Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT

Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT năm 2019 xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế, khu công nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT 2019 xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế khu công nghiệp


BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6639/BKHĐT-QLKKT
V/v xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế, khu công nghiệp

Hà Nội, ngày 13 tháng 9 năm 2019

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Ngày 19/7/2019, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng đã chủ trì cuộc họp về công tác chuẩn bị Hội nghị chuyên đề về phát triển hạ tầng khu công nghiệp (KCN), khu chế xuất (KCX) và khu kinh tế (KKT).

Tại Thông báo số 261/TB-VPCP ngày 26/7/2019 của Văn phòng Chính phủ về kết luận cuộc họp ngày 19/7/2019 nêu trên, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hp với Tổng liên đoàn lao động Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan, Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng Báo cáo tổng kết phát triển KCN, KCX và KKT trong thời gian qua và định hướng phát triển trong thời gian tới, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 9 năm 2019.

Đ có cơ sở tổng hp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị Quý Ủy ban xây dựng Báo cáo tổng kết phát triển KCN, KCX và KKT trên địa bàn và gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 26/9/2019 cương chi tiết và các Phụ lục gửi kèm theo).

Bộ Kế hoạch và Đầu tư mong nhận được sự phối hợp của Quý Ủy ban./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Chính phủ;
- L
ưu:VT,QLKKT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Trung

 

ĐỀ CƯƠNG

BÁO CÁO TỔNG KẾT PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ (KHU KINH TẾ VEN BIỂN VÀ KHU KINH TẾ CỬA KHẨU) TẠI ĐỊA PHƯƠNG
(kèm theo công văn số 6639/BKHĐT-QLKKT ngày 13 tháng 9 năm 2019)

I. Đánh giá đóng góp của các KKT, KCN vào phát triển kinh tế xã hội

Nêu rõ những đóng góp của KKT, KCN vào chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát triển sản xuất công nghiệp, giải quyết việc làm, phát triển nguồn nhân lc...tại địa phương.

nghị cung cấp sliệu theo Phụ lục 1 gửi kèm theo)

II. Đánh giá một số nội dung cụ thể trong phát triển KKT, KCN thời gian qua

1. Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước đối với KKT, KCN

- Chức năng nhiệm vụ, số lượng các phòng ban, đơn vị sự nghiệp thuộc Ban Quản lý KKT, KCN và số lượng cán bộ làm việc tại các phòng ban, đơn vị sự nghiệp thuộc Ban Quản lý KKT, KCN.

- Việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý KKT, KCN với các Sở, ngành địa phương và thực trạng thực hiện Quy chế phối hợp.

- Việc tổ chức cung cấp dịch vụ hành chính công “một cửa tại chỗ” của các Ban Quản KKT,KCN.

- Đánh giá, so sánh hiệu quả của mô hình “một cửa, tại chỗ” của Ban quản lý KKT, KCN với mô hình trung tâm hành chính công tại địa phương (nếu có) hoặc các địa phương khác đang áp dụng.

- Vchức năng nhiệm vụ của Ban Quản lý các KKT, KCN:

+ Nêu rõ Ban Quản lý đã được phân cấp, ủy quyền cấp các loại giấy chứng nhận, giấy phép, xác nhận nào để đảm bảo cung cấp dịch vụ hành chính công “một cửa tại chỗ” và các loại giấy chứng nhận, giấy phép, xác nhận nào hiện vẫn do các Sở, ngành địa phương cấp hoặc chưa được UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền.

+ Nêu rõ những nhiệm vụ đã được phân cấp theo quy định của pháp luật và được ủy quyền từ các Bộ, cơ quan liên quan trong các lĩnh vực quản lý nhà nước đối với KCN, KKT (ví dụ: đất đai, giải phóng mặt bng, bo vệ môi trường, xây dựng...).

+ Đánh giá về tính ổn định của việc phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý KKT, KCN.

- Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế, nguyên nhân trong tổ chức bộ máy quản lý nhà nước đối với KKT, KCN tại địa phương.

nghị cung cấp số liệu theo Phụ lục 2, Phụ lục 3 gửi kèm theo)

2. Về chính sách phát triển KKT, KCN

2.1. Tình hình thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với KKT, KCN trên địa bàn

- Tình hình thực hiện chính sách ưu đãi về thuế, đất đai và các ưu đãi khác cho các KKT, KCN (các hình thức, mc ưu đãi chủ yếu đang áp dụng cho các dự án/doanh nghiệp trong KKT, KCN, số lượng dự án/doanh nghiệp được áp dụng cho từng nhóm hình thức, mức ưu đãi; tính toán mức ưu đãi miễn, giảm so với mức thông thường và mức nộp ngân sách của KCN, KKT hàng năm trong 3 năm 2016- 2018...)

- Tình hình hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho phát triển KKT, KCN.

- Tình hình thực hiện hỗ trợ đầu tư cho các dự án trong KKT, KCN (hướng dẫn nhà đầu tư, giảm thời gian thực hiện thtục hành chính thông qua cải thiện quy trình thtục và ứng dụng khoa học công nghệ, cơ chế một cửa liên thông, hỗ trợ thủ tục sau đầu tư: xây dựng, môi trường, phòng cháy chữa cháy, tuyển dụng lao động,...)

2.2. Đánh giá việc thực hiện ưu đãi và hỗ trđầu tư đối với KKT, KCN trên địa bàn

- Phân tích vai trò và đánh giá tác động của của các ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với việc phát triển và thu hút đầu tư vào các KKT, KCN.

- Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân (thu ngân sách, thúc đẩy đầu tư, áo dụng ưu đãi chưa hp lý, khả năng khiếu kiện, xử lý ưu đãi không phù hp...)

2.3. Đánh giá tình hình thực hiện một số chính sách đối với KCN, KKT:

- Cơ chế doanh nghiệp chế xuất (thực trạng, kết quả, hạn chế, nguyên nhân và kiến nghị)

- Cơ chế hoạt động của KKT ven biển, KKT cửa khẩu

- Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp phát triển hạ tầng, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong KCN, KKT

(Đề nghị cung cấp sliệu theo Phụ lục 4 kèm theo)

3. Về quy hoạch KKT, KCN

- Tình hình quy hoạch và thành lập KKT, KCN.

- Đánh giá chất lượng, tiến độ thực hiện quy hoạch KKT, KCN.

- Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế, vướng mc và nguyên nhân

4. Về thu hút đầu tư vào KKT, KCN

- Tình hình thu hút đầu tư vào KKT, KCN (thu hút đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài; cơ cấu ngành nghề, lĩnh vực thu hút đầu tư...)

- Đánh giá hiệu quả thu hút đầu tư vào KKT, KCN (chất lượng các dự án đầu tư; hiệu quả thu hút đầu tư, lao động trên 1 ha đất công nghiệp...)

- Phát triển các liên kết sản xuất trong KKT, KCN; chuyển giao công nghệ; phát triển công nghiệp hỗ trợ (đề nghị có thống kê các nhóm công ty trong KKT, KCN có liên kết trong sản xuất).

- Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân.

nghị cung cấp số liệu theo Phụ lục 5 kèm theo)

5. Về công tác bảo vệ môi trường

- Tình hình thực hiện bảo vệ môi trường trong KKT, KCN (tình hình đầu tư, xây dựng, vận hành công trình xử lý nước thải, chất thải KCN, KKT; tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường KKT, KCN)

- Đánh giá kết quđạt được, hạn chế và nguyên nhân

- Kiến nghị về công tác bảo vệ môi trường trong KKT, KCN.

(Đề nghị cung cp sliệu theo Phụ lục 6 kèm theo)

6. Về phát triển hạ tầng xã hội phục vụ KKT, KCN

- Tình hình quy hoạch công trình hạ tầng xã hội phục vụ KKT, KCN (có đánh giá về tính đồng độ giữa quy hoạch KKT, KCN với quy hoạch các công trình hạ tầng xã hội)

- Tình hình đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng xã hội nhà , trường mầm non, thiết chế thể thao văn hóa và đánh giá mc độ đáp ứng của các công trình hạ tầng xã hội với nhu cầu phát triển của KKT, KCN trên địa bàn.

III. Đề xuất và kiến nghị

1. Đề xuất về định hướng, mô hình phát triển KKT, KCN trong thời gian tới

2. Kiến nghị các giải pháp nâng cao hiệu quả phát triển KKT, KCN, cụ thể các nội dung như sau:

- Về tchức bộ máy quản lý nhà nước đối với KKT, KCN: đề xuất về tổ chức bộ máy quản lý KKT, KCN tại địa phương; chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lý KKT, KCN tại địa phương; việc phân cấp và phân quyền từ cấp Trung ương....

- Về công tác quản lý quy hoạch KKT, KCN: đề xuất cách thức và biện pháp quản lý quy hoạch KKT, KCN mới phù hợp với quy định của Luật quy hoạch, đảm bảo đồng bộ với các quy hoạch khác trong quy hoạch vùng, tỉnh theo quy định của Luật Quy hoạch; định hướng phát triển các KKT, KCN dựa trên lợi thế cnh tranh của địa phương, tăng khả năng liên kết giữa các KCN tại địa phương và với các KKT, KCN tại các địa phương lân cận; quy hoạch các mô hình KCN mới (KCN sinh thái, KCN đô thị dịch vụ, KCN hỗ trợ).

- Về chính sách hỗ trợ và thu hút đầu tư: đề xuất các giải pháp ưu đãi và hỗ trợ đầu tư cho KCN, KKT trong thời kỳ mới, đặc biệt đối với việc phát triển bền vững các KKT, KCN, tăng cường thu hút đầu tư vào KKT, KCN, phát triển các mô hình KCN mới (bám sát điều kiện thực tiễn, lợi thế của địa phương và các định hướng của Đảng có liên quan đến phát triển KKT, KCN trong giai đoạn tới); các ưu đãi hp lý theo kết quả đầu ra, ngành, lĩnh vực, địa bàn trọng tâm, trọng điểm thu hút đầu tư trong KCN, KKT.

- Về công tác bảo vệ môi trường: đề xuất các nội dung cần triển khai để nâng cao hiệu quả công tác bảo vệ môi trường trong thời gian tới, trong đó tập trung vào các nội dung như: công tác phối hp trong bảo vệ môi trường; kim tra và giám sát các doanh nghiệp trong KKT, KCN về bảo vệ môi trường...

- Về phát triển công trình hạ tầng xã hội cho KKT, KCN: đề xuất các các giải pháp về đảm bảo quỹ đất, thu hút các nhà đầu tư vào phát triển công trình hạ tầng xã hội; công tác xây dựng quy chuẩn, tiêu chuẩn các công trình hạ tầng xã hội; trách nhiệm của các bên có liên quan trong xây dựng công trình hạ tầng xã hội cho KKT, KCN...

- Đề xuất sửa đổi, bsung, hoàn thiện các chính sách khác có liên quan đến KCN, KKT (cơ chế doanh nghiệp chế xuất, quyền và nghĩa vụ doanh nghiệp KCN, KKT, cơ chế hoạt động KKT ven biển, KKT cửa khẩu...).

 

PHỤ LỤC 1:

TỔNG HỢP ĐÓNG GÓP CỦA KKT, KCN

Stt

Các ch tiêu

Đơn vị

Năm

2005

2010

2015

2016

2017

2018

T6/2019

1

Giá trị sản xuất công nghiệp (GTSXCN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GTSXCN ca doanh nghiệp trong KKT ven bin

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

GTSXCN của doanh nghiệp trong KKT cửa khẩu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

GTSXCN của doanh nghiệp trong KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng GTSXCN ca địa phương

Tđồng

 

 

 

 

 

 

 

2

Kim ngạch xuất khẩu (KNXK)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KNXK của doanh nghiệp trong KKT ven biển

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

KNXK của doanh nghiệp trong KKT cửa khẩu

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

KNXK của doanh nghiệp trong KCN

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng KNXK của địa phương

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

3

Kim ngạch nhập khu (KNNK)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KNNK ca doanh nghiệp trong KKT ven biển

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

KNNK của doanh nghiệp trong KKT cửa khẩu

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

KNNK của doanh nghiệp trong KCN

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng KNNK của địa phương

triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

4

Lao động đã qua đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lao động đã qua đào tạo trong KKT ven biển

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lao động đã qua đào tạo trong KKT cửa khu

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

S lao động đã qua đào tạo trong KCN

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng lao động đã qua đào to của địa phương

Người

 

 

 

 

 

 

 

5

Đóng góp cho Ngân sách Nhà nưc (NSNN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu NSNN trong KKT ven biển

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu NSNN trong KKT cửa khu

Tỷ đng

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu NSNN trong KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng thu NSNN của địa phương

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2:

HỆ THỐNG CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BAN QUẢN LÝ KKT, KCN

TT

Tỉnh/ thành phố

Tên Ban Qun lý

Cơ cu t chc

Xếp hạng

Ghi chú

Lãnh đạo Ban

Văn phòng và các phòng chun môn (số cán bộ)

Đơn vị trực thuộc

Tng số biên chế

Tổng số cán bộ thực tế

Văn phòng

Kế hoạch tng hp

Qun lý đu tư

Quản lý DN

Quản lý lao động

Qun lý tài nguyên môi trường

Qun lý quy hoạch, xây dựng

Văn phòng Đại diện BQL tại KCN

Phòng ban khác

Công ty hạ tầng

Trung tâm dịch vụ

Hỗ tr đu tư

Hỗ trợ việc làm

1

Tỉnh A

Ban Quản lý KKT, KCN A

4

5

4

6

5

5

4

5

8

 

20

15

12

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: đề nghị ghi số cán bộ công chức làm việc tại Văn phòng và các phòng chuyên môn và các đơn vị trực thuộc; ghi rõ tên các phòng ban khác (nếu có)

 

PHỤ LỤC 3:

TỔNG HỢP CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA BAN QUẢN LÝ KKT, KCN

Stt

Tên chức năng, nhiệm vụ

Cơ quan phân cấp, ủy quyền

Văn bản quy phạm pháp luật quy định về phân cấp ủy quyền

Ghi chú

I

Những chức năng, nhiệm vụ đã đưc phân cấp ủy quyền

1

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý đầu tư

 

 

 

 

….

 

 

 

2

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý môi trường

 

 

 

 

….

 

 

 

3

Nhóm chc năng, nhiệm vụ về quản lý quy hoạch và Xây dựng

 

 

 

….

 

 

 

4

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý thương mại

 

 

 

 

….

 

 

 

5

Nhóm chức năng nhiệm vụ về quản lý đất đai và bất động sản

 

 

 

….

 

 

 

6

Nhóm chức năng, nhiệm vụ khác

 

 

 

 

….

 

 

 

II

Nhng chức năng, nhiệm vụ chưa được phân cấp ủy quyền

1

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý đầu tư

 

 

 

 

….

 

 

 

2

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý môi trường

 

 

 

 

….

 

 

 

3

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý quy hoạch và Xây dựng

 

 

 

….

 

 

 

4

Nhóm chức năng, nhiệm vụ về quản lý thương mại

 

 

 

 

…..

 

 

 

5

Nhóm chức năng nhiệm vụ về quản lý đất đai và bất động sản

 

 

 

….

 

 

 

6

Nhóm chức năng, nhiệm vụ khác

 

 

 

 

….

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4:

TỔNG HỢP CÁC HỖ TRỢ VÀ ƯU ĐÃI CHO KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP

Stt

Tên các loại hỗ trưu đãi

Đơn vị

Mức hỗ trợ và ưu đãi đã thc hiện

Giai đoạn 2011-2014

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Từ T1-T6/2019

1

Chính sách ưu đãi chung

 

 

 

 

 

 

 

1

Các ưu đãi về thuế, đất đai

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Ưu đãi vthuế thu nhập doanh nghiệp

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tđồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ca khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

1.2.

Ưu đãi vđất đai (miễn, gim tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp,

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tđồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ca khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tđồng

 

 

 

 

 

 

1.3

Ưu đãi VC thuế xuất, nhập khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT cửa khẩu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

1.4

Các ưu đãi khác (thuế VAT, thuế TTĐB...)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ca khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ về thủ tục hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

 

 

 

 

 

 

 

 

KKT ca khu

 

 

 

 

 

 

 

 

KCN

 

 

 

 

 

 

 

II

Các hỗ trợ từ NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

1

Kinh phí h trợ đền bù giải phóng mt bằng

Tđồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tđồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT cửa khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào KKT, KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT cửa khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí hỗ trợ đào to lao động

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven biển

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT cửa khu

Tđồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tđồng

 

 

 

 

 

 

4

Các hỗ tr khác ca địa phương đi với các dự án trong KKT, KCN, đặc biệt các dự án lớn (đề nghị nêu rõ htrợ)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KKT cửa khu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: đề nghị ghi rõ tng giá trị các hỗ trợ và ưu đãi vthuế, đt đai mà địa phương đã miễn, giảm theo quy định pháp luật và bố trí kinh phí h trcho KKT, KCN theo từng năm nêu tại Phụ lục

 

PHỤ LỤC 5:

THỐNG KÊ VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ CỦA KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP

Stt

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Năm

2005

2010

2015

2016

2017

2018

T6/2019

1

Slượng dự án đu tư trong lĩnh vực công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KKT ven biển

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đu tư trong KKT cửa khẩu

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KCN

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

2

Số lượng dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài có vốn đầu tư trên 100 triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KKT ven bin

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KKT cửa khẩu

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KCN

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

3

Số lượng dự án đầu tư trong nước có vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KKT ven biển

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KKT cửa khẩu

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế slượng dự án đầu tư trong KCN

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

4

Số lượng các dự án đầu tư chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đầu tư trong KKT ven bin

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế số lượng dự án đu tư trong KKT cửa khẩu

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lũy kế slượng dự án đầu tư trong KCN

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 6:

THỐNG KÊ VỀ CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP

Stt

Tên chỉ tiêu

Đơn v

Năm

2010

2015

2016

2017

2018

T6/2019

1

Số cuộc kim tra, thanh tra về môi trường trong KKT, KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven bin

Cuộc kim tra, thanh tra

 

 

 

 

 

 

 

KKT ca khẩu

Cuộc kiểm tra, thanh tra

 

 

 

 

 

 

 

KCN

Cuộc kiểm tra, thanh tra

 

 

 

 

 

 

2

S vi phạm về pháp luật về môi trường được phát hiện và xử lý theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

KKT ven biển

lần vi phạm

 

 

 

 

 

 

 

KKT ca khẩu

lần vi phạm

 

 

 

 

 

 

 

KCN

lần vi phạm

 

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ KCN đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nưc thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trưng

%

 

 

 

 

 

 

 

KCN trong KKT ven biển

%

 

 

 

 

 

 

 

KCN trong KKT cửa khẩu

%

 

 

 

 

 

 

 

KCN ngoài KKT ven biển, KKT cửa khẩu

%

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu6639/BKHĐT-QLKKT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành13/09/2019
Ngày hiệu lực13/09/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThương mại
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT 2019 xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế khu công nghiệp


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT 2019 xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế khu công nghiệp
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu6639/BKHĐT-QLKKT
                Cơ quan ban hànhBộ Kế hoạch và Đầu tư
                Người kýNguyễn Văn Trung
                Ngày ban hành13/09/2019
                Ngày hiệu lực13/09/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThương mại
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản được căn cứ

                        Văn bản hợp nhất

                          Văn bản gốc Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT 2019 xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế khu công nghiệp

                          Lịch sử hiệu lực Công văn 6639/BKHĐT-QLKKT 2019 xây dựng báo cáo về phát triển khu kinh tế khu công nghiệp

                          • 13/09/2019

                            Văn bản được ban hành

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                          • 13/09/2019

                            Văn bản có hiệu lực

                            Trạng thái: Có hiệu lực