Hướng dẫn 579/TY-TTr

Hướng dẫn 579/TY-TTr về thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y do Cục Thú y ban hành

Nội dung toàn văn Hướng dẫn 579/TY-TTr thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC THÚ Y
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 579 /TY-TTr

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2009

 

HƯỚNG DẪN

THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

- Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;
- Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;
- Căn cứ Quyết định số 19/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thú y
;

Cục Thú y hướng dẫn hồ sơ và thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y như sau:

I. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản; đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản, bao gồm:

1.1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu);

1.2. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn

a) Đối với hành nghề sản xuất hoặc kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản:

- Bác sỹ thú y,

- Kỹ sư chăn nuôi thú y,

- Dược sỹ,

- Cử nhân hóa học

b) Đối với hành nghề sản xuất hoặc kiểm nghiệm thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thuỷ sản

- Cử nhân hóa học;

- Cử nhân sinh học;

- Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản.

c) Bản sao văn bằng phải được công chứng hoặc chứng thực. Văn bằng được viết bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt.

1.3. Xác nhận của cơ sở sản xuất hoặc cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản nơi đã làm việc có ít nhất 02 (hai) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề;

1.4. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh 4 x 6, đóng dấu giáp lai và có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng đơn vị.

1.5. Giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khoẻ để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên trong vòng 01 năm tính đến ngày nộp hồ sơ;

1.6. Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định trên phải có thêm lý lịch tư pháp;

1.7. Nộp 02 ảnh 4 x 6

(Lưu ý: Trong trường hợp người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề là cán bộ, công chức thì phải có thêm văn bản đồng ý của Thủ trưởng cơ quan nơi người đó công tác).

2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản, bao gồm:

2.1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, thú y thuỷ sản (theo mẫu)

2.2. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn

a) Đối với hành nghề thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản:

- Bác sỹ thú y;

- Kỹ sư chăn nuôi thú y.

b) Đối với hành nghề thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thuỷ sản

- Cử nhân sinh học;

- Cử nhân hóa sinh;

- Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản.

c) Bản sao văn bằng phải được công chứng hoặc chứng thực. Văn bằng được viết bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt.

2.3. Xác nhận của cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản nơi đã làm việc có ít nhất 02 (hai) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề;

2.4. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh 4 x 6, đóng dấu giáp lai và có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng đơn vị.

2.5. Giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khoẻ để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên trong vòng 01 năm tính đến ngày nộp hồ sơ;

2.6. Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định trên phải có thêm lý lịch tư pháp;

2.7. Nộp 02 ảnh 4 x 6

(Lưu ý: Trong trường hợp người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề là cán bộ, công chức thì phải có thêm văn bản đồng ý của Thủ trưởng cơ quan nơi người đó công tác).

3. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản, bao gồm:

3.1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, thú y thuỷ sản (theo mẫu);

3.2. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn

a) Đối với hành nghề xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản:

- Bác sỹ thú y;

- Kỹ sư chăn nuôi thú y.

b) Đối với hành nghề xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y thuỷ sản

- Cử nhân sinh học;

- Cử nhân hóa sinh;

- Kỹ sư nuôi trồng thuỷ sản.

c) Bản sao văn bằng phải được công chứng hoặc chứng thực. Văn bằng được viết bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt.

3.3. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh 4 x 6, đóng dấu giáp lai và có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng đơn vị.

3.4. Giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khoẻ để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên trong vòng 01 năm tính đến ngày nộp hồ sơ;

3.5. Đối với người nước ngoài, ngoài những quy định trên phải có thêm lý lịch tư pháp;

3.6. Nộp 02 ảnh 4 x 6

4. Hồ sơ đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y, bao gồm:

4.1. Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y, thú y thuỷ sản (theo mẫu);

4.2. Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề thú y, thú y thuỷ sản đã được cấp;

4.3. Giấy khám sức khỏe xác nhận đủ sức khoẻ để làm việc của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên trong vòng 01 năm tính đến ngày nộp hồ sơ;

4.4. Nộp 02 ảnh 4 x 6

Lưu ý: Trước khi CCHN hết hạn 01 tháng, nếu muốn gia hạn, người được cấp CCHN phải làm đơn đề nghị gia hạn và gửi hồ sơ cho cơ quan đã cấp CCHN

II. THỜI GIAN GIẢI QUYẾT:

1. Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho phòng Thanh tra xét duyệt. Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ, người tiếp nhận trả lại để cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

2. Trong thời hạn 6 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Thanh tra có trách nhiệm trình Cục trưởng cấp Chứng chỉ hành nghề thú y cho cá nhân có đủ điều kiện theo quy định./.

 

 

CỤC TRƯỞNG




Bùi Quang Anh

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Tên tôi là:

Ngày tháng năm sinh:

Địa chỉ thường trú:

Bằng cấp chuyên môn:

Số văn bằng:

Ngày cấp:

Trường cấp:

Nay đề nghị Quý Cục cấp Chứng chỉ hành nghề:

o Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y.

o Sản xuất thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản.

o Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y.

o Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản

o Thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y

o Thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản

o Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y

o Kiểm nghiệm thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản

Tại Doanh nghiệp/Công ty:

 

Địa chỉ hành nghề:

 

Tôi cam đoan chấp hành nghiêm túc những quy định của pháp luật và của ngành thú y.

(Ghi chú: Nếu cá nhân đề nghị cấp CCHN sản xuất và xuất khẩu, nhập khẩu thì đánh dấu đồng thời vào cả hai ô sản xuất và xuất khẩu, nhập khẩu)

 

…….., ngày….tháng….năm 200x
Người đứng đơn:
ký
(Ghi rõ họ tên)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y.

Tên tôi là: ............................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: .........................................................................................

Địa chỉ thường trú: .............................................................................................

Bằng cấp chuyên môn: ......................................................................................

Đã được Cục Thú y cấp Chứng chỉ hành nghề thú y:

o Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y.

o Sản xuất thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản.

o Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y.

o Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản

o Thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y

o Thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản

o Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học dùng trong thú y

o Kiểm nghiệm thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thuỷ sản

Tại Doanh nghiệp/Công ty: ................................................................................

..............................................................................................................................

Địa chỉ hành nghề: .............................................................................................

..............................................................................................................................

Số CCHN:………………………………………………………………...........

Ngày cấp: ...........................................................................................................

Nay đề nghị Quý Cục cấp gia hạn Chứng chỉ hành nghề trên.

Gửi kèm Chứng chỉ hành nghề hết hạn.

 

 

…….., ngày….tháng….năm 200x
Người đứng đơn:

(Ghi rõ họ tên)

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 579/TY-TTr

Loại văn bảnHướng dẫn
Số hiệu579/TY-TTr
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/04/2009
Ngày hiệu lực16/04/2009
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/07/2016
Cập nhật12 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 579/TY-TTr

Lược đồ Hướng dẫn 579/TY-TTr thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Hướng dẫn 579/TY-TTr thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
              Loại văn bảnHướng dẫn
              Số hiệu579/TY-TTr
              Cơ quan ban hànhCục Thú y
              Người kýBùi Quang Anh
              Ngày ban hành16/04/2009
              Ngày hiệu lực16/04/2009
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThể thao - Y tế
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/07/2016
              Cập nhật12 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Hướng dẫn 579/TY-TTr thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

                      Lịch sử hiệu lực Hướng dẫn 579/TY-TTr thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

                      • 16/04/2009

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 16/04/2009

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực