Công văn 8826/BNN-TCLN

Công văn 8826/BNN-TCLN năm 2015 thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 8826/BNN-TCLN thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2015


B NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 8826/BNN-TCLN
V/v thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2015

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, Thành phố

Thời gian qua, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đang tổ chức, trin khai chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR) theo quy đnh tại Nghị định 99/2010/-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ trên phạm vi cả nước. Tuy vậy, trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách một số nhà máy thủy điện không ký hợp đồng y thác tiền chi trả DVMTR, không kê khai, chậm nộp tiền DVMTR theo quy định tại hợp đồng; một số Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức nhận tiền DVMTR ủy thác chi trả chậm cho chủ rừng.

BNông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Ủy ban nhân dân các tnh, Thành phố như sau:

1. Rà soát các đơn vị sử dụng DVMTR chưa ký hợp đồng ủy thác chi trả DVMTR, ký hợp đồng mà còn nợ tiền DVMTR trên địa bàn tỉnh (tham khảo phụ lục 01, 02 đính kèm) để có biện pháp kiên quyết, yêu cầu các đơn vị sử dụng DVMTR thực hiện nghiêm túc chính sách của nhà nước.

2. Chỉ đạo, đôn đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tnh và chủ rừng là tổ chức kịp thời chi trả tiền DVMTR cho chủ rừng theo quy định hiện hành, đảm bảo việc chi trả tiền công khai, minh bạch.

3. Chỉ đạo các đơn vị liên quan nghiêm túc triển khai Nghị định số 40/2015/NĐ-CP ngày 27/4/2015 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 157/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rng và quản lý lâm sản trong đó có quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chi trả DVMTR.

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh tổ chức trin khai thực hiện và báo cáo Bộ việc tổ chức thực hiện trước 31/12/2015./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- VPCP (báo cáo);
- Bộ trưởng (báo cáo);
- Bộ Công Thương;
- Cục ĐTĐL;
- EVN;
- Quỹ BV&PTR VN (theo dõi);
- Lưu: VT, TCLN. (100)

KT. BTRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG




Hà Công Tuấn

 

PHỤ LỤC 01

TỔNG HỢP DỰ KIẾN CÁC ĐƠN VỊ CHƯA KÝ HỢP ĐỒNG ỦY THÁC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
(Đính kèm văn bản số 8826/BNN-TCLN, ngày 27 tháng 10 năm 2015, ca Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tỉnh

Tên đơn vị sử dụng DVMTR chưa ký hợp đng

I

Bắk Kn

 

1

 

Nhà máy thủy điện Tà Làng

2

 

Nhà máy thủy điện Thượng Ân

3

 

Nhà máy thủy điện Nặm Cắt

4

 

Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bc Kạn

II

Thái Nguyên

 

5

 

Công ty CP khách sạn du lịch Công đoàn hô nui cc

III

Phú Th

 

6

 

Công ty CP Cấp nước Phú Thọ

IV

Thanh Hóa

 

7

 

Nhà máy nước Hoằng Khánh - Công ty CP Hoàng Gia

8

 

Nhà máy nước Đông Cương - Công ty TNHH TM&DV Tân Ngọc Hải

9

 

Nhà máy nước Hải Hòa - Công ty TNHH Linh Minh Nhật

10

 

Nhà máy nước Quảng Phong - Công ty TNHH Tho Linh.

11

 

Nhà máy nước Bc Sơn - Công ty Cphần Thái Bình Dương

V

Khánh Hòa

 

12

 

Nhà máy nước Trường Lưu Thủy

13

 

Công ty Cổ phần du lịch sinh thái Ninh Phước

14

 

Công ty Cổ phần du lịch sinh thái Thanh Vân

VI

Bình Thun

 

15

 

Nhà máy thủy điện Đan Sách 1

16

 

Nhà máy thủy điện Đan Sách 2

17

 

Nhà máy thủy điện Đan Sách 3

18

 

Công ty CP Cấp nước Bình Thuận

VII

Đắk Lắk

 

19

 

Nhà máy thủy điện Ea Hleo

VIII

Bình Phước

 

20

 

Công ty TTHH 1 TV Xây dựng Bình Phước (Du lịch núi Bà đá)

IX

Đà Nng

 

21

 

Khu nghdưỡng Bà Nà Hills

22

 

Nhà máy nước Cầu Đỏ

 

PHỤ LỤC 02

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH NỢ ĐỌNG TIỀN DVMTR CẬP NHẬT ĐẾN NGÀY 20/10/2015
ính kèm văn bản số: 8826/BNN-TCLN, ngày 27 tháng 10 năm 2015, của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Quỹ ký hợp đồng

Tên nhà máy thủy điện

Công ty quản lý

Tiền DVMTR còn nợ đọng (1.000 đồng)

Tổng s

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015 (QI+QII)

 

 

 

 

6.509.183

12.467.052

31.328.063

19.311.571

I

Thủy điện có công suất thiết kế t 30MW trở lên

83.073.218

13.457.349

6.509.183

12.467.052

31.328.063

19.311.571

1

Trung ương

TĐ Sêrepok 4

Cty CP ĐT &PT Điện Đi Hải

8.612.477

7.217.297

1.395.180

 

 

 

2

TĐ Nậm Chiến

Cty CP TB Nậm Chiến

29.281.671

 

 

9.533.653

15.292.056

4.455.962

3

Nậm Chiến 2

Cty CP Thủy điện Tây Bắc

3.556.271

 

 

429.685

2.420.664

705.922

 

Cộng Trung ương

41.450.419

7.217.297

1.395.180

9.963.338

17.712.720

5.161.884

4

Sơn La

TĐ Tà Cọ

Cty cổ phần ĐT&PT Bắc Minh

5.666.376

 

985.000

2.389.280

2.292.096

 

5

Hà Giang

Nho Quế III

Công ty CP Bitexco Nho Quế

11.866.831

 

 

333,408

9.113.920

2.752.578

6

TĐ Thái An

Công ty CP thủy điện Thái An

2.818.704

 

 

 

 

2.818.704

7

TĐ Sông Bạc

Công ty CP thủy điện Sông Bạc

1.072.740

 

 

 

 

1.072.740

 

Cộng Hà Giang

15.758.275

-

-

333

9.113.920

6.644.022

8

Lào Cai

TĐ Tả Thàng

Cty cphần PTNL Sơn

0

 

 

 

 

 

9

TĐ Sử Pán 2

Cty cổ phần thủy điện Sông Đà-Hoàng Liên

530.918

 

 

 

530.918

 

10

TĐ Bắc Hà

Cty cổ phần thy điện Bắc Hà

3.248.330

 

 

 

 

 

11

TĐ Ngòi Phát

Công ty CPĐT Điện Miền Bắc 2

0

 

 

 

 

 

 

Cộng Lào Cai

3.779.248

-

-

-

530.918

3.248.330

12

Yên Bái

TĐ Văn chn

 

1.280.624

 

 

 

-

1.280.624

 

 

TĐ Ngòi Hút 2

 

-

 

 

 

-

-

 

 

Cộng Yên Bái

1.280.624

-

-

-

-

1.280.624

13

TT Huế

 

Cty CP thủy điện Miền Trung

-

-

-

-

-

 

14

TĐ Bình Điền

Cty CP thủy điện Bình Điền

6.213.954

3.663.830

1.547.438

-

 

1.002.686

 

Cộng Thừa Thiên Huế

6.213.954

3.663.830

1.547.438

-

-

1.002.686

15

Kon Tum

TĐ Đăk Psi 4 (30MW)

Công ty CP ĐT&PT thủy đin Đăk Psi

7.991.495

2.576.222

2.581.565

114.101

1.678.409

1.041.198

 

Cộng Kon Tum

7.991.495

2.576.222

2.581.565

114.101

1.678.409

1.041.198

16

Lâm Đồng

Đồng Nai 2

Công ty CPTĐ Trung Nam

932.827

 

 

 

-

932.827

II

Thủy điện có công sut thiết kế dưới 30MW

138.711.884

32.151.894

45.395.542

9.587.280

13.170.546

38.406.622

17

Trung ương

TĐ Đăk Glun

Cty CPTB Phụ tùng Sài Gòn

141.639

-

-

-

-

141.639

18

SêrePok 4A

Cty TĐ Đắk Đrinh

436.427

 

 

 

 

436.427

19

TĐ Vĩnh Sơn 5

Cty CP Đầu tư Vĩnh Sơn

659.049

 

 

 

 

659.049

20

TĐ Ea Krong rou

Cty CP ĐT &PT Điện Miền Trung

6.472.712

3.044.014

2.855.724

 

-

572.974

21

TĐ Đrây Hlinh 3

Cty TNHH 1 TV XL Đin Hưng Phúc

1.155.796

573.119

536.105

-

-

46.572

22

Nậm Kht

Cty CP TĐ Nậm Kht

227.425

-

-

 

-

227.425

23

TĐ Định Bình

Cty TĐ Định Bình

836.093

 

 

 

335.294

500.799

 

Cộng Trung ương

9.929.141

3.617.133

3.391.829

-

335.294

2.584.885

24

Sơn La

Thủy điện Nậm Pia

Công ty cổ phần thủy điện Nậm Pia

1.298.340

 

 

 

 

1.298.340

25

Thủy điện Chiềng Công 1

Công ty cphần đầu tư và xây dựng Lam Sơn

625.127

 

 

 

 

625.127

26

Thủy điện Chiềng Công 2

27

Thủy điện Nậm Hồng

Công ty c phần ĐT&XD thủy điện Nậm Hng

692.268

 

 

 

 

692.268

28

Thủy điện Sui Sập 2

Công ty THHH xây dựng Trường Thành

2.631.156

 

 

 

 

2.631.156

29

Thủy điện Nậm Công 3

Công ty cổ phần LINAMA 11

482.887

 

 

 

482.887

 

30

Thủy điện Nậm Chim 1

Công ty TNHH ĐT&XD Sông Lam

5.478.600

987.267

1.386.122

1.354.159

311.012

1.440.000

31

Thủy điện Mường Sang 1

Công ty cổ phần thủy điện Mường Sang

68.378

 

 

 

 

68.378

32

Thủy điện Nậm Chanh

Công ty CP ĐT&XD Tây Bắc

533.088

110.263

112.935

 

199.890

110.000

33

Thủy điện Suối Tân 1

.Công ty cổ phần thủy điện Suối Tân

-

 

 

 

 

 

34

Thủy điện Suối Sập 3

Công ty cổ phần ĐT&PT Bắc Minh

4.248.027

448.267

1.037.559

947.198

781.513

1.033.490

35

Thủy điện Nậm La

Công ty cổ phần thủy điện VIWAASEEN Tây Bắc

4.068.601

293.654

1.834.947

 

 

1.940.000

36

Thủy điện Chiềng Ngàm Thượng

Công ty cổ phần ĐT&PT Bình Minh

1.372.422

 

162.545

616.540

460.592

132.745

37

Thủy điện Suối Sập 1

Công ty TNHH TM XD ĐT&PT Xuân Thiện

1.400.000

 

 

 

 

1.400.000

38

Thủy điện Háng Đồng A1

1.544.438

 

 

521.811

502.627

520.000

39

Thủy điện Nậm Công 4

Công ty cổ phần ĐT&PT điện Tây Bắc

5.087.004

587.822

1.321.587

1.237.595

700.000

1.240.000

40

Thủy điện Nậm Sọi

41

Thủy điện Sui Lừm 1

Công ty CP thủy điện Nậm Lm

1.265.279

 

 

 

 

1.265.279

42

Thủy điện Pá Chiến

Công ty CP ĐTXD thủy điện Sông Đà

3.594.932

 

 

776.542

1.398.390

1.420.000

43

Công ty Cp thủy điện Tà Niết

Công ty Cp thủy điện Tà Niết

242.639

 

 

 

 

242.639

 

Cộng Sơn La

 

34.633.186

2.427.273

5.855.695

5.453.885

4.836.911

16.059.422

44

Hòa Bình

TĐ Vạn Mai

Cty TNHH XD Văn Hng

43.712

0

0

 

40.159

3.553

45

TĐ Sui Tráng

114.842

0

0

3.481

96.592

14.769

46

TĐ Định Cư

Cty TNHH xây dựng thy điện Định Cư

12.697

0

0

3.387

 

9.310

47

TĐ Sui Nhạp A

Công ty CP đầu tư năng lượng Hoàng Sơn

536.555

279.124

257.431

 

0

0

48

TĐ SOLO1

Công ty CP thủy điện Mai Châu

886.081

283.332

232.820

57.167

256.688

56.074

 

Cộng Hòa Bình

1.593.887

562.456

490.251

64.035

393.439

83.706

49

Yên Bái

TĐ Hưng Khánh

Cty TNHH Thanh Bình

48.075

20.633

22.288

0

0

5.154

50

TĐ Nậm Tục 2

Cty TNHH Hòa Bình

480.911

225.299

230.502

0

0

25.109

51

TĐ Nậm Đông 3

Cty CPĐT và PT điện miền bắc 3

0

0

0

0

0

0

52

TĐ Nậm Đông 4

Cty CPĐT và PT đin miền bc 3

0

0

0

0

0

0

53

Ngòi Hút 1

Cty CP năng lượng sông Hồng

903.507

298.620

604.887

0

0

0

54

TĐ Hồ Bn

Cty CP thủy điện Hồ Bốn.

0

0

0

0

0

0

55

TĐ Mường Kim

Cty c phần cơ khí thiết bđiện Hà Nội

1.654.999

909.032

745.967

0

0

0

 

TĐ Nậm Tăng, TĐ Pủng Xủm, Nậm Có, TĐ 19/5, TĐ Nậm Kim

Cty TNHH Nghĩa Văn

142.384

60.569

57.028

0

0

24.786

56

TĐ Hát Lừu

Cty cổ phần cơ khí thiết bị điện Hà Nội

55.228

0

0

0

0

55.228

 

Cộng Yên Bái

3.285.104

1.514.154

1.660.673

0

 

110.277

57

Giang

TĐ Sông Chừng

Công ty TNHH Sơn Lâm

1.256.892

0

1.256.892

 

 

 

58

Nậm Ngần 2

Công ty CP thủy điện Nậm Mu

2.261.498

1.084.019

1.171.811

0

0

5.668

59

TĐ Nậm Mu

3.196.460

1.417.135

1.298.580

0

 

480.745

60

TĐNậm An

227.786

 

118.054

0

 

109.732

61

Việt Long 1

Công ty CP công nghiệp Việt Long

590.014

195.876

173.117

0

158.940

62.081

62

Sông Miện 5

Công ty CP thủy điện Sông Miện 5

369.867

 

0

0

0

369.867

63

TĐ Sông Miện 5A

0

 

 

 

 

 

64

TĐ Hạ Thành (302)

Công ty CPĐT, XD và PT Đô thị Huy Hoàng

74.835

35.310

39.525

0

0

 

65

TĐ Sông Chy 5

Công ty CPĐT, XD và PTNL Sông Đà 5

805.886

 

593.807

0

 

212.079

66

TĐ Thanh Thủy 2

Công ty CP công nghiệp Việt Long (T7/2014 Công ty CP thủy điện Thanh Thủy)

1.028.187

380.326

647.861

 

 

 

67

TĐ Việt Long 2

162.659

87.209

75.450

0

 

 

68

Bn Rịa

Công ty CP Việt Tiến

0

 

 

0

0

 

69

Nậm Má

Công ty CP phát triển điện lực Việt Nam

477.109

232.811

244.298

 

0

 

70

Sông Miện

Công ty CP Thủy Điện Bát Đại Sơn

0

 

 

 

0

 

71

TĐ Suối Sửu 1

 

0

 

 

 

0

 

72

TĐ Sui Sửu 2

Chi nhánh Cty CP Đu và PT năng lượng Á Châu

256.814

135.542

121.272

 

 

 

 

Cộng Hà Giang

10.708.007

3.568.228

5.740.667

-

158.940

1.240.172

73

Cao Bằng

TĐ Thoong t

CTCP Đầu tư phát triển Bắc Minh

95.764

 

-

-

-

95.764

74

Nà Tẩu

88.201

 

-

-

-

88.201

75

Hòa An

CTy Điện lực CB

42.419

 

 

 

-

42.419

76

Nà Lòa

CTCP TĐ Luyện Kim CB

1.483.178

 

209.731

592.394

545.532

135.521

77

Bản Hoàng

DNTN xây lắp Tuyến Nga

134.805

44.135

44.353

46.317

 

-

78

TĐ Bản Rạ

CTCP Thủy điện Đông Bắc

1.377.573

 

739.652

637.921

 

-

79

TĐ Thoong Cót 2

CTy TNHH Trường Minh

86.624

 

7.564

79.060

 

-

 

Cộng Cao Bằng

3.308.564

44.135

1.001.300

1.355.692

545.532

361.905

80

Lào Cai

TĐ Cc San

Cty TNHH MTV Khoáng sản Lào Cai

-

 

 

 

 

 

81

TĐ Vạn H

Cty Cổ phần Nam Tiến

1.579.562

0

0

 

0

1.579.562

82

TĐ Ngòi Xan 1

83

TĐ Ngòi Xan 2

84

TĐ Trung H

85

Sùng Vui

86

Nậm Hô

Cty Cổ phần phát triển năng lượng Đông Nam Á

1.311.296

650.307

584.334

 

 

76.655

87

Phú Mậu 1

Cty TNHH Tân An

-

0

0

 

 

 

88

TĐ Phú Mậu 2

89

Phú Mậu 3

90

TĐ Nậm Tha 4,5,6

Cty TNHH đu tư xây dựng và Phát triển Năng lượng Phúc Khánh

195.933

0

0

 

 

195.933

91

TĐ Cc Đàm

Cty TKHH xây dựng Hoàng Sơn

365.150

365.150

0

 

 

0

92

TB Suối Trát

Cty TNHH xây dựng và Thương mại Thái Bình Minh

-

0

 

 

 

0

93

Ngòi Đường 1,2

Cty Cổ phần thủy điện Lào Cai

-

0

0

 

 

0

94

Tà Lạt

Cty TNHH Mạnh Trường

287.726

149.135

110.081

 

 

28.510

95

Nậm Khóa 3

Cty cổ phần Linh Linh

-

0

0

 

 

0

 

TĐ Thi Giàng Ph

 

 

 

 

 

 

 

 

TĐ Mường Hum

Cty cổ phần PTNL Sơn

5.483.112

248.799

2.592.818

0

1.352.033

1.289.462

96

TĐ Nậm Khánh

Cty cổ phần Sông Đà 9

-

 

 

 

 

0

97

TĐ Nậm Mu

ng ty CPĐT và PTNL Hồng Hà

-

 

0

 

 

 

98

o Choong Hô

Cty TNHH đầu tư điện lực Việt Trung

-

 

 

 

 

0

99

TĐ Tà Lợi

Cty đu tư xây dựng hạ tầng và giao thông đô thị Hà Nội

69.583.

 

 

 

0

69.583

100

TĐ Lao Chải

Cty Thủy điện Hồng Ngọc

115.436

 

 

 

86.123

29.313

101

Nậm Pung

Cty cp thủy điện Nậm Pung

281.911

 

 

 

100.000

181.911

 

Cộng Lào Cai

9.689.709

1.413.391

3.287.233

-

1.538.156

3.450.929

102

Điện Biên

Nậm He

 

332.525

 

 

 

332.525

 

 

Cộng Điện Biên

332.525

-

-

-

332.525

-

104

Nghệ An

TĐ Hủa Na

Hủa Na

CTy CP Thủy điện Hủa Na

4.202.598

 

-

 

-

4.202.598

105

TĐ Bản Cc

CTy CP Thủy điện Quế Phong

76.879

 

 

 

-

76.879

106

TĐ Bản Cánh

CTy CP PTĐL Viễn Thông Miền Trung

-

 

-

 

-

 

107

TĐ Khe B

Công ty CPPL Việt Nam

-

 

 

 

 

-

108

TĐ Nậm Pông

Công ty CP Za Hưng

-

 

 

 

 

-

 

Cộng Nghệ An

4.279.477

-

-

-

-

4.279.477

109

Hà Tĩnh

TĐ Kẻ Gỗ

 

233.018

 

 

100.213

132.805

 

 

Cộng Hà Tĩnh

233.018

0

0

100.213

132.805

 

110

Quảng Trị

Công ty Thủy điện Qung Tr

Tổng công ty phát điện II

 

 

 

 

 

 

111

Cộng ty Thủy điện Trường Sơn

CTy CP thủy điện Trường Sơn

220.000

 

 

 

 

220.000

112

Hạ Rào Quán

CTy CP Sông Cầu

200.000

 

 

 

 

200.000

113

Công ty Năng Lượng Mai Linh

CTy CP năng lượng Mai Linh

75.000

 

 

 

30.000

45.000

114

Cty CP Thủy điện Đakrông

CTy CP Thủy điện Đakrông

1.641.604

 

 

 

920.404

721.200

Cộng Quảng Trị

2.136.604

-

-

-

950.404

1.186.200.

115

Quảng Ngãi

TĐ Hà Nang

Cty TNHH 1 TV thủy điện Thiên Tân

2.396.880

1.098.754

1.298.126

-

-

-

116

TĐ Sông Riềng

Cty CPHP

198.249

 

198.249

-

-

-

117

TĐ Nước Trong

Cty CP TĐ Nưc trong

187.223

 

187.223

-

-

-

118

TĐ Cà Đú

Cty TNHH XD Cà Đú

367.480

193.151

174.329

-

-

-

 

TĐ Huy Măng

Cty CP thủy điện Huy Măng

-

 

 

-

-

-

 

Cộng Quảng Ngãi

3.149.332

1.291.905

1.857.927

-

-

-

119

Gia Lai

TĐ Đăk Hnol

Cty TNHH Nhật Minh

462.581

189.407

273.174

 

 

 

120

Đăk Pi Hao 2

Cty CP Điện Cao su GL

857.837

 

762.980

 

 

94.857

121

Ia Puch 3

 

1.986

 

 

 

 

1.986

122

TĐ Đăk Srông

Cty CP Đăk Srong

2.508.551

1.294.901

1.006.820

 

 

206.830

123

TĐ Đăk SRông 2

Cty CP TĐ HA Gia Lai

2.977.057

1.639.929

1.078.825

 

 

258.303

124

TĐ Đăk SRông 2A

1.422.541

745.009

557.675

 

 

119.857

125

TĐ Đăk Srông 3B

Cty CP TĐ HA Tôna

940.806

 

940.806

 

 

 

126

TĐ Đăk Srông 3A

 

0

 

 

 

 

 

127

H’Chan

Cty CP thủy điện Gia Lai

2.494.539

1.244.904

1.249.635

 

 

 

128

TĐ HMun

3.248.722

1.638.815

1.609.907

 

 

 

129

TĐ Kênh Bắc

Cty CP TĐ Kênh Bắc-Ayun Hạ

199.889

36.377

119.381

 

 

44.131

130

TĐ Ia Lốp

Cty CP TĐ Gia Lai

29.791

11.630

15.859

 

 

2.302

131

AYun Hạ

971.421

399.716

470.373

 

 

101.332

132

Thác Ba

44.479

24.246

20.233

 

 

 

133

Đăk Pi Hao 1

68.994

 

 

 

 

68.994

134

TĐ Đăk Pi Hao 2

732.153

732.153

 

 

 

 

135

TĐ Đăk Đoa

Cty CP thủy điện Đăk Đoa

2.108.472

972.348

988.699

 

0

147.425

136

TĐ la Grai 1

Cty CP Quốc Cường GL

705.893

 

541.362

 

 

164.531

137

la Grai 3

Cty CP Sông Đà 4

1.688.662

788.400

775.946

 

 

124.316

138

TĐ Ia Hrung

Cty CPĐT XD Điện Phan

561.544

109.688

418.718

 

 

33.138

139

TĐ Chư Prông

32.328

 

 

 

 

32.328

140

TĐ la Rưng

Cty CP Tân Đồng Phú

17

 

 

 

 

17

141

Thác Ba

1.841

 

 

 

 

1.841

142

TĐ Ry Ninh 2

Cty CP TĐ Ry Ninh 2

1.195.979

 

1.195.979

 

 

0

143

Ayun Thượng 1 A

Hà Tây

CTy CP Ayun Thượng

Cty CP Sông Đà Tây

1.838.08216.666

547.278

1.122.715

 

 

168.089

144

16.666

 

Cộng Gia Lai

25.110.831

10.374.801

13.149.087

-

-

1.586.943

145

Kon Tum

Đăk Pô Ne 2

CT TNHH Gia Nghi

1.087.503

283.580

221.513

206.132

267.992

108.286

146

TĐ Đăk Rơ Sa

CTCP thủy điện Đăk Rơ Sa

1.654.467

724.160

784.452

 

 

145.855

147

TĐ Đăk Rơ Sa 2

221.828

 

179.121

 

 

42.707

148

TĐ Đăk Pô Ne

CTCP đầu tư điện lực 3

2.118.397

1.205.814

912.583

 

 

 

149

TĐ Đăk Ne

Công ty C phần Tấn Phát

4.928.199

1.384.720

1.508.243

1.299.496

735.740

 

150

Công ty CP TĐ Đăk Ne

1.459.799

 

 

 

821.699

638.100

151

TĐ Đăk Psi 3

Công ty CP ĐT&PT thy điện Đăk Psi

1.691.724

 

345.593

53.610

789.597

502.924

152

TĐ Đăk Pia

Công ty TNHH Trung Việt

448.454

 

79.566

194.410

116.320

58.158

153

TĐ Đăk Psi 5

Công ty Đức Thành Gia Lai

348.446

 

 

 

24.732

323.714

 

Cộng Kon Tum

13.958.817

3.598.274

4.031.071

1.753.648

2.756.080

1.819.744

154

Lâm Đồng

TĐ Quảng Hiệp

Cty CP Đầu tư và kinh doanh đin 586

61.128

23.964

17.042

6.334

6.788

7.000

155

TĐ Đăk Mê 1

Cty CP TĐ Đắk Mê

311.814

 

114.000

 

91.396

106.418

156

Đa Kai

Cty TNHH phát triển Nguyễn Gia

733.144

 

68.800

230.808

233.536

200.000

157

Tà Nung

Cty CP ĐT&PT ĐN Đức Long Gia Lai

268.854

47.564

60.220

31.920

68.150

61.000

 

ĐamBol Đạ Tẻh

Yan Tan Sienn

Công ty CP điện Bảo Tân

194.186

 

 

 

16.274

177.912

158

 

833.624

 

 

 

227.822

605.802

 

Cộng Lâm Đồng

2.402.750

71.528

260.062

269.062

643.966

1.158.132

159

Đăk Lăk

TĐ Đrăng 2

CTy CP Thủy điện Điện Lực Đk Lăk

446.571

 

 

 

0

446.570

160

Krông Hin 2

Cty TNHH XD Mê Kông

956.652

 

556.652

 

 

400.000

161

TĐ Ba Mđoal 3

CTy TNHH Hòa Long

304.692

138.014

125.116

 

 

41.562

162

Ea Kar

CN Cty TNHH Hoàng Nguyên

1.076.664

14.548

322.892

219.877

0

519.348

163

TĐ Ea Mđoal 2

Cty CP Nguồn Sáng

689.899

205.900

320.118

0

0

163.881

164

TĐ Krông Kmar

Cty CP Đầu tư và Phát trin Sông Đà

4.581.553

1.771.538

1.588.185

 

0

1.221.831

165

TĐ Ea Tul 4

Cty CP Đầu tư Thủy điện Đắk Pri

988.287

134.842

288.614

0

184.832

380.000

166

TĐ Ba Súp 3

Cty TNHH XD Nhật Hà

478.258

 

 

 

 

478.258

167

Cộng Đăk Lăk

9.522.577

2.264.841

3.201.576

219.877

184.832

3.651.450

168

Đăk Nông

TĐ Đắk Ru

Công ty TNHH N & S

1.561.682

561.657

614.175

80.678

213.774

91.398

169

TĐ QuảngTín

1.344.268

407.024

437.344

290.190

147.888

61.822

170

Thủy điện B1

Công ty Vit Nguyên

48.164

0

0

0

0

48.164

171

Thủy Điện B3

27.345

0

0

0

0

27.345

172

Thủy điện B4

57.946

0

0

0

0

57.946

173

Nhà máy thủy điện Đắk Rung 1

Công ty TNHH Bình Minh

11.529

0

0

0

0

11.529

174

Nhà máy thủy điện Đắk RTih

Công ty Thủy điện Đk Rtih

0

0

0

0

0

0

175

Nhà máy thủy điện Đắk NTeng

Công ty TNHH thủy điện Mê Kông II

0

0

0

0

0

0

176

Cộng Đăk Nông

3.050.934

968.681

1.051.519

370.868

361.662

298.204

177

Bình Thuận

Bình Thuận

Nhà máy thủy điện Bắc Bình

535.176

 

 

 

 

535.176

178

Bình Phước

TĐ Đk U

Cty cổ phần Đầu tư năng lượng Phú Tân

292.702

147.154

145.548

 

 

 

179

Bù Cà Mau

Cty TNHH TM-DV-SX Cát Nam

559.044

287.940

271.104

 

 

 

 

Cộng Bình Phưc

851.746

435.094

416.652

-

-

-

 

TNG CỘNG (I+II)

221.785.102

45.609.243

51.904.725

22.054.332

44.498.609

57.718.193

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 8826/BNN-TCLN

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu8826/BNN-TCLN
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành27/10/2015
Ngày hiệu lực27/10/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Lược đồ Công văn 8826/BNN-TCLN thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2015


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Công văn 8826/BNN-TCLN thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2015
                Loại văn bảnCông văn
                Số hiệu8826/BNN-TCLN
                Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                Người kýHà Công Tuấn
                Ngày ban hành27/10/2015
                Ngày hiệu lực27/10/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được căn cứ

                    Văn bản hợp nhất

                      Văn bản gốc Công văn 8826/BNN-TCLN thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2015

                      Lịch sử hiệu lực Công văn 8826/BNN-TCLN thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2015

                      • 27/10/2015

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 27/10/2015

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực