Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV

Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV báo cáo công tác thực hiện Thông tư liên bộ 34/2005-TTLT-BGDĐT-UBTDTT về hướng dẫn phối hợp quản lý chỉ đạo công tác thể dục thể thao trường học giai đoạn 2006 - 2010 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV thực hiện Thông tư liên bộ34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 2884/BGDĐT-CTHSSV
V/v: Báo cáo công tác thực hiện Thông tư liên bộ số 34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT.

Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2010

 

Kính gửi:

- Các sở giáo dục và đào tạo
- Các đại học, trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp

 

Thực hiện kế hoạch tổng kết quá trình thực hiện Thông tư liên bộ số 34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT ngày 29/12/2005 về việc hướng dẫn phối hợp quản lý chỉ đạo công tác thể dục thể thao trường học giai đoạn 2006 - 2010 và ban hành thông tư mới giai đoạn 2011 - 2015, Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các sở giáo dục và đào tạo, các đại học, tr­ường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp tổng hợp và báo cáo quá trình thực hiện Thông tư liên bộ số 34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT ngày 29/12/2005 của Bộ GD&ĐT, Uỷ ban TDTT giai đoạn 2006 đến hết năm học 2009 - 2010 (theo đề cương gửi kèm).

Báo cáo của các đơn vị gửi theo địa chỉ: Vụ Công tác học sinh, sinh viên - Bộ Giáo dục và Đào tạo, 49 Đại Cồ Việt, Hà Nội. Điện thoại và fax: 04.38684485 trước ngày 30/6/2010. Để thuận lợi cho việc tổng hợp, đề nghị các sở, trường (ĐH,CĐ,TCCN) gửi báo cáo qua cả đường thư điện tử theo địa chỉ sau: tienbgd@yahoo.com.

 


Nơi nhận:
- Như­ trên;
- TT.Trần Quang Quý (để b/c);
- Tổng cục TDTT (để p/hợp);
- L­ưu: VT,Vụ CTHSSV.

TL. BỘ TR­ƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ CÔNG TÁC HỌC SINH , SINH VIÊN




Ngũ Duy Anh

 

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

VIỆC THỰC HIỆN THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 34/2005 -TTLT - BGD&ĐT-UBTDTT
(Kèm theo công văn số 2884/BGDĐT - CTHSSV ngày 25 tháng 5 năm 2010)

I - CÔNG TÁC PHỐI HỢP QUẢN LÝ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH

1. Văn bản phối hợp với Sở Thể dục thể thao(nay là Sở VHTTDL), trung tâm TDTT quận, huyện về việc phối hợp quản lý chỉ đạo công tác thể dục thể thao trường học: Ghi rõ số của từng văn bản, năm ban hành, cơ quan ban hành.

2. Chương trình, kế hoạch cụ thể về việc phối hợp quản lý và chỉ đạo công tác thể dục thể thao trường học ( nêu kế hoạch hàng năm; hai năm/ lần; cả giai đoạn).

II - GIÁO DỤC THỂ CHẤT NỘI KHOÁ VÀ NGOẠI KHOÁ

1. Tình hình thực hiện chương trình nội khoá:

- Đã thực hiện đúng, đầy đủ chương trình Bộ quy định

- Chưa thực hiện đúng, đầy đủ chương trình Bộ quy định (nêu rõ lý do)

- Những thuận lợi, khó khăn và đề xuất giải pháp xử lý khả thi.

2. Về tiêu chuẩn đánh giá thể lực cho học sinh, sinh viên (theo Quyết định số 53/2008/QĐ-BGDĐT ngày 19/8/2008 của Bộ GD&ĐT ban hành): Việc tổ chức ở cơ sở đã thực hiện như thế nào; nêu thuận lợi, khó khăn.

3. Thành lập Trường, lớp năng khiếu thể dục thể thao trong giáo dục phổ thông (đối với các Sở GD&ĐT): Đã thành lập hoặc chưa thành lập được và hướng tới sẽ thành lập vào năm nào, nêu lý do.

4. Tổ chức Hội khoẻ Phù Đổng (đối với các sở GD&ĐT): Đã thực hiện đúng theo quy định hoặc chưa thực hiện được (nêu lý do). Nêu tỷ lệ % học sinh tham gia HKPĐ cấp trường, tỉnh. Nêu thuận lợi, khó khăn.

5. Thành lập Hội Thể thao học sinh (đối với các sở GD&ĐT):

- Đã thành lập; Chưa thành lập; Hướng tới dự kiến thành lập vào năm nào.

- Những thuận lợi, khó khăn trong việc thành lập Hội.

6. Tổ chức hoạt động ngoại khoá TDTT cho học sinh khuyết tật, học sinh ở vùng đặc biệt khó khăn (đối với các sở GD&ĐT):

- Đã tổ chức vào những năm nào, cấp nào, qui mô.

- Hiện trạng, đặc thù (của loại hình trường, trung tâm GD trẻ khuyết tật...). Những thuận lợi, khó khăn.

7. Phòng chống tiêu cực trong các hoạt động TDTT:

- Tình hình thực hiện Chỉ thị 15/2002/CT-TTG ngày 26/7/2002 của Thủ tướng chính phủ về phòng chống tiêu cực trong các hoạt động TDTT.

- Có bao nhiêu trường hợp gian lận trong hoạt động TDTT (Nêu rõ hiện tượng tiêu cực cụ thể)

8. Về biên chế giảng viên, giáo viên thể dục:

- Tổng số giáo viên thể dục của toàn tỉnh? Đã đủ hay còn thiếu, nêu số lượng cụ thể (đối với các sở GD&ĐT).

- Tổng số giáo viên thể dục của toàn trường (ĐH, CĐ,TCCN). Đã đủ hay còn thiếu, nêu số lượng cụ thể.

9. Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ: Đã tổ chức các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho giảng viên, giáo viên thể dục. Nêu cụ thể số lớp, số giảng viên, giáo viên thể dục được tham gia.

10. Nghiên cứu khoa học: Toàn tỉnh, toàn trường (ĐH, CĐ,TCCN) đã có bao nhiêu giảng viên, giáo viên thể dục tham gia nghiên cứu khoa học và kết quả đạt được. Đạt tỷ lệ % trên tổng số giảng viên, giáo viên thể dục.

11. Tham gia các hoạt động TDTT quốc tế:

- Tham gia tại Việt Nam, môn tham gia, số HSSV tham gia, thành tích đạt được.

- Tham gia tại nước ngoài, môn tham gia, số HSSV tham gia, thành tích đạt được.

12. Về công trình TDTT:

- Số lượng nhà đa năng. Số sân tập dành cho TDTT ngoài trời.

- Số lượng bể bơi, số sân vận động trong nhà trường.

- Đảm bảo bao nhiêu % nhu cầu hoạt động TDTT của học sinh, sinh viên.

13. Tổ chức các hoạt động TDTT trong trường học: Báo cáo cụ thể phong trào tập luyện, các giải hàng năm do sở, trường (ĐH, CĐ,TCCN) tổ chức, kết quả thu được.

14. Chế độ chính sách:

- Thực hiện giải quyết thực tế về tiêu chuẩn, chế độ chính sách cho cán bộ, giảng viên, giáo viên làm công tác TDTT ở cơ sở như thế nào.

- Những vướng mắc và đề xuất khả thi về giải quyết tiêu chuẩn chế độ chính sách cho cán bộ, giảng viên, giáo viên làm công tác TDTT.

15. Hoạt động của Hội Thể thao đại học và chuyên nghiệp ( đối với các trường ĐH, CĐ,TCCN): Tình hình hoạt động của Hội và chi hội cơ sở. Nêu những thuận lợi, khó khăn. Đề xuất.

III - ĐÁNH GIÁ CHUNG

1. Những thuận lợi và khó khăn trong giáo dục thể chất trường học giai đoạn 2006 – 2010:

- Thuận lợi

- Khó khăn

2. Những kết quả đạt được trong giai đoạn 2006 – 2010 của đơn vị

- Phong trào, hoạt động của đơn vị

- Kết quả đạt được của đơn vị

- Đánh giá sự phối hợp giữa 2 ngành giáo dục và thể dục thể thao

3. Đề xuất, kiến nghị trong giai đoạn 2011 – 2015:

- Kế hoạch của sở, trường (ĐH,CĐ,TCCN)

- Đề xuất những nội dung cần phối hợp giữa 2 ngành ở cấp Bộ

- Các đề xuất khả thi khác.

 

...................., ngày..........tháng....... năm 2010

Giám đốc Sở GD&ĐT/ Giám đốc Đại học/ Hiệu trưởng trường (ĐH,CĐ,TCCN)

(Kí tên, đóng dấu)

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu2884/BGDĐT-CTHSSV
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành25/05/2010
Ngày hiệu lực25/05/2010
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcGiáo dục, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật11 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV

Lược đồ Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV thực hiện Thông tư liên bộ34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV thực hiện Thông tư liên bộ34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu2884/BGDĐT-CTHSSV
                Cơ quan ban hànhBộ Giáo dục và Đào tạo
                Người kýNgũ Duy Anh
                Ngày ban hành25/05/2010
                Ngày hiệu lực25/05/2010
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcGiáo dục, Thể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật11 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV thực hiện Thông tư liên bộ34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 2884/BGDĐT-CTHSSV thực hiện Thông tư liên bộ34/2005-TTLT-BGD&ĐT-UBTDTT

                      • 25/05/2010

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 25/05/2010

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực