Công văn 21355/QLD-CL

Công văn 21355/QLD-CL năm 2019 công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP (Đợt 70) do Cục Quản lý Dược ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 21355/QLD-CL 2019 công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP


BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21355/QLD-CL
V/v công b cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chun PIC/S-GMP và EU-GMP (Đt 70)

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2019

 

Kính gửi: Sở Y tế các tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương

Ngày 01/10/2019, Thông tư 15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019 Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập có hiệu lực và thay thế Thông tư s 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016.

Theo quy định tại Khoản 1 Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp của Thông tư 15/2019/TT-BYT: “Những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại Thông tư s 11/2016/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập, trừ trường hợp cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư này tự nguyện thực hiện theo quy định Thông tư này k từ ngày ký ban hành”.

Như vậy, các gói thầu đã được phê duyệt trước ngày 01/10/2019 vẫn áp dụng các quy định tại Thông tư 11/2016/TT-BYT và tiếp tục sử dụng Danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S - GMP và EU - GMP.

Cục Quản lý Dược tiếp tục tiếp nhận, thm định hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP và thông báo:

1. Công bố Danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP (Đợt 70).

2. Rút tên ra khỏi Danh sách cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP đối với các trường hợp:

- Cơ sở sản xuất có Giấy chứng nhận GMP đã hết hiệu lực quá 03 tháng (Giấy chứng nhận GMP hết hiệu lực kể từ ngày 24/09/2019 trở về trước) và cho tới ngày 24/12/2019 cơ sở sản xuất chưa tiến hành nộp lại giấy chứng nhận mới.

- Cơ sở sản xuất được tạm công bố trong thời gian 03 tháng và cho tới thời điểm hiện tại (24/12/2019) chưa tiến hành nộp bổ sung thông tin về hạn hiệu lực ca Giấy chứng nhận.

3. Điều chỉnh nội dung sau khi thẩm định hồ sơ bổ sung của công ty:

- Công ty Delpharm Milano S.r.(công bố Đợt 68 STT 64): Điều chỉnh cơ quan cấp thành "Italian Medicines Agency (AIFA)".

- Công ty Delpharm Milano S.r.l (công bố Đợt 68 STT 70): Điều chỉnh cơ quan cấp thành "Italian Medicines Agency (AIFA)". Điều chỉnh phạm vi chứng nhận thành "* Sản phẩm: Viên nén Madophar (Levodopar 200mg, Benserazide 50mg)".

- Công ty Roche Diagnostics GmbH (công bố Đợt 68 STT 72, 98): Điều chỉnh địa chỉ cơ s sản xuất thành "Sandhofer Straβe (hoặc Strasse) 116, 68305 Mannheim, Germany".

- Công ty Adamed Pharma S.A. (công bố Đợt 69 STT 12): Bổ sung phạm vi "viên nén bao phim".

- Công ty Adamed Pharma S.A. (công bố Đợt 68 STT 26): Điều chỉnh số Giấy chứng nhn thành "IWZJ.405.115.2018.ER.1 WTC/0258_01_01/224".

- Công ty Zeta Farmaceutici S.P.A (công bố Đợt 66 STT 42): Điều chnh phạm vi thành "Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (bao gồm cả thuốc chứa hormon corticosteroid)".

- Công ty OLIC (Thailand) Limited (công bố Đợt 53 STT 30): Điều chỉnh địa chỉ thành "166 Moo 16 Bangpa-In Industrial Estate...".

- Công ty Sun Pharmaceutical Industries Ltd (công bố Đợt 62 stt 21): Điều chỉnh phạm vi thành: “+ Viên nén bao tan trong ruột Encorate (Sodium valproate 200mg, 300mg); + Viên bao giải phóng có kiểm soát Encorate Chrono (Sodium valproate, Valproic acid 200mg, 300mg, 500mg)”.

- Công ty ONE PHARMA INDUSTRIAL PHARMACEUTICAL COMPANY SOCIETE ANONYME (công bố Đợt 51 STT 45): B sung phạm vi "Viên nén bao phim".

- Công ty B.Braun Melsungen AG (công bố Đợt 69 STT 17): Điều chỉnh phạm vi thành "* Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: Dung dịch thuốc tiêm truyền thể tích nhỏ; nhũ dịch thuốc tiêm truyền thể tích nhỏ; Dung dịch thuốc tiêm truyền thể tích lớn; nhũ dịch thuốc tiêm truyền thể tích lớn.".

- Công ty Fresenius Kabi Oncology Limited (công bố Đợt 64 STT 56): Điều chỉnh phạm vi thành "* Thuốc vô trùng chứa thuốc chống ung thư: Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch th tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc chống ung thư): viên nang cứng, viên nén.".

- Công ty Famar Italia S.P.A (công bố Đợt 69 STT 21): Bổ sung phạm vi “viên nén Acarbose Friulchem (Acarbose 50mg)”.

Danh sách cập nhật cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP tng hp từ đợt 1 đến Đợt 70 được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược - Địa chỉ: http://dav.gov.vn - Mục Thông tin đấu thầu thuốc.

Cục Quản lý Dược công bố Danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chun PIC/S-GMP, EU-GMP theo định dạng Excel và PDF để các cơ sở xét thầu thuận lợi trong tra cứu. Trong đó, danh sách dưới dạng PDF được coi là căn cứ để xem xét cuối cùng.

4. Trong trường hợp cơ s sản xuất có tên đồng thời trong “Danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP”; và “Danh sách hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP không đạt yêu cầu”, “Danh sách hồ sơ đề nghị công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP phải bổ sung gii trình” thì cơ sở sản xuất đáp ứng các yêu cầu đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP với phạm vi chứng nhận được công bố tại Danh sách cập nhật cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP.

5. Các đơn vị áp dụng Danh sách cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chun PIC/S-GMP và EU-GMP chỉ đối với gói thầu được thực hiện theo quy định theo Thông tư số 11/2016/TT-BYT .

Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thông báo thông tin trên với các cơ sở y tế trên địa bàn đ các cơ sở thực hiện công tác đấu thầu thuốc theo đúng quy định.

Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục trư
ng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ quốc phòng;
- Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế - Bộ Giao thông vận tải;
- Các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- Website Cục Quản lý Dược;
- Lưu: VT, CL.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Đỗ Văn Đông


DANH SÁCH CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC ĐẠT TIÊU CHUẨN PIC/S - GMP VÀ EU - GMP

Đợt 70

(Theo công văn số 21355/QLD-CL ngày 24/12/2019 của Cục Quản lý Dược)

STT

TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT

ĐỊA CHỈ

PHẠM VI CHỨNG NHẬN

NGUYÊN TẮC GMP

GIẤY CH. NHẬN

NGÀY CẤP

NGÀY HẾT HẠN

CƠ QUAN CẤP

NHÓM THUỐC

1

2

1

Gentle Pharma Co., Ltd.

No.2, Fon Tan Rd., Jiasing Village, Da Bi Hsiang, Yunlin, Taiwan, R.O.C.

(* Cách ghi khác: No.2, Fon Tan Rd., Fon Tan Ind. Dist., Da Bi Hsiang, Yunlin Hsien, Taiwan, R.O.C.)

* Thuốc vô trùng:

+ Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc tiêm thể tích nhỏ; thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi; bột đông khô pha tiêm.

+ Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: thuốc tiêm thể tích nhỏ.

* Thuốc không vô trùng: dung dịch; thuốc dạng bán rắn; viên nén, thuốc bột, thuốc cốm; viên nang.

* Sản phẩm: Bột pha tiêm Somidex (Methylprednisolon 40mg, 125mg, 500mg, 1000mg).

PIC/S-GMP

5666

28/10/2019

30/09/2021

Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan)

 

2

2

IND-SWIFT LIMITED

OFF NH-21 Village Jawaharpur Tehsil Dera Bassi District S.A.S Nagar (Mohali) Punjab, IN 140507, India

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim.

EU-GMP

UK GMP 31450 Insp GMP 31450/3603 11-0010

25/02/2019

26/11/2021

United Kingdom's Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA)

 

2

3

Cơ sở sản xuất: Patheon Italia S.p.A

2°, Trav. SX Via Morolense, 5-03013, Ferentino (FR), Italy

Sản phẩm: dung dịch tiêm Iopamiro (Iod 300mg/ml); dung dịch tiêm Iopamiro (Iod 370mg/ml)

EU-GMP

IT/156/H/2018

26/06/2018

18/01/2020

Italian Medicines Agency

1

 

Cơ sở đóng gói thứ cấp: Silvano Chiapparoli Logistica S.pA

Via Delle Industrie SNC - 26814 Livraga (LO), Italy

EU-GMP

IT/164/H/2018

06/07/2018

Italian Medicines Agency

Cơ sở xuất xưởng: Bracco S.p.A

Via E. Folli, 50-Milano, Italy

Eu-GMP

IT/87-2/H/2017

15/08/2017

Italian Medicines Agency

4

Haupt Pharma Munster GmbH

Haupt Pharma Munster GmbH Schleebruggenkamp 15, 48159 Munster, Germany

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén và viên bao (bao gồm hormon và chất chứa hoạt tính hormon và chất kìm tế bào dựa trên cơ chế đối kháng hormon và ức chế sinh tổng hợp hormon)

EU-GMP

DE_NW_05_ GMP_2019_0038

23/09/2019

09/07/2022

Cơ quan thẩm quyền Đức

1

 

5

Biocon Limited

Special Economic Zone, Plot No.s 2, 3, 4 & 5, Phase IV, Bommasandra - Jigani Link Road, Bommasandra Post, Bangalore, 560 099, India

* Thuốc vô trùng:

+ Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ.

* Thuốc sinh học: thuốc công nghệ sinh học; Trastuzumab.

EU GMP

23939

12/06/2019

15/03/2022

Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland

 

2

6

Lek S.A (Cơ sở sản xuất, đóng gói)

ul. Podlipie 16, 95-010 Stryków, Poland

* Sản phẩm: Thuốc viên nén bao phim Metformin 500 (Metformin HCl 500mg)

EU-GMP

IWZJ.405.43. 2018.MG.2

10/04/2018

12/01/2021

Chief Pharmaceutical Inspectorate (Poland)

1

 

 

Lek S.A (Cơ sở xuất xưởng)

ul. Domaniewska 50c, 02- 672 Warsawa, Poland

 

EU-GMP

IWPS. 405.4.2019. ER.1 WTC/0095_01_01/7

07/01/2019

Chief Pharmaceutical Inspectorate (Poland)

 

 

7

Novo Nordisk Production SAS

45 Avenue d'Orléans, 28000 (hoặc F-28000) Chartres, France

* Thuốc vô trùng:

+ Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch, hỗn dịch thể tích nhỏ

* Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học

EU-GMP

2019/HPF/F R/292

23/10/2019

05/06/2020

French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM)

1

 

8

Aurobindo Pharma Limited - Unit III

Survey no.: 313, 314 - Block I, II, III, IV, Bachupally Village, Quathubullapur Mandal, Medchal District, Telangana, 5000900, India

* Thuốc không vô trùng:

- Viên nang cứng;

- Thuốc uống dạng lỏng;

- Viên nén;

- Bột pha dung dịch uống.

EU-GMP

FT035/MH/0 01/2017

04/10/2019

07/01/2020

Portuguese National Authority of Medicines and Health Products, I.P. (INFARMED)

 

2

9

Delpharm Tours (cơ sở sản xuất)

Rue Paul Langevin, 37170, Chambray Les Tours, France

* Dung dịch tiêm Acupan (nefopam hydroclorid 20mg)

EU GMP

2019/HPF/F R/276

09/10/2019

20/03/2020

French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM)

1

 

Biocodex (cơ sở xuất xưởng) (cách ghi khác: Biocodex - Beauvais)

1, avenue Blaise Pascal, 60000 Beauvais, France

HPF/FR/030/ 2018

26/01/2018

10

Intas Pharmaceuticals Limited

Plot numbers 457, 458 & 191/218P Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, IN-382210, India

* Thuốc vô trùng (bao gồm cả thuốc độc tế bào):

+ Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ.

+ Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ.

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc độc tế bào); viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc độc tế bào); thuốc mỡ.

EU-GMP

UK GMP 17543 Insp GMP 17543/9621- 0024 [H]

05/08/2019

14/05/2021

Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom

 

2

11

Valpharma International SPA (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm)

Via G. Morgagni, 2 - 47864 Pennabilli (RN), Italia

Sản phẩm:

+ Viên nén bao tan trong ruột Goldesome (Esomeprazole 20mg và 40mg - dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate);

+ Viên nén giải phóng có kiểm soát Golddicron (30mg Gliclazide).

+ Viên nén giải phóng có kiểm soát Gliclazide 60mg MR VALPHARMA (60mg Gliclazide).

EU-GMP

IT/173/H/20 19

16/09/2019

16/11/2021

Italian Medicines Agency (AIFA)

1

 

 

Lamp San Prospero SPA (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng)

Via Della Pace, 25/A- 41030 San Prospero (MO), Italia

 

EU-GMP

IT/91/H/201 9

20/05/2019

 

Italian Medicines Agency (AIFA)

 

 

12

Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH

Betriebsstatte Freiburg, Mooswaldalee 1 79090 Freiburg, Baden- Wurttemberg, Germany

Thuốc không vô trùng: viên nang cứng (bao gồm viên nang cứng chứa dược chất hoạt tính cao); thuốc uống dạng lỏng; dạng bào chế rắn khác (viên bao, thuốc cốm, pellet chứa dược chất có hoạt tính cao); viên nén (chứa dược chất có hoạt tính cao).

EU-GMP

DE_BW_01_ GMP_2019_ 0084

27/06/2019

12/10/2021

Cơ quan thẩm quyền Đức

1

 

13

Pfizer Manufacturing Belgium NV

Rijksweg 12, Puurs, 2870, Belgium

* Thuốc vô trùng:

+ Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc chứa hormon); dung dịch thể tích nhỏ

* Sản phẩm sinh học: Thuốc công nghệ sinh học ( bao gồm cả bào chế, đóng gói và đông khô)

EU-GMP

BE/GMP/20 17/095

26/02/2018

20/10/2020

Belgian Federal Agency for Medicines and Heallth Products (AFMPS)

1

 

 


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Thuộc tính Công văn 21355/QLD-CL

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu21355/QLD-CL
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành24/12/2019
Ngày hiệu lực24/12/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật17 giờ trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 21355/QLD-CL

Lược đồ Công văn 21355/QLD-CL 2019 công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 21355/QLD-CL 2019 công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu21355/QLD-CL
                Cơ quan ban hànhCục Quản lý dược
                Người kýĐỗ Văn Đông
                Ngày ban hành24/12/2019
                Ngày hiệu lực24/12/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật17 giờ trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 21355/QLD-CL 2019 công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 21355/QLD-CL 2019 công bố cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn PIC/S-GMP và EU-GMP

                      • 24/12/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 24/12/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực