Công văn 600/SXD-QLXD

Công văn 600/SXD-QLXD công bố giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 8 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Nội dung toàn văn Công văn 600/SXD-QLXD giá nhân công giá ca máy thiết bị thi công Bạc Liêu


UBND TỈNH BẠC LIÊU
SỞ XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 600/SXD-QLXD
V/v công bố giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công tháng 8 năm 2012 trên địa bàn tỉnh.

Bạc Liêu, ngày 31 tháng 08 năm 2012

 

Kính gửi:

- Sở Tài chính;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Giao thông vận tải;
- Sở Công thương;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

 

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng;

Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Căn cứ văn bản số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng; công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Sở Xây dựng Bạc Liêu công bố giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công khai 8 năm 2012 làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn cụ thể./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND tỉnh (báo cáo);
- Lưu: VT; QLXD; Đ(16).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Thăm

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG CƠ BẢN TỈNH BẠC LIÊU
Tháng 8 năm 2012
(Ban hành kèm theo văn bản số 600/SXD-QLXD nqày 31/8/2012 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)

CĂN CỨ PHÁP LÝ:

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

- Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng.

- Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.

- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Văn bản số 1220/UBND-TH ngày 13/7/2010 của UBND tỉnh v/v giao nhiệm vụ công bố hệ thống giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

I. BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG

Đơn vị: đồng/ngày công

STT

Cấp bậc thợ

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Địa bàn các huyện

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

1

Bậc 1,0 / 7

115.265

123.564

136.012

104.892

112.388

123.631

 

Bậc 1,1 / 7

117.201

125.569

138.294

106.641

114.199

125.692

 

Bậc 1,2 / 7

119.138

127.575

140.576

108.390

116.011

127.753

 

Bậc 1,3 / 7

121.074

129.580

142.858

110.139

117.822

129.815

 

Bậc 1,4 / 7

123.010

131.586

145.140

111.888

119.634

131.876

 

Bậc 1,5 / 7

124.947

133.591

147.422

113.637

121.445

133.937

 

Bậc 1,6 / 7

126.883

135.596

149.704

115.386

123.256

135.998

 

Bậc 1,7 / 7

128.819

137.602

151.986

117.135

125.068

138.059

 

Bậc 1,8 / 7

130.755

139.607

154.268

118.884

126.879

140.121

 

Bậc 1,9 / 7

132.692

141.613

156.550

120.633

128.691

142.182

2

Bậc 2,0 / 7

134.628

143.618

158.832

122.382

130.502

144.243

 

Bậc 2,1 / 7

136.910

146.038

161.460

124.443

132.688

146.617

 

Bậc 2,2 / 7

139.192

148.459

164.088

126.504

134.874

148.990

 

Bậc 2,3 / 7

141.474

150.879

166.716

128.566

137.060

151.364

 

Bậc 2,4 / 7

143.756

153.300

169.344

130.627

139.246

153.737

 

Bậc 2,5 / 7

146.039

155.720

171.972

132.688

141.433

156.111

 

Bậc 2,6 / 7

148.321

158.140

174.599

134.749

141.619

158.484

 

Bậc 2,7 / 7

150.603

160.561

177.227

136.810

14 5.805

160.858

 

Bậc 2,8 / 7

152.885

162.981

179.855

138.872

147.991

163.231

 

Bậc 2,9 / 7

155.167

165.402

182.483

140.933

150.177

165.605

3

Bậc 3,0 / 7

157.449

167.822

185.111

142.994

152.363

167.978

 

Bậc 3,1 / 7

160.146

170.588

188.223

145.430

154.862

170.789

 

Bậc 3,2 / 7

162.843

173.354

191.335

147.866

157.360

173.600

 

Bậc 3,3 / 7

165.540

176.121

194.447

150.302

159.859

176.410

 

Bậc 3,4 / 7

168.237

178.887

197.559

152.738

162357

179.221

 

Bậc 3,5 / 7

170.934

181.653

200.671

155.174

164.856

182.032

 

Bậc 3,6 / 7

173.631

184.419

203.782

157.610

167.354

184.843

 

Bậc 3,7 / 7

176.328

187.185

206.894

160.046

169.853

187.654

 

Bậc 3,8 / 7

179.025

189.952

210.006

162.482

172.351

190.464

 

Bậc 3,9 / 7

181.722

192.718

213.118

164.918

174.850

193.275

4

Bậc 4,0 / 7

184.419

195.484

216.230

167.354

177.348

196.086

 

Bậc 4,1 / 7

187.600

198.803

219.895

170.227

180.346

199.397

 

Bậc 4,2 / 7

190.781

202.123

223.560

173.100

183.344

202.707

 

Bậc 4,3 / 7

193.962

205.442

227.226

175.974

186.342

206.018

 

Bậc 4,4 / 7

197.143

208.762

230.891

178.847

189.340

209.328

 

Bậc 4,5 / 7

200.325

212.081

234.556

181.720

192.339

212.639

 

Bậc 4,6 / 7

203.506

215.400

238.221

184.593

195.337

215.949

 

Bậc 4,7 / 7

206.687

218.720

241.886

187.466

198.335

219.260

 

Bậc 4,8 / 7

209.868

222.039

245.552

190.340

201.333

222.570

 

Bậc 4,9 / 7

213.049

225.359

249.217

193.213

204.331

225.881

5

Bậc 5,0 / 7

216.230

228.678

252.882

196.086

207.329

229.191

 

Bậc 5,1 / 7

220.034

232.481

257.239

199.521

210.764

233.126

 

Bậc 5,2 / 7

223.837

236.285

261.595

202.957

214.200

237.061

 

Bậc 5,3 / 7

227.641

240.088

265.952

206.392

217.635

240.996

 

Bậc 5,5 / 7

231.444

243.892

270.308

209.828

221.071

244.931

 

Bậc 5,5 / 7

235.248

247.695

274.665

213.263

224.506

248.867

 

Bậc 5,6 / 7

239.051

251.498

279.022

216.698

227.941

252.802

 

Bậc 5,7 / 7

242.855

255.302

283.378

220.134

231.377

256.737

 

Bậc 5,8 / 7

246.658

259.105

287.735

223.569

234.812

260.672

 

Bậc 5,9 / 7

250.462

262.909

292.091

227.005

238.248

264.607

6

Bậc 6,0 / 7

254.265

266.712

296.448

230.440

241.683

268.542

 

Bậc 6,1 / 7

258.691

271.276

301.496

234.438

245.806

273.102

 

Bậc 6,2 / 7

263.117

275.840

306.545

238.435

249.928

277.661

 

Bậc 6,3 / 7

267.542

280.405

311.593

242.433

254.051

282.221

 

Bậc 6,6 / 7

271.968

284.969

316.641

246.430

258.173

286.780

 

Bậc 6,6 / 7

276.394

289.533

321.690

250.428

262.296

291.340

 

Bậc 6,6 / 7

280.820

294.097

326.738

254.425

266.418

295.900

 

Bậc 6,7 / 7

285.246

298.661

331.786

258.423

270.541

300.459

 

Bậc 6,8 / 7

289.671

303.226

336.834

262.420

274.663

305.019

 

Bậc 6,9 / 7

294.097

307.790

341.883

266.418

278.786

309.578

7

Bậc 7,0 / 7

298.523

312.354

346.931

270.415

282.908

314.138

II. BẢNG LƯƠNG KỸ SƯ, KỸ SƯ CHÍNH, KỸ SƯ CAO CẤP

Đơn vị: đồng/ngày công

STT

Cấp bậc

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Địa bàn các huyện

Kỹ sư

KS chính

KS cao cấp

Kỹ sư

KS chính

KS cao cấp

1

Bậc 1,0

169.897

284.692

393.955

154.237

257.923

356.612

 

Bậc 1,1

172.041

286.974

396.306

156.173

259.984

358.736

 

Bậc 1,2

174.185

289.256

398.658

158.110

262.045

360.859

 

Bậc 1,3

176.328

291.538

401.009

160.046

264.107

362.983

 

Bậc 1,4

178.472

293.820

403.360

161.982

268.768

365.107

 

Bậc 1,5

180.616

296.103

405.712

163.919

268.229

367.231

 

Bậc 1,6

182.760

298.385

408.063

165.855

270.290

369.354

 

Bậc 1,7

184.904

300.667

410.414

167.791

272.351

371.478

 

Bậc 1,8

187.047

302.949

412.765

169.727

274.413

373.602

 

Bậc 1,9

189.191

305.231

415.117

171.664

276.474

175.725

2

Bậc 2,0

191.335

307.513

417.468

173.600

278.535

377.849

 

Bậc 2,1

193.479

312.077

419.819

175.536

282.658

379.973

 

Bậc 2,2

195.622

316.641

422.170

177.473

286.780

382.096

 

Bậc 2,3

197.766

321.206

424.522

179.40.9

290.903

384.220

 

Bậc 2,4

199.910

325.770

426.873

181.345

295.025

386.344

 

Bậc 2,5

202.054

330.334

429.224

183.282

299.148

388.468

 

Bậc 2,6

204.197

334.898

431.575

185.218

303.270

390.591

 

Bậc 2,7

206.341

339.462

433.926

187.154

307.393

392.715

 

Bậc 2,8

208.485

344.027

436.278

189.090

311.515

394.839

 

Bậc 2,9

210.628

348.591

438.629

191.027

315.638

396.962

3

Bậc 3,0

212.772

330.334

440.980

192.963

299.148

399.086

 

Bậc 3,1

214.916

332.616

443.331

194.899

301.209

401.210

 

Bậc 3,2

217.060

334.898

445.682

196.836

303.270

403.333

 

Bậc 3,3

219.203

337.180

448.034

198.772

305.332

405.457

 

Bậc 3,4

221.347

339.462

450.385

200.708

307.393

407.581

 

Bậc 3,5

223.491

341.745

452.736

202.645

309.454

409.705

 

Bậc 3,6

225.635

344.027

455.087

204.581

311.515

411.828

 

Bậc 3,7

227.779

346.309

457.438

206.517

313.576

413.952

 

Bậc 3,8

229.922

148.59

459.790

208.453

315.638

416.076

 

Bậc 3,9

232.066

350.873

462.141

210.390

317.699

418.199

4

Bậc 4,0

234.210

353.155

464.492

212.326

319.760

420.323

 

Bậc 4,1

236.354

375.975

-

214.262

340.372

-

 

Bậc 4,2

238.498

398.795

-

216.199

360.984

-

 

Bậc 4,3

240.641

421.615

-

218.135

381.596

-

 

Bâc 4,4

242.785

444.435

-

220.071

402.208

-

 

Bậc 4,5

244.929

467.255

-

222.008

422.820

-

 

Bậc 4,6

247.073

490.075

-

223.944

443.432

-

 

Bậc 4,7

249.217

512.895

-

225.880

464.044

-

 

Bậc 4,8

251.360

535.715

-

227,816

484.656

-

 

Bậc 4,9

253.504

558.535

-

229.753

505.268

-

5

Bậc 5,0

255.648

375.975

-

231.689

340.372

-

 

Bậc 5,1

257.792

378.257

-

233.625

342.433

-

 

Bậc 5,2

259.935

380.539

-

235.562

344.495

-

 

Bậc 5,3

262.079

382.821

-

237.498

346.556

-

 

Bậc 5,4

264.223

385.103

-

219.434

348.617

-

 

Bậc 5,5

266.367

387.386

-

241.371

350.679

-

 

Bậc 5,6

368.510

389.668

-

243.307

352.740

-

 

Bậc 5,7

270.654

391.950

-

245.243

354.801

-

 

Bậc 5,8

272.792

394.232

-

247.179

356.862

-

 

Bậc 5,9

274.941

396.514

-

249.116

358.924

-

6

Bậc 6,0

277.085

398.796

-

251.052

360.985

-

 

Bậc 6,1

779.229

-

-

252.988

-

-

 

Bậc 6,2

281.373

-

-

254.925

-

-

 

Bậc 6,3

283.516

-

-

256.861

-

-

 

Bậc 6,4

285.660

-

-

258.797

-

-

 

Bậc 6,5

287.804

-

-

260.734

-

-

 

Bậc 6,6

289.948

-

-

262.670

-

-

 

Bậc 6,7

292.092

-

-

264.606

-

-

 

Bậc 6,8

294.235

-

-

266.542

-

-

 

Bậc 6,9

296.379

-

-

268.479

-

-

7

Bậc 7,0

298.523

-

-

270.415

-

-

 

Bậc 7,1

300.667

-

-

272.351

-

-

 

Bậc 7,2

302.811

-

-

274.288

-

-

 

Bậc 7,3

304.954

-

-

276.224

-

-

 

Bậc 7,4

307.098

-

-

278.160

-

-

 

Bậc 7,5

309.242

-

-

280.097

-

-

 

Bậc 7,6

311.386

-

-

282.033

-

-

 

Bậc 7,7

313.530

-

-

283.969

-

-

 

Bậc 7,8

315.673

-

-

285.905

-

-

 

Bậc 7,9

317.817

-

-

287.842

-

-

8

Bậc 8,0

319.961

-

-

289.778

-

-

III. BẢNG LƯƠNG KỸ THUẬT VIÊN

Đơn vị: đồng/ ngày công

STT

Cấp bậc
Kỹ thuật viên

Địa bàn thành phố Bạc Liêu

Địa bàn các huyện

Kỹ thuật viên

Kỹ thuật viên

1

Bậc 1/12

132.554

120.508

2

Bậc 2/12

145.693

132.375

3

Bậc 3/12

158.832

144.243

4

Bậc 4/12

171.972

156.111

5

Bậc 5/12

185.111

167.978

6

Bậc 6/12

198.250

179.846

7

Bậc 7/12

211.389

191.714

8

Bậc 8/12

224.528

203.582

9

Bậc 9/12

237.668

215.449

10

Bậc 10/12

250.807

227.317

11

Bậc 11/12

263.946

239.185

12

Bậc 12/12

277.085

251.052

GHI CHÚ

1) Các khoản phụ cấp:

- Phụ cấp lưu động: 20% tiền lương tối thiểu chung.

- Lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép ...): 12% tiền lương cơ bản.

- Khoản trực tiếp: 4% tiền lương cơ bản.

2) Các nhóm nhân công:

Nhóm I:

- Mộc, nề, sắt;

- Lắp ghép cấu kiện; thí nghiệm hiện trường;

- Sơn vôi và cắt lắp kính;

- Bê tông;

- Duy tu, bảo dưỡng đường băng sân bay;

- Sửa chữa cơ khí tại hiện trường;

- Sửa chữa cơ khí tại hiện trường;

- Công việc thủ công khác.

Nhóm II:

- Vận hành các loại máy xây dựng;

- Khảo sát, đo đạc xây dựng;

- Lắp đặt máy móc, thiết bị, đường ống;

- Bảo dưỡng máy thi công;

- Xây dựng đường giao thông;

- Lắp đặt turbine có công suất < 25 MW;

- Gác chắn đường ngang, gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt;

- Quản lý, sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa;

- Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt, đường bộ;

- Kéo phà, lắp cầu phao thủ công.

Nhóm III:

- Xây lắp đường dây điện cao thế;

- Xây lắp thiết bị trạm biến áp;

- Xây lắp cầu;

- Xây lắp công trình thủy;

- Xây dựng đường băng sân bay;

- Công nhân địa vật lý;

- Lắp đặt turbine có công suất > = 25 MW;

- Xây dựng công trình ngầm;

- Xây dựng công trình ngoài biển;

- Xây dựng công trình thủy điện, công trình đầu mối thủy lợi;

- Đại tu, làm mới đường sắt.


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BẠC LIÊU

Tháng 8 năm 2012
(Ban hành kèm theo văn bản số 600/SXD-QLXD ngày 31/8/2012 của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu)

STT

LOẠI MÁY & THIẾT BỊ

Số ca/ năm

Đ.mức khấu hao, sửa chữa, CP khác / năm (%/giá tính KH)

Định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá tính khấu hao (1000đ)

Chi phí tiền lương
(CTL)

Giá ca máy (CCM)

K. hao

S.chữa

CP khác

TP. Bạc Liêu

Các huyện

TP. Bạc Liêu

Các huyện

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

1

0,22m3

260

18

6,04

5

32,40 lít diezel

1 x 4/7

142.583

195.484

177.348

1.005.910

987.774

2

0,3m3

260

18

6,04

5

35,10 lít diezel

1 x 4/7

179.883

195.484

177.348

1.100.956

1.082.820

3

0,4m3

260

17

5,76

5

42,66 lít diezel

1 x 4/7

209.265

195.484

177.348

1.275.947

1.257.811

4

0,5m3

260

17

5,76

5

51,30 lít diezel

1 x 4/7

387.552

195.484

177.348

1.635.436

1.617.300

5

0,65m3

260

17

5,76

5

59,40 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

482.676

396.500

359.692

2.098.932

2.062.124

6

0,8m3

260

17

5,76

5

64,80 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

629.029

396.500

359.692

2.359.759

2.322.951

7

1m3

260

17

5,76

5

74,52 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

791.168

462.196

419.031

2.790.101

2.746.936

8

1,2m3

260

17

5,76

5

78,30 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.043.520

462.196

419.031

3.127.831

3.084.666

9

1,25m3

260

17

5,76

5

82,62 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.053.328

462.196

419.031

3.225.464

3.182.299

10

1,6m3

260

16

5,48

5

113,22 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.086.598

462.196

419.031

3.828.150

3.784.985

11

2m3

260

16

5,48

5

127,50 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.370.018

507.838

460.256

4.442.898

4.395.316

12

2,3m3

260

16

5,48

5

137,70 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.631.655

507.838

460.256

4.907.867

4.860.285

13

2,5m3

300

16

5,48

5

163,71 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.923.283

507.838

460.256

5.469.332

5.421.750

14

3,5m3

300

14

4,08

5

196,35 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

4.313.036

507.838

460.256

7.701.494

7.653.912

15

3,6m3

300

14

4

5

198,90 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

4.485.557

507.838

460.256

7.869.871

7.822.289

16

5,4m3

300

14

3,8

5

218,28 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

5.691.474

507.838

460.256

9.120.775

9.073.193

17

6,5m3

300

14

3,8

5

332,01 Iít diezel

1x4/7 + 1x7/7

7.111.459

507.838

460.256

12.469.889

12.422.307

18

9,5 m3

300

14

3,52

5

397,80 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

11.380.193

507.838

460.256

16.840.569

16.792.987

19

10,4m3

300

14

3,52

5

408,00 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

12.811.508

507.838

460.256

18.088.165

16.040.583

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5m3

300

14

5,2

5

672 kwh

1x4/7 + 1x7/7

2.468.961

507.838

460.256

3.457.142

3.409.560

21

4m3

300

14

4,92

5

924 kwh

1x4/7 + 1x7/7

3.420.062

507.838

460.256

4.550.981

4.503.399

22

4,6m3

300

14

4,92

5

1050 kwh

1x4/7 + 1x7/7

4.774.540

507.838

460.256

5.789.715

5.742.133

23

5m3

300

14

4,42

5

1134 kwh

1x4/7 + 1x7/7

4.965.009

507.838

460.256

5.981.298

5.933.716

24

8m3

300

14

4,42

5

2079 kwh

1x4/7 + 1x7/7

8.148.492

507.838

460.256

9.819.998

9.772.416

 

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15m3

260

18

5,68

5

29,70 lít diezel

1 x 4/7

102.312

195.484

177.348

906.232

888.096

26

0,3m3

260

18

5,68

5

33,48 lít diezel

1 x 4/7

188.462

195.484

177.348

1.074.826

1.056.690

27

0,75m3

260

17

5,42

5

56,70 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

475.299

396.500

359.692

2.030.407

1.993.594

28

1,25m3

260

17

4,74

5

73,44 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.134.401

462.196

419.031

3.078.974

3.035.809

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,4m3

260

17

5,76

5

59,4 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

531.230

396.500

359.692

2.149.187

2.112.379

30

0,65m3

260

17

5,76

5

64,8 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

584.360

396.500

359.692

2.313.526

2.276.718

31

1m3

260

17

5,76

5

82,6 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

901.460

462.196

419.031

3.067.875

3.024.710

32

1,2m3

260

16

5,48

5

113,2 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.085.560

462.196

419.031

3.826.721

3.783.556

33

1,6m3

260

16

5,48

5

127,5 lít diezel

1x4/7 + 1x7/7

1.379.770

507.838

460.256

4.452.529

4.404.947

34

2,3m3

260

16

5,48

5

163,7 lít diezel

1x4/7+ 1x7/7

1.834.910

507.838

460.256

5.635.126

5.587.544

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,6m3

260

16

4,84

5

29,1 lít diezel

1x4/7

266.750

195.484

177.348

1.041.666

1.023.530

36

1m3

260

16

4,84

5

38,76 lít diezel

1x4/7

368.924

195.484

177.348

1.335.686

1.317.550

37

1,25m3

260

16

4,84

5

46,5 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

403.913

396.500

359.692

1.727.135

1.690.327

38

1,65m3

260

16

4,84

5

75,24 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

412.133

396.500

359.692

2.317.042

2.280.234

39

2m3

260

14

4,36

5

86,64 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

441.030

396.500

359.692

2.535.353

2.498.545

40

2,3m3

260

14

4,36

5

94,65 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

673.100

462.196

419.031

2.965.512

2.922.347

41

2,8m3

260

14

4,36

5

100,80 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

785.278

462.196

419.031

3.187.818

3.144.653

42

3,2m3

260

14

3,8

5

134,40 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

1.979.208

462.196

419.031

4.866.153

4.822.988

43

4,2m3

260

14

3,8

5

159,60 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

2.638.944

462.196

419.031

5.937.233

5.894.068

44

Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường barette)

260

17

5,76

5

 

 

220.000

 

 

227.700

227.700

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,9m3

260

17

4,84

6

51,84 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1.536.289

396.500

359.692

3.041.057

3.004.249

46

1,65m3

260

17

4,84

6

65,25 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

1.766.732

396.500

359.692

3.551.830

3.515.022

47

4,2m3

260

14

3,4

6

89,04 lít diezel

1x4/7 + 1x6/7

4.108.897

462.196

419.031

5.852.650

5.809.494

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2m3/ph

260

14

5,3

6

132,00 kwh

1x4/7 + 1x5/7

284.645

424.162

384.677

892.911

853.426

49

3m3/ph

260

14

5,3

6

247,50 kwh

1x4/7 + 1x5/7

498.129

424.162

384.677

1.269.402

1.229.917

50

8m3/ph

260

14

5,1

6

673,20 kwh

1x4/7 + 1x6/7

1.050.759

462.196

419.031

2.465.390

2.422.225

 

Máy ủi - công suất:

51

45cv

230

18

6,04

5

22,95 lít diezel

1 x 4/7

210.678

195.484

177.348

917.988

899.852

52

54cv

230

18

6,04

5

27,54 lít diezel

1 x 4/7

219.974

195.484

177.348

1.022.308

1.004.172

53

75cv

230

18

6,04

5

38,25 lít diezel

1 x 4/7

307.698

195.484

177.348

1.346.517

1.328.381

54

105cv

250

17

5,76

5

44,10 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

436.689

396.500

359.692

1.759.587

1.722.779

55

108cv

250

17

5,76

5

46,20 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

502.732

396.500

359.692

1.873.200

1.836.392

56

130cv

250

17

5,76

5

54,60 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

632.348

396.500

359.692

2.182.822

2.146.014

57

140cv

250

17

5,76

5

58,80 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

683.661

396.500

359.692

2.323.105

2.286.297

58

160cv

250

17

5,76

5

67,20 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

738.245

396.500

359.692

2.551.962

2.515.154

59

180cv

250

16

5,48

5

75,60 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

754.458

396.500

359.692

2.702.396

2.665.588

60

250cv

250

16

5,16

5

93,60 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

907.838

434.534

394.046

3.250.867

3.210.379

61

271cv

250

14

4,64

5

105,69 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

1.035.651

434.534

394.046

3.525.093

3.484.605

62

320cv

250

14

4,08

5

124,80 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

1.483.676

480.176

435.271

4.335.590

4.290.685

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,5m3

210

18

4,24

5

37,67 lít diezel

1 x 4/7

242.801

195.484

177.348

1.262.852

1.244.716

64

2,75m3

210

18

4,24

5

38,48 lít diezel

1 x 4/7

271.402

195.484

177.348

1.315.128

1.296.992

65

3m3

210

18

4,24

5

40,50 lít diezel

1 x 4/7

293.462

195.484

177.348

1.383.703

1.365.567

66

4,5m3

210

18

4,24

5

58,32 lít diezel

1 x 4/7

307.867

195.484

177.348

1.762.631

1.744.495

67

5m3

210

17

4,06

5

58,32 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

360.478

396.500

359.692

2.010.238

1.973.430

68

8m3

210

17

4,06

5

71,40 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

402.369

396.500

359.692

2.325.400

2.288.592

69

9m3

210

17

4,06

5

76,50 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

447.393

434.534

394.046

2.520.761

2.480.273

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9m3

240

17

4,23

5

132,00 lít diezel

1x3/7+ 1x6/7

494.593

434.534

394.046

3.630.595

3.590.107

71

10m3

240

17

4,23

5

138,00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

611.284

434.534

394.046

3.875.497

3.835.009

72

16m3

240

16

4,04

5

153,90 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

1.012.094

480.176

435.271

4.618.900

4.573.995

73

25m3

240

16

4,04

5

182,40 lít diezel

1x3/7 + 1x7/7

1.452.054

480.176

435.271

5.640.390

5.595.485

 

Máy san tự hành - công suất:

74

54cv

210

18

3,7

5

19,44 lít diezel

1 x 4/7

317.814

195.484

177.348

979.605

961.469

75

90cv

210

17

3,55

5

32,40 lít diezel

1 x 4/7

379.335

195.484

177.348

1.297.762

1.279.626

76

108cv

210

17

3,55

5

38,88 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

399.750

396.500

359.692

1.654.012

1.617.204

77

180cv

210

16

3,08

5

54,00 lít diezel

1x3/7 + 1x5/7

688.661

396.500

359.692

2.253.442

2.216.634

78

250cv

210

16

3,08

5

75,00 lít diezel

1x3/7 + 1x6/7

744.124

434.534

394.046

2.778.214

2.737.726

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50kg

150

20

5,4

4

3,06 lít xăng

1 x 3/7

10.656

167.822

152.363

252.758

237.299

80

60kg

150

20

5,4

4

3,57 lít xăng

1 x 3/7

13.320

167.822

152.363

268.594

253.135

81

70kg

150

20

5,4

4

4,08 lít xăng

1 x 3/7

14.400

167.822

152.363

281.432

265.973

82

80kg

150

20

5,4

4

4,59 lít xăng

1 x 3/7

15.120

167.822

152.363

293.589

278.130

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9 T

230

18

4,86

5

36,00 lít diezel

1 x 4/7

68.545

195.484

177.348

1.004.839

986.703

84

12,5 T

230

18

4,86

5

38,40 lít diezel

1 x 4/7

148.963

195.484

177.348

1.147.703

1.129.567

85

18 T

230

18

4,86

5

46,20 lít diezel

1 x 4/7

187.691

195.484

177.348

1.351.050

1.332.914

86

25 T

230

17

4,59

5

54,60 lít diezel

1 x 5/7

206.550

228.678

207.329

1.565.496

1.544.147

87

26,5 T

230

17

4,59

5

63,00 lít diezel

1 x 5/7

170.894

228.678

207.329

1.695.694

1.674.345

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9 T

230

18

4,32

5

34,00 lít diezel

1 x 5/7

232.450

228.678

207.329

1.184.200

1.162.851

89

16 T

230

18

4,32

5

37,80 lít diezel

1 x 5/7

245.312

228.678

207.329

1.275.925

1.254.576

90

17,5 T

230

18

4,32

5

42,00 lít diezel

1 x 5/7

260.657

228.678

207.329

1.378.603

1.357.254

91

25 T

230

17

4,08

5

54,60 lít diezel

1 x 5/7

376.239

228.678

207.329

1.747.058

1.725.709

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

230

17

4,59

5

19,20 lít diezel

1 x 4/7

491.213

195.484

177.348

1.134.019

1.115.883

93

15 T

230

17

4,25

5

38,64 lít diezel

1 x 4/7

730.091

195.484

177.348

1.784.226

1.766.090

94

18 T

230

17

4,25

5

52,80 lít diezel

1 x 4/7

832.973

195.484

177.348

2.184.588

2.166.452

95

25 T

230

17

3,74

5

67,20 lít diezel

1 x 4/7

921.431

195.484

177.348

2.553.448

2.535.312

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

230

18

3,6

5

25,92 lít diezel

1 x 4/7

293.242

195.484

177.348

1.048.036

1.029.900

97

9 T

230

18

3,6

5

36,00 lít diezel

1 x 4/7

301.770

195.484

177.348

1.261.687

1.243.551

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,5 T

230

18

2,88

5

24,00 lít diezel

1 x 3/7

140.787

167.822

152.363

806.734

791.275

99

10 T

230

18

2,88

5

26,40 lít diezel

1 x 4/7

166.915

195.484

177.348

911.375

893.239

100

12,2 T

230

18

2,88

5

32,16 lít diezel

1 x 4/7

147.589

195.484

177.348

1.007.026

988.890

101

13 T

230

18

2,88

5

36,00 lít diezel

1 x 4/7

154.455

195.484

177.348

1.092.243

1.074.107

102

14,5 T

230

18

2,88

5

38,40 lít diezel

1 x 4/7

181.024

195.484

177.348

1.169.699

1.151.563

103

15,5 T

230

17

2,72

5

41,76 lít diezel

1 x 4/7

244.001

195.484

177.348

1.294.364

1.276.228

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

104

10 T

230

17

2,5

5

40,32 lít diezel

1 x 4/7

307.076

195.484

177.348

1.327.728

1.309.592

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2 T

220

18

6,2

6

12,00 lít xăng

1x2/4 loại < 3,5T

65.282

195.802

168.603

526.706

509.507

106

2,5 T

220

17

6,2

6

13,00 lít xăng

1x3/4 loại < 3,5T

81.855

218.996

198.585

599.600

579.189

107

4 T

220

17

6,2

6

20,00 lít xăng

1x2/4 loại (3,5 -7,5)T

104.363

198.942

180.471

756.695

738.224

108

5 T

220

17

6,2

6

25,00 lít diezel

1x2/4 loại (3,5 -7,5)T

98.442

198.942

180.471

832.053

813.582

109

6 T

220

17

6,2

6

29,00 lít diezel

1x3/4 loại (3,5 -7,5)T

119.254

232.827

211.077

973.758

952.008

110

7 T

220

17

6,2

6

31,00 lít diezel

1x3/4 loại (3,5 -7,5)T

177.992

232.827

211.077

1.089.950

1.068.200

111

10 T

220

16

6,2

6

38,00 lít diezel

1x2/4 loại (7,5-16,5)T

233.872

211.389

191.714

1.272.173

1.252.498

112

12 T

220

16

6,2

6

41,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

264.477

245.966

222.945

1.405.619

1.382.598

113

12,5 T

220

16

6,2

6

42,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

291.167

245.966

222.945

1.459.110

1.436.089

114

15 T

220

16

6,2

6

46,20 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

295.086

245.966

222.945

1.549.043

1.526.022

115

20 T

220

14

5,44

6

56,00 lít diezel

1x3/4 loại (16,5-25)T

323.566

259.797

235.437

1.757.673

1.733.313

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

116

2,5 T

260

17

7,5

6

18,90 lít xăng

1x2/4 loại < 3,5T

55.339

185.802

168.603

648.897

631.698

117

3,5 T

260

17

7,5

6

28,35 lít xăng

1x2/4 loại < 3,5T

65.928

185.802

168.603

860.965

843.766

118

4 T

260

17

7,5

6

32,40 lít xăng

1x2/4 loại (3,5 -7,5)T

100.683

198.942

180.471

999.452

980.981

119

5 T

260

17

7,5

6

40,50 lít diezel

1x2/4 loại (3,5 -7,5)T

96.308

198.942

180.471

1.128.904

1.110.433

120

6 T

260

17

7,3

6

43,20 lít diezel

1x3/4 loại (3,5 -7,5)T

114.856

232.827

211.077

1.237.733

1.215.983

121

7 T

260

17

7,3

6

45,90 lít diezel

1x3/4 loại (3,5-7,5)T

227.942

232.827

211.077

1.420.500

1.398.750

122

9 T

260

17

7,3

6

51,30 lít diezel

1x2/4 loại (7,5-16,5)T

265.383

211.389

191.714

1.550.822

1.531.147

123

10 T

260

17

7,3

6

56,70 lít diezel

1x2/4 loại (7,5-16,5)T

268.259

211.389

191.714

1.663.431

1.643.756

124

12 T

260

17

7,3

6

64,80 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

275.053

245.966

222.945

1.869.730

1.846.709

125

15 T

260

16

6,8

6

72,90 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

283.499

245.966

222.945

2.027.514

2.004.493

126

20 T

300

16

6,8

6

75,60 lít diezel

1x3/4 loại (16,5-25)T

397.817

259.797

235.437

2.162.010

2.137.650

127

22 T

300

16

6,8

6

76,95 lít diezel

1x3/4 loại (16,5-25)T

431.891

259.797

235.437

2.221.149

2.196.789

128

25 T

300

14

6,8

6

81,00 lít diezel

1x3/4 loại (25-40)T

492.337

292.299

264.794

2.360.899

2.333.394

129

27 T

300

14

6,6

6

86,40 lít diezel

1x3/4 loại (25-40)T

704.007

292.299

264.794

2.649.711

2.622.206

130

32 T

300

14

6,6

6

91,68 lít diezel

1x3/4 loại (25-40)T

2.075.387

292.299

264.794

3.940.589

3.913.084

131

36 T

300

14

6,6

6

116,40 lít diezel

1x3/4 loại (25-40)T

2.622.038

292.299

264.794

4.913.118

4.885.613

132

42 T

300

14

6,6

6

130,56 lít diezel

1x3/4 loại > 40T

3.234.959

311.662

282.283

5.748.379

5.719.000

133

55 T

300

14

6,5

6

156,00 lít diezel

1x4/4 loại > 40T

4.005.095

364.219

329.754

6.967.635

6.933.170

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

134

150 cv

200

13

4,85

6

30,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

206.360

245.966

222.945

1.092.850

1.069.829

135

180 cv

200

13

4,85

6

36,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

325.667

245.966

222.945

1.352.747

1.329.726

136

200 cv

200

13

4,85

6

40,00 lít diezel

1x3/4 loại (16,5-25)T

344.755

259.797

235.437

1.469.722

1.445.362

137

240 cv

200

12

4,35

6

48,00 lít diezel

1x3/4 loại (16,5-25)T

364.386

259.797

235.437

1.628.078

1.603.718

138

255 cv

200

12

4,35

6

51,00 lít diezel

1x3/4 loại (25-40)T

404.349

292.299

264.794

1.764.790

1.737.285

139

272 cv

200

11

4,04

6

56,00 lít diezel

1x3/4 loại (25-40)T

581.249

292.299

264.794

2.021.801

1.994.296

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

140

5m3

220

17

5,7

6

36,00 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T

376.381

427.619

387.800

1.633.091

1.593.272

141

6m3

220

17

5,7

6

43,00 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T

432.830

427.619

387.800

1.846.302

1.806.483

142

8m3

220

17

5,7

6

50,00 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T

673.686

451.823

409.662

2.317.160

2.274.999

143

8,7m3

220

17

5,5

6

52,00 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T

790.550

451.823

409.662

2.498.413

2.456.252

144

10,7m3

220

17

5,5

6

64,00 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T

1.065.166

451.823

409.662

3.086.558

3.044.397

145

14,5m3

220

17

5,5

6

70,00 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T

1.475.534

507.146

459.631

3.779.139

3.731.624

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

146

4m3

220

15

4,78

6

20,25 lít diezel

1x2/4 loại (3,5 -7,5)T

225.840

198.942

180.471

865.954

847.483

147

5m3

220

14

4,35

6

22,50 lít diezel

1x3/4 loại (3,5 -7,5)T

259.101

232.827

211.077

966.990

945.240

148

6m3

220

14

4,35

6

24,00 lít diezel

1x3/4 loại (3,5 -7,5)T

302.945

232.827

211.077

1.044.497

1.022.747

149

7m3

220

13

4,12

6

25,50 lít diezel

1x3/4 loại (7,5 -16,5)T

349.119

245.966

222.945

1.118.924

1.095.903

150

9m3

220

13

4,12

6

27,00 lít diezel

1x3/4 loại (7,5 -16,5)T

403.981

245.966

222.945

1.205.334

1.182.313

151

16m3

240

13

4,1

6

35,10 lít diezel

1x3/4 loại (7,5 -16,5)T

540.000

245.966

222.945

1.461.874

1.438.853

 

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:

152

2m3 (3T )

220

17

5,2

6

18,90 lít diezel

1x2/4 loại (3,5-7,5)T

196.000

198.942

180.471

825.335

806.864

153

3m3 (4,5T)

220

17

5,2

6

27,00 lít diezel

1x3/4 loại (3,5-7,5)T

294.000

232.827

211.077

1.145.079

1.123.329

 

Xe ép rác - trọng tải:

154

1,2T

280

17

9

6

16,10 lít diezel

1x2/4 loại < 3,5T

191.760

185.802

168.603

725.163

707.964

155

1,5T

280

17

9

6

18,00 lít diezel

1x2/4 loại < 3,5T

199.760

185.802

168.603

772.540

755.341

156

2T

280

17

9

6

20,80 lít diezel

1x2/4 loại < 3,5T

276.640

185.802

168.603

914.769

897.570

157

4T

280

17

9

6

40,50 lít diezel

1x2/4 loại (3,5-7,5)T

324.480

198.942

180.471

1.380.059

1.361.588

158

7T

280

17

8,5

6

51,30 lít diezel

1x2/4 loại (3,5-7,5)T

372.400

198.942

180.471

1.645.423

1.626.952

159

10T

280

17

8,5

6

64,80 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

415.120

245.966

222.945

2.012.588

1.989.567

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

280

17

8,5

6

64,80 lít diezel

1x3/4 loại (7,5-16,5)T

484.320

245.966

222.945

2.088.338

2.065.317

161

Xe tải thùng kín tải trọng 1,5T

280

17

9

6

20,80 lít diezel

1x2/4 loại < 3,5T

194.000

185.802

168.603

822.831

805.632

162

Xe nhặt xác

120

17

4,5

6

15,10 lít diezel

1x2/4 loại < 3,5T

282.160

185.802

168.603

1.118.210

1.101.011

 

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

163

5 T

240

17

4,55

6

27,00 lít diezel

1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T

324.773

403.415

365.939

1.311.481

1.274.005

164

6 T

240

17

4,55

6

28,80 lít diezel

1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T

387.201

403.415

365.939

1.417.382

1.379.906

165

7 T

240

17

4,35

6

30,60 lít diezel

1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T

485.721

403.415

365.939

1.559.389

1.521.913

166

10 T

230

17

4,35

6

37,80 lít diezel

1x(1/4+3/4) loại (7,5-16,5)T

694.414

427.619

387.800

1.993.162

1.953.343

 

Ô tô bán tải - trọng tải:

167

1,5T

200

18

4,5

6

18,00 lít xăng

1x2/4 loại < 3,5T

110.000

185.802

168.603

718.542

701.343

 

Rơ mooc - trọng tải:

168

2 T

200

20

4,9

6

 

1x1/4 loại < 3,5 T

16.505

158.832

144.243

183.508

168.919

169

4 T

200

20

4,9

6

 

1x1/4 loại (3,5-7,5)T

25.146

170.588

154.862

208.182

192.456

170

7,5 T

200

16

4,32

6

 

1x1/4 loại (7,5-16,5)T

38.283

181.653

164.855

230.502

213.704

171

14 T

200

13

3,66

6

 

1x1/4 loại (7,5-16,5)T

70.103

181.653

164.855

258.802

242.004

172

15 T

200

13

3,66

6

 

1x1/4 loại (7,5-16,5)T

77.000

181.653

164.855

266.392

249.594

173

21 T

200

13

3,66

6

 

1x1/4 loại (16,5-25)T

95.336

192.026

174.225

296.943

279.142

174.

40 T

200

13

3,14

6

 

1x1/4 loại >= 40 T

185.069

229.369

207.954

428.226

406.811

175

100 T

200

13

3,14

6

 

1x1/4 loại >= 40 T

334.822

229.369

207.954

589.136

567.721

176

125 T

200

13

3,14

6

 

1x1/4 loại >= 40T

374.976

229.369

207.954

632.281

610.866

 

Máy kéo bánh xích - công suất

177

45 cv

200

18

5,04

5

21,6 lít diezel

1 x 4/7

75.602

195.484

177.348

735.482

717.346

178

54 cv

200

18

5,04

5

25,92 lít diezel

1 x 4/7

90.439

195.484

177.348

843.096

824.960

179

75 cv

200

18

5,04

5

32,4 lít diezel

1 x 4/7

163.340

195.484

177.348

1.073.244

1.055.108

180

110 cv

200

17

4,76

5

41,47 lít diezel

1 x 4/7

186.129

195.484

177.348

1.276.391

1.258.255

181

130 cv

200

17

4,76

5

49,92 lít diezel

1 x 4/7

200.473

195.484

177.348

1.466.088

1.447.952

 

Máy kéo bánh hơi - công suất:

182

28 cv

200

18

4,32

5

11,76 lít diezel

1 x 4/7

96.129

195.484

177.348

560.613

542.477

183

40 cv

200

18

4,32

5

16,80 lít diezel

1 x 4/7

105.034

195.484

177.348

674.438

656.302

184

50 cv

200

18

4,32

5

21,00 lít diezel

1 x 4/7

114.611

195.484

177.348

772.140

754.004

185

60 cv

200

18

4,32

5

25,20 lít diezel

1 x 4/7

135.028

195.484

177.348

884.162

866.026

186

80 cv

200

18

4,32

5

33,60 lít diezel

1 x 4/7

146.747

195.484

177.348

1.069.744

1.051.608

187

165 cv

200

15

3,6

5

55,44 lít diezel

1 x 4/7

258.295

195.484

177.348

1.613.258

1.595.122

188

215 cv

200

15

3,2

5

67,73 lít diezel

1 x 5/7

302.775

228.678

207.329

1.940.090

1.918.741

 

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

189

Tời manơ 13kw

300

14

4,3

6

42,90 kwh

1x4/7 + 1x5/7

14.606

424.162

384.677

500.467

460.982

190

Xe goòng 3 T

300

14

4,3

6

 

1x4/7 + 1x5/7

15.572

424.162

384.677

436.412

396.927

191

Xe goòng 5,8m3

300

14

4,3

6