Công văn 647/DP-KDHC

Công văn số 647/DP-KDHC về việc thông báo lần 1 danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng diệt khuẩn gia dụng và y tế được nhập khẩu theo nhu cầu do Cục y tế dự phòng Việt Nam ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 647/DP-KDHC thông báo lần 1 danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn gia dụng và y tế nhập khẩu theo nhu cầu.


BỘ Y TẾ
CỤC Y TẾ DỰ PHÒNG VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------

Số: 647/DP-KDHC
V/v thông báo lần 1 danh Mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng diệt khuẩn gia dụng và y tế được nhập khẩu theo nhu cầu.

Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2006

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

Tại Mục VI, Phụ lục 03, Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài, Chính phủ qui định Bộ Y tế công bố danh Mục hàng hóa được nhập khẩu theo nhu cầu. Căn cứ các Quyết định công bố danh Mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam, Bộ Y tế thông báo tới Quí Tổng cục:

1. Danh Mục vắc xin, sinh phẩm y tế được nhập khẩu theo nhu cầu.

2. Danh Mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế được nhập khẩu theo nhu cầu.

Đề nghị Quí Tổng cục căn cứ vào danh Mục gửi kèm để thực hiện việc quản lý nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế theo qui định.

Xin trân trọng cảm ơn.

 

 

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Bình

 


DANH MỤC

HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG GIA DỤNG VÀ Y TẾ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THEO NHU CẦU
(Ban hành kèm theo Công văn số 647/DP-KDHC ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Cục y tế dự phòng Việt Nam – Bộ Y tế)

TT

TÊN THƯƠNG MẠI

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT

NHÀ SẢN XUẤT

ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ

TÁC DỤNG CỦA HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM

SỐ ĐĂNG KÝ

1

BAYGON GREEN AEROSOL

0,04% Transfluthrin + 0,025% Cyfluthrin + 1% Propoxur

Công ty Bayer (Thái Lan)

Công ty TNHH SC Johnson & Son Việt Nam

Diệt muỗi, ruồi, gián, bọ chét

VNDP-HC-010-11-05

2

BAT AEROSOL

Prallethrin 0,09% + D-phenothrin 0,05%

Health Products (M) Sdn, Bhd. (Malaysia)

Công ty xuất nhập khẩu Côn Sơn

Diệt muỗi

VNDP-HC-018-10-05

3

ICON 2,5EC

2,5% Lambda cyhalothrin

Công ty Syngenta AG (Switzerland)

Văn phòng đại diện công ty Syngenta Agro Service AG tại Hà Nội

Diệt muỗi

VNDP-HC-022-11-05

4

ICON 2,5CS

2,5% Lambda cyhalothrin

Công ty Syngenta Chemicals B.V (Bỉ)

Văn phòng đại diện công ty Syngenta Agro Service AG tại Hà Nội

Diệt muỗi

VNDP-HC-023-11-05

5

ICON 10WP

10% Lambda cyhalothrin

Công ty Syngenta AG(Switzerland)

Văn phòng đại diện công ty Syngenta Agro Service AG tại Hà Nội

Diệt muỗi

VNDP-HC-024-11-05

6

FENDONA 10SC

10% Anpha cypermethrin

Công ty BASF (Đức)

Văn phòng đại diện thường trú BASF Singapore Pte. Ltd, tại TP. Hồ Chí Minh

Muỗi, ruồi, kiến, gián, bọ chét

VNDP-HC-025-11-05

7

MIEHAILING BLACK MOSQUITO COIL

0,06% rich-d-t- prallethrin

Zhongshan Aestar Fine Chemical Inc Ltd. (Trung Quốc)

Công ty TNHH Thương mại Khánh Long

Xua, diệt muỗi

VNDP-HC-050-03-06

8

MICROSHIELD 2%

Chlorhexidine Gluconate 2%

Johnson & Johnson Medical (Thái Lan, Ấn Độ, Úc)

Công ty Johnson & Johnson Medical S.A., Inc, USA

Rửa tay sát khuẩn

VNDP-HC-051-05-01

9

MICROSHIELD PVP

Povidone Iodine 7,5%

Johnson & Johnson Medical (Thái Lan, Ấn Độ, Úc)

