Quyết định 501/QD-BNN-BVTV

Decision No. 501/QD-BNN-BVTV dated February 12, 2019 removal of Agrochemicals containing Chlorpyrifos Ethyl and Fipronil are removed from the List of permissible agrochemicals in Vietnam

Nội dung toàn văn Decision 501/QD-BNN-BVTV 2019 removal Chlorpyrifos Ethyl removed from permissible agrochemicals


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 501/QĐ-BNN-BVTV

Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC LOẠI BỎ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT CHLORPYRIFOS ETHYL VÀ FIPRONIL RA KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Loại bỏ ra khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam đối với các thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Chlorpyrifos Ethyl và Fipronil (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Các thuốc bảo vệ thực vật qui định tại Điều 1 Quyết định này chỉ được sản xuất, nhập khẩu tối đa 01 năm, được buôn bán, sử dụng tối đa 02 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Ngừng toàn bộ các thủ tục đăng ký thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Chlorpyrifos Ethyl và Fipronil kể từ ngày quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lãnh đạo Bộ;
- Tổng Cục Hải quan (để phối hợp);
- Sở Nông nghiệp và PTNT các t
nh, thành phố;
- Các Hội, Hiệp hội ngành hàng;
- Lưu: VT, BVTV (
200 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Quốc Doanh

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BỊ LOẠI KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 501/QĐ-BNN-BVTV ngày 12 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

1. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Chlorpyrifos Ethyl

TT

TÊN HOẠT CHẤT- NGUYÊN LIỆU

(COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHM

(TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ

(CROP/PEST)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ

(APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu

1

Abamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/l

Fultoc super 550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

Sacophos 550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam

2

Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%

Acek

50EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

3

Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

Cây búa vàng

190EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

4

Abamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/l

Monifos

250EC

sâu cun lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

5

Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l

Paragon 555EC

sâu cun lá, sâu đục thân/lúa

Bailing Agrochemical Co., Ltd

6

Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%

Phesoltinfos

25EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

7

Abamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/l

Vibafos

15 EC

sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

8

Abamectin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265 g/l

Furacarb 550EC

ry nâu/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

9

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l

Oshanpro 700EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kthuật và chuyn giao công nghệ

10

Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 277.5g/l + Fipronil 37.5g/l

Roctac 333EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

11

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos ethyl 520g/l + Indoxacarb 30g/l

Groudo 600EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

12

Abamectin 25g/l (36g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l (568g/l), (605g/l) + Lambda-cyhalothrin 25g/l (64g/l), (70g/l)

Cotoc

555EC, 668EC, 700EC

555EC: sâu cuốn lá/ lúa

668EC: rệp sáp/ cà phê

700EC: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

13

Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin

Rotoc 555EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

14

Abamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)

Sixtoc

333EC, 555EC, 700EC

333EC: Sâu cuốn lá/lúa

555EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp giả/cà phê, sâu đục quả/đậu tương

700EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

15

Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 260.3g/l + Fipronil 37.5g/l + Lambda-cyhalothrin 17.5g/l

Datoc 333.3EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

16

Acephate 21% + Chlorpyrifos Ethyl 14%

Achony

35 WP

sâu đục quả/ đậu tương, sâu năn/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

17

Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 150 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450g/kg

CLB-Thôn trang 750WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

18

Acetamiprid 200g/l + Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l

Chlorusa 750EC

Rầy nâu/Iúa

Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

19

Acetamiprid 50g/l (240g/kg), (100g/kg) (100g/l) + Chlorpyrifos ethyl 200g/l (10g/kg), (400g/kg), (550g/l)

Checsusa

250EC, 250WG, 500WP, 650EC

250EC: Rệp sáp/ cà phê

250WG: Rệp bông xơ/ mía

500WP: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

650EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

20

Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%

Ecasi 20EC

rệp sáp/ cà phê; rầy nâu/lúa

Công ty CP Enasa Việt Nam

Nicopro 20EC

Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

Công ty CP Nicotex

21

Acetamiprid 30g/l+ Chlorpyrifos Ethyl 495g/l

Megashield

525EC

Rầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

22

Acetamiprid 200 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg

Mopride rubi 500WP

Rp sáp/cà phê ; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP

23

Acetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Classico 480EC

Rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty CP VTNN Việt Nông

24

Acetamiprid 200g/l + Chlorpyrifos ethyl 500g/l

Fivtoc super 700EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

25

Acetamiprid 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 260g/l + Fenobucarb 306g/l

Politoc 666EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

26

Acetamiprid 200g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Xojapane 800WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

27

Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)

Soddy

430EC, 750WP

430EC: rầy nâu/ lúa

750WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH An Nông

28

Alpha - cypermethrin 1% (2%), (1.6%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%), (65%)

Apphe

17EC, 40EC, 666EC

17EC: sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh/đậu tương; sâu đục quả/ bông vải

40EC: sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su

666EC: sâu cuốn lá/ lúa; rp sáp/cà phê, sâu khoang/đậu tương

Công ty CP Đồng Xanh

29

Alpha-cypermethrin 20g/l (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 230g/l (460g/l)

Supertac

250EC, 500EC

250EC: sâu khoang/ lạc

500EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

30

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

Fitoc 550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

31

Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/kg), (50g/l), (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 25g/l, (500g/kg), (600g/l), (700g/l)

VK.sudan

75EC, 550WP, 650EC, 750EC

75EC: Bọ trĩ/ lúa

550WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/Iúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

650EC: Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

750EC: Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega

32

Alpha-cypermethrin 2% + Chlorpyrifos Ethyl 38%

Careman 40EC

Mọt đục cành/cà phê

Công ty CP TST Cn Thơ

33

Alpha-cypermethrin 300g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Light 700EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC

34

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l

Marvel 570EC

Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong

35

Alpha-cypermethrin 40g/l (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (410g/l), (437g/l) + Dimethoate 226g/l, (297g/l), (300g/l)

Bowing

666EC, 747EC, 777EC

666EC: Sâu đục thân/ngô

747EC: rệp sáp/cà phê

777EC: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

36

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/l

Agritoc 550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Filitox super 550EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

37

Alpha-cypermethrin 40g/l, (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l, (410g/l), (420g/l) + Fenobucarb 210g/l, (250g/l), (260g/l)

Rocketasia

650EC, 700EC, 720EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

38

Alpha-cypermethrin 55g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l + Fenobucarb 311g/l

Pictoc 666EC

Sâu cuốn lá/Lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

39

Alpha-cypermethrin 30g/l (25g/l), (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 220g/l (565 g/l), (440g/kg) + Imidacloprid 50g/l (5g/l), (100g/kg)

Spaceloft

300EC, 595EC, 600WP

300EC: Bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/cà phê

595EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê

600WP: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông

40

Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l (545g/l) + Indoxacarb 30g/l (5g/l)

Vitashield gold 600EC

600EC (50g/l + 520g/l + 30g/l): Sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/cà phê

600EC (50g/l + 545g/l + 5g/l): Mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn/lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

41

Alpha-cypermethrin 66g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Quinalphos 200g/l

Picmec 666EC

sâu cun lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

42

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Thiamethoxam 30 g/l

Hiddink 630EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

43

Beta-cypermethrin 70g/l + Chlorpyrifos ethyl 480g/l

Superfos 550EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Vipes Việt Nam

44

Beta-cypermethrin 36g/l + Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Quinalphos 205g/l

Wofamec 666EC

Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP QT Hòa Bình

45

Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

Nanofos 600EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Nông Phát

46

Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%

Abm

50EC

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

47

Buprofezin 100g/l (100g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (400g/kg)

Penalty gold

50EC, 50WP

50EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít, sâu đục thân, nhện gié, rầy phấn trắng/lúa; rp sáp, mọt đục cành/ cà phê

50WP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH ADC

48

Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 455g/l

Proact 555EC

sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; sâu đục quả, rệp muội/đậu tương; sâu đục quả, mọt đục cành/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

49

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Bonus-gold 500EC

rầy nâu, sâu đục thân/lúa

Công ty CP Nicotex

50

Buprofezin 100g/l (150g/l), (150g/l), (150g/l) + Chlorpyrifos ethyl 400g/l (500g/l), (550g/I), (600g/l)

B52-Usa

500EC, 650EC, 700EC, 750EC

500EC: Sâu cuốn lá/ lúa

650EC: Rầy nâu/lúa

700EC: Sâu đục thân/lúa

750EC: Rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Nông dược Đại Nam

51

Buprofezin 25% (150g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 5% (400g/l)

U30-Thôn trang

30WP, 55EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

52

Buprofezin 250g/l + Chlorpyrifos ethyl 450g/l

Towtoc 700EC

rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

53

Buprofezin 280g/kg, (100/kg), (300g/kg). (250g/l), (250g/l) + Chlorpyrifos ethyl 300g/kg (400g/kg), (300g/kg), (400g/l), (510g/l) + Dinotefuran 15g/kg (100g/kg), (25g/kg), (16g/l), (17g/l)

Dragoncin

595WP, 600WP, 625WP, 666EC, 777EC

595WP, 625WP: Rầy nâu/lúa

666EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

777EC, 600WP: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trn Vũ

54

Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Dinotefuran 200g/l

Nanosynusa 700EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

55

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l

Nanora super 700EC

rầy nâu, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

56

Buprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/l

Saguaro 635EC

rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

Winter

635EC

ry nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, ry phấn trắng, nhện gié/lúa

Công ty TNHH ADC

57

Buprofezin 200g/kg (90g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg (400g/l) + Imidacloprid 200g/kg (10g/l)

Bamper

450WP, 500EC

450WP: Rầy nâu/lúa

500EC: Sâu đục thân, ry nâu/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty CP Nông dược Việt Thành

58

Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Imidacloprid 50g/l

Clacostusa

600EC

Ry nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

59

Buprofezin 200g/kg (150g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg (400g/kg) + Imidacloprid 100g/kg (150g/kg)

Himlam

600WP, 700WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

60

Buprofezin 400 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Imidacloprid 40g/kg

Federo

740WP

Rầy nâu/ lúa

Eastchem Co., Ltd

61

Buprofezin 22% + Chlorpyrifos Ethyl 5% + Imidacloprid 3%

Maraton 30EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Lion Agrevo

62

Buprofezin 90g/l (120g/l), (300g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 300g/l (460g/l) (400g/kg) + Lambda-cyhalothrin 30g/l (20g/l), (50g/kg)

Topple

420EC, 600EC, 750WP

420EC: Sâu đục thân/ lúa

600EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa

750WP: Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

63

Buprofezin 100g/kg (160g/kg), (160g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 200g/kg (206g/kg) (210g/kg) + Pymetrozine 300g/kg (320g/kg), (330g/kg)

Tresbacmy

600WP, 686WG, 700WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ

64

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Permethrin 100g/l

Supergun 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

65

Carbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Bop 600EC

mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/lúa; sâu đục cành, sâu đục thân/điều

Công ty TNHH ADC

66

Carbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l

Sappro 500EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Trường Thịnh

67

Chlorfluazuron 10% + Chlorpyrifos Ethyl 16%

Bn-samix 26EC

Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân/lúa

Công ty CP Bảo Nông Việt

68

Chlorfluazuron 150g/kg (100g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 200g/kg (460g/l) + Fipronil 250g/kg (40g/l)

Kampon

600WP, 600EC

600WP: sâu đục thân/lúa

600EC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

69

Chlorfluazuron 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fipronil 100g/l

Akief 400EC

Sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH TM Thái Nông

70

Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)

Acetox 40EC

Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Trường Thịnh

Alocbale

40EC

sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

Anboom

40EC, 48EC

40EC: rệp sáp/ cà phê, mối/điều; sâu đục ngọn/ điều; rệp sáp/ sắn

48EC: Mọt đục cành/cà phê, sâu đục ngọn/điều, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/lúa, rệp sáp/ca cao, hồ tiêu; sâu đục quả/ ca cao; rệp sáp/ cà phê, sắn; rệp bông xơ trng/ mía; sâu năn/ lúa

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Arusa

480EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM Thái Nông

Bonus 40 EC

rệp sáp/cà phê, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nicotex

Bullet 48 EC

sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Imaspro Resources Sdn Bhd

Chlorban

20 EC, 48EC

20EC: sâu cuốn lá/ lúa

48EC: rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ bông vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu

Công ty TNHH UPL Việt Nam

Forfox

5GR, 250EC, 400EC, 650EC

5GR: Sâu xám, sâu đục thân/ngô

250EC, 400EC: sâu khoang/ lạc

650EC: rệp sáp giả/ cà phê

Công ty TNHH Việt Thng

Genotox

48EC, 55.5EC

48EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

55.5EC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc, đậu tương; rp sáp/ cà phê

Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh Rê

Hoban 30EC, 500EC

30EC: sâu xanh da láng/ lạc, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/ cà phê

500EC: bọ xít muỗi/điều, sâu xanh da láng/lạc, sâu đục thân/lúa, mọt đục cành/cà phê

Công ty CP Hóc Môn

Lora 10GR

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

Lorsban

15GR, 30EC, 40EC, 75WG

15GR: sâu đục thân lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp/ ngô

30EC: sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương, lạc; rệp sáp/ cà phê

40EC: mối/ cao su, htiêu; rệp sáp/ cà phê

75WG: sâu đục thân/ lúa

Dow AgroSciences B.V

Mapy

48 EC

rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/cà phê; sâu đục thân/lúa; mọt đục quả/cà phê; bọ hung, xén tóc/mía

Map Pacific PTE Ltd

Maryfos 680EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng

Maxfos 50 EC

rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Đu tư Hợp Trí

Medomor 40EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Asiagro Pacific Ltd

Minifos

480EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH MTV SNY

Mondeo

40EC, 60EC

40EC: sâu đục thân/ lúa, sâu khoang/ lạc

60EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM Anh Thơ

Noviphos 48EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông Việt

Nycap

15GR, 48EC

15GR: rệp sáp rễ/ cà phê

48EC: sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục bắp/ ngô; mối/ hồ tiêu; sâu đục dây/khoai lang

Công ty TNHH TM&SX Ngọc Yến

Pictac 800WG

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Pro-tin 480EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH P - H

Pyrinex

20 EC, 480EC

20EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cun lá/ lúa; xử lý đất, xử lý hạt giống; rệp sáp/ phê

480EC: sâu xanh/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Pyritox

200EC, 400EC, 480EC

200EC, 400EC: sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục hoa/ đậu tương; mọt đục cành/ cà phê

480EC: rệp vảy/ cà phê, sâu phao đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Sambar 480EC

Rệp sáp/ cà phê

Công ty CP SAM

Sanpyriphos

20EC, 48EC

20EC: sâu đục thân/ lúa

48EC: sâu khoang/ lạc

Forward International Ltd

Sargent 6GR

sâu đục thân/ lúa, mía; rầy nâu/ lúa; mối, ve sầu/ cà phê

Công ty CP BVTV Sài Gòn

Sieu Sao E

500WP

sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH Phú Nông

Siriphos 48EC

Sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/ điều

Công ty TNHH King Elong

Termicide 40EC

rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd

Tricel 20EC, 48EC

20EC: sâu xanh/ đậu tương

48EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phê

Excel Crop Care Limited

Tipho-sieu

15GR, 400EC

15GR: Sâu đục thân/ lúa

400EC: sâu cuốn lá/ đậu tương; rệp sáp, mọt đục cành / cà phê, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Virofos

20EC, 50EC

20EC: sâu xanh da láng/ đậu tương; mối/ cao su, cà phê

50EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điều

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

Vitashield

18EC, 40EC

18EC: sâu đục thân/ lúa

40EC: rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

71

Chlorpyrifos ethyl 350g/kg + Clothianidin 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg

Killray TSC

600WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Lion Agrevo

72

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l, (450g/l), (550g/l) + Cypermethrin 25g/l, (50g/l), (200g/l)

Stopinsect

275EC, 500EC, 750EC

275EC: sâu đục bẹ/ lúa

500EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, bọ hà/khoai lang, sâu đục quả/cà phê

750EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa, bọ hà/khoai lang

Công ty CP Nông dược Agriking

73

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Cypermethrin 25g/l

Nurelle D

25/2.5 EC

sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ bông vải; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê

Dow AgroSciences B.V

74

Chlorpyrifos Ethyl 42% (515g/l), (505g/l), (510g/l) + Cypermethrin 8% (80g/l), 200g/l), (250g/l)

Triceny

50EC, 595EC, 705EC, 760EC

50EC: sâu đục quả/ đậu tương; sâu phao đục bẹ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

595EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

705EC: sâu cun lá, sâu đục bẹ/lúa; rệp sáp/cà phê

760EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

75

Chlorpyrifos Ethyl 35% (50%), (550g/l)+ Cypermethrin 5% (10%), (150g/l)

Docytox

40EC, 60EC, 700EC

40EC: sâu đục thân/ ngô

60EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/cà phê

700EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

76

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (580g/l) + Cypermethrin 50g/l (100g/l)

Aseld

450EC, 680EC

450EC: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc

680EC: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH - TM Thái Nông

77

Chlorpyrifos Ethyl 459g/l (530g/l) + 45.9g/l (50g/l) Cypermethrin

Subside

505EC, 585EC

505EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/ cà phê

585EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

78

Chlorpyrifos Ethyl 45.9% + Cypermethrin 4.59%

Bintang

50.49EC

Sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

Hextar Chemicals Sdn. Bhd.

79

Chlorpyrifos Ethyl 45g/l (100g/l), (200g/l), (400g/kg),(500g/l), (600g/l) + Cypermethrin 50g/l (100g/l), (200g/l), (50g/kg), (60g/l), (60g/l)

Cadicone

95EC, 200EC, 400EC, 450WP, 560EC, 660EC

95EC: Bọ trĩ/ lúa

200EC, 400EC: Sâu cuốn lá/ lúa

560EC, 450WP: Sâu đục thân/ lúa

660EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

80

Chlorpyrifos Ethyl 25% (50%), (55%) + Cypermethrin 5% (5%), (5%)

Tungcydan

30EC, 55EC, 60EC

30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu xanh; sâu róm/ điều; bọ trĩ, sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ngô

55EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô; sâu róm, sâu đục thân/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ trĩ, bọ xít, nhn gié, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành, sâu đục thân, rệp sáp/ cà phê

60EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; mọt đục cành/ cà phê; sâu ăn lá/ khoai lang; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục thân, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp, rệp muội/ hồ tiêu

Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng

81

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l (530g/l) + Cypermethrin 50g/l (55g/l)

Victory

300EC, 585EC

300EC: Rệp/ mía

585EC; Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, tre

Công ty CP BVTV I TW

82

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Clothion

55EC

sâu đục quả/ đậu tương, sâu róm/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, mối/ hồ tiêu; mọt đục cành/cà phê, rầy nâu/lúa

Công ty CP Thanh Đin

83

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l

God

550EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu phao đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH Phú Nông

Co-cyfos 550EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Baconco

Bidiphote 550EC

Nhện gié/ lúa

Công ty CP SAM

Supraxong 550EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn

Trusul

550EC

Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

Vanguard 550EC

Sâu đục bẹ/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong

Wusso 550EC

Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH BMC

84

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (550g/l) + Cypermethrin 50g/l (200g/l)

Lion super

550EC, 750EC

550EC: Sâu đục thân/ lúa

750EC: Rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH P-H

85

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/l), (500g/l), (500g/l) + Cypermethrin 50 g/l (85g/l), (100g/l), (277g/l)

Serpal super

550EC, 585EC, 600EC, 777EC

550EC: Rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa

585EC: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa

600EC: Rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

777EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

86

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (550g/l), (560g/l) + Cypermethrin 200g/l (227g/l), (239g/l)

Đại Bàng Đỏ

700EC, 777EC, 799EC

700EC: sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa

777EC: ry nâu/ lúa

799EC: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

87

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/l), (500g/l), (500g/l), (500g/l), (650 g/l), (650g/l), (650g/l) + Cypermethrin 55g/l (105), (150g/l), (205g/l), (250g/l), (130g/l) (150g/l), (200g/l)

Pertrang

55.5EC, 605EC, 650EC, 705EC, 750EC, 780EC, 800EC, 850EC

55.5EC: sâu đục thân/ ngô

605EC, 650EC, 705EC, 750EC: sâu đục bẹ/lúa

780EC, 800EC, 850EC: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

88

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/kg) + Cypermethrin 200g/l (200g/kg)

Tadagon

700EC, 700WP

700EC: Rầy nâu, sâu keo, sâu phao, sâu keo, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu đục ngọn/điều; sâu đục quả/đậu tương

700WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH - TM Tân Thành

89

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l (590g/l) + Cypermethrin 55g/l (110g/l)

Dragoannong

585EC, 700EC

585EC: Bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, ry nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ đậu xanh

700EC: Sâu xanh da láng/ đậu xanh; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH An Nông

90

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 50 g/l

Ogau 580EC

Sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/cà phê, điều

Công ty CP Nông nghiệp HP

91

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l

Ca - hero

585EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Dragon

585 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa cạn; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ lạc; rầy nâu/ lúa

Imaspro Resources Sdn Bhd

Sairifos

585EC

Rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô

Công ty CP BVTV Sài Gòn

Tigishield

585EC

Rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

92

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l, (500 g/l) + Cypermethrin 55g/l (100 g/l)

Wavotox

585EC, 600 EC

585EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

600EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

93

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Uni-dowslin 55EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

94

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 60g/l

Ry usa

560EC

Rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

95

Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 5%

Daiethylfos

60EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty CP Futai

96

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 50g/l

F16 600EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu năn/lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

Jia-cyfos

600EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

97

Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 15%

Laxytox

70EC

Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

98

Chlorpyrifos ethyl 450g/l + Cypermethrin 50g/l

Jubilant 500EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn

99

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 100g/I

Fotoc 600EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

100

Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 50g/l

Inip 650EC

Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/hồ tiêu

Công ty TNHH Anh Dầu Tiền Giang

101

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Cypermethrin 150g/kg

T-P Boshi 650EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Thái Phong

102

Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 100g/l

HD-Alzozin 650EC

sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM DV Hằng Duy

103

Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 55g/l

Domectin 605EC

sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phê

PT. Sari Kresna Kimia

104

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 200g/l

Cáo sa mạc

700EC

Sâu đục bẹ/ lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Cánh Đồng Việt VN

105

Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 100g/l

Penny 700EC

rầy nâu, sâu năn/lúa; rệp sáp/ hồ tiêu, bọ trĩ/ điều, sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/ cà phê

Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

106

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l

Ekar 700EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Delta Cropcare

107

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l

Acgoldfly

560EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV Lucky

108

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50 g/l + Fenpropathrin 100 g/l

Rago 650EC

Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hóc Môn

109

Chlorpyrifos ethyl 575g/l + Cypermethrin 100g/l + Fipronil 20g/l

Overagon 695EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK. Thọ Khang

110

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 155g/l+ Imidacloprid 50g/l

Snatousamy

605EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

111

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 150g/l + lmidacloprid 50g/l

Andotox 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

112

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l + Indoxacarb 60g/l

Pumgold 760EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

113

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 120g/l + Lufenuron 50g/l

Volz 700EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

114

Chlorpyrifos Ethyl 30g/kg (10g/l), (10g/l), (100g/kg), 100g/l, (5g/l), (600g/l) + Cypermethrin 10g/kg (30g/l), (150g/l), (25g/kg), (25g/l), (40g/l), (40g/l)+ Phoxim 20g/kg (55g/l), (40g/l), (100g/kg), (10g/l), (400g/l), (26g/l)

Cygold

60GR, 95EC, 200EC, 225WP, 225EC, 445EC, 666EC

60GR, 445EC, 666EC: Sâu đục thân/ lúa

95EC: Bọ trĩ/ lúa

200EC: Sâu cuốn lá/ lúa

225EC: rệp sáp/ cà phê

225WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

115

Chlorpyrifos Ethyl 370g/l + Cypermethrin 96g/l + Quinalphos 200g/l

Sanafos 666EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

116

Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Deltamethrin 36g/l + Quinalphos 205g/l

Diophos 666EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

117

Chlorpyrifos Ethyl 370g/l + Dimethoat 185g/l

Cantona 555EC

Rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

118

Chlorpyrifos Ethyl 350 g/l + Dinotefuran 150 g/l

Dorifos 500EC

Rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

119

Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Dinotefuran 150g/kg

Hbousa 550WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

120

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Wince 600EC

sâu đc thân/lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP

121

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Emamectin benzoate 25g/l + Fenobucarb 341 g/l

Japenra 666EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

122

Chlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Fiphos 555EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

Goldphos

555EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

Rockest 555EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

123

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Etofenprox 200g/l

Godsuper

600EC

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

124

Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%

Visa

5 GR

sâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

125

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Fenobucarb 300g/l

Rockfos 550EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

126

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (250g/l) + Fenobucarb 400g/l (500g/l)

Babsac

600EC, 750EC

600EC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu m/ điều

750EC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, ry nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu róm/ điều; châu chấu tre lưng vàng/tre, ngô

Công ty TNHH Việt Thắng

127

Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Fenobucarb 300g/l

Fenfos 650EC

Mọt đục cành/cà phê; bọ trĩ/thuốc lá; sâu róm/điều; sâu đục thân, sâu keo, bọ xít dài, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu xanh

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

128

Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Fenobucarb 100g/l

Redphos 650EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ

129

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fenobucarb 350g/l

Super Kill Plus

550EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

130

Chlorpyrifos Ethyl 280g/l + Fenobucarb 306g/l + Imidacloprid 80g/l

Sucotoc 666EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

131

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 400 g/l + Fipronil 50g/l

Ansaoser 750EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

132

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 340g/l + 26g/l Lambda-cyhalothrin

Dratoc 666EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty Cổ phần Quốc tế Hòa Bình

133

Chlorpyrifos ethyl 10g/l + Fenobucarb 480g/l + Phenthoate 300g/l

Anhosan 790EC

Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

134

Chlorpyrifos Ethyl 28.5g/kg (300g/kg) + Fipronil 1.5g/kg (30g/kg)

Wellof 3GR, 330EC

3GR: Rầy nâu/lúa; rệp sáp rễ/ hồ tiêu, cà phê; bọ hà/ khoai lang; sâu đục thân/ ngô, mía

330EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, mọt đục quả, mọt đục cành/ cà phê; bọ xít muỗi/điều; mối/tiêu;sâu xám/ngô

Công ty CP Nông dược HAI

135

Chlorpyrifos Ethyl 545g/l + Fipronil 50g/l

Megaphos 595EC

Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

136

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Imidacloprid 20g/l

Fidur 220EC

Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty CP Khử trùng Việt Nam

137

Chlorpyrifos Ethyl 4% (56%), (200g/l) + Imidacloprid 1% (10%), (50g/l)

Losmine

5GR, 66WP, 250EC

5GR: rệp sáp/ hồ tiêu, rầy nâu/lúa, sâu đục thân/lúa; ve sầu, mối/ cà phê

66WP: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê

250EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả/ bông vải

Công ty CP Đồng Xanh

138

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (450g/l), (450g/kg) + Imidacloprid 50g/l (150g/l), (150g/kg)

Pro-per

250 EC, 600EC, 600WP

250EC: sâu cuốn lá/ lúa

600EC, 600WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

139

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (420g/kg), (570g/l) + Imidacloprid 50g/l (57.77g/kg), (25g/l)

Usagrago

250EC, 477.77WP, 595 EC

250EC: sâu cuốn lá/ lúa

477.77WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu năn/ lúa

595EC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty TNHH An Nông

140

Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 70g/l

Dizorin super

55EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phê

Công ty TNHH - TM Tân Thành

141

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Imidacloprid 50g/l

Imchlorad 350EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty CP Bình Điền Mê Kông

142

Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 20g/l

Duca 500EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

143

Chlorpyrifos Ethyl 5% (45%), (480g/l) + Imidacloprid 7% (20%), (120g/l)

Repny

12GR, 65WP, 600EC

12GR: sâu đục thân/ lúa

65WP: rệp sáp/ cà phê, sâu đục bẹ, bọ trĩ, ry nâu/ lúa

600EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

144

Chlorpyrifos Ethyl 490g/l + Imidacloprid 105 g/l

Osakajapane

595EC

ry nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

145

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Imidaclorprid 50g/l

Topol 450EC

Rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH hóa chất NN Quốc tế

146

Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Imidacloprid 150 g/kg

Raymore 650WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

147

Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 110g/kg + Lambda-cyhalothrin 45g/kg

Ragonmy 555WP

Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty CP Lan Anh

148

Chlorpyrifos ethyl 556g/l + Fipronil 75g/l + Lambda-cyhalothrin 35g/l

Fivtoc 666EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

149

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 30g/kg

Caster 630WP

Rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

Forter 630WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh

150

Chlorpyrifos ethyl 220g/l (524g/l) + Imidacloprid 40g/l (40.5g/l) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (30.5g/l)

Sory 310EC, 595EC

310EC: Sâu đục thân/ lúa

595EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông

151

Chlorpyrifos ethyl 675g/l + Indoxacarb 25g/l

Indophos 700EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

152

Chlorpyrifos Ethyl 235g/l (475g/l) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l)

Monofos

250EC, 500EC

sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

153

Chlorpyrifos Ethyl 240g/l (480g/l) + Lambda-cyhalothrin 10g/l (20g/l)

Pyrifdaaic

250EC, 500EC

Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

154

Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Endo-gold

500EC

rầy nâu, sâu đục bẹ/lúa; sâu khoang/lạc, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

155

Chlorpyrifos Ethyl 475g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Chlorphos 500EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

156

Chlorpyrifos Ethyl 580g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l

Centerfly 600EC

Sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH SX & NK Bàn Tay Vit

157

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Lambda-cyhalothrin 100g/l

Disulfan 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

158

Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Pros 450EC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

159

Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 36g/l + Quinalphos 205g/l

Shepemec 666EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

160

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85g/l

Dagronindia

585EC

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Newmethrin

585EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang

161

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 100g/l

Cabatox 600EC

bọ trĩ, nhện gié/lúa

Công ty CP Lion Agrevo

162

Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Permethrin 50g/l

Novas super

650EC

sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông Việt

163

Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg, (100g/kg), (500g/l), (500g/kg) + Permethrin 10g/kg, (20g/kg), (100g/l), (100g/kg)

Tasodant

6GR, 12GR, 600EC, 600WP

6GR: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp, ve su, mi/ cà phê

12GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sùng đất, rệp sáp, ve sầu/ cà phê, mối/ cà phê

600WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

600EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH ADC

164

Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Pymetrozine 250g/kg

Big one 650WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang

165

Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg

Map arrow 420WP

rầy nâu, rầy nâu nhỏ, nhện gié/lúa; rệp sáp/cà phê

Map Pacific Pte Ltd

166

Chlorpyrifos ethyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Plattino

500WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP NN HP

167

Chlorpyrifos Ethyl 10g/kg (50g/kg), (50g/kg), (400g/kg) (500g/l) + Pymetrozine 490g/kg (500g/kg), (550g/kg), (250g/kg), (166g/l)

Schesyntop 500WG, 550WG, 600WG, 650WP, 666EC

500WG, 550WG, 600WG, 650WP, 666EC: rầy nâu/lúa

666EC: rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

168

Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Pymetrozine 100g/kg

Pymphos 600WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

169

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Pyriproxyfen 100g/l

Palace 600EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

170

Chlorpyrifos ethyl 375g/l + Sulfoxaflor 37.5g/l

Laser 412.5 SE

Sâu đục thân/ lúa

Dow AgroSciences B.V

171

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Thiamethoxam 150g/l

Dago 400SE

rầy nâu/ lúa

Công ty CP SX TM và DV Ngọc Tùng

172

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Thiamethoxam 125g/kg

Scheccusa

625EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

2. Thuốc trừ mối

1

Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)

Fugosin 500EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty CP Hatashi Việt Nam

Lenfos 50 EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

Landguard 40EC

mối/công trình xây dựng

Imaspro Resources Sdn Bhd

MAP Sedan 48EC

mối/ công trình xây dựng

Map Pacific Pte Ltd

Termifos 500EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

2. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Fipronil

TT

TÊN HOẠT CHẤT- NGUYÊN LIỆU

(COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM

(TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ

(CROP/PEST)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ

(APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu

1

Abamectin 15g/l (5g/l), (55g/l), (5g/l), (75g/l), (100g/kg), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l), (75g/l), (140g/l), (100g/l), (165g/l), (150g/kg), (50g/kg), (50g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (120g/l), (143g/l), (145g/l), (618g/kg), (600g/kg)

Thiocron

75EC, 230SC, 250EC, 288SC, 320EC, 768WG, 810WG

75EC, 320EC, 810WG: sâu cuốn lá/ lúa

230SC: nhện gié/ lúa; sâu cuốn lá/lúa

250EC, 768WG: Sâu đục thân/ lúa

288SC: nhện gié/ lúa

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

2

Abamectin 28g/l + Fipronil 30g/l

Nanizza 58EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

3

Abamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)

Michigane

3GR, 55SC, 800WG

3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

55SC: sâu khoang/ lạc

Cali - Parimex Inc.

4

Abamectin 17.5g/l (35g/l) + Fipronil 0.5g/l (1g/l)

Scorpion

18 EC, 36EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

5

Abamectin 15 g/l + Fipronil 45g/l + Lambda-cyhalothrin 15g/l

Calitoc 75EC

sâu cuốn lá/ lúa

Call - Parimex. Inc.

6

Acetamiprid 5% + Fipronil 5%

Supper Chipusa 10EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

7

Acetamiprid 0.1g/kg, (0.2g/l), (20g/kg) + Fipronil 2.9 g/kg, (49.8g/l) (780g/kg)

Dogent

3GR, 50SC, 800WG

3GR, 50SC, 800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

3GR: sâu khoang/ lạc

50SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

8

Acetamiprid 5g/l (10g/kg), (280g/kg), (100g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (20g/kg), (300g/kg), (800g/kg)

Redpolo

15EC, 30WP, 300WP, 400WG, 820WG

15EC, 30WP, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa

300WP: rầy nâu/ lúa

400WG: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

9

Acetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/l

Amibest 100ME

Rầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH Việt Hoá Nông

10

Alpha-cypermethrin 100g/l (50g/kg) + Chlorfluazuron 10g/l (20g/kg) + Fipronil 50g/l (200g/kg)

Kalou 160EW, 270WP

Sâu cuốn lá/a

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

11

Alpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg)

Sieublack

350SC, 750WP

350SC: sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

750WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH An Nông

12

Alpha-cypermethrin 1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg)

Acmastersuper

30WP, 300SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

13

Buprofezin 250g/kg + Fipronil 50g/kg + Pymetrozine 150g/kg

TVG100 450WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

14

Buprofenzin 250g/kg + Fipronil 50g/kg

Lugens top

300WP

rệp sáp/ cà phê; bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông

15

Buprofezin 20g/l (125.5g/kg), (20g/kg), (230g/kg) + Fipronil 20g/l (0.5g/kg), (100g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 5g/l (40g/kg), (100g/kg), (500g/kg)

Fidanone

45EW, 166WP, 220WP, 760WG

45EW, 220WP: Sâu cuốn lá/lúa

166WP, 760WG: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

16

Carbosulfan 200g/l + Chlorfluazuron 50g/l + Fipronil 50g/l

Sulfaron gold 300EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

17

Cartap hydrochloride 475g/kg + Fipronil 25g/kg

Wofagent

500WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quc tế Hòa Bình

18

Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/l

Force 200SC

sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ hoa cúc, nhện đỏ/ hoa hồng, sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Đu tư và phát triển Ngọc Lâm

Lumina 200SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Phú Nông

19

Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 50g/l

Kun super 150SC

sâu cuốn lá; sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

20

Chlorfluazuron 200 g/kg + Fipronil 350g/kg

Acheck 550WP

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Thái Nông

21

Chlorfluazuron 200g/l (230g/l), (260g/l), (175g/kg) + Emamectin benzoate 30g/l (30g/l), (40g/l), (40g/kg) + Fipronil 70g/l (90g/l), (100g/l), (300g/kg)

VetuJapane

300SC, 350SC, 400SC, 515WP

300SC: Sâu đục thân/lúa, sâu xanh/ đậu tương

350SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

400SC: Sâu đục thân/ lúa

515 WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

22

Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 40g/l + Fipronil 160g/l

Nofet 300EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

23

Chlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (120g/l) + Indoxacarb 100g/l (80g/l)

Thadant 200SC, 300EC

200SC: Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

300EC: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Anh Du Tiên Giang

24

Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/l

TT Bux 400SC

sâu cuốn lá/lúa; sâu đục thân/ngô, lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

Vk.Suking 400EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega

25

Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 200g/l

Hero super 350EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang

26

Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l

Dofachip 260EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

Fiplua 260EC

Sâu cuốn lá/lúa; sâu đục quả/đậu tương

Công ty TNHH Vipes Việt Nam

Luckystar 260EC

Sâu năn, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

Request 260EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

Zumon super

260EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

27

Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 175g/l

Usamec 275EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

28

Chlorfluazuron 0.2g/kg, (100g/l), (200g/kg)+ Fipronil 9.7g/kg, (160g/l), (320g/kg)

Chief

9.9GR, 260EC, 520WP

9.9GR: rầy nâu, sâu năn, sâu đục thân/ lúa

260EC: Rầy phấn trắng, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh/ lạc,

520WP: Rầy phn trắng, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH ADC

29

Chlorfluazuron 110g/l (200g/l), (250g/l), (200g/kg) + Fipronil 175g/l (100 g/l) (100g/l), (325g/kg)

Schiepusamy

285EC, 300SC, 350SC, 525WP

285EC, 300SC, 350SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

525WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

30

Chlorfluazuron 100 g/l (200g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 100g/l (250g/kg)

Goodtrix

300SC, 750WP

300SC: Sâu cuốn lá/lúa

750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty TNHH An Nông

31

Chlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 350 g/kg + Imidacloprid 100g/kg

TT oxys 650WP

Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

32

Chlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 200g/kg + Thiamethoxam 350g/kg

Fipthoxam 750WG

Sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty CP KT Dohaledusa

33

Clothianidin 500g/kg + Fipronil 250g/kg

Fes 750WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

34

Deltamethrin 25g/l (90 g/l), (90g/l), (90g/l), (110g/l), (50g/kg), (5g/kg) + Fipronil 50g/l (120 g/l), (130g/l), (170g/l),(190g/l), (727g/kg), (795g/kg)

Exkalux 75SC, 210EC, 220SC, 260SC, 300EC, 777WG, 800WG

75SC, 300EC, 777WG, 800WG: Sâu cuốn lá/ lúa

210EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

220SC: sâu đục quả/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

260SC: sâu xanh/ thuốc lá

Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

35

Dimethoate 220g/l (318g/l) (390g/l) + Fipronil 30g/l (50g/l) (60g/l) + Quinalphos 200g/l (200g/l), (218g/l)

Empryse

450EC, 568EC, 668EC

450EC, 668EC: sâu cuốn lá/lúa

568EC: rệp sáp/cà phê

Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ

36

Dinotefuran 250g/kg (10g/kg), (10g/l) + Fipronil 50g/kg (400g/kg), (175g/l) + Imidacloprid 150g/kg (400g/kg), (370g/l)

Vdcnato

450WG, 810WG, 500FS

450WG: Rầy nâu/lúa

810WG: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ/lúa; rầy nâu/ lúa; Rệp sáp/cà phê, sâu đục thân/lúa

510FS: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

37

Dinotefuran 200g/kg + Fipronil 100g/kg + Nitenpyram 250g/kg

Rammax 550WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Phú Nông

38

Dinotefuran 1.9% (200g/kg) + Fipronil 0.1% (100g/kg) + Nitenpyram 48% (250g/kg)

Acdinosin

50WP, 550WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

39

Emamectin benzoate 20g/l (20g/kg), (55g/kg) + Fipronil 50g/l (400g/kg), (500g/kg)

Nighcid

70SC, 420WG, 555WG

70SC: sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

420WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

555WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

40

Emamectin benzoate 2.5% + Fipronil 17.5%

Rangergold

20 WP

Bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu năn, sâu keo/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

41

Emamectin benzoate 56g/kg + Fipronil 30g/kg

Picomec 86WG

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

42

Emamectin benzoate 50g/kg + Fipronil 50g/kg

Andousa 100WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

43

Emamectin benzoate 110g/kg + Fipronil 40g/kg

Nanowinusa 150WG

Sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

44

Emamectin benzoate 10g/l (50g/kg) (10g/kg) + Fipronil 120g/l (200g/kg), (130g/kg) + Thiamethoxam 50g/l (50g/kg), (100g/kg)

Celltop

180EW, 300WP, 410WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

45

Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 10% + Fipronil 15%

Mely 35WG

nhn gié/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

46

Fipronil (min 95 %)

Again

3GR, 50SC, 800WG

3GR : sâu đục thân/ lúa

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH US.Chemical

Airblade

5SC, 800WG

5SC: Bọ trĩ/lúa

800WG: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

Angent 5SC, 800WG

5SC: bọ trĩ/ lúa

800WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV Việt Nông

Anpyral

800WG

Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa; sâu khoang/lạc, mọt đục cành/cà phê; dòi đục thân/ đậu tương, bọ xít muỗi/ ca cao; sâu năn/lúa

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Anrogen 0.3 GR, 10.8GR, 50SC, 800WG

0.3GR: Sâu đục thân/ lúa

10.8GR: Rầy nâu/lúa; tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê

50SC, 800WG: sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông

Cagent

3GR, 5SC, 800WG

3GR: Sâu đục thân/ lúa, mía

5SC: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

800WG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

Centago 800WG, 50SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

Cyroma 5SC

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

Fidegent

50 SC, 800WG

50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Finico 800 WG

sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

Fipent 800WG

sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH Agro Việt

Fiprogen 0.3GR, 0.5GR, 5SC, 800WG

0.3GR, 0.5GR: Sâu đục thân/lúa

5SC: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

800WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Fipshot 800WG

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Thanh Điền

Fi-Hsiung Lai 0.3GR, 5SC

0.3GR; sâu đục thân/lúa

5SC: Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

Forgen 800 WG

bọ trĩ/ lúa

Forward International Ltd

Hybridsuper 800WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

Javigent

800WG

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược Nhật Việt

Jianil

5 SC

sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

Legend

0.3GR, 5SC, 800WG

0.3GR: bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía

5SC: sâu đục thân/ ngô, mía; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp muội/ bông vải; sâu khoang/ thuốc lá

800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ thuốc lá; rệp/ bông vải

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

Lexus

5SC, 800WG, 800WP

5SC: sâu cuốn lá/ lúa

800WG: sâu xanh da láng/ lạc

800WP: sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Map Pacific PTE Ltd

Lugens

200FS, 800WG

200FS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

Lupus 50ME

Sâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Hóa Nông

Phironin 50 SC, 800WG

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ ngô, sâu cuốn lá/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

Phizin

50SC, 800 WG

50SC: sâu cuốn lá/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

Rambo

5SC, 800WG

bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa

Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

Ranger

0.3GR, 5SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa

5SC: sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ t/lúa

800WG: bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

Reagt

5SC, 800WG

5SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH Việt Thắng

Regal

3GR, 6GR, 50SC, 75SC, 800WG

3GR: sâu đục thân/ lúa, sùng/ mía, tuyến trùng/ hồ tiêu

6GR: Sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa

50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

Cali - Parimex. Inc.

Regent

0.3GR, 5SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; ve sầu/ cà phê

5SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo/ lúa

800WG: sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Regrant

800WG

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

Rigell 3GR, 6GR, 50SC, 75SC, 800WG

3GR: sâu cuốn lá/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng, sâu đục thân/ mía

6GR: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Rigenusamy

3GR, 50SC, 800WG

3GR: Sâu đục thân/Iúa

50SC: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

800WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Sagofifro 850WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

Supergen 5SC, 800WG

5SC: xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Suphu

0.3GR, 10GR, 5SC, 10EC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa

10GR: rầy nâu, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp, ấu trùng ve sầu, tuyến trùng/ cà phê

5SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa

10EC: sâu đục thân/ ngô, lúa, mía

800WG: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH ADC

Tango 50SC, 800WG

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

Thenkiu 800WG

Sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH King Elong

Tungent

5GR, 5SC,100SC, 800WG

5GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê; tuyến trùng/hồ tiêu; sâu đục thân/mía, ngô

5SC: sâu xanh, sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu róm/ điều

100SC: rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điều, tuyến trùng/hồ tiêu, sâu đục thân/mía; sâu xanh da láng/lạc, sâu xanh/đậu tương, sâu đục thân/ngô, rầy nâu, bọ trĩ/lúa

800WG: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu đục thân/ ngô

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

Tư ếch

800WG

rệp vảy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

Virigent

0.3GR, 50SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa

50SC: sâu cuốn lá/ lúa, xlý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa

800WG: bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam

47

Fipronil 100g/l + Flufiprole 100g/l

Flufipro 200SC

nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

48

Fipronil 160g/l (322g/kg) + Hexaflumuron 100g/l (100g/kg)

Nok 260EC, 422WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

49

Fipronil 30g/l + Imidacloprid 150g/l

Pyzota 180EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

50

Fipronil 400 g/kg + Imidacloprid 100 g/kg

Angerent 500WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

51

Fipronil 0.3% + Imidacloprid 0.2%

Futim 5GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược HAI

52

Fipronil 2.9 g/kg, (3g/kg), (50g/l), (20g/l), (85g/kg), (785g/kg)) + Imidacloprid 0.1g/kg, (2g/kg), (5g/l), (80g/l), (15g/kg), (15g/kg)

Configent

3GR, 5GR, 55SC, 100EC, 100WP, 800WG

3GR, 5GR, 55SC, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

55SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/ lúa

100EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

100WP: sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH Kiên Nam

53

Fipronil 3g/kg, (29g/l), (59g/l), (130g/kg), (30g/kg), (400g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 1g/kg, (1g/l), (1g/l), (25g/kg), (250g/kg), (100g/kg), (720g/kg)

Henri

4GR, 30EC, 60SC, 155WP, 280WP, 500WG, 750WG

4GR, 30EC, 60SC, 500WG: sâu cuốn lá/ lúa

155WP: sâu phao/ lúa

280WP, 750WG: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

54

Fipronil 180g/l (400g/kg) + Imidacloprid 360g/l (400g/kg)

Sunato

540FS, 800WG

540FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/lúa

800WG: Rệp sáp giả/ca cao, cà phê, hồ tiêu; ry nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, bọ trĩ/điều; rệp muội, bọ phấn/khoai tây

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

55

Fipronil 100g/l (250g/kg) + Imidacloprid 150g/l (440g/kg) + Lambda-cyhalothrin 80g/l (60g/kg)

Kosau 330SC, 750WP

330SC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH An Nông

56

Fipronil 100 g/kg + Imidacloprid 10 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

Acdora 360WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

57

Fipronil 600g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg

Hummer

850WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

58

Fipronil 50 g/l + Indoxacarb 25g/l

Blugent 75SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

59

Fipronil 300g/kg + Indoxacarb 150g/kg

Map wing

45WP

Sâu cuốn lá nhỏ/lúa, sâu xanh/đậu tương

Map Pacific Pte. Ltd

60

Fipronil 500g/l + Indoxacarb 150g/l

Seahawk

650SC

Sâu cuốn lá, sâu keo/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

61

Fipronil 400g/kg + Indoxacarb 150g/kg

Rido 550WP

Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH TM DV Việt Nông

62

Fipronil 500g/kg, (306g/kg) + Indoxacarb 100g/kg, (150g/kg)

M79 600WG, 456WP

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

63

Fipronil 50g/l (38g/l) (100g/kg) (450g/kg) + Indoxacarb 16.88g/l (130g/l) (100g/kg), (50g/kg)

Bugergold 66.88EW, 168SC, 200WP, 450SG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

64

Fipronil 50g/l + Indoxacarb 100g/l

Endophos super 150SC

Sâu khoang/lạc

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

65

Fipronil 50g/l + Indoxacarb 150g/l

Homata 200EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam

66

Fipronil 25g/l (50g/l), (10g/l) + Indoxacarb 25g/l (50g/l), (150g/l)

Adomate 50SC,100SC, 160SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

67

Fipronil 30g/l (35g/kg), (160g/l), (100g/l), (10g/l), (200g/kg), (606g/kg) + Indoxacarb 50g/l (54.9g/kg), (10g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/kg), (50g/kg) + Thiamethoxam 15g/l (10g/kg), (10g/l), (50g/l), (200g/l), (50g/kg), (10g/kg)

Newebay 95EC, 99.9WG, 170EW, 180SC, 220SC, 270WG, 666WG

95EC, 99.9WG, 180SC, 270WG, 666WG: Sâu cuốn lá/lúa

170EW: Rầy lưng trng/lúa

220SC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

68

Fipronil 80g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l

Nanochiefusa 100EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Thuc BVTV Nam Nông

69

Fipronil 35g/l (50g/l), (90g/l) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l), (25g/l)

Accenta

50EC, 75EC, 115EC

50EC, 115EC: sâu đục thân/ lúa

75EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP nông dược Nhật Việt

70

Fipronil 45g/l (500g/kg), (795g/kg) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (200g/kg), (5g/kg)

Goldgent

60EC, 700WG, 800WG

60EC: sâu cuốn lá/ lúa

700WG, 800WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

71

Fipronil 50 g/l + 25g/l Lambda-cyhalothrin

Golgal 75EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

72

Fipronil 120g/kg + Methylamine avermectin 60 g/kg

Fu8 18WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu

73

Fipronil 0.8 g/l (10.4g/l), (0.1g/l), (60g/kg), (5g/kg), (260g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (390g/l), (449.9g/l), (440g/kg), (550g/kg), (540g/kg)

Newcheck

100.8SL, 400.4SL, 450SL, 500WP, 555WP, 800WP

100.8SL, 400.4SL, 500WP, 555WP: rầy nâu/ lúa

100.8SL: Nhện gié/lúa

450SL: Nhện gié, rầy nâu/lúa

800WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/điều

Công ty TNHH An Nông

74

Fipronil 100g/kg + Nitenpyram 500g/kg

Vinagold 600WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

75

Fipronil 260g/kg + Nitenpyram 540g/kg

Meta gold 800WP

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

76

Fipronil 50 g/kg + Pymetrozine 250g/kg

Pymota 300WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

77

Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Chesshop 600WG

rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH SX và KD Tam Nông

Jette super 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong

78

Fipronil 500g/kg + Pymetrozine 200g/kg

M150 700WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV Tn Hưng

79

Fipronil 85g/kg, (110g/kg), (680g/kg), (800g/kg) + Pymetrozine 500g/kg, (550g/kg), (120g/kg), (10g/kg)

Chet

585WG, 660WG, 800WG, 810WG

585WG: 660WG, 800WG: ry nâu, sâu cuốn lá/ lúa

810WG: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

80

Fipronil 100g/kg (150g/kg) (150g/kg), (150g/kg) + Pymetrozine 500g/kg (500g/kg) (550g/kg), (600g/kg)

Biograp

600WG, 650WG, 700WG, 750WG

600WG, 750WG: Rầy nâu/lúa

650WG, 700WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

81

Fipronil 75g/l + Propargite 625g/l

Gatpro-HB 700EC

Nhện gié/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

82

Fipronil 25g/l + Quinalphos 225g/l

Goltoc

250EC

Sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông dược Việt Nam

83

Fipronil 20% + Tebufenozide 20%

Tore 40SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

84

Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg)

Bagenta

400.5SC, 757WP

400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH An Nông

85

Fipronil 5 g/kg + Thiamethoxam 295g/kg

Onera 300WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

86

Fipronil 200g/l (100g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (100g/kg)

MAP Silo

40SC, 200WP

40SC: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa

200WP: bọ trĩ/ lúa

Map Pacific Pte Ltd

87

Fipronil 0.3%+ 11.7% Thiosultap-sodium

Fretil super 12GR

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

88

Indoxacarb 10% + Fipronil 5%

lsophos 15EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

89

Indoxacarb 120g/l + Fipronil 130g/l

Zentomax 250SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP TM và Đầu tư Bc Mỹ

2. Thuốc trừ mối

1

Fipronil (min 95 %)

Agenda 25 EC

mối/ công trình xây dựng, đê đập

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Mote 30EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

Terdomi 25EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

Tefurin

25 EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty CP Hatashi Việt Nam

Termisuper 25EC

mối/ công trình xây dựng

Công ty CP Khử trùng - Trừ mi Việt Nam

3. Thuốc xử lý hạt giống

1

Fipronil 100g/l + Azoxystrobin 100g/l + Gibberellic acid 1g/l

Treat 201SC

xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 501/QD-BNN-BVTV

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu501/QD-BNN-BVTV
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/02/2019
Ngày hiệu lực12/02/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật9 tháng trước
(08/03/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 501/QD-BNN-BVTV

Lược đồ Decision 501/QD-BNN-BVTV 2019 removal Chlorpyrifos Ethyl removed from permissible agrochemicals


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Decision 501/QD-BNN-BVTV 2019 removal Chlorpyrifos Ethyl removed from permissible agrochemicals
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu501/QD-BNN-BVTV
                Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                Người kýLê Quốc Doanh
                Ngày ban hành12/02/2019
                Ngày hiệu lực12/02/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcLĩnh vực khác
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật9 tháng trước
                (08/03/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Decision 501/QD-BNN-BVTV 2019 removal Chlorpyrifos Ethyl removed from permissible agrochemicals

                        Lịch sử hiệu lực Decision 501/QD-BNN-BVTV 2019 removal Chlorpyrifos Ethyl removed from permissible agrochemicals

                        • 12/02/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 12/02/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực