Công văn 393TCHQ/GSQL

Công văn số 393TCHQ/GSQL về việc phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ do Tổng cục hải quan ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 393TCHQ/GSQL phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ


BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------

Số: 393TCHQ/GSQL
V/v: Phân loại mặt hàng thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột đóng gói bán lẻ

Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2005

 

Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh và thành phố

Tổng cục nhận được phản ánh của một số Cục Hải quan tỉnh và thành phố về việc phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ, Tổng cục hướng dẫn như sau:

Căn cứ Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 82/2003/QĐ-BTC ngày 13.06.2003; Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2003 ban hành kèm theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ngày 25.07.2003; Thông tư 85/2003/TT-BTC ngày 29.08.2003 của Bộ Tài chính thì mặt hàng nhập khẩu là thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa cacao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là cacao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác được phân loại như sau:

- Chế phẩm từ sữa, dạng bột dành cho trẻ em, đóng gói bán lẻ thuộc nhóm 1901, mã số chi tiết 19011029;

- Chế phẩm từ sữa, dạng bột dành cho người lớn, đóng gói bán lẻ thuộc nhóm 1901, mã số chi tiết 19019031.

Yêu cầu các Cục Hải quan tỉnh, thành phố kiểm tra lại việc áp mã tính thuế mặt hàng trên. Các trường hợp áp mã thu thuế khác hướng dẫn trên đề nghị Cục Hải quan địa phương báo cáo (theo mẫu đính kèm) về Tổng cục (Vụ Giám sát quản lý) trước ngày 15/2/2005 để Tổng cục hướng dẫn xử lý.

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh và thành phố biết, thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo TCHQ;
- Các Trung tâm PTPL miền Bắc, Trung, Nam;
- Vụ KTTT;
- Lưu VT, GSQL (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Đặng Thị Bình An

 


TỔNG CỤC HẢI QUAN
Cục Hải quan tỉnh/TP: ………

 

BÁO CÁO

MẶT HÀNG THỨC ĂN CHẾ BIẾN TỪ SỮA, DẠNG BỘT ĐÃ ĐÓNG GÓI BÁN LẺ NHẬP KHẨU
(từ 01/9/2003 đến nay)

 

Số TT

Tờ khai HQ (số, ngày)

Số lượng hàng hóa nhập khẩu

Trị giá hàng hóa nhập khẩu

Tổng số thuế đã thu

Số thuế phải truy thu

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

3.

 

 

 

 

 

 

Cán bộ tổng hợp báo cáo

……, ngày…… tháng…… năm……
(Lãnh đạo Cục HQ tỉnh, thành phố ký đóng dấu)

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 393TCHQ/GSQL

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu393TCHQ/GSQL
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành27/01/2005
Ngày hiệu lực27/01/2005
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThương mại, Xuất nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật13 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 393TCHQ/GSQL phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Công văn 393TCHQ/GSQL phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ
          Loại văn bảnCông văn
          Số hiệu393TCHQ/GSQL
          Cơ quan ban hànhTổng cục Hải quan
          Người kýĐặng Thị Bình An
          Ngày ban hành27/01/2005
          Ngày hiệu lực27/01/2005
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcThương mại, Xuất nhập khẩu
          Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
          Cập nhật13 năm trước

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 393TCHQ/GSQL phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 393TCHQ/GSQL phân loại mặt hàng là thức ăn chế biến từ sữa, dạng bột, đóng gói bán lẻ

                      • 27/01/2005

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 27/01/2005

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực