Công văn 1291/QLD-ĐK

Công văn 1291/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký trước 01/07/2014 do Cục Quản lý Dược ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 1291/QLD-ĐK 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc không cần cấp phép nhập khẩu


BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1291/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK trước 01/07/2014

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn đề ngày 27/12/2017 của Công ty Cổ phần DP Đạt Vi Phú về việc công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Các Phó Cục trưởng (để b/c);
- TP. Nguyễn Huy Hùng (để b/c);
- Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐK (Đ.T).

TUQ. CỤC TRƯỞNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC




Đỗ Minh Hùng

 

DANH MỤC

NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP PHÉP NHẬP KHẨU
(Đính kèm Công văn số: 1291/QLD-ĐK ngày 19/01/2018 của Cục Quản lý Dược)

Thuốc thành phẩm

Nguyên liệu hoạt chất sử dụng

STT

Tên thuốc

Số giấy đăng ký lưu hành thuốc

Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành

Tên cơ sở sản xuất thuốc

Tên nguyên liệu làm thuốc

TCCL của nguyên liệu

Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu

Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu

Tên nước sản xuất nguyên liệu

1

ZIEGLER

VD-19674-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Arginin Hydrochloride

USP 32

DEASANG CORPORATION

Deasang Building Seoul, South Korea

Korea

2

VITAPHOL

VD-20529-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

L-Ornithine L-aspartate

In-house

AUSPURE BIOTECHNOLOGY CO., LTD

Building 11, No.201 Min Yi Road, Songjiang district, Shanghai 201612, China

China

3

CAPELLO

VD-11984-10

01/08/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

L-Ornithine L-aspartate

In-house

AUSPURE BIOTECHNOLOGY CO., LTD

Building 11, No.201 Min Yi Road, Songjiang district, Shanghai 201612, China

China

4

LAMPAR

VD-14031-11

01/08/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Mosapride citrate dihydrate

In-house

CIPLA

Mumbai Central, Mumbai 400 008, India

India

5

SUTRA

VD-20528-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Sucralfate

USP 32

NITIKA CHEMICALS

- 85, Pili Nadi, Industrial Area, Kamptee Road, Nagpur (India)-440026

India

6

GREGORY-2

VD-20523-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Glimepiride

USP 32

RINI LIFE SCIENCE PVT. LTD

120, M.T. Cloth Market, Indore-452002, India.

India

7

GREGORY-4

VD-20524-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Glimepiride

USP 32

RINI LIFE SCIENCE PVT. LTD

120, M.T. Cloth Market, Indore-452002, India.

India

8

CLIPOXID-300

VD-19652-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

L-Calcium Lactate (pentahydrate)

BP 2010

ARCADIA BIOTECHNOLOGY LTD

Suite 901, Building Wensli, 1378 LU JIA Bang RD, Shangahi 200011, P.R.CHINA

China

9

ZABALES

VD-20079-13

08/11/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Clopidogrel bisulfate

USP 34

PRAVEEN LABORATORIES PVT. LTD

Block No.206, Moje - Jolwa, Taluka-Palsana, District-Surat, 394 305 (India)

India

10

PFERTZEL

VD-20526-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Clopidogrel bisulfate

USP 30

PRAVEEN LABORATORIES PVT. LTD

Block No.206, Moje - Jolwa, Taluka-Palsana, District-Surat, 394 305 (India )

India

11

PFERTZEL

VD-20526-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Acetylsalicylic Acid/ Aspirin

DĐVN IV

ARCADIA BIOTECHNOLOGY LTD

Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia Bang Rd, Shangahi200011, P.R.China

China

12

VASLOR-10

VD-19671-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Atorvastatin Calcium

in-house

ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITED

112, Marine Chambers 11, New Marine Line Mumbai, Andhra Pradesh, India

India

13

CORNEIL-2,5

VD-20358-13

27/12/2108

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Bisoprolol fumarate

BP 2010

Beijing Lianben Pharm-chemicals Tech. Co., Ltd

Xinzhuang 406, changxindian Town, Fengtai District, Beijing, P.R. China

China

14

CORNEIL-5

VD-19653-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Bisoprolol fumarate

BP 2010

Beijing Lianben Pharm-chemicals Tech. Co., Ltd

Xinzhuang 406, changxindian Town, Fengtai District, Beijing, P.R. China

China

15

HUNTELAAR

VD-19661-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Lacidipine

BP 2010

PARTH OVERSEAS

107, New Sonal Link Industrial Estate, Blgd. No. 2, Opp, Movie Time Theatre, Link Road, Malad (West), Mumbai - 400 064. India

India

16

CEFLOXAC

VD-19171-13

19/06/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Bufexamac

BP 2010

CORDEN PHARMACHEM N.V.

Industriepark Roosveld 2 B6, B-3400 LANDEN BELGIUM

Belgium

17

ZOACNEL-10

VD-19675-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Isotretinoin

BP 2009

CIDIC CO., LTD

15/F, HODO International Plaza 531 Zhongshan Road, Wuxi, 214002, China

China

18

TAZILEX-F

VD-20363-13

27/12/2108

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Methimazole

In-house

NINGBO HAISHU HOBID IMP & EXP CO.,LTD

Room 5-26, No. 91, Lane 98, Shunde Road,Haishu Dist., Ningbo, Zhejiang, China

China

19

FAWCE

VD-21053-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Adefovir dipivoxil

In-house

HANGZHOU STARSHINE PHARMACEUTICAL CO., LTD

10/F, Tianyuan Building, No.508 Wensan Road, Hangzhou, China., 310006

China

20

FAWCE

VD-21053-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Lamivudin

USP 32

NINGBO HAISHU HORBID IMP&EXP CO.,LTD

Room 5-26, No. 91, Lane 98, Shunde Road, Haishu Dist., Ningbo, Zhejiang, China

China

21

NAKAI

VD-20076-13

8/11/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Clindamycin Hydrochloride

USP 32

QUINGDAO KINGWISH INTERNATIONAL TRADING CO.LTD.

2018 Room, Huanhai mansion, No.2 Donghai Mid Road, Ouingdao, China

China

22

RISENATE

VD-15280-11

01/08/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Alendronate sodium

USP 30

PARTH OVERSEAS

107, New Sonal Link Industrial Estate, Blgd. No. 2, Opp. Movie Time Theatre, Link Road, Malad (West), Mumbai - 400 064. India

India

23

RUZITTU

VD-19669-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Diacerhein

In-house

ARCADIA BIOTECHNOLOGY LTD

Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia Bang RD, Shangahi 200011, P.R.China

China

24

YANBIWA

VD-20531-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Diacerhein

In-house

ARCADIA BIOTECHNOLOGY LTD

Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia Bang RD, Shangahi 200011, P.R.China

China

25

SINRIGU

VD-20527-14

04/03/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Etodolac

USP 31

AFINE CHEMICALS LIMITED

6th Floor, Block C, 7th Building, Xigang Xinjie, Xihu Industrial Park, No. 206, Zhenhua Road, Hangzhou 310030, China

China

26

DAVYCA-F

VD-19655-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Pregabalin

In-house

XIAMEN FINE CHEMICAL IMPORT & EXPORT CO., LTD

1402, 14/F, Fund Building, 20 South Hubin Road, Xiamen, China

China

27

MORITIUS

VD-19664-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Pregabalin

In-house

XIAMEN FINE CHEMICAL IMPORT & EXPORT CO., LTD

1402, 14/F, Fund Building, 20 South Hubin Road. Xiamen, China

China

28

SULLIVAN-400

VD-20078-13

8/11/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Amisuipride

BP 2013

HWASUN BIOTECHNOLOGY CO., LTD

Rm. 109, Bldg 1. No.245, Jiachuan Rd, Xuhui District, Shanghai, China. 200237

China

29

GAYAX - 400

VD-19659-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Amisulpride

BP 2009

HWASUN BIOTECHNOLOGY CO., LTD

Rm. 109, Bldg 1. No.245, Jiachuan Rd, Xuhui District, Shanghai, China. 200237

China

30

DIVASER-F

VD-20359-13

27.12.2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Betahistine dihydrochloride

BP 2012

AMI LIFESCIENCES PVT. LTD

2nd Floor, Prestige Plaza, 40, Urmi Society, Nr. Urmi Cross Road, BPC Road, Akota, Baroda-390020, Gujarat, India

India

31

SHAKES

VD-19670-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Mirtazapine

USP 30

HANGZHOU PHARMA & CHEM CO., LTD

1201 Qinglian Bldg., No. 139 Qingchun Rd., Hangzhou City, Zhejiang, China

China

32

ZIELINSK

VD-21071-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Piracetam

BP 2007

HANGZHOU STARSHINE PHARMACEUTICAL CO., LTD

10/F, Tianyuan Building, No.508 Wensan Road, Hangzhou, China., 310006

China

33

ZIELINSK

VD-21071-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Cinnarizine

DĐVN IV

AFINE CHEMICALS LTD

6th Floor, Block C, 7th Building Xigang Xinjie Xihu Industrial Park Sandun Town, Hangzhou 310030, China

China

34

LAFAXOR

VD-21058-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Venlafaxine Hydrochloride

BP 2009

AMI LIFESCIENCES PVT. LTD

2nd Floor, Prestige Plaza, 40, Urmi Society, Nr. Urmi Cross Road, BPC Road, Akota, Baroda-390020, Gujarat, India

India

35

XONATRIX FORTE

VD-18842-13

01/04/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Fexofenadine Hydrochloride

USP 32

RA CHEM PHARMA LTD

#6-3-1239/2, Amar House, 4th Floor, Raj Bhavan Road, Somajiguda, Hyderabad - 500 082, India

India

36

GONCAL

VD-20946-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Calci gluconolactate (Calcium lactate gluconate)

In-house

AMERICAN INTERNATIONAL CHEMICAL, INC

135 Newbury St. Framingham, MA 01701, American

American

37

GONCAL

VD-20946-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Calcium carbonate

EP 6.0

AMERICAN INTERNATIONAL CHEMICAL. INC

135 Newbury St. Framingham, MA 01701, American

American

38

PAOLUCCI

VD-21063-14

12/06/2019

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Deferiprone

In-house

ARCADIA BIOTECHNOLOGY LTD

Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia Bang Rd, Shangahi200011,P.R.China

China

39

PRUZENA

VD-19666-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Doxylamine Succinate

BP 2010

ARCADIA BIOTECHNOLOGY LTD

Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia Bang Rd, Shangahi200011,P.R.China

China

40

PRUZENA

VD-19666-13

10/09/2018

Công ty CPDP Đạt Vi Phú

Pyridoxine Hydrochloride

DĐVN IV

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le’anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300, China

China

 

 

Thuộc tính Công văn 1291/QLD-ĐK

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu1291/QLD-ĐK
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/01/2018
Ngày hiệu lực19/01/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Xuất nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái

Lược đồ Công văn 1291/QLD-ĐK 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc không cần cấp phép nhập khẩu


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 1291/QLD-ĐK 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc không cần cấp phép nhập khẩu
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu1291/QLD-ĐK
                Cơ quan ban hànhCục Quản lý dược
                Người kýĐỗ Minh Hùng
                Ngày ban hành19/01/2018
                Ngày hiệu lực19/01/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Xuất nhập khẩu
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản hợp nhất

                          Văn bản gốc Công văn 1291/QLD-ĐK 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc không cần cấp phép nhập khẩu

                          Lịch sử hiệu lực Công văn 1291/QLD-ĐK 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc không cần cấp phép nhập khẩu

                          • 19/01/2018

                            Văn bản được ban hành

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                          • 19/01/2018

                            Văn bản có hiệu lực

                            Trạng thái: Có hiệu lực