.205

6/9

3.99

 

 

01/08/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

01/08/2013

 

14

Lâm Thị Mỹ Lệ

02/06/1968

Phó Hiệu trưởng

ĐHMN

 

 

15a.205

6/9

3.99

 

 

01/07/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

01/07/2014

 

15

Trần Mộng Nam

22/05/1967

Phó Hiệu trưởng

ĐHMN

 

 

15a.205

7/9

4.32

 

 

01/07/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

7/9

4.32

 

01/07/2015

 

16

Trn Thị Ngọc Ánh

02/04/1969

GVMN cao cấp

ĐHMN

 

 

15a.205

9/9

4.98

 

 

01/07/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

9/9

4.98

 

01/07/2015

 

17

Thị Thanh Nga

20/07/1972

GVMN cao cấp

ĐHMN

 

 

15a.205

6/9

3.99

 

 

01/07/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

01/07/2013

 

18

Phan Thị Tuyết

10/12/1976

GVMN cao cấp

ĐHMN

 

 

15a.205

5/9

3.66

 

 

01/01/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

5/9

3.66

 

01/01/2013

 

+

MN ĐỨC TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Phạm Thị Ánh Tuyết

12/8/1972

Hiệu trưởng

ĐHMN

B

A

15a.205

5/9

3.66

 

 

01/6/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

5/9

3.66

 

01/6/2014

 

+

MN ĐỨC LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Huỳnh Thị Thịnh

25/10/1968

Hiệu trưởng

ĐHMN

B

 

15a.205

6/9

3.99

 

 

1/7/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

1/7/2015

 

21

Trần Thị Bích Liên

29/04/1990

GVMN cao cấp

ĐHMN

B

B

15a.205

1/9

2.34

 

 

1/11/2014

GVMN hạng II

V.07.02.04

1/9

2.34

 

1/11/2014

 

+

MN ĐỨC PHONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Trương Thị Dưỡng

16/03/1966

Hiệu trưởng

ĐHMN

A

B

15a.205

9/9

4.98

 

 

01/01/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

9/9

4.98

 

01/01/2013

 

23

Nguyễn Thị Kim Dung

16/03/1966

GVMN cao cấp

ĐHMN

 

B

15a.205

9/9

4.98

 

 

01/01/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

9/9

4.98

 

01/01/2013

 

24

Lê Thị Thi Thơ

25/04/1969

Phó Hiệu trưởng

ĐHMN

B

B

15a.205

6/9

3.99

 

 

01/02/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

6/9

3.99

 

01/02/2013

 

*

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

MN ĐỨC HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đinh Thị Ngọc Hân

01/05/1990

GVMN chính

ĐH

B

B

15a206

1/10

2.10

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.10

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC NHUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huỳnh Thị Mỵ

30/08/1992

GVMN chính

 

 

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

3

Nguyễn Thị Bé Diễm

09/04/1992

GVMN chính

 

 

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

4

Bùi Thị Tho Trang

23/02/1985

GVMN chính

 

 

15a.206

2/10

2.41

 

 

04/07/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2.41

 

04/07/2014

 

+

MN ĐỨC HIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Phan Lệ Quyên

24/09/1991

GVMN chính

SPMN

B

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC LÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nguyễn Thị Kim Tiếng

11/10/1991

GVMN chính

B

B

15a.206

1/10

2.10

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.10

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thị Thắm

07/04/1988

GVMN chính

CĐMN

CCB

THVP

15a.206

1/10

2.1

 

 

1/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

1/11/2014

 

+

MN TT MỘ ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Phạm Thị Ngọc Thảo

07/11/1983

GVMN chính

CĐMN

 

 

15a.206

2/10

2.41

 

 

01/07/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2.41

 

01/07/2013

 

+

MN ĐỨC TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trần Thị Ánh Huệ

23/6/1986

GVMN chính

CĐMN

B

A

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

10

Nguyễn Thị Lệ Anh

19/10/1985

GVMN chính

CĐMN

 

 

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

11

Trn Thị Thu Nương

22/10/1990

GVMN chính

CĐMN

 

 

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC PHONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Lê Thị Minh Quân

06/10/1990

GVMN chính

CĐMN

B

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

13

Bùi Thị Lựu

16/02/1990

GVMN chính

CĐMN

B

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Trần Thị Liên

27/02/1989

GVMN chính

CĐMN

B

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC CHÁNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Thị Quyên

14/8/1988

GVMN chính

CĐMN

 

 

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/11/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

01/11/2014

 

*

Hạng VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+

MN ĐỨC THẠNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị Kim Oanh

23/10/1974

Phó Hiệu trưởng

TC

B

A

15.115

9/12

3.46

 

 

01/1/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/1/2015

 

2

Nguyễn Thị Bình Trang

02/10/1987

Phó Hiệu trưởng

TC

A

A

15.115

4/12

2.46

 

 

01/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

01/12/2014

 

3

Trần Thị Điệp

06/08/1967

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/2/2015

 

4

Trần Thị Lệ Huyền

01/01/1968

GVMN

TC

 

A

15.115

9/12

3.46

 

 

01/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/4/2015

 

5

Trần Thị Biền

10/09/1965

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/2/2015

 

6

Trần Thị Tuyết Hùng

03/01/1962

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/2/2015

 

7

Huỳnh Thị Phương

15/4/1970

GVMN

TC

B

A

15.115

11/12

3.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/01/2015

 

8

Nguyễn Thị Lệ Hà

01/01/1963

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/2/2015

 

9

Nguyễn Thị Kim Chi

02/08/1968

GVMN

TC

 

A

15.115

11/12

3.86

 

 

01/1/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/1/2015

 

10

Bùi Thị Lan Hương

10/12/1966

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/2/2015

 

11

Nguyễn Thị Thúy Lan

15/01/1966

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/2/2015

 

12

Nguyễn Thị Tiến

26/10/1986

GVMN

TC

A

A

15.115

4/12

2.46

 

 

01/4/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

01/4/2014

 

13

Cao Thị Thảo

25/05/1986

GVMN

TC

B

A

15.115

3/12

2.26

 

 

9/2/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

9/2/2014

 

14

Đoàn Thảo Ly

19/03/1986

GVMN

TC

B

A

15.115

5/12

2.66

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

01/11/2014

 

15

Lê Thị Mỹ Kiều

07/05/1985

GVMN

TC

B

A

15.115

3/12

2.26

 

 

05/9/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

05/9/2015

 

16

Trần Thị Kim Yến

05/09/1984

GVMN

TC

A

A

15.115

1/12

1.86

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Ngô Thị Quỳnh Thư

04/04/1974

Phó Hiệu trưởng

ĐH

A

A

15.115

11/12

3.86

 

 

1/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

1/4/2015

 

18

Ngô Thị Mận

20/12/1975

GVMN

ĐH

B

B

15.115

7/12

3.06

 

 

1/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3.06

 

1/4/2015

 

19

Trần Thị Xuân Dần

08/03/1967

GVMN

ĐH

B

B

15.115

11/12

3.86

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/10/2015

 

20

Cao Thị Minh Nguyệt

21/09/1965

GVMN

ĐH

B

B

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

21

Phan Thị Thu Thủy

16/10/1969

GVMN

ĐH

B

B

15.115

8/12

3.26

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/10/2015

 

22

Trần Thị Lệ Thúy

09/12/1970

GVMN

ĐH

B

B

15.115

11/12

3.86

 

 

1/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

1/10/2015

 

23

Võ Thị Quế

28/04/1968

GVMN

ĐH

B

B

15.115

11/12

3.86

 

 

01/01/1015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/01/1015

 

24

Bùi Thị Kim Yến

10/06/1964

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

1/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

1/2/2015

 

25

Đặng Thị Huệ

02/10/1988

GVMN

TC

B

A

15.115

1/12

1.86

 

 

1/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/11/2014

 

26

Trần Thị Công

14/2/1978

GVMN

TC

B

A

15.115

1/12

1.86

 

 

1/5/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/5/2015

 

+

MN ĐỨC NHUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Bùi Thị Én

30/04/1961

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

19%

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

19%

01/10/2015

 

28

Nguyễn Thị Huệ

17/01/1970

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/04/2015

 

29

Huỳnh Thị Rồi

02/04/1967

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

5%

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

5%

01/01/2015

 

30

Trần Thị Sau

29/02/1961

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

6%

 

01/09/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

6%

01/09/2015

 

31

Trần Thị Thọ

20/10/1964

GVMN

TH

 

 

15.115

10/12

3.66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3.66

 

01/03/2014

 

32

Nguyễn Thi Khánh Ly

10/05/1987

GVMN

TH

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

01/01/2014

 

33

Nguyễn Thị Kiều Nga

12/06/1965

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

34

Lê Thị Hóa

19/09/1964

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

35

Nguyễn Thị Chanh

08/09/1968

GVMN

TH

 

 

15.115

9/12

3.46

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/10/2015

 

36

Nguyễn Thị Hòa

20/04/1967

GVMN

TH

 

 

15.115

7/12

3.06

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3.06

 

01/10/2015

 

37

Nguyễn Thị Số

16/06/1966

GVMN

TH

 

 

15.115

11/12

3.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/01/2015

 

38

Phạm Thị Đủ

02/07/1968

GVMN

TH

 

 

15.115

10/12

3.66

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3.66

 

01/10/2015

 

39

Phan Thị Xin

02/11/1977

GVMN

TH

 

 

15.115

10/12

3.66

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3.66

 

01/10/2015

 

40

Lê Thị Minh Thùy

12/09/1987

GVMN

TH

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

01/01/2015

 

41

Lê Thị Hoàng Mai

12/12/1978

GVMN

TH

 

 

15.115

8/12

3.26

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/10/2015

 

42

Trần Thị Kim Thoa

02/05/1987

GVMN

TH

 

 

15.115

4/12

2.46

 

 

01/12/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

01/12/2015

 

43

Trần Thị Như Thìn

12/09/1988

GVMN

TH

 

 

15.115

1/12

1.86

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

01/11/2014

 

44

Nguyễn Thị Đào

02/04/1965

GVMN

TH

 

 

15.115

12/12

4.06

12%

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

12%

01/01/2015

 

+

MN ĐỨC HIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Lý Thị Kim Liên

10-02-1978

Hiệu trưởng

TC

B

B

15.115

7/12

3.06

 

 

01/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3.06

 

01/4/2015

 

46

Phạm Thị Thanh Nhành

01-01-1966

GVMN

TC

 

B

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

47

Lê Thị Thu

07-06-1967

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

48

Đoàn Thị Nương

12-02-1962

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

49

Trần Thị Ngọc Hân

12/3/1966

GVMN

TC

 

A

15.115

11/12

3.86

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/10/2015

 

50

Đoàn Thị Liên

03-01-1968

GVMN

TC

A

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

51

Nguyễn Thị Mận

01-11-1986

GVMN

TC

B

A

15.115

5/12

2.66

 

 

01/08/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

01/08/2015

 

52

Nguyễn Thị Duyên

14-03-1987

GVMN

TC

A

B

15.115

4/12

2.46

 

 

01/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

01/03/2015

 

53

Võ Thị Thúy Kiều

20-08-1986

GVMN

TC

 

A

15.115

4/12

2.46

 

 

01/06/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

01/06/2015

 

54

Đỗ Thị Tường Vi

04-01-1984

GVMN

TC

A

B

15.115

5/12

2.66

 

 

07/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

07/11/2014

 

55

Nguyễn Thị Kiều Thủy

20-10-1973

GVMN

TC

 

A

15.115

5/12

2.66

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

01/01/2014

 

56

Lê Thị Thúy Hằng

21-10-1981

GVMN

TC

A

B

15.115

4/12

2.46

 

 

01/04/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

01/04/2014

 

57

Võ Thị Ly A

20-06-1990

GVMN

TC

B

B

15.115

3/12

2.26

 

 

02/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

02/12/2014

 

+

MN ĐỨC LÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Trương Thị Lệ Tràm

08/12/1975

Phó Hiệu trưởng

TC

B

A

15.115

9/12

3.46

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/01/2015

 

59

Lê Thị Đức Kế

12/10/1967

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

60

Lê Thị Hà

15/07/1971

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

61

Nguyễn Thị Thanh Vân

20/10/1967

GVMN

TC

 

 

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

62

Nguyễn Thị Anh Thư

16/09/1968

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/8/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/8/2014

 

63

Nguyễn Thị Thanh Tùng

11/10/1968

GVMN

TC

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

64

Nguyễn Thị Thúy Hà

14/09/1970

GVMN

TC

 

A

15.115

11/12

3.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/01/2015

 

65

Nguyễn Thị Thủy Tiên

30/12/1971

GVMN

TC

 

 

15.115

9/12

3.46

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/10/2015

 

66

Ngô Thị Vân Kiều

01/04/1978

GVMN

TC

 

A

15.115

8/12

3.26

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/02/2015

 

67

Trần Thị Lệ Quyên

24/05/1978

GVMN

TC

A

A

15.115

8/12

3.26

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/10/2015

 

68

ĐặngThị Thanh Thu

16/10/1980

GVMN

TC

 

A

15.115

6/12

2.86

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2.86

 

01/10/2015

 

69

Lữ Thị Nhẹ

01/12/1984

GVMN

TC

 

A

15.115

5/12

2.66

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

01/01/2015

 

70

Nguyễn Thị Ly

02/10/1990

GVMN

TC

 

A

15.115

3/12

2.26

 

 

01/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

01/12/2014

 

71

Nguyễn Thị Cẩm Vân

15/6/1985

GVMN

TC

A

A

15.115

1/12

1.86

 

 

01/10/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

01/10/2014

 

72

Trần Thị Kim Liên

06/06/1974

GVMN

TC

 

A

15.115

8/12

3.26

 

 

01/4/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/4/2014

 

+

MN ĐỨC PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Nguyễn Thị Lợi

14/9/1977

Phó Hiệu trưởng

TCMN

 

A

15.115

8/12

3.26

 

 

01/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/4/2015

 

12

Phạm Thị Kim Phương

05/11/1961

GVMN

TCMN

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

01/02/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

01/02/2015

 

74

Nguyễn Thị Sang

02/01/1966

GVMN

TCMN

 

A

15.115

12/12

4.06

 

 

1/2/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

12/12

4.06

 

1/2/2015

 

75

Võ Thị Trang

17/4/1969

GVMN

TCMN

 

A

15.115

11/12

3.86

 

 

1/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

1/4/2015

 

76

Nguyễn Thị Thúy

9/11/1971

GVMN

TCMN

 

A

15.115

10/12

3.66

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3.66

 

01/10/2015

 

77

Đoàn Thị Quí Yến

28/2/1972

GVMN

TCMN

 

A

15.115

9/12

3.46

 

 

01/10/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/10/2014

 

78

Nguyễn Thị Mười

17/9/1969

GVMN

TCMN

 

A

15.115

8/12

3.26

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/10/2015

 

79

Trương Thị Trang

29/11/1977

GVMN

TCMN

 

A

15.115

8/12

3.26

 

 

1/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

1/10/2015

 

80

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

29/1/1977

GVMN

TCSP

 

A

15.115

8/12

3.26

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

8/12

3.26

 

01/10/2015

 

+

MN ĐỨC THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Nguyễn Thị Kia

12/02/1969

Phó Hiệu trưởng

TCMN

 

B

15.115

11/12

3.86

 

 

1/7/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

1/7/2014

 

82

Nguyễn Thị Nhi

24/02/1987

GVMN

TCMN

 

A

15.115

4/12

2.46

 

 

1/1/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

1/1/2015

 

83

Lê Thị Phương Tuyến

12/06/1987

GVMN

TCMN

B

B

15.115

3/12

2.26

 

 

18/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

18/11/2014

 

84

Trương Thị Mỹ Trâm

06/04/1989

GVMN

TCMN

B

A

15.115

3/12

2.26

 

 

1/7/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

1/7/2014

 

85

Đỗ Thị Thấn

05/01/1969

GVMN

TCMN

 

A

15.115

11/12

3.86

 

 

1/1/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

1/1/2015

 

86

Nguyễn Thị Miền

24/03/1966

GVMN

TCMN

 

A

15.115

11/12

3.86

 

 

1/7/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

1/7/2014

 

87

Lê Thị Vân

01/09/1992

GVMN

TCMN

B

A

15.115

1/12

1.86

 

 

1/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/11/2014

 

88

Lý Huyền Trang

14/06/1992

GVMN

TCMN

B

B

15.115

1/12

1.86

 

 

1/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/11/2014

 

89

Nguyễn Thị Mai

01/08/1983

GVMN

TCMN

A

A

15.115

1/12

1.86

 

 

1/5/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/5/2015

 

90

Bùi Thị Thân

12/12/1979

GVMN

TCMN

B

KTV

15.115

1/12

1.86

 

 

1/5/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/5/2015

 

91

Lê Thị Diễm

28/07/1980

GVMN

TCMN

B

A

15.115

1/12

1.86

 

 

1/5/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/5/2015

 

92

Trương Thị Nga

10/10/1983

GVMN

TCMN

B

B

15.115

1/12

1.86

 

 

1/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

1/11/2014

 

+

MN TT MỘ ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Phạm Thị Thuỳ Lâm

10/02/1970

GVMN

TCMN

 

 

15.115

11/12

3.86

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/04/2015

 

94

Nguyễn Thị Lệ Hằng

20/10/1963

GVMN

TCMN

 

 

15.115

11/12

3.86

 

 

01/02/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/02/2014

 

95

Lê Thị Xuân Lự

16/11/1966

GVMN

TCMN

 

 

15.115

11/12

3.86

 

 

01/02/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

11/12

3.86

 

01/02/2014

 

96

Nguyễn Thi Kim Nhung

03/05/1977

GVMN

TCMN

 

 

15.115

10/12

3.66

 

 

01/07/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3.66

 

01/07/2015

 

97

Nguyễn Thị Kim Truyền

30/12/1981

GVMN

TCMN

 

 

15.115

7/12

3.06

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3.06

 

01/04/2015

 

98

Đinh Thị Kim Tuyết

08/09/1988

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

04/07/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

04/07/2015

 

99

Nguyễn Thị Phương Anh

15/04/1983

GVMN

TCMN

 

 

15.115

2/12

2.06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

01/01/2014

 

100

Nguyễn Thị Điệp

16/12/1981

GVMN

TCMN

 

 

15.115

2/12

2.06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

01/01/2014

 

101

Trần Thị Xuân Thuỳ

04/04/1964

GVMN

TCMN

 

 

15.115

2/12

2.06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

01/01/2014

 

102

Huỳnh Thị Lựu

14/02/1968

GVMN

TCMN

 

 

15.115

2/12

2.06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

01/01/2014

 

103

Nguyễn Thị Hoài Trang

20/10/1987

GVMN

TCMN

 

 

15.115

2/12

2.06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

01/01/2014

 

104

Võ Thị Thu Hiền

12/04/1990

GVMN

TCMN

 

 

15.115

2/12

2.06

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

01/01/2014

 

105

Nguyễn Thị Tố Nhi

26/08/1985

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

01/01/2014

 

106

Lê Thị Thanh Xuân

25/02/1987

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

15/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

15/03/2014

 

107

Nguyễn Thị Thu Hường

22/04/1990

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

01/09/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

01/09/2014

 

108

Nguyễn Thị Ngọc Hoa

24/01/1991

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

05/09/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

05/09/2015

 

109

Lê Thị Thương

06/02/1985

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

05/09/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

05/09/2015

 

110

Nguyễn Thị Kiều Vân

15/05/1985

GVMN

TCMN

 

 

15.115

3/12

2.26

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

01/01/2015

 

111

Trần Ngọc Quỳnh

08/02/1990

GVMN

TCMN

 

 

15.115

1/12

1.86

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

01/11/2014

 

+

MN ĐỨC TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

Trương Thị Quỳnh Oanh

31/10/1970

Phó Hiệu trưởng

TCMN

 

 

15.115

7/12

3.06

 

 

01/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

7/12

3.06

 

01/4/2015

 

113

Nguyễn Thị Nữ

29/5/1976

GVMN

TCMN

 

 

15.115

9/12

3.46

 

 

01/4/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

9/12

3.46

 

01/4/2015

 

114

Châu Thị Kim Cúc

07/3/1967

GVMN

TCMN

 

 

15.115

10/12

3.66

 

 

01/10/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

10/12

3.66

 

01/10/2015

 

115

Trần Thị Minh Thoảng

10/3/1970

GVMN