Công văn 30/TCHQ-TXNK

Công văn 30/TCHQ-TXNK năm 2018 về mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn do Tổng cục Hải quan ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 30/TCHQ-TXNK 2018 mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn


BỘ TÀI CHÍNH
TNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/TCHQ-TXNK
V/v mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn

Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2018

 

Kính gửi: Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố.

Ngày 14/7/2017, Tổng cục Hải quan đã ban hành công văn số 4711/TCHQ-TXNK hướng dẫn các Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện phân loại các mặt hàng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ. Tuy nhiên, theo phản ánh, các Cục Hải quan tỉnh, thành phố vẫn gặp vướng mắc trong việc phân loại các mặt hàng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động trong các địa điểm không có giao thông công cộng. Tng cục Hải quan hướng dẫn cụ thể như sau:

1. Căn cứ Thông tư s 14/2015/TT-BTC ngày 30/1/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra cht lưng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Tham khảo Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phm vi hạn chế;

Tham khảo Tuyển tập ý kiến phân loại của Tổ chức Hải quan thế giới xuất bản năm 2017;

Xe chở người có gắn động cơ, hoạt động trong các địa điểm không có giao thông công cộng (khu cắm trại, công viên, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, khu công nghiệp...), có kết cấu để chở người, có ít nhất bốn bánh xe, vận tốc thiết kế lớn nhất thỏa mãn quy định của Bộ Giao thông vận tải về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế, có số chỗ ngồi tối đa (kể cả người lái) không quá 9 chỗ, phù hợp thuộc phân nhóm 8703.10 "- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương t", mã số 8703.10.10 "- - Xe chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)" (Tham khảo Tuyển tập ý kiến phân loại hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới tại Phụ lục kèm theo).

Đề nghị các Cục Hải quan tỉnh, thành phố căn cứ thực tế hàng hóa, hồ sơ hải quan, các tài liệu kỹ thuật, các thông tin liên quan và hướng dẫn nêu trên để phân loại mặt hàng theo đúng quy định.

2. Kể từ ngày 01/01/2018, việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Theo đó, yêu cầu các Cục Hải quan tỉnh, thành phố lưu ý thực hiện phân loại mặt hàng cho phù hợp.

Tổng cục Hải quan thông báo để các Cục Hải quan tỉnh, thành phố biết và thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Cục Đăng kiểm Việt Nam (đ
biết);
- Cục KTSTQ, Cục Kiểm định Hải quan, Cục GSQL (đ
t/hiện);
- Công ty TNHH Ô tô Điện Đồi Vàng;
(Đ/c: S 92 Nguyễn Trãi, P. Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi)
- Công ty TNHH TM Ô tô Trường Thành;
(Đ/c: Quốc lộ 3, thôn Du Nội, xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, Hà Nội)
- Công ty TNHH Xe buýt Điện Xanh;
(Đ/c: 94 Võ Thị Sáu, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết)
- Công ty TNHH Đại Phát Tín; (Đ/c: 333 Lý Thường Kiệt, Khóm 7, P. 6, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau)
- Công ty CP ĐT và PT Du lịch Phú Quốc; (Đ/c: Khu Bãi Dài, xã Gành Giầu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang)
- Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng và Thương mại Vượng Phát; (Đ/c: Số 30, ngõ 192/8, đường Lê Quang Đạo, P. Phú Đô, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội)
- Công ty TNHH Nht Tân Ngô; (Đ/c: Lầu 8, Vietnam Business Center, 57-59 Hồ Tùng Mậu, P. Bến Nghé, Q. 1, TP. HCM)
- Công ty TNHH Thương mại DV Sports Turs Solutions; (Đ/c: P42, tầng 4, số 66 Yên Lãng, Đống Đa, Hà Nội)
- Công ty Cổ phần XNK Đại Đoàn Kết; (Đ/c: Số 166 đường Hưng Yên, P. Quang Trung, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định)
- Công ty TNHH Dịch vụ Du lịch Cáp treo Fansipan Sapa; (Đ/c: S 89B, đường Nguyễn Chí Thanh, thị trn Sapa, huyện Sapa, tỉnh Lào Cai)
- Lưu: VT, TXNK-PL-Thảo (3b).

KT. TNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái

 

PHỤ LỤC

Tuyển tập ý kiến của Tổ chức Hải quan thế giới phát hành năm 2017 (phân nhóm 8703.10)

8703.10

Xe 4 bánh động cơ điện (8 c quy 6V). Động cơ 3.7hp. Xe có chiều cao 122cm, rộng 125cm, dài 339cm, chiều dài cơ sở 250cm, trang bị 1 sạc tự động, điều khiển vi tính (48VDC, 17A), giá đỡ, tay lái tự điều chỉnh, giảm xóc trước dạng thủy lực kép, phanh cơ ở cả 4 bánh và phanh đỗ xe (multilock) điều khiển bằng chân. Xe có tổng trọng lượng 681kg và vận tốc tối đa 27.3km/h, bánh xe nhỏ và có thể chở đến 6 người (cả người lái).

Xe có mục đích là xe đa dụng cho các địa điểm không có giao thông công cộng (khu cắm trại, công viên, khách sạn resort, khu công nghiệp).

Four-wheeled vehicle equipped with a battery powered electric motor (eight 6-volt batteries) having an output of 3.7 hp. The vehicle, which is 122 cm high, 125 cm wide and 339 cm long and has a 250 cm wheelbase, is equipped with an automatic, computer-controlled charger (48-volt DC, 17 amp), self-adjusting rack and pinion steering, front suspension (independent leaf spring) with dual hydraulic shock-absorbers, mechanical drum brakes on all four wheels and a foot-operated, multi-lock parking brake. This vehicle, which has a gross vehicle weight of 681 kg and a maximum speed of 27.3 km/h, is fitted with small wheels and can carry up to six people (including the driver).

It is intended for use as a utility vehicle in locations (camping or leisure sites, theme parks, resort hotels, industrial sites) which are not suitable for road traffic.

 

 

Xe bn bánh, động cơ đốt trong 1 xylanh 351cc. Động cơ 11.5hp. Xe có chiều cao 122cm, rộng 120cm, dài 399cm, chiều dài cơ sở 334cm, được trang bị 1 ắc quy 12V, giá đỡ và tay lái tự điều chỉnh, giảm xóc thủy lực kép trước, phanh cơ ở cả 4 bánh và phanh chân (multilock) cho việc dừng đỗ. Xe có tổng trọng lượng 681kg và tốc độ tối đa 25.7 km/h, có bánh xe nhỏ và chở đến 8 người (cả người lái).

Xe có mục đích là xe đa dụng cho các địa điểm không có giao thông công cộng (khu cắm trại, công viên, khách sạn resort, khu công nghiệp)

Four-wheeled vehicle equipped with a 351cc single cylinder internal combustion engine having an output of 11.5 hp. The vehicle, which is 122 cm high, 120 cm wide and 399 cm long and has a 334 cm wheelbase, is equipped with a 12-volt battery, self-adjusting rack and pinion steering, front suspension (independent leaf spring) with dual hydraulic shock-absorbers, mechanical drum brakes on all four wheels and a foot-operated, multi-lock parking brake. This vehicle, which has a gross vehicle weight of 681 kg and a maximum speed of 25.7 km/h, is fitted with small wheels and can carry up to eight people (including the driver).

It is intended for use as a utility vehicle in locations (camping or leisure sites, theme parks, resort hotels, industrial sites) which are not suitable for road traffic.

 

 

 

 

Thuộc tính Công văn 30/TCHQ-TXNK

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu30/TCHQ-TXNK
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành03/01/2018
Ngày hiệu lực03/01/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXuất nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái

Download Công văn 30/TCHQ-TXNK

Lược đồ Công văn 30/TCHQ-TXNK 2018 mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 30/TCHQ-TXNK 2018 mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu30/TCHQ-TXNK
                Cơ quan ban hànhTổng cục Hải quan
                Người kýNguyễn Dương Thái
                Ngày ban hành03/01/2018
                Ngày hiệu lực03/01/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcXuất nhập khẩu
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Công văn 30/TCHQ-TXNK 2018 mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn

                  Lịch sử hiệu lực Công văn 30/TCHQ-TXNK 2018 mặt hàng xe tương tự xe chơi gôn

                  • 03/01/2018

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 03/01/2018

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực