Công văn 5574BKH/KTĐN

Công văn số 5574 BKH/KTĐN ngày 06/09/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc xác nhận tư vấn

Nội dung toàn văn Công văn 5574 BKH/KTĐN ngày 06/09/2004 xác nhận tư vấn


BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 5574 BKH/KTĐN
V/v Xác nhận tư vấn

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2004

 

Kính gửi: Các Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Tổng cục Hải quan

 

Thực hiện Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 4 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng ODA và Quyết định số 211/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ở Việt Nam (Điều 8, Khoản 1, mục c),

Theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 4048/GTVT-KHĐT ngày 09 tháng 8 năm 2004

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ XÁC NHẬN

Dự án: Khôi phục Quốc lộ 1 giai đoạn 3 (dự án WB3)

Mekong Transport and Flood Protection Project

Có sử dụng ODA dưới hình thức vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB).

Hiệp định được ký ngày 5 tháng 7 năm 2001 giữa đại diện Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và đại diện Ngân hàng Thế giới.

Tổng vốn ODA theo Hiệp định: 86,2 triệu SDR

Thời hạn thực hiện: Từ tháng 7 năm 2001 đến tháng 6 năm 2006

Cơ quan chủ quản dự án: Bộ Giao thông vận tải

Cơ quan thực hiện dự án: Ban Quản lý dự án 1 (PMU1)

Địa điểm thực hiện dự án: Cần Thơ - Năm Căn và Đông Hà - Quảng Ngãi

Những hoạt động có sử dụng chuyên gia nước ngoài: Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công

1. Ông:  GORDON ALFRED EDWARDS*

- Chức vụ: Giám đốc Dự án

- Quốc tịch: Vương quốc Anh

- Số hộ chiếu 740201256

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 38 tháng (bắt đầu làm việc từ 20/03/2003).

- Số thu nhập nhận được: 435.404 Bảng Anh

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản ngày 24/3/2003 về việc thay thế Giám đốc Dự án.

2. . Ông:  M.G. FAREED PIRZADA*

- Chức vụ: Kỹ sư thường trú Hợp đồng MD2

- Quốc tịch: Pakistan

- Số hộ chiếu: KB796917

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 35 tháng (bắt đầu làm việc từ 13/05/2003)

- Số thu nhập nhận được: 378.665 Bảng Anh

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận của PMU.1 ngày 12/12/2003 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư thường trú MD2.

3. . Ông GRAHAM PATRIC THURSTON

- Chức vụ: Kỹ sư thường trú Hợp đồng MD3

- Quốc tịch: Vương quốc Anh

- Số hộ chiếu: 740218337

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 23 tháng (bắt đầu làm việc từ 01/12/2003)

- Số thu nhập nhận được: 262.522 Bảng Anh

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản số PMD3/MTFT/ENG/CONS/GEN/049 ngày 28/7/2003 của PMU.1 về việc đề xuất phân công công việc lại và CV thay thế cho vị trí Kỹ sư thường trú MD3.

4. . Ông ROMEO N. PUNEDA

- Chức vụ: Kỹ sư kết cấu FL1-2

- Quốc tịch:Philippin

- Số hộ chiếu: KK051233

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 9 tháng (bắt đầu làm việc từ ngày 20/4/2003)

- Số thu nhập nhận được: 95.346 Bảng Anh

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận của PMU.1 ngày 05/04/2004 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư kết cấu FL1-2.

5. . Ông IAN R. MOORE

- Chức vụ: Kỹ sư địa chất/ vật liệu MD,2,3

- Quốc tịch: Vương quốc Anh

- Số hộ chiếu: 500232608

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 9 tháng (bắt đầu làm việc từ 25/8/2003)

- Số thu nhập nhận được: 94,671 Bảng Anh

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản số PMD3/MTFP/ENG/CONS/GEN/039 ngày 26/6/2003 của PMU1 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư địa chất/vật liệu MD1-3 và Kỹ sư kết cấu FL1-2.

6. . Ông JAMES B. COOPER

- Chức vụ: Kỹ sư giao thông và an toàn

- Quốc tịch: Vương quốc Anh

- Số hộ chiếu: 034257094

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 7 tháng (bắt đầu làm việc từ 27/11/2003)

- Số thu nhập nhận được: 108.780 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận ngày 15/10/2003 của PMU.1 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư giao thông và an toàn.

7. Ông CESAR T. RENAS

- Chức vụ: Kỹ sư thường trú Hợp đồng FL1

- Quốc tịch: Philippin

- Số hộ chiếu: EE111288

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 18 tháng (bắt đầu làm việc từ 08/01/2004)

- Số thu nhập nhận được: 299.664 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận ngày 12/12/2003 của PMU.1 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư thường trú FL1.

8. Ông DAVID G. SHEA

- Chức vụ: Kỹ sư thường trú Hợp đồng FL2

- Quốc tịch: úc

- Số hộ chiếu: E7551537

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 22 tháng (bắt đầu làm việc từ 01/12/2003)

- Số thu nhập nhận được: 366.256 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận ngày 05/11/2003 của PMU.1 về việc đề xuất CV thay thé cho vị trí Kỹ sư thường trú FL2.

9. Ông AUGUSTIN B. CUNADA

- Chức vụ: Kỹ sư khối lượng MD1, 2, 3

- Quốc tịch: Philippin

- Số hộ chiếu: NN0150063

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 12 tháng (bắt đầu làm việc từ 05/07/2004)

- Số thu nhập nhận được: 186.480 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận ngày 21/05/2004 của PMU.1 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư khối lượng MD1-3

10. Ông ALAN WALKER

- Chức vụ: Kỹ sư quản lý phòng thí nghiệm

- Quốc tịch: Vương quốc Anh

- Số hộ chiếu: 702388540

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 9 tháng (bắt đầu làm việc từ 8/01/2004)

- Số thu nhập nhận được: 166.050 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản số 717/GTVT-KHĐR ngày 03/03/2003 của Bộ GTVT về việc phê duyệt nội dung hợp đồng tư vấn giám sát thi công Dự án WB3.

11. Ông YASH P. GUTA

- Chức vụ: Kỹ sư mặt đường FL1-2

- Quốc tịch: ấn Độ

- Số hộ chiếu: B1389042

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 7 tháng (bắt đầu từ 07/6/204)

- Số thu nhập nhận được: 74.900 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản chấp thuận ngày 19/04/2004 của PMU.1 về việc đề xuất CV thay thế cho vị trí Kỹ sư mặt đường FL1-2.

12. Ông S.B. JOSHI

- Chức vụ: Kỹ sư mặt đường MD1, 2,3.

- Quốc tịch:ấn Độ

- Số hộ chiếu: A172106

- Thời hạn làm việc tại Việt Nam: 19 tháng (bắt đầu làm việc từ 01/8/2003)

- Số thu nhập nhận được: 243.200 USD

- Công văn giấy tờ liên quan đến việc cử chuyên gia sang Việt Nam: Văn bản số PMD3/MTFP/ENG/CONS/GEN/048 ngày 21/07/203 của PMU.1 về việc đề xuất thay thế vị trí kỹ sư mặt đường MD1-3.

Ghi chú: * Các chuyên gia này đã được xác nhận tại văn bản số 7804 BKH/KTĐN ngày 24/12/2003 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nay xác nhận lại do thay đổi vị trí và thời gian công tác ở Việt Nam.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị các cơ quan có thẩm quyền giải quyết công việc theo đúng quy định trong Quy chế Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ở Việt Nam nêu trên./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Bích Đạt

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 5574BKH/KTĐN

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu5574BKH/KTĐN
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/09/2004
Ngày hiệu lực06/09/2004
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật16 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 5574BKH/KTĐN

Lược đồ Công văn 5574 BKH/KTĐN ngày 06/09/2004 xác nhận tư vấn


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 5574 BKH/KTĐN ngày 06/09/2004 xác nhận tư vấn
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu5574BKH/KTĐN
                Cơ quan ban hànhBộ Kế hoạch và Đầu tư
                Người kýNguyễn Bích Đạt
                Ngày ban hành06/09/2004
                Ngày hiệu lực06/09/2004
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcĐầu tư
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật16 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Công văn 5574 BKH/KTĐN ngày 06/09/2004 xác nhận tư vấn

                        Lịch sử hiệu lực Công văn 5574 BKH/KTĐN ngày 06/09/2004 xác nhận tư vấn

                        • 06/09/2004

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 06/09/2004

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực