Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC

Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC năm 2014 hướng dẫn bổ sung thực hiện BHYT HSSV do Bảo hiểm xã hội Thành phố Hà Nội ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC 2014 bổ sung thực hiện bảo hiểm y tế học sinh sinh viên Hà Nội


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
BẢO HIỂM XÃ HỘI TP HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1429/BHXH-PT-KHTC
V/v hướng dẫn bổ sung thực hiện BHYT HSSV.

Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2014

 

Kính gửi:

- Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã;
- Các phòng nghiệp vụ.

 

Thực hiện công văn số 1612/BHXH-TCKT ngày 15/5/2014 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc hướng dẫn trích kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ) của đối tượng học sinh, sinh viên (HSSV). Tiếp tục thực hiện công văn số 1712/BHXH-PT ngày 05/6/2013 của Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội (BHXH TP HN) về việc hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế (BHYT) HSSV năm học 2013 - 2014 và các năm tiếp theo.

Để việc cấp thẻ BHYT cho HSSV, công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ) và Y tế học đường trong các trường năm học 2014 - 2015 và những năm tiếp theo được thống nhất, kịp thời, đúng quy định. Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội hướng dẫn bổ sung một số nội dung như sau:

1. Mức đóng bảo hiểm y tế:

1.1- Theo mức lương cơ sở hiện tại là 1.150.000đ, mức đóng BHYT đối tượng HSSV tính bằng:

1.150.000 x 3% x 12 tháng = 414.000đ

Trong đó:

HSSV đóng: 1.150.000 x 3% x 12 tháng x 70% = 289.800đ

NSNN hỗ trợ: 1.150.000 x 3% x 12 tháng x 30% = 124.200đ

1.2- Khi có thay đổi về tiền lương cơ sở, Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là BHXH huyện) thông báo mức đóng cho các trường.

2. Tổ chức thu tiền và thời hạn sử dụng thẻ BHYT đối với HSSV

Nguyên tắc chung:

- Trường tổ chức thực hiện thu tiền BHYT thuộc trách nhiệm đóng của HSSV đối với HSSV đang theo học tại trường theo năm học, khóa học ngắn hạn (<12 tháng) 1 lần vào đầu năm học (theo ngày tuyển sinh). Cơ quan BHXH chỉ cấp thẻ khi đã nhận đủ tiền BHYT theo quy định.

- Trên phiếu thu, danh sách, các biểu tổng hợp báo cáo và Biên bản giao nhận thẻ phải ghi số tiền đúng theo kết quả công thức đã hướng dẫn, tránh trường hợp làm tròn số đối với từng cá nhân, dẫn đến số tiền không tương ứng với số thẻ,...

- Trường hợp có các đợt cấp thẻ bổ sung trong năm học: Căn cứ văn bản đề nghị cấp thẻ theo đợt bổ sung, theo khóa học của nhà trường đã được BHXH huyện phê duyệt, thực hiện cấp thẻ có thời hạn sử dụng theo thời hạn kết thúc chung của toàn trường, trừ trường hợp khóa học kết thúc trước thời hạn chung.

- Cấp lại thẻ do cấp nhầm, đổi thẻ, cấp thẻ lẻ: Căn cứ văn bản đề nghị của trường, BHXH huyện thực hiện kiểm tra, có báo cáo và đề xuất cụ thể gửi BHXH thành phố để xem xét giải quyết. Đối với các trường hợp cấp thẻ lẻ, thời hạn sử dụng thẻ chỉ từ khi có đề nghị được phê duyệt của BHXH TP đến thời điểm kết thúc chung của trường; thời gian tham gia BHYT được xác nhận là liên tục nếu đóng đủ tiền theo quy định.

- Trường hợp đề nghị thoái thu do đã có thẻ theo đối tượng khác, mà thời điểm thoái thu không trùng thời điểm thu hồi được thẻ, phải có cam kết của nhà trường về việc chịu trách nhiệm nếu có phát sinh chi phí khám chữa bệnh.

3. Trích kinh phí CSSKBĐ:

- Căn cứ hướng dẫn tại công văn số 1612/BHXH-TCKT ngày 15/5/2014 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, thực hiện trích và quyết toán kinh phí CSSKBĐ cho các nhà trường trên địa bàn quản lý từ niên độ ngân sách 2013.

- Lưu ý: Đối với thẻ BHYT của đối tượng HSSV do BHXH huyện phát hành thì tổng hợp vào chi phí KCB BHYT của huyện quyết toán.

Đối với thẻ BHYT của đối tượng HSSV do BHXH tỉnh khác phát hành thì tổng hợp, thông báo như đối với chi phí KCB đa tuyến.

4. Tổ chức thực hiện

- BHXH huyện rà soát việc NSNN hỗ trợ kinh phí mua thẻ HSSV của năm học 2013-2014, nếu có vướng mắc báo cáo BHXH TP (Phòng Thu) bằng văn bản trước ngày 20/06/2014 để có cơ sở làm việc với Sở Tài chính.

- Tại cột ghi chú trong Báo cáo tháng (mẫu 03a-BCHS) cần ghi chú rõ lý do cấp thẻ lẻ (nếu có), kèm hồ sơ căn cứ.

- BHXH huyện hướng dẫn các trường kê khai đầy đủ các biểu mẫu (D03.1-TS, D03.2-TS) kèm theo file mềm gửi cho cơ quan BHXH kể từ năm học 2014 - 2015 trở đi. Lưu ý các trường hợp là HSSV đã được BHXH các tỉnh khác phát hành thẻ BHYT (theo các loại đối tượng) cần kê khai cụ thể theo thứ tự mã thẻ (mẫu D03.2-TS), để thực hiện tổng hợp chi phí KCB đa tuyến.

Trên đây là một số nội dung hướng dẫn về thực hiện thu và cấp thẻ BHYT cho HSSV (gửi kèm công văn số 1612/BHXH-TCKT ngày 15/5/2014 của BHXH Việt Nam, công văn số 1712/BHXH-PT ngày 05/6/2013 của BHXH-TP HN). Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị BHXH huyện phản ánh kịp thời về Bảo hiểm xã hội thành phố (Phòng Thu) để hướng dẫn bổ sung./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- GĐ và các PGĐ (để chỉ đạo);
- Lưu: VP, PT.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Huỳnh Thị Mai Phương

 


Tên đơn vị chủ quản

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu D03.1-TS

 

Trường . . . . .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ HỌC SINH, SINH VIÊN

Tên trường: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã số: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  . . . . . . . . . . . .

 

Địa chỉ: . . . . . . . . . . .  . . . .  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số tiền đóng: Lương cơ sở x 3% x 70% x Số tháng tham gia

 

 

Số TT

Họ và tên

Mã thẻ

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(x)

Địa chỉ

Nơi đăng ký KCB ban đầu

Số CMT

(nếu có)

Số tiền đóng

Thời hạn sử dụng thẻ

Số tháng

Ghi chú

Từ

Đến

tham gia

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội, ngày . . . .  tháng . . . . . năm . . . .

Tổng số HS, SV đang theo học tại trường: . . . . . . . . . .

Trong đó:

Số HSSV đã có thẻ BHYT theo đối tượng khác: . . . . . . . . .

Cán bộ theo dõi
(Ký, ghi rõ họ tên)

Hiệu trưởng
(Ký tên, đóng dấu)

Số HSSV mua thẻ BHYT HSSV đợt này: . . . . . . . . . .

Lũy kế: ………….

 

Ghi chú: Danh sách được lập theo thứ tự từng lớp, lập trên excel, font VN time, cột 1 đến cột 8,10,11,để dạng text. Cột 6 ghi tên lớp, tên trường. Cột 7 ghi mã phòng khám

 

Phần do cơ quan BHXH quận, huyện, thị xã ghi

Tổng số người tham gia BHYT-HSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Tổng số tiền: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đồng.

(Bằng chữ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đồng)

Ngày nộp tiền cho cơ quan BHXH: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số chứng từ: . . . . . . . . . . . . .

 


Cán bộ thu

(Ký, ghi rõ họ tên)


Phụ trách kế toán

(Ký, ghi rõ họ tên)

Hà Nội, ngày . . . .  tháng . . . . . năm . . . . .
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

 

Tên đơn vị chủ quản

 

 

 

 

 

 

Mẫu D03.2-TS

Trường . . . . .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Danh sách HSSV tham gia BHYT theo đối tượng khác

TT

Họ và tên

Mã thẻ BHYT

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(x)

Đơn vị

Thời hạn sử dụng thẻ

Số tháng tham gia

Ghi chú

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Thẻ do BHXH tỉnh khác phát hành

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thân nhân sỹ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thân nhân công an

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Thân nhân người có công

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Hộ nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Hộ cận nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

Hộ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với đối tượng I (Thẻ do BHXH tỉnh khác phát hành): Danh sách kê khai theo thứ tự mã thẻ (cột 3);Cột 6 (Đơn vị) kê tên BHXH tỉnh nơi phát hành thẻ

 

Hà Nội, ngày  . . . . tháng . . . . . năm . . . .

Hà Nội, ngày  . . . . tháng . . . . . năm . . . .

Bảo hiểm xã hội quận, huyện . . . . . . .

Cán bộ theo dõi

Thủ trưởng đơn vị

Cán bộ quản lý

Giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu1429/BHXH-PT-KHTC
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/06/2014
Ngày hiệu lực02/06/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC 2014 bổ sung thực hiện bảo hiểm y tế học sinh sinh viên Hà Nội


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC 2014 bổ sung thực hiện bảo hiểm y tế học sinh sinh viên Hà Nội
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu1429/BHXH-PT-KHTC
                Cơ quan ban hànhBảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
                Người kýHuỳnh Thị Mai Phương
                Ngày ban hành02/06/2014
                Ngày hiệu lực02/06/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản được căn cứ

                        Văn bản hợp nhất

                          Văn bản gốc Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC 2014 bổ sung thực hiện bảo hiểm y tế học sinh sinh viên Hà Nội

                          Lịch sử hiệu lực Công văn 1429/BHXH-PT-KHTC 2014 bổ sung thực hiện bảo hiểm y tế học sinh sinh viên Hà Nội

                          • 02/06/2014

                            Văn bản được ban hành

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                          • 02/06/2014

                            Văn bản có hiệu lực

                            Trạng thái: Có hiệu lực