Công ty Johnson & Johnson Medical S.A., Inc, USA

Rửa tay sát khuẩn

VNDP-HC-052-05-01

10

MICROSHIELD HANDRUB

Chlorhexidine Gluconate 0,5% + Ethyl alcohol 70%

Johnson & Johnson Medical (Thái Lan, Ấn Độ, Úc)

Công ty Johnson & Johnson Medical S.A., Inc, USA

Sát trùng da

VNDP-HC-053-05-01

11

MICROSHIELD 4%

Chlorhexidine Gluconate 4%

Johnson & Johnson Medical (Thái Lan, Ấn Độ, Úc)

Công ty Johnson & Johnson Medical S.A., Inc, USA

Rửa tay sát khuẩn

VNDP-HC-054-05-01

12

RID MEDICATED LOTION 3 WAY BITE PROTECTION

Diethyl-M-Toluamide (DEET) 16%

Thorley Laboratories Pty Ltd. (Úc)

Doanh nghiệp tư nhân Nam – Úc

Xua muỗi

VNDP-HC-055-05-01

13

SHIELDTOX

Prallethrin 0,09% + Permethrin 0,10% + Tetramethrin 0,18%

Fuji Chemicals Sdn. Bhd. (Malaysia)

Công ty TNHH Thương mại Dũng Sơn Linh

Diệt muỗi

VNDP-HC-059-05-01

14

RAILD LAMINATED FOIL MAT

50 mg d-cis/trans allethrin (pynamin forte)/ miếng

Công ty TNHH SC. Johnson & Son Trung Quốc

Công ty TNHH SC. Johnson & Son Việt Nam

Xua muỗi

VNDP-HC-061-05-01

15

MADACIDE - 1

n Alkyl (60% C14, 30%C16, 5%C12, 5%C18) dimethyl benzyl ammonium chlorides 0,105% + nAlkyl (68%C12, 32%C14) dimethyl ethyl benzyl ammonium chlorides 0,105%

Mada Corporation (Mỹ)

Công ty TNHH Lê Phong

Diệt nấm, diệt trực khuẩn lao, diệt vi khuẩn (riêng đối với tụ cầu thì có tác dụng kìm khuẩn)

VNDP-HC-064-05-01

16

MADACIDE-FD

Isopropanol 21%

Mada Corporation (Mỹ)

Công ty TNHH Lê Phong

Diệt nấm, diệt trực khuẩn lao, diệt vi khuẩn (riêng đối với tụ cầu thì có tác dụng kìm khuẩn)

VNDP-HC-065-05-01

17

FORCE MAGIC

Prallethrin 0,1% + Cyphenothrin 0,2%

PT Herlina Indah (Indonesia)

Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ LB

Diệt muỗi, gián

VNDP-HC-066-05-01

18

ARS-3

Prallethrin 0,06% + Cyphenothrin 0,05%

ARS Chemical (Thailand) Co. Ltd.

Công ty TNHH Thương mại Viễn Phát

Diệt muỗi

VNDP-HC-068-05-01

19

BAYGON BLUE AEROSOL

0,04% Transfluthrin + 0,025% Cyfluthrin

Bayer Laboratories Ltd., Bangkok, Thailand

Công ty Bayer (Singapore)

Diệt muỗi, ruồi, gián

VNDP-HC-069-06-01

20

MIEHAILING INSECTICIDE AEROSOL

0,1% Tetramethrin + 0,05% Beta-cypermethrin

Zhongshan Aestar Fine Chemical Inc. Ltd. (Trung Quốc)

Công ty TNHH Thương mại Khánh Long

Diệt muỗi

VNDP-HC-070-06-01

21

CIDEX 281, 285

Alkaline Glutaraldehyde 2.2% - 2.6%

Johnson & Johnson Medical (Anh, Trung Quốc, Thái Lan)

Johnson & Johnson Medical S.A., Inc., USA

Tiệt khuẩn cho dụng cụ y tế không chịu nhiệt

VNDP-HC-071-06-01

22

MICROSHIELD PVP – S

Povidone Iodine 10%

Johnson & Johnson Medical (Thái Lan, Ấn Độ, Úc)

Johnson & Johnson Medical S.A., Inc., USA

Sát khuẩn vết thương, da và niêm mạc

VNDP-HC-072-06-01

23

INSECT REPELLENT 3535 (IR 3535â)

³ 98% Ethylbutylacetyl aminopropionate

Merek KGaA (Đức)

Văn phòng đại diện Công ty Merek KGaA tại Việt Nam

Làm nguyên liệu sản xuất chế phẩm xua côn trùng nồng độ dưới 30%

VNDP-HC-075-09-01

24

PRESEPT

Sodium Dichloroisocyanuarat 50%

Johnson & Johnson Medical (Anh)

Văn phòng đại diện Công ty Johnson & Johnson Medical S.A., Inc, tại Việt Nam

Khử khuẩn dụng cụ y tế, nước thải y tế, môi trường bệnh viện

VNDP-HC-078-09-01

25

CIDEX – 14 DAY

Alkaline Glutaraldehyde 2,2% - 2,6%

Johnson & Johnson Medical (Mỹ, Anh, Trung Quốc, Thái Lan)

Văn phòng đại diện Công ty Johnson & Johnson Medical S.A., Inc, tại Việt Nam

Diệt khuẩn, nấm, nha bào, vi trùng lao

VNDP-HC-079-09-01

26

CHLORAMIN B

25% Chloramin B

Công ty TNHH Bochemie (Cộng hòa Séc)

Văn phòng đại diện Công ty TNHH Bochemie tại Hà Nội

Diệt vi khuẩn, trực khuẩn lao, vi khuẩn có nha bào và hạn chế sự phát triển của nấm

VNDP-HC-080-11-01

27

ARS NO MAT P45

0,666% Prallethrin

ARS Chemical Co., Ltd (Thailand)

Công ty TNHH TM Viễn Phát

Xua, diệt muỗi

VNDP-HC-081-12-01

28

CRACKDOWN 10SC

1% Deltamethrin

Aventis (Pháp, Thái Lan)

Công ty TNHH Bayer Việt Nam

Diệt muỗi, gián

VNDP-HC-083-12-01

29

HIBISOL

0,5% Chlorhexidine Gluconate

Công ty Zeneca Limited. (UK)

VPĐD thường trú AstraZeneca Singapore Pte. Ltd, tại TP. Hà Nội

Khử trùng tay trước khi phẩu thuật, rửa tay thông thường và sát trùng da trước khi phẫu thuật

VNDP-HC-084-12-01

30

AGNIQUE MMF

100% Poly (oxy-1,2-ethanediyl), a-isooctadecyl-w- hydroxyl

Cognis Corporation (Mỹ)

Công ty TNHH Hóa Việt Nam

Diệt ấu trùng muỗi (không dùng trong nước ăn)

VNDP-HC-087-12-01

31

CIDEZYME

5% Protease

Johnson & Johnson Medical (Mỹ)

Văn phòng đại diện thường trú Johnson & Johnson Medical S.A., tại TP. Hà Nội

Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế

VNDP-HC-089-12-01

32

RICHALPHA 90EC

80% d-Allethrin

Jiangsu Yangnong Chemical Group Co., Ltd.

Công ty TNHH Toàn Diện

Để sản xuất nhanh xua, diệt muỗi

VNDP-HC-091-12-01

33

PYNAMIN FORTE

³ 90% d-Allethrin

Sumitomo Chemical Company Limited (Nhật Bản)

Văn phòng đại diện thường trú công ty Sumitomo Corporation tại TP. Hà Nội

Làm hương xua, diệt muỗi

VNDP-HC-092-12-01

34

GOLIATH GEL

0,05% Fipronil

Aventis (Pháp, Thái Lan)

Công ty TNHH Bayer Việt Nam

Diệt gián

VNDP-HC-093-12-01

35

VIRKON

1,25% Sodium Chloride + 17,5% Sulphamic Acid + 20% Malic Acid

Công ty Antec International Ltd (Anh) Nhà đóng gói: Công ty Neo Plast (Thái Lan)

VPĐD thường trú Công ty Neo Agro Business tại TP. Hà Nội

 

VNDP-HC-098-02-02

36

SUFANIOS

2,5% Didecyldimethylammonium chloride +5,1% N, N Bis (3 Aminopropyl) Dodecylamine

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD công ty Europ Continents tại Hà Nội

Diệt khuẩn tường, sàn nhà, dụng cụ y tế

VNDP-HC-103-05-02

37

HEXANIOS G + R

9,75% Didecyldimethylammonium chloride + 1% Poly (hexamethylenebiguanide) chlorhydrate

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD công ty Europ Continents tại Hà Nội

Diệt khuẩn dụng cụ y tế

VNDP-HC-104-05-02

38

ASEPTANIOS TERMINAL HPH

1,5% Formaldehyde

Laboratories ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty Europ Continents tại Hà Nội

Diệt khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế

VNDP-HC-105-05-02

39

CHLORISPRAY

0,05% Didecyldimethylammonium chloride + 0,06% Formaldehyde + 0,05% Glutaraldehyde + 0,1% Chlorhexidine gluconate + 25% Ethanol

Laboratories ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty Europ Continents tại Hà Nội

Diệt khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế

VNDP-HC-106-05-02

40

STERANIOS 2%

2% Glutaraldehyde

Laboratories ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty Europ Continents tại Hà Nội

Diệt khuẩn dụng cụ y tế

VNDP-HC-107-05-02

41

BRIGHTAN 10 SC

10% Alpha-Cypermethrin

Hockley International LTD. (Anh)

VPĐD thường trú BRIGHTONMAX SDN. BHD. tại TP. Hồ Chí Minh

 

VNDP-HC-111-07-02

42

ANIOS SPECIAL DJP

0,0072% Didecyldimethylammonium chloride + 0,0648% Formaldehyde

Laboratories ANIOS (Pháp)

VPĐD EUROP CONTINENTS

Sử dụng sát trùng hàng ngày tại phòng mổ và phòng thay băng

VNDP-HC-116-12-02

43

DELTAN 10SC

1% Deltamethrin

HOCKLEY INTERNATIONAL LIMITED (Anh)

Văn phòng đại diện BRIGHTONMAX SDN. BHD. tại TP. Hồ Chí Minh

Phun trừ muỗi

VNDP-HC-117-12-02

44

PERMECIDE 50EC

50% Permethrin

KRISHI RASAYAN, FMC FORTUNA (Ấn Độ)

Công ty TNHH Hóa nông HAGROCHEM (HAGROCHEM Co., Ltd).

Phun trừ muỗi, ruồi

VNDP-HC-118-12-02

45

ALÉ 10SC

10% Alphacypermethrin

ALDERELM LIMITED (Anh)

Công ty TNHH MAP PACIFIC Việt Nam

Diệt muỗi, ruồi, gián, kiến

VNDP-HC-122-02-03

46

MANIOS ULTRA DOUX

0,0023% Izothiasolin + 4,8% Lauramphocarboxygly cinate sodium + 0,6% Monoethanolamide sulfosuccinate ricinoleic acid

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Rửa tay

VNDP-HC-123-02-03

47

DERMANIOS SCRUB CHLOHEXIDINE

4% Chlohexidine digluconate

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Sát trùng tay

VNDP-HC-124-02-03

48

DERMANIOS SCRUB PVD IODINE

4% Polyvinylpyrolidone iodine

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Sát trùng tay

VNDP-HC-125-02-03

49

MANUSPRAY

0,1% Chlohexidine digluconate + 40% Ethanol

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Sát trùng nhanh bàn tay

VNDP-HC-126-02-03

50

DETERGANIOS

1,5 % Sodium laurylether sulfate + 1,8% Sodium Di-iso-octylsulfosuccinate

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Tẩy rửa sàn nhà và tường

VNDP-HC-127-02-03

51

STERILINGE

3,22% Didecyldimethylamonium chlorride + 2,5% glutaraldeide

Laboratoires ANIOS (Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Khử khuẩn đồ vi bị nhiễm bẩn

VNDP-HC-128-02-03

52

UMONIUM 38 INSTRUMENTS

10% Alkyl dimethyl Benzylammonium chloride

Huckert’s International

Công ty TNHH Trang thiết bị y tế BMS

Sát trùng dụng cụ y tế

VNDP-HC-129-02-03

53

KANAMIN

93% d-Allethrin

Công ty TNHH Công nghiệp hóa chất Kangmei Changzhou (Trung Quốc)

Công ty Liên doanh Mosfly Việt Nam

Làm nguyên liệu sản xuất nhang trừ muỗi, bình xịt và các phế phẩm xua, diệt muỗi

VNDP-HC-130-02-03

54

VECTRON 20WP

20% Etofenprox

Công ty hóa chất MITSUI (Nhật Bản)

Công ty Thương mại và Dịch vụ khử trùng Vĩnh Năng (VINAPES)

Phun diệt muỗi

VNDP-HC-131-02-03

55

VECTRON 10EW

10% Etofenprox

Công ty hóa chất MITSUI (Nhật Bản)

Công ty Thương mại và Dịch vụ khử trùng Vĩnh Năng (VINAPES)

Phun diệt muỗi

VNDP-HC-132-02-03

56

CIDEX OPA

0,55% Ortho-Phthaladehyde

Johnson & Johnson Medical (Anh, Nhật, Mỹ, Thái Lan)

Johnson & Johnson Medical S.A., Inc

Diệt khuẩn dụng cụ y tế

VNDP-HC-133-06-03

57

MICROSHIELD ANTIMICROBIAL HAND GEL

60% Ethyl Alcohol

Johnson & Johnson Medical (Trung Quốc, Australia, Ấn Độ)

VPĐD Johnson & Johnson Medical S.A., Inc

Rửa tay sát khuẩn

VNDP-HC-134-06-03

58

PERASAFE

60% Sodium Perborate + 36,45% Tetra Acetyl Ethylene Diamine + 3,5% Sodium Dodecyl Benzene Sulphonate + 0,5% Methylene Blue Dye

Antect International Limited (Anh)

VPĐD Công ty Neo Agro Business Co., Ltd tại Hà Nội

Diệt khuẩn dụng cụ y tế

VNDP-HC-136-06-03

59

VECTRON 20EC

20% Etofenprox

Mitsui Chemicals, Inc (Nhật Bản)

VPĐD Sanyo Trading Co., Ltd.

Xua, diệt muỗi

VNDP-HC-137-06-03

60

VECTRON 10EC

10% Etofenprox

Mitsui Chemicals, Inc (Nhật Bản)

VPĐD Sanyo Trading Co., Ltd.

Xua, diệt muỗi

VNDP-HC-138-06-03

61

VECTRON 30 ULV

30% Etofenpox

Mitsui Chemicals, Inc. (Nhật Bản)

VPĐD Sanyo Trading Co., Ltd.

Xua, diệt muỗi

VNDP-HC-139-06-03

62

OFF! CLASSIC LOTION

25% Deet (N, N-Diethyl-meta- toluamide)

Công ty Philippine Johnson (Philippines)

Công ty TNHH S.C. Johnson & Son Việt Nam

Xua muỗi

VNDP-HC-147-06-03

63

OFF! KIDS LOTION

7,5% Deet (N, N-Diethyl-meta- toluamide)

Công ty Philippine Johnson (Philippines)

Công ty TNHH S.C. Johnson & Son Việt Nam

Xua muỗi

VNDP-HC-148-06-03

64

OFF! SOFT & SCENTED LOTION

15% Deet (N, N-Diethyl-meta- toluamide)

Công ty Philippine Johnson (Philippines)

Công ty TNHH S.C. Johnson & Son Việt Nam

Xua muỗi

VNDP-HC-149-06-03

65

OFF! KIDS LIQUID

7% Deet (N, N-Diethyl-meta- toluamide)

Công ty Philippine Johnson (Philippines)

Công ty TNHH S.C. Johnson & Son Việt Nam

Xua muỗi

VNDP-HC-150-06-03

66

PAGODA MOSQUITO COILS

0,3% d- Allethrin

Quality coils industries SDN. BHD (Malaysia)

Công ty TNHH Thương Mại My S.G

Xua, diệt muỗi

VNDP-HC-154-09-03

67

MANUGEL

60% Isopropanol

ANIOS Laboratoires (Cộng hòa Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS Tại HN.

Sát trùng nhanh bàn tay

VNDP-HC-155-09-03

68

POSE-DEX LOW FOAM LONG LIFE

2,0% Glutaraldehyde

POSE HEALTH CARE LIMITED (Thái Lan)

VPĐD Công ty Neo Agro Business Tại Hà Nội

Khử khuẩn và tiệt trùng dụng cụ y tế

VNDP-HC-157-09-03

69

VIRULEX HAND RUB

0,3% Irgaran dp 300 (Triclosan) + 50% Alcohol

POSE HEALTH CARE LIMITED (Thái Lan)

VPĐD Công ty Neo Agro Business Tại Hà Nội

Sát trùng bàn tay

VNDP-HC-158-09-03

70

Q-BAC 4 LIQUID SOAP

4% Chlorhexidine Gluconate

POSE HEALTH CARE LIMITED (Thái Lan)

VPĐD Công ty Neo Agro Business Tại Hà Nội

Rửa, sát khuẩn dụng cụ y tế và tay

VNDP-HC-159-09-03

71

SOLFAC 10WP

10% Cyfluthrin

Bayer (Đức, Pháp, Thái Lan)

Công ty TNHH Bayer Việt Nam

Phun tồn lưu chống muỗi

VNDP-HC-168-03-04

72

SOLFAC 050 EW

5% Cyfluthrin

Bayer (Đức, Pháp, Thái Lan)

Công ty TNHH Bayer Việt Nam

Tẩm màn diệt muỗi

VNDP-HC-169-03-04

73

QUICK BAYT

0,50% Imidacloprid

Bayer (Đức, Pháp, Thái Lan)

Công ty TNHH Bayer Việt Nam

Diệt ruồi

VNDP-HC-170-03-04

74

BÌNH XỊT DIỆT CÔN TRÙNG TÂN LỆ (XINLI) 0,66%

0,26% Tetramethrin + 0,4% Permethrin

Nhà máy công nghiệp hóa chất Thần Lực (Trung Quốc)

Công ty TNHH Sơn Thành

Diệt muỗi, gián

VNDP-HC-172-03-04

75

URGOTUL S.S.D

3,75% Sulphadiazine Bạc

Laboratoires Urgo (Pháp)

VPĐD thường trú công ty Laboratoies Urgo S.A tại TP. Hồ Chí Minh

Làm băng dự phòng nhiễm khuẩn

VNDP-HC-174-03-04

76

STABIMED

20% Cocopropylene Diamine

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Tiệt trùng dụng cụ y tế

VNDP-HC-176-03-04

77

TUITOL KF

3,9% Chlorine

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Tiệt trùng máy lọc thận và thiết bị y tế

VNDP-HC-177-03-04

78

HELIMATIC DISINFECTANT

20% Glutaral

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Tiệt trùng dụng cụ nội soi mềm, thiết bị không chịu nhiệt, thiết bị gây mê và dụng cụ khác trong xử lý nhiệt hóa học

VNDP-HC-178-03-04

79

MELISEPTOL RAPID

50% 1-Propanol + 0,075% Didecyl dimethyl ammonium chloride

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD Công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Tiệt trùng nhanh các bề mặt nhỏ

VNDP-HC-179-03-04

80

HELIMATIC CLEANER ENZYMATIC

3% Enzyme savinase 16 lex (Protease) + 4% C8-C18 Alkyl ethercarboxylate + 3,65% C8-C18 Alkyl ethoxylate

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD Công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Tẩy rửa thiết bị nội soi, dụng cụ y tế khác

VNDP-HC-180-03-04

81

HELIZYME

3% Protease (Enzyme savinase 16 lex)

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD Công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nội soi và dụng cụ y tế khác

VNDP-HC-181-03-04

82

HEXAQUART PLUS LEMON FRESH

6% Didecyl dimethyl ammonium chloride + 5,5% Lauryldipropylene triamine + 4,2% Bi-guanidinium acetate

Công ty B. Braun Medical AG (Thụy Sỹ)

VPĐD Công ty B. Braun Medical Industries Sdn Bhd tại Hà Nội

Dung

VNDP-HC-182-03-04

83

ICON 10CS

10% Lambda-cyhalothrin

Syngenta Chemicals B.V (Bỉ)

VPĐD Công ty Syngenta Agro Service AG tại Hà Nội

Diệt muỗi

VNDP-HC-184-08-04

84

HELMETHRIN 55EC

55% permethrin

Hand Associates Limited (Anh)

Văn phòng đại diện thường trú HELM AG tại TP. Hồ Chí Minh

Diệt muỗi, ruồi, gián

VNDP-HC-185-08-04

85

POSE CRESOL

46% Phenolic Compound

Pose Health Care Limited (Thái Lan)

VPĐD Công ty Neo Agro Business tại Hà Nội

Khử trùng dụng cụ y tế

VNDP-HC-186-08-04

86

ANIOSYME 3000

0,5% Poly (hexamethylenebiguanide) chlohydrate + 3,15% N, N-didecyl-N-methyl-poly (oxethyl) propionate

ANIOS Laboratoires (Cộng hòa Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Tiệt trùng dụng cụ nội khoa và ngoại khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt

VNDP-HC-187-08-04

87

ANIOXYDE 1000

50% Acetylcaprolactam

ANIOS Laboratoires (Cộng hòa Pháp)

VPĐD Công ty EUROP CONTINENTS tại Hà Nội

Tiệt trùng dụng cụ nội khoa và ngoại khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt

VNDP-HC-188-08-04

88

SEPTODERM GEL

45% Ethanol + 30% 2- Propanol

Công ty TNHH Bochemie (Cộng hòa Séc)

VPĐD Công ty TNHH Bochemie tại Hà Nội

Sát trùng tay, tẩy trùng tay phẩu thuật viên

VNDP-HC-191-08-04

89

ABATE ISG

1% Temephos

TJC Chemical Co., Ltd. (Thái Lan)

Văn phòng ĐDTT BASF Singapore Pte. Ltd. Tại TP. Hồ Chí Minh

Diệt bọ gậy (không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt và nơi nuôi trồng thủy sản)

VNDP-HC-194-08-04

90

BÌNH XỊT DIỆT CÔN TRÙNG MENGFENG 0,66%

0,26% Tetramethrin + 0,04% Permethrin

Xí nghiệp hóa chất thường dùng Cảng Đạt (Trung Quốc)

Công ty Xây dựng và Thương mại chi nhánh TP. Hồ Chí Minh – Bộ Giao thông Vận tải

Diệt muỗi

VNDP-HC-197-08-04

91

BÌNH XỊT DIỆT CÔN TRÙNG MÃNH PHONG (MENGFENG) 0,15%

0,1% Tetramethrin + 0,05% Beta-cypermethrin

Nhà máy công nghiệp hóa chất thường dùng Cảng Đạt (Trung Quốc)

Công ty TNHH Tiên Hoàng

Diệt muỗi, gián

VNDP-HC-200-09-04

 

Thuộc tính Công văn 647/DP-KDHC

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu647/DP-KDHC
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành05/05/2006
Ngày hiệu lực05/05/2006
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật13 năm trước

Download Công văn 647/DP-KDHC

Lược đồ Công văn 647/DP-KDHC thông báo lần 1 danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn gia dụng và y tế nhập khẩu theo nhu cầu.


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 647/DP-KDHC thông báo lần 1 danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn gia dụng và y tế nhập khẩu theo nhu cầu.
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu647/DP-KDHC
                Cơ quan ban hànhCục y tế dự phòng Việt Nam
                Người kýNguyễn Văn Bình
                Ngày ban hành05/05/2006
                Ngày hiệu lực05/05/2006
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật13 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 647/DP-KDHC thông báo lần 1 danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn gia dụng và y tế nhập khẩu theo nhu cầu.

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 647/DP-KDHC thông báo lần 1 danh mục vắc xin, sinh phẩm y tế và hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn gia dụng và y tế nhập khẩu theo nhu cầu.

                      • 05/05/2006

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 05/05/2006

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực