Công văn 10034/BCT-TTTN

Công văn 10034/BCT-TTTN năm 2020 về điều hành kinh doanh xăng dầu do Bộ Công thương ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 10034/BCT-TTTN 2020 điều hành kinh doanh xăng dầu


BỘ CÔNG THƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 10034/BCT-TTTN
V/v điều hành kinh doanh xăng dầu

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2020

 

Kính gửi: Các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phvề kinh doanh xăng dầu (sau đây gọi tt là Nghị định số 83/2014/NĐ-CP);

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2014/NĐ-CP">39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Liên Bộ Công Thương - Tài chính quy định v phương pháp tính giá cơ s; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình n giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng du (sau đây gọi tt là Thông tư s 83/2014/NĐ-CP">39/2014/TTLT-BCT-BTC);

Căn cứ Thông tư số 90/2016/TTLT-BTC-BCT ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Liên Bộ Tài chính - Công Thương sửa đi, bsung một sđiều của Thông tư liên tịch số 83/2014/NĐ-CP">39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phvề kinh doanh xăng dầu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 90/2016/TTLT-BTC-BCT);

Căn cứ Quyết định s 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành lộ trình áp dụng tlệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống;

Căn cứ Công văn số 4098/VPCP-KTTH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Văn phòng Chính phvề điều hành kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Công văn số 1072/BTC-QLG ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về điều hành kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Công văn số 12512/BTC-QLG ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài chính về chi phí về thuế nhập khẩu bình quân trong công thức tính giá cơ sở xăng dầu;

Căn cứ các Công văn của Bộ Tài chính số 3910/BTC-QLG ngày 04 tháng 4 năm 2018 về công bố giá cơ sxăng RON95, số 367/BTC-QLG ngày 06 tháng 4 năm 2018 về tính giá cơ sở xăng RON95, s 404/BTC-QLG ngày 17 tháng 4 năm 2018 về công bố giá cơ smặt hàng xăng RON95;

Căn cứ Công văn số 1134/VPCP-KTTH ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về công bố giá cơ sxăng dầu;

Căn cứ Nghị quyết s 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 ca Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bo vệ môi trường;

Căn cứ Công văn số 10368/BTC-QLG ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính về việc điều chnh chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về Việt Nam trong giá cơ sxăng dầu;

Căn cứ công văn s 2788/BTC-QLG ngày 12 tháng 3 năm 2020 của Bộ Tài chính về việc mức chi phí tối đa đưa dầu FO 180CST 3,5S từ nước ngoài về Việt Nam trong giá cơ sxăng dầu;

Căn cứ Công văn số 7779/BTC-QLG ngày 25 tháng 6 năm 2020 của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh chi phí kinh doanh định mức, chi phí định mức đưa xăng dầu từ nước ngoài về Việt Nam trong giá cơ sxăng dầu;

Căn cứ Công văn số 1467/BTC-QLG ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính tham gia ý kiến về phương án điều hành kinh doanh xăng du;

Căn cứ thực tế diễn biến giá thành phẩm xăng dầu thế giới kể từ ngày 11 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 25 tháng 12 năm 2020 (sau đây gọi tt là kỳ công bố) và căn cứ nguyên tắc tính giá cơ s theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP , Thông tư liên tịch s 83/2014/NĐ-CP">39/2014/TTLT-BCT-BTC , Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT ;

Liên Bộ Công Thương - Tài chính công bố giá cơ sở các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường, như sau:

Mặt hàng

Giá cơ sở kỳ trước liền kề, ngày1 11/12/2020 (đồng/lít,kg)

Giá cơ s kỳ công bố2 (đồng/t,kg)

Chênh lệch giữa giá cơ s kỳ công b với giá cơ s kỳ trước liền kề

(đồng/t,kg)

(%)

(1)

(2)

(3)=(2)-(1)

(4)=[(3):(1)]x100

1. Xăng E5RON92

16.129

16.718

+589

+3,65

2. Xăng RON95-III

16.207

16.829

+622

+3,84

3. Dầu điêzen 0.05S

12.192

12.676

+484

+3,97

4. Dầu ha

11.177

11.688

+511

+4,57

5. Du Madút 180CST 3.5S

12.142

12.472

+330

+2,72

Trước những diễn biến giá thành phm xăng dầu thế giới trong thời gian gần đây và thực hiện điều hành giá xăng dầu theo cơ chế thị trường có sự qun lý của Nhà nước, Liên Bộ Công Thương - Tài chính quyết định:

1. Quỹ Bình n giá xăng dầu

1.1. Trích lập Qu Bình n giá xăng dầu

- Xăng E5RON92: 0 đồng/lít;

- Xăng RON95: 100 đồng/lít;

- Dầu điêzen: 0 đồng/lít;

- Dầu hỏa: 0 đồng/lít;

- Dầu madút: 0 đồng/kg.

1.2. Chi sử dụng Quỹ Bình n giá xăng dầu

- Xăng E5RON92: 1.200 đồng/lít;

- Xăng RON95: 350 đồng/lít;

- Dầu điêzen: 300 đồng/lít;

- Dầu hỏa: 500 đồng/lít;

- Dầu madút: 200 đồng/kg.

2. Giá bán xăng dầu

Sau khi thực hiện việc trích lập, chi sử dụng Quỹ Bình n giá xăng dầu tại Mục 1 nêu trên, giá bán các mặt hàng xăng du tiêu dùng phbiến trên thị trường không cao hơn mức giá:

- Xăng E5RON92: không cao hơn 15.518 đồng/lít;

- Xăng RON95-III: không cao hơn 16.479 đồng/lít;

- Dầu điêzen 0.05S: không cao hơn 12.376 đồng/lít;

- Dầu hỏa: không cao hơn 11.188 đồng/lít;

- Dầu madút 180CST 3.5S: không cao hơn 12.272 đồng/kg.

3. Thời gian thực hiện

- Trích lập, chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng du đi với các mặt hàng xăng dầu: Áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 26 tháng 12 năm 2020.

- Điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu: Do thương nhân dầu mối kinh doanh xăng dầu quy định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ngày 26 tháng 12 năm 2020 đối với các mặt hàng xăng dầu.

- Ktừ 15 giờ 00 ngày 26 tháng 12 năm 2020, là thời điểm Liên Bộ Công Thương - Tài chính công bố giá cơ sở kỳ công bố tại Công văn này cho đến trước ngày Liên Bộ ng Thương - Tài chính công bố giá cơ skỳ kế tiếp, việc điều chnh giá bán các mặt hàng xăng dầu do thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu quyết định phù hợp với các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP , Thông tư liên tịch số 83/2014/NĐ-CP">39/2014/TTLT-BCT-BTC , Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT .

Bộ Công Thương thông báo các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu biết, thực hiện và báo cáo tình hình thực hiện về Liên Bộ Công Thương - Tài chính đ giám sát theo quy định./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ Công T
hương (b/c);
- L
ãnh đạo Bộ i chính (b/c);
- Cục Qu
n lý Giá, Thanh tra Bộ (BTC);
- Tổng cục Quản lý
thị trường (BCT);
-
Hiệp hội Xăng dầu Việt Nam (để biết);
- Thư
ơng nhân phân phi xăng dầu (để thc hiện);
- Lưu: VT, TTTN.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Hoàng Anh Tuấn

 

GIÁ THÀNH PHẨM XĂNG DẦU THẾ GIỚI 15 NGÀY*
(11/12/2020 - 25/12/2020)

TT

Ngày

X92**

X95

Dầu hỏa

DO 0,05

FO 3,5S

VCB mua CK

VCB bán

1

11/12/20

53.020

54.180

53.790

54.770

295.030

23,050

23,220

2

12/12/20

 

 

 

 

 

 

 

3

13/12/20

 

 

 

 

 

 

 

4

14/12/20

53.400

54.180

54.630

55.480

300.500

23,040

23,220

5

15/12/20

52.430

53.560

54.360

54.980

302.740

23,040

23,220

6

16/12/20

52.550

53.540

55.120

55.430

309.420

23,040

23,220

7

17/12/20

54.200

55.000

55.960

56.330

316.300

23,040

23,220

8

18/12/20

54.600

55.360

55.900

56.110

314.190

23,040

23,220

9

19/12/20

 

 

 

 

 

 

 

10

20/12/20

 

 

 

 

 

 

 

11

21/12/20

53.150

53.860

54.370

54.950

307.580

23,040

23,220

12

22/12/20

52.690

53.770

53.690

54.310

303.380

23,040

23,220

13

23/12/20

52.820

53.850

53.860

54.510

300.060

23,040

23,220

14

24/12/20

54.740

56.170

55.730

56.340

308.370

23,040

23,220

15

25/12/20

 

 

 

 

 

23,040

23,220

 

Bquân

53.360

54.347

54.741

55.321

305.757

23,041

23,220

* Giá thành phẩm xăng du được giao dịch thực tế trên thị trường Singapore và ly theo mức giá giao dịch bình quân hàng ngày (MOP’s: Mean of Platt of Singapore) được công b bởi Hãng tin Platt's (Platt Singapore).

** Xăng RON92 là xăng nền để pha chế xăng E5RON92.



1 Tính trên cơ sở mc trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu lít 0 đồng/lít xăng E5, 100 đồng/t xăng RON95, 0 đồng/t dầu diezen, 0 đng/t dầu hỏa, 0 đng/kg dầu madút.

2 Tính trên cơ smức trích lp Quỹ Bình n giá xăng dầu là 0 đng/t xăng E5, 100 đồng/t xăng RON95, 0 đng/lít dầu diezen, 0 đồng/lít dầu ha, 0 đng/kg dầu madút.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 10034/BCT-TTTN

Loại văn bản Công văn
Số hiệu 10034/BCT-TTTN
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 26/12/2020
Ngày hiệu lực 26/12/2020
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Thương mại
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật năm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 10034/BCT-TTTN 2020 điều hành kinh doanh xăng dầu


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Công văn 10034/BCT-TTTN 2020 điều hành kinh doanh xăng dầu
Loại văn bản Công văn
Số hiệu 10034/BCT-TTTN
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Người ký Hoàng Anh Tuấn
Ngày ban hành 26/12/2020
Ngày hiệu lực 26/12/2020
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Thương mại
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Cập nhật năm ngoái

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Công văn 10034/BCT-TTTN 2020 điều hành kinh doanh xăng dầu

Lịch sử hiệu lực Công văn 10034/BCT-TTTN 2020 điều hành kinh doanh xăng dầu

  • 26/12/2020

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 26/12/2020

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực