Công văn 908/BYT-BH

Công văn 908/BYT-BH năm 2016 hướng dẫn bổ sung thông tin thuốc và vật tư y tế để thực hiện tin học hóa bảo hiểm y tế do Bộ Y tế ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 908/BYT-BH bổ sung thông tin thuốc vật tư y tế tin học hóa bảo hiểm y tế 2016


BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 908/BYT-BH
V/v hướng dẫn bổ sung thông tin thuốc và vật tư y tế để thực hiện tin học hóa BHYT

Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2016

 

Kính gửi:

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Bệnh viện/Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc các Bộ, ngành
(Sau đây gọi tắt là các đơn vị)

 

Để tiếp tục bổ sung và hoàn thiện Bộ mã danh Mục dùng chung ban hành Quyết định số 5084/QĐ-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế , phục vụ trích xuất dữ liệu đáp ứng yêu cầu quản lý khám, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế, Bộ Y tế đề nghị Thủ trưởng các đơn vị chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và tư nhân trên địa bàn thực hiện một số việc sau:

1. Lập danh Mục thuốc (tân dược, y học cổ truyền và thuốc tự bào chế) và danh Mục vật tư y tế thanh toán bảo hiểm y tế đang sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo cấu trúc tại Bảng 1, Bảng 2 của Phụ lục 1; việc mã hóa thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 kèm theo Công văn này.

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ chức khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại trạm y tế xã lập riêng danh Mục thuốc và vật tư y tế thanh toán bảo hiểm y tế tại các trạm y tế xã theo hướng dẫn trên.

2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thống nhất Bảng 1, Bảng 2 với cơ quan Bảo hiểm xã hội và chuyển vào hệ thống quản lý danh Mục dùng chung tại địa chỉ dmdc.csdlyt.vn theo hướng dẫn tại Phụ lục 3 kèm theo Công văn này.

Bộ Y tế đề nghị Thủ trưởng các đơn vị khẩn trương chỉ đạo, thực hiện, hoàn thành việc lập và chuyển Bảng 1 trước ngày 29/02/2016, Bảng 2 trước ngày 15/3/2016 vào hệ thống quản lý danh Mục dùng chung tại địa chỉ nói trên.

Các khó khăn, vướng mắc phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Bảo hiểm y tế) qua địa chỉ email: cnttbhyt@gmail.com; số điện thoại liên lạc để hướng dẫn kỹ thuật: 01668587575./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- BHXH Việt Nam (để phối hợp);
- Các Vụ, Cục: KH-TC, CNTT, TTB&CTYT, YDCT, QLD, KCB;
- Lưu: VT, BH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Phạm Lê Tuấn

 

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Công văn số 908/BYT-BH ngày 22/02/2016 của Bộ Y tế)

BẢNG 1. CHỈ TIÊU THUỐC THANH TOÁN BHYT

TT

Tên trường

Định dạng

(độ dài)

Chú thích

1

Stt

Số (6)

Số thứ tự của thuốc có trong danh Mục này

2

ma_hoat_chat

Chuỗi

Ghi mã hoạt chất theo hướng dẫn tại Phụ lục 2

3

hoat_chat

Chuỗi

Ghi tên hoạt chất hoặc thành phần của thuốc theo kết quả trúng thầu.

- Đối với các thuốc đa chất thì ghi lần lượt từng tên hoạt chất, giữa các hoạt chất cách nhau bằng dấu cộng “+”

- Đối với chế phẩm thuốc đông y, thuốc từ dược liệu, các thành phần của thuốc cách nhau bằng dấu phẩy “,”

4

ma_duong_dung

Chuỗi

Ghi mã đường dùng theo Bảng 3, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT

5

duong_dung

Chuỗi

Ghi đường dùng theo Bảng 3, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Công văn số 5084/QĐ-BYT

6

ham_luong

Chuỗi

Ghi hàm lượng và đơn vị hàm lượng của thuốc theo

kết quả trúng thầu. Đối với các thuốc đa chất thì ghi hàm lượng tương ứng với từng hoạt chất/thành phần tại trường số 3, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu “+”

7

ten_thuoc

Chuỗi

Ghi tên thuốc theo kết quả trúng thầu

8

so_dang_ky

Chuỗi

Ghi mã số đăng ký theo hướng dẫn tại Phụ lục 2

9

dong_goi

Chuỗi

Ghi dạng đóng gói của thuốc (Ví dụ: hộp 20 viên ghi H/20)

10

don_vi_tinh

Chuỗi

Ghi đơn vị tính nhỏ nhất (Ví dụ: viên, gói, lọ, tube, hộp, gam)

11

don_gia

Số (12)

Ghi đơn giá của thuốc trúng thầu (tính trên đơn vị tính nhỏ nhất)

12

don_gia_tt

Số (12)

Ghi đơn giá bảo hiểm y tế thanh toán (tính trên đơn vị tính nhỏ nhất)

13

so_luong

Số (12)

Ghi số lượng thuốc trúng thầu

14

ma_cskcb

Chuỗi

Ghi mã cơ sở KCB theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT của Bộ Y tế

15

hang_sx

Chuỗi

Ghi tên hãng sản xuất

16

nuoc_sx

Chuỗi

Ghi tên nước sản xuất

17

nha_thau

Chuỗi

Ghi tên đơn vị trúng thầu

18

quyet_dinh

Chuỗi

Ghi số quyết định trúng thầu

19

cong_bo

Date

Ghi ngày áp dụng kết quả trúng thầu

20

ma_thuoc_bv

Chuỗi

Ghi mã thuốc trong phần mềm sử dụng tại cơ sở KCB.

Lưu ý : Dữ liệu được lập trên bảng Excel, sử dụng phông chữ Unicode

BẢNG 2. CHỈ TIÊU VẬT TƯ Y TẾ THANH TOÁN BHYT

TT

Tên trường

Định dạng

(độ dài)

Chú thích

1

stt

Số (6)

Số thứ tự từ 1 đến hết

2

ma_nhom_vtyt

Chuỗi

Ghi mã nhóm vật tư y tế theo quy định tại cột 3 của Phụ lục 5 ban hành kèm theo Công văn này

3

ten_nhom_vtyt

Chuỗi

Ghi tên nhóm vật tư y tế theo quy định tại cột 4 của Phụ lục 5 ban hành kèm theo Công văn này

4

ma_hieu

Chuỗi

Ghi mã hiệu sản phẩm in trên bao bì hoặc trên sản phẩm do nhà sản xuất đặt

5

ma_vtyt_bv

Chuỗi

Ghi mã vật tư y tế trong phần mềm sử dụng tại bệnh viện

6

ten_vtyt_bv

Chuỗi

Ghi tên vật tư y tế đang được thanh toán cho bệnh nhân tại phần mềm bệnh viện

7

quy_cach

Chuỗi

Ghi quy cách đóng gói của vật tư y tế (Ví dụ: 10 chiếc/hộp; 10 cái/túi)

8

nuoc_sx

Chuỗi

Ghi tên nước sản xuất

9

hang_sx

Chuỗi

Ghi tên hãng sản xuất

10

don_vi_tinh

Chuỗi

Ghi đơn vị tính nhỏ nhất

11

don_gia

Số (12)

Ghi đơn giá vật tư y tế trúng thầu

12

don_gia_tt

Số (12)

Ghi đơn giá vật tư y tế thanh toán BHYT

13

nha_thau

Chuỗi

Ghi tên đơn vị trúng thầu

14

quyet_dinh

Chuỗi

Ghi số Quyết định trúng thầu

15

cong_bo

Date

Ghi ngày áp dụng kết quả trúng thầu

16

dinh_muc

Số (5,2)

Ghi định mức sử dụng cho từng loại vật tư (nếu có) (Ví dụ: quả lọc thận nhân tạo sử dụng 06 lần ghi 6,00)

17

so_luong

Số (12)

Ghi số lượng vật tư y tế trúng thầu

18

ma_cskcb

Chuỗi

Ghi mã cơ sở KCB theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT của Bộ Y tế

Lưu ý : Dữ liệu được lập trên bảng Excel, sử dụng phông chữ Unicode

 

PHỤ LỤC 2

HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Công văn số 908/BYT-BH ngày 22/02/2016 của Bộ Y tế)

1. Mã thuốc tân dược thanh toán bảo hiểm y tế

1.1. Mã hoạt chất:

- Thuốc đơn chất, thuốc đa chất có quy định trong Thông tư số 40/2014/TT-BYT được mã hóa bằng chuỗi ký tự chứa số Thông tư và số thứ tự tại cột 2 ( cột số thứ tự thuốc). Giữa số Thông tư và số thứ tự phân cách bằng dấu chấm “.”;

Ví dụ: Thuốc Falipan có thành phần là Lidocain hydroclorid. Trong đó Lidocain (hydroclorid) có số thứ tự tại cột 2 trong Thông tư số 40 là 12. Mã hoạt chất của thuốc Falipan được mã hóa là “40.12”.

- Thuốc đa chất chưa quy định trong Thông tư số 40/2014/TT-BYT được mã hóa bằng chuỗi ký tự chứa số Thông tư và số thứ tự của từng hoạt chất tại cột 1 (cột số thứ tự hoạt chất), giữa số Thông tư và số thứ tự hoạt chất phân cách bằng dấu chấm “.”, giữa số thứ tự của từng hoạt chất tại cột 1 được phân cách nhau bằng dấu cộng “+”.

Ví dụ: Thuốc Greatcet có thành phần Acetaminophen 325mg và Tramadol HCl 37,5mg. Trong đó Acetaminophen, Tramadol có số thứ tự tại cột 1 trong Thông tư số 40 lần lượt là 43 và 47. Mã hoạt chất của thuốc Greatcet được mã hóa là: “40.43+47”.

- Thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu được ghi theo Bảng 2, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT ngày 30/11/2015.

1.2. Mã đường dùng được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT của Bộ Y tế.

1.3. Mã số đăng ký:

- Trường hợp thuốc đã có số đăng ký do Cục Quản lý Dược cấp, mã số đăng ký là số đăng ký đã được cấp. Mã số đăng ký không chứa các ký tự đặc biệt như gạch chéo “/” hoặc ký tự trống “ ’’.

Ví dụ: Thuốc Gramadol Capsules có số đăng ký là VD-8283-09 thì mã số đăng ký của thuốc Gramadol Capsules là “VD-8283-09”.

- Trường hợp thuốc chưa có số đăng ký nhưng có giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp thì được mã hóa theo số giấy phép nhập khẩu, 2 ký tự cuối của năm cấp giấy phép và số thứ tự của thuốc đó trong danh Mục thuốc được cấp phép nhập khẩu. Số giấy phép nhập khẩu, năm cấp phép và số thứ tự của thuốc được phân cách bằng dấu chấm “.”. Mã mặt hàng thuốc không chứa các ký tự đặc biệt như “/” hoặc “-”.

Ví dụ: Thuốc Aciclovir được cấp giấy phép nhập khẩu theo Công văn số 12628/QLD-KD ngày 21/10/2015, số thứ tự trong danh Mục được cấp phép nhập khẩu là 23 sẽ được mã hóa là: “12628.KD.15.23”.

- Thuốc tự bào chế

Thuốc tự bào chế được mã hóa theo chữ cái “TD” (tân dược), mã của cơ sở khám chữa bệnh, hai ký tự cuối của năm ban hành và số thứ tự của thuốc trong danh Mục thuốc tự bào chế do thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh ban hành, cách nhau bằng dấu chấm “.”. Mã thuốc tự bào chế được ghi vào trường “so_dang_ky” của Bảng 1 Phụ lục 1

Ví dụ : Thuốc A được bào chế tại cơ sở khám chữa bệnh B có mã cơ sở khám chữa bệnh là 19010. Thuốc A có số thứ tự trong danh Mục thuốc tự bào chế do thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh ban hành trong năm 2015 là 3; Mã thuốc tự bào chế A là “TD.19010.15.3”.

2. Mã thuốc y học cổ truyền thanh toán bảo hiểm y tế

2.1. Mã thành phần thuốc đối với chế phẩm thuốc đông y, thuốc từ dược liệu được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Công văn này. Mã thành phần được ghi vào trường “ma_hoat_chat” của Bảng 1 Phụ lục 1.

2.2. Mã đường dùng được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT của Bộ Y tế.

2.3. Mã số đăng ký:

- Trường hợp thuốc đã có số đăng ký do Cục Quản lý Dược cấp, mã số đăng ký là số đăng ký đã được cấp. Mã số đăng ký không chứa các ký tự đặc biệt như gạch chéo “/” hoặc ký tự trống “ ’’.

Ví dụ: Thuốc Bình can ACP được Cục Quản lý Dược cấp số đăng ký là GC-220-14 thì mã số đăng ký là “GC-220-14”.

- Thuốc tự bào chế

Thuốc tự bào chế được mã hóa theo chữ cái “CP” (chế phẩm), mã của cơ sở khám chữa bệnh, hai ký tự cuối của năm ban hành và số thứ tự của thuốc trong danh Mục thuốc tự bào chế do thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh ban hành, cách nhau bằng dấu chấm “.”. Mã thuốc tự bào chế được ghi vào trường “so_dang_ky” của Bảng 1 Phụ lục 1.

Ví dụ: Thuốc C được bào chế tại cơ sở khám chữa bệnh B có mã cơ sở khám chữa bệnh là 19010. Thuốc C có số thứ tự trong danh Mục thuốc tự bào chế do thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh ban hành năm 2015 là 3. Mã thuốc tự bào chế C là “CP.19010.15.3”.

3. Mã vật tư y tế thanh toán bảo hiểm y tế

Mã vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế là tổ hợp của mã nhóm vật tư y tế quy định tại cột 3 của Phụ lục 5 ban hành kèm theo Công văn này và mã hiệu sản phẩm được nhà sản xuất in trên bao bì hoặc trên sản phẩm; giữa mã nhóm vật tư y tế và mã hiệu sản phẩm cách nhau bằng dấu chấm “.”.

Ví dụ: Khớp toàn phần nhân tạo các loại có mã nhóm vật tư y tế quy định tại cột 3 của Phụ lục 5 ban hành kèm theo Công văn này là N06.04.050.1, bộ khớp háng lưỡng cực Multipolar Bipolar có xi măng chuôi ngắn thuộc nhóm khớp toàn phần nhân tạo có 08 thành phần chi tiết được mã hóa như sau:

1. Vỏ đầu chỏm Bipolar (mã hiệu sản phẩm 5001-38) được mã hóa là: N06.04.050.1.5001-38

2. Lót đầu chỏm Bipolar (mã hiệu sản phẩm 5001-38-22) được mã hóa là: N06.04.050.1.5001-38-22

3. Chỏm khớp (mã hiệu sản phẩm 8011-01-22) được mã hóa là: N06.04.050.1.8011-01-22

4. Chuôi khớp (mã hiệu sản phẩm 8011-00-05) được mã hóa là: N06.04.050.1.8011-00-05

5. Định vị trung tâm (mã hiệu sản phẩm 32-8333-55) được mã hóa là: N06.04.050.1.32-8333-55

6. Nút chặn (mã hiệu sản phẩm 8011-20-12) được mã hóa là: N06.04.050.1.8011-20-12

7. Bơm xi măng (mã hiệu sản phẩm 5069-52) mã hóa là: N06.04.050.1.5069-52

8. Xi măng (mã hiệu sản phẩm 1102-12) mã hóa là: N06.04.050.1.1102-12

 

PHỤ LỤC 3

HƯỚNG DẪN CẬP NHẬT DANH MỤC THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LÊN HỆ THỐNG QUẢN LÝ DANH MỤC DÙNG CHUNG
(Ban hành kèm theo Công văn số 908/BYT-BH ngày 22/02/2016 của Bộ Y tế)

Đăng nhập hệ thống

- Bước 1: Người dùng vào hệ thống theo đường link: dmdc.csdlyt.vn

- Bước 2: Nhập tên đăng nhập và mật khẩu theo quy tắc sau:

Tên đăng nhập: mã cơ sở khám chữa bệnh_dmdc (ví dụ: 19002_dmdc)

(Mã cơ sở khám chữa bệnh được quy định tại Phụ lục số 8 Quyết định số 5084/QĐ-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế)

Mật khẩu: Vtict@123

- Bước 3: Người dùng thực hiện nhập mật khẩu mới (yêu cầu mật khẩu phải đầy đủ chữ thường, chữ hoa, số, ký tự đặc biệt và độ dài ít nhất 8 ký tự)

1. Chuẩn hóa Danh Mục thuốc

1.1. Thêm mới dữ liệu thuốc tại cơ sở KCB

Ý nghĩa: Cho phép người sử dụng thêm mới dữ liệu danh Mục thuốc tại bệnh viện bằng file excel.

Thao tác: Tại màn hình danh Mục thuốc tại cơ sở KCB, nhấn chọn “Thêm dữ liệu” để thực hiện thêm mới dữ liệu, màn hình thêm mới hiển thị:

Bước 1: Tại màn hình thêm mới này, người dùng thực hiện tải file mẫu tại link “File thu thập” để nhập thông tin danh Mục theo phụ lục 1, sau đó chọn các thông tin cần thiết, nhấn chọn đến file excel đã có tại link “Chọn file” để thực hiện thêm dữ liệu vào hệ thống.

Bước 2: Hệ thống thực hiện đọc dữ liệu file excel, nhấn “Lưu dữ liệu” để thực hiện thêm dữ liệu vào hệ thống, nhấn “Đóng” để hủy bỏ thao tác.

1.2. Chuẩn hóa thuốc bệnh viện

Ý nghĩa: Cho phép người sử dụng chuẩn hóa thủ công dữ liệu danh Mục thuốc tại bệnh viện với danh Mục hoạt chất và đường dùng theo thông tư 40, 05 (thực hiện đối với các thuốc sai tên, đường dùng…).

Thao tác: Vào chức năng Chuẩn hóa danh Mục → Danh Mục thuốc. Màn hình thông tin hiển thị như sau:

Quy trình chuẩn hóa thủ công:

Bước 1: Người dùng thực hiện tìm kiếm các thuốc chưa chuẩn hóa (thuốc chưa có mã BYT, cần kiểm tra lại) ở màn hình bên trái.

Bước 2: Tìm danh Mục thuốc trong danh Mục chuẩn của BYT (ở màn hình bên phải).

Bước 3: Sau khi chọn đúng thuốc trong danh Mục của BYT, nhấn “Đồng ý” để thực hiện chuẩn hóa.

Chú ý: Người dùng có thể chọn danh Mục thuốc để loại bỏ không thực hiện chuẩn hóa bằng cách chọn danh Mục muốn loại bỏ không chuẩn hóa và nhấn Loại bỏ.

2. Danh Mục vật tư y tế

2.1. Thêm mới danh Mục vật tư y tế tại cơ sở KCB

- Ý nghĩa: Cho phép người import file danh Mục vật tư y tế của cơ sở khám chữa bệnh lên hệ thống.

- Thao tác: Tại màn hình danh Mục vật tư y tế tại cơ sở KCB, nhấn chọn “Thêm dữ liệu” để thực hiện thêm mới dữ liệu, màn hình thêm mới hiển thị:

Bước 1: Nhập thông tin Tỉnh và chọn file dữ liệu cần import lên hệ thống (file mẫu để điền thông tin danh Mục theo phụ lục 1 có thể tải từ link “Tải file mẫu”).

Bước 2: Chọn “Lưu dữ liệu” để lưu dữ liệu danh Mục vật tư y tế của cơ sở KCB.

Xuất dữ liệu: Cho phép người dùng có thể xuất dữ liệu danh Mục vật tư y tế của cơ sở KCB ra file excel.

2.2. Khai báo - chuẩn hóa vật tư y tế tại bệnh viện

Ý nghĩa: Cho phép người sử dụng có thể tìm kiếm, thêm dữ liệu hoặc xuất dữ liệu danh sách vật tư y tế bệnh viện; thực hiện chuẩn hóa vật tư y tế bệnh viện với danh Mục nhóm vật tư y tế theo quyết định 5084.

Thao tác: Vào chức năng chuẩn hóa danh Mục → Danh Mục vật tư y tế. Màn hình hiển thị như sau:

Quy trình chuẩn hóa thủ công:

Bước 1: Chọn vật tư y tế cần chuẩn hóa trong danh sách vật tư y tế của cơ sở KCB → tên VTYT cần chuẩn hóa sẽ được đưa vào ô text để thực hiện tìm kiếm VTYT đó bên danh Mục vật tư y tế theo quyết định 5084.

Bước 2: Tích chọn VTYT tương ứng ở danh Mục vật tư y tế theo quyết định 5084 ở màn hình bên phải

Bước 3: Chọn “Đồng ý” để hoàn thành thao tác chuẩn hóa.

 

PHỤ LỤC 4

BẢNG MÃ THÀNH PHẦN CHẾ PHẨM Y HỌC CỔ TRUYỀN THEO THÔNG TƯ SỐ 05/2015/TT-BYT
(Ban hành kèm theo Công văn số           /BYT-BH ngày     /02/2016 của Bộ Y tế)

STT

MÃ THÀNH PHẦN

Thành phần thuốc

Đường dùng

1

05C.1

Gừng

Uống

2

05C.2.1

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

3

05C.2.2

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

4

05C.2.3

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

5

05C.2.4

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

6

05C.2.5

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

7

05C.2.6

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

8

05C.2.7

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

9

05C.2.8

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

10

05C.2.9

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

11

05C.2.10

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

12

05C.2.11

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

13

05C.2.12

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

14

05C.2.13

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

15

05C.2.14

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

16

05C.2.15

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ

Uống

17

05C.2.16

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế

Uống

18

05C.2.17

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

19

05C.2.18

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

20

05C.2.19

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

21

05C.2.20

Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

22

05C.2.21

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

23

05C.2.22

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

24

05C.2.23

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

25

05C.2.24

Hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

26

05C.2.25

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

27

05C.2.26

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

28

05C.2.27

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

29

05C.2.28

Quảng hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

30

05C.2.29

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

31

05C.2.30

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

32

05C.2.31

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương

Uống

33

05C.2.32

Quảng hoắc hương,Tử tô diệp, Bạch chỉ,Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương

Uống

34

05C.3.1

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo

Uống

35

05C.3.2

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo

Uống

36

05C.3.3

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt,Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo

Uống

37

05C.3.4

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt,Bạch linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo

Uống

38

05C.4.1

Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà

Uống

39

05C.4.2

Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà

Uống

40

05C.5

Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế,  Gừng,  Cam thảo bắc

Uống

41

05C.6

Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân

Uống

42

05C.7

Actisô

Uống

43

05C.8.1

Actiso, Biển súc, Bìm bìm

Uống

44

05C.8.2

Actiso, Biển súc, Bìm bìm biếc

Uống

45

05C.8.3

Actiso, Biển súc, Bìm bìm, Nghệ

Uống

46

05C.8.4

Actiso, Biển súc, Bìm bìm biếc, Nghệ

Uống

47

05C.8.5

Actiso, Biển súc,Bìm bìm, Diệp hạ châu

Uống

48

05C.8.6

Actiso, Biển súc,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu

Uống

49

05C.8.7

Actiso, Biển súc,Bìm bìm , Diệp hạ châu, Nghệ

Uống

50

05C.8.8

Actiso, Biển súc,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu, Nghệ

Uống

51

05C.8.9

Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm

Uống

52

05C.8.10

Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc

Uống

53

05C.8.11

Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm, Nghệ

Uống

54

05C.8.12

Actiso,Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Nghệ

Uống

55

05C.8.13

Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm, Diệp hạ châu

Uống

56

05C.8.14

Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu

Uống

57

05C.8.15

Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm, Diệp hạ châu, Nghệ

Uống

58

05C.8.16

Actiso,Rau đắng đất,Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu, Nghệ

Uống

59

05C.9

Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính

Uống

60

05C.10.1

Actiso, Rau đắng, Bìm bìm

Uống

61

05C.10.2

Actiso, Rau đắng đất,Dứa gai

Uống

62

05C.10.4

Actiso, Rau đắng,Dứa gai

Uống

63

05C.11

Actiso, Rau má

Uống

64

05C.12

Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo

Uống

65

05C.13

Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa

Uống

66

05C.14

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.

Uống

67

05C.15

Bồ bồ

Uống

68

05C.16

Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất

Uống

69

05C.17

Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ

Uống

70

05C.18

Cao khô lá dâu tằm

Uống

71

05C.19

Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ quýt

Uống

72

05C.20

Diếp cá, Rau má

Uống

73

05C.21

Diệp hạ châu

Uống

74

05C.22

Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử

Uống

75

05C.23

Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần

Uống

76

05C.24

Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi

Uống

77

05C.25

Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất

Uống

78

05C.26.1

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô

Uống

79

05C.26.2

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp

Uống

80

05C.26.3

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa

Uống

81

05C.26.4

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa

Uống

82

05C.26.5

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ

Uống

83

05C.26.6

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Kim ngân hoa, Nghệ

Uống

84

05C.26.7

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Nghệ

Uống

85

05C.26.8

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp, Nghệ

Uống

86

05C.27

Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh,  Cúc hoa

Uống

87

05C.28

Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.

Uống

88

05C.29

Hoạt thạch, Cam thảo

Uống

89

05C.30

Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma

Uống

90

05C.31

Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa

Uống

91

05C.32.1

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử

Uống

92

05C.32.2

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử

Uống

93

05C.32.3

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị

Uống

94

05C.32.4

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị

Uống

95

05C.33

Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.

Uống

96

05C.34

Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo

Uống

97

05C.35

Kim tiền thảo

Uống

98

05C.36

Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng

Uống

99

05C.37.1

Kim tiền thảo, Râu mèo

Uống

100

05C.37.2

Kim tiền thảo, Râu ngô

Uống

101

05C.38.1

Kim tiền thảo, Trạch tả

Uống

102

05C.38.2

Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng

Uống

103

05C.38.3

Kim tiền thảo, Trạch tả, Thục địa

Uống

104

05C.38.4

Kim tiền thảo, Trạch tả, Thục địa, Đường kính trắng

Uống

105

05C.39

Long đởm, Actiso, Chi tử,  Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo

Uống

106

05C.40

Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương qui, Xa tiền tử, Cam thảo

Uống

107

05C.41.1

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo

Uống

108

05C.41.2

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử,Địa hoàng, Cam thảo

Uống

109

05C.41.3

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo, Mộc thông

Uống

110

05C.41.4

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử,Địa hoàng, Cam thảo, Mộc thông

Uống

111

05C.42

Nghể hoa đầu

Uống

112

05C.43

Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến

Uống

113

05C.44

Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa

Uống

114

05C.45.1

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm

Uống

115

05C.45.2

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo

Uống

116

05C.45.3

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Mộc thông

Uống

117

05C.45.4

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông

Uống

118

05C.46

Pygeum africanum

Uống

119

05C.47.1

Râu mèo, Actiso

Uống

120

05C.47.2

Râu mèo, Actiso, Sorbitol

Uống

121

05C.48

Sài đất, Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh

Uống

122

05C.49

Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo

Uống

123

05C.50

Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà

Uống

124

05C.51

Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate

Uống

125

05C.52

Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.

Uống

126

05C.53

Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành

Uống

127

05C.54.1

Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa

Uống

128

05C.54.2

Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa

Uống

129

05C.55.1

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo

Uống

130

05C.55.2

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy,Quế chi, Cam thảo

Uống

131

05C.55.3

Đỗ trọng,Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo

Uống

132

05C.55.4

Đỗ trọng,Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy,Quế chi, Cam thảo

Uống

133

05C.56

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ

Uống

134

05C.57.1

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung

Uống

135

05C.57.2

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung

Uống

136

05C.57.3

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất ,Thục địa , Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung

Uống

137

05C.57.4

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất ,Thục địa , Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục,Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung

Uống

138

05C.58.1

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

139

05C.58.2

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

140

05C.58.3

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

141

05C.58.4

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

142

05C.58.5

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

143

05C.58.6

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

144

05C.58.7

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

145

05C.58.8

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

146

05C.58.9

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

147

05C.58.10

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

148

05C.58.11

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

149

05C.58.12

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

150

05C.58.13

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

151

05C.58.14

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

152

05C.58.15

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

153

05C.58.16

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

154

05C.58.17

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

155

05C.58.18

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

156

05C.58.19

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

157

05C.58.20

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

158

05C.58.21

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

159

05C.58.22

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

160

05C.58.23

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

161

05C.58.24

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

162

05C.58.25

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

163

05C.58.26

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

164

05C.58.27

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

165

05C.58.28

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

166

05C.58.29

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

167

05C.58.30

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

168

05C.58.31

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

169

05C.58.32

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

170

05C.58.33

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

171

05C.58.34

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

172

05C.58.35

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

173

05C.58.36

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

174

05C.58.37

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

175

05C.58.38

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

176

05C.58.39

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

177

05C.58.40

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

178

05C.58.41

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

179

05C.58.42

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

180

05C.58.43

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

181

05C.58.44

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

182

05C.58.45

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

183

05C.58.46

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

184

05C.58.47

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo

Uống

185

05C.58.48

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo

Uống

186

05C.58.49

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

187

05C.58.50

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

188

05C.58.51

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

189

05C.58.52

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

190

05C.58.53

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

191

05C.58.54

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

192

05C.58.55

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

193

05C.58.56

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

194

05C.58.57

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

195

05C.58.58

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

196

05C.58.59

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

197

05C.58.60

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

198

05C.58.61

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

199

05C.58.62

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

200

05C.58.63

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

201

05C.58.64

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

202

05C.58.65

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

203

05C.58.66

Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

204

05C.58.67

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

205

05C.58.68

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

206

05C.58.69

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

207

05C.58.70

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

208

05C.58.71

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

209

05C.58.72

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm

Uống

210

05C.59

Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung. 

Uống

211

05C.60

Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ

Uống

212

05C.61.1

Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác

Uống

213

05C.61.2

Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ

Uống

214

05C.62.1

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác

Uống

215

05C.62.2

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử,Thổ phục linh,Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác

Uống

216

05C.63

Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh

Uống

217

05C.64

Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì

Uống

218

05C.65

Hy thiêm, Thiên niên kiện

Uống

219

05C.66

Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện

Uống

220

05C.67

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.

Uống

221

05C.68

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật

Uống

222

05C.69

Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất

Uống

223

05C.70

Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh

Uống

224

05C.71.1

 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì

Uống

225

05C.71.2

 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất

Uống

226

05C.72

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi

Uống

227

05C.73

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.

Uống

228

05C.74.1

Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa

Uống

229

05C.74.2

Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa,Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa

Uống

230

05C.75

Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm

Uống

231

05C.76.1

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng

Uống

232

05C.76.2

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền

Uống

233

05C.77

Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng

Uống

234

05C.78.1

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn,Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha

Uống

235

05C.78.2

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha

Uống

236

05C.78.3

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Thần khúc

Uống

237

05C.78.4

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh , Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha,Thần khúc

Uống

238

05C.78.5

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Sơn tra

Uống

239

05C.78.6

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Sơn tra

Uống

240

05C.78.7

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Sơn tra, Thần khúc

Uống

241

05C.78.8

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Sơn tra, Thần khúc

Uống

242

05C.79

Bạch truật; Đảng sâm; Liên nhục; Cát cánh; Sa nhân; Cam thảo, Bạch linh; Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ

Uống

243

05C.80

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

244

05C.80

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng,Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm

Uống

245

05C.81

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu

Uống

246

05C.81

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra,Sơn dược, Nhục đậu khấu

Uống

247

05C.82.1

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí

Uống

248

05C.82.2

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí

Uống

249

05C.82.3

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí

Uống

250

05C.82.4

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí

Uống

251

05C.82.5

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Đại táo.

Uống

252

05C.82.6

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Đại táo.

Uống

253

05C.82.7

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Đại táo.

Uống

254

05C.82.8

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Đại táo.

Uống

255

05C.82.9

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn

Uống

256

05C.82.10

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn

Uống

257

05C.82.11

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn

Uống

258

05C.82.12

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn

Uống

259

05C.82.13

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.

Uống

260

05C.82.14

Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.

Uống

261

05C.82.15

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.

Uống

262

05C.82.16

Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.

Uống

263

05C.83

Bạch Truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp

Uống

264

05C.84

Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.

Uống

265

05C.85

Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.

Uống

266

05C.86

Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu

Uống

267

05C.87

Chè dây

Uống

268

05C.88.1

Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên

Uống

269

05C.88.2

Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên

Uống

270

05C.88.3

Chỉ thực,Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên

Uống

271

05C.88.4

Chỉ thực, Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên

Uống

272

05C.88.5

Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên, Ngô thù du

Uống

273

05C.88.6

Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên, Ngô thù du

Uống

274

05C.88.7

Chỉ thực,Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên, Ngô thù du

Uống

275

05C.88.8

Chỉ thực, Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên, Ngô thù du

Uống

276

05C.89

Cỏ sữa lá to, Hoàng đằng, Măng cụt

Uống

277

05C.90.1

Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong

Uống

278

05C.90.2

Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphat

Uống

279

05C.91.1

Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục

Uống

280

05C.91.2

Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục

Uống

281

05C.92

Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương

Uống

282

05C.93

Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua

Uống

283

05C.94

Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược

Uống

284

05C.95

Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt

Uống

285

05C.96

Ma tử nhân,Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược

Uống

286

05C.97.1

Mật ong, Nghệ

Uống

287

05C.97.2

Cao mật heo, Nghệ

Uống

288

05C.97.3

Mật ong, Nghệ, Trần bì

Uống

289

05C.97.4

Cao mật heo, Nghệ, Trần bì

Uống

290

05C.98

Men bia ép tinh chế

Uống

291

05C.99

Mộc hoa trắng

Uống

292

05C.100.1

Mộc hương,Berberin

Uống

293

05C.100.2

Mộc hương, Hoàng liên

Uống

294

05C.100.3

Mộc hương,Berberin, Ngô thù du.

Uống

295

05C.100.4

Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du.

Uống

296

05C.100.5

Mộc hương,Berberin, Xích thược

Uống

297

05C.100.6

Mộc hương, Hoàng liên, Xích thược

Uống

298

05C.100.7

Mộc hương,Berberin,Bạch thược

Uống

299

05C.100.8

Mộc hương, Hoàng liên,Bạch thược

Uống

300

05C.100.9

Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du.

Uống

301

05C.100.10

Mộc hương, Hoàng liên,Bạch thược, Ngô thù du.

Uống

302

05C.100.11

Mộc hương,Berberin,Xích thược, Ngô thù du.

Uống

303

05C.100.12

Mộc hương, Hoàng liên,Xích thược, Ngô thù du.

Uống

304

05C.101

Nghệ vàng

Uống

305

05C.102

Ngũ vị tử

Uống

306

05C.103

Ngưu nhĩ phong, La liễu

Uống

307

05C.104

Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương

Uống

308

05C.105.1

Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương

Uống

309

05C.105.2

Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương

Uống

310

05C.105.3

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương

Uống

311

05C.105.4

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương

Uống

312

05C.105.5

Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi

Uống

313

05C.105.6

Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi

Uống

314

05C.105.7

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi

Uống

315

05C.105.8

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi

Uống

316

05C.105.9

Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương,Sinh khương

Uống

317

05C.105.10

Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương,Sinh khương

Uống

318

05C.105.11

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ, Sa nhân, Mộc hương,Sinh khương

Uống

319

05C.105.12

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì,Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương,Sinh khương

Uống

320

05C.106

Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục

Uống

321

05C.107.1

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo

Uống

322

05C.107.2

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo

Uống

323

05C.107.3

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Đại táo

Uống

324

05C.107.4

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Đại táo

Uống

325

05C.107.5

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương

Uống

326

05C.107.6

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương

Uống

327

05C.107.7

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương, Đại táo

Uống

328

05C.107.8

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo,Sinh khương, Đại táo

Uống

329

05C.108

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân

Uống

330

05C.109

Phấn hoa cải dầu

Uống

331

05C.110

Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo

Uống

332

05C.111

Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì

Uống

333

05C.112

Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương

Uống

334

05C.113.1

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo

Uống

335

05C.113.2

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương

Uống

336

05C.114

Tô mộc

Uống

337

05C.115

Tỏi, Nghệ

Uống

338

05C.116

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.

Uống

339

05C.117

Cao khô Trinh nữ hoàng cung.

Uống

340

05C.118

Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.

Uống

341

05C.119

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong

Uống

342

05C.120.1

Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo

Uống

343

05C.120.2

Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập,Mai mực, Cam thảo

Uống

344

05C.120.3

Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo

Uống

345

05C.120.4

Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập,Mai mực, Cam thảo

Uống

346

05C.121

Xuyên tâm liên

Uống

347

05C.122

Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê

Uống

348

05C.123.1

Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen

Uống

349

05C.123.2

Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, Cỏ ngọt

Uống

350

05C.124

Đan sâm, Tam thất

Uống

351

05C.125.1

Đan sâm, Tam thất, Borneol

Uống

352

05C.125.2

Đan sâm, Tam thất,Băng phiến

Uống

353

05C.125.3

Đan sâm, Tam thất,Camphor

Uống

354

05C.126

Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen

Uống

355

05C.127.1

Đinh lăng, Bạch quả

Uống

356

05C.127.2

Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương

Uống

357

05C.128

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.

Uống

358

05C.129

Đương quy, Bạch quả

Uống

359

05C.130

Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân

Uống

360

05C.131

Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn

Uống

361

05C.132

Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí

Uống

362

05C.133.1

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả

Uống

363

05C.133.2

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, Cát cánh.

Uống

364

05C.133.3

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, Đào nhân

Uống

365

05C.133.4

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, Đào nhân, Cát cánh.

Uống

366

05C.134.1

Lá sen, Lá vông, Bình vôi

Uống

367

05C.134.2

Lá sen, Lá vông,Rotundin

Uống

368

05C.134.3

Tâm sen, Lá vông, Bình vôi

Uống

369

05C.134.4

Tâm sen, Lá vông,Rotundin

Uống

370

05C.135.1

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên

Uống

371

05C.135.2

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên

Uống

372

05C.135.3

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Bình vôi

Uống

373

05C.135.4

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Bình vôi

Uống

374

05C.135.5

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ

Uống

375

05C.135.6

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ

Uống

376

05C.135.7

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Tâm sen

Uống

377

05C.135.8

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Tâm sen

Uống

378

05C.135.9

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi

Uống

379

05C.135.10

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi

Uống

380

05C.135.11

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi, Trinh nữ

Uống

381

05C.135.12

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi, Trinh nữ

Uống

382

05C.135.13

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Tâm sen, Trinh nữ

Uống

383

05C.135.14

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Tâm sen, Trinh nữ

Uống

384

05C.135.15

Lá sen, Lá vông,  Lạc tiên, Trinh nữ

Uống

385

05C.135.16

Lá sen,Vông nem,  Lạc tiên, Trinh nữ

Uống

386

05C.136.1

Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu

Uống

387

05C.136.2

Lạc tiên, Vông nem,Tang diệp

Uống

388

05C.137.1

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ

Uống

389

05C.137.2

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, Bạch thược

Uống

390

05C.138.1

Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

391

05C.138.2

Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

392

05C.139.1

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

393

05C.139.2

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

394

05C.139.3

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

395

05C.139.4

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

396

05C.139.5

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

397

05C.139.6

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

398

05C.139.7

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

399

05C.139.8

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân

Uống

400

05C.139.9

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

401

05C.139.10

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

402

05C.139.11

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

403

05C.139.12

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

404

05C.139.13

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

405

05C.139.14

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

406

05C.139.15

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

407

05C.139.16

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân

Uống

408

05C.139.17

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

409

05C.139.18

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

410

05C.139.19

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

411

05C.139.20

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

412

05C.139.21

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

413

05C.139.22

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

414

05C.139.23

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

415

05C.139.24

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

416

05C.139.25

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

417

05C.139.26

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

418

05C.139.27

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

419

05C.139.28

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa

Uống

420

05C.139.29

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

421

05C.139.30

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

422

05C.139.31

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

423

05C.139.32

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Cam thảo

Uống

424

05C.139.33

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa

Uống

425

05C.139.34

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa,

Uống

426

05C.139.35

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa,

Uống

427

05C.139.36

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa

Uống

428

05C.139.37

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa

Uống

429

05C.139.38

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa

Uống

430

05C.139.39

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa

Uống

431

05C.139.40

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa

Uống

432

05C.139.41

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

433

05C.139.42

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

434

05C.139.43

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo

Uống

435

05C.139.44

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

436

05C.139.45

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

437

05C.139.46

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

438

05C.139.47

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

439

05C.139.48

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo

Uống

440

05C.139.49

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

441

05C.139.50

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

442

05C.139.51

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

443

05C.139.52

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

444

05C.139.53

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

445

05C.139.54

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

446

05C.139.55

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

447

05C.139.56

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

448

05C.139.57

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

449

05C.139.58

Sinh địa, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

450

05C.139.59

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

451

05C.139.60

Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

452

05C.139.61

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

453

05C.139.62

Địa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân Chu sa, Cam thảo

Uống

454

05C.139.63

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

455

05C.139.64

Địa hoàng,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa, Cam thảo

Uống

456

05C.140

Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô

Uống

457

05C.141

Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp

Uống

458

05C.142

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo

Uống

459

05C.143

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến

Uống

460

05C.144

A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương qui, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ.

Uống

461

05C.145

Bách bộ

Uống

462

05C.146

Bách bộ, Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang bạch bì

Uống

463

05C.147

Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng

Uống

464

05C.148.1

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

465

05C.148.2

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

466

05C.148.3

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

467

05C.148.4

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

468

05C.148.5

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

469

05C.148.6

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

470

05C.148.7

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

471

05C.148.8

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

472

05C.148.9

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

473

05C.148.10

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

474

05C.148.11

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

475

05C.148.12

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

476

05C.148.13

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

477

05C.148.14

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

478

05C.148.15

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

479

05C.148.16

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

480

05C.148.17

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

481

05C.148.18

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

482

05C.148.19

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

483

05C.148.20

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

484

05C.148.21

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

485

05C.148.22

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

486

05C.148.23

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

487

05C.148.24

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

488

05C.148.25

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

489

05C.148.26

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

490

05C.148.27

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

491

05C.148.28

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

492

05C.148.29

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

493

05C.148.30

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

494

05C.148.31

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà

Uống

495

05C.148.32

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol

Uống

496

05C.148.33

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

497

05C.148.34

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

498

05C.148.35

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

499

05C.148.36

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

500

05C.148.37

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

501

05C.148.38

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

502

05C.148.39

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

503

05C.148.40

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

504

05C.148.41

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

505

05C.148.42

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

506

05C.148.43

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

507

05C.148.44

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

508

05C.148.45

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

509

05C.148.46

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

510

05C.148.47

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

511

05C.148.48

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

512

05C.148.49

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

513

05C.148.50

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

514

05C.148.51

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

515

05C.148.52

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

516

05C.148.53

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

517

05C.148.54

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

518

05C.148.55

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

519

05C.148.56

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

520

05C.148.57

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

521

05C.148.58

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

522

05C.148.59

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

523

05C.148.60

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

524

05C.148.61

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

525

05C.148.62

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

526

05C.148.63

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa

Uống

527

05C.148.64

Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ,Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn,mentol, Bàng sa

Uống

528

05C.149

Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn

Uống

529

05C.150

Húng chanh, Núc nác, Cineol

Uống

530

05C.151

Lá thường xuân

Uống

531

05C.152

Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì

Uống

532

05C.153.1

Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì

Uống

533

05C.153.2

Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, tinh dầu Bạc hà

Uống

534

05C.154

Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo

Uống

535

05C.155.1

Ma hoàng, Hạnh nhân,Thạch cao, Cam thảo

Uống

536

05C.155.2

Ma hoàng,Khổ hạnh nhân, Quế Chi, Cam thảo

Uống

537

05C.155.3

Ma hoàng,Khổ hạnh nhân,Thạch cao, Cam thảo

Uống

538

05C.155.4

Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế Chi, Cam thảo

Uống

539

05C.156

Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo

Uống

540

05C.157

Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol

Uống

541

05C.158.1

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm

Uống

542

05C.158.2

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm

Uống

543

05C.158.3

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol

Uống

544

05C.158.4

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol

Uống

545

05C.158.5

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Menthol

Uống

546

05C.158.6

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Menthol

Uống

547

05C.159

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic

Uống

548

05C.160.1

Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng, Bạch linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo

Uống

549

05C.160.2

Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng,Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo

Uống

550

05C.161.1

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược

Uống

551

05C.161.2

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược

Uống

552

05C.161.3

Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược

Uống

553

05C.161.4

Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ,Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược

Uống

554

05C.162

Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế

Uống

555

05C.163

Linh chi, Đương quy

Uống

556

05C.164.1

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế

Uống

557

05C.164.2

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục,Hắc phụ

Uống

558

05C.164.3

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy,Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế

Uống

559

05C.164.4

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy,Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục,Hắc phụ

Uống

560

05C.165

Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo

Uống

561

05C.166.1

Nhân sâm, Nhung hươu

Uống

562

05C.166.2

Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long

Uống

563

05C.167

Nhân sâm, Tam thất

Uống

564

05C.168.1

Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.

Uống

565

05C.168.2

Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử,Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.

Uống

566

05C.169.1

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Phụ tử chế, Quế

Uống

567

05C.169.2

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục

Uống

568

05C.169.3

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Hắc phụ, Quế

Uống

569

05C.169.4

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Hắc phụ,Quế nhục

Uống

570

05C.169.5

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế, Quế

Uống

571

05C.169.6

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục

Uống

572

05C.169.7

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Hắc phụ, Quế

Uống

573

05C.169.8

Thục địa, Hoài sơn,Đan bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Hắc phụ,Quế nhục

Uống

574

05C.169.9

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Phụ tử chế, Quế

Uống

575

05C.169.10

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục

Uống

576

05C.169.11

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Hắc phụ, Quế

Uống

577

05C.169.12

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Hắc phụ,Quế nhục

Uống

578

05C.169.13

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế, Quế

Uống

579

05C.169.14

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục

Uống

580

05C.169.15

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Hắc phụ, Quế

Uống

581

05C.169.16

Thục địa, Hoài sơn,Đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Hắc phụ,Quế nhục

Uống

582

05C.169.17

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Phụ tử chế, Quế

Uống

583

05C.169.18

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục

Uống

584

05C.169.19

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Hắc phụ, Quế

Uống

585

05C.169.20

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù,Hắc phụ,Quế nhục

Uống

586

05C.169.21

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế, Quế

Uống

587

05C.169.22

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục

Uống

588

05C.169.23

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Hắc phụ, Quế

Uống

589

05C.169.24

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Trạch tả,Phục linh, Sơn thù,Hắc phụ,Quế nhục

Uống

590

05C.170

Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế

Uống

591

05C.171

Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế

Uống

592

05C.172.1

Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam

Uống

593

05C.172.2

Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì,Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam

Uống

594

05C.173

Bột bèo hoa dâu

Uống

595

05C.174.1

Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn, Linh chi, Ích mẫu

Uống

596

05C.174.2

Câu đằng, Hạ khô thảo,Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu

Uống

597

05C.175.1

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng

Uống

598

05C.175.2

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa

Uống

599

05C.176

Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược

Uống

600

05C.177

Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì

uống

601

05C.178.1

Đương quy di thực

Uống

602

05C.179.1

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo

Uống

603

05C.179.2

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm,Phục linh, Bạch truật, Cam thảo

Uống

604

05C.179.3

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo

Uống

605

05C.179.4

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm,Phục linh, Bạch truật, Cam thảo

Uống

606

05C.180

Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì

Uống

607

05C.181.1

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa

Uống

608

05C.181.2

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa

Uống

609

05C.181.3

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa

Uống

610

05C.181.4

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa

Uống

611

05C.181.5

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Đan sâm.

Uống

612

05C.181.6

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.

Uống

613

05C.181.7

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Đan sâm.

Uống

614

05C.181.8

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.

Uống

615

05C.181.9

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa

Uống

616

05C.181.10

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa

Uống

617

05C.181.11

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa

Uống

618

05C.181.12

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa

Uống

619

05C.181.13

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

620

05C.181.14

Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

621

05C.181.15

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

622

05C.181.16

Ngưu tất, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

623

05C.181.17

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa

Uống

624

05C.181.18

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa

Uống

625

05C.181.19

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa

Uống

626

05C.181.20

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa

Uống

627

05C.181.21

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Đan sâm.

Uống

628

05C.181.22

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.

Uống

629

05C.181.23

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Đan sâm.

Uống

630

05C.181.24

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.

Uống

631

05C.181.25

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa

Uống

632

05C.181.26

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa

Uống

633

05C.181.27

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa

Uống

634

05C.181.28

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa

Uống

635

05C.181.29

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

636

05C.181.30

Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

637

05C.181.31

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

638

05C.181.32

Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

639

05C.181.33

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa

Uống

640

05C.181.34

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa

Uống

641

05C.181.35

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa

Uống

642

05C.181.36

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa

Uống

643

05C.181.37

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Đan sâm.

Uống

644

05C.181.38

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.

Uống

645

05C.181.39

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Đan sâm.

Uống

646

05C.181.40

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.

Uống

647

05C.181.41

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa

Uống

648

05C.181.42

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa

Uống

649

05C.181.43

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa

Uống

650

05C.181.44

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa

Uống

651

05C.181.45

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

652

05C.181.46

Hà thủ ô đỏ, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

653

05C.181.47

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

654

05C.181.48

Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Hồng hoa, Đan sâm.

Uống

655

05C.182

Hải sâm.

Uống

656

05C.183

Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long,  Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược

Uống

657

05C.184

Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử

Uống

658

05C.185

Huyết giác

Uống

659

05C.186.1

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè

Uống

660

05C.186.2

Ngưu tất, Nghệ,Rutin

Uống

661

05C.186.3

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật

Uống

662

05C.186.4

Ngưu tất, Nghệ,Rutin, Bạch truật

Uống

663

05C.187

Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến

Uống

664

05C.188

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy,  Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm

Uống

665

05C.189.1

Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu

Uống

666

05C.189.2

Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu

Uống

667

05C.190.1

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm

Uống

668

05C.190.2

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử,Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm

Uống

669

05C.190.3

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm

Uống

670

05C.190.4

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử,Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm

Uống

671

05C.190.5

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao

Uống

672

05C.190.6

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử,Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao

Uống

673

05C.190.7

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao

Uống

674

05C.190.8

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ,Câu kỷ tử,Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao

Uống

675

05C.191

Tam thất

Uống

676

05C.192

Thổ miết  trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ

Uống

677

05C.193.1

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả

Uống

678

05C.193.2

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì,Phục linh, Trạch tả

Uống

679

05C.193.3

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả

Uống

680

05C.193.4

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả

Uống

681

05C.194.1

Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung

Uống

682

05C.194.2

Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, Thạch hộc

Uống

683

05C.195

Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải

Uống

684

05C.196

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu

Uống

685

05C.197

Hoài sơn, Thục địa, Trư ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợp

Uống

686

05C.198

Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh

Uống

687

05C.199.1

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu

Uống

688

05C.199.2

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy

Uống

689

05C.200

Lô hội, Khổ hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Bạch vi, Ngũ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương

Uống

690

05C.201.1

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ

Uống

691

05C.201.2

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế

Uống

692

05C.201.3

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ

Uống

693

05C.201.4

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế

Uống

694

05C.201.5

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ

Uống

695

05C.201.6

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế

Uống

696

05C.201.7

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ

Uống

697

05C.201.8

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế

Uống

698

05C.201.9

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ, Đảng sâm

Uống

699

05C.201.10

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế, Đảng sâm

Uống

700

05C.201.11

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ, Đảng sâm

Uống

701

05C.201.12

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế, Đảng sâm

Uống

702

05C.201.13

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ, Đảng sâm

Uống

703

05C.201.14

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế, Đảng sâm

Uống

704

05C.201.15

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ, Đảng sâm

Uống

705

05C.201.16

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế, Đảng sâm

Uống

706

05C.201.17

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ, Nghệ

Uống

707

05C.201.18

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế, Nghệ

Uống

708

05C.201.19

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ, Nghệ

Uống

709

05C.201.20

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế, Nghệ

Uống

710

05C.201.21

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ, Nghệ

Uống

711

05C.201.22

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế, Nghệ

Uống

712

05C.201.23

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ, Nghệ

Uống

713

05C.201.24

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế, Nghệ

Uống

714

05C.201.25

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ, Nghệ, Đảng sâm

Uống

715

05C.201.26

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế, Nghệ, Đảng sâm

Uống

716

05C.201.27

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ, Nghệ, Đảng sâm

Uống

717

05C.201.28

Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế, Nghệ, Đảng sâm

Uống

718

05C.201.29

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ, Nghệ, Đảng sâm

Uống

719

05C.201.30

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu,Hương phụ chế, Nghệ, Đảng sâm

Uống

720

05C.201.31

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp, Hương phụ, Nghệ, Đảng sâm

Uống

721

05C.201.32

Thục địa, Đương quy,Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu,Ngải diệp,Hương phụ chế, Nghệ, Đảng sâm

Uống

722

05C.202

Bạch chỉ, Đinh hương

Dùng ngoài

723

05C.203

Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa

Uống

724

05C.204

Bạch chỉ; Tân di hoa; Thương nhĩ tử; Tinh dầu Bạc hà

Uống

725

05C.205.1

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh

Uống

726

05C.205.2

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh

Uống

727

05C.205.3

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh

Uống

728

05C.205.4

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh

Uống

729

05C.205.5

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh

Uống

730

05C.205.6

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh

Uống

731

05C.205.7

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh

Uống

732

05C.205.8

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh

Uống

733

05C.205.9

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

734

05C.205.10

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

735

05C.205.11

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

736

05C.205.12

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

737

05C.205.13

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

738

05C.205.14

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

739

05C.205.15

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

740

05C.205.16

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa,Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,Bạch linh, Thục địa,Sơn thù du, Thạch quyết minh, Trạch tả

Uống

741

05C.206

Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor

Dùng ngoài

742

05C.207.1

Ngũ sắc

Dùng ngoài

743

05C.207.2

Ngũ sắc, Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử

Dùng ngoài

744

05C.208.1

Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo

Uống

745

05C.208.2

Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo

Uống

746

05C.209

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo

Uống

747

05C.210.1

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh

Uống

748

05C.210.2

Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh

Uống

749

05C.210.3