Công văn 2908/BNN-KTHT

Công văn 2908/BNN-KTHT năm 2013 báo cáo kết quả thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình thủy lợi, thủy điện do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 2908/BNN-KTHT 2013 chính sách bồi thường hỗ trợ công trình thủy lợi thủy điện


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2908/BNN-KTHT
V/v báo cáo kết quả thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện.

Hà Nội, ngày 26 tháng 08 năm 2013

 

Kính gửi: ……………………………………………………

Căn cứ Nghị quyết số 40/2012/QH13 ngày 23/11/2012 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 4, Quốc hội khóa XIII và thực hiện nhiệm vụ Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08/04/2010 về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các Dự án thủy lợi, thủy điện;

Trong tháng 3 năm 2013, Bộ Nông nghiệp và PTNT đã có Công văn số 991/BNN-KTHT ngày 25/3/2013 và Công văn số 1016/BNN-KTHT ngày 26/3/2013 kèm theo Đề cương hướng dẫn các tỉnh, thành phố, chủ đầu tư các dự án thủy điện trên toàn quốc báo cáo kết quả thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện; cơ bản đến nay, các tỉnh, thành phố và một số chủ đầu tư đã có Báo cáo gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Trên cơ sở đó, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã tổng hợp và dự thảo báo cáo kết quả thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các Dự án thủy lợi, thủy điện của các tỉnh vùng Tây Bắc và báo cáo tại Hội nghị giao ban Ban chỉ đạo Tây Bắc ngày 11/7/2013 do Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc chủ trì. Tại Hội nghị, đại diện các Bộ, Ngành Trung ương và các địa phương đánh giá cao nội dung báo cáo trên. Tuy nhiên, còn một số nội dung chưa phản ánh được hết những tồn tại, vướng mắc trong quá trình thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện;

Do đó, để có cơ sở tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện trong cả nước và làm cơ sở để Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp giải trình tại kỳ họp Quốc hội cuối năm 2013 và báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các công trình thủy lợi, thủy điện trên phạm vi cả nước; đồng thời, đề xuất, kiến nghị với Quốc hội, Chính phủ xem xét điều chỉnh, bổ sung cơ chế, chính sách hiện về bồi thường, hỗ trợ tái định cư phù hợp với điều kiện thực tế và nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách tiếp tục hỗ trợ đầu tư ổn định đời sống và phát triển sản xuất bền vững lâu dài cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên phạm vi toàn quốc;

Đề nghị UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ đầu tư khẩn trương báo kết quả thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện đã xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng và đang triển khai xây dựng từ năm 1995 đến nay có số hộ phải di chuyển để xây dựng công trình và tái định cư có từ 100 hộ trở lên/01 dự án thủy lợi, thủy điện theo Đề cương và mẫu biểu tổng hợp số liệu kèm theo Công văn này và gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 10/9/2013 theo địa chỉ: số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội và hòm thư điện tử: sontdsl21n@gmail.com hoặc nts.bnn@gmail.com, để Bộ tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;

Bộ Nông nghiệp và PTNT sẽ tổ chức các đoàn khảo sát và làm việc với UBND các tỉnh, các chủ đầu tư về kết quả thực hiện dự án di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải (để b/c):
- Bộ trưởng Cao Đức Phát (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Lưu: VT, KTHT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng

 

ĐỀ CƯƠNG

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN
(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

A. KHÁI QUÁT CHUNG CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI CÓ DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

- Giới thiệu khái quát về các dự án thủy lợi, thủy điện có số dân phải di chuyển ra khỏi vùng ngập lòng hồ lớn hơn 100 hộ/1 dự án.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 1 đính kèm)

- Quyết định của UBND tỉnh ban hành cụ thể hóa quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi trên địa bàn tỉnh: số Quyết định, ngày, tháng ban hành và Chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi trên địa bàn tỉnh đang áp dụng là (Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009; 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007, …, Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 8/4/2010) theo từng dự án.

B. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

I. KẾT QUẢ DI CHUYỂN DÂN VÀ BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ

1. Đối với các Dự án Thủy điện trên địa bàn tỉnh

- Theo qui hoạch tổng số hộ, khẩu phải di chuyển ra khỏi vùng ngập lòng hồ là …………hộ, ………… khẩu;

- Kết quả di chuyển dân đến thời điểm tháng ….. năm 20…………: tổng số hộ, khẩu đã di chuyển ra khỏi vùng ngập lòng hồ là …………hộ, …………khẩu, trong đó:

+ Di chuyển tập trung: …………hộ, …………khẩu và được bố trí tại …………khu, …………điểm tái định cư tập trung;

+ Di chuyển xen ghép: …………hộ, …………khẩu và được bố trí vào …………bản (thôn, ấp, buôn,...) thuộc …………xã;

+ Di chuyển tự nguyện: …………hộ, …………khẩu.

- Tổng số hộ, khẩu chưa di chuyển là: …………hộ, …………khẩu (lý do chưa di chuyển).

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 2 đính kèm)

2. Đối với các Dự án Thủy lợi trên địa bàn tỉnh

- Theo qui hoạch tổng số hộ, khẩu phải di chuyển ra khỏi vùng ngập lòng hồ là …………hộ, …………khẩu;

- Kết quả di chuyển dân đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng số hộ, khẩu đã di chuyển ra khỏi vùng ngập lòng hồ là …………hộ, …………khẩu, trong đó:

+ Di chuyển tập trung: …………hộ, …………khẩu và được bố trí tại …………khu,            …………điểm tái định cư tập trung;

+ Di chuyển xen ghép: …………hộ, …………khẩu và được bố trí vào …………bản (thôn, ấp, buôn,...) thuộc …………xã;

+ Di chuyển tự nguyện: …………hộ, …………khẩu;

- Tổng số hộ, khẩu chưa di chuyển là: …………hộ, …………khẩu (lý do chưa di chuyển).

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 2 đính kèm)

II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN

1. Đối với các Dự án Thủy điện:

a) Kết quả thực hiện Nơi đi, gồm:

- Tổng giá trị Bồi thường, thiệt hại là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ tái định cư là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ sản xuất là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng.

b) Kết quả thực hiện Nơi đến, gồm:

- Tổng giá trị Bồi thường, thiệt hại là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ tái định cư là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ sản xuất là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 3 đính kèm)

2. Đối với các Dự án Thủy lợi

a) Kết quả thực hiện Nơi đi, gồm:

- Tổng giá trị Bồi thường, thiệt hại là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ tái định cư là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ sản xuất là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng.

b) Kết quả thực hiện Nơi đến, gồm:

- Tổng giá trị Bồi thường, thiệt hại là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ tái định cư là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng;

- Tổng giá trị Hỗ trợ sản xuất là …………triệu đồng, bằng ……% so với qui hoạch được duyệt; kết quả giải ngân đến thời điểm báo cáo là .... triệu đồng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 3 đính kèm)

III. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT CỦA CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

1. Kết quả Thu hồi đất trên cos ngập vùng lòng hồ

a) Đối với các Dự án thủy điện

- Theo qui hoạch tổng diện tích đất phải thu hồi là …………ha, của …………hộ.

- Kết quả thu hồi đất đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng diện tích đất đã thu hồi là …………ha, của …………hộ;

- Số diện tích còn lại chưa thu hồi được là …………ha (lý do chưa thu hồi được).

b) Đối với các Dự án thủy lợi

- Theo qui hoạch tổng diện tích đất phải thu hồi là …………ha, của …………hộ.

- Kết quả thu hồi đất đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng diện tích đất đã thu hồi là …………ha, của …………hộ;

- Số diện tích còn lại chưa thu hồi được là …………ha (lý do chưa thu hồi được).

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 4 đính kèm)

2. Kết quả Thu hồi đất dưới cos ngập vùng lòng hồ

a) Đối với các Dự án thủy điện

- Theo qui hoạch tổng diện tích đất phải thu hồi là …………ha, của …………hộ.

- Kết quả thu hồi đất đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng diện tích đất đã thu hồi là …………ha, của …………hộ;

- Số diện tích còn lại chưa thu hồi được là …………ha (lý do chưa thu hồi được).

b) Đối với các Dự án thủy lợi

- Theo qui hoạch tổng diện tích đất phải thu hồi là …………ha, của …………hộ.

- Kết quả thu hồi đất đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng diện tích đất đã thu hồi là …………ha, của …………hộ;

- Số diện tích còn lại chưa thu hồi được là …………ha (lý do chưa thu hồi được).

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 4 đính kèm)

3. Kết quả thu hồi đất tại các Khu, điểm tái định cư

a) Đối với các Dự án thủy điện

- Theo qui hoạch tổng diện tích đất phải thu hồi là …………ha, của …………hộ.

- Kết quả thu hồi đất đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng diện tích đất đã thu hồi là …………ha, của …………hộ;

- Số diện tích còn lại chưa thu hồi được là …………ha (lý do chưa thu hồi được).

b) Đối với các Dự án thủy lợi

- Theo qui hoạch tổng diện tích đất phải thu hồi là …………ha, của …………hộ.

- Kết quả thu hồi đất đến thời điểm tháng ………… năm 20…………: tổng diện tích đất đã thu hồi là …………ha, của …………hộ;

- Số diện tích còn lại chưa thu hồi được là …………ha (lý do chưa thu hồi được).

4. Kết quả Giao đất tại các Khu, điểm tái định cư

a) Đối với các Dự án thủy điện:

- Tổng diện tích đất đã giao cho các hộ dân tái định cư đến thời điểm tháng …………năm 20………… là …………ha, giao cho …………hộ, trong đó:

+ Đất sản xuất nông nghiệp đã giao là …………ha, giao cho …………hộ;

+ Đất lâm nghiệp đã giao là …………ha, giao cho …………hộ;

+ Đất ở đã giao là …………ha, giao cho …………hộ;

+ Đất khác đã giao là …………ha, giao cho …………hộ.

- Tổng số hộ dân tái định cư chưa được giao đất sản xuất là …………hộ.

b) Đối với các Dự án thủy lợi:

- Tổng diện tích đất đã giao cho các hộ dân tái định cư đến thời điểm tháng …………năm 20………… là …………ha, giao cho …………hộ, trong đó:

+ Đất sản xuất nông nghiệp đã giao là …………ha, giao cho …………hộ;

+ Đất lâm nghiệp đã giao là …………ha, giao cho …………hộ;

+ Đất ở đã giao là …………ha, giao cho …………hộ;

+ Đất khác đã giao là …………ha, giao cho …………hộ.

- Tổng số hộ dân tái định cư chưa được giao đất sản xuất là …………hộ.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 4 đính kèm)

IV. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ

1. Đối với Dự án di dân, tái định cư các công trình Thủy điện:

- Tổng số dự án thành phần theo Quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư được phê duyệt là …………dự án (gồm các dự án giao thông, thủy lợi, điện, nước sinh hoạt, trạm y tế, nhà văn hóa, trường học,…), với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng;

- Kết quả triển khai xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng: tổng số dự án được phê duyệt: …………dự án (gồm các dự án giao thông, thủy lợi, điện, nước sinh hoạt, trạm y tế, nhà văn hóa, trường học,..), với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng, trong đó:

+ Tổng số dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng là …………dự án, với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng;

+ Tổng số dự án đang triển khai thực hiện là …………dự án, với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 5 đính kèm)

2. Đối với Dự án di dân, tái định cư các công trình Thủy lợi:

- Tổng số dự án thành phần theo Quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư được phê duyệt là …………dự án (gồm các dự án giao thông, thủy lợi, điện, nước sinh hoạt, trạm y tế, nhà văn hóa, trường học,…), với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng;

- Kết quả triển khai xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng: tổng số dự án được phê duyệt: …………dự án (gồm các dự án giao thông, thủy lợi, điện, nước sinh hoạt, trạm y tế, nhà văn hóa, trường học,..), với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng, trong đó:

+ Tổng số dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng là …………dự án, với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng;

+ Tổng số dự án đang triển khai thực hiện là …………dự án, với tổng vốn đầu tư là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 5 đính kèm)

c) Đánh giá thực trạng các công trình: chất lượng và tình hình quản lý, sử dụng các công trình cơ sở hạ tầng nêu trên.

V. THỰC TRẠNG SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN VÙNG TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI

(Mục này chỉ tổng hợp số liệu của các Dự án Thủy điện, Thủy lợi đã hoàn thành di chuyển dân khỏi vùng ngập lòng hồ đến các khu, điểm tái định cư)

1. Tổng hợp kết quả sản xuất theo từng lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ, gồm: tổng diện tích trồng, năng suất bình quân, sản lượng thu hoạch,....

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 6 đính kèm)

2. Kết quả thực hiện công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư vùng Tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi trên địa bàn tỉnh

- Tổng số lớp tập huấn chuyển giao kỹ thuật nông, lâm nghiệp, thủy sản,... là …………lớp, với số lượt người tham gia là …………người, trong đó số người dân tái định cư là …………người; tổng kinh phí được duyệt là …………triệu đồng, đã giải ngân được …………triệu đồng;

- Tổng số mô hình sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản,... trên địa bàn là …………mô hình, với số lượt người tham gia là …………người, trong đó số người dân tái định cư là …………người; kinh phí được phê duyệt là …………triệu đồng; đã giải ngân được …………triệu đồng.

3. Các hình thức tổ chức sản xuất

a) Hợp tác xã

- Trên địa bàn các xã (huyện) thuộc vùng tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi có tổng số …………Hợp tác xã đang hoạt động theo quy định hiện hành, với tổng số lao động tham gia là………… người, trong đó số lao động là người dân tái định cư là …………người;

- Đánh giá chung tình hình hoạt động của các hợp tác xã trên địa bàn.

b) Tổ hợp tác

- Trên địa bàn các xã (huyện) thuộc vùng tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi có tổng số ………… Tổ hợp tác xã đang hoạt động theo quy định hiện hành, với tổng số lao động tham gia là …………người, trong đó số lao động là người dân tái định cư là …………người;

- Đánh giá chung tình hình hoạt động của các Tổ hợp tác trên địa bàn.

c) Trang trại

- Trên địa bàn các xã (huyện) thuộc vùng tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi có tổng số ………… Trang trại đang hoạt động theo quy định hiện hành, với tổng số lao động tham gia là …………người, trong đó số lao động là người dân tái định cư là …………người;

- Đánh giá chung tình hình hoạt động của các Trang trại trên địa bàn.

d) Doanh nghiệp

- Trên địa bàn các xã (huyện) thuộc vùng tái định cư các dự án thủy điện, thủy lợi có tổng số ………… Doanh nghiệp đang hoạt động theo quy định hiện hành, với tổng số lao động tham gia là ………… người, trong đó số lao động là người dân tái định cư là …………người;

- Đánh giá chung tình hình hoạt động của các Doanh nghiệp trên địa bàn.

4. Đánh giá chung tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản của người dân tái định cư các dự án Thủy điện, Thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

VI. THỰC TRẠNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÙNG TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI

(Mục này chỉ tổng hợp số liệu của các Dự án Thủy điện, Thủy lợi đã hoàn thành di chuyển dân khỏi vùng ngập lòng hồ đến các khu, điểm tái định cư)

1. Giáo dục

- Tổng hợp số liệu theo Biểu số 7 đính kèm;

- Đánh giá chung thực trạng giáo dục tại các khu, điểm tái định cư thuộc các dự án thủy điện, thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

2. Đào tạo, việc làm

- Tổng hợp số liệu theo Biểu số 7 đính kèm;

- Đánh giá chung thực trạng đào tạo, việc làm tại các khu, điểm tái định cư thuộc các dự án thủy điện, thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

VII. THỰC TRẠNG ĐỜI SỐNG CỦA NGƯỜI DÂN TÁI ĐỊNH CƯ

(Mục này chỉ tổng hợp số liệu của các Dự án Thủy điện, Thủy lợi đã hoàn thành di chuyển dân khỏi vùng ngập lòng hồ đến các khu, điểm tái định cư)

1. Thu nhập bình quân

- Thu nhập bình quân đầu người của người dân tái định cư các dự án Thủy điện là …………đồng/người/năm;

- Thu nhập bình quân đầu người của người dân tái định cư các dự án Thủy lợi là …………đồng/người/năm.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 7 đính kèm)

2. Hộ nghèo

- Tổng số hộ nghèo là người dân tái định cư các Dự án Thủy điện trên địa bàn tỉnh là …………hộ (theo chuẩn nghèo quy định tại QĐ số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ), chiếm …………% so với tổng số hộ tái định cư các dự án Thủy điện;

- Tổng số hộ nghèo là người dân tái định cư các Dự án Thủy lợi trên địa bàn tỉnh là …………hộ (theo chuẩn nghèo quy định tại QĐ số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ), chiếm …………% so với tổng số hộ tái định cư các dự án Thủy lợi.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 7 đính kèm)

3. Nhà ở dân cư

- Tổng số Nhà ở của các hộ dân tái định cư thuộc các Dự án Thủy điện trên địa bàn tỉnh là …………Nhà, trong đó số Nhà ở kiên cố đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng là …………Nhà, đạt …………% so với tổng số Nhà ở được xây dựng;

- Tổng số Nhà ở của các hộ dân tái định cư thuộc các Dự án Thủy lợi trên địa bàn tỉnh là …………Nhà, trong đó số Nhà ở kiên cố đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng là …………Nhà, đạt …………% so với tổng số Nhà ở được xây dựng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 7 đính kèm)

4. Sử dụng nước sinh hoạt

- Tổng số người dân tái định cư các Dự án Thủy điện được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh (theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế) là …………người, chiếm …………% so với tổng số người dân tái định cư các Dự án Thủy điện;

- Tổng số người dân tái định cư các Dự án Thủy lợi được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh (theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế) là …………người, chiếm …………% so với tổng số người dân tái định cư các Dự án Thủy lợi.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 7 đính kèm)

5. Sử dụng điện sinh hoạt

- Tổng số hộ dân tái định cư các Dự án Thủy điện được sử dụng điện sinh hoạt thường xuyên từ mạng lưới điện quốc gia là …………hộ, chiếm …………% so với tổng số hộ dân tái định cư các Dự án Thủy điện;

- Tổng số hộ dân tái định cư các Dự án Thủy lợi được sử dụng điện sinh hoạt thường xuyên từ mạng lưới điện quốc gia là …………hộ, chiếm …………% so với tổng số hộ dân tái định cư các Dự án Thủy lợi.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 7 đính kèm)

VIII. VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

1. Đối với Dự án di dân, tái định cư các công trình Thủy điện:

- Tổng vốn đầu tư Dự án di dân, tái định cư (hoặc hạng mục bồi thường, hỗ trợ tái định cư) các công trình thủy điện trên địa bàn tỉnh là …………triệu đồng, trong đó: vốn Ngân sách Nhà nước là …………triệu đồng, vốn của các doanh nghiệp, tổ chức khác là …………triệu đồng.

- Tổng kế hoạch vốn đã được giao đến thời điểm báo cáo là …………triệu đồng, đạt …………% so với tổng vốn đầu tư Dự án di dân, tái định cư (hoặc hạng mục bồi thường, hỗ trợ tái định cư) các công trình thủy điện;

- Kết quả giải ngân vốn đầu tư: tính đến ngày ……./……../2013 là: …………triệu đồng, trong đó:

+ Bồi thường, hỗ trợ tái định cư: …………triệu đồng;

+ Xây dựng cơ sở hạ tầng tại các khu, điểm tái định cư: …………triệu đồng;

+ Chi phí quản lý phí và chi khác: …………triệu đồng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 8 đính kèm)

2. Đối với Dự án di dân, tái định cư các công trình Thủy lợi:

- Tổng vốn đầu tư Dự án di dân, tái định cư (hoặc hạng mục bồi thường, hỗ trợ tái định cư) các công trình thủy điện trên địa bàn tỉnh là …………triệu đồng, trong đó: vốn Ngân sách Nhà nước là …………triệu đồng, vốn của các doanh nghiệp, tổ chức khác là …………triệu đồng.

- Tổng kế hoạch vốn đã được giao đến thời điểm báo cáo là …………triệu đồng, đạt …………% so với tổng vốn đầu tư Dự án di dân, tái định cư (hoặc hạng mục bồi thường, hỗ trợ tái định cư) các công trình thủy lợi;

- Kết quả giải ngân vốn đầu tư: tính đến ngày ……/….../2013 là: …………triệu đồng, trong đó:

+ Bồi thường, hỗ trợ tái định cư: …………triệu đồng;

+ Xây dựng cơ sở hạ tầng tại các khu, điểm tái định cư: …………triệu đồng;

+ Chi phí quản lý phí và chi khác: …………triệu đồng.

(Tổng hợp chi tiết theo Biểu số 8 đính kèm)

C. ĐÁNH GIÁ CHUNG

1. Những mặt được;

2. Một số tồn tại;

3. Nguyên nhân tồn tại;

4. Bài học kinh nghiệm.

D. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ:

1. Đề xuất cơ chế, chính sách sau tái định cư các Dự án thủy lợi, thủy điện và các giải pháp thực hiện;

2. Kiến nghị các Bộ ngành Trung ương và Thủ tướng Chính phủ.


Biểu số 01

TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI CÓ DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ - TỈNH……………..

(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Tên các dự án thủy điện/thủy lợi

Địa điểm xây dựng

Năm khi công xây dựng

Tổng mức đầu tư (triệu đồng)

Số, ngày QĐ phê duyệt đầu tư

Ch đầu tư

ng trình Thủy điện

Công trình Thủy lợi

Ngày phát điện chính thức

Công suất thiết kế (MW)

Số tổ máy

Tổng dung tích hồ chứa (m3)

Diện tích tưới (ha)

A

CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủy điện...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thủy điện...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủy lợi...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thủy lợi...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2

TNG HỢP KẾT QUẢ DI CHUYỂN DÂN VÀ BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI - TỈNH………..

(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Các dự án di dân, TĐC

Tổng số hộ, khẩu phải di chuyển theo Quy hoạch

Kết quả di chuyển dân và bố trí các hộ dân tại các khu, điểm tái định cư

Ghi chú (năm hoàn thành di chuyển dân)

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tập trung

Xen nghép

Tự nguyện

Tái định cư Tập trung

Tái định cư Xen nghép

Tự nguyện

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Số khu TĐC

Số Điểm TĐC

Hộ

Khẩu

Số khu TĐC

Số Điểm TĐC

Hộ

Khẩu

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án di dân, TĐC công trình thủy điện…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án di dân, TĐC công trình thủy điện…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án di dân, TĐC công trình thủy lợi……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án di dân, TĐC công trình thủy lợi……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu s 3

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI/ THỦY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH………...

(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Các hạng mục bồi thường, hỗ trợ

Theo Quy hoạch được duyệt

Kết quả thực hiện bồi thường, hỗ trợ đến tháng .../2013

Tình hình thực hiện: ghi vào từng hạng mục của từng Dự án (Bồi thường, hỗ trợ): Đã thực hiện xong; Đang thực hiện hoặc Chưa thực hiện

Khối lượng

Kinh phí (triệu đồng)

Số P.A được duyệt

Số hộ

Kinh phí được duyệt (tr.đ)

Kết quả giải ngân

Số hộ

Diện tích (ha)

Giá trị (tr.đ)

Tỷ lệ % so với KP được duyệt

 

CỘNG TOÀN TỈNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kết quả thực hiện Nơi đi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường, thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kết quả thực hiện Nơi đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường, thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kết quả thực hiện Nơi đi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường, thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kết quả thực hiện Nơi đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường, thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

DỰ ÁN THỦY ĐIỆN...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bồi thường, hỗ trợ nơi đi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Bồi thường thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ xây dựng nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ ổn định đời sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Hỗ tr sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bồi thường, hỗ trợ nơi đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Bồi thường thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ xây dựng nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ ổn định đời sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

DỰ ÁN THỦY ĐIỆN...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kết quả thực hiện Nơi đi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường, thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kết quả thực hiện Nơi đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường, thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

DỰ ÁN THỦY LỢI ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bồi thường, hỗ trợ nơi đi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Bồi thường thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ xây dựng nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ ổn định đời sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bồi thường, hỗ trợ nơi đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Bồi thường thiệt hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi thường thiệt hại về tài sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Hỗ trợ tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ xây dựng nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ ổn định đời sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

DỰ ÁN THỦY LỢI...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu s4

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN CÓ DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ TỈNH…………..

(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Các loại đất

Vùng lòng hồ trên Cos ngập

Vùng lòng hồ dưới Cos ngập

Tại các khu, điểm tái định cư

Ghi chú

Diện tích phải thu hồi theo QH

Kết quả thực hiện thu hồi đất

Diện tích phải thu hồi theo QH

Kết quả thực hiện thu hồi đất

Diện tích phải thu hồi theo QH

Kết quả thực hiện thu hồi đất

Kết qu giao đất

S hộ

Diện tích (ha)

Số hộ

Diện tích (ha)

Số hộ

Diện tích (ha)

S hộ

Diện tích (ha)

S hộ

Diện tích (ha)

Số hộ

Diện tích (ha)

S hộ

Diện tích (ha)

 

CỘNG TOÀN TNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đt lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

CÁC D ÁN THỦY ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

DỰ ÁN DI DÂN, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

DỰ ÁN DI DÂN, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

DỰ ÁN DI DÂN, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

DỰ ÁN DI DÂN, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 5

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TNG TẠI CÁC KHU, ĐIM TÁI ĐỊNH CƯ THUỘC CÁC DỰ ÁN THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN TỈNH …………….

(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Các công trình CSHT thuộc các DA di dân, TĐC công trình thủy điện/thủy lợi

Đơn vị

Theo Qui hoạch

Kết quả thực hiện

Ghi chú

Khi lượng

Số công trình (D.án)

Vốn đầu tư (tr.đ)

Công trình hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng

Công trình đang triển khai thực hiện

Khối ợng

Số công trình (D.án)

Vốn đầu tư (tr.đ)

Kết quả giải ngân (tr.đ)

Khối lượng

Số công trình (D.án)

Vốn đầu tư (tr.đ)

Kết quả giải ngân (tr.đ)

 

CỘNG TOÀN TỈNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Giao thông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường liên xã

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại A

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại B

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nội đồng

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác (bến đò, cầu,...)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thủy lợi

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nước sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công trình cấp nước TT

h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giếng nước

h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Điện sinh hoạt

công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm biến áp

trạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường dây (cao áp + hạ áp)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công tơ

công tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công trình công cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà trẻ mẫu giáo

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường học (tiểu học + THCS)

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà công vụ cho giáo viên

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà văn hóa

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm y tế

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

San nền

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Công trình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

CÁC DỰ ÁN DD, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giao thông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên xã

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông cấp kỹ thuật 20

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại A

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại B

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nội thôn, bản (nội đồng)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Thủy lợi

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

ớc sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công trình cấp nước TT

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giếng nước

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Điện sinh hoạt

công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm biến áp

trạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường dây (cao áp + hạ áp)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công tơ

công tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e

Công trình công cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà trẻ mẫu giáo

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường học (tiểu học + THCS)

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà công vụ cho giáo viên

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà văn hóa

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm y tế

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

San nền

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Công trình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

DỰ ÁN DD, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giao thông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên xã

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông cấp kỹ thuật 20

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại A

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại B

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nội thôn, bản (nội đồng)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Thủy lợi

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

ớc sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công trình cấp nước TT

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giếng nước

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Điện sinh hoạt

công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm biến áp

trạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường dây (cao áp + hạ áp)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công tơ

công tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e

Công trình công cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà trẻ mẫu giáo

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường học (tiểu học + THCS)

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà công vụ cho giáo viên

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà văn hóa

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm y tế

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

San nền

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Công trình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2

DỰ ÁN DD, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÁC DỰ ÁN DD, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giao thông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên xã

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông cấp kỹ thuật 20

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại A

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại B

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nội thôn, bản (nội đồng)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Thủy lợi

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

ớc sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công trình cấp nước TT

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giếng nước

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Điện sinh hoạt

công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm biến áp

trạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường dây (cao áp + hạ áp)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công tơ

công tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e

Công trình công cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà trẻ mẫu giáo

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường học (tiểu học + THCS)

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà công vụ cho giáo viên

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà văn hóa

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm y tế

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

San nền

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Công trình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

DỰ ÁN DD, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giao thông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên xã

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông cấp kỹ thuật 20

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại A

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nông thôn loại B

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao thông nội thôn, bản (nội đồng)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khác

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Thủy lợi

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

ớc sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công trình cấp nước TT

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giếng nước

hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Điện sinh hoạt

công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm biến áp

trạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường dây (cao áp + hạ áp)

km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công tơ

công tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e

Công trình công cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà trẻ mẫu giáo

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường học (tiểu học + THCS)

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà công vụ cho giáo viên

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhà văn hóa

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trạm y tế

m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

San nền

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Công trình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2

DỰ ÁN DD, TĐC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu s 6

TỔNG HỢP THỰC TRẠNG SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN VÙNG TÁI ĐỊNH CƯ CÁC DỰ ÁN THỦY ĐIỆN, THỦY LỢI - TỈNH………….

(Kèm theo Công văn số 2908/BNN-KTHT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Nội dung

Đơn v tính

Tổng cộng

Dự án di dân, tái định cư các công trình thủy điện

Dự án di dân, tái định cư các công trình thủy lợi

Thủy điện...

Thủy điện....

Thủy lợi....

Thủy lợi....

I

TRNG TRỌT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cây lương thực

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích gieo trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Năng suất bình quân

Tạ/ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Sn lượng

Tn

 

 

 

 

 

 

 

b

Ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích gieo trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Năng suất bình quân

T/ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Sản lượng

Tn

 

 

 

 

 

 

 

c

Sắn (mì)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích gieo trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Năng suất bình quân

T/ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Sản lượng

Tn

 

 

 

 

 

 

 

d

Dong riềng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích gieo trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Năng suất bình quân

T/ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Sản lượng

Tn

 

 

 

 

 

 

 

e

Cây lương thực khác (khoai,....)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích gieo trồng

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Năng suất bình quân

Tạ/ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Sản lượng

Tn

 

 

 

 

 

 

 

2

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Xoài

 

 

 

<