Công văn 1520/TCHQ-KTTT

Công văn số 1520/TCHQ-KTTT của Tổng cục Hải quan về việc điều chỉnh thuế NK lô hàng sắt phế liệu

Nội dung toàn văn Công văn 1520/TCHQ-KTTT điều chỉnh thuế nhập khẩu lô hàng sắt phế liệu


 

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN

******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

*********

Số: 1520/TCHQ-KTTT
V/v: Điều chỉnh thuế NK lô hàng sắt phế liệu

Hà Nội, ngày 11 tháng 04 năm 2006

 

Kính gửi:

- Công ty TNHH Viễn Đông (Km6, đường 5, 2 Hùng Vương TP. Hải Phòng)
- Cục Hải quan TP. Hải Phòng

 

Tổng cục Hải quan nhận được oc6ng văn số 0206/CV-VIDOCO của Công ty TNHH Viễn Đông về việc điều chỉnh thuế nhập khẩu của lô hàng sắt thép phế liệu nhập khẩu theo tờ khai số 6331/NKD-KVI tại Cục Hải quan TP. Hải Phòng; Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Thông tư số 172/1998/TT-BTC ngày 22/12/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Tổng cục Hải quan xin chuyển công văn số 0206/CV-VIDOCO của Công ty TNHH Viễn Đông gửi để Cục Hải quan TP. Hải Phòng xử lý theo chức năng và thẩm quyền quy định.

Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Viễn Đông, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng biết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu VT, KTTT (3)

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Đặng Hạnh Thu

 

PHỤ LỤC 1

TỔNG SỐ THUẾ TẠM THU ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI XE ÔTÔ NHẬP KHẨU
(Kèm theo công văn số: 1354/TCHQ-KTT ngày 31 tháng 03 năm 2006)

A. CHỦNG LOẠI XE

 

Số TT

Chủng loại xe

Tổng số thuế

phải nộp (USD)

1

Toyota Land Cruiser Prado GX, 3.0, 8chỗ ngồi, SX 2004

51.300

2

Toyota Lan Cruser Prado VX, 4.0, 8chỗ ngồi SX 2003-2004

56.350

3

Toyota Land Cruiser Prado GX, 2.7, 8chỗ ngồi SX 2004

44.160

4

Toyota Lexus GX 470, 4.7, 8chỗ ngồi, SX 2004

83.840

5

Toyota Harier, 4.7, 8chỗ ngồi, SX 2004

84.640

6

Toyota Harier, 3.0, 5chỗ ngồi, SX 2003-2004

59.280

7

Toyata Starlet, 2.0, 5chỗ ngồi, SX 2003

28.416

8

Toyota XA 4chỗ, 1.5, SX 2004

19.388

9

Toyota Sienna, 3.3, 7chỗ ngồi, SX 2004

Toyota Sienna, 3.2, 8chỗ ngồi, SX 2005

39.560

41.200

10

Toyota Previa, 7chỗ, 2.5, SX 2003-2004

49.680

11

Nissa Infinity QX56, 5.6, 8chỗ ngồi, SX 2004

81.000

12

Nissan X-Trail, 5chỗ, 2.5, SX 2003-2004

35.520

13

Nissan Infinity FX 35, 3.5, 5chỗ ngồi, SX 2004-2005

63.800

14

Nissan Murano 5chỗ, 3.5, SX 2004-2005

60.000

15

Nissan Cefiro, 3.0, 5 chỗ ngồi, SX 2004

54.460

16

Nissan Sunny 5 chỗ, 1.8, SX 2002

25.580

17

Honda Stream 2.0, 5cửa, 7chỗ ngồi, SX 2004

29.900

18

Honda Acura MDX, 3.5, 5chỗ ngồi, SX 2004

49.070

19

Honda Interga 3.5, 5chỗ ngồi, SX 2003

57.820

20

Misubishi Delica 3.0, 7chỗ ngồi, SX 2003

40.250

21

Volkswagen 2.0, 5chỗ ngồi, SX 2004

30.340

22

BMQ mini cooper 4 chỗ, 1.6, SX 2004

38.480

23

Porsche Cayenne S, 4.5, 5chỗ ngồi, SX 2004

114.000

24

Mercdes CLS 350, 4chỗ, 3.5, SX 2004

110.800

25

Suzuki Vitara, 2.0, 5chỗ ngồi, SX 2003

27.000

26

Suzuki Vitara XL, 2.7, 7chỗ ngồi, SX 2003

27.340

 

B- CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ TẠM THU NHƯ SAU:

Số thuế tạm thu = Tổng số thuế tạm nộp tại phụ lục 1 - trừ đi số thuế đã nộp

Ví dụ: Xe Toyota Prodo 4.0;

+ Tổng số thuế phải tạm nộp theo Phụ lục 1 là 56.350 USD/xe.

+ Tổng số thuế đã nộp theo khai báo là 48.300 USD/xe (Giá khai báo 21.000 USD/xe).

Vậy số thuế tạm thu = 56.350 - 48.300 = 8.050 USD/xe.

* Số thuế tạm thu được phân bổ vào các sắc thuế như sau:

- Đối với xe từ 6 chỗ đến 9 chỗ ngồi là:

+ Thuế NK là 43,5%

+ Thuế TTĐB là 43,5%

+ Thuế VAT là 13%.

- Đối với xe dưới 6 chỗ ngồi là:

+ Thuế NK là 34%

+ Thuế TTĐB là 54%

+ Thuế VAT là 12%.

(Nếu doanh nghiệp chưa nộp thuế theo khai báo thì số thuế phải tạm nộp khi thực hiện tại công văn  này là 56.350 USD/xe)

PHỤ LỤC 2:

15 DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU XE ÔTÔ NGUYÊN CHIẾC DƯỚI 9 CHỖ NGỒI THUỘC CHUYÊN ÁN CỦA CỤC ĐIỀU TRA CBL
(Kèm theo công văn số: 1354/TCHQ-KTTT ngày 31 tháng 3 năm 2006)

 

STT

TÊN DOANH NGHIỆP

MÃ SỐ THUẾ

ĐỊA CHỈ

TỔNG SỐ TK

SỐ LƯỢNG XE NK

01

Công ty Cung ứng nhân lực và Thương mại Quốc tế Hà Nội

0100110052

358 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

20

41

02

Công ty Thương mại Quảng Nam - Đà Nẵng

0400100834

Số 6 Hoàng Hoa Thám, TP. Đà Nẵng

11

51

03

Chi nhánh Công ty Tracimexco

 

61 Hàm Long - Hà Nội

05

22

04

Công ty TNHH Minh Đạo

0200584401

Số 1/258 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng

06

11

05

Chi nhánh công ty XNK thiết bị toàn bộ và Kỹ thuật Hải Phòng

0100108021-002

37 Trần Phú - Hải Phòng

23

45

06

Chi nhánh Công ty Cp Thăng Long - Hải Phòng

0302626178-001

11 Trần Nguyên Hãn - Hải Phòng

05

09

07

Chi nhánh công ty CP XNK Thanh Hóa - Hà Nội

2800805889-002

43 Cát Linh Hà Nội

02

08

08

Công ty TNHH Đức Hòa

 

33 nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

01

02

09

Công ty TNHH Thương mại và đầu tư Nghệ An

2900561185

33 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

03

07

10

Công ty Du lịch Dịch vụ Vạn Hoa

0220288191

28 Hồ Xuân Hương - Hải Phòng

03

08

11

Công ty TNHH thiết bị Môi trường Việt Nam

0101414310

Số 1 Xuân Diệu - Hà Nội

04

06

12

Công ty TNHH thương mại và vận tải Việt Long

0101440085

228 Nghi Tàm Hà Nội

06

13

13

Công ty Thương mại - Du lịch 

0101126915

49 Hàng Bồ, Hà Nội

01

03

14

Công ty VP Vận tải thương mại Xây dựng Trường Sơn

010-1456328

97 Nguyễn Thái Học - Hà Nội

05

38

15

Công ty TNHH Sơn Hải

0160978096

Số 4 Đinh Công Tráng, Hoàn Kiếm, Hà Nội

04

16

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 1520/TCHQ-KTTT

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu1520/TCHQ-KTTT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/04/2006
Ngày hiệu lực11/04/2006
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Xuất nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật18 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 1520/TCHQ-KTTT điều chỉnh thuế nhập khẩu lô hàng sắt phế liệu


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 1520/TCHQ-KTTT điều chỉnh thuế nhập khẩu lô hàng sắt phế liệu
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu1520/TCHQ-KTTT
                Cơ quan ban hànhTổng cục Hải quan
                Người kýĐặng Hạnh Thu
                Ngày ban hành11/04/2006
                Ngày hiệu lực11/04/2006
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Xuất nhập khẩu
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật18 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Công văn 1520/TCHQ-KTTT điều chỉnh thuế nhập khẩu lô hàng sắt phế liệu

                        Lịch sử hiệu lực Công văn 1520/TCHQ-KTTT điều chỉnh thuế nhập khẩu lô hàng sắt phế liệu

                        • 11/04/2006

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 11/04/2006

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực