Công văn 6293/UBND-KTN

Công văn 6293/UBND-KTN năm 2015 công bố Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Định - Phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung)

Nội dung toàn văn Công văn 6293/UBND-KTN công bố đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt sửa đổi bổ sung Bình Định


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6293/UBND-KTN

Bình Định, ngày 31 tháng 12 năm 2015

 

CÔNG BỐ

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BÌNH ĐỊNH - PHẦN LẮP ĐẶT (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung);

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 178/TTr-SXD ngày 30 tháng 12 năm 2015;

UBND tỉnh công bố tập Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Định - Phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình kể từ ngày 01/01/2016.

Công bố này sửa đổi, bổ sung đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Định - Phần Lắp đặt ban hành kèm theo Công văn số 5522/UBND-KTN ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Các Sở: XD, GTVT, NN&PTNT, CT, TC, KH&ĐT;
- CVP, PVPCN;
- Lưu: VT, K14

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

ĐƠN GIÁ

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BÌNH ĐỊNH - PHẦN LẮP ĐẶT (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
(Lập theo định mức công bố tại Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng)

KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT

Tập Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất theo tập Đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt đã được công bố kèm theo Quyết định số 5523/UBND-KTN ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi và bổ sung vào chương II.

Stt

Nhóm, loại công tác xây dựng

Ghi chú

Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế

 

CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

I

LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG

 

 

I.1

Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công

 

 

1

Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công ống dài 1m và 2m

Sửa đổi

BB.11100

I.2

Lắp đặt đoạn ông bê tông bằng cần trục

 

 

2

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 1,0m

Thay thế, bổ sung

BB.11210

3

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 2,0m

Thay thế, bổ sung

BB.11220

4

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 2,5m

Thay thế, bổ sung

BB.11230

5

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 3,0m

Thay thế, bổ sung

BB.11240

6

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 4,0m

Thay thế, bổ sung

BB.11250

7

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 5,0m

Thay thế, bổ sung

BB.11260

I.3

Lắp đặt cống hộp

 

 

8

Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m

Bổ sung

BB.11310

9

Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m

Bổ sung

BB.11320

I.4

Lắp đặt ống bê tông ly tâm

 

 

10

Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su

Sửa đổi

BB.11500

I.5

Nối ống bê tông - cống hộp

 

 

11

Nối ống bê tông bằng vành đai bằng thủ công

Sửa đổi, thay thế

BB.12100

12

Nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần trục

Sửa đổi, thay thế, bổ sung

BB.12200

13

Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm

Sửa đổi, thay thế, bổ sung

BB.12300

14

Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 5x10x20cm

Sửa đổi, thay thế, bổ sung

BB.12400

15

Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm

Sửa đổi, thay thế bổ sung

BB.12500

16

Nối ống bê tông bằng gioăng cao

Sửa đổi, thay thế bổ sung

BB.12600

17

Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đoạn cống dài 1,2 m

Bổ sung

BB.12700

18

Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đoạn cống dài 1,2 m

Bổ sung

BB.12800

19

Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống

Bổ sung

BB.12900

II

LẮP ĐẶT ỐNG GANG

 

 

20

Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m

Sửa đổi, thay thế

BB.13100

21

Nối ống gang bằng phương pháp xảm

Sửa đổi, thay thế

BB.13200

22

Nối ống gang bằng gioăng cao su

Sửa đổi, thay thế

BB.13300

23

Nối ống gang bằng mặt bích

Sửa đổi, thay thế

BB.13400

III

LẮP ĐẶT ỐNG THÉP

 

 

24

Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn

Sửa đổi

BB.14100

25

Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p/p hàn

Sửa đổi

BB.14200

IV

LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA

 

 

26

Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng

Sửa đổi

BB.19200

V

LẮP ĐẶT CÔN

 

 

27

Lắp đặt côn bê tông

Sửa đổi

BB.22100

28

Lắp đặt côn gang

Sửa đổi

BB.23200

29

Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát

Sửa đổi

BB.29300

VI

LẮP ĐẶT BE

 

 

30

Lắp đặt BE

Sửa đổi

BB.33200

 

 

 

 

 

Chương II

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG, ỐNG GANG, ỐNG THÉP

Hướng dẫn sử dụng:

1. Định mức dự toán công tác lắp đặt đường ống, cống hộp bao gồm: lắp đặt đoạn ống các loại, thi công mối nối, phụ kiện đỡ đoạn ống (tấm đệm, khối móng) theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt.

2. Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:

2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế.

2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt

Điều kiện lắp đặt

Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)

≤ 2,5

≤ 3,5

≤ 4,5

≤ 5,5

≤ 7,0

≤ 8,5

Hệ số điều chỉnh

1,06

1,08

1,14

1,21

1,28

1,34

3. Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ ...) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).

4. Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng.

5. Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.

6. Định mức lắp đặt cho 100m ống thép các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 2 và bảng 3 dưới đây.

Bảng 2. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Loại ống

Chiều dài ống (m)

4,0

7,0

8,0

9,0

12,0

Ống thép đen, ống thép không gỉ

1,56

0,88

0,81

0,69

0,50

Bảng 3. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Loại ống

Chiều dài ống (m)

4,0

7,0

8,0

9,0

12,0

Ống thép đen, ống thép không gỉ

1,15

0,97

0,95

0,89

0,87

7. Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.

8. Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1.

9. Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.

10. Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần trục thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

11. Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần trục thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

12. Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng cần trục thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

BB.11000 ÷ BB.1200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP BÊ TÔNG

BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1 m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m

 

 

 

 

 

BB.11111

Đường kính 200mm

đoạn

220.510

37.519

 

258.029

BB.11112

Đường kính 300mm

đoạn

300.450

51.341

 

351.791

BB.11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2m

 

 

 

 

 

BB.11121

Đường kính 200mm

đoạn

441.020

49.367

 

490.387

BB.11122

Đường kính 300mm

đoạn

600.900

69.113

 

670.013

BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN TRỤC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m

 

 

 

 

 

BB.11211

Đường kính ≤600mm

đoạn

615.007

51.341

80.241

746.589

BB.11212

Đường kính ≤1000mm

đoạn

1.315.658

92.809

80.241

1.488.708

BB.11213

Đường kính ≤1250mm

đoạn

2.369.184

146.126

86.747

2.602.057

BB.11214

Đường kính ≤1800mm

đoạn

3.901.950

221.163

95.422

4.218.535

BB.11215

Đường kính ≤2250mm

đoạn

6.629.313

292.251

120.867

7.042.431

BB.11216

Đường kính ≤3000mm

đoạn

8.839.084

422.579

146.085

9.407.748

BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2m

 

 

 

 

 

BB.11221

Đường kính ≤600mm

đoạn

1.230.015

69.113

121.446

1.420.574

BB.11222

Đường kính ≤1000mm

đoạn

2.631.315

124.404

130.120

2.885.839

BB.11223

Đường kính ≤1250mm

đoạn

4.738.368

195.492

164.584

5.098.444

BB.11224

Đường kính ≤1800mm

đoạn

7.803.900

292.251

187.729

8.283.880

BB.11225

Đường kính ≤2250mm

đoạn

13.258.626

387.035

222.049

13.867.710

BB.11226

Đường kính ≤3000mm

đoạn

17.678.168

560.806

319.440

18.558.414

BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2,5m

 

 

 

 

 

BB.11231

Đường kính ≤600mm

đoạn

1.537.518

75.037

134.458

1.747.013

BB.11232

Đường kính ≤1000mm

đoạn

3.289.644

136.252

143.132

3.569.028

BB.11233

Đường kính ≤1250mm

đoạn

5.922.960

213.264

180.014

6.316.238

BB.11234

Đường kính ≤1800mm

đoạn

9.754.875

321.871

203.159

10.279.905

BB.11235

Đường kính ≤2250mm

đoạn

16.573.283

422.579

242.501

17.238.363

BB.11236

Đường kính ≤3000mm

đoạn

22.097.710

614.122

349.155

23.060.987

BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m

 

 

 

 

 

BB.11241

Đường kính ≤600mm

đoạn

1.845.022

80.961

145.301

2.071.284

BB.11242

Đường kính ≤1000mm

đoạn

3.946.973

148.100

156.144

4.251.217

BB.11243

Đường kính ≤1250mm

đoạn

7.107.552

231.036

195.444

7.534.032

BB.11244

Đường kính ≤1800mm

đoạn

11.705.850

347.542

251.266

12.304.658

BB.11245

Đường kính ≤2250mm

đoạn

19.887.939

458.123

334.298

20.680.360

BB.11246

Đường kính ≤3000mm

đoạn

26.517.252

663.489

540.264

27.721.005

BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 4m

 

 

 

 

 

BB.11251

Đường kính ≤600mm

đoạn

2.460.029

102.683

213.445

2.776.157

BB.11252

Đường kính ≤1000mm

đoạn

5.262.630

183.644

231.447

5.677.721

BB.11253

Đường kính ≤1250mm

đoạn

9.476.736

288.302

274.639

10.039.677

BB.11254

Đường kính ≤1800mm

đoạn

15.607.800

434.427

397.443

16.439.670

BB.11255

Đường kính ≤2250mm

đoạn

26.517.252

570.680

599.104

27.687.036

BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 5m

 

 

 

 

 

BB.11261

Đường kính ≤600mm

đoạn

3.075.037

118.480

283.405

3.476.922

BB.11262

Đường kính ≤1000mm

đoạn

6.578.288

215.239

303.856

7.097.383

BB.11263

Đường kính ≤1250mm

đoạn

11.845.920

335.694

408.586

12.590.200

BB.11264

Đường kính ≤1800mm

đoạn

19.509.750

505.516

668.643

20.683.909

BB.11265

Đường kính ≤2250mm

đoạn

33.146.565

665.464

666.919

34.478.948

BB.11300 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.11310 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống:

 

 

 

 

 

BB.11311

- 1000 x 1000(mm)

đoạn

 

120.455

127.642

248.097

BB.11312

- 1200 x 1200(mm)

đoạn

 

130.328

127.642

257.970

BB.11313

- 1600 x 1600(mm)

đoạn

 

177.720

161.449

339.169

BB.11314

- 1600 x 2000(mm)

đoạn

 

221.163

184.153

405.316

BB.11315

- 2000 x 2000(mm)

đoạn

 

236.960

209.221

446.181

BB.11316

- 2500 x 2500(mm)

đoạn

 

264.606

246.480

511.086

BB.11317

- 3000 x 3000(mm)

đoạn

 

323.846

327.930

651.776

Ghi chú: Vật liệu cống hộp chưa tính trong đơn giá.

BB.11320 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống:

 

 

 

 

 

BB.11321

- 2(1600x1600)mm

đoạn

 

236.960

217.819

454.779

BB.11322

- 2(1600x2000)mm

đoạn

 

296.201

246.480

542.681

BB.11323

- 2(2000x2000)mm

đoạn

 

317.922

257.944

575.866

BB.11324

- 2(2500x2500)mm

đoạn

 

353.466

408.091

761.557

BB.11325

- 2(3000x3000)mm

đoạn

 

432.453

713.627

1.146.080

Ghi chú: Vật liệu cống hộp chưa tính trong đơn giá.

BB.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, bôi mỡ, lắp gioăng, nối ống:

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m

 

 

 

 

 

BB.11501

Đường kính ống 400mm

100m

39.441.408

8.905.762

2.775.902

51.123.072

BB.11502

Đường kính ống 500mm

100m

53.575.550

10.840.938

2.775.902

67.192 390

BB.12000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP

BB.12100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công

 

 

 

 

 

BB.12101

Đường kính 200mm

mối nối

31.063

9.873

 

40.936

BB.12102

Đường kính 300mm

mối nối

72.917

13.823

 

86.740

BB.12103

Đường kính 400mm

mối nối

89.119

15.797

 

104.916

BB.12104

Đường kính 500mm

mối nối

130.521

19.747

 

150.268

BB.12105

Đường kính 600mm

mối nối

154.598

25.671

 

180.269

BB.12106

Đường kính 700mm

mối nối

169.678

31.595

 

201.273

BB.12107

Đường kính 800mm

mối nối

176.430

35.544

 

211.974

BB.12108

Đường kính 900mm

mối nối

232.007

41.468

 

273.475

BB.12109

Đường kính 1000mm

mối nối

243.484

45.417

 

288.901

BB.12110

Đường kính 1050mm

mối nối

255.749

47.392

 

303.141

BB.12200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG CẦN TRỤC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục

 

 

 

 

 

BB.12201

Đường kính 1200mm

mối nối

347.667

41.468

 

389.135

BB.12202

Đường kính 1250mm

mối nối

362.233

43.443

 

405.676

BB.12203

Đường kính 1350mm

mối nối

376.117

45.417

 

421.534

BB.12204

Đường kính 1500mm

mối nối

422.190

53.316

 

475.506

BB.12205

Đường kính 1650mm

mối nối

570.943

57.265

 

628.208

BB.12206

Đường kính 1800mm

mối nối

684.499

61.215

 

745.714

BB.12207

Đường kính 1950mm

mối nối

722.653

67.139

 

789.792

BB.12208

Đường kính 2000mm

mối nối

741.252

69.113

 

810.365

BB.12209

Đường kính 2100mm

mối nối

778.449

73.063

 

851.512

BB.12210

Đường kính 2250mm

mối nối

914.552

77.012

 

991.564

BB.12211

Đường kính 2400mm

mối nối

1.119.066

82.936

 

1.202.002

BB.12212

Đường kính 2550mm

mối nối

1.370.183

86.885

 

1.457.068

BB.12213

Đường kính 2700mm

mối nối

1.736.826

92.809

 

1.829.635

BB.12214

Đường kính 2850mm

mối nối

2.197.509

98.734

 

2.296.243

BB.12215

Đường kính 3000mm

mối nối

3.457.828

102.683

 

3.560.511

BB.12300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22cm)

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)

 

 

 

 

 

BB.12301

Đường kính 200mm

mối nối

10.861

13.823

 

24.684

BB.12302

Đường kính 300mm

mối nối

16.517

19.747

 

36.264

BB.12303

Đường kính 400mm

mối nối

22.581

25.671

 

48.252

BB.12304

Đường kính 500mm

mối nối

26.518

29.620

 

56.138

BB.12305

Đường kính 600mm

mối nối

32.218

35.544

 

67.762

BB.12306

Đường kính 750mm

mối nối

41.039

45.417

 

86.456

BB.12307

Đường kính 800mm

mối nối

46.696

49.367

 

96.063

BB.12308

Đường kính 900mm

mối nối

56.421

57.265

 

113.686

BB.12309

Đường kính 1000mm

mối nối

63.478

63.189

 

126.667

BB.12310

Đường kính 1050mm

mối nối

66.510

65.164

 

131.674

BB.12311

Đường kính 1200mm

mối nối

73.027

75.037

 

148.064

BB.12400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5x10x20cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm)

 

 

 

 

 

BB.12401

Đường kính 200mm

mối nối

15.765

17.772

 

33.537

BB.12402

Đường kính 300mm

mối nối

23.905

27.645

 

51.550

BB.12403

Đường kính 400mm

mối nối

32.822

33.569

 

66.391

BB.12404

Đường kính 500mm

mối nối

39.282

39.493

 

78.775

BB.12405

Đường kính 600mm

mối nối

47.487

45.417

 

92.904

BB.12406

Đường kính 750mm

mối nối

57.888

59.240

 

117.128

BB.12407

Đường kính 800mm

mối nối

69.130

63.189

 

132.319

BB.12408

Đường kính 900mm

mối nối

83.148

71.088

 

154.236

BB.12409

Đường kính 1000mm

mối nối

94.001

78.987

 

172.988

BB.12410

Đường kính 1050mm

mối nối

99.170

82.936

 

182.106

BB.12411

Đường kính 1200mm

mối nối

108.926

92.809

 

201.735

BB.12500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm

 

 

 

 

 

BB.12501

Đường kính 200mm

mối nối

1.447

9.873

 

11.320

BB.12502

Đường kính 300mm

mối nối

2.170

13.823

 

15.993

BB.12503

Đường kính 400mm

mối nối

2.894

17.772

 

20.666

BB.12504

Đường kính 500mm

mối nối

3.617

21.721

 

25.338

BB.12505

Đường kính 600mm

mối nối

4.340

25.671

 

30.011

BB.12506

Đường kính 750mm

mối nối

5.425

31.595

 

37.020

BB.12507

Đường kính 800mm

mối nối

5.742

35.544

 

41.286

BB.12508

Đường kính 900mm

mối nối

6.465

39.493

 

45.958

BB.12509

Đường kính 1000mm

mối nối

7.189

43.443

 

50.632

BB.12510

Đường kính 1050mm

mối nối

7.550

45.417

 

52.967

BB.12511

Đường kính 1200mm

mối nối

8.635

51.341

 

59.976

BB.12512

Đường kính 1250mm

mối nối

8.997

55.291

 

64.288

BB.12513

Đường kính 1350mm

mối nối

9.721

59.240

 

68.961

BB.12514

Đường kính 1500mm

mối nối

10.806

67.139

 

77.945

BB.12515

Đường kính 1650mm

mối nối

11.891

71.088

 

82.979

BB.12516

Đường kính 1800mm

mối nối

14.061

78.987

 

93.048

BB.12517

Đường kính 1950mm

mối nối

14.423

84.911

 

99.334

BB.12518

Đường kính 2000mm

mối nối

8.997

86.885

 

95.882

BB.12519

Đường kính 2100mm

mối nối

15.146

90.835

 

105.981

BB.12520

Đường kính 2250mm

mối nối

16.231

96.759

 

112.990

BB.12521

Đường kính 2400mm

mối nối

17.271

104.658

 

121.929

BB.12522

Đường kính 2550mm

mối nối

18.356

110.582

 

128.938

BB.12523

Đường kính 2700mm

mối nối

19.441

116.506

 

135.947

BB.12524

Đường kính 2850mm

mối nối

20.526

124.404

 

144.930

BB.12525

Đường kính 3000mm

mối nối

21.611

130.328

 

151.939

BB.12600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

 

 

 

 

 

BB.12601

Đường kính 200mm

mối nối

34.556

5.924

 

40.480

BB.12602

Đường kính 300mm

mối nối

36.952

9.873

 

46.825

BB.12603

Đường kính 400mm

mối nối

38.983

13.823

 

52.806

BB.12604

Đường kính 500mm

mối nối

41.152

15.797

 

56.949

BB.12605

Đường kính 600mm

mối nối

43.410

17.772

 

61.182

BB.12606

Đường kính 750mm

mối nối

59.814

23.696

 

83.510

BB.12607

Đường kính 800mm

mối nối

62.276

25.671

 

87.947

BB.12608

Đường kính 900mm

mối nối

71.262

27.645

 

98.907

BB.12609

Đường kính 1000mm

mối nối

80.043

31.595

 

111.638

BB.12610

Đường kính 1050mm

mối nối

92.386

33.569

 

125.955

BB.12611

Đường kính 1200mm

mối nối

97.619

37.519

 

135.138

BB.12612

Đường kính 1250mm

mối nối

101.308

39.493

 

140.801

BB.12613

Đường kính 1350mm

mối nối

108.708

41.468

 

150.176

BB.12614

Đường kính 1500mm

mối nối

119.796

47.392

 

167.188

BB.12615

Đường kính 1650mm

mối nối

154.000

51.341

 

205.341

BB.12616

Đường kính 1800mm

mối nối

163.974

55.291

 

219.265

BB.12617

Đường kính 1950mm

mối nối

168.008

59.240

 

227.248

BB.12618

Đường kính 2000mm

mối nối

169.369

61.215

 

230.584

BB.12619

Đường kính 2100mm

mối nối

185.091

65.164

 

250.255

BB.12620

Đường kính 2250mm

mối nối

231.147

69.113

 

300.260

BB.12621

Đường kính 2400mm

mối nối

268.223

75.037

 

343.260

BB.12622

Đường kính 2550mm

mối nối

276.182

78.987

 

355.169

BB.12623

Đường kính 2700mm

mối nối

396.545

82.936

 

479.481

BB.12624

Đường kính 2850mm

mối nối

308.909

88.860

 

397.769

BB.12625

Đường kính 3000mm

mối nối

357.273

92.809

 

450.082

BB.12700 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẲNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:

 

 

 

 

 

BB.12701

- 1000 x 1000(mm)

mối nối

9.042

55.291

 

64.333

BB.12702

- 1200 x 1200(mm)

mối nối

10.851

67.139

 

77.990

BB.12703

- 1600 x 1600(mm)

mối nối

14.468

86.885

 

101.353

BB.12704

- 1600 x 2000(mm)

mối nối

16.728

96.759

 

113.487

BB.12705

- 2000 x 2000(mm)

mối nối

18.537

110.582

 

129.119

BB.12706

- 2500 x 2500(mm)

mối nối

23.058

130.328

 

153.386

BB.12707

- 3000 x 3000(mm)

mối nối

27.579

155.999

 

183.578

BB.12800 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:

 

 

 

 

 

BB.12801

- 2(1600x1600)mm

mối nối

22.154

126.379

 

148.533

BB.12802

- 2(1600x2000)mm

mối nối

24.867

140.202

 

165.069

BB.12803

- 2(2000x2000)mm

mối nối

27.579

155.999

 

183.578

BB.12804

- 2(2500x2500)mm

mối nối

34.361

195.492

 

229.853

BB.12805

- 2(3000x3000)mm

mối nối

41.143

234.986

 

276.129

BB.12900 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt khối móng bê tông

 

 

 

 

 

BB.12901

Đường kính ống 200mm

cái

53.000

9.873

 

62.873

BB.12902

Đường kính ống 300mm

cái

80.000

14.415

 

94.415

BB.12903

Đường kính ống ≤ 600mm

cái

130.000

21.721

 

151.721

BB.12904

Đường kính ống ≤1000mm

cái

223.000

39.493

 

262.493

BB.12905

Đường kính ống ≤1250mm

cái

279.000

61.215

 

340.215

BB.12909

Đường kính ống ≤1800mm

cái

402.000

102.683

 

504.683

BB.12910

Đường kính ống ≤2250mm

cái

503.000

146.126

 

649.126

BB.12911

Đường kính ống ≤3000mm

cái

671.000

225.112

 

896.112

Ghi chú:

Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.

BB.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG

BB.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 đoạn ống

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống gang - đoạn ống dài 6m

 

 

 

 

 

BB.13101

Đường kính 100mm

đoạn

2.706.271

213.264

 

2.919.535

BB.13102

Đường kính 150mm

đoạn

2.884.008

254.732

 

3.138.740

BB.13103

Đường kính 200mm

đoạn

3.193.375

296.201

 

3.489.576

BB.13104

Đường kính 250mm

đoạn

4.682.658

349.517

 

5.032.175

BB.13105

Đường kính ≤ 400mm

đoạn

9.480.948

258.682

233.391

9.973.021

BB.13106

Đường kính ≤ 600mm

đoạn

15.279.448

387.035

233.391

15.899.874

BB.13107

Đường kính ≤ 900mm

đoạn

18.001.800

663.489

270.568

18.935.857

BB.13108

Đường kính ≤ 1200mm

đoạn

24.302.430

882.677

270.568

25.455.675

BB.13109

Đường kính ≤ 1600mm

đoạn

32.403.240

1.212.447

352.681

33.968.368

BB.13110

Đường kính ≤ 2200mm

đoạn

45.004.500

1.463.230

434.081

46.901.811

BB.13111

Đường kính ≤ 2500mm

đoạn

50.405.040

1.793.000

597.845

52.795.885

BB.13200 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống gang bằng phương pháp xảm

 

 

 

 

 

BB.13201

Đường kính ống 100mm

mối nối

7.376

19.747

 

27.123

BB.13202

Đường kính ống 150mm

mối nối

10.927

23.696

 

34.623

BB.13203

Đường kính ống 200mm

mối nối

14.734

31.595

 

46.329

BB.13204

Đường kính ống 250mm

mối nối

19.279

41.468

 

60.747

BB.13205

Đường kính ống 300mm

mối nối

22.571

65.164

 

87.735

BB.13206

Đường kính ống 350mm

mối nối

26.963

80.961

 

107.924

BB.13207

Đường kính ống 400mm

mối nối

32.088

112.556

 

144.644

BB.13208

Đường kính ống 450mm

mối nối

37.350

126.379

 

163.729

BB.13209

Đường kính ống 500mm

mối nối

42.627

142.176

 

184.803

BB.13210

Đường kính ống 600mm

mối nối

55.273

185.619

 

240.892

BB.13211

Đường kính ống 700mm

mối nối

66.997

229.062

 

296.059

BB.13212

Đường kính ống 800mm

mối nối

79.878

274.479

 

354.357

BB.13213

Đường kính ống 900mm

mối nối

96.598

304.099

 

400.697

BB.13214

Đường kính ống 1000mm

mối nối

110.035

347.542

 

457.577

BB.13215

Đường kính ống 1100mm

mối nối

116.779

353.466

 

470.245

BB.13216

Đường kính ống 1200mm

mối nối

123.875

396.909

 

520.784

BB.13217

Đường kính ống 1400mm

mối nối

142.124

462.073

 

604.197

BB.13218

Đường kính ống 1500mm

mối nối

152.244

507.490

 

659.734

BB.13219

Đường kính ống 1600mm

mối nối

162.376

539.085

 

701.461

BB.13220

Đường kính ống 1800mm

mối nối

182.682

546.984

 

729.666

BB.13221

Đường kính ống 2000mm

mối nối

202.985

606.224

 

809.209

BB.13222

Đường kính ống 2200mm

mối nối

223.285

667.438

 

890.723

BB.13223

Đường kính ống 2400mm

mối nối

243.570

728.653

 

972.223

BB.13224

Đường kính ống 2500mm

mối nối

253.735

758.273

 

1.012.008

BB.13300 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: đồng/mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống gang bằng gioăng cao su

 

 

 

 

 

BB.13301

Đường kính ống 100mm

mối nối

12.184

13.823

 

26.007

BB.13302

Đường kính ống 150mm

mối nối

27.094

29.620

 

56.714

BB.13303

Đường kính ống 200mm

mối nối

34.556

29.620

 

64.176

BB.13304

Đường kính ống 250mm

mối nối

35.811

43.443

 

79.254

BB.13305

Đường kính ống 300mm

mối nối

36.952

43.443

 

80.395

BB.13306

Đường kính ống 350mm

mối nối

38.000

77.012

 

115.012

BB.13307

Đường kính ống 400mm

mối nối

39.051

100.708

 

139.759

BB.13308

Đường kính ống 450mm

mối nối

40.056

114.531

 

154.587

BB.13309

Đường kính ống 500mm

mối nối

41.083

126.379

 

167.462

BB.13310

Đường kính ống 600mm

mối nối

43.115

152.050

 

195.165

BB.13311

Đường kính ống 700mm

mối nối

56.603

171.796

 

228.399

BB.13312

Đường kính ống 800mm

mối nối

61.822

191.543

 

253.365

BB.13313

Đường kính ống 900mm

mối nối

70.648

215.239

 

285.887

BB.13314

Đường kính ống 1000mm

mối nối

79.543

238.935

 

318.478

BB.13315

Đường kính ống 1100mm

mối nối

88.013

242.884

 

330.897

BB.13316

Đường kính ống 1200mm

mối nối

96.687

272.504

 

369.191

BB.13317

Đường kính ống 1400mm

mối nối

111.260

315.947

 

427.207

BB.13318

Đường kính ống 1500mm

mối nối

118.978

359.390

 

478.368

BB.13319

Đường kính ống 1600mm

mối nối

133.552

381.111

 

514.663

BB.13320

Đường kính ống 1800mm

mối nối

163.087

387.035

 

550.122

BB.13321

Đường kính ống 2000mm

mối nối

168.369

430.478

 

598.847

BB.13322

Đường kính ống 2200mm

mối nối

217.705

473.921

 

691.626

BB.13323

Đường kính ống 2400mm

mối nối

267.041

515.389

 

782.430

BB.13324

Đường kính ống 2500mm

mối nối

291.721

537.110

 

828.831

BB.13400 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu long nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Nối ống gang bằng mặt bích

 

 

 

 

 

BB.13401

Đường kính ống 100mm

mối nối

25.688

13.823

 

39.511

BB.13402

Đường kính ống 150mm

mối nối

25.688

25.671

 

51.359

BB.13403

Đường kính ống 200mm

mối nối

25.688

25.671

 

51.359

BB.13404

Đường kính ống 250mm

mối nối

37.032

39.493

 

76.525

BB.13405

Đường kính ống 300mm

mối nối

37.032

39.493

 

76.525

BB.13406

Đường kính ống 350mm

mối nối

48.376

69.113

 

117.489

BB.13407

Đường kính ống 400mm

mối nối

48.376

90.835

 

139.211

BB.13408

Đường kính ống 450mm

mối nối

54.048

102.683

 

156.731

BB.13409

Đường kính ống 500mm

mối nối

59.720

114.531

 

174.251

BB.13410

Đường kính ống 600mm

mối nối

59.720

136.252

 

195.972

BB.13411

Đường kính ống 700mm

mối nối

71.064

154.024

 

225.088

BB.13412

Đường kính ống 800mm

mối nối

71.064

171.796

 

242.860

BB.13413

Đường kính ống 900mm

mối nối

73.900

193.518

 

267.418

BB.13414

Đường kính ống 1000mm

mối nối

82.408

215.239

 

297.647

BB.13415

Đường kính ống 1100mm

mối nối

93.752

219.188

 

312.940

BB.13416

Đường kính ống 1200mm

mối nối

93.752

244.859

 

338.611

BB.13417

Đường kính ống 1400mm

mối nối

105.096

284.352

 

389.448

BB.13418

Đường kính ống 1500mm

mối nối

105.096

317.922

 

423.018

BB.13419

Đường kính ống 1600mm

mối nối

116.440

335.694

 

452.134

BB.13420

Đường kính ống 1800mm

mối nối

127.784

343.593

 

471.377

BB.13421

Đường kính ống 2000mm

mối nối

139.128

381.111

 

520.239

BB.13422

Đường kính ống 2200mm

mối nối

150.472

418.630

 

569.102

BB.13423

Đường kính ống 2400mm

mối nối

161.816

456.149

 

617.965

BB.13424

Đường kính ống 2500mm

mối nối

173.160

475.895

 

649.055

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.

BB.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP

BB.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m

 

 

 

 

 

BB.14101

Đường kính 15mm

100m

1.524.293

3.295.724

49.434

4.869.451

BB.14102

Đường kính 20mm

100m

1.948.481

3.740.025

49.434

5.737.940

BB.14103

Đường kính 25mm

100m

2.503.787

4.182.351

49.434

6.735.572

BB.14104

Đường kính 32mm

100m

3.201.624

4.411.413

62.616

7.675.653

BB.14105

Đường kính 40mm

100m

3.999.972

5.035.409

85.686

9.121.067

BB.14106

Đường kính 50mm

100m

5.033.585

5.193.382

108.755

10.335.722

BB.14107

Đường kính 60mm

100m

5.040.404

5.750.239

135.120

10.925.763

BB.14108

Đường kính 75mm

100m

6.946.635

5.754.188

161.485

12.862.308

BB.14109

Đường kính 80mm

100m

7.551.009

6.180.717

201.032

13.932.758

BB.14110

Đường kính 100mm

100m

12.025.020

6.966.636

250.466

19.242.122

BB.14111

Đường kính 125mm

100m

22.444.175

7.705.162

306.491

30.455.828

BB.14112

Đường kính 150mm

100m

22.842.024

8.435.790

365.812

31.643.626

BB.14113

Đường kính 200mm

100m

35.184.635

10.469.700

624.187

46.278.522

BB.14114

Đường kính 250mm

100m

91.263.336

11.958.602

881.574

104.103.512

BB.14115

Đường kính 300mm

100m

108.737.291

7.914.477

4.852.104

121.503.872

BB.14116

Đường kính 350mm

100m

119.593.944

8.799.130

5.312.170

133.705.244

BB.14117

Đường kính 400mm

100m

170.134.392

9.352.037

5.438.721

184.925.150

BB.14118

Đường kính 500mm

100m

259.961.714

11.101.595

6.164.669

277.227.978

BB.14119

Đường kính 600mm

100m

414.956.347

12.663.559

6.607.598

434.227.504

BB.14120

Đường kính 700mm

100m

508.283.494

14.883.088

7.181.680

530.348.262

BB.14121

Đường kính 800mm

100m

609.897.370

16.715.582

7.624.609

634.237.561

BB.14122

Đường kính 900mm

100m

653.507.544

18.546.101

8.071.822

680.125.467

BB.14123

Đường kính 1000mm

100m

726.208.440

22.140.000

8.510.467

756.858.907

BB.14124

Đường kính 1200mm

100m

871.448.174

23.948.798

10.025.136

905.422.108

BB.14125

Đường kính 1300mm

100m

944.068.154

31.511.784

10.451.257

986.031.195

BB.14126

Đường kính 1400mm

100m

1.067.439.954

26.178.200

10.873.095

1.104.491.249

BB.14127

Đường kính 1500mm

100m

1.201.121.883

28.048.231

13.465.598

1.242.635.694

BB.14128

Đường kính 1600mm

100m

1.281.513.860

29.918.225

15.795.606

1.327.227.691

BB.14129

Đường kính 1800mm

100m

1.441.700.817

30.293.412

16.947.090

1.488.941.319

BB.14130

Đường kính 2000mm

100m

1.601.888.000

33.658.250

18.102.858

1.653.649.108

BB.14131

Đường kính 2200mm

100m

1.850.004.820

35.172.822

20.235.835

1.905.413.459

BB.14132

Đường kính 2500mm

100m

2.313.331.605

37.968.955

26.415.751

2.377.716.311

BB.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ - NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m

 

 

 

 

 

BB.14201

Đường kính 15mm

100m

2.512.729

2.079.328

13.182

4.605.239

BB.14202

Đường kính 20mm

100m

4.232.046

2.910.664

19.774

7.162.484

BB.14203

Đường kính 25mm

100m

5.254.368

3.643.266

29.660

8.927.294

BB.14204

Đường kính 32mm

100m

8.675.769

4.095.466

36.252

12.807.487

BB.14205

Đường kính 40mm

100m

10.993.116

4.654.297

46.138

15.693.551

BB.14206

Đường kính 50mm

100m

13.947.241

4.912.979

56.025

18.916.245

BB.14207

Đường kính 60mm

100m

20.589.781

5.337.533

69.208

25.996.522

BB.14208

Đường kính 75mm

100m

26.403.157

5.388.874

85.686

31.877.717

BB.14209

Đường kính 80mm

100m

34.425.503

5.740.366

92.277

40.258.146

BB.14210

Đường kính 100mm

100m

45.795.236

6.601.322

135.120

52.531.678

BB.14211

Đường kính 125mm

100m

54.356.713

7.754.529

181.258

62.292.500

BB.14212

Đường kính 150mm

100m

77.511.593

8.785.307

230.692

86.527.592

BB.14213

Đường kính 200mm

100m

101.773.392

9.014.369

672.303

111.460.064

BB.14214

Đường kính 250mm

100m

155.909.417

11.328.682

837.083

168.075.182

BB.14215

Đường kính 300mm

100m

181.276.548

7.353.671

3.441.616

192.071.835

BB.14216

Đường kính 350mm

100m

199.612.148

7.768.352

3.606.396

210.986.896

BB.14217

Đường kính 400mm

100m

304.028.374

8.360.753

3.767.881

316.157.008

BB.14218

Đường kính 500mm

100m

362.378.734

12.286.397

4.728.357

379.393.488

BB.14219

Đường kính 600mm

100m

509.704.226

14.695.494

5.113.943

529.513.663

BB.14220

Đường kính 700mm

100m

509.821.738

18.326.912

5.602.394

533.751.044

BB.14221

Đường kính 800mm

100m

522.904.318

19.195.767

6.241.741

548.341.826

BB.14222

Đường kính 900mm

100m

588.266.327

20.317.380

6.653.691

615.237.398

BB.14223

Đường kính 1000mm

100m

599.265.164

22.724.502

7.068.937

629.058.603

BB.14224

Đường kính 1200mm

100m

719.230.818

24.088.999

8.278.424

751.598.241

BB.14225

Đường kính 1300mm

100m

779.077.932

24.791.982

8.446.499

812.316.413

BB.14226

Đường kính 1400mm

100m

839.006.953

26.697.538

9.070.771

874.775.262

BB.14227

Đường kính 1500mm

100m

898.936.075

28.605.070

9.499.200

937.040.345

BB.19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m

 

 

 

 

 

BB.19204

Đường kính 250mm

100m

40.844.051

2.306.415

 

43.150.466

BB.19205

Đường kính 300mm

100m

48.920.284

2.772.437

 

51.692.721

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính chi phí những loại vật liệu trên.

BB.22100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su

 

 

 

 

 

BB.22101

Đường kính 400mm

cái

161.183

69.113

43.373

273.669

BB.22102

Đường kính 500mm

cái

186.297

84.911

43.373

314.581

BB.23200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẲNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su

 

 

 

 

 

BB.23206

Đường kính 250mm

cái

1.313.571

167.847

 

1.481.418

BB.23207

Đường kính 300mm

cái

1.894.070

199.442

37.177

2.130.689

BB.23208

Đường kính 350mm

cái

2.779.278

236.960

37.177

3.053.415

BB.23209

Đường kính 400mm

cái

3.727.475

264.606

37.177

4.029.258

BB.23210

Đường kính 500mm

cái

4.741.641

313.973

41.308

5.096.922

BB.29300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng

 

 

 

 

 

BB.29304

Đường kính 250mm

cái

396.803

31.595

 

428.398

BB.29305

Đường kính 300mm

cái

398.518

45.417

 

443.935

Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống nhập đồng bộ thì không được tính chi phí gioăng và mỡ thoa ống.

BB.33200 LẮP ĐẶT BE

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Lắp đặt BE

 

 

 

 

 

BB.33215

Đường kính BE 300mm

cái

1.579.878

47.392

17.349

1.644.619

BB.33216

Đường kính BE 350mm

cái

2.054.205

55.291

21.687

2.131.183

BB.33217

Đường kính BE 400mm

cái

2.335.703

69.113

23.855

2.428.671

BB.33218

Đường kính BE 500mm

cái

3.262.512

84.911

23.855

3.371.278

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU TÍNH ĐƠN GIÁ

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Giá (đồng)

1

Amiăng

kg

20.000

2

BE D300mm

cái

1.542.836

3

BE D350mm

cái

2.016.000

4

BE D400mm

cái

2.296.350

5

BE D500mm

cái

3.220.875

6

Bi tum

kg

16.455

7

Bu lông M16-M20

bộ

2.836

8

Cát vàng

m3

73.000

9

Côn bê tông D400mm

cái

82.896

10

Côn bê tông D500mm

cái

103.620

11

Côn gang D250mm

cái

1.242.000

12

Côn gang D300

cái

1.820.000

13

Côn gang D350mm

cái

2.703.000

14

Côn gang D400mm

cái

3.649.000

15

Côn gang D500mm

cái

4.659.000

16

Côn nhựa PVC D250mm

cái

360.000

17

Côn nhựa PVC D300mm

cái

360.000

18

Củi

kg

1.000

19

Cống hộp đôi 2(1600x1600)mm, L=1,2m

đoạn

 

20

Cống hộp đôi 2(1600x2000)mm, L=1,2m

đoạn

 

21

Cống hộp đôi 2(2000x2000)mm, L=1,2m

đoạn

 

22

Cống hộp đôi 2(2500x2500)mm, L=1,2m

đoạn

 

23

Cống hộp đôi 2(3000x3000)mm, L=1,2m

đoạn

 

24

Cống hộp đơn 1000x1000mm, L=1,2m

đoạn

 

25

Cống hộp đơn 1200x1200mm, L=1,2m

đoạn

 

26

Cống hộp đơn 1600x1600mm, L=1,2m

đoạn

 

27

Cống hộp đơn 1600x2000mm, L=1,2m

đoạn

 

28

Cống hộp đơn 2000x2000mm, L=1,2m

đoạn

 

29

Cống hộp đơn 2500x2500mm, L=1,2m

đoạn

 

30

Cống hộp đơn 3000x3000mm, L=1,2m

đoạn

 

31

Dây đay

kg

12.000

32

Tấm đệm cao su

cái

3.000

33

Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm

viên

860

34

Gạch thẻ 5x10x20cm

viên

840

35

Gioăng cao su D1050mm

cái

90.000

36

Gioăng cao su D1000mm

cái

77.770

37

Gioăng cao su D100mm

cái

11.979

38

Gioăng cao su D1100mm

cái

86.240

39

Gioăng cao su D1250mm

cái

98.285

40

Gioăng cao su D1350mm

cái

105.435

41

Gioăng cao su D1200mm

cái

94.710

42

Gioăng cao su D1400mm

cái

109.010

43

Gioăng cao su D1650mm

cái

150.000

44

Gioăng cao su D1500mm

cái

116.160

45

Gioăng cao su D150mm

cái

26.730

46

Gioăng cao su D1600mm

cái

130.643

47

Gioăng cao su D1950mm

cái

163.281

48

Gioăng cao su D1800mm

cái

159.610

49

Gioăng cao su D2100mm

cái

180.000

50

Gioăng cao su D2250mm

cái

225.693

51

Gioăng cao su D2000mm

cái

164.505

52

Gioăng cao su D200mm

cái

34.056

53

Gioăng cao su D2200mm

cái

213.455

54

Gioăng cao su D2400mm

cái

262.405

55

Gioăng cao su D2550mm

cái

270.000

56

Gioăng cao su D2700mm

cái

390.000

57

Gioăng cao su D2850mm

cái

302.000

58

Gioăng cao su D3000mm

cái

350.000

59

Gioăng cao su D2500mm

cái

286.880

60

Gioăng cao su D250mm

cái

35.038

61

Gioăng cao su D300mm

cái

36.020

62

Gioăng cao su D350mm

cái

37.000

63

Gioăng cao su D450mm

cái

38.965

64

Gioăng cao su D400mm

cái

37.983

65

Gioăng cao su D500mm

cái

39.947

66

Gioăng cao su D600mm

cái

41.910

67

Gioăng cao su D750mm

cái

58.200

68

Gioăng cao su D700mm

cái

55.330

69

Gioăng cao su D800mm

cái

60.390

70

Gioăng cao su D900mm

cái

69.080

71

Mỡ bôi trơn

kg

22.727

72

Mỡ thoa ống

kg

31.818

73

Nước

lít

5

74

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống <=1000mm

cái

223.000

75

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống <=1250mm

cái

279.000

76

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống <=1800mm

cái

402.000

77

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống <=2250mm

cái

503.000

78

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống <=3000mm

cái

671.000

79

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống <=600mm

cái

130.000

80

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống 200mm

cái

53.000

81

Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống 300mm

cái

80.000

82

Ống bê tông ly tâm D400mm, L=6m

m

382.400

83

Ống bê tông ly tâm D500mm, L=6m

m

521.300

84

Ống bê tông D200mm, L=1m

đoạn

220.400

85

Ống bê tông D200mm, L=2m

đoạn

440.800

86

Ống bê tông D300mm, L=1m

đoạn

300.300

87

Ống bê tông D300mm, L=2m

đoạn

600.600

88

Ống bê tông D <=1000mm, L=1m

đoạn

1.315.000

89

Ống bê tông D <=1000mm, L=2,5m

đoạn

3.288.000

90

Ống bê tông D <=1000mm, L=2m

đoạn

2.630.000

91

Ống bê tông D <=1000mm, L=3m

đoạn

3.945.000

92

Ống bê tông D <=1000mm, L=4m

đoạn

5.260.000

93

Ống bê tông D <=1000mm, L=5m

đoạn

6.575.000

94

Ống bê tông D <=1250mm, L=1m

đoạn

2.368.000

95

Ống bê tông D <=1250mm, L=2,5m

đoạn

5.920.000

96

Ống bê tông D <=1250mm, L=2m

đoạn

4.736.000

97

Ống bê tông D <=1250mm, L=3m

đoạn

7.104.000

98

Ống bê tông D <=1250mm, L=4m

đoạn

9.472.000

99

Ống bê tông D <=1250mm, L=5m

đoạn

11.840.000

100

Ống bê tông D <=1800mm, L=1m

đoạn

3.900.000

101

Ống bê tông D <=1800mm, L=2,5m

đoạn

9.750.000

102

Ống bê tông D <=1800mm, L=2m

đoạn

7.800.000

103

Ống bê tông D <=1800mm, L=3m

đoạn

11.700.000

104

Ống bê tông D <=1800mm, L=4m

đoạn

15.600.000

105

Ống bê tông D <=1800mm, L=5m

đoạn

19.500.000

106

Ông bê tông D <=2250mm, L=1m

đoạn

6.626.000

107

Ống bê tông D <=2250mm, L=2,5m

đoạn

16.565.000

108

Ống bê tông D <=2250mm, L=2m

đoạn

13.252.000

109

Ống bê tông D <=2250mm, L=3m

đoạn

19.878.000

110

Ống bê tông D <=2250mm, L=4m

đoạn

26.504.000

111

Ống bê tông D <=2250mm, L=5m

đoạn

33.130.000

112

Ống bê tông D <=3000mm, L=1m

đoạn

8.834.667

113

Ống bê tông D <=3000mm, L=2,5m

đoạn

22.086.667

114

Ống bê tông D <=3000mm, L=2m

đoạn

17.669.333

115

Ống bê tông D <=3000mm, L=3m

đoạn

26.504.000

116

Ống bê tông D <=600mm, L=1m

đoạn

614.700

117

Ống bê tông D <=600mm, L=2,5m

đoạn

1.536.750

118

Ống bê tông D <=600mm, L=2m

đoạn

1.229.400

119

Ống bê tông D <=600mm, L=3m

đoạn

1.844.100

120

Ống bê tông D <=600mm, L=4m

đoạn

2.458.800

121

Ống bê tông D <=600mm, L=5m

đoạn

3.073.500

122

Ống gang D100mm, L=6m

đoạn

2.706.000

123

Ống gang D150mm, L=6m

đoạn

2.883.720

124

Ống gang D200mm, L=6m

đoạn

3.193.056

125

Ống gang D250mm, L=6m

đoạn

4.682.190

126

Ống gang D <=400mm, L=6m

đoạn

9.480.000

127

Ống gang D <=600mm, L=6m

đoạn

15.277.920

128

Ống gang D <=900mm, L=6m

đoạn

18.000.000

129

Ống gang D <=1200mm, L=6m

đoạn

24.300.000

130

Ống gang D <=1000mm, L=6m

đoạn

32.400.000

131

Ống gang D <=2200mm, L=6m

đoạn

45.000.000

132

Ống gang D <=2500mm, L=6m

đoạn

50.400.000

133

Ống nhựa PVC miệng bát, L=6m, D250mm

m

400.682

134

Ống nhựa PVC miệng bát D300mm L=6m

m

480.818

135

Ống thép đen D1000mm, L=6m

m

7.213.500

136

Ống thép đen D100mm, L=6m

m

119.000

137

Ống thép đen D1200mm, L=6m

m

8.656.200

138

Ống thép đen D125mm, L=6m

m

222.500

139

Ống thép đen D1300mm, L=6m

m

9.377.550

140

Ống thép đen D1400mm, L=6m

m

10.603.845

141

Ống thép đen D1500mm, L=6m

m

11.929.326

142

Ống thép đen D150mm, L=6m

m

226.300

143

Ống thép đen D15mm, L=6m

m

15.100

144

Ống thép đen D1600mm, L=6m

m

12.724.614

145

Ống thép đen D1800mm, L=6m

m

14.315.191

146

Ống thép đen D2000mm, L=6m

m

15.905.768

147

Ống thép đen D200mm, L=6m

m

348.600

148

Ống thép đen D20mm, L=6m

m

19.300

149

Ống thép đen D2200mm, L=6m

m

18.371.161

150

Ống thép đen D2500mm, L=6m

m

22.963.952

151

Ống thép đen D250mm, L=6m

m

905.700

152

Ống thép đen D25mm, L=6m

m

24.800

153

Ống thép đen D300mm, L=6m

m

1.078.300

154

Ống thép đen D32mm, L=6m

m

31.700

155

Ống thép đen D350mm, L=6m

m

1.185.800

156

Ống thép đen D400mm, L=6m

m

1.687.500

157

Ống thép đen D40mm, L=6m

m

39.600

158

Ống thép đen D500mm, L=6m

m

2.581.000

159

Ống thép đen D50mm, L=6m

m

49.800

160

Ống thép đen D600mm, L=6m

m

4.122.000

161

Ống thép đen D60mm, L=6m

m

49.800

162

Ống thép đen D700mm, L=6m

m

5.049.450

163

Ống thép đen D75mm, L=6m

m

68.700

164

Ống thép đen D800mm, L=6m

m

6.059.340

165

Ống thép đen D80mm, L=6m

m

74.600

166

Ống thép đen D900mm, L=6m

m

6.492.150

167

Ống thép không rỉ D1000mm, L=6m

m

5.949.587

168

Ống thép không rỉ D100mm, L=6m

m

455.213

169

Ống thép không rỉ D1200mm, L=6m

m

7.139.504

170

Ống thép không rỉ D125mm, L=6m

m

540.356

171

Ống thép không rỉ D1300mm, L=6m

m

7.734.463

172

Ống thép không rỉ D1400mm, L=6m

m

8.329.421

173

Ống thép không rỉ D1500mm, L=6m

m

8.924.380

174

Ống thép không rỉ D150mm, L=6m

m

770.486

175

Ống thép không rỉ D15mm, L=6m

m

24.955

176

Ống thép không rỉ D200mm, L=6m

m

1.010.532

177

Ống thép không rỉ D20mm, L=6m

m

42.046

178

Ống thép không rỉ D250mm, L=6m

m

1.548.655

179

Ống thép không rỉ D25mm, L=6m

m

52.185

180

Ống thép không rỉ D300mm, L=6m

m

1.800.544

181

Ống thép không rỉ D32mm, L=6m

m

86.203

182

Ống thép không rỉ D350mm, L=6m

m

1.982.477

183

Ống thép không rỉ D400mm, L=6m

m

3.020.848

184

Ống thép không rỉ D40mm, L=6m

m

109.234

185

Ống thép không rỉ D500mm, L=6m

m

3.599.500

186

Ống thép không rỉ D50mm, L=6m

m

138.593

187

Ống thép không rỉ D600mm, L=6m

m

5.064.122

188

Ống thép không rỉ D60mm, L=6m

m

204.644

189

Ống thép không rỉ D700mm, L=6m

m

5.064.122

190

Ống thép không rỉ D75mm, L=6m

m

262.433

191

Ống thép không rỉ D800mm, L=6m

m

5.192.366

192

Ống thép không rỉ D80mm, L=6m

m

342.222

193

Ống thép không rỉ D900mm, L=6m

m

5.841.413

194

Que hàn

kg

22.727

195

Que hàn không rỉ

kg

25.000

196

Vành đai bê tông đúc sẵn D1000mm

bộ

236.250

197

Vành đai bê tông đúc sẵn D1050mm

bộ

248.063

198

Vành đai bê tông đúc sẵn D200mm

bộ

28.350

199

Vành đai bê tông đúc sẵn D300mm

bộ

69.300

200

Vành đai bê tông đúc sẵn D400mm

bộ

85.050

201

Vành đai bê tông đúc sẵn D500mm

bộ

126.000

202

Vành đai bê tông đúc sẵn D600mm

bộ

149.625

203

Vành đai bê tông đúc sẵn D750mm

bộ

163.800

204

Vành đai bê tông đúc sẵn D800mm

bộ

170.100

205

Vành đai bê tông đúc sẵn D900mm

bộ

225.225

206

Xăng

kg

31.166

207

Xi măng PC40

kg

1.245

208

Vành đai bê tông đúc sẵn D1200mm

bộ

338.625

209

Vành đai bê tông đúc sẵn D1250mm

bộ

352.738

210

Vành đai bê tông đúc sẵn D1350mm

bộ

365.718

211

Vành đai bê tông đúc sẵn D1500mm

bộ

410.887

212

Vành đai bê tông đúc sẵn D1650mm

bộ

558.736

213

Vành đai bê tông đúc sẵn D1800mm

bộ

670.483

214

Vành đai bê tông đúc sẵn D1950mm

bộ

707.733

215

Vành đai bê tông đúc sẵn D2000mm

bộ

725.880

216

Vành đai bê tông đúc sẵn D2100mm

762.173

217

Vành đai bê tông đúc sẵn D2250mm

bộ

898.276

218

Vành đai bê tông đúc sẵn D2400mm

bộ

1.101.885

219

Vành đai bê tông đúc sẵn D2550mm

bộ

1.351.646

220

Vành đai bê tông đúc sẵn D2700mm

bộ

1.717.385

221

Vành đai bê tông đúc sẵn D2850mm

bộ

2.175.355

222

Vành đai bê tông đúc sẵn D3000mm

bộ

3.434.770

223

Vữa XM cát vàng M100, PC40 - Độ lớn ML >2

m3

452.120

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG TÍNH ĐƠN GIÁ

STT

Tên nhân công

Đơn vị

Giá (đồng)

224

Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2

công

197.467

 

BẢNG GIÁ CA MÁY TÍNH ĐƠN GIÁ

STT

Tên máy

Đơn vị

Giá (đồng)

225

Cần trục bánh hơi 63T

ca

4.670.301

226

Cần trục ô tô 10T

ca

2.449.171

227

Cần trục ô tô 16T

ca

2.782.568

228

Cần trục ô tô 25T

ca

3.537.542

229

Cần trục ô tô 40T

ca

5.094.425

230

Cần trục ô tô 6T

ca

2.065.403

231

Máy hàn điện 23kW

ca

313.867

 

MỤC LỤC

MÃ HIỆU

NỘI DUNG

TRANG

 

KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ

 

 

CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

 

 

LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP BÊ TÔNG

 

 

Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công

 

BB.11100

Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công, ống dài 1m và 2m

 

 

Lắp đặt đoạn ống bê tông, cống hộp bằng cần trục

 

BB.11210

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 1m

 

BB.11220

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 2m

 

BB.11230

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 2,5m

 

BB.11240

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 3m

 

BB.11250

Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 4m

 

BB.11260

Lắp đặt đoạn ống bê tông dài 5m

 

BB.11310

Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống 1,2m

 

BB.11320

Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m

 

 

Lắp đặt ống bê tông ly tâm

 

BB.11500

Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su

 

 

Nối ống bê tông - cống hộp

 

BB.12100

Nối ống bê tông bằng vành đai dùng thủ công

 

BB.12200

Nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần trục

 

BB.12300

Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm

 

BB.12400

Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 5x10x20cm

 

BB.12500

Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm

 

BB.12600

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

 

BB.12700

Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng

 

BB.12800

Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng

 

BB.12900

Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống

 

 

LẮP ĐẶT ỐNG GANG

 

BB.13100

Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m

 

BB.13200

Nối ống gang bằng phương pháp xảm

 

BB.13300

Nối ống gang bằng gioăng cao su

 

BB.13400

Nối ống gang bằng mặt bích

 

 

LẮP ĐẶT ỐNG THÉP

 

BB.14100

Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn

 

BB.14200

Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn

 

 

LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT

 

BB.19200

Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát

 

 

LẮP ĐẶT CÔN CÚT

 

BB.22100

Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su

 

BB.23200

Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối gioăng cao su

 

BB.29300

Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng

 

 

LẮP ĐẶT BE

 

BB.33200

Lắp đặt BE

 

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

 

 

MỤC LỤC

 

 

Thuộc tính Công văn 6293/UBND-KTN

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu6293/UBND-KTN
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/12/2015
Ngày hiệu lực31/12/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật4 năm trước

Download Công văn 6293/UBND-KTN

Lược đồ Công văn 6293/UBND-KTN công bố đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt sửa đổi bổ sung Bình Định


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 6293/UBND-KTN công bố đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt sửa đổi bổ sung Bình Định
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu6293/UBND-KTN
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Định
                Người kýPhan Cao Thắng
                Ngày ban hành31/12/2015
                Ngày hiệu lực31/12/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Công văn 6293/UBND-KTN công bố đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt sửa đổi bổ sung Bình Định

                        Lịch sử hiệu lực Công văn 6293/UBND-KTN công bố đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt sửa đổi bổ sung Bình Định

                        • 31/12/2015

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 31/12/2015

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực