Công văn 1512/QLD-GT

Công văn 1512/QLD-GT năm 2020 về đính chính, điều chỉnh thông tin tại các Quyết định công bố danh mục thuốc biệt dược gốc do Cục Quản lý Dược ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 1512/QLD-GT 2020 đính chính thông tin tại Quyết định công bố thuốc biệt dược gốc


BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1512/QLD-GT
V/v đính chính, điều chỉnh thông tin tại các Quyết định công bố danh mục thuốc biệt dược gốc

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2020

 

Kính gửi:

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ.

Cục Quản lý Dược thông báo đính chính, điều chỉnh thông tin tại các Danh mục thuốc biệt dược gốc ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc.

Danh mục các thuốc được đính chính, điều chỉnh thông tin kèm theo công văn này.

Cục Quản lý Dược thông báo cho các đơn vị biết và thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- PTT Vũ Đức Đam (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Bảo hi
m xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam - CTCP;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y-Bộ Quốc phòng; Cục Y tế-Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải-Bộ GTVT;
- Các Công ty có thuốc được đính chính;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, GT (C.H).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Đỗ Văn Đông

 

DANH MỤC

CÁC MẶT HÀNG THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC CÓ ĐÍNH CHÍNH, ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
(Kèm theo Công văn số 1512/QLD-GT ngày 14/02/2020 của Bộ Y tế)

STT

Tên thuc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế, Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Đợt công bố

Số quyết định

Ngày Quyết định

Nội dung đã được công bố

Nội dung đính chính, bổ sung

1

Otrivin

Xylometazoline hydrochloride

0,1%

Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhmũi

VN-15559-12

3

896/QĐ-BYT

21/03/2013

1. Tên cơ ssản xuất: Novartis Consumer Health SA

2. Địa chỉ cơ ssản xuất: Route de I Etraz CH-1260 Nyon - Switzerland

1. Tên cơ s sn xut: GSK Consumer Healthcare S.A

2 Địa chcơ ssản xuất: Route de I'Etraz 2, 1260 Nyon, Switzerland

2

Otrivin

Xylometazoline hydrochloride

0,1%

Hộp 1 lọ 10ml dung dịch phun mù vào mũi có chia liều

VN-15561-12

3

896/QĐ-BYT

21/03/2013

1. Tên cơ ssản xuất: Novartis Consumer Health SA

2. Địa ch cơ ssản xuất: Route de I Etraz CH-1260 Nyon - Switzerland

1 Tên cơ sở sản xuất: GSK Consumer Healthcare S.A

2. Địa ch cơ ssản xuất. Route de I'Etraz 2, 1260 Nyon, Switzerland

3

Otrivin

Xylometrazoline hydrochloride

0,05%

Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhỏ mũi

VN-15558-12

3

896/QĐ-BYT

21/03/2013

1. Tên cơ ssản xuất: Novartis Consumer Health SA

2. Địa chcơ sở sản xuất: Route de I Etraz CH-1260 Nyon - Switzerland

1. Tên cơ sở sản xuất: GSK Consumer Healthcare S.A

2. Địa ch cơ sở sản xuất: Route de I’Etraz 2, 1260 Nyon, Switzerland

4

Trileptal

Oxcarbazapin

300mg

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim

VN-15563-12

3

896/QĐ-BYT

21/03/2013

Tên hoạt chất: Oxcarbazapin

Tên hoạt chất: Oxcarbazepine

5

Voltaren 50

Diclofenac sodium

50mg

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén không tan trong dạ dày

VN-13293-11

3

896/QĐ-BYT

21/03/2013

Địa ch cơ ssản xuất: Yenisehir Mahallesi Dedepasa Caddesi No. 17, 34912 Kurtkoy, Istanbul - Turkey

Địa chỉ cơ sở sn xuất: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No.2, Pendik, Istanbul, TR 34912, Turkey

6

Ventolin neblues

Salbutamol sulfat

5mg/2,5ml

Dung dịch khí dung. Hộp 6 v5 ống 2,5ml

VN-13701-11

4

1087/QĐ-BYT

03/04/2013

1. Tên thuốc: Ventolin neblues

2. Số đăng ký: VN-13701-11

1. Tên thuốc: Ventolin Neblues

2. Số đăng ký: VN-13707-11

7

Cellcept

Mycophenolate mofetil

500mg

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén

VN-11029-10

5

1546/QĐ-BYT

08/05/2013

1. Tên cơ ssản xuất: Roche S.p.A

2. Địa chỉ cơ sở sản xut: Via Morelli 2, Segrate, Milan

1. Tên cơ sở sản xuất: Delpharm Milano S.r.l

2. Địa ch cơ s sn xuất: Via Camevale, 1, 20090 Segrate (MI), Italy

8

Seretide Evohaler DC 25/50mcg

Salmetarol xinafoatexinafoate; Fluticasone furoate

25mcg; 50mcg/1 liều xịt

Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Bình xịt 120 liều

VN-14684-12

5

1546/QĐ-BYT

08/05/2013

1. Hoạt chất: Salmetarol xinafoale; Fluticasone furoate

2. Hàm lượng: 25mcg; 50mcg/1 liều xịt

1. Hoạt chất: Salmeterol xinafoate; Fluticasone furoate

2. Hàm lượng: Fluticasone propionate 50mcg, Salmeterol 25mcg/liều

9

Actemra

Tocilizumab

20mg/ml

Hộp 1 lọ 10ml dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

VN-16257-13

6

1738/QĐ-BYT

20/5/2013

Tên cơ sở sản xuất: Chungai Pharma Manufacturing Co., Ltd

Tên cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd

10

Trileptal

Oxcarbazepine

60mg/ml

Hộp 1 chai 100ml hỗn dịch uống

VN-16846-13

8

2994/QĐ-BYT

19/8/2013

Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 100ml

Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 100ml với 1 ống ung 1ml

11

Ceclor

Cefaclor

250mg

Viên nang cứng, Hộp 1 vỉ x 12 viên

VN-17626-14

11

2500/QĐ-BYT

07/07/2014

Tên cơ sở sn xuất: Facta Farmaceutici SPA

Tên cơ ssản xuất: ACS DOBFAR S.P.A

12

Mabthera

Rituximab

100mg/10ml

Hộp chứa 02 lọ 100mg/10ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền

QLSP-0756-13

11

2500/QĐ-BYT

07/07/2014

Địa ch cơ ssn xuất: Sandhofer Strasse 116 Mannheim

Địa chcơ ssản xuất: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức

13

Mabthera

Rituximab

500mg/50ml

Hộp chứa 1 lọ 500mg/50ml; Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền

QLSP-0757-13

11

2500/QĐ-BYT

07/07/2014

Địa ch cơ s sn xuất: Sandhofer Strasse 116 Mannheim

Địa chỉ cơ s sn xuất: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức

14

Vismed

Natri Hyaluronate 0.18%

1.8mg/ml

Hộp 20 hoặc 60 ng đơn liều 0.3ml dung dịch nhmắt

VN-15419-12

11

2500/QĐ-BYT

07/07/2014

Tên cơ s sn xuất: Holopack Verpackungstecknik GmbH

Tên cơ ssản xuất: Holopack Verpackungstechnik GmbH

15

Voltaren Emulgel

Diclofenac diethylamine

1,16g/100g gel

Hộp 1 tuýp 20g; Gel bôi ngoài da

VN-17535-13

11

2500/QĐ-BYT

07/07/2014

1. Tên cơ s sn xuất: Novartis Consumer Health SA

2. Địa chcơ sở sn xuất: Route de I Etraz CH-1260 Nyon - Switzerland

1. Tên cơ ssản xuất: GSK Consumer Healthcare S.A

2. Địa chcơ sở sản xuất: Route de I'Etraz 2, 1260 Nyon, Switzerland

16

Xenetix 300

Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)

30g/100ml

Hộp 25 lọ 50 ml

VN-16786-13

12

234/QĐ-BYT

23/01/2015

Quy cách đóng gói: Hộp 25 lọ 50 ml

Quy cách đóng gói: Hộp 25 lọ 50 ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

17

Xenetix 300

Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)

30g/100ml

Hộp 10 lọ 100ml

VN-16787-13

12

234/QĐ-BYT

23/01/2015

Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ 100ml

Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ 100ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

18

Xenetix 350

Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)

35g/100ml

Hộp 10 lọ 100ml

VN-16789-13

12

234/QĐ-BYT

23/01/2015

Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ 100ml

Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ 100ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

19

Xenetix 350

Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)

35g/100ml

Hộp 25 lọ 50 ml

VN-16788-13

12

234/QĐ-BYT

23/01/2015

Quy cách đóng gói: Hộp 25 lọ 50 ml

Quy cách đóng gói: Hộp 25 lọ 50 ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

20

Cataflam 25

Diclofenac kali

25mg

Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường

VN-18616-15

13

3469/QĐ-BYT

19/08/2015

Đa ch cơ ssản xuất: Yenisehir Mahallesi Dedepasa Caddesi No. 17 (11. Sok. No.2), 34912 Kurtkoy, Istanbul

Địa chcơ sở sản xuất: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadist Sokak No.2, Pendik, Istanbul, TR 34912, Turkey

21

Cataflam 50

Diclofenac kali

50mg

Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường

VN-18617-15

13

3469/QĐ-BYT

19/08/2015

Địa ch cơ s sn xuất: Yenisehir Mahallesi Dedepasa Caddesi No. 17 (11. Sok. No.2), 34912 Kurtkoy, Istanbul

Địa chcơ sở sn xuất: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No.2, Pendik, Istanbul, TR 34912, Turkey

22

Lamisil

Terbinafine hydrochloride

10mg/1g kem

Hộp 1 tuýp 15g kem, hộp 1 tuýp 5g, kem bôi ngoài da

VN-18396-14

13

3469/QĐ-BYT

19/08/2015

1. Tên cơ s sn xuất: Novartis Consumer Health SA

2. Địa chcơ sở sản xuất: Route de I Etraz CH-1260 Nyon

1. Tên cơ s sn xuất: GSK Consumer Healthcare S.A

2. Địa ch cơ ssản xuất: Route de I'Etraz 2, 1260 Nyon, Switzerland

23

Tracrium

Atracurium besylate

10mg/ml

Hộp 5 ống x 2,5ml, dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch

VN-18784-15

13

3469/QĐ-BYT

19/08/2015

1. Địa chcơ sở sn xuất: Strada Provinciale Asolana, 90-S, Polo di Torile (PR)

2. Hàm lượng: 10mg/ml

1. Địa ch cơ s sn xuất: Strada Provinciale Asolana 90-S, Polo di Torrile (PR) - Italy

2. Hàm lượng: 25mg/2,5ml

24

Valcyte

Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride)

450mg

Hộp 1 lọ 60 viên nén bao phim

VN-18533-14

13

3469/QĐ- BYT

19/08/2015

Địa chcơ sở sản xuất: 2100 Syntex Court Mississsauga, Ontario, L5N7K9

Địa ch cơ s sn xuất: 2100 Syntex Court Mississauga, Ontario, L5N7K9, Canada

25

Ventolin Inhaler

Salbutamol (dưới dạng Salbulamol sulfate)

100mcg/ liều xịt

Hộp 1 bình xt 200 liu, hn dịch xịt qua bình định liều điều áp

VN-18791-15

13

3469/QĐ-BYT

19/08/2015

Địa chcơ sở sản xuất: Avda. De Extremadura no 3, 09400 Aranca de duero, Burgos, Tây Ban Nha

Địa chcơ sở sn xuất: Avda Extremadura no 3. 09400 Aranda de Duero Burgos - Spair

26

Dermovate cream

Clobetasol propionat

0,05%

Kem bôi ngoài da; Hộp 1 tuýp 15g

VN-19165-15

14

744/QĐ-BYT

03/03/2016

1. Hàm lượng: 0,05%

2. Tên cơ sở sn xuất: Glaxo Operation UK Limited

3. Địa chcơ sở sản xuất: Hamire road, Barnard castle, Durham, DL 12 8DR

1. Hàm lượng: 0,05% khối lượng/khối lượng

2. Tên cơ sở sản xuất: Glaxo Operations UK Limited

3. Đa ch cơ ssản xuất: Harmire Road, Barnard Castle, County Durham, DL12 8DT, United Kingdom

27

Galvus Met 50mg/500mg

Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid)

50mg, 500mg

Viên nén bao phim; Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-19292-15

14

744/QĐ-BYT

03/03/2016

Tên hoạt chất: Vildagliptin, Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid)

Tên hoạt chất: Vildagliptin, Metformin hydrochlorid

28

Augmentin 625mg tablets

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)

500mg; 125mg

Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 7 viên

VN-20169-16

16

264/QĐ-BYT

23/01/2017

Tên cơ sở sản xuất: SmithKline Beecham Pharmaceuticals

Tên cơ sở sản xuất: SmithKline Beecham Limited

29

Targosid

Teicoplanin

400mg

Bột đông khô pha tiêm, Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml

VN-19906-16

16

264/QĐ-BYT

23/01/2017

Địa chcơ sở sản xuất: Località Valcanello 03012 Anagni (Frosinone)

Địa chỉ cơ sở sn xuất: Via Valcanello, 4 - 03012 Anagni (FR), Italy

30

Tienam

Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

500mg; 500mg

Bột pha truyền tĩnh mạch; Hộp 01 lọ, 25 lọ

VN-20190-16

16

264/QĐ-BYT

23/01/2017

1. Địa ch cơ s sn xuất: 2778 South East Side Highway Elkton, Virginia 22827, Mỹ

2. Địa ch cơ sở đóng gói: Route de Marsat, Riom, F-63963, Clermont-Ferrand Cedex 9, Pháp

1. Địa chcơ sở sản xuất: 2778 South East Side Highway, Elkton, VA 22827, USA

2. Địa chcơ sở đóng gói: Route de Marsat, Riom, 63963, Clermont-Ferrand Ccdex 9, France

31

Singulair 4mg (Đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. Địa ch: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem - The Netherlands)

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg

4 mg

Viên nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN-20318-17

17

1843/QĐ-BYT

10/05/2017

Dạng bào chế: Viên nhai

Dạng bào chế: Viên nén nhai

32

Singulair 5mg (Đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. Địa ch: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem - The Netherlands)

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg

5 mg

Viên nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN-20319-17

17

1843/QĐ-BYT

10/05/2017

Dạng bào chế: Viên nhai

Dạng bào chế: Viên nén nhai

33

Iopamiro

Iod (dưi dạng Iopamidol 612,4mg/ml)

300mg/ml

Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch liêm vào khoang nội túi, động mạch, tĩnh mạch

VN-18197-14

18

5859/QĐ-BYT

29/12/2017

Địa ch cơ s sn xuất: Via Morolense, 87- Ferentino (FR)

Địa chỉ cơ s sn xuất: 2° Trav. SX Via Morolense, 5-03013 Ferentino (FR), Italy

34

Iopamiro

Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)

370mg/ml

Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch tiêm vào khoang nội túi, động mạch, tĩnh mạch

VN-18198-14

18

5859/QĐ-BYT

29/12/2017

Địa ch cơ s sn xuất: Via Morolense, 87- Ferentino (FR)

Địa ch cơ s sn xuất: 2° Trav. SX Via Morolense, 5-03013 Ferentino (FR), Italy

35

Iopamiro

Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)

300mg/ml

Hộp 1 chai 50ml; Dung dịch tiêm vào khoang nội túi, động mạch, tĩnh mạch

VN-18199-14

18

5859/QĐ-BYT

29/12/2017

Đa ch cơ s sn xuất: Via Morolense, 87- Ferentino (FR)

Địa ch cơ s sn xuất: 2° Trav. SX Via Morolense, 5-03013 Ferentino (FR), Italy

36

Iopamiro

Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)

370mg/ml

Hộp 1 chai 50ml; Dung dịch tiêm vào khoang nội túi, động mạch, tĩnh mạch

VN-18200-14

18

5859/QĐ-BYT

29/12/2017

Địa ch cơ s sn xuất: Via Morolense, 87- Ferentino (FR)

Địa ch cơ ssản xuất: 2° Trav. SX Via Morolense, 5-03013 Ferentino (FR), Italy

37

Bridion

Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)

100mg/ml

Hộp 10 lọ 2ml; Dung dịch tiêm tĩnh mạch

VN-21211-18

19

5693/QĐ-BYT

25/09/2018

Cơ sở sản xuất: Patheon Manufaturing Services LLC

Cơ s sn xuất: Patheon Manufacturing Services LLC

38

Cellcept

Mycophenolate mofetil

250mg

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng

VN-21283-18

19

5693/QĐ-BYT

25/09/2018

1. Tên cơ sở sn xut: Roche S.p.A

2. Địa ch cơ s sn xuất: Via Morelli 2, Segrate, Milan

1. Tên cơ sở sản xuất: Delpharm Milano S.r.l

2. Địa ch cơ ssản xuất: Via Camevale 1, 20090 Segrate (MI), Italy

39

Humalog Kwikpen

Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg)

Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg)

Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Dung dịch tiêm

QLSP-1086-18

19

5693/QĐ-BYT

25/09/2018

1. Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and Company

2. Địa chỉ cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285

3. Địa chcơ sở sản xuất ng thuốc: 2 rue du Colonei Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

1. Cơ slắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Eli Lilly and Company

2. Địa ch cơ slắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285, Mỹ

3. Địa chcơ s sn xuất ống thuốc: 2 rue du Colonel Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

40

Humalog Mix 50/50 Kwikpen

Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hn dịch insulin lispro prolamine) 300U (tương đương 10,5mg)

Mỗi 3ml chúa: Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg)

Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hỗn dịch tiêm

QLSP-1087-18

19

5693/QĐ-BYT

25/09/2018

1. Cơ slắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and Company

2. Địa ch cơ slắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285

3. Địa ch cơ s sn xuất ống thuốc: 2 rue du Colonei Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

1. Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Eli Lilly and Company

2. Địa ch cơ slắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285, Mỹ

3. Địa ch cơ ssản xuất ống thuốc: 2 rue du Colonel Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

41

Humalog Mix 75/25 Kwikpen

Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg)

Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 25% là dung dch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg)

Hộp 5 bút tiêm bơm sn thuc x 3ml; Hỗn dịch tiêm

QLSP-1088-18

19

5693/QĐ-BYT

25/09/2018

1. Cơ s lp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and Company

2. Địa ch cơ slắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285

3. Địa chcơ sở sn xuất ống thuốc: 2 rue du Colonel Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

1. Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Eli Lilly and Company

2. Địa chcơ sở lp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285, M

3. Địa ch cơ sở sản xuất ống thuốc: 2 rue du Colonel Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp

42

Orgalutran

Ganirelix

0,25mg/0,5ml

Hộp 1 bơm tiêm đóng sn thuốc; Dung dịch tiêm

VN-21068-18

19

5693/QĐ-BYT

25/09/2018

1. Địa chcơ sở sn xut: Schutzen strasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg

2. Cơ sở đóng gói: Cơ s đóng gói: N. V. Organon

3. Địa chcơ s đóng gói: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan

1. Đa chcơ sở sn xuất: Schutzenstrasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg, Germany

2. Cơ sđóng gói cấp 2: N.V. Organon

3. Địa ch cơ s đóng gói cp 2: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands

Ghi chú: Ngoài các nội dung đính chính, điều chnh nêu trên, các nội dung khác đã được công bố không thay đổi.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 1512/QLD-GT

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu1512/QLD-GT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/02/2020
Ngày hiệu lực14/02/2020
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 1512/QLD-GT

Lược đồ Công văn 1512/QLD-GT 2020 đính chính thông tin tại Quyết định công bố thuốc biệt dược gốc


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Công văn 1512/QLD-GT 2020 đính chính thông tin tại Quyết định công bố thuốc biệt dược gốc
          Loại văn bảnCông văn
          Số hiệu1512/QLD-GT
          Cơ quan ban hànhCục Quản lý dược
          Người kýĐỗ Văn Đông
          Ngày ban hành14/02/2020
          Ngày hiệu lực14/02/2020
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcThể thao - Y tế
          Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
          Cập nhậtnăm ngoái

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 1512/QLD-GT 2020 đính chính thông tin tại Quyết định công bố thuốc biệt dược gốc

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 1512/QLD-GT 2020 đính chính thông tin tại Quyết định công bố thuốc biệt dược gốc

                      • 14/02/2020

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 14/02/2020

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực