Công văn 3610TCT/NV5

Công văn số 3610 TCT/NV5 ngày 08/10/2003 của Tổng cục thuế về việc thuế suất thuế giá trị gia tăng

Nội dung toàn văn Công văn 3610 TCT/NV5 thuế suất thuế giá trị gia tăng


BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Số 3610 TCT/NV5
V/v thuế suất thuế GTGT

Hà Nội, ngày 8 tháng 10 năm 2003

 

 

Kính gửi:

Công ty TNHH Hệ thống mới Việt Nam
(P. 103- Trung tâm điều hành - Khu công nghiệp Thăng Long Đông Anh - Hà Nội)

 

Trả lời văn thư đề ngày 22/08/2003 của Công ty TNHH Hệ thống mới Việt Nam về việc xác định thuế suất thuế giá trị giá tăng (GTGT) cho một số loại hàng hoá, dịch vụ, Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:

- Bộ Tài chính đã có công văn số 5835 TC/TCT ngày 4/6/2003 và Tổng cục Thuế đã có công văn số 2933 TCT/ NV3 ngày 12/8/2003 về việc xác định thuế suất thuế GTGT đối với máy vi tính và cụm linh kiện máy vi tính (bản photocopy kèm theo). Đề nghị Công ty thực hiện theo hướng dẫn tại 02 công văn nói trên.

- Những mặt hàng còn lại nêu tại công văn ngày 22/8/2003 của Công ty TNHH Hệ thống mới Việt Nam nêu trên mà không năm trong danh mục mặt hàng đã quy định chịu thuế suất thuế GTGT tại 02 công văn số 5835 TC/TCT và 2933 TCT/ NV3 nói trên thì phải chịu mức thuế suất thuế GTGT là 10%.

- Căn cứ hướng dẫn tại Điểm 23, Mục II, Phần A; Điểm 3.17, Mục II, Phần B Thông tư số 122/2000/TT-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ Tài chính thì:

+ Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng của Công ty cung cấp thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với mức thuế suất thuế GTGt là 10%.

+ Dịch vụ phần mềm thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. Sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm không chịu thuế GTGT được quy định cụ thể tại Thông tư số 31/2001/TT-BTC ngày 21/5/2001 của Bộ Tài chính. Trường hợp Công ty cung cấp dịch vụ cài đặt máy tính (thiết lập phần mềm) thì dịch vụ này thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Tổng cục Thuế trả lời để Công ty TNHH Hệ thống mới Việt Nam biết và đề nghị Công ty liên hệ với Cục thuế địa phương để được hướng dẫn thực hiện./.

 

 

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Phạm Văn Huyến

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 3610TCT/NV5

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu3610TCT/NV5
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/10/2003
Ngày hiệu lực08/10/2003
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật13 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 3610TCT/NV5

Lược đồ Công văn 3610 TCT/NV5 thuế suất thuế giá trị gia tăng


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 3610 TCT/NV5 thuế suất thuế giá trị gia tăng
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu3610TCT/NV5
                Cơ quan ban hànhTổng cục Thuế
                Người kýPhạm Văn Huyến
                Ngày ban hành08/10/2003
                Ngày hiệu lực08/10/2003
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật13 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Công văn 3610 TCT/NV5 thuế suất thuế giá trị gia tăng

                  Lịch sử hiệu lực Công văn 3610 TCT/NV5 thuế suất thuế giá trị gia tăng

                  • 08/10/2003

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 08/10/2003

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực