Công văn 6440/BYT-K2ĐT

Công văn 6440/BYT-K2ĐT hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT và ưu đãi VNPT dành cho ngành Y tế

Nội dung toàn văn Công văn 6440/BYT-K2ĐT hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT ưu đãi VNPT dành cho ngành


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6440/BYT-K2ĐT
V/v hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT và ưu đãi VNPT dành cho ngành Y tế

Hà Nội, ngày 24 tháng 09 năm 2012

 

Kính gửi:

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
-
Y tế các ngành
-
Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế

 

Để đẩy mạng ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân, ngày 3/8/2012 Bộ Y tế và Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam (VNPT) đã ký thỏa thuận hợp tác toàn diện về việc xây dựng, cung cấp, sử dụng và phát triển dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin (CNTT). Nội dung hợp tác gồm: (1) ng dụng CNTT - viễn thông trong hoạt động quản lý, điều hành ngành Y tế, phục vụ nhân dân; (2) ng dụng CNTT - viễn thông trong các lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ của ngành Y tế, trước hết là công tác khám, chữa bệnh và y tế dự phòng; (3) ng dụng CNTT - viễn thông trong hoạt động của các cơ sở y tế và hỗ trợ nhân viên y tế; (4) Xây dựng các quy hoạch, kế hoạch, kiến trúc tổng thể các hệ thống CNTT - viễn thông ngành Y tế; (5) Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực CNTT trong lĩnh vực y tế.

Thực hiện nội dung Hợp tác nói trên, VNPT đã công bố các chính sách ưu đãi về dịch vụ viễn thông - CNTT của VNPT đối với các cơ sở và cán bộ, công nhân viên ngành Y tế, Danh sách đầu mối nhân viên VNPT bán hàng cho ngành Y tế (chi tiết được gửi kèm công văn này và đăng trên trang tin điện tử www.dtyte.vn).

Bộ Y tế đề nghị các cơ quan, đơn vị thông báo rộng rãi cho cán bộ, công nhân viên, các đơn vị trực thuộc biết và triển khai thực hiện.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- TT. Nguyễn Thanh Long (để b/c);
-
Đ/c Vụ trưng Vụ K2ĐT (để b/c);
-
Các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra, VP Bộ, CQ đại diện BYT tại tpHCM;
-
VNPT (để phối hợp thực hiện);
-
Lưu: VT, K2ĐT (2).

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO
PHÓ VỤ TRƯỞNG





Nguyễn Hoàng Phương

 

CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ DỊCH VỤ VT CNTT CỦA VNPT ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ VÀ CBCNV NGÀNH Y TẾ

I. Các chương trình ưu đãi đối với CBCNV ngành Y tế

- Ngoài các giấy tờ liên quan như khách hàng thông thường, để được hưởng ưu đãi, khách hàng CBCNV ngành Y tế phải có giấy xác nhận đóng dấu của cơ quan, tổ chức thuộc Ngành Y tế xác thực đối tượng được tham gia chương trình.

Ngoài dịch vụ di động, với các gói cước dịch vụ VT-CNTT trên mạng cố định của VNPT: Khách hàng có cam kết sử dụng các gói cước Y tế của VNPT với thời gian tối thiểu là 24 tháng. Trường hợp thực hiện không đúng cam kết, khách hàng phải hoàn trả 100% giá trị ưu đãi đã hưởng (nếu có) bằng tiền mặt.

II. Các chương trình đối với Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc và các s Y tế

- Đối tượng áp dụng: Là các cơ quan, tổ chức thuộc Ngành Y tế đăng ký sử dụng một hoặc đồng thời các gói cước của VNPT.

- Điều kiện hưởng ưu đãi: Khách hàng có cam kết sử dụng các gói cước Y tế của VNPT với thời gian tối thiểu là 24 tháng. Trường hợp thực hiện không đúng cam kết, khách hàng phải hoàn trả 100% giá trị ưu đãi đã hưởng (nếu có) bằng tiền mặt.

- Khách hàng được chăm sóc, bán hàng theo hình thức một cửa: có danh sách đầu mối (VNPT sẽ gửi danh sách nhân viên đầu mối bán hàng tại tất cả các đơn vị thành viên cho Bộ Y tế và các đơn vị y tế)

- Khách hàng được hưởng nhiều chính sách CSKH hấp dẫn khác.

III. Các chương trình khuyến mại, gói cước cụ thể:

1. Dịch vụ di động: Phụ lục 1.

2. Dịch vụ Điện thoại cố định hữu tuyến/Gphone: gói cước Y-Phone - Phụ lục 2

3. Dịch vụ MegaVNN: gói cước MegaVNN Y-Net, Phụ lục 3.

4. Dịch vụ MyTV: Gói vước Y-TV, Phụ lục 4.

5. Dịch vụ FiberVNN: Gói cước Y-Fiber, Phụ lục 5.

6. Gói cước tích hợp, Phụ lục 6.

7. Gói cước Trạm Y tế xã, Phụ lục 7.

8. Dịch vụ truyền hình hội nghị và dịch vụ Truyền số liệu, Phụ lục 8.

 

Phụ lục 1. Dịch vụ điện thoại di động

1. Nội dung khuyến mại.

1.1. Tên chương trình khuvến mãi: Y - Mobile

1.2. Phm vi: Toàn quốc

1.3. Thời gian: Từ 20/9/2012 đến 03/11/2012

1.4. Đối tưng: CBNV ngành Y tế có giấy xác nhận có đóng dấu của Ngành Y tế. Mỗi CBNV chỉ được đăng ký 01 thuê bao và có thời hạn sử dụng gói cước trong 12 tháng. Thuê bao di động bao gồm 04 đối tượng sau:

a. Thuê bao trả sau phát triển mới.

b. Thuê bao trả sau đang tạm khóa 2 chiều (trước 01/7/2012) đang không hưởng khuyến mại khác khôi phục sử dụng dịch vụ.

c. Thuê bao trả trước chuyển sang trả sau thỏa mãn đồng thời 02 điều kiện:

¡ Là thuê bao trả trước hoạt động tối thiểu 03 tháng trước 01/5/2012 (bao gồm thuê bao trả trước kích hoạt hòa mạng mới & thuê bao trả sau chuyn sang trả trước).

¡ Tại thời điểm hòa mạng và chọn khuyến mại thì thuê bao hoạt động 02 chiều

d. Thuê bao trả sau đang hoạt động

1.5. Ni dung khuyến mi:

a. Đối với thuê bao hòa mạng mới, thuê bao trả sau tạm khóa 2 chiều, trả trước chuyển sang trả sau:

Gói Y - Mobile 1:

- Giá gói cam kết: 65.000đ/tháng

- Thời gian cam kết sử dụng: 12 tháng tính từ tháng hòa mạng.

- Hưởng khuyến mại:

+ Miễn cước 10 phút đầu tiên của cuộc gọi: gọi nội mạng VNP + cố định VNPT/Gphone hoặc nội mạng Mobifone (không bao gm Video Call) + c định VNPT/Gphone trên địa bàn Tỉnh đăng ký hòa mạng. Tng thời lượng min phí tháng là 1.500 phút/tháng/thuê bao.

+ Miễn phí gói MAX/MIU truy cập Internet 3G không giới hạn trên di động.

+ Được tặng mỗi phút nhận cuộc gọi là 60 đồng/phút.

Gói Y - Mobile 2:

- Giá gói cam kết: 165.000đ/tháng

- Thời gian cam kết sử dụng: 12 tháng tính từ tháng hòa mạng.

- Hưởng khuyến mại:

+ Miễn cước 10 phút đầu tiên của cuộc gọi: gọi nội mạng VNPT: bao gồm gọi mạng VNP (không bao gồm Video Call), cố định VNPT/Gphone toàn quốc, gọi mạng MobiFone. Tng thời lượng miễn phí tháng là 1.500 phút/tháng/thuê bao.

+ Miễn phí gói MAX/MIU truy cập Internet 3G không giới hạn trên di động.

+ Được tặng mỗi phút nhận cuộc gọi là 60 đồng/phút

b. Đối với thuê bao trả sau đang hoạt động:

Gói Y - Mobile 3:

+ Cước trả sau thông thường

+ Giảm 50% giá gói MAX/MIU truy cập Internet 3G không giới hạn trên di động.

+ Được tặng mỗi phút nhận cuộc gọi là 60 đồng/phút

2. Quy định chung về đăng ký tham gia hình thức Y-Mobile

a. Thu cước hòa mạng:

+ Hòa mạng trước ngày 16 của tháng: thu 100% giá trị gói cam kết

+ Hòa mạng từ ngày 16 của tháng trở đi: thu 50% giá trị gói cam kết

b. Giá gói KM Y-Mobile 1 và 2 đã bao gồm thuế VAT (10%) và chưa bao gồm cưc thuê bao tháng: 49.000 đồng/thuê bao/tháng.

c. Quy định tặng tiền khi nhận cuộc gọi như sau: Khách hàng được tặng mỗi phút nhận cuộc gọi là 60 đồng/phút vào tài khoản khuyến mại định kỳ có phạm vi sử dụng nội mạng VNPT nhưng không vượt quá 50.000 đồng/tháng (nếu số tiền được tặng trong tháng khách hàng không sử dụng hết sẽ bị xóa vào 23h5959 của ngày cuối tháng được tặng).

3. Các quy định riêng khác đối vi gói Y-Mobile 1 & Y-Mobile 2:

a. Số tiền khuyến mại này được cộng vào tài khoản KM định kỳ hàng tháng, ở VMS = KM ĐK2, VNP = KM2 (Sử dụng cho dịch vụ: Thoại, SMS, MMS gọi VNP, Mobifone, cố định VNPT; data và các dịch vụ GTGT không phải phân chia doanh thu với các đối tác)

b. Mỗi thuê bao Y-Mobile chỉ được tham dự 01 hình thức khuyến mại.

 

Phụ lục 2. Dịch vụ điện thoại c định hữu tuyến/Gphone: gói cước Y-Phone

1. Cước đấu nối hòa mạng: Thực hiện theo quy định của đơn vị;

2. Cước sử dụng hàng tháng:

Tên gói cước

Mức cước (VNĐ/ tháng) - chưa bao gồm VAT

Tính năng gói cước

Y-Phone

35.000

- Miễn phí 100 phút gọi nội hạt đến thuê bao ĐTCĐ hữu tuyến/ Gphone VNPT;

- Miễn phí 20 phút gọi liên tnh đến thuê bao cố định VNPT;

- Miễn phí 20 phút gọi đến thuê bao di động (VNP, VMS) của VNPT;

- Gói cước đã bao gồm cước thuê bao tháng dịch vụ ĐTCĐ.

- Ngoài tính năng gói cước được mô tả nêu trên, các cuộc gọi phát sinh ngoài gói được tính cước theo quy định hiện hành và được hưởng chính sách ưu đãi căn cứ theo thời gian sử dụng dịch vụ như sau:

+ Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ ĐTCĐ/Gphone tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Phone từ 10 năm tr lên: Được giảm 10% cước phát sinh ngoài gói (không bao gồm cước trong gói).

+ Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ ĐTCĐ/Gphone tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Phone từ 05 năm đến dưới 10 năm: Được giảm 05% cước phát sinh ngoài gói (không bao gồm cước trong gói).

+ Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ ĐTCĐ/Gphone tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Phone dưới 05 năm: Được giảm 03% cước phát sinh ngoài gói (không bao gồm cước trong gói).

 

Phụ lục 3. Dịch vụ MegaVNN: Gói cưc MegaVNN Y-Net

1. Cước đấu nối hòa mạng: Thực hiện theo quy định của đơn vị;

2. Modem ADSL: Khách hàng được VNPT trang bị modem ADSL cho lắp đặt dịch vụ MegaVNN.

3. Cước sử dụng hàng tháng:

STT

Tên gói

Ưu đãi cưc sử dụng hàng tháng/thuê bao

Ghi chú

Phương thức 1: Trả theo lưu lưng gửi và nhận

Phương thức 2: Cước trọn gói

Cước thuê bao

c theo lưu lượng

Cước trần

1

MegaBasic

Không áp dụng

Giảm tối đa 20%

Trong đó:

- Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ MegaVNN tính đến thời điểm đăng ký s dụng gói cước Y-Net từ 10 năm tr lên: Được gim giá gói cước ở mức tối đa;

- Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ MegaVNN tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Net từ 05 năm đến dưới 10 năm: Được giảm giá gói cước ở mức tối đa - 5%;

- Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ MegaVNN tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Net dưới 05 năm: Được giảm giá gói cước ở mức tối đa - 10%.

2

MegaBasic+

3

MegaEasy

Giảm tối đa 40%

Giảm tối đa 30%

Gim tối đa 30%

Giảm tối đa 40%

4

MegaEasy+

5

MegaFamily

Gim tối đa 40%

Giảm tối đa 30%

Gim tối đa 30%

Gim tối đa 40%

6

MegaFamily+

7

MegaMaxi

Giảm tối đa 30%

Giảm tối đa 30%

Giảm tối đa 30%

Gim tối đa 40%

8

MegaPro

 

Phụ lục 4. Dịch vụ MyTV: Gói cước Y-TV

1. Cước đấu nối hòa mạng: Thực hiện theo quy định của đơn vị.

2. Giá thuê thiết bị STB:

- Tiền thuê thiết bị STB theo tháng được phân bổ theo số tháng khách hàng cam kết sử dụng;

- Khách hàng đặt trước 30% cước thuê thiết bị, số tiền đặt trước được trừ dần vào tiền thuê thiết bị STB các tháng cho đến khi hết số tiền đặt trước. Phần còn lại, khách hàng thanh toán cùng hóa đơn cước hàng tháng;

- Sau thời gian cam kết sử dụng, nếu tiếp tục sử dụng dịch vụ, khách hàng sẽ không phải trả tiền thuê thiết bị STB.

3. Cước sử dụng hàng tháng:

STT

Tên gói

Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao

Cước thuê bao

Cước PayTV

1

MyTV Silver

Giảm 15%

Giảm 05%

2

MyTV Silver HD

3

MyTV Gold

Gim 20%

Gim 10%

4

MyTV Gold HD

 

Phụ lục 5. Dịch vụ FiberVNN: Gói cước Y-Fiber

1. Cước đấu nối hòa mạng: Thực hiện theo quy định của đơn vị;

2. Converter quang dịch vụ FiberVNN: Thực hiện theo quy định của đơn vị về việc trang bị converter quang là phần tử mạng.

3. Cước sử dụng hàng tháng:

STT

Tên gói

Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao

Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận

Phương thức 2: Cước trọn gói

Cước thuê bao

Cước theo lưu lượng

Cước trần

1

Gói cước do các VNPT TTP ban hành

Không có

Giảm 40%

2

Fiber2E

Không có

Giảm 40%

3

F1

Không áp dụng

Giảm 40%

4

F2

5

F3

Không có

Giảm 30%

6

F4

7

F5

8

F6

 

Phụ lục 6. Gói cưc tích hp cho các dịch vụ điện thoại cố định, MegaVNN, FiberVNN, MyTV

1. Áp dụng cho các Khách hàng là CBCNV (cá nhân, hộ gia đình) Ngành Y tế đăng ký sử dụng gói cước tích hợp khi sử dụng đồng thời các dịch vụ/ các gói cước và đăng ký thanh toán trên cùng một hóa đơn cước.

2. Chính sách ưu đãi:

STT

Gói cước tích hp

Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng

Ghi chú

1

Y-TV + Y-Net

Giảm 10% tng giá gói cước

Không giới hạn s lượng thuê bao trong gói cước tích hợp (Ví dụ: 1 Fiber, 2 Y-TV, 2 Y-Phone)

2

Y-TV + Y-Net + Y-Phone

Giảm 20% tng giá gói cước

3

Y-Fiber + Y-TV

Giảm 10% tng giá gói cước

4

Y-Fiber + Y-TV + Y- Phone

Giảm 20% tng giá gói cước

 

Phụ lục 7. Gói cước “Trạm Y tế xã”

(Áp dụng đối với dịch vụ cố định, Internet, MyTV)

1. Cước đấu nối hòa mạng: Miễn 100% cước đấu nối hòa mạng.

2. Giá thuê thiết bị STB dịch vụ MyTV:

- Tiền thuê thiết bị STB theo tháng được phân bổ theo số tháng khách hàng cam kết sử dụng;

- Khách hàng đặt trước 50% cước thuê thiết bị, số tiền đặt trước được trừ dần vào tiền thuê thiết bị STB các tháng cho đến khi hết số tiền đặt trước. Phn còn lại, khách hàng thanh toán cùng hóa đơn cước hàng tháng;

3. Modem ADSL hoặc Converter quang dịch vụ FiberVNN: Thực hiện theo quy định của đơn vị về việc trang bị converter quang, modem ADSL là phần tử mạng;

4. Cước sử dụng hàng tháng:

STT

Gói cước tích hp

Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng

Ghi chú

1

Y-Net + Y-Phone

Giảm 10% tng giá gói cước

Không giới hạn s lượng thuê bao trong gói cước tích hp (Ví dụ: 1 Fiber, 2 Y-TV, 2 Y-Phone)

2

Y-Net + Y-Phone + Y-TV

Giảm 20% tng giá gói cước

3

Y-Fiber + Y-Phone

Giảm 10% tng giá gói cước

4

Y-Fiber + Y-Phone + Y-TV

Giảm 20% tng giá gói cước

 

Phụ lục 8. Dịch vụ truyền hình hội nghị và dịch vụ Truyền số liệu

1. Dịch vụ Truyền hình Hội nghị

a. THHN liên tỉnh

+ Cước đấu nối hòa mạng (thuê tháng): giảm tối đa 50% so với mức do VNPT quy định).

+ Cước sử dụng hàng tháng: Giảm khoảng 15%-40% so với mức cước áp dụng cho khách hàng phổ thông (thuê tháng, thuê phiên).

b. Dịch vụ THHN nội hạt

+ Cước đấu nối hòa mạng (thuê tháng): giảm tối đa 50% so với mức do VNPT quy định

+ Cước sử dụng hàng tháng: Giảm khoảng 15%-40% so với mức cước áp dụng cho khách hàng phổ thông (thuê tháng, thuê phiên).

3. Dịch vụ truyền số liệu: Bao gồm dịch vụ: Kênh thuê riêng, Metronet, MegaWan.

a. Dịch vụ TSL liên tỉnh: Cước dịch vụ hàng tháng giảm khoảng 15% - 50% so với mức cước áp dụng cho khách hàng phổ thông.

b. Dịch vụ TSL nội hạt: Cước dịch vụ hàng tháng giảm khoảng 30% - 50% so với mức cước áp dụng cho khách hàng phổ thông.


Phụ lục 1.

DANH SÁCH ĐU MI NHÂN VIÊN VNPT BÁN HÀNG CHO NGÀNH Y TẾ

Stt

Đơn vị

H & Tên

Chức danh

ĐT di động

Email

ĐT hỗ tr, CSKH

1

Tập đoàn VNPT

Ngô Quang Long

CV

0904 127889

longnq@vnpt.vn

37741319

Ngô Thanh Phương

CV

0904 743288

ntphuon[email protected]vnpt.vn

37741614

2

An Giang

Trần Thị Phượng Loan

PP. KHKD

0918 592111

loanttp.a[email protected]vnpt.vn

800126

3

Bình Định

Nguyễn Văn Huy

Nv. Kinh doanh

0919 428679

huyvn@vnpthinhdinh.vn

800126

4

Bình Dương

Trần Thị Thu Nhi

CV - P.KHKD

0919 151615

nhivnn@gmail.com

800126

5

Bình Phước

Nguyễn Văn Thành

TP. Kinh doanh

0919 679379

[email protected]

800126

6

Bình Thuận

Phạm Thị Thúy

P. KHKD

0918 004844

[email protected]

800126

7

Rịa - Vũng Tàu

Lê Đức Nhân

CV KD - P. KHKD

0913 668345

[email protected]

800126

8

Bắc Cạn

Ninh Thị Thùy Dương

CV - P.KHKD

0912 325328

[email protected]

800126

9

Bắc Giang

Nguyễn Ngọc Hải

KTV. KHKD TT

0917 930444

[email protected]

800126

10

Bắc Ninh

Nguyễn Văn Thành

CV. Kinh doanh

0916 718528

[email protected]

800126

11

Bạc Liêu

Bùi Thanh Toàn

PP. KD

0913 892299

[email protected]

800126

12

Bến Tre

Nguyễn Hoàng Minh

CV - P.Kinh doanh

0918 433833

[email protected]

800126

13

Mau

Vũ Hải Âu

T.trưởng - CSKH

0916 091345

[email protected]

800126

14

Cao Bằng

Nguyễn Quốc An

TP. KHKD

0913 279306

[email protected]

800126

15

Cần T

Phạm Hữu Phát

PP. Kinh doanh

0918 089234

[email protected]

800126

16

Đà Nẵng

Phạm Bá Đăng Việt

CV. P. Kinh doanh

0916 683888

[email protected]

800126

17

Đắk Lắk

Nguyễn Thị Diệu Hiền

CV. P.Kinh doanh

0917 174797

[email protected]

800126

18

Đắc Nông

Nguyễn Hoàng Thiên

PP. KHKD

0916 146161

[email protected]

800126

19

Đồng Nai

Lê Văn Thin

CV- P KHKD

0918 521852

[email protected]

800126

20

Đồng Tháp

Huỳnh Tiên Nhân

TP. Kinh doanh

0913 968182

[email protected]

800126

21

Điện Biên

Đặng Thị Minh

PP.KHKD

0913 297924

[email protected]

800126

22

Gia Lai

Nguyễn Đình Thọ

CV. KHKD

0914 171171

[email protected]

800126

23

Hà Giang

Đặng Thị Thùy Linh

GDV - TT DVKH

0913 601996

[email protected]

800126

24

Hà Nam

Hoàng Thị Loan

PP. KHKD

0913 155656

[email protected]

800126

25

Hà Nội

Nguyễn Huy Thái

Phòng KHKD

0913 536260

[email protected]

800126

26

Hà Tĩnh

Phan Thị Thùy Linh

CV Phòng KD – PTTT

0915 477771

[email protected]

800126

27

Hải Dương

Bùi Thị Ngọc Trâm

CV. KHKD

0320 3606082

[email protected]

800126

28

Hải Phòng

Lê Thị Quỳnh

CV. TT DVKH

0919 207771

 

800126

29

Hậu Giang

Đặng Hồng Sơn

Trưởng TTKD

0913 885588

[email protected]

800126

30

Hưng Yên

Phạm Xuân Phú

PP. Kinh doanh

0915 822469

[email protected]

800126

31

Hòa Bình

Nguyễn Hồng Hà

Cán bộ

0912 512368

[email protected]

800126

32

Khánh Hòa

Nguyễn Thị Hải Yến

CV. Kinh doanh

0945 257478

[email protected]

800126

33

Kiên Giang

Trần Thanh Khỏe

PP.KHKD

0919 827999

[email protected]

800126

34

Kon Tum

Nguyễn Thế Hào

CV. KHKD

0949 709789

[email protected]

800126

35

Lào Cai

Sần Thị Bình

TP.KHKD

0913 278019

[email protected]

800126

36

Lạng Sơn

Bùi Thanh Tú

PP.KHKD

0916 057777

[email protected]

800126

37

Lai Châu

Thân Th

CV. Mạng và

0949 525371

[email protected]

800126

38

Lâm Đồng

Ngô Thùy Đan Phương

CV. Tiếp thị

0918 614567

phuongntđ[email protected]

800126

39

Long An

Huỳnh Minh Nht

PP.TTBH

0918 499555

[email protected]

800126

40

Nam Định

Hoàng Anh Nam

CV. KHKD

0915 605666

[email protected]

800126

41

Nghệ An

Chu Văn Tài

CV. KHKD

0915 226888

[email protected]

800126

42

Ninh Bình

Đặng Thế Sự

CV. KHKD

0913 292585

[email protected]

800126

43

Ninh Thuận

Đào Thị Mỹ Lang

CV. KHKD

0918 216217

[email protected]

800126

44

Phú Thọ

Kiều Anh Bắc

PGĐ - TTVT Việt Trì

0913 282109

[email protected]

800126

45

Phú Yên

Hoàng Tùng Châu

CV. KHKD

0949 537537

[email protected]

800126

46

Quảng Bình

Trần Thanh Minh

TP. Kinh doanh

0913 252553

[email protected]

800126

47

Quảng Nam

Đoàn Thị Tố Trinh

Chuyên viên

0914 228383

[email protected]

800126

48

Quảng Ngãi

Trương Thị Phương Diễm

CV. P. KHKD

0914 435435

[email protected]

800126

49

Quảng Ninh

Phùng Minh Tuyết

CV. PKHKD

0915 671181

[email protected]

800126

50

Quảng Trị

Lê Hồng Phương

 

0914 008827

[email protected]

800126

51

Sơn La

Phạm Phú Sơn

CV. KHKD

0915 599333

[email protected]

800126

52

Sóc Trăng

Nguyễn Thị Thu Sương

CV. KHKD

0915 666663

[email protected]

800126

53

Tây Ninh

Lý Minh Tuấn

CV. Kinh doanh

0913 955123

[email protected]

800126

54

Thái Bình

Tăng Thị Phương Thanh

CV. KHKD

0918 045668

[email protected]

800126

55

Thái Nguyên

Nguyễn Quang Huy

CV - P.Kinh doanh

0915 589888

[email protected]

800126

56

Thanh Hóa

Đặng Hoài Thu

CV P. KD&TT

0912 226747

[email protected]

800126

57

T-T-Huế

Đỗ Trinh Trung

CV - P.Kinh doanh

0916 272709

[email protected]

800126

58

Tiền Giang

Huỳnh Lệ Thúy

PGĐ - TTDVKH

0919 451451

[email protected]

800126

59

Tp HCM

Lê Bích Lan

CV - TTKD

0934 080086

[email protected]

800126

60

Trà Vinh

Nguyễn Văn Hùng

PP. KDTT

0919 895566

[email protected]

800126

61

Tuyên Quang

Nguyễn Trường Sơn

Chuyên viên

0912 191369

sonnt[email protected]

800126

62

Vĩnh Long

Phạm Thị Ngọc Sương

PP. Kinh doanh

0919 483888

suongptnvl[email protected]vnpt.vn

800126

63

Vĩnh Phúc

Đỗ Thị Ngọc Hoa

CV. KHKD

0913 284089

dongochoavp@email.com

800126

64

Yên Bái

Lại Đức Tính

CV. KHKD

0914 314014

tinhld.ybi@vnpt.vn

800126

65

Công ty VASC

Phạm Kỳ Anh

CV - P. Kinh doanh IPT

0912 105014

pkanh@vasc.com.vn

 

66

Công ty VNP

Đoàn Xuân Hợp

CV. Kinh doanh

0913 089999

hopdx@vinaphone.vn

 

67

Công ty VMS

Phạm Văn Nguyên

TP. KHBH

0904 626688

nguyen[email protected]vms.com.vn

18001090

Đinh Thị Mai Hương

CV - KHBH

0902 106666

huongdtm@vms.com.vn

68

Công ty VTN

Nguyễn Tiến Hải

PP - Kinh doanh

0912 666689

tienhai.vtn@vnpt.vn

 

69

Công ty VTI

Nguyễn Việt Thắng

PP. TTBH

0943 668294

nguvenvietthan[email protected]ti.com.vn

 

70

Công ty VDC

Nguyễn Hồng Phượng

Đầu mối chung

0933 356793

n.h.phuon[email protected]vdc.com.vn

 

71

u điện Trung ương

Lê Đình Hiến

CV - P. Kinh doanh

0912 941789

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 6440/BYT-K2ĐT

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu6440/BYT-K2ĐT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành24/09/2012
Ngày hiệu lực24/09/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật9 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 6440/BYT-K2ĐT hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT ưu đãi VNPT dành cho ngành


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 6440/BYT-K2ĐT hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT ưu đãi VNPT dành cho ngành
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu6440/BYT-K2ĐT
                Cơ quan ban hànhBộ Y tế
                Người kýNguyễn Hoàng Phương
                Ngày ban hành24/09/2012
                Ngày hiệu lực24/09/2012
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật9 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Công văn 6440/BYT-K2ĐT hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT ưu đãi VNPT dành cho ngành

                            Lịch sử hiệu lực Công văn 6440/BYT-K2ĐT hợp tác giữa Bộ Y tế với VNPT ưu đãi VNPT dành cho ngành

                            • 24/09/2012

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 24/09/2012

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực