Tiêu chuẩn ngành 04TCN131:2006

Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 131:2006 (a) về biểu khối lượng và thể tích cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 131:2006 (a) về biểu khối lượng và thể tích cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành


TIÊU CHUẨN NGÀNH

04 TCN 131:2006

(a)BIỂU KHỐI LƯỢNG VÀ THỂ TÍCH CÂY LUỒNG

Cây Luồng (Dendrocalamus membranaceus Munro) thuộc họ phụ tre (Bambusoideae), luồng có thân mọc cụm, thân khí sinh thẳng không có gai, tuổi cho sản phẩm đến sớm (3 - 4 năm) và cho thu hoạch hàng năm như măng, thân khí sinh. Cây Luồng đã và đang được trồng ở nhiều nơi nhằm bảo vệ môi trường, đáp ứng nhu cầu của con người về gỗ nguyên liệu.

Biểu khối lượng và thể tích 2 nhân tố cây Luồng áp dụng cho rừng trồng Luồng ở Thanh Hoá.

BẢNG HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIỂU

+ Dùng biểu xác định thể tích hoặc khối lượng thân cây cá lẻ:

Bước 1: Đo đường kính ngang ngực (d1.3) chính xác đến cm bằng thước kẹp kính hoặc bằng thước vòng đường kính.

Bước 2: Đo chiều cao kéo thẳng của cây (từ mặt đất đến vị trí cao nhất của cây)

Bước 3: Từ D1.3 và h tra biểu sẽ được thể tích thân (Vc), thể tích vách (Vv),khối lượng tươi (Wt),khối lượng khô (Wk) thân cây luồng theo đơn vị m3 hoặc kg.

+ Dùng biểu xác định tổng thể tích hoặc tổngkhối lượng một số thân cây cá lẻ:

 Trong thực tiễn khi khai thác bụi luồng người ta chặt 1 số thân cây đạt tiêu chuẩn sản phẩm nào đó. Tổng thể tích hoặckhối lượng của các thân cây này được xác định theo các bước sau:

Bước 1 – Giống như trường hợp điều tra 1 cây lẻ ở trên

Bước 2 – Cộng thể tích hoặckhối lượng các cây cá lẻ sẽ được kết quả mong đợi.

+ Dùng biểu xác định trữ lượng hoặckhối lượng một lâm phần luồng:

1) Phương pháp tỉ mỉ, chính xác:

Bước 1 - Đo toàn diện D1.3 tất cả các cây luồng từ tuổi non đến già trên 1 ô tiêu chuẩn đại diện cho lâm phần.

Bước 2 - Đo toàn diện H tất cả các cây luồng từ tuổi non đến già trên 1 ô tiêu chuẩn đại diện cho toàn lâm phần

Bước 3 – Chỉnh lí (thống kê) tài liệu theo cỡ D = 1 cm, H = 1m để được dẫy phân bố số cây theo cỡ đường kính (Nj – Dj) và (Nj – Hj)

Bước 4 – Từ trị số giữa cỡ (Dj) và (Hj) tra biểu sẽ được thể tích thân (Vc), vách thân (Vv),khối lượng tươi (Wt),khối lượng khô (Wk) bình quân 1 cây của cỡ đó (khối lượng chỉ tính cho những cây già - cây khai thác)

Bước 5 – Nhân số cây của cỡ Dj với các trị số bình quân nói trên sẽ được trữ lượng hoặc trọng lương tương ứng của cỡ đó.

Bước 6 – Cộng trữ lượng hoặckhối lượng các cỡ kính sẽ được trữ lượng haykhối lượng của ô tiêu chuẩn.

Bước 7 – Quy đổi kết quả từ ô tiêu chuẩn thành kết quả cho lâm phần bằng cách nhân với tỉ lệ 104/a, với a là diện tích của ô tiêu chuẩn.

Phương pháp này được dùng trong nghiên cứu khoa học hoặc thiết kế sản xuất hay khi cần điều tra cho 1 lô luồng riêng biệt.

2) Phương pháp sử dụng đơn giản:

Bước 1 – Xác định mật độ cây (N/ha) lâm phần luồng.

Bước 2 – Xác định đường kính bình quân, chiều cao bình quân lâm phần luồng (Dg,)

Bước 3 – Từ Dg và Hg tra biểu sẽ được thể tích hoặckhối lượng bình quân 1 cây trong lâm phần.

Bước 4 Nhân mật độ với thể tích hoặckhối lượng bình quân 1 cây sẽ được trữ lượng hoặckhối lượng lâm phần luồng.

Phương pháp này được dùng khi điều tra diện rộng (nhiều lâm phần luồng), trong kiểm kê tài nguyên hoặc điều tra nhanh 1 lâm phần luồng.


Biểu khối lượng 2 nhân tố thân cây luồng tơi và khô tuổi khai thác trồng

(vùng Thanh Hoá)

Đơn vị tính kg

D(cm)

H(m)

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

3

1.82454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.24011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2.14654

3.50129

5.11737

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.43949

2.25488

3.19383

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

2.43495

3.97172

5.80494

7.91525

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.61596

2.53132

3.58538

4.76502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

4.40265

6.43477

8.77404

11.40404

14.31159

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.78216

3.94067

5.23721

6.66106

8.20381

 

 

 

 

 

 

 

7

 

4.80327

7.02030

9.57244

12.44175

15.61388

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.01354

4.26840

5.67277

7.21503

8.88609

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

7.57041

10.32253

13.41669

16.83738

20.57177

24.60896

 

 

 

 

 

 

 

 

4.57425

6.07924

7.73201

9.52281

11.44373

13.48818

 

 

 

 

 

9

 

 

 

11.03280

14.33986

17.99593

21.98727

26.30225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.46188

8.21868

10.12219

12.16402

14.33715

 

 

 

 

 

10

 

 

 

11.70948

15.21937

19.09967

23.33581

27.91544

32.82787

 

 

 

 

 

 

 

 

6.82453

8.67992

10.69026

12.84668

15.14177

17.56923

 

 

 

 

11

 

 

 

 

16.06136

20.15633

24.62683

29.45982

34.64403

40.16954

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11942

11.23156

13.49716

15.90846

18.45884

21.14258

 

 

 

12

 

 

 

 

16.87064

21.17195

25.86771

30.94422

36.38964

42.19357

 

 

 

 

 

 

 

 

9.54006

11.74962

14.11972

16.64225

19.31026

22.11779

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

27.06434

32.37570

38.07302

44.14544

50.58330

57.37793

 

 

 

 

 

 

 

 

14.71776

17.34712

20.12814

23.05457

26.12096

29.32244

 

14

 

 

 

 

 

 

28.22155

33.76000

39.70093

46.03299

52.74612

59.83128

 

 

 

 

 

 

 

 

15.29400

18.02631

20.91622

23.95724

27.14368

30.47051

 

15

 

 

 

 

 

 

29.34332

35.10192

41.27898

47.86274

54.84270

62.20949

69.95460

 

 

 

 

 

 

 

15.85074

18.68251

21.67762

24.82933

28.13177

31.57970

35.16846

16

 

 

 

 

 

 

 

 

42.81189

49.64013

56.87930

64.51965

72.55238

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.41493

25.67384

29.08860

32.65381

36.36462

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.86122

66.76780

75.08042

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.01703

33.69603

37.52528

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.95911

77.54455

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.70911

38.65349

Ghi chú:

Hàng trên là khối lượng tươi thân cây (Wt)

Hàng dưới là khối lượng khô thân cây (Wk)

 

Biểu thể tích 2 nhân tố thân cây luồng cả cây và phần vách trồng

(vùng Thanh Hoá)

Đơn vị tính m3

D(cm)

H(m)

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

3

0.00141

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

0.00186

0.00331

0.00518

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00156

0.00245

0.00348

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

0.00230

0.00410

0.00642

0.00926

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00185

0.00290

0.00412

0.00548

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

0.00489

0.00765

0.01103

0.01504

0.01966

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00333

0.00472

0.00628

0.00800

0.00986

 

 

 

 

 

 

 

7

 

0.00567

0.00888

0.01280

0.01744

0.02281

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00374

0.00530

0.00706

0.00898

0.01108

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

0.01010

0.01456

0.01984

0.02594

0.03286

0.04060

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00586

0.00780

0.00993

0.01225

0.01473

0.01738

 

 

 

 

 

9

 

 

 

0.01631

0.02222

0.02905

0.03680

0.04547

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00852

0.01085

0.01338

0.01609

0.01899

 

 

 

 

 

10

 

 

 

0.01805

0.02460

0.03216

0.04074

0.05033

0.06095

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00923

0.01175

0.01448

0.01742

0.02055

0.02386

 

 

 

 

11

 

 

 

 

0.02696

0.03525

0.04465

0.05517

0.06681

0.07956

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01262

0.01556

0.01872

0.02208

0.02564

0.02938

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

0.04856

0.06000

0.07265

0.08651

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01998

0.02357

0.02737

0.03137

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

0.05245

0.06481

0.07847

0.09345

0.10974

0.12735

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02122

0.02503

0.02907

0.03332

0.03777

0.04243

 

14

 

 

 

 

 

 

0.05633

0.06960

0.08428

0.10037

0.11786

0.13677

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02244

0.02647

0.03074

0.03523

0.03994

0.04486

 

15

 

 

 

 

 

 

0.06020

0.07438

0.09007

0.10726

0.12596

0.14617

0.16789

 

 

 

 

 

 

 

0.02364

0.02788

0.03237

0.03710

0.04206

0.04725

0.05264

16

 

 

 

 

 

 

 

 

0.09585

0.11414

0.13404

0.15555

0.17866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.03398

0.03895

0.04416

0.04960

0.05526

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.14210

0.14210

0.16490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.04622

0.04622

0.05191

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.17424

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.05419

Ghi chú:

Hàng trên là thể tích cả cây (Vc)

Hàng dưới là thể tích phần vách cây (VV)


PHẦN PHỤ LỤC

Phương trình lập biểu

Trọng lượng tươi (Wt):             lnWt= -1.88781+1.70074lnD + 0.56479lnH

Trọng lượng khô (Wk):             lnWk = -0.3364 + 0.9173lnWt

Thể tích cả cây (Vc):                  lnVc= -9.83017 + 2.00768lnD + 0.9635lnH

Thể tích phần vách (Vv):            lnVv = -1,55082 + 0,78084lnVc

Kết quả kiểm nghiệm biểu thể tích và biểu khối l­ợng

- Sử dụng 58 cây tham gia quá trình lập biểu

- Sử dụng 10 cây không tham gia vào quá trình lập biểu

Biểu kết quả tổng hợp kết quả tính sai số biểu thể tích, khối lượng của lâm phần luồng trồng tại Thanh Hoá

 

Trọng lượng tươi của các cây tham gia lập biểu

Trọng lượng tươi của các cây không tham gia lập biểu

Thể tích cả cây của các cây tham gia lập biểu

Thể tích cả cây của các cây không tham gia lập biểu

Thể tích phần vách của các cây tham gia lập biểu

Thể tích phần vách của các cây không tham gia lập biểu

Số cây

58

10

58

10

58

10

Sai số âm

28

4

28

4

26

4

Sai số dương

30

6

30

6

32

6

Sai số max

17.53

16.11

20.37

13.46

27.47

21.71

Sai số min

0.032

0.05

0.22

0.08

0.96

3.15

Sai số trung bình

5.77

7.09

6.27

5.43

7.35

7.16

Sai số < 5%

28

3

25

6

26

6

Sai số từ 5 - 10%

22

4

20

1

17

2

Sai số > 10%

8

3

12

3

14

2

 


Biểu khối lượng 2 nhân tố thân cây luồng tươi và khô tuổi khai thác trồng

(vùng Thanh Hoá)

Đơn vị tính kg

D(cm)

H(m)

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

3

1.82454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.24011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2.14654

3.50129

5.11737

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.43949

2.25488

3.19383

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

2.43495

3.97172

5.80494

7.91525

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.61596

2.53132

3.58538

4.76502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

4.40265

6.43477

8.77404

11.40404

14.31159

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.78216

3.94067

5.23721

6.66106

8.20381

 

 

 

 

 

 

 

7

 

4.80327

7.02030

9.57244

12.44175

15.61388

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.01354

4.26840

5.67277

7.21503

8.88609

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

7.57041

10.32253

13.41669

16.83738

20.57177

24.60896

 

 

 

 

 

 

 

 

4.57425

6.07924

7.73201

9.52281

11.44373

13.48818

 

 

 

 

 

9

 

 

 

11.03280

14.33986

17.99593

21.98727

26.30225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.46188

8.21868

10.12219

12.16402

14.33715

 

 

 

 

 

10

 

 

 

11.70948

15.21937

19.09967

23.33581

27.91544

32.82787

 

 

 

 

 

 

 

 

6.82453

8.67992

10.69026

12.84668

15.14177

17.56923

 

 

 

 

11

 

 

 

 

16.06136

20.15633

24.62683

29.45982

34.64403

40.16954

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11942

11.23156

13.49716

15.90846

18.45884

21.14258

 

 

 

12

 

 

 

 

16.87064

21.17195

25.86771

30.94422

36.38964

42.19357

 

 

 

 

 

 

 

 

9.54006

11.74962

14.11972

16.64225

19.31026

22.11779

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

27.06434

32.37570

38.07302

44.14544

50.58330

57.37793

 

 

 

 

 

 

 

 

14.71776

17.34712

20.12814

23.05457

26.12096

29.32244

 

14

 

 

 

 

 

 

28.22155

33.76000

39.70093

46.03299

52.74612

59.83128

 

 

 

 

 

 

 

 

15.29400

18.02631

20.91622

23.95724

27.14368

30.47051

 

15

 

 

 

 

 

 

29.34332

35.10192

41.27898

47.86274

54.84270

62.20949

69.95460

 

 

 

 

 

 

 

15.85074

18.68251

21.67762

24.82933

28.13177

31.57970

35.16846

16

 

 

 

 

 

 

 

 

42.81189

49.64013

56.87930

64.51965

72.55238

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.41493

25.67384

29.08860

32.65381

36.36462

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.86122

66.76780

75.08042

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.01703

33.69603

37.52528

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.95911

77.54455

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.70911

38.65349

Ghi chú:

Hàng trên là khối lượng tươi thân cây (Wt)

Hàng dưới là khối lượng khô thân cây (Wk)

Biểu thể tích 2 nhân tố thân cây luồng cả cây và phần vách trồng

(vùng Thanh Hoá)

Đơn vị tính m3

D(cm)

H(m)

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

3

0.00141

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

0.00186

0.00331

0.00518

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00156

0.00245

0.00348

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

0.00230

0.00410

0.00642

0.00926

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00185

0.00290

0.00412

0.00548

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

0.00489

0.00765

0.01103

0.01504

0.01966

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00333

0.00472

0.00628

0.00800

0.00986

 

 

 

 

 

 

 

7

 

0.00567

0.00888

0.01280

0.01744

0.02281

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00374

0.00530

0.00706

0.00898

0.01108

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

0.01010

0.01456

0.01984

0.02594

0.03286

0.04060

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00586

0.00780

0.00993

0.01225

0.01473

0.01738

 

 

 

 

 

9

 

 

 

0.01631

0.02222

0.02905

0.03680

0.04547

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00852

0.01085

0.01338

0.01609

0.01899

 

 

 

 

 

10

 

 

 

0.01805

0.02460

0.03216

0.04074

0.05033

0.06095

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00923

0.01175

0.01448

0.01742

0.02055

0.02386

 

 

 

 

11

 

 

 

 

0.02696

0.03525

0.04465

0.05517

0.06681

0.07956

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01262

0.01556

0.01872

0.02208

0.02564

0.02938

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

0.04856

0.06000

0.07265

0.08651

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01998

0.02357

0.02737

0.03137

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

0.05245

0.06481

0.07847

0.09345

0.10974

0.12735

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02122

0.02503

0.02907

0.03332

0.03777

0.04243

 

14

 

 

 

 

 

 

0.05633

0.06960

0.08428

0.10037

0.11786

0.13677

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02244

0.02647

0.03074

0.03523

0.03994

0.04486

 

15

 

 

 

 

 

 

0.06020

0.07438

0.09007

0.10726

0.12596

0.14617

0.16789

 

 

 

 

 

 

 

0.02364

0.02788

0.03237

0.03710

0.04206

0.04725

0.05264

16

 

 

 

 

 

 

 

 

0.09585

0.11414

0.13404

0.15555

0.17866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.03398

0.03895

0.04416

0.04960

0.05526

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.14210

0.14210

0.16490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.04622

0.04622

0.05191

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.17424

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.05419

Ghi chú:

Hàng trên là thể tích cả cây (Vc)

Hàng dưới là thể tích phần vách cây (VV)


PHẦN PHỤ LỤC

Phương trình lập biểu

Trọng lượng tươi (Wt):             lnWt= -1.88781+1.70074lnD + 0.56479lnH

Trọng lượng khô (Wk):             lnWk = -0.3364 + 0.9173lnWt

Thể tích cả cây (Vc):                  lnVc= -9.83017 + 2.00768lnD + 0.9635lnH

Thể tích phần vách (Vv):            lnVv = -1,55082 + 0,78084lnVc

Kết quả kiểm nghiệm biểu thể tích và biểu khối lượng

- Sử dụng 58 cây tham gia quá trình lập biểu

- Sử dụng 10 cây không tham gia vào quá trình lập biểu

Biểu kết quả tổng hợp kết quả tính sai số biểu thể tích, khối lượng của lâm phần luồng trồng tại Thanh Hoá

 

Trọng lượng tươi của các cây tham gia lập biểu

Trọng lượng tươi của các cây không tham gia lập biểu

Thể tích cả cây của các cây tham gia lập biểu

Thể tích cả cây của các cây không tham gia lập biểu

Thể tích phần vách của các cây tham gia lập biểu

Thể tích phần vách của các cây không tham gia lập biểu

Số cây

58

10

58

10

58

10

Sai số âm

28

4

28

4

26

4

Sai số dương

30

6

30

6

32

6

Sai số max

17.53

16.11

20.37

13.46

27.47

21.71

Sai số min

0.032

0.05

0.22

0.08

0.96

3.15

Sai số trung bình

5.77

7.09

6.27

5.43

7.35

7.16

Sai số < 5%

28

3

25

6

26

6

Sai số từ 5 - 10%

22

4

20

1

17

2

Sai số > 10%

8

3

12

3

14

2

 

Thuộc tính TCVN 04TCN131:2006

Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Số hiệu04TCN131:2006
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/12/2006
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcNông nghiệp
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật11 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download TCVN 04TCN131:2006

Lược đồ Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 131:2006 (a) về biểu khối lượng và thể tích cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 131:2006 (a) về biểu khối lượng và thể tích cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
                Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                Số hiệu04TCN131:2006
                Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                Người ký***
                Ngày ban hành29/12/2006
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcNông nghiệp
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật11 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 131:2006 (a) về biểu khối lượng và thể tích cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

                            Lịch sử hiệu lực Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 131:2006 (a) về biểu khối lượng và thể tích cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

                            • 29/12/2006

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực