Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB

Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB báo cáo công tác quản lý công, viên chức và người lao động, thu nhập 6 tháng đầu năm 2016 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB công tác quản lý công viên chức người lao động thu nhập 6 tháng đầu 2016


BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2379/LĐTBXH-TCCB
V/v báo cáo công tác quản lý công chức, viên chức và người lao động, thu nhập 6 tháng đầu năm 2016

Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2016

 

Kính gửi: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ

Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo chất lượng, số lượng đội ngũ công chức, viên chức và người lao động; báo cáo lao động thu nhập theo quy định tại Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17/12/2012 của Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức và Quyết định số 145/2003/QĐ-BKH ngày 07/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ yêu cầu các đơn vị:

1. Công tác quản lý công chức, viên chức (tính đến thời Điểm 30/6/2016):

a) Báo cáo các nội dung về quản lý công chức theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ (theo biểu mẫu số 01-CC);

b) Báo cáo các nội dung về quản lý viên chức theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ (biểu mẫu số 02-VC).

2. Công tác thống kê chất lượng công chức, viên chức và lao động thu nhập 6 tháng đầu năm 2016 (tính đến thời Điểm 30/6/2016):

a) Đối với Tổng cục Dạy nghề, các Cục, các Vụ, Văn phòng, Dự án và Thanh tra Bộ: Thực hiện chế độ báo cáo chất lượng, cơ cấu đội ngũ công chức và người lao động, báo cáo lao động và thu nhập theo biểu mu BM01/BNV, BM03/BNV, 1-DS, 01-TK;

b) Đối với các đơn vị sự nghiệp: Thực hiện báo cáo chất lượng, cơ cấu đội ngũ công chức, viên chức và người lao động; báo cáo lao động và thu nhập theo biểu mẫu 1-TK, 1-DS, biểu số 7.

Đề nghị đơn vị gửi báo cáo và các biu mẫu thống kê về Bộ (qua Vụ Tổ chức cán bộ) trước ngày 05/7/2016 để kịp tổng hợp, báo cáo Bộ Nội vụ (đồng thời gửi bản mềm vào thư điện tử, địa chỉ: bichthuy[email protected], điện thoại liên hệ 04.39363337)./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
VT, Vụ TCCB.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ




Trịnh Minh Chí

 

Biểu mẫu số 01-CC

Đơn vị ………………..

THỐNG KÊ BÁO CÁO CÁC NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG

(Tính đến hết 30/6/2016)

STT

Nội dung báo cáo

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Thẩm quyền của Bộ

Thẩm quyền của đơn vị

Công chức

Lao động hợp đồng

Công chức

Lao động hợp đồng

I

Công tác tuyển dụng

 

 

 

 

 

 

1

Tuyển dụng bằng hình thức thi tuyển

 

 

 

 

 

 

2

Tuyn dụng bng hình thức tiếp nhận không qua thi tuyển

 

 

 

 

 

 

II

Tiếp nhận (đi tượng tiếp nhận đang là công chức)

 

 

 

 

 

 

III

Điều động

 

 

 

 

 

 

1

Điều động nội bộ trong đơn vị

 

 

 

 

 

 

2

Điều động trong các đơn vị thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

3

Điều động ngoài Bộ (chuyn công tác)

 

 

 

 

 

 

IV

Công tác ngạch

 

 

 

 

 

 

1

Nâng ngạch công chức

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn ngạch công chức

 

 

 

 

 

 

3

Nâng ngạch trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

 

V

Chính sách tin lương

 

 

 

 

 

 

1

Nâng bậc lương thường xuyên

 

 

 

 

 

 

2

Nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành

 

 

 

 

 

 

3

Nâng bậc lương trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

 

VI

Công tác đi nước ngoài (lượt người)

 

 

 

 

 

 

1

Nguồn kinh phí từ ngân sách

 

 

 

 

 

 

2

Nguồn kinh phí phía mời đài thọ

 

 

 

 

 

 

VII

Hưu trí và thôi việc

 

 

 

 

 

 

1

Chế độ hưu trí

 

 

 

 

 

 

2

Chế độ thôi việc

 

 

 

 

 

 

VIII

Kỷ luật (tương ứng với các hình thức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Giải quyết khiếu nại tố cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

B nhiệm, miễn nhiệm

 

 

 

 

 

 

1

B nhiệm

 

 

 

 

 

 

2

Bổ nhiệm lại

 

 

 

 

 

 

3

Miễn nhiệm

 

 

 

 

 

 

XI

Đào tạo, bi dưỡng

 

 

 

 

 

 

1

Đào tạo (Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ)

 

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

 

2

Bồi dưỡng (chuyên môn, ngoại ngữ, tin học)

 

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

 

XII

Hợp đồng lao động

 

 

 

 

 

 

1

Hợp đồng lao động theo Nghị định 68

 

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng lao động còn lại

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biu dùng cho thống kê, báo cáo các nội dung về quản lý công chức hàng năm

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Ngày    tháng    năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu mẫu số 02-VC

Đơn vị ………………

THỐNG KÊ BÁO CÁO CÁC NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ VIÊN CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG

(Tính đến hết 30/6/2016)

STT

Nội dung báo cáo

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Thẩm quyền của Bộ

Thẩm quyền của đơn vị

Viên chức

Lao động hp đồng

I

Công tác tuyển dụng

 

 

 

 

 

1

Tuyển dụng bằng hình thức thi tuyển

 

 

 

 

 

2

Tuyển dụng bằng hình thức xét tuyển

 

 

 

 

 

3

Xét tuyển đặc cách

 

 

 

 

 

II

Tiếp nhận (đi tượng tiếp nhận đang là công chức, viên chức)

 

 

 

 

 

III

Thay đi vị trí việc làm (từ vị trí này sang vị trí khác trong nội bộ đơn vị)

 

 

 

 

 

IV

Điều động

 

 

 

 

 

1

Điều động trong các đơn vị thuộc Bộ

 

 

 

 

 

2

Điều động ngoài Bộ (chuyển công tác)

 

 

 

 

 

V

Công tác chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

1

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

2

Thay đổi chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

3

Thăng hạng chức danh ngh nghiệp trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

VI

Chích sách tiền lương

 

 

 

 

 

1

Nâng bậc lương thường xuyên

 

 

 

 

 

2

Nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc

 

 

 

 

 

3

Nâng bậc lương trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

VII

Công tác đi nước ngoài

 

 

 

 

 

1

Nguồn kinh phí từ ngân sách

 

 

 

 

 

2

Nguồn kinh phí phía mời đài thọ

 

 

 

 

 

VIII

Hưu trí và thôi việc

 

 

 

 

 

1

Chế độ hưu trí

 

 

 

 

 

2

Chế độ thôi việc

 

 

 

 

 

IX

Kỷ luật (tương ứng với các hình thức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

Giải quyết khiếu nại tố cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XI

B nhiệm, miễn nhiệm

 

 

 

 

 

1

Bổ nhiệm

 

 

 

 

 

2

Bổ nhiệm lại

 

 

 

 

 

3

Miễn nhiệm

 

 

 

 

 

XI

Đào tạo, bi dưỡng

 

 

 

 

 

1

Đào tạo (Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ)

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

2

Bồi dưỡng(chuyên môn, ngoại ngữ, tin học)

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

XII

Hợp đồng lao động

 

 

 

 

 

1

Hp đng lao động theo Nghị định 68

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng lao động còn lại

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biu dùng cho thống kê, báo cáo các nội dung về quản lý viên chức hàng năm

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

 

 


Mẫu 01-TK

TÊN ĐƠN VỊ

BÁO CÁO LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP NĂM ...

(Tính đến ……………………………)

Ngành kinh tế quốc dân

Mã ngành kinh tế quốc dân

Lao động

Thu nhập trong kỳ báo cáo (1000 đồng)

Tng số có đến cuối kỳ báo cáo

Trong tổng số

Tổng số

Chia ra

Nữ

Hp đồng

LĐBQ trong kỳ báo cáo

Lương và các Khoản có tính chất lương

BHXH trả thay lương

Các Khoản thu nhập khác

Bình quân một người/tháng

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xuất bản báo, tạp chí

2212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HOT ĐNG KH&CN

K

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiểm định kỹ thuật an toàn

7422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUN LÝ HÀNH CHÍNH

7511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHOA HỌC

7512

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

N.8022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Y T

O.8511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

Hà Nội, ngày   tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

Đây là biểu mẫu báo cáo định kỳ, yêu cầu các đơn vị lưu lại làm cơ sở cho việc báo cáo k tiếp theo

 

BM03/BNV

TÊN ĐƠN VỊ …………………

BÁO CÁO DANH SÁCH VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG CHỨC NĂM 2016

(Tính đến ngày 30/6/2016)

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Chức vụ hoặc chức danh công tác

Cơ quan, đơn vị đang làm việc

Thời gian giữ ngạch (kể cả ngạch tương đương)

Mức lương hiện hưng

Phụ cấp

Ghi chú

Nam

Nữ

Hệ số lương

Mã số ngạch hiện giữ

Chức vụ

Trách nhiệm

Khu vực

Phụ cấp vượt khung

Tổng phụ cấp theo phần trăm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 


NGƯỜI LP BẢNG

………….Ngày ... tháng ... năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Ghi chú:

- Cột 6 (Đơn vị công tác): ghi rõ cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Sở/ban/ngành trực thuộc tnh, thành phố trực thuộc Trung ương; và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, ban, ngành Trung ương.

- Cột 14 (tng phụ cấp theo phần trăm): là tng các Khoản phụ cấp của cột (10); cột (11); cột (12) và cột (13).

 

BM01/BNV

TÊN ĐƠN VỊ …………………

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC NĂM 2016

(Tính đến ngày 30/6/2016)

TT

Tên đơn vị

Tổng số biên chế được giao

Tổng số công chức hiện có

Trong đó

Chia theo ngạch công chức

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo độ tuổi

Nữ

Đảng viên

Dân tộc thiểu số

Tôn giáo

CVCC và TĐ

CVC và TĐ

CV

Cán sự và TĐ

Nhân viên

Chuyên môn

Chính trị

Tin học

Ngoại ngữ

Chứng ch tiếng dân tộc thiểu số

QLNN

Từ 30 trở xuống

Từ 31 đến 40

Từ 41 đến 50

Từ 51 đến 60

Trên tuổi ngh hưu

TS

Th. Sĩ

ĐH

TC

Sơ cấp

CN

CC

TC

SC

Trung cấp tr lên

Chứng ch

Tiếng Anh

Ngoại Ngữ khác

CVCC và tương đương

CVC và tương đương

CV và tương đương

Tổng số

Nữ từ 51 đến 55

Nam từ 56 đến 60

Đại học trở lên

Chứng ch(A, B, C)

Đại học trở lên

Chứng chỉ (A, B, C)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LP BẢNG
(Ký, họ tên)

………….Ngày ... tháng ... năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu số 7

Tên đơn vị báo cáo:

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC NĂM 2016

(Tính đến ngày 30/6/2016)

Đơn vị tính: Người

Số thứ tự

Tên đơn vị trực thuộc

Tổng số

Chia theo lĩnh vực

Chia theo ngạch v.chức

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo độ tuổi

Đảng viên

Phụ nữ

Dân tộc ít người

Giáo dục Y tế

Y tế

Ng cứu khoa học

Văn hóa thể thao

Lĩnh vực khác

Ch/ viên CC và TĐ

Ch/ viên C và TĐ

Ch/ viên  và TĐ

Cán sự và TĐ

Còn lại

Chuyên môn

Chính trị

Tin học

Ngoại ngữ

Dưới 35 tuổi

Từ 35 đến 45

Từ 45 đến 55

55 - 60

Trên tuổi ngh hưu

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Đại học

Trung học

Còn lại

Còn lại

Cử nhân

Cao cấp

Trung cấp

Đại học

Chứng ch

Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Tổng số

T. đó nam 59, nữ 54

Đại học

Chứng ch

Đại học

Chứng ch

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LP BIỂU

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

BIỂU 1-DS

ĐƠN VỊ ……………………………………………….

DANH SÁCH CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG NĂM 2016

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Độ tuổi

Thời gian tuyển dụng

Ngày về Bộ

Ngày vào Đng

Dân tộc ít người

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chức vụ, chức danh, công việc đang đảm trách

Tiền lương

Ghi chú

Nam

Nữ

<35

35-45

45-55

>55

Cấp đào tạo

Chuyên ngành

Chính trị

Hành chính

Tin học

Ngoại ngữ

Mã số ngạch

Bậc

Hệ số lương

% PC TNVK

Thời Điểm NB lần sau

Hệ số PCCV

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


N
gười lập biểu

Hà Nội, ngày tháng... .năm 2016
Thủ trưởng đơn vị

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu2379/LĐTBXH-TCCB
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/06/2016
Ngày hiệu lực28/06/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB công tác quản lý công viên chức người lao động thu nhập 6 tháng đầu 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB công tác quản lý công viên chức người lao động thu nhập 6 tháng đầu 2016
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu2379/LĐTBXH-TCCB
                Cơ quan ban hànhBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                Người kýTrịnh Minh Chí
                Ngày ban hành28/06/2016
                Ngày hiệu lực28/06/2016
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcLao động - Tiền lương
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB công tác quản lý công viên chức người lao động thu nhập 6 tháng đầu 2016

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB công tác quản lý công viên chức người lao động thu nhập 6 tháng đầu 2016

                      • 28/06/2016

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 28/06/2016

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực