Công văn 1782/BXD-VP

Công văn số 1782/BXD-VP về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị do Bộ Xây dựng ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 1782/BXD-VP công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị


BỘ XÂY DỰNG
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 1782/BXD-VP
V/v: Công bố định mức dự toán  xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007

 

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước

Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư  xây dựng công trình. 

 

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình
 xây dựng chuyên ngành;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, QT.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN
ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN  XDCT – PHẦN  LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Định mức dự toán xây dựng công trình – phần  lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (sau đây gọi tắt là định mức dự toán lắp đặt máy) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động, máy thi công để hoàn thành công tác lắp đặt 1 tấn máy, thiết bị kể từ khi mở hòm, kiểm tra máy cho đến khi hoàn thành lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Khái niệm “máy” dùng trong tập định mức dự toán lắp đặt máy này được hiểu là phần chính của thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của thiết bị tháo rời và các vật liệu khác đi theo thiết bị

I. NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN  LẮP ĐẶT MÁY

1- Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy

1.1 - Mức hao phí vật liệu :

Là khối lượng các loại vật liệu (đã bao gồm cả hao hụt vật liệu trong thi công) cho việc thực hiện và hoàn thành  một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Mức hao phí vật liệu được tính theo đơn vị tính phù hợp,  mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu đã được định mức .

Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng (hàn, thông rửa thiết bị bằng hoá chất...) trong quá trình lắp  đặt.

1..2 - Mức hao phí lao động :

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành  một đơn vị sản phẩm lắp đặt.

1.3 - Mức hao phí máy thi công :

 Là số ca máy sử dụng để hoàn thành  một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Mức hao phí máy thi công chính trong dây chuyền công nghệ lắp đặt được tính bằng số lượng ca máy sử dụng, đối với mức hao phí  máy khác được tính bằng tỷ lệ % so với mức chi phí sử dụng máy chính.

2- Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy

Định mức lắp đặt máy được kết cấu 3 phần:

+ Phần I   : Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị

+ Phần II  : Phân loại cách lắp đặt máy,  thiết bị theo nhóm, loại máy, thiết bị

+ Phần III : Phụ lục

Tập định mức dự toán lắp đặt máy được trình bày theo nhóm, loại máy, thiết bị cần lắp đặt và được mã hoá theo hệ mã thống nhất.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY

Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá công tác lắp đặt máy, thiết bị công trình,  làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

1 - Công tác lắp đặt máy, thiết bị được định mức bao gồm nội dung các công việc như sau:

1.1 Mở hòm, kiểm tra trước khi lắp đặt tại hiện trường;

1.2 Gia công các tấm căn kê máy ;

1.3 Vận chuyển máy trong phạm vi 30m

1.4. Vạch dấu định vị , lấy tim cốt theo thiết kế;

1.5. Lau chùi thay dầu mỡ bảo quản;

1.6. Lắp ráp tổ hợp, lắp các cụm, các bộ phận tổ thành (tuỳ theo nhóm  máy), lắp toàn bộ cỗ máy. Đưa máy lên vị trí , Điều chỉnh cân bằng ;

1.7. Chạy thử máy để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Thời gian chạy thử máy không tải và có tải  theo qui định của hồ sơ kỹ thuật  của máy; nếu không có quy định thì căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của máy, chất lượng chế tạo và quá trình theo dõi lắp đặt máy để xác định thời gian chạy thử  theo quy định trong  bảng số 2 phần III của tập định mức dự toán này.

Chạy thử máy không tải, có tải để nghiệm thu,  sơn phủ thiết bị (nếu có) được xác định riêng. Khi chạy thử máy nếu có sự cố xảy ra là của nhà thầu thì  nhà thầu lắp  đặt phải sửa lại cho đạt yêu cầu; nếu sự cố do chất lượng  máy hoặc do nguyên nhân khác gây nên thì chi phí khắc phục hậu quả sự cố này được tính riêng..

2 -  Tập định mức dự toán lắp đặt máy được qui định theo nhóm máy cần lắp và cách lắp đặt máy, cụ thể  :

2.1. Những máy có cùng tính năng kỹ thuật được phân vào một nhóm.

Ví dụ :

- Máy gia công kim loại thông dụng (Máy tiện, khoan, bào, doa, mài, cắt đột, ...)

- Máy và thiết bị nâng chuyển (Cần cẩu các loại, cần trục các loại, thang máy ...)

- Máy bơm và quạt các loại.v.v..

2.2. Việc lắp đặt từng loại  máy trong từng nhóm máy được thể hiện theo bốn cách lắp đặt A,B,C,D như nội dung trong bảng phân loại cách lắp đặt máy, thiết bị theo nhóm, loại  máy, thiết bị trong phần II của định mức dự toán này. 

Yêu cầu kỹ,  mỹ thuật đối với từng cách lắp đặt tăng dần từ A đến D; định mức hao phí lắp đặt được xác định phù hợp theo từng cách lắp đặt.

2.3. Các máy chưa có tên trong bảng phân loại được sử dụng theo định mức lắp đặt máy thuộc nhóm máy có tính năng kỹ thuật tương tự; trường hợp không sử dụng được theo định mức lắp đặt máy tương tự thì áp dụng theo định mức tổ hợp và lắp đặt máy khác có mã số 1.24.0000

3. Định mức lắp đặt máy được xác định trong Điều kiện lắp đặt ở độ cao và độ sâu
1m, trường hợp lắp đặt máy ở các Điều kiện khác với quy định trên thì mức hao phí nhân công, máy thi công được Điều chỉnh theo hệ số quy định trong bảng số 1 phần III trong định mức dự toán này.

4. Mức hao phí nhân công và máy thi công đã được định mức cho lắp đặt một tấn máy bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn toàn bằng thủ công thì  mức hao phí nhân công được định mức được nhân với hệ số Km quy định dưới đây  và không tính hao phí máy thi công lắp đặt.

Lắp đặt loại A  : Km = 1,3

Lắp đặt loại B   : Km= 1,34

Lắp đặt loại C   : Km= 1,4

Lắp đặt loại D   : Km= 1,45

5. Máy gồm nhiều khối,  nhiều bộ phận có trọng lượng như nhau, có các chi tiết yêu cầu kỹ thuật lắp đặt giống nhau, thì có thể tính định mức lắp đặt cho từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết theo cách lắp đặt, lấy đó làm cơ sở để tính định mức cho lắp đặt từng khối, từng bộ phận,  từng cụm chi tiết tương tự. Mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt  mỗi khối, mỗi bộ phận, từng cụm chi tiết  sau được tính bình quân không nhỏ hơn 80% mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt của khối, của bộ phận  đầu tiên.

6. Máy đã lắp ráp, tổ hợp rồi nhưng trước khi lắp  theo yêu cầu kỹ thuật phải tháo rời các cụm chi tiết, các khối, các bộ phận, để làm sạch, cạo rỉ, lau dầu mỡ , khi lắp những cụm chi tiết , những khối , những bộ phận đó đòi hỏi những Điều kiện kỹ thuật lắp theo cách lắp loại nào thì được áp dụng định mức lắp đặt theo cách lắp  đặt loại đó.

7. Trong quá trình lắp đặt máy nếu phải thay đổi thiết bị thi công để phù hợp với thực tế hiện trường (do tầm với của cẩu có sức nâng như thể hiện trong định mức không đủ, tận dụng thiết bị sẵn có của công trình) thì căn cứ vào biện pháp thi công để lựa chọn thiết bị thi công phù hợp thay thế lạo thiết bị thi công đã ghi trong tập định mức dự toán này;

8. Đối với những máy có khối lượng lớn trước khi lắp đặt phải qua lắp ráp tổ hợp thành từng cụm chi tiết, nếu lượng que hàn lớn hơn lượng que hàn đã định mức cho việc tổ hợp thì lượng que hàn này được tính riêng, trên cơ sở yêu cầu của thiết kế lắp ráp máy đó.

9. Việc xác định cách lắp đặt áp dụng theo quy định như sau:

9.1. Cách lắp đặt  loại A

Máy và thiết bị thuộc cách lắp đặt loại A là loại máy và thiết bị khi lắp các khối, các bộ phận máy đã hoàn chỉnh, được liên kết với nhau bằng then, chốt, định vị, hoặc bu lông thành cỗ máy hoàn chỉnh.

9.2. Cách lắp đặt loại B

Máy và thiết bị thuộc cách lắp loại B là loại máy và thiết bị khi lắp các khối, bộ phận, các cụm chi tiết có đủ Điều kiện của cách lắp loại A và thêm những Điều kiện sau:

- Khi lắp các khối, các bộ phận, các cụm chi tiết phải lắp các chi tiết trong từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết phải rà cạo sơ qua các mặt tiếp xúc.

- Các chi tiết lắp đặt – lắp lên thành khối phải qua các khớp nối, ổ trượt, ổ lăn, ổ bi lót đỡ trục đỡ .

9.3. Cách lắp đặt loại C

Máy và thiết bị thuộc cách lắp loại C là loại máy và thiết bị khi lắp các khối, các bộ phận, các cụm chi tiết, có đủ các Điều kiện kỹ thuật lắp của cách lắp loại A và B  ngoài ra còn thêm những Điều kiện sau đây :

- Máy  phải lắp các khối, các bộ phận, các cụm chi tiết có chuyển động khứ hồi, truyền động xích, truyền động dây da, đường trượt, bánh xe răng, vít vô tận ... khi lắp phải rà cạo sơ qua các mặt tiếp xúc của các chi tiết.

- Ngoài các Điểm nêu trên, nếu  máy có kết cấu ở dạng tháo rời ra nhiều khối, nhiều bộ phận, nhiều cụm chi tiết phải qua lắp ráp tổ hợp rồi mới lắp thành cỗ máy hoàn chỉnh.

9.4 - Cách lắp đặt  loại D

Máy thuộc cách lắp đặt loại D là loại máy khi lắp các khối, các bộ phận, các tổ, các cụm chi tiết có đủ các Điều kiện kỹ thuật của cách lắp đặt loại A,B,C và thêm những Điều kiện kỹ thuật sau đây :

Máy phải lắp từng khối, từng bộ phận, từng tổ, từng cụm chi tiết đòi hỏi kỹ thuật phức tạp và độ chính xác cao như lắp lên thành cỗ máy, thành dãy máy, máy đặt chồng lên nhau hay máy lắp lên thành dây chuyền sản xuất dài gồm nhiều máy, khi lắp phải qua lắp các khối, các bộ phận, các tổ, các cụm  chi tiết có đủ các dạng chuyển động liên kết với nhau bằng các-đăng

10. Những công việc nằm ngoài  mức hao phí của các công tác lắp đặt đã đã được định mức thì được Điều chỉnh, bổ sung vào dự toán công tác lắp đặt theo nội dung và nguyên tắc như  sau:

10.1 Vận chuyển máy ngoài cự ly 30m và vận chuyển máy bằng thủ công áp dụng theo nội dung quy định trong các bảng 3 và 4 phần III của tập định mức dự toán này.

10.2 Trường hợp phải tháo để cạo rỉ , lau dầu mỡ trước khi lắp đặt (nếu có) và mức hao phí nhân công để cạo rỉ lớn hơn 0,5 công cho một tấn máy lắp đặt thì được bổ sung hao phí nhân công cho các khối lượng máy, thiết bị cần tháo và cạo rỉ.

10.3 Phải sửa chữa, thay thế mới các chi tiết cho máy trước khi lắp đặt, do máy giao nhận bị hư hỏng, mất các chi tiết.

10.4 Phải gia công, tinh chế một số chi tiết máy như : Nhiệt luyện, hàn... khi lắp đặt máy

10.5 Phải sơn phủ toàn máy sau khi đã lắp đặt.

10.6 Công tác sửa chữa bánh răng, rà cạo palie, ổ trục

10.7 Công tác thí nghiệm, hiệu chỉnh phần cơ của thiết bị trước khi đưa vào vận hành.

10.8 Giàn giáo, sàn đạo thi công lắp đặt máy.

Phần 1:

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN  LẮP ĐẶT  MÁY, THIẾT BỊ

1.01.0000   Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

 

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.1

> 0.1 đến ≤ 0.5

> 0.5 đến ≤ 1

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

5,00

5,00

6,50

2,00

2,00

2,60

1,14

1,14

1,49

 

Dầu các loại

kg

5,50

5,50

7,50

2,20

2,20

3,00

1,26

1,26

1,71

1.01.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

7,50

7,50

10,00

3,00

3,00

4,00

1,71

1,71

2,29

 

Xăng

kg

2,00

2,00

2,00

0,80

0,80

0,80

0,46

0,46

0,46

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,20

0,20

0,25

0,08

0,08

0,10

0,05

0,05

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,15

0,15

0,20

0,06

0,06

0,08

0,03

0,03

0,05

 

Ván kê lót

m3

0,05

0,05

0,05

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

27,00

54,00

84,0

10,80

21,60

33,60

6,65

13,29

20,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,00

1,05

1,10

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

 

 

 

0,40

0,42

0,44

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,20

0,21

0,22

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

1.01.0000    Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

 Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 1 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

> 10 đến ≤ 15

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.01.0

Mỡ các loại

kg

1,00

1,00

1,30

0,89

0,89

1,15

0,82

0,82

1,06

 

Dầu các loại

kg

1,10

1,10

1,50

0,98

0,98

1,33

0,90

0,90

1,22

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

1,50

2,00

1,33

1,33

1,78

1,22

1,22

1,63

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,36

0,36

0,36

0,33

0,33

0,33

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

6,48

12,96

20,16

5,85

11,70

18,20

4,42

8,84

13,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,200

0,210

0,220

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,184

0,190

0,198

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,173

0,178

0,183

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

1.01.0000    Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15 đến ≤ 20

> 20 đến ≤ 30

> 30 đến ≤ 40

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,78

0,78

1,02

0,76

0,76

0,99

0,74

0,74

0,97

 

Dầu các loại

kg

0,86

0,86

1,18

0,84

0,84

1,14

0,82

0,82

1,11

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,18

1,18

1,57

1,14

1,14

1,52

1,11

1,11

1,49

1.01.0

Xăng

kg

0,31

0,31

0,31

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

3,88

7,76

12,08

3,24

6,48

10,08

3,09

6,17

9,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,168

0,172

0,177

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 40 tấn

ca

 

 

 

0,165

0,168

0,172

 

 

 

 

Cầu trục 50 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,122

0,126

0,127

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.01.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 40 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 60

> 60

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,73

0,73

0,95

0,73

0,73

0,95

0,72

0,72

0,94

 

Dầu các loại

kg

0,81

0,81

1,10

0,80

0,80

1,09

0,79

0,79

1,08

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,10

1,10

1,47

1,09

1,09

1,45

1,08

1,08

1,44

1.01.0

Xăng

kg

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,93

5,87

9,13

2,84

5,68

8,84

2,70

5,40

8,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 60 tấn

ca

0,137

0,139

0,142

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 90 tấn

ca

 

 

 

0,136

0,138

0,141

0,135

0,137

0,140

 

Máy khác

ca

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

110

210

310

111

211

311

112

212

312

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.5

> 0.5 đến ≤ 1

Cách lắp đặt

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,00

2,60

1,00

1,30

 

Dầu các loại

kg

2,20

3,00

1,10

1,50

1.02.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,00

4,00

1,50

2,00

 

Xăng

kg

0,80

0,80

0,40

0,40

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,06

0,08

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,20

0,20

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

28,51

44,35

13,58

21,12

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,42

0,44

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

0,21

0,22

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

201

301

202

302

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 1 đến  5

> 5 đến  10

> 10 đến  15

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,00

1,30

0,89

1,15

0,82

1,06

1.02.0

Dầu các loại

kg

1,10

1,50

0,98

1,33

0,90

1,22

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

2,00

1,33

1,78

1,22

1,63

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,36

0,36

0,33

0,33

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,03

0,04

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,09

0,09

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

11,88

18,48

9,65

15,02

8,22

12,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,210

0,220

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

0,190

0,198

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,178

0,183

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

203

303

204

304

205

305

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15 đến ≤ 20

> 20 đến ≤ 30

> 30 đến ≤ 40

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,78

1,02

0,76

0,99

0,74

0,97

1.02.0

Dầu các loại

kg

0,86

1,18

0,84

1,14

0,82

1,11

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,18

1,57

1,14

1,52

1,11

1,49

 

Xăng

kg

0,31

0,31

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,03

0,02

0,03

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

7,59

11,81

6,85

10,66

6,42

9,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,172

0,177

 

 

 

 

 

Cầu trục 40 tấn

ca

 

 

0,168

0,172

 

 

 

Cầu trục 50 Tấn

ca

 

 

 

 

0,126

0,127

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

206

306

207

307

208

308

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 40 đến ≤ 50

> 50

Cách lắp đặt

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,73

0,95

0,72

0,94

1.02.0

Dầu các loại

kg

0,81

1,10

0,80

1,08

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,10

1,47

1,08

1,45

 

Xăng

kg

0,29

0,29

0,29

0,29

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,03

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

5,94

9,24

5,33

8,29

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

Cầu trục 60 tấn

ca

0,139

0,142

 

 

 

Cầu trục 90 tấn

ca

 

 

0,138

0,140

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

209

309

210

310

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.1

> 0.1 đến ≤ 0.5

> 0.5 đến ≤ 1

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

6,00

6,00

7,80

2,40

2,40

3,12

1,20

1,20

1,56

1.03.0

Dầu các loại

kg

6,60

6,60

9,00

2,64

2,64

3,60

1,32

1,32

1,80

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

9,00

9,00

12,00

3,60

3,60

4,80

1,80

1,80

2,40

 

Que hàn các loại

kg

0,60

0,60

0,90

0,24

0,24

0,36

0,12

0,12

0,18

 

Đất đèn

kg

3,00

3,00

3,00

1,20

1,20

1,20

0,60

0,60

0,60

 

Ô xy

chai

0,45

0,45

0,45

0,18

0,18

0,18

0,09

0,09

0,09

 

Xăng

kg

2,40

2,40

2,40

0,96

0,96

0,96

0,48

0,48

0,48

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,18

0,18

0,24

0,07

0,07

0,10

0,04

0,04

0,05

 

Dây chì

kg

0,60

0,60

0,60

0,24

0,24

0,24

0,12

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,06

0,06

0,06

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

41,77

83,54

129,9

29,48

58,97

91,73

11,14

22,28

34,65

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,43

1,50

1,6

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

 

 

 

0,57

0,60

0,63

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,29

0,30

0,31

 

Máy hàn điện

ca

0,36

0,36

0,4

0,14

0,15

0,18

0,07

0,07

0,09

 

Máy hàn hơi

ca

1,07

1,10

1,3

0,43

0,44

0,54

0,21

0,22

0,27

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 1 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

> 10 đến ≤ 15

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,00

1,00

1,30

0,89

0,89

1,15

0,82

0,82

1,06

1.03.0

Dầu các loại

kg

1,10

1,10

1,50

0,98

0,98

1,33

0,90

0,90

1,22

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

1,50

2,00

1,33

1,33

1,78

1,22

1,22

1,63

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,09

0,09

0,13

0,08

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,44

0,44

0,44

0,41

0,41

0,41

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,36

0,36

0,36

0,33

0,33

0,33

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

8,35

16,71

25,99

6,79

13,57

21,12

5,78

11,57

17,99

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,200

0,210

0,220

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,184

0,190

0,198

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,173

0,178

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,150

0,154

0,188

0,138

0,140

0,169

0,130

0,130

0,156

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,051

0,063

0,046

0,046

0,056

0,043

0,043

0,052

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15 đến ≤ 25

> 25 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,01

1,01

1,31

0,96

0,96

1,25

0,93

0,93

1,21

1.03.0

Dầu các loại

kg

1,11

1,11

1,51

1,05

1,05

1,44

1,03

1,03

1,40

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,51

1,51

2,02

1,44

1,44

1,92

1,40

1,40

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,10

0,10

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

5,09

10,19

15,85

4,70

9,40

14,62

4,38

8,77

13,64

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

0,200

0,205

0,211

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

0,165

0,168

0,171

 

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,162

0,164

0,168

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,050

0,060

0,048

0,048

0,057

0,048

0,047

0,056

 

Máy hàn hơi

ca

0,150

0,150

0,179

0,145

0,144

0,172

0,143

0,141

0,168

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

0,93

1,20

0,92

0,92

1,20

0,92

0,92

1,19

1.03.0

Dầu các loại

kg

1,02

1,02

1,39

1,01

1,01

1,38

1,01

1,01

1,38

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,39

1,85

1,38

1,38

1,84

1,38

1,38

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4,00

8,00

12,44

3,86

7,73

12,02

3,55

7,09

11,03

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,087

0,088

0,090

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

0,174

0,176

0,179

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,173

0,176

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,026

0,025

0,030

0,051

0,050

0,060

0,051

0,050

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,077

0,076

0,090

0,153

0,152

0,180

0,153

0,151

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

111

211

311

112

212

312

 

1.04.0000     Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≥ 2 đến <5

≥ 5 đến < 10

≥ 10 đến < 15

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,69

1,69

1,43

1,50

1,38

1,38

 

Dầu các loại

kg

1,95

1,95

1,65

1,73

1,59

1,59

1.04.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,60

2,60

2,20

2,31

2,12

2,12

 

Que hàn các loại

kg

0,20

0,20

0,16

0,17

0,16

0,16

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,55

0,58

0,53

0,53

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,08

0,09

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,44

0,46

0,42

0,42

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,11

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

23,15

33,07

18,81

26,87

16,03

22,90

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,143

0,150

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

0,129

0,133

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,119

0,123

 

Máy hàn điện

ca

0,041

0,042

0,037

0,037

0,034

0,034

 

Máy hàn hơi

ca

0,122

0,125

0,110

0,111

0,102

0,103

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301

401

302

402

303

403

 

1.04.0000     Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≥ 15 đến < 25

≥ 25 đến < 50

≥ 50 đến < 100

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,31

1,31

1,25

1,25

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,51

1,51

1,44

1,44

1,40

1,40

1.04.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,02

2,02

1,92

1,92

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,15

0,15

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,48

0,48

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,38

0,38

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

14,47

20,67

13,02

18,60

12,30

17,57

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

0,114

0,117

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,093

0,095

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

0,091

0,093

 

Máy hàn điện

ca

0,032

0,033

0,031

0,031

0,030

0,030

 

Máy hàn hơi

ca

0,097

0,098

0,093

0,093

0,091

0,091

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

304

404

305

405

306

406

 

1.04.0000     Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≥ 100 đến < 150

≥ 150 đến < 200

> 200

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,20

1,20

1,20

1,20

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,39

1,39

1,38

1,38

1,38

1,38

1.04.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,85

1,85

1,84

1,84

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

11,58

16,54

10,98

15,69

9,30

13,29

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,180

0,184

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

0,179

0,183

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,180

0,180

0,179

0,179

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

307

407

308

408

309

409

Ghi chú : Trường hợp lắp đặt băng tải phải gia công các chi tiết căn, kê bằng thép hình thì được tính riêng

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.1

>  0.1 đến ≤ 0.5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

5,00

5,00

6,50

6,50

2,00

2,00

2,60

2,60

 

Dầu các loại

kg

5,50

5,50

7,50

7,50

2,20

2,20

3,00

3,00

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

7,50

7,50

10,00

10,00

3,00

3,00

4,00

4,00

 

Que hàn các loại

kg

0,50

0,50

0,75

0,75

0,20

0,20

0,30

0,30

 

Đất đèn

kg

2,50

2,50

2,50

2,50

1,00

1,00

1,00

1,00

 

Ô xy

chai

0,38

0,38

0,38

0,38

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,15

0,15

0,20

0,20

0,06

0,06

0,08

0,08

 

Dây chì

kg

0,50

0,50

0,50

0,50

0,20

0,20

0,20

0,20

 

Ván kê lót

m3

0,05

0,05

0,05

0,05

0,02

0,02

0,02

0,02

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

54,0

108,0

168,0

240,0

32,4

64,8

100,8

144,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,00

1,05

1,10

1,15

0,40

0,42

0,44

0,46

 

Máy hàn điện

ca

0,25

0,26

0,31

0,32

0,10

0,10

0,13

0,13

 

Máy hàn hơi

ca

0,75

0,77

0,94

0,96

0,30

0,31

0,38

0,38

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  0.5 đến ≤ 1

>  1 đến ≤ 5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,00

1,00

1,30

1,30

0,93

0,93

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,10

1,10

1,50

1,50

1,02

1,02

1,39

1,39

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

1,50

2,00

2,00

1,39

1,39

1,86

1,86

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,15

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,50

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

13,50

27,00

42,00

60,00

10,80

21,60

33,60

48,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

0,20

0,21

0,22

0,23

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

0,16

0,17

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,05

0,05

0,06

0,06

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Máy hàn hơi

ca

0,15

0,15

0,19

0,19

0,12

0,12

0,15

0,15

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

203

303

403

104

204

304

404

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  5 đến ≤ 10

>  10 đến ≤ 15

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,89

0,89

1,15

1,15

0,82

0,82

1,06

1,06

 

Dầu các loại

kg

0,98

0,98

1,33

1,33

0,90

0,90

1,22

1,22

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,33

1,33

1,78

1,78

1,22

1,22

1,63

1,63

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,13

0,13

0,08

0,08

0,12

0,12

 

Đất đèn

kg

0,44

0,44

0,44

0,44

0,41

0,41

0,41

0,41

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

9,24

18,47

28,74

41,05

8,68

17,36

27,00

38,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,184

0,190

0,198

0,205

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,173

0,178

0,183

0,189

 

Máy hàn điện

ca

0,046

0,046

0,056

0,057

0,043

0,043

0,052

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,138

0,140

0,169

0,171

0,130

0,130

0,156

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  15 đến ≤ 20

>  20 đến ≤ 30

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,78

0,78

1,02

1,02

0,76

0,76

0,99

0,99

 

Dầu các loại

kg

0,86

0,86

1,18

1,18

0,84

0,84

1,14

1,14

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,18

1,18

1,57

1,57

1,14

1,14

1,52

1,52

1.05.0

Que hàn các loại

kg

0,08

0,08

0,12

0,12

0,08

0,08

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,39

0,39

0,39

0,39

0,38

0,38

0,38

0,38

 

Ô xy

chai

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,03

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

7,96

15,92

24,77

35,38

6,98

13,97

21,72

31,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,168

0,172

0,177

0,182

 

 

 

 

 

Cần trục 40 tấn

ca

 

 

 

 

0,165

0,168

0,172

0,177

 

Máy hàn điện

ca

0,042

0,042

0,050

0,051

0,041

0,041

0,049

0,049

 

Máy hàn hơi

ca

0,126

0,126

0,151

0,152

0,124

0,123

0,147

0,147

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  30 đến ≤ 40

>  40 đến ≤ 50

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,74

0,74

0,97

0,97

0,73

0,73

0,95

0,95

 

Dầu các loại

kg

0,82

0,82

1,11

1,11

0,81

0,81

1,10

1,10

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,11

1,11

1,49

1,49

1,10

1,10

1,47

1,47

 

Que hàn các loại

kg

0,07

0,07

0,11

0,11

0,07

0,07

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Ô xy

chai

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,03

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

6,17

12,34

19,20

27,43

5,74

11,49

17,87

25,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 50 Tấn

ca

0,122

0,126

0,127

0,130

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

 

0,137

0,139

0,142

0,145

 

Máy hàn điện

ca

0,041

0,040

0,048

0,048

0,040

0,040

0,048

0,048

 

Máy hàn hơi

ca

0,122

0,121

0,144

0,144

0,121

0,120

0,143

0,143

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

109

209

309

409

110

210

310

410

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 50

Cách lắp đặt

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,72

0,72

0,94

0,94

 

Dầu các loại

kg

0,80

0,80

1,08

1,08

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,08

1,08

1,45

1,45

 

Que hàn các loại

kg

0,07

0,07

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,36

0,36

0,36

0,36

 

Ô xy

chai

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

5,04

10,08

15,68

22,40

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 90 tấn

ca

0,135

0,138

0,140

0,144

 

Máy hàn điện

ca

0,040

0,039

0,047

0,047

 

Máy hàn hơi

ca

0,120

0,118

0,141

0,141

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

211

311

411

Ghi chú : Trường hợp lắp đặt máy bơm và quạt các loại gồm nhiều khối khác nhau thì phải có công tác tổ hợp trước khi lắp đặt . Định mức vật liệu, nhân công, máy thi công trong bảng trên được nhân với 1,3

 

1.08.0000     Lắp đặt Máy nén khí các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0,1

> 0.1đến ≤0.5

> 0.5đến ≤ 1

> 1đến ≤ 10

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

6,50

6,50

2,60

2,60

1,30

1,30

1,30

1,30

1.08.0

Dầu các loại

kg

7,50

7,50

3,00

3,00

1,50

1,50

1,50

1,50

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

10,00

10,00

4,00

4,00

2,00

2,00

2,00

2,00

 

Que hàn các loại

kg

0,75

0,75

0,30

0,30

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

2,50

2,50

1,00

1,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,38

0,38

0,15

0,15

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,20

0,20

0,08

0,08

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,50

0,50

0,20

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,05

0,05

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

168,0

240,0

100,8

144,0

67,2

96,0

48,4

69,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,10

1,15

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

 

 

0,44

0,46

 

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

 

 

0,22

0,23

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,22

0,23

 

Máy hàn điện

ca

0,31

0,32

0,13

0,13

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Máy hàn hơi

ca

0,94

0,96

0,38

0,38

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Máy khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

 

 

 

301

401

302

402

303

403

304

404

 

1.08.0000     Lắp đặt Máy nén khí các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 5đến ≤ 10

> 10đến ≤ 15

> 15đến ≤ 20

> 20đến ≤ 25

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,06

1,06

1,02

1,02

0,99

0,99

1.08.0

Dầu các loại

kg

1,33

1,33

1,22

1,22

1,18

1,18

1,14

1,14

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,78

1,78

1,63

1,63

1,57

1,57

1,52

1,52

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,13

0,12

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,44

0,44

0,41

0,41

0,39

0,39

0,38

0,38

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

32,76

46,80

27,91

39,88

25,76

36,80

24,19

34,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,198

0,205

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

0,183

0,189

0,177

0,182

 

 

 

Cần trục 40 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,172

0,177

 

Máy hàn điện

ca

0,056

0,057

0,052

0,053

0,050

0,051

0,049

0,049

 

Máy hàn hơi

ca

0,17

0,17

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Máy khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

 

 

 

305

405

306

406

307

407

308

408

 

1.08.0000     Lắp đặt Máy nén khí các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 25đến ≤ 40

> 40đến ≤ 50

>50

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,97

0,97

0,95

0,95

0,94

0,94

 

Dầu các loại

kg

1,11

1,11

1,10

1,10

1,08

1,08

1.08.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,49

1,49

1,47

1,47

1,45

1,45

 

Que hàn các loại

kg

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,36

0,36

 

Ô xy

chai

0,06

0,06

0,06

0,06

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

22,40

32,00

21,00

30,00

18,82

26,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 50 Tấn

ca

0,127

0,130

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,142

0,145

 

 

 

Cần trục 90 tấn

ca

 

 

 

 

0,140

0,144

 

Máy hàn điện

ca

0,048

0,048

0,048

0,048

0,047

0,047

 

Máy hàn hơi

ca

0,144

0,144

0,143

0,143

0,141

0,141

 

Máy khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

 

 

 

309

409

310

410

311

411

 

1.09.0000     Tổ hợp và lắp đặt lò hơi các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

 Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

từ 2 đến ≤ 5

>5 đến ≤ 10

>10  đến ≤ 15

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,69

1,69

1,15

1,50

1,50

1,06

1,38

1,38

 

Dầu các loại

kg

1,43

1,95

1,95

1,27

1,73

1,73

1,17

1,59

1,59

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

2,60

2,60

1,73

2,31

2,31

1,59

2,12

2,12

1.09.0

Que hàn các loại

kg

0,13

0,20

0,20

0,12

0,17

0,17

0,11

0,16

0,16

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,46

0,46

0,46

0,42

0,42

0,42

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,05

0,05

0,03

0,05

0,05

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

25,69

39,97

57,10

20,88

32,47

46,39

17,79

27,67

39,53

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,137

0,143

0,150

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,124

0,129

0,133

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,116

0,119

0,123

 

Máy hàn điện

ca

0,033

0,041

0,042

0,030

0,037

0,037

0,028

0,034

0,034

 

Máy hàn hơi

ca

0,100

0,122

0,125

0,091

0,110

0,111

0,085

0,102

0,103

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

201

301

401

202

302

402

203

303

403

 

1.09.0000     Tổ hợp và lắp đặt lò hơi các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15  đến ≤ 25

>25  đến ≤ 50

>50  đến ≤ 100

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,01

1,31

1,31

0,96

1,25

1,25

0,93

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,11

1,51

1,51

1,05

1,44

1,44

1,03

1,40

1,40

1.09.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,51

2,02

2,02

1,44

1,92

1,92

1,40

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,15

0,15

0,10

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

16,06

24,98

35,69

14,45

22,48

32,12

13,16

20,47

29,24

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 40 tấn

ca

0,111

0,114

0,117

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

0,091

0,093

0,095

 

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,089

0,091

0,093

 

Máy hàn điện

ca

0,027

0,032

0,033

0,026

0,031

0,031

0,025

0,030

0,030

 

Máy hàn hơi

ca

0,081

0,097

0,098

0,078

0,093

0,093

0,077

0,091

0,091

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

304

404

205

305

405

206

306

406

 

1.09.0000     Tổ hợp và lắp đặt lò hơi các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100  đến ≤ 150

>150  đến ≤ 200

>200

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

1,20

1,20

0,92

1,20

1,20

0,92

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,02

1,39

1,39

1,01

1,38

1,38

1,01

1,38

1,38

1.09.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,85

1,85

1,38

1,84

1,84

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,39

19,27

27,53

11,88

18,48

26,41

10,71

16,65

23,79

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,177

0,180

0,184

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

0,176

0,179

0,183

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,060

0,060

0,050

0,060

0,060

0,050

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,180

0,180

0,152

0,180

0,179

0,151

0,179

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

207

307

407

208

308

408

209

309

409

Ghi chú : Trường hợp lắp đặt lò hơi nhiệt điện công tác hàn thành phẩm (hàn các ống sinh hơi, bộ quá nhiệt...) được tính riêng

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 0.4 đến ≤ 0.6

> 0.4 đến ≤ 2

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,82

2,37

2,37

1,30

1,30

1,69

1,69

1.10.0

Dầu các loại

kg

2,00

2,00

2,73

2,73

1,43

1,43

1,95

1,95

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,73

3,64

3,64

1,95

1,95

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,18

0,27

0,27

0,13

0,13

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,91

0,91

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,14

0,14

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,73

0,73

0,73

0,73

0,52

0,52

0,52

0,52

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,07

0,07

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,18

0,18

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

20,15

40,29

62,68

89,54

14,39

28,78

44,77

63,96

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,364

0,382

0,400

0,419

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

0,260

0,273

0,286

0,299

 

Máy hàn điện

ca

0,091

0,093

0,114

0,116

0,065

0,066

0,081

0,083

 

Máy hàn hơi

ca

0,273

0,280

0,341

0,349

0,195

0,200

0,244

0,250

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 2 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,30

1,69

1,69

1,15

1,15

1,50

1,50

1.10.0

Dầu các loại

kg

1,43

1,43

1,95

1,95

1,27

1,27

1,73

1,73

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

1,95

2,60

2,60

1,73

1,73

2,31

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,13

0,20

0,20

0,12

0,12

0,17

0,17

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,65

0,58

0,58

0,58

0,58

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,52

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,03

0,03

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,12

0,12

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,59

25,18

39,18

55,97

11,69

23,39

36,38

51,97

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,130

0,137

0,143

0,150

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

 

0,119

0,124

0,129

0,133

 

Máy hàn điện

ca

0,033

0,033

0,041

0,042

0,030

0,030

0,037

0,037

 

Máy hàn hơi

ca

0,098

0,100

0,122

0,125

0,089

0,091

0,110

0,111

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

203

303

403

104

204

304

404

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 10 đến ≤ 15

> 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,06

1,06

1,38

1,38

1,01

1,01

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,17

1,17

1,59

1,59

1,11

1,11

1,51

1,51

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,59

1,59

2,12

2,12

1,51

1,51

2,02

2,02

1.10.0

Que hàn các loại

kg

0,11

0,11

0,16

0,16

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,42

0,42

0,42

0,42

0,40

0,40

0,40

0,40

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

9,96

19,93

31,00

44,28

8,99

17,99

27,98

39,98

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,112

0,116

0,119

0,123

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

0,109

0,111

0,114

0,117

 

Máy hàn điện

ca

0,028

0,028

0,034

0,034

0,027

0,027

0,032

0,033

 

Máy hàn hơi

ca

0,084

0,085

0,102

0,103

0,081

0,081

0,097

0,098

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 25 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

1,25

0,93

0,93

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,05

1,05

1,44

1,44

1,03

1,03

1,40

1,40

1.10.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,92

1,40

1,40

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

7,71

15,42

23,99

34,26

6,45

12,88

20,03

28,61

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,178

0,182

0,186

0,190

 

 

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

0,175

0,178

0,182

0,186

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,052

0,062

0,062

0,052

0,051

0,061

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,157

0,156

0,186

0,186

0,155

0,153

0,182

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

0,93

1,20

1,20

0,92

0,92

1,20

1,20

1.10.0

Dầu các loại

kg

1,02

1,02

1,39

1,39

1,01

1,01

1,38

1,38

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,39

1,85

1,85

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

6,11

12,23

19,02

27,17

5,65

11,29

17,57

25,10

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,174

0,177

0,180

0,184

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

 

0,174

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,154

0,152

0,180

0,180

0,153

0,152

0,180

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

209

309

409

110

210

310

410

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

1,38

1.10.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

5,27

10,53

16,38

23,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

0,173

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,151

0,179

0,179

 

Máy khác

ca

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

111

211

311

411

Ghi chú : Định mức trong bảng được tính cho loại máy nghiền trục ngang, trường hợp lắp máy nghiền trục đứng công tác  lắp đặt được Điều chỉnh với hệ số bằng 1.2

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.4 đến ≤ 0.6

> 0.6 đến ≤ 2

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,37

2,37

1,69

1,69

 

Dầu các loại

kg

2,73

2,73

1,95

1,95

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,64

3,64

2,60

2,60

1.11.0

Que hàn các loại

kg

0,27

0,27

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,73

0,73

0,52

0,52

 

Cáp điện

m

0,36

0,36

0,26

0,26

 

Ông cao su cao áp

m

0,46

0,46

0,33

0,33

 

Đá mài cắt

vên

0,36

0,36

0,26

0,26

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,07

0,07

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

59,62

85,18

42,59

60,84

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,400

0,419

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

0,286

0,299

 

Máy hàn điện

ca

0,114

0,116

0,081

0,083

 

Máy hàn hơi

ca

0,341

0,349

0,244

0,250

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

301

401

302

402

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 2 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,69

1,69

1,50

1,50

 

Dầu các loại

kg

1,95

1,95

1,73

1,73

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,60

2,60

2,31

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,20

0,20

0,17

0,17

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,58

0,58

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,46

0,46

 

Cáp điện

m

0,26

0,26

0,23

0,23

 

Ông cao su cao áp

m

0,33

0,33

0,29

0,29

 

Đá mài cắt

vên

0,26

0,26

0,23

0,23

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

37,26

53,24

34,60

49,43

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,286

0,299

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

0,257

0,266

 

Máy hàn điện

ca

0,081

0,083

0,073

0,074

 

Máy hàn hơi

ca

0,244

0,250

0,219

0,222

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

303

403

304

404

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần  hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 10 đến ≤ 15

> 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,38

1,38

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,59

1,59

1,51

1,51

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,12

2,12

2,02

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,16

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,42

0,42

0,40

0,40

 

Cáp điện

m

0,21

0,21

0,20

0,20

 

Ông cao su cao áp

m

0,27

0,27

0,25

0,25

 

Đá mài cắt

vên

0,21

0,21

0,20

0,20

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

29,48

42,12

26,62

38,03

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,238

0,246

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

0,228

0,234

 

Máy hàn điện

ca

0,068

0,068

0,065

0,065

 

Máy hàn hơi

ca

0,203

0,205

0,194

0,195

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

305

405

306

406

 

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 25 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,25

1,25

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,44

1,44

1,40

1,40

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,92

1,92

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,19

0,19

0,19

0,19

 

Ông cao su cao áp

m

0,24

0,24

0,22

0,22

 

Đá mài cắt

vên

0,19

0,19

0,19

0,19

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

23,96

34,22

21,29

30,42

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,186

0,190

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

0,182

0,186

 

Máy hàn điện

ca

0,062

0,062

0,061

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,186

0,186

0,182

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

307

407

308

408

 

1.11.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,20

1,20

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,39

1,39

1,38

1,38

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,85

1,85

1,84

1,84

1.11.0

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Ông cao su cao áp

m

0,23

0,23

0,23

0,23

 

Đá mài cắt

vên

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Dây điện

kg

0,93

0,93

0,92

0,92

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

m3

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

%

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

 

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

 

20,53

29,33

19,70

28,14

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,180

0,184

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,180

0,180

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

309

409

310

410

 

1.11.0000   Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  200

Cách lắp đặt

C

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,38

1,38

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,18

0,18

 

Ông cao su cao áp

m

0,23

0,23

 

Đá mài cắt

vên

0,18

0,18

 

Dây điện

kg

0,92

0,92

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

 

Dây chì

m3

0,09

0,09

 

Ván kê lót

%

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

 

5,00

5,00

 

Nhân công

công

 

 

 

Bậc thợ 5/7

 

18,43

26,33

 

Máy thi công

ca

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

 

 

 

311

411

 

1.12.0000      Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị van các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính :1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (tấn)

<1 đến ≤5

< 5 đến ≤10

<10 đến ≤15

<15 đến ≤ 20

< 20 đến ≤ 30

< 30 đến ≤ 40

< 40 đến ≤ 50

> 50 tấn

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,15

1,06

1,02

0,99

0,97

0,95

0,95

 

Dầu các loại

kg

1,50

1,33

1,22

1,18

1,14

1,11

1,10

1,10

1.12.0

Que hàn các loại

kg

0,30

0,27

0,16

0,16

0,14

0,13

0,12

0,12

 

Đất đèn

kg

0,50

0,44

0,41

0,39

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Ô xy

chai

0,08

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,05

 

Xăng

kg

0,40

0,36

0,33

0,31

0,30

0,30

0,29

0,29

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Thép ống không rỉ

kg

0,20

0,18

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Giấy lọc dầu

m2

0,50

0,44

0,41

0,39

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,20

0,18

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Ông cao su cao áp

m

0,25

0,22

0,20

0,20

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Dây chì

kg

0,10

0,09

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Sơn đánh dấu

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Thép tròn

kg

2,00

1,78

1,63

1,57

1,52

1,49

1,47

1,46

 

Giấy giáp

tờ

1,00

0,89

0,82

0,78

0,76

0,74

0,73

0,73

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

10

10

10

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

21,8

18,20

16,80

14,37

12,74

11,06

10,21

9,24

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

0,198

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 20 Tấn

ca

 

 

0,183

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

0,177

 

 

 

 

 

Cần trục 50 Tấn

ca

 

 

 

 

0,129

0,127

 

 

 

Cần trục 90 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,142

0,142

 

Máy hàn điện

ca

0,06

0,056

0,052

0,050

0,049

0,048

0,048

0,047

 

Máy hàn hơi

ca

0,19

0,169

0,156

0,151

0,147

0,144

0,143

0,142

 

Máy khác

%

10

10

10

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301

302

303

304

305

306

307

308

Ghi chú : Công tác thử khô van được tính riêng theo yêu cầu của kỹ thuật

Trường hợp phải tổ hợp và lắp đặt van các loại trong hầm thì hao phí nhân công được Điều chỉnh với hệ số bằng 1,3

 

1.13.0000  Máy phát điện các loại

1.13.1000  lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤ 5

>5 đến ≤ 10

Cách lắp đặt

C

C

C

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,37

1,80

1,69

1,50

 

Dầu các loại

kg

2,73

2,08

1,95

1,73

1.13.1

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,64

2,77

2,60

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,27

0,21

0,20

0,17

 

Đất đèn

kg

0,91

0,69

0,65

0,58

 

Ô xy

chai

0,14

0,10

0,10

0,09

 

Cáp điện

m

0,36

0,28

0,26

0,23

 

Đá mài cắt

viên

0,36

0,28

0,26

0,23

 

Dây điện

m

1,82

1,39

1,30

1,15

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,07

0,06

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,14

0,13

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

37,61

28,65

24,18

21,83

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,200

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

0,153

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,143

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,129

 

Máy hàn điện

ca

0,114

0,087

0,081

0,073

 

Máy hàn hơi

ca

0,341

0,260

0,244

0,219

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

301

302

303

304

 

1.13.1000   lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>10 đến ≤ 15

>15 đến ≤ 25

>25 đến ≤ 50

>50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

C

C

C

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,38

1,31

1,25

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

1.13.1

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,12

2,02

1,92

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,15

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,53

0,50

0,48

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

0,07

 

Cáp điện

m

0,21

0,20

0,19

0,19

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,20

0,19

0,19

 

Dây điện

m

1,06

1,01

0,96

0,93

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,10

0,10

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

18,60

16,96

15,11

13,76

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,119

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,114

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,093

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,091

 

Máy hàn điện

ca

0,068

0,065

0,062

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,203

0,194

0,186

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

305

306

307

308

 

1.13.1000  lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100 đến ≤ 150

>150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

C

C

C

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,20

0,88

 

Dầu các loại

kg

1,50

1,38

1,01

1.13.1

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,00

1,84

1,35

 

Que hàn các loại

kg

0,15

0,14

0,10

 

Đất đèn

kg

0,50

0,46

0,34

 

Ô xy

chai

0,08

0,07

0,05

 

Cáp điện

m

0,20

0,18

0,13

 

Đá mài cắt

viên

0,20

0,18

0,13

 

Dây điện

m

1,00

0,92

0,67

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,03

 

Dây chì

kg

0,10

0,09

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,95

11,29

10,79

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,090

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,090

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,066

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,044

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,180

0,132

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

309

310

311

Ghi chú : Những máy phát điện điêzen không lắp đặt cố định vào bệ máy không áp dụng định  mức này

 

1.13.2000     Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤ 5

>5 đến ≤10

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,73

1,95

1,76

1,38

 

Dầu các loại

kg

3,15

2,25

2,03

1,60

1.13.2

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

4,20

3,00

2,70

2,13

 

Que hàn các loại

kg

0,32

0,23

0,20

0,16

 

Đất đèn

kg

2,10

1,50

1,35

1,07

 

Ô xy

chai

0,32

0,23

0,20

0,16

 

Cáp điện

m

0,42

0,30

0,27

0,21

 

Đá mài cắt

viên

0,42

0,30

0,27

0,21

 

Dây điện

m

2,10

1,50

1,35

1,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,08

0,06

0,05

0,04

 

Dây chì

kg

0,21

0,15

0,14

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m2

0,21

0,15

0,14

0,11

 

A xêtôn

kg

0,26

0,19

0,17

0,13

 

Giấy giáp mịn

tờ

1,31

0,94

0,84

0,67

 

Bột kẽm sệt

kg

0,26

0,19

0,17

0,13

 

Bu lông lắp

cái

10,50

7,50

6,75

5,33

 

Vải A mi ăng

m2

0,39

0,28

0,25

0,20

 

Gra phít tấm

m2

0,53

0,38

0,34

0,27

 

Ông cao su cao áp

m

0,53

0,38

0,34

0,27

 

Băng dính cách điện

cuộn

1,31

0,94

0,84

0,67

 

Khí A rgon

bình

0,003

0,002

0,002

0,001

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

161,3

144,0

134,40

109,20

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,483

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

0,345

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,345

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,307

 

Máy hàn điện

ca

0,13

0,10

0,10

0,09

 

Máy hàn hơi

ca

0,40

0,29

0,29

0,26

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

401

402

403

404

 

1.13.2000     Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

 

Dầu các loại

kg

1,83

1,74

1,66

1,62

1.13.2

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,45

2,33

2,21

2,16

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,17

0,17

0,16

 

Đất đèn

kg

1,22

1,16

1,11

1,08

0,17

 

chai

0,18

 

0,17

0,16

 

Cáp điện

m

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Đá mài cắt

viên

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Dây điện

m

1,22

1,16

1,11

1,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m2

0,12

0,12

0,11

0,11

 

A xêtôn

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Bột kẽm sệt

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Bu lông lắp

cái

6,12

5,81

5,53

5,39

 

Vải A mi ăng

m2

0,23

0,22

0,21

0,20

 

Gra phít tấm

m2

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Ông cao su cao áp

m

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Khí A rgon

bình

0,002

0,001

0,001

0,001

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

93,05

84,00

75,60

71,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,283

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,270

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,219

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,214

 

Máy hàn điện

ca

0,079

0,075

0,072

0,072

 

Máy hàn hơi

ca

0,237

0,225

0,215

0,215

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

405

406

407

408

 

1.13.2000     Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn  vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100 đến ≤150

>150 đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,39

1,38

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,60

1,59

1,40

1.13.2

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,13

2,13

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,16

0,14

 

Đất đèn

kg

1,07

1,06

0,93

 

Ô xy

chai

0,16

0,16

0,14

 

Cáp điện

m

0,21

0,21

0,19

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,21

0,19

 

Dây điện

m

1,07

1,06

0,93

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m2

0,11

0,11

0,09

 

A xêtôn

kg

0,13

0,13

0,12

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,67

0,66

0,58

 

Bột kẽm sệt

kg

0,13

0,13

0,12

 

Bu lông lắp

cái

5,34

5,31

4,67

 

Vải A mi ăng

m2

0,20

0,20

0,17

 

Gra phít tấm

m2

0,27

0,27

0,23

 

Ông cao su cao áp

m

0,27

0,27

0,23

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,67

0,66

0,58

 

Khí A rgon

bình

0,00

0,00

0,00

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

69,78

65,43

60,48

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,212

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,200

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,185

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,065

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,21

0,196

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

409

410

411

Ghi chú : Bảng định mức trên quy định cho biện pháp lắp đặt roto máy phát ở ngoài trời, trường hợp lắp đặt trong hầm thì định mức nhân công, máy thi công được Điều chỉnh với hệ số 1,2

 

1.13.3000     Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

<0.6 đến ≤2

<2 đến ≤5

<5 đến ≤10

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,73

2,21

1,95

1,73

 

Dầu các loại

kg

3,15

2,55

2,25

2,00

1.13.3

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

4,20

3,40

3,00

2,66

 

Que hàn các loại

kg

0,32

0,26

0,23

0,20

 

Đất đèn

kg

1,05

0,85

0,75

0,67

 

Ô xy

chai

0,16

0,13

0,11

0,10

 

Cáp điện

m

0,42

0,34

0,30

0,27

 

Đá mài cắt

viên

0,42

0,34

0,30

0,27

 

Dây điện

m

2,10

1,70

1,50

1,33

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,08

0,07

0,06

0,05

 

Dây chì

kg

0,21

0,17

0,15

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m

0,21

0,17

0,15

0,13

 

A xê tôn

kg

0,26

0,21

0,19

0,17

 

Giấy ráp

tờ

1,31

1,06

0,94

0,83

 

Bột kẽm sệt

kg

0,26

0,21

0,19

0,17

 

Bu lông lắp

cái

10,50

8,50

7,50

6,66

 

Dây thừng ni lon

kg

3,36

2,72

2,40

2,13

 

Bột Amiăng

kg

0,34

0,27

0,24

0,21

 

Vải Amiăng

m2

0,39

0,32

0,28

0,25

 

Graphít tấm

m2

0,53

0,43

0,38

0,33

 

Thiếc hàn

kg

0,21

0,17

0,15

0,13

 

ống cao su cao áp

m

0,53

0,43

0,38

0,33

 

Băng dính cách điện

cuộn

1,31

1,06

0,94

0,83

 

Cáp thép Fi 5 -6

m

0,26

0,21

0,19

0,17

 

Khí argon

bình

0,003

0,002

0,002

0,002

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

204,5

130,9

114,5

106,3

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,483

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

0,391

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,345

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,307

 

Máy hàn điện

ca

0,13

0,109

0,10

0,09

 

Máy hàn hơi

ca

0,40

0,326

0,29

0,26

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

401

402

403

404

 

1.13.3000     Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<10 đến ≤15

<15 đến ≤25

<25 đến ≤50

<50 đến ≤100

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

 

Dầu các loại

kg

1,83

1,74

1,66

1,62

1.13.3

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,45

2,33

2,21

2,16

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,17

0,17

0,16

 

Đất đèn

kg

0,61

0,58

0,55

0,54

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,08

0,08

 

Cáp điện

m

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Đá mài cắt

viên

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Dây điện

m

1,22

1,16

1,11

1,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m

0,12

0,12

0,11

0,11

 

A xêtôn

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Bột kẽm sệt

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Bu lông lắp

cái

6,12

5,81

5,53

5,39

 

Dây thừng

kg

1,96

1,86

1,77

1,73

 

Bột AMIANG

kg

0,20

0,19

0,18

0,17

 

Vải A mi ăng

m2

0,23

0,22

0,21

0,20

 

Gra phít tấm

m2

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Thiếc hàn

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Ông cao su cao áp

m

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Cáp fi 5- 6

m

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Khí A rgon

bình

0,002

0,001

0,001

0,001

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

102,2

92,02

84,35

80,51

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,302

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,288

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,234

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,228

 

Máy hàn điện

ca

0,084

0,080

0,076

0,075

 

Máy hàn hơi

ca

0,252

0,240

0,229

0,224

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

405

406

407

408

 

1.13.3000     Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<100 đến ≤150

<150 đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,39

1,38

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,60

1,59

1,40

1.13.3

Thép tấm d = 1...20 mm

Kg

kg

2,13

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,16

0,14

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

 

Cáp điện

m

0,21

0,21

0,19

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,21

0,19

 

Dây điện

m

1,07

1,06

0,93

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m

0,11

0,11

0,09

 

A xêtôn

kg

0,13

0,13

0,12

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,67

0,66

0,58

 

Bột kẽm sệt

kg

0,13

0,13

0,12

 

Bu lông lắp

cái

5,34

5,31

4,67

 

Dây thừng

kg

1,71

1,70

1,49

 

Bột AMIANG

kg

0,17

0,17

0,15

 

Vải A mi ăng

m2

0,20

0,20

0,17

 

Gra phít tấm

m2

0,27

0,27

0,23

 

Thiếc hàn

kg

0,11

0,11

0,09

 

Ông cao su cao áp

m

0,27

0,27

0,23

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,67

0,66

0,58

 

Cáp fi 5- 6

m

0,13

0,13

0,12

 

Khí A rgon

bình

0,00

0,00

0,00

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

79,24

73,36

67,79

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,212

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,211

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,185

 

Máy hàn điện

ca

0,069

0,069

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,208

0,207

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

409

410

411

Ghi chú : Bảng định mức trên quy định cho biện pháp lắp đặt Stato máy phát ở ngoài trời, trường hợp lắp đặt tronghầm thì định mức nhân công, máy thi công được Điều chỉnh với hệ số 1,2

 

1.14.0000 Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<2 đến ≤5

<5 đến ≤10

<10 đến ≤15

Cách lắp đặt

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,95

1,73

1,59

 

Dầu các loại

kg

2,25

2,00

1,83

1.14.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,00

2,66

2,45

 

Que hàn các loại

kg

0,23

0,20

0,18

 

Đất đèn

kg

1,50

1,33

1,22

 

Ô xy

chai

0,11

0,10

0,09

 

Xăng

kg

0,60

0,53

0,49

 

Đá mài cắt

viên

0,30

0,27

0,24

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,06

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,15

0,13

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,01

0,01

 

Dầu ô lưu

kg

0,75

0,67

0,61

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,94

0,83

0,76

 

Sơn các loại

kg

0,05

0,04

0,04

 

Dầu tua bin

kg

0,28

0,25

0,23

 

Đồng tròn fi 30 - 80

kg

0,56

0,50

0,46

 

Bu lông tổ hợp

cái

7,50

6,66

6,12

 

Keo

kg

0,04

0,03

0,03

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

96,0

72,0

64,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,35

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

0,307

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

0,283

 

Máy hàn điện

ca

0,10

0,086

0,079

 

Máy hàn hơi

ca

0,29

0,257

0,237

 

Máy khác

%

5,0

5,00

5,00

 

 

 

401

402

403

 

1.14.0000 Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<15 đến ≤25

<25 đến ≤50

<50 đến ≤100

Cách lắp đặt

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,51

1,44

1,40

 

Dầu các loại

kg

1,74

1,66

1,62

1.14.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,33

2,21

2,16

 

Que hàn các loại

kg

0,17

0,17

0,16

 

Đất đèn

kg

1,16

1,11

1,08

 

Ô xy

chai

0,09

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,47

0,44

0,43

 

Đá mài cắt

viên

0,23

0,22

0,22

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Dầu ô lưu

kg

0,58

0,55

0,54

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,73

0,69

0,67

 

Sơn các loại

kg

0,03

0,03

0,03

 

Dầu tua bin

kg

0,22

0,21

0,20

 

Đồng tròn fi 30 - 80

kg

0,44

0,41

0,40

 

Bu lông tổ hợp

cái

5,81

5,53

5,39

 

Keo

kg

10,00

10,00

10,00

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

57,6

52,8

50,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

0,27

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

0,22

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

0,21

 

Máy hàn điện

ca

0,08

0,072

0,070

 

Máy hàn hơi

ca

0,23

0,215

0,210

 

Máy khác

%

5,0

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

404

405

406

 

1.14.0000 Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<100 đến ≤150

<150 đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,39

1,31

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,60

1,51

1,40

1.14.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,13

2,01

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,15

0,14

 

Đất đèn

kg

1,07

1,01

0,93

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

 

Xăng

kg

0,43

0,40

0,37

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,20

0,19

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,10

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Dầu ô lưu

kg

0,53

0,50

0,47

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,67

0,63

0,58

 

Sơn các loại

kg

0,03

0,03

0,03

 

Dầu tua bin

kg

0,20

0,19

0,17

 

Đồng tròn fi 30 - 80

kg

0,40

0,38

0,35

 

Bu lông tổ hợp

cái

5,34

5,03

4,67

 

Keo

kg

0,03

0,03

0,02

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

49,6

44,40

37,24

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,2

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,211

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,185

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,069

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,21

0,207

0,182

 

Máy khác

%

5,0

5,00

5,00

 

 

 

407

408

409

Ghi chú: Riêng đối với Turbine thuỷ lực thuộc các nhà máy thuỷ điện  công tác tổ hợp phức tạp nên  nhân công trong bảng trên được Điều chỉnh hệ số 1,5

 

1.15.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

(Loại lò điện)

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0,4 đến ≤ 0,6

<0,6 đến ≤2

<2 đến ≤5

<5 đến ≤10

Cách lắp đặt

B

B

B

B

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,47

1,30

1,15

 

Dầu các loại

kg

2,00

1,62

1,43

1,27

1.15.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,21

1,95

1,73

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,15

0,13

0,12

 

Đất đèn

kg

0,91

0,74

0,65

0,58

 

Ô xy

chai

0,14

0,11

0,10

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,04

0,04

0,03

 

Dây chì

kg

0,18

0,15

0,13

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

35,97

25,69

23,12

19,27

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,382

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

0,309

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,273

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,247

 

Máy hàn hơi

ca

0,280

0,227

0,200

0,181

 

Máy hàn điện

ca

0,093

0,075

0,066

0,060

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

201

202

203

204

 

1.15.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

(Loại lò điện)

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<10 đến ≤15

<15 đến ≤25

<25 đến ≤50

<50 đến ≤100

Cách lắp đặt

B

B

B

B

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,06

1,01

0,96

0,93

 

Dầu các loại

kg

1,17

1,11

1,05

1,03

1.15.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

 

Que hàn các loại

kg

0,11

0,10

0,10

0,09

 

Đất đèn

kg

0,53

0,50

0,48

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,11

0,10

0,10

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

17,13

15,42

14,13

13,49

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,231

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,22

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,18

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,17

0,163

0,156

0,153

 

Máy hàn điện

ca

0,06

0,054

0,052

0,051

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

205

206

207

208

 

1.15.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

(Loại lò điện)

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<100 đến ≤150

<150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

B

B

B

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

0,92

0,81

 

Dầu các loại

kg

1,02

1,01

0,89

1.15.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,38

1,21

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,08

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,02

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 

12,42

11,88

10,13

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,177

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,176

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,155

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,152

0,133

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,050

0,044

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

210

211

 

1.16.0000 Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤5

>5 đến ≤10

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

2,37

1,47

1,92

1,30

1,69

1,15

1,50

 

Dầu các loại

kg

2,00

2,73

1,62

2,21

1,43

1,95

1,27

1,73

1.16.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

3,64

2,21

2,95

1,95

2,60

1,73

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,27

0,15

0,22

0,13

0,20

0,12

0,17

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,74

0,74

0,65

0,65

0,58

0,58

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,11

0,11

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,07

0,04

0,06

0,04

0,05

0,03

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,15

0,15

0,13

0,13

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

25,27

39,31

18,95

29,48

17,69

27,52

16,43

25,55

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,382

0,400

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

0,309

0,324

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

0,273

0,286

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,247

0,257

 

Máy hàn hơi

ca

0,280

0,341

0,227

0,276

0,200

0,244

0,181

0,219

 

Máy hàn điện

ca

0,093

0,114

0,075

0,092

0,066

0,081

0,060

0,073

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

201

301

202

302

203

303

204

304

 

1.16.0000 Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn  vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,06

1,38

1,01

1,31

0,96

1,25

0,93

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,17

1,59

1,11

1,51

1,05

1,44

1,03

1,40

1.16.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,59

2,12

1,51

2,02

1,44

1,92

1,40

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,11

0,16

0,10

0,15

0,10

0,14

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,50

0,50

0,48

0,48

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,03

0,04

0,03

0,04

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

15,16

23,59

12,64

19,66

11,37

17,69

13,43

16,71

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,231

0,238

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

0,22

0,23

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

 

0,18

0,19

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,056

0,068

0,05

0,06

0,05

0,06

0,05

0,06

 

Máy hàn hơi

ca

0,169

0,203

0,16

0,19

0,16

0,19

0,15

0,18

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

205

305

206

306

207

307

208

308

 

1.16.0000 Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100 đến ≤150

>150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

1,20

0,92

1,20

0,81

1,05

 

Dầu các loại

kg

1,02

1,39

1,01

1,38

0,89

1,21

1.16.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,85

1,38

1,84

1,21

1,62

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,14

0,09

0,14

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,40

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,05

0,04

0,05

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,03

0,04

0,02

0,03

 

Dây chì

m3

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

 

Ván kê lót

%

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

 

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 

11,37

15,07

10,42

14,25

9,35

13,47

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,177

0,180

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

0,176

0,179

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,155

0,157

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,060

0,050

0,060

0,044

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,180

0,152

0,180

0,133

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

309

210

310

211

311

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.4 đến ≤2

>2 đến ≤5

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,82

2,37

1,30

1,30

1,69

1,04

1,04

1,35

 

Dầu các loại

kg

2,00

2,00

2,73

1,43

1,43

1,95

1,14

1,14

1,56

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,73

3,64

1,95

1,95

2,60

1,56

1,56

2,08

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,18

0,27

0,13

0,13

0,20

0,10

0,10

0,16

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,91

0,65

0,65

0,65

0,52

0,52

0,52

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,14

0,10

0,10

0,10

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,07

0,04

0,04

0,05

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,18

0,13

0,13

0,13

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

14,39

28,78

44,77

11,51

23,03

35,82

10,79

21,59

33,58

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,36

0,38

0,40

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

0,26

0,27

0,29

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,21

0,22

0,23

 

Máy hàn điện

ca

0,09

0,09

0,11

0,07

0,07

0,08

0,05

0,05

0,07

 

Máy hàn hơi

ca

0,27

0,28

0,34

0,20

0,20

0,24

0,16

0,16

0,20

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>5 đến ≤10

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,06

1,06

1,38

1,01

1,01

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,17

1,17

1,59

1,11

1,11

1,51

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

1,73

2,31

1,59

1,59

2,12

1,51

1,51

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,11

0,11

0,16

0,10

0,10

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

9,35

18,71

29,10

8,63

17,27

26,86

7,20

14,39

22,39

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,24

0,25

0,26

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

0,22

0,23

0,24

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,22

0,22

0,23

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,073

0,056

0,056

0,068

0,054

0,054

0,065

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,181

0,219

0,169

0,169

0,203

0,163

0,163

0,194

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

>100 đến ≤150

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

0,93

0,93

1,21

0,93

0,93

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,05

1,05

1,44

1,03

1,03

1,40

1,02

1,02

1,39

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,40

1,40

1,87

1,39

1,39

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

6,48

12,95

20,15

5,76

11,51

17,91

5,04

10,07

15,67

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

0,175

0,178

0,182

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

 

 

 

 

 

 

0,174

0,177

0,180

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,052

0,062

0,052

0,051

0,061

0,051

0,050

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,157

0,156

0,186

0,155

0,153

0,182

0,154

0,152

0,180

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,20

0,81

0,81

1,05

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

0,89

0,89

1,21

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,21

1,21

1,62

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,08

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,40

0,40

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4,14

8,27

12,87

3,69

7,38

11,47

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,174

0,176

0,179

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

0,153

0,155

0,157

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,045

0,044

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,152

0,180

0,135

0,133

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

111

211

311

Ghi chú : - Định mức sắt thép trong bảng chỉ tính cho làm căn kê, trường hợp phải gia công gông nêm phục vụ tổ hợp lắp đặt được tính riêng.

- Que hàn trong bảng chưa tính đến hao phí hàn thành phẩm.

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤5

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,82

2,37

1,47

1,47

1,92

1,30

1,30

1,69

 

Dầu các loại

kg

2,00

2,00

2,73

1,62

1,62

2,21

1,43

1,43

1,95

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,73

3,64

2,21

2,21

2,95

1,95

1,95

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,18

0,27

0,15

0,15

0,22

0,13

0,13

0,20

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,91

0,74

0,74

0,74

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,14

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,07

0,04

0,04

0,06

0,04

0,04

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,18

0,15

0,15

0,15

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

12,50

24,99

38,88

9,37

18,74

29,16

7,50

14,99

23,33

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,364

0,382

0,400

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

0,295

0,309

0,324

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,260

0,273

0,286

 

Máy hàn điện

ca

0,091

0,093

0,114

0,074

0,075

0,092

0,065

0,066

0,081

 

Máy hàn hơi

ca

0,273

0,280

0,341

0,221

0,227

0,276

0,195

0,200

0,244

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>5 đến ≤10

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,06

1,06

1,38

1,01

1,01

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,17

1,17

1,59

1,11

1,11

1,51

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

1,73

2,31

1,59

1,59

2,12

1,51

1,51

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,11

0,11

0,16

0,10

0,10

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

6,87

13,75

21,38

6,25

12,50

19,44

5,00

10,00

15,55

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,239

0,247

0,257

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

0,225

0,231

0,238

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,217

0,222

0,228

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,073

0,056

0,056

0,068

0,054

0,054

0,065

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,181

0,219

0,169

0,169

0,203

0,163

0,163

0,194

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

>100 đến ≤150

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

0,93

0,93

1,21

0,93

0,93

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,05

1,05

1,44

1,03

1,03

1,40

1,02

1,02

1,39

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,40

1,40

1,87

1,39

1,39

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4,37

8,75

13,61

3,44

6,87

10,69

3,19

6,37

9,91

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

0,175

0,178

0,182

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

 

 

 

 

 

 

0,174

0,177

0,180

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,052

0,062

0,052

0,051

0,061

0,051

0,050

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,157