Văn bản khác 929/KH-UBND

Kế hoạch 929/KH-UBND về định giá đất cụ thể năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn Kế hoạch 929/KH-UBND 2021 định giá đất cụ thể tỉnh Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 929/KH-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 02 năm 2021

 

KẾ HOẠCH

ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 2 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Thông tư số 74/2015/TT-TC ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 492/TTr- STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích định giá đất cụ thể

a) Xác định giá đất cụ thể để làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;

b) Xác định giá cụ thể khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất của các thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồng trở lên;

c) Xác định giá cụ thể khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất của các thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng so với giá đất trong Bảng giá, nhưng thuộc khu đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi cần phải định giá đất cụ thể.

2. Yêu cầu định giá đất cụ thể

a) Việc xác định giá đất cụ thể thực hiện khách quan, bảo đảm nguyên tắc và phương pháp định giá đất theo quy định tại Điều 112 Luật Đất đai năm 2013;

b) Việc áp dụng phương pháp định giá đất: Áp dụng đúng các phương pháp định giá đất theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ; Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ;

c) Việc lựa chọn đơn vị tư vấn định giá đất phải có đủ năng lực, đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

II. NỘI DUNG THỰC HIỆN

1. Định giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Tổng cộng 280 công trình, dự án. Tổng diện tích 2.936,9331 ha. Trong đó:

a) Huyện Châu Thành: 11 công trình, tổng diện tích: 66,9550 ha;

b) Huyện Giồng Trôm: 17 công trình, tổng diện tích: 77,1600 ha;

c) Huyện Chợ Lách: 3 công trình, tổng diện tích: 6,7289 ha;

d) Huyện Mỏ Cày Bắc: 14 công trình, tổng diện tích: 38,7600 ha;

đ) Huyện Mỏ Cày Nam: 20 công trình, tổng diện tích: 81,7337 ha;

e) Huyện Thạnh Phú: 45 công trình, tổng diện tích: 375,7385 ha;

g) Huyện Ba Tri: 20 công trình, tổng diện tích: 188,0700 ha;

h) Thành phố Bến Tre: 33 công trình, tổng diện tích: 1.356,7000 ha;

i) Huyện Bình Đại: 117 công trình, tổng diện tích: 745,0870 ha.

(Kèm Phụ lục 1)

2. Định giá đất cụ thể để Nhà nước giao đất, cho thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồng trở lên.

Tổng cộng 07 khu đất. Tổng diện tích 29,8314 ha. Trong đó:

a) Huyện Giồng Trôm: 02 khu đất, tổng diện tích: 0,8151 ha;

b) Huyện Mỏ Cày Bắc: 01 khu đất, tổng diện tích: 24,1800 ha;

c) Huyện Mỏ Cày Nam: 03 khu đất, tổng diện tích: 4,2322 ha;

d) Huyện Ba Tri: 01 khu đất, tổng diện tích: 0,6041 ha.

(Kèm Phụ lục 2)

3. Định giá đất cụ thể để Nhà nước giao đất, cho thuê đất của các thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 20 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất), nhưng thuộc khu đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi.

Tổng cộng 468 khu đất. Tổng diện tích 129,4579 ha. Trong đó:

a) Huyện Chợ Lách: 55 khu đất, tổng diện tích: 15,7136 ha;

b) Huyện Mỏ Cày Bắc: 05 khu đất, tổng diện tích: 24,5930 ha;

c) Huyện Mỏ Cày Nam: 23 khu đất, tổng diện tích: 3,4068 ha;

d) Huyện Thạnh Phú: 45 khu đất, tổng diện tích: 12,1002 ha;

đ) Huyện Ba Tri: 224 khu đất, tổng diện tích: 10,9124 ha;

e) Thành phố Bến Tre: 03 khu đất, tổng diện tích: 0,0625 ha;

g) Huyện Bình Đại: 112 khu đất, tổng diện tích: 62,6694 ha.

(Kèm Phụ lục 3)

4. Định giá đất cụ thể các trường hợp phát sinh

Ngoài việc định giá đất cụ thể theo Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 sẽ tổ chức định giá đất cụ thể các trường hợp phát sinh trong năm 2021 theo: Chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh; Yêu cầu của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh; Đề nghị của Cục Thuế tỉnh và các trường hợp phát sinh khác.

5. Số lượng công trình, thửa đất, khu đất dự kiến phải thuê tư vấn định giá

Toàn bộ số lượng công trình, thửa đất, khu đất theo Kế hoạch được phép thuê tư vấn thực hiện trừ các công trình, thửa đất, khu đất do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện.

6. Thời gian thực hiện: Trong năm 2021.

7. Kinh phí thực hiện

a) Đối với công trình, dự án xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, kinh phí thực hiện được xác định bằng nguồn kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của từng công trình, dự án (theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 74/2015/TT-TC);

b) Đối với các thửa đất xác định giá cụ thể khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồng trở lên; các thửa đất xác định giá cụ thể khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất của các thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 20 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất), nhưng thuộc khu đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi cần phải định giá đất cụ thể: kinh phí thực hiện được xác định bằng nguồn kinh phí được phân bổ cho cấp huyện trong công tác định giá đất cụ thể hoặc kinh phí được phân bổ cho Sở Tài nguyên và Môi trường trong năm 2021.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

Tổ chức thực hiện việc xác định giá đất cụ thể đối với các công trình, dự án theo Kế hoạch này. Trong quá trình thực hiện, được thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất để xác định giá đất cụ thể, việc lựa chọn tư vấn xác định giá đất thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính

a) Thẩm định dự toán định giá đất cụ thể thuộc thẩm quyền;

b) Hướng dẫn về sử dụng kinh phí thực hiện;

c) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện việc xác định giá đất cụ thể đối với các thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 20 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất), nhưng thuộc khu đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi cần phải định giá đất cụ thể;

d) Tiếp nhận hồ sơ phương án giá đất cụ thể; tổ chức họp Hội đồng để thẩm định phương án giá đất, ban hành văn bản thông báo kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện việc xác định giá đất cụ thể đối với các dự án theo kế hoạch này;

b) Kiểm tra, đánh giá kết quả việc xác định giá đất cụ thể và phương án giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất;

c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất của tỉnh thẩm định hồ sơ, phương án giá đất cụ thể; hoàn thiện dự thảo phương án giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định;

d) Lưu trữ toàn bộ kết quả định giá đất cụ thể; thống kê, tổng hợp và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả định giá đất cụ thể năm 2021 theo quy định.

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các ngành có liên quan triển khai thực hiện kế hoạch này, trường hợp có khó khăn, vướng mắc báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để kịp thời hướng dẫn giải quyết./.

(Đính kèm: Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3)

 


Nơi nhận:
- CT, các PCT-UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (tổ chức thực hiện);
- Sở Tài chính (phối hợp);
- UBND các huyện, thành phố (thực hiện);
- Phòng: TH, TCĐT, KT, TT TTĐT;
- Lưu: VT, TNMT, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trúc Sơn

 

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH XÁC ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỂ TÍNH TIỀN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE NĂM 2021
(Kèm theo Kế hoạch số:    /KH-UBND, ngày   tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Huyện

Tên công trình

Diện tích (ha)

1

1

CHÂU THÀNH

Phú Túc

Ban Chỉ huy Quân sự huyện

2,6000

2

2

"

Tân Phú

Trường Tiểu học Tân Phú

1,1000

3

3

"

Tam Phước

Trường Mẫu giáo Tam Phước

0,3500

4

4

"

An Khánh

Trường Mẫu giáo An Khánh

0,1000

5

5

"

Phước Thạnh

Khu hành chính xã Phước Thạnh

0,0600

6

6

"

Tân Phú

Khu hành chính xã Tân Phú

0,0250

7

7

"

Giao Long

Cống An Hóa

1,5500

8

8

"

Xã Sơn Hòa, An Hiệp, huyện Châu Thành

Đường dây 110 kV Bến Tre - An Hiệp và trạm 110 Kv An Hiệp

2,3700

9

9

"

Giao Long, Giao Hòa, An Hóa, huyện Châu Thành

Đường dây 110 kV Giao Long - Phú Thuận

0,8000

10

10

"

An Khánh, Phú Túc, Tường Đa,Sơn Hòa

Đường vào Cầu Rạch Miễu 2

40,0000

11

11

"

Giao Long

Xây dựng đường cảng Giao Long đến khu công nghiệp Phú Thuận

18,0000

 

 

Tổng

 

 

66,9550

12

1

GIỒNG TRÔM

Xã Châu Bình

Cống điều tiết nước Giồng Trôm - Ba Tri

1,0000

13

2

"

Xã Phong Nẫm

Mở rộng Cụm CN-TTCN Phong Nẫm

40,7000

14

3

"

Xã Bình Thành

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, đường Huyện lộ 10 (đoạn đường Nguyễn Thị Định đến Bình Thành)

1,5000

15

4

"

Thị trấn Giồng Trôm

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới thị trấn Giồng Trôm

23,7000

16

5

"

Xã Bình Thành, Tân Thanh, Tân Hào

ĐH. 11: Từ ĐH10 nối dài đến QL 57C, huyện Giồng Trôm

4,5800

17

6

"

Xã Lương Hòa

Nâng cấp mở rộng đường vào trung tâm xã Lương Hòa

2,1200

18

7

"

Xã Bình Thành

Nâng cấp mở rộng đường Trũng Sình

0,3400

19

8

"

Xã Lương Qưới, Phong Nẫm

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.885 đến ĐH.173 (đường bãi pháo)

0,6000

20

9

"

Xã Lương Hòa

Đường từ cầu Thủ Ngữ đến cầu liên xã Lương Hòa - Long Mỹ

0,7500

21

10

"

Xã Phước Long

Đường từ QL.57C đến cầu cống xã Phước Long

0,3500

22

11

"

Xã Bình Hòa - Long Mỹ

Xây mới cầu Đất Sét

0,1000

23

12

"

Xã Châu Bình

Cầu kinh Giải Phóng

0,1000

24

13

"

Xã Phước Long

Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Phước Mỹ đến ngã ba đường vào bến phà Hưng Phong

0,5000

25

14

"

Xã Sơn Phú

Trường Mẫu giáo Sơn Phú

0,1000

26

15

"

Xã Thạnh Phú Đông

Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông

0,1000

27

16

"

Thị trấn Giồng Trôm

Đường lộ giữa

0,5200

28

17

"

Xã Châu Hòa

Cầu Châu Thới

0,1000

 

 

Tổng

 

 

77,1600

29

1

CHỢ LÁCH

Sơn Định- Vĩnh Bình- Phú Phụng

Dự án Đầu tư XD cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển vùng cây ăn trái khu vực xã Sơn Định- Vĩnh Bình- Phú Phụng

5,6539

30

2

"

Vĩnh Thành

Dự án cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

1,0000

31

3

"

Long Thới

Mở rộng trường Tiểu học Long Thới B

0,0750

 

 

Tổng

 

 

6,7289

32

1

MỎ CÀY BẮC

Tân Phú Tây

Mở rộng kho đạn của BCH Quân sự tỉnh

2,2100

33

2

"

Phước Mỹ Trung

Đường N11 - Khu trung tâm thương mại chợ Ba Vát

0,2500

34

3

"

Thanh Tân

Trường Mẫu giáo Thanh Tân (điểm chính)

0,3500

35

4

"

Thanh Tân

Trường Mẫu giáo Thanh Tân (điểm lẻ)

0,5100

36

5

"

Tân Thành Bình

Trạm biến áp 110KV và nhánh rẽ đầu nối

0,4800

37

6

"

Tân Thành Bình; Thanh Tân; Hòa Lộc

Nâng cấp đường dây 110KV Bến Tre 2 - Mỏ Cày

0,0300

38

7

"

Khánh Thạnh Tân

Cống Vàm Thom

1,5000

39

8

"

Tân Thành Bình

Cống Vàm Nước Trong

1,6200

40

9

"

Thanh Tân

Trường Tiểu học Thanh Tân

0,2000

41

10

"

Thạnh Ngãi

Trường Trung học cơ sở Thạnh Ngãi

0,6000

42

11

"

Hòa Lộc

Xây dựng trụ sở UBND xã, Hội trường Văn hóa đa năng xã Hòa Lộc

0,5600

43

12

"

Tân Thành Bình

Cụm công nghiệp Tân Thành Bình (giai đoạn 2)

24,0000

44

13

"

Phước Mỹ Trung; Hưng Khánh Trung A

Tuyến tránh Phước Mỹ Trung

5,4000

45

14

"

Tân Thành Bình; Thanh Tân; Hòa Lộc

Dự án cấp nước sinh hoạt khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

1,0500

 

 

Tổng

 

 

38,7600

46

1

MỎ CÀY NAM

Bình Khánh

Cống Cái Quao

1,2376

47

2

"

Thành Thới B

Cống Vàm Thơm

0,7175

48

3

"

Định Thủy

Cống Vàm Nước Trong

0,2322

49

4

"

Tân Hội

Đầu tư xây dựng hệ thống kiểm soát mặn tại huyện Mỏ Cày Nam (nằm trong dự án liên huyện)

0,4381

50

5

"

Thành Thới B

Cụm CN Thành Thới B

20,0000

51

6

"

Thành Thới B

Khu Tái định cư Cụm CN Thành Thới B

2,6000

52

7

"

Thị trấn Mỏ Cày, Tân Hội, Cẩm Sơn, Đa Phước Hội, An Thới, An Định, Ngãi Đăng, Hương Mỹ

Dự án cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

0,5400

53

8

"

Tân Hội

Nâng cấp đường dây 110 kV Bến Tre 2 - Mỏ Cày

0,0500

54

9

"

Tân Hội

Trường Mẫu giáo Tân Hội

0,4000

55

10

"

Thành Thới A

Trường Tiểu học Thành Thới A1

0,4200

56

11

"

Thị trấn Mỏ Cày

Kè chống sạc lở sông Mỏ Cày

0,6000

57

12

"

Thị trấn Mỏ Cày

Trường Tiểu học 2 Thị trấn

0,8500

58

13

"

Thị trấn Mỏ Cày

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới thị trấn Mỏ Cày (khu phố 7)

14,9300

59

14

"

Thị trấn Mỏ Cày

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới thị trấn Mỏ Cày (khu phố 4)

16,5000

60

15

"

Đa Phước Hội, An Định, An Thới, Ngãi Đăng, Tân Trung, Cẩm Sơn, Minh Đức, Hương Mỹ

Nâng cấp mở rộng QL57 đoạn thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam đến Khâu Băng

2,8500

61

16

"

Tân Trung, Minh Đức

Công trình Cống Tân Tập

0,3606

62

17

"

Tân Trung

Công trình Cống Tân Ngãi

0,6117

63

18

"

Minh Đức, Tân Trung, Bình Khánh, Phước Hiệp, ĐỊnh Thủy, Thị Trấn Mỏ Cày, Tân Hội

Tuyến đường dây đấu nối ngăn lộ, xuất tuyến nhà máy điện gió Hải Phong - Các cụm nhà máy điện gió Hải Phong

3,0000

64

19

"

Thành Thới A, Cẩm Sơn, Hương Mỹ

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú

15,1760

65

20

"

Hương Mỹ

Cầu Bình Đông

0,2200

 

 

Tổng

 

 

81,7337

66

1

THẠNH PHÚ

Xã An Nhơn

Chốt công an Cầu Ván, huyện Thạnh Phú

0,0500

67

2

"

TT. Thạnh Phú

Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm Công nghiệp thị trấn Thạnh Phú

10,0000

68

3

"

Xã Tân Phong, xã Quới Điền, xã Hòa Lợi, xã Mỹ Hưng, TT. Thạnh Phú, xã Bình Thạnh, xã An Thuận, xã An Qui, xã An Nhơn, xã Giao Thạnh, xã Thạnh Hải, xã Thạnh Phong

Nâng cấp, mở rộng QL 57 đoạn từ thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam đến Khâu Băng, huyện Thạnh Phú, chiều dài khoảng 57 km, quy mô đường cấp III đồng bằng

18,1000

69

4

"

Huyện Thạnh Phú

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cải thiện sinh kế cho người dân khu vực Bắc Thạnh Phú, nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu

5,6400

70

5

"

Xã Thới Thạnh, Xã Hòa Lợi, Xã Bình Thạnh, Xã An Thuận

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

27,3000

71

6

"

Thị trấn Thạnh Phú, xã Mỹ Hưng

Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 25 (đoạn từ ngã tư nhà thờ Thạnh Phú đến UBND xã Mỹ Hưng)

2,6100

72

7

"

Xã Mỹ Hưng, xã An Thạnh, xã Thới Thạnh, xã Hòa Lợi

Dự án Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre, tỉnh Bến Tre

2,9200

73

8

"

Xã An Nhơn, TT. Thạnh Phú

Dự án đầu tư Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng.

4,8000

74

9

"

Xã An Thạnh, xã Bình Thạnh

Dự án đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền 3 huyện ven biển Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú

5,5300

75

10

"

Xã An Thạnh, Xã Mỹ An

Dự án đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền 3 huyện ven biển Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú (giai đoạn 2)

6,5000

76

11

"

Xã Thạnh Hải

Nhà máy điện gió Bến Tre (số 4)

0,5000

77

12

"

Xã Thạnh Hải

Nhà máy điện gió số 5 (dt: 44ha lấy đất mặt nước ven biển)

44,0000

78

13

"

Xã Thạnh Hải

Nhà máy điện gió Hải Phong

63,0000

79

14

"

Xã Thạnh Hải, An Điền, An Qui, Mỹ An, Quới Điền, Đại Điền, Phú Khánh

Trung tâm điều hành nhà máy điện gió Hải Phong, trạm biến áp và các công trình phụ trợ

8,5000

80

15

"

Xã Bình Thạnh, An Thuận, An Qui, An Nhơn, An Điền, Giao Thạnh, Thạnh Phong, Thạnh Hải

Tuyến đường dây đấu nối từ dự án nhà máy điện gió số 5 đến trạm Bình Thạnh, trung tâm điều hành, trạm biến áp và khu phụ trợ Nhà máy điện gió số 5 (giai đoạn 2)

12,0000

81

16

"

Xã Bình Thạnh, An Thuận, An Qui, An Điền, Thạnh Hải

Nhà máy điện gió Thanh Phong (trạm nâng áp, nhà điều hành, turbine, tuyến đường dây đấu nối, ngăn lộ xuất tuyến)

20,0000

82

17

"

Xã Thạnh Hải

Dự án điện gió Nexif Energy Bến Tre (giai đoạn 1) và tuyến đường dây đấu nối 22kV/35kV/110kV; cáp ngầm 22kV/35kV; trạm biến áp 110kV; nhà điều hành

8,0000

83

18

"

Xã Thạnh Hải

Dự án điện gió Nexif Energy Bến Tre (giai đoạn 2, 3) và tuyến đường dây đấu nối 22kV/35kV/110kV; cáp ngầm 22kV/35kV; mở rộng trạm 110kV và nhà điều hành

16,5000

84

19

"

Xã Bình Thạnh, xã An Thuận, xã An Qui, xã An Điền, xã An Nhơn, xã Giao Thạnh, xã Thạnh Phong, xã Thạnh Hải

Nhà máy điện gió Thiên Phú (vị trí 3 và vị trí 6); trạm biến áp, nhà điều hành; đường dây đấu nối 22 kV; đường dây 110 kV; đường dây 220 kV

20,8400

85

20

"

Xã Mỹ An, xã An Thuận, xã An Qui, xã An Nhơn

Nhà máy điện gió Thạnh Phú

35,7700

86

21

"

Xã Mỹ An, xã An Thạnh, xã Bình Thạnh và TT. Thạnh

Đường dây 110 kV Ba Tri - 110 kV Bình Thạnh

0,3700

87

22

"

Xã Bình Thạnh, xã An Thuận, xã An Qui, xã An Nhơn, xã Giao Thạnh, xã Thạnh Phong, xã Thạnh Hải

Tuyến đường dây đấu nối từ các dự án điện gió đến trạm điện Bình Thạnh

2,0000

88

23

"

Xã Thạnh Phong, xã Thạnh Hải

Dự án Năng lượng tái tạo Marshal Global Bến Tre (Vị trí số 1); trạm biến áp, nhà điều hành, đường dây đấu nối và cáp ngầm 22KV/35KV, đường dây 110KV/220KV

11,8000

89

24

"

Xã Thạnh Hải, xã An Điền, xã An Nhơn, xã An Qui, xã Mỹ An, xã Quới Điền, xã Đại Điền, xã Phú Khánh

Trạm biến áp, nhà điều hành, tuyến đường dây 220kV đấu nối Nhà máy điện gió Hải Phong - Các Cụm nhà máy điện gió Hải Phong I-V về trạm 220 kV Mỏ Cày

6,0000

90

25

"

Xã Thạnh Hải

Dự án phát triển du lịch và tâm linh khu vực Cồn Bửng

10,0000

91

26

"

Xã An Nhơn

Nhà máy đông lạnh thủy hải sản Vĩnh Phát (Cho thuê đất)

0,4800

92

27

"

Xã An Nhơn

Thu mua, sấy xây xát, đóng gói và ra gạo thành phẩm

0,0500

93

28

"

Xã Tân Phong

Trường THCS Tân Phong

0,5763

94

29

"

Xã Tân Phong

Trường tiểu học Tân Phong

0,7700

95

30

"

Xã Thạnh Hải

Trường mẫu giáo Thạnh Hải (Điểm ấp Thạnh An)

0,0900

96

31

"

Xã Phú Khánh

Mở rộng Trường mẫu giáo Phú Khánh

0,1794

97

32

"

Xã Phú Khánh

Trường THCS Phú Khánh

0,7150

98

33

"

Xã Giao Thạnh

Mở rộng trường mẫu giáo Giao Thạnh

0,2600

99

34

"

Xã Giao Thạnh

Trường tiểu học Giao Thạnh

0,7600

100

35

"

Xã Hòa Lợi

Trường Tiểu học Hòa Lợi

0,5376

101

36

"

Xã Thạnh Hải

Trường THCS Thạnh Hải

0,6700

102

37

"

Xã An Qui

Trường Tiểu Học An Qui

0,2000

103

38

"

Mỹ Hưng

Chợ Giồng Chùa

0,5000

104

39

"

Thạnh Hải

Chợ Thạnh Hải

1,5440

105

40

"

TT. Thạnh Phú

Mở rộng dự án Nhà máy xử lý rác thải

1,1625

106

41

"

Xã Giao Thạnh

Trụ sở hành chính UBND xã Giao Thạnh

0,4500

107

42

"

Xã An Điền

Ban chỉ huy Quân sự xã An Điền

0,0837

108

43

"

Xã Thạnh Phong

Trụ sở UBND xã Thạnh Phong

0,3800

109

44

"

Xã An Thạnh

Cở sở sản xuất tôm giống

19,5000

110

45

"

TT. Thạnh Phú, xã An Thạnh, xã Thạnh Phong

Dự án đầu tư, xây dựng trang trại sản xuất nông nghiệp

4,1000

 

 

Tổng

 

 

375,7385

111

1

BA TRI

Các xã: An Bình Tây, thị trấn Ba Tri, An Đức, An Hiệp huyện Ba Tri

Đường dây 110 KV Ba Tri - Bình Thạnh (Thạnh Phú)

1,4000

112

2

"

Các xã: An Thủy, An Hòa Tây, Vĩnh An, An Đức, thị trấn Ba Tri, An Bình Tây huyện Ba Tri

Nhà máy điện gió V1-3 Bến Tre

14,0000

113

3

"

Xã An Bình Tây, thị trấn Ba Tri

Dự án đầu tư phát triển khu đô thị mới Ba Tri

19,5200

114

4

"

Huyện Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú

Đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền 03 huyện Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú (giai đoạn 2)

23,1900

115

5

"

Thị trấn Ba Tri

Đường kênh hành chính thị trấn Ba Tri

1,1600

116

6

"

Thị trấn Ba Tri

Cải tạo và nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám, thị trấn Ba Tri

0,1500

117

7

"

Thị trấn Ba Tri

Dự án đầu tư xây dựng chợ và chỉnh trang đô thị mới Cầu Xây, thị trấn Ba Tri

6,4100

118

8

"

Thị trấn Ba Tri

Cải tạo và nâng cấp đường Phan Văn Trị và đường Tán Kế, thị trấn Ba Tri

0,1000

119

9

"

Thị trấn Ba Tri

Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri (Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Ba Tri )

0,4400

120

10

"

Xã An Đức, thị trấn Ba Tri

Cụm công nghiệp Thị trấn - An Đức

20,8000

121

11

"

Xã An Hòa Tây

Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm Công nghiệp An Hòa Tây

50,0000

122

12

"

Xã An Ngãi Trung

Khu trung tâm xã và mở rộng chợ An Ngãi Trung

4,3400

123

13

"

Xã An Thủy

Dự án đường giao thông, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri, Bến Tre (chỉ thu hồi đường giao thông)

0,9200

124

14

"

Xã An Thủy

Khu dân cư An Thủy

25,2000

125

15

"

Xã An Thủy

Xây dựng mở rộng Đại Đội Huấn luyện - Cơ Động

4,0000

126

16

"

Xã Mỹ Chánh

Đường ĐX 03

0,7000

127

17

"

Xã Mỹ Chánh

Sân vận động Mỹ Chánh

1,8000

128

18

"

Xã Tân Thủy

Đường đi nông thôn sau chợ Tân An

0,1000

129

19

"

Xã Bảo Thạnh

Nhà máy điện gió Bảo Thạnh

13,8000

130

20

"

Xã Bảo Thuận

Trường mẫu giáo Bảo Thuận

0,0400

 

 

Tổng

 

 

188,0700

131

1

TP. BẾN TRE

Xã Sơn Đông

Mở rộng khu vực trường bắn, thao trường huấn luyện Sở Chỉ huy phục vụ huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao của lực lượng vũ trang

9,4300

132

2

"

Phú Hưng

Phòng Cảnh sát cơ động - Công an tỉnh

1,4900

133

3

"

Phú Hưng

Dự án khu dân cư Hoàng Gia 1 (The Royal 1)

15,6200

134

4

"

Phường 7, Bình Phú

Tái định cư di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre

2,0000

135

5

"

xã Phú Hưng

Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Phú Hưng

40,0000

136

6

"

Nhơn Thạnh, Phú Hưng

Cống Bến Tre

2,1800

137

7

"

phường Phú Khương

Xây dựng mới tuyến đường N18

3,5000

138

8

"

phường Phú Tân

Xây dựng mới tuyến đường N6

2,2200

139

9

"

phường An Hội, phường 4, Phú Khương

Đường Ngô Quyền nối dài

5,1300

140

10

"

Mỹ Thạnh An

Dự án xây dựng đô thị phía nam thành phố

40,4700

141

11

"

Phường Phú Khương, phường Phú Tân, xã Sơn Đông

Cải tạo kênh Chín tế

1,6000

142

12

"

Phú Khương, Phú Tân, Sơn Đông, Bình Phú

Dự án đầu tư, chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực Tây Bắc, thành phố Bến Tre

493,2300

143

13

"

Phú Khương, phường 8, Phú Hưng,

Dự án Khu đô thị mới - Đô thị sinh thái Eco2 Park Bến Tre

87,4000

144

14

"

Bình Phú, phường 6, phường 7, phường 5

Dự án đầu tư phát triển khu đô thị phía Tây thành phố Bến Tre

406,0000

145

15

"

Phú Tân

Khu đô thị mới Phú Tân

14,7200

146

16

"

Mỹ Thạnh An

Khu đô thị mới An Thuận, thành phố Bến Tre

25,9000

147

17

"

Phú Khương

Khu đô thị mới Đông Bắc Phú Khương, thành phố Bến Tre

28,2000

148

18

"

xã Sơn Đông

Đường dây 110KV Bến Tre - An Hiệp và trạm 110KV An Hiệp

0,3700

149

19

"

Phú Hưng, Phú Khương, Sơn Đông

Phân pha dây dẫn đường dây 110kV từ 175 Bến Tre 2 - Giồng Trôm (trụ 130 A)

0,0300

150

20

"

xã Sơn Đông, xã Mỹ Thành

Nâng cấp đường dây 110kV Bến Tre 2 - Mỏ Cày

0,1000

151

21

"

phường Phú Tân

Đường N2

0,5000

152

22

"

xã Sơn Đông

Cống ngăn mặn cầu lộ Cơ Khí và cửa cống quan đường ĐX.01 (liên xã Bình Phú-Sơn Đông)

0,0300

153

23

"

Nhơn Thạnh, Mỹ Thạnh An

Cầu Rạch Vong

2,0000

154

24

"

phường 8, Phú Hưng,

Dự án hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (GĐ2)

2,6100

155

25

"

xã Mỹ Thạnh An

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới Mỹ An, thành phố Bến Tre

48,8000

156

26

"

xã Mỹ Thạnh An

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới Mỹ Hóa, thành phố Bến Tre

48,7000

157

27

"

Phú Tân, Sơn Đông

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới Đồng Khởi, thành phố Bến Tre

53,3700

158

28

"

Sơn Đông, Mỹ Thành

Nâng cấp đường dây 110kV Bến Tre 2 - Mỏ Cày

0,0600

159

29

"

Sơn Đông, Bình Phú

Đường vào cầu Rạch Miễu 2

9,4700

160

30

"

Xã Bình Phú

Cống Cầu Cống

0,0700

161

31

"

An Hội, phường 4

Lộ số 4

1,6000

162

32

"

Phú Khương, phường 8

xây dựng mới trường THCS Hùng Vương

0,9000

163

33

"

Phú Khương, phường 8, Phú Hung

Xây dựng mới tuyến đường Đại Lộ Đông Tây

9,0000

 

 

Tổng

 

 

1.356,7000

164

1

BÌNH ĐẠI

Xã Long Định

Chốt công tác bảo đảm an ninh trật tự

0,1062

165

2

"

Xã Phú Thuận, Xã Long Định

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Phú Thuận, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

231,7800

166

3

"

Xã Bình Thới

Cụm công nghiệp xã Bình Thới

17,4000

167

4

"

Huyện Bình Đại

Đường Đê Tây

8,2000

168

5

"

Huyện Bình Đại

Đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền 03 huyện Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú

1,3000

169

6

"

Xã Long Hòa

Kè chống sạt lở hai bên bờ sông Giao Hòa đoạn tiếp sông Ba Lai

1,1500

170

7

"

Xã Định Trung

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại

81,6100

171

8

"

Xã Phú Thuận, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây, Phú Vang, Lộc Thuận, Định Trung, Bình Thới

Đường dây 110 kV Phú Thuận-Bình Đại và trạm 110 Kv Phú Thuận

2,5500

172

9

"

Xã Phú Thuận

Trạm biến áp 110Kv - Phú Thuận

0,6000

173

10

"

Xã Phú Thuận, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây, Phú Vang, Lộc Thuận, Định Trung, Bình Thới

Đường dây 110Kv Phú Thuận - 110Kv Bình Đại

1,5000

174

11

"

Xã Thạnh Phước, Thới Thuận

Dự án nhà máy điện gió Ô 20

14,5000

175

12

"

Xã Thừa Đức, Thới Thuận

Dự án nhà máy điện gió Ô 19

13,2000

176

13

"

Xã Thừa Đức

Nhà máy điện gió Bình Đại số 3

16,8400

177

14

"

Xã Thới Thuận, Thạnh Phước, Đại Hòa Lộc, Bình Thới

Nhà máy điện gió Sunpro Bến Tre số 8

20,0000

178

15

"

Xã Thừa Đức, Thới Thuận, Đại Hòa Lộc, Thạnh Phước, thị trấn Bình Đại, Bình Thới

Nhà máy điện gió Bình Đại (xã Thừa Đức, huyện Bình Đại); Trạm biến áp 110kV nhà máy điện gió Bình Đại; Đường dây 110kV đấu nối nhà máy điện gió Bình Đại - Bình Thới (Trạm nâng 22kV/110kV, Trạm ngăn xuất tuyến, Móng trụ đường dây điện 110kV)

9,6000

179

16

"

Xã Thừa Đức

Nhà máy điện gió Bình Đại (xã Thừa Đức, huyện Bình Đại); Cáp ngầm 35kV trên bờ hành lang an toàn - đấu nối từ Tu bin gió vào Trạm nâng 35V/110kV - Diện tích: 2 ha. - Nhà chuyển đổi cáp ngầm: Diện tích 0,5 ha.

2,5000

180

17

"

Xã Thừa Đức, Thới Thuận

Dự án Nhà máy điện gió V.P.L Bến Tre; đường dây 110 kV đấu nối Nhà máy điện gió V.P.L Bến Tre - Nhà máy điện gió Bình Đại; Trạm biến áp 110kV

9,6000

181

18

"

Xã Thừa Đức, Thới Thuận

Dự án Nhà máy điện gió V.P.L Bến Tre (Giai đoạn 2)

9,9500

182

19

"

Xã Châu Hưng

Cải tạo, nâng cấp đền thờ đồng chí Huỳnh Tấn Phát trở thành Khu lưu niệm

1,4000

183

20

"

Xã Phú Thuận

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và nhà ở công nhân phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận, huyện Bình Đại (Trong Nghị quyết số 32/NQ-HĐND là 17 ha)

48,0800

184

21

"

Xã Long Hòa

Khu tác định cư vùng có nguy cơ sạt lỡ

5,0000

185

22

"

TT. Bình Đại

Dự án đầu tư phát triển Khu đô thị mới Bình An, thị trấn Bình Đại

24,8300

186

23

"

TT. Bình Đại

Khu đô thị mới phía đông Khu đô thị Bà Nhựt

45,2060

187

24

"

Xã Thừa Đức

Trồng rừng phòng hộ ven biển - xã Thừa Đức

37,0400

188

25

"

Xã Đại Hòa Lộc

Trồng rừng phòng hộ ven biển - xã Đại Hòa Lộc

3,7900

189

26

"

Xã Thạnh Phước

Trồng rừng phòng hộ ven biển - xã Thạnh Phước

23,7700

190

27

"

Xã Thừa Đức

Điểm du lịch Sài Gòn-Tiền Giang (Cty CP Dịch vụ du lịch Chợ Lớn)

25,4100

191

28

"

Xã Phú Long

Khu du lịch cồn nổi Phú Long, huyện Bình Đại

10,0600

192

29

"

Xã Thới Thuận

Đất du lịch - xã Thời Thuận

0,7497

193

30

"

Xã Phú Long

Đất sản xuất kinh doanh xã Phú Long

1,0000

194

31

"

Xã Thừa Đức

Đất sản xuất kinh doanh xã Thừa Đức

1,8000

195

32

"

Xã Vang Quới Tây

Mở rộng Trường Mẫu giáo Hoa Phượng

0,1500

196

33

"

Xã Long Hòa

Mở rộng Trường Mầm non Vàng Anh

0,2400

197

34

"

Xã Vang Quới Tây

Trường THCS Vang Quới (sửa chữa, nâng cấp)

0,6400

198

35

"

Xã Long Định

Trường Tiểu học Long Định

0,6700

199

36

"

Xã Phú Long

Mở rộng Trường THCS Phú Long

0,5400

200

37

"

TT. Bình Đại

Trường Mầm non tư thục thị trấn Bình Đại

0,6000

201

38

"

Xã Long Định

Xây mới Trường Mẫu giáo Sao Mai

0,4400

202

39

"

Xã Vang Quới Đông

Mở rộng Trường Mầm non Tuổi Thơ xã Vang Qưới Đông (điểm chính)

0,2355

203

40

"

TT. Bình Đại

Xây mới Trường Mầm non Hướng Dương

0,5000

204

41

"

Xã Bình Thắng

Trường THCS Bình Thắng

0,6300

205

42

"

Xã Lộc Thuận

Mở rộng trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng

0,6300

206

43

"

Xã Phú Long

Trường Mẫu giáo Phú Long

0,5500

207

44

"

Xã Bình Thới

Xây dựng Trường THCS Bùi Sĩ Hùng

0,6000

208

45

"

Xã Vang Quới Tây

Khu thể thao ấp Vinh Điền

0,2200

209

46

"

Xã Định Trung

Mở rộng đường ĐH.07 (đoạn thuộc xã Định Trung)

6,4200

210

47

"

Xã Lộc Thuận

Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hệ thống thoát nước đường ĐX.01, xã Lộc Thuận

1,3600

211

48

"

Xã Lộc Thuận

Đường ĐX.03 liên xã Phú Vang - Lộc Thuận - Định Trung (đoạn từ cầu treo đến sông Cả Cao), xã Lộc Thuận

4,2000

212

49

"

Xã Lộc Thuận

Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.01 (Đường trung tâm xã Lộc Thuận đoạn từ giáp UBND xã Lộc Thuận đến giáp sông Cửa Đại), xã Lộc Thuận

0,0100

213

50

"

Xã Bình Thới

Hạng mục cầu cống cọc tiêu ,biển báo trên ĐX.04 (Đường tập đoàn 2 ấp Bình Thới 3 từ QL57B đến đê ven sông Cửa Đại) xã Bình Thới

0,0400

214

51

"

Xã Định Trung

Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (đoạn từ giáp đất ông Phan Văn Khỏe đến giáp đất ông Bùi Đình Ngân) xã Bình Thắng Hạng mục cầu cống cọc tiêu biển báo trên ĐX.04 (đoạn từ trạm y tế xã đến ngã ba chiến tranh), xã Định Trung

0,0500

215

52

"

Xã Phú Vang

Cầu Kênh Cả Cao, xã Phú Vang

0,0200

216

53

"

Xã Phú Long

Đường vào trung tâm xã Phú Long, huyện Bình Đại

2,5000

217

54

"

Xã Tam Hiệp

Đường vào trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại

7,6000

218

55

"

Xã Thừa Đức

Cầu Bà Tư trên tuyến đê biển Bình Đại, huyện

0,1800

219

56

"

Xã Thới Thuận

Cầu Yên Hào xã Thới Thuận

0,1300

220

57

"

Xã Long Định

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.03 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đình Long Phụng), xã Long Định

0,9800

221

58

"

Xã Long Định

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.04 (đoạn từ QL.57B đến giáp đường ĐA.02), xã Long Định

0,8100

222

59

"

Xã Long Định

Nâng cấp, mở rộng và xây dựng đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đê sông Tiền), xã Long Định

1,0200

223

60

"

Xã Bình Thắng

Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Đồng Khởi (Đoạn còn lại)

0,3800

224

61

"

Xã Đại Hòa Lộc

Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa đường huyện ĐH.57 (đoạn từ giáp đường ĐH.15 đến kênh Cầu Nò)

1,1700

225

62

"

Xã Thới Lai

Nâng cấp đường ĐA.04 (đoạn từ cầu Kênh số 2 đến giáp nhánh rẽ đường ĐX.01), xã Thới Lai

0,2000

226

63

"

TT. Bình Đại

Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống nước và bó vỉa đường Mậu Thân (đoạn từ đường Lê Hoàng Chiếu đến đường Bùi Sĩ Hùng)

1,4400

227

64

"

TT. Bình Đại

Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống nước và bó vỉa đường Lê Hoàng Chiếu nối dài (đoạn từ Mậu Thân đến Nguyễn Đình Chiểu)

0,5700

228

65

"

Xã Thới Lai

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.04 (đoạn từ giáp xã Thới Lai đến đường ĐX.06)

1,2000

229

66

"

Xã Vang Quới Tây

Xây dựng mới đường ĐX.05 (từ QL57B đến đê sông Tiền) xã Vang Quới Tây

2,7300

230

67

"

Xã Vang Quới Tây

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.06 (đoạn từ ĐX.01 đến Rạch Cả Cao), xã Vang Quới Tây

1,5000

231

68

"

Xã Vang Quới Tây

Xây dựng mới đường ĐX.07 (từ đê sông Tiền đến đường ĐX.03), xã Vang Quới Tây

1,2400

232

69

"

Xã Phú Long

Xây dựng mới đoạn còn lại của đường ĐX.02 (từ ngã 4 Rạch Gừa đến giáp ranh xã Thạnh Trị) xã Phú Long

0,9800

233

70

"

Xã Phú Long

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.04 (từ QL57B đến đường ĐC.04) xã Phú Long

0,5900

234

71

"

Xã Phú Long

Xây dựng mới đường ĐX.06 (từ đường ĐX.05 đến giáp xã Lộc Thuận) xã Phú Long

2,1500

235

72

"

Xã Thới Lai

Đường ĐX.01 (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến giáp xã Lộc Thuận), xã Thới Lai.

3,5800

236

73

"

Xã Định Trung

Đường (đê bao) Thanh Niên

1,7500

237

74

"

Xã Định Trung

Mở rộng Đường (đê bao) Cả Nhỏ trên

1,7500

238

75

"

Xã Định Trung

Mở rộng Đường trung tâm xã Định Trung

2,3000

239

76

"

Xã Định Trung

Mở rộng Đường liên xã Định Trung - Bình Thới

0,3900

240

77

"

TT. Bình Đại

Đường công vụ số 1

1,4500

241

78

"

TT. Bình Đại

Đường công vụ số 2

1,0000

242

79

"

TT. Bình Đại

Xây dựng hệ thống cống và đường

0,2636

243

80

"

Xã Long Định

Mở rộng Cầu chùi Bến phà Long Định - Tam Hiệp

0,0535

244

81

"

Xã Long Định

Dự án Hệ thống thủy lợi Bắc Bến Tre giai đoạn 1 (Âu Thuyền)

0,1200

245

82

"

TT. Bình Đại, Đại Hòa Lộc

Hệ thống thoát nước, bó vỉa hè và dặm vá nhựa đường ĐH.15 (Hoàn chỉnh đoạn còn lại từ Kênh Đồng Khởi đến ĐH.57)

0,1700

246

83

"

TT. Bình Đại, Bình Thới, Đại Hòa Lộc

Cống Biện Dưỡng trên ĐH.08

0,0100

247

84

"

Xã Tam Hiệp

Nhà máy nước ấp 3

0,6900

248

85

"

Xã Long Định

Cống An Hóa

2,8300

249

86

"

Xã Phú Thuận, Long Định

Đường dây 110kv Giao Long - Phú Thuận, dài khoảng 5,2km

0,2800

250

87

"

Xã Thừa Đức

Mở rộng chợ Thừa Đức

0,1400

251

88

"

Xã Bình Thới

Xây dựng chợ Bình Thới

0,2057

252

89

"

Xã Đại Hòa Lộc

Khu bãi thải, xử lý chất thải huyện

5,0000

253

90

"

Xã Long Định

Trạm trung chuyển rác xã Long Định

0,2000

254

91

"

Xã Long Hòa

Trạm trung chuyển rác xã Long Hòa

0,1500

255

92

"

Xã Long Hòa

Khu tái định cư trạm bơm

0,7400

256

93

"

Xã Thừa Đức

Xây dựng Khu hành chính xã Thừa Đức

0,3130

257

94

"

Xã Phú Long

Khu hành chính Phú Long

0,4700

258

95

"

Xã Long Định

Ban Chỉ huy quân sự xã Long Định

0,0500

259

96

"

Xã Vang Quới Đông

Ban chỉ huy quân sự xã Vang Quới Đông (lấy từ đất DSH)

0,0300

260

97

"

Xã Bình Thắng

Ban Chỉ huy quân sự xã Bình Thắng

0,0400

261

98

"

Xã Vang Quới Tây

Khu hành chính xã Vang Quới Tây

0,2600

262

99

"

Xã Vang Quới Đông

Trụ sở Hành chính xã Vang Quới Đông

0,8300

263

100

"

Xã Lộc Thuận

Xây dựng trụ sở UBND xã Lộc Thuận

0,0600

264

101

"

xã Long Hòa

Trụ sở hành chính xã Long Hòa

0,0500

265

102

"

TT. Bình Đại

Giao đất cho Tòa án nhân dân huyện Bình Đại

0,2200

266

103

"

TT. Bình Đại

Bảo hiểm xã hội huyện Bình Đại

0,1046

267

104

"

Xã Lộc Thuận

Mở rộng nhà thờ Thiên Chúa (xây nhà xe)

0,3400

268

105

"

Xã Vang Quới Tây

Chùa Phổ Tịnh

0,1200

269

106

"

Xã Vang Quới Đông

Xây dựng phục hồi Chùa Vinh Lâm

0,3800

270

107

"

Xã Phú Thuận

Chùa Phú Thọ

1,1800

271

108

"

Xã Lộc Thuận

Mở rộng nhà thờ Công giáo

0,2285

272

109

"

Xã Lộc Thuận

Nhà tang lễ xã Lộc Thuận

0,0600

273

110

"

Xã Vang Quới Tây

Trụ sở ấp Vinh Châu

0,0500

274

111

"

Xã Vang Quới Tây

Trụ sở ấp Vinh Hội

0,0900

275

112

"

Xã Phú Long

Trụ sở ấp Rạch Gừa

0,0300

276

113

"

Xã Vang Quới Tây

Nhà Văn hóa xã Vang Quới Tây

0,0900

277

114

"

Xã Vang Quới Tây

Nhà văn hóa ấp Vinh Thái

0,0500

278

115

"

Xã Vang Quới Tây

Nhà văn hóa ấp Vinh Điền

0,2300

279

116

"

Xã Lộc Thuận

Trụ sở ấp Lộc Sơn

0,0307

280

117

"

Xã Long Hòa

Đền thờ liệt sĩ xã Long Hòa

0,0700

 

 

Tổng

 

 

745,0870

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

2.936,9331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT HOẶC KHU ĐẤT CÓ GIÁ TRỊ (TÍNH THEO GIÁ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT) TỪ 20 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE NĂM 2021
(Kèm theo Kế hoạch số:    /KH-UBND, ngày     tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Huyện

Vị trí

Diện tích (ha)

Thửa

Tờ

1

1

GIỒNG TRÔM

TT. Giồng Trôm

94

73

0,2336

2

2

 

TT. Giồng Trôm

58

52

0,5815

 

 

Tổng

 

 

 

0,8151

3

1

MỎ CÀY BẮC

Tân Thành Bình

336, 345, 355, 357, 366, 368, 369, 377-381, 391-396, 402-404, 408-412, 415-420, 425-427, 431-434, 438-440, 448-451, 457-459, 464-467, 470-475, 481, 483-487, 500, 502, 518, 520, 524, 525, 527, 546, 609, 610, 623, 625, 634-637, 639, 645-647, 660, 686, 687, 721, 723);

24,18

24,1800

 

2, 4-7, 9-13, 16, 17, 19-24, 30, 32-34, 36, 37, 40, 41, 45, 47, 50-54, 56-59, 61-63, 66-70, 74, 78-82, 89, 90, 94, 95, 100, 101, 110, 115, 116, 123-125, 133-135, 141, 143, 145, 153, 154, 164, 526, 540, 544, 551, 552, 554-557, 601, 602, 605, 612, 613, 630-632, 633, 671, 673)

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

24,1800

4

1

MỎ CÀY NAM

Thị trấn Mỏ Cày

11

38

2,4426

5

2

 

Thị trấn Mỏ Cày

67

16

1,0800

6

3

 

Thị trấn Mỏ Cày

42

12

0,7096

Tổng

 

 

 

4,2322

7

1

BA TRI

Thị Trấn

7

32

0,6041

 

 

Tổng

 

 

 

0,6041

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

29,8314

 

PHỤ LỤC 3

DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT HOẶC KHU ĐẤT CÓ GIÁ TRỊ (TÍNH THEO GIÁ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT) DƯỚI 20 TỶ ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE NĂM 2021
 (Kèm theo Kế hoạch số:    /KH-UBND, ngày    tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Huyện

Vị trí

Diện tích (ha)

Thửa

Tờ

1

1

CHỢ LÁCH

Hòa Nghĩa

229

9

0,0885

2

2

"

Hòa Nghĩa

601

9

0,1025

3

3

"

Hòa Nghĩa

605

9

0,1000

4

4

"

Hòa Nghĩa

288

11

0,0280

5

5

"

Hòa Nghĩa

159

22

0,1568

6

6

"

Phú Phụng

24,40,41

24

0,0294

7

7

"

Long Thới

214

5

0,0178

8

8

"

Long Thới

123,159

6

1,5201

9

9

"

Long Thới

178

16

0,0100

10

10

"

Long Thới

500

17

0,0171

11

11

"

Sơn Định

109a

2

0,0286

12

12

"

Sơn Định

11a

6

0,0089

13

13

"

Sơn Định

95

21

0,0653

14

14

"

Tân Thiềng

47

12

0,3783

15

15

"

Tân Thiềng

38

12

0,4493

16

16

"

Tân Thiềng

39

12

0,1655

17

17

"

Tân Thiềng

23

19

2,3882

18

18

"

Tân Thiềng

9

31

0,6674

19

19

"

Tân Thiềng

65

33

0,1978

20

20

"

Tân Thiềng

1a

36

0,2000

21

21

"

thị trấn Chợ Lách

400

31

0,0280

22

22

"

thị trấn Chợ Lách

139, 140, 141, 142, 143, 144

39

0,0772

23

23

"

Vĩnh Bình

22

1

0,0237

24

24

"

Vĩnh Bình

349

5

0,0720

25

25

"

Vĩnh Bình

207

6

0,1364

26

26

"

Vĩnh Bình

208

6

0,0949

27

27

"

Vĩnh Bình

302a

6

0,8318

28

28

"

Vĩnh Bình

168,268

13

0,9886

29

29

"

Vĩnh Bình

176

13

0,0802

30

30

"

Vĩnh Bình

249

13

0,1466

31

31

"

Vĩnh Bình

267

13

0,8510

32

32

"

Vĩnh Bình

269

13

0,2772

33

33

"

Vĩnh Bình

360

15

0,1292

34

34

"

Vĩnh Bình

184

20

0,3719

35

35

"

Vĩnh Bình

265

20

0,3149

36

36

"

Vĩnh Bình

266

20

0,1837

37

37

"

Vĩnh Bình

267

20

0,3010

38

38

"

Vĩnh Bình

269

20

0,2148

39

39

"

Vĩnh Bình

270

20

0,6747

40

40

"

Vĩnh Bình

271

20

0,5520

41

41

"

Vĩnh Bình

272

20

0,2498

42

42

"

Vĩnh Bình

92a

23

0,6471

43

43

"

Vĩnh Bình

74a

30

0,0455

44

44

"

Vĩnh Bình

31, 32, 33,35, 36, 37, 38, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68; 6,38 (31)

30; 31

0,2359

45

45

"

Vĩnh Hòa

172

2

1,1852

46

46

"

Vĩnh Hòa

214

3

0,0296

47

47

"

Vĩnh Hòa

4

6

0,1062

48

48

"

Vĩnh Thành

91b

10

0,0224

49

49

"

Vĩnh Thành

485-492

10

0,1388

50

50

"

Vĩnh Thành

57

19

0,0111

51

51

"

Vĩnh Thành

58

19

0,0112

52

52

"

Vĩnh Thành

36

32

0,0071

53

53

"

Vĩnh Thành

18a

33

0,0182

54

54

"

Vĩnh Thành

58

34

0,0063

55

55

"

Vĩnh Thành

1

37

0,0299

 

 

Tổng

 

 

 

15,7136

56

1

MỎ CÀY BẮC

Thanh Tân (Khu biệt thự Du lịch sinh thái Hàm Luông)

Thửa đất số: 2384, 2385, 2386, 2412

3

24,1800

57

 

"

Thửa đất số: 1886, 1887

4

58

2

"

Tân Bình (Giao đất ở nông thôn)

Thửa đất số: 107, 108, 253, 254, 255, 256, 226

21

0,3160

59

3

"

Phước Mỹ Trung (Giao đất ở nông thôn)

Thửa đất số: 12

33

60

4

"

Thành An (Giao đất ở nông thôn)

Thửa đất số: 25, 44

27

61

5

"

Tân Thành Bình (cho thuê đất làm thương mại, dịch vụ)

Thửa đất số: 266

12

0,0970

 

 

Tổng

 

 

 

24,5930

62

1

MỎ CÀY NAM

Thị trấn Mỏ Cày

185

18

0,0100

63

2

"

Thị trấn Mỏ Cày

35

21

0,0300

64

3

"

Thị trấn Mỏ Cày

30

25

0,0100

65

4

"

Thị trấn Mỏ Cày

125

39

0,2900

66

5

"

Thị trấn Mỏ Cày

225

39

0,1400

67

6

"

Thị trấn Mỏ Cày

25

42

0,0100

68

7

"

Thị trấn Mỏ Cày

23

42

0,0100

69

8

"

Thị trấn Mỏ Cày

10

21

0,0100

70

9

"

Thị trấn Mỏ Cày

61

18

0,0100

71

10

"

Thị trấn Mỏ Cày

216

20

0,0100

72

11

"

Thị trấn Mỏ Cày

2

22

0,1980

73

12

"

Thị trấn Mỏ Cày

9

4

0,0100

74

13

"

Thị trấn Mỏ Cày

289

19

0,0200

75

14

"

Hương Mỹ

32

41

0,7400

76

15

"

Thị trấn Mỏ Cày

21

16

0,5950

77

16

"

Thị trấn Mỏ Cày

17

16

0,0900

78

17

"

Thị trấn Mỏ Cày

22

16

0,0100

79

18

"

Thị trấn Mỏ Cày

27

16

0,0370

80

19

"

Thị trấn Mỏ Cày

26

16

0,0500

81

20

"

Thị trấn Mỏ Cày

7

10

0,0900

82

21

"

Thị trấn Mỏ Cày

51

21

0,0094

83

22

"

Thị trấn Mỏ Cày

64

21

0,0274

84

23

"

Thành Thới B

Các thửa đất dọc sông Cổ Chiên

8,9,14,15, 19

1,0000

 

 

Tổng

 

 

 

3,4068

85

1

THẠNH PHÚ

Xã Thới Thạnh

180

4

0,1464

86

2

"

Xã Tân Phong

103

15

0,0082

87

3

"

Xã Tân Phong

104

15

0,0174

88

4

"

Xã Hòa Lợi

11

4

0,0653

89

5

"

Xã Mỹ Hưng

132

2

0,0252

90

6

"

Xã Quới Điền

137

20

0,0312

91

7

"

Xã Hòa Lợi

199

12

0,0520

92

8

"

Xã Giao Thạnh

2

11

0,0109

93

9

"

Xã Thạnh Phong

200

14

0,4287

94

10

"

Xã An Điền

224

31

0,0680

95

11

"

Xã Quới Điền

28

20

0,1429

96

12

"

Xã Phú Khánh

295

11

0,6068

97

13

"

Xã Quới Điền

344

4

0,1543

98

14

"

Xã Quới Điền

345

4

0,0456

99

15

"

Xã Thới Thạnh

349

5

0,1868

100

16

"

Thị trấn Thạnh Phú

45

10

0,2558

101

17

"

Xã Quới Điền

49

28

0,0395

102

18

"

Xã Đại Điền

60

15

0,0330

103

19

"

Thị trấn Thạnh Phú

81

49

0,0672

104

20

"

Thị Trấn Thạnh Phú

83

31

0,0091

105

21

"

Xã Đại Điền

95

14

0,0215

106

22

"

Xã Mỹ An

246

11

0,0648

107

23

"

Thị trấn Thạnh Phú

220

16

0,5322

108

24

"

Thị trấn Thạnh Phú

4

59

0,4073

109

25

"

Xã An Thạnh

164

13

3,9079

110

26

"

Xã An Thạnh

38

6

0,1313

111

27

"

Xã An Thạnh

6

18

0,8459

112

28

"

Xã Bình Thạnh

283

26

0,2158

113

29

"

Xã Bình Thạnh

294

14

0,5567

114

30

"

Xã Giao Thạnh

2922

3

1,1422

115

31

"

Xã Hòa Lợi

387

18

0,0036

116

32

"

Xã Hòa Lợi

388

18

0,0036

117

33

"

Xã Hòa Lợi

389

18

0,0036

118

34

"

Xã Hòa Lợi

390

18

0,0036

119

35

"

Xã Hòa Lợi

391

18

0,0036

120

36

"

Xã Hòa Lợi

393

18

0,0060

121

37

"

Xã Hòa Lợi

394

18

0,0060

122

38

"

Xã Hòa Lợi

395

18

0,0060

123

39

"

Xã Hòa Lợi

396

18

0,0060

124

40

"

Xã Hòa Lợi

397

18

0,0060

125

41

"

Xã Hòa Lợi

398

18

0,0060

126

42

"

Xã Phú Khánh

303

20

0,3897

127

43

"

Xã Phú Khánh

349

16

0,0440

128

44

"

Xã Phú Khánh

352

16

0,1450

129

45

"

Xã Thạnh Phong

27

29

1,2477

 

 

Tổng

 

 

 

12,1002

130

1

BA TRI

Thị trấn Ba Tri

236

6

0,0091

131

2

"

Thị trấn Ba Tri

275

7

0,0249

132

3

"

Thị trấn Ba Tri

284

42

0,0072

133

4

"

Thị trấn Ba Tri

494

18

0,0070

134

5

"

Thị trấn Ba Tri

675

18

0,0069

135

6

"

Thị trấn Ba Tri

203

22

0,1238

136

7

"

Thị trấn Ba Tri

1/63

25

0,2611

137

8

"

Thị trấn Ba Tri

29

35

0,0430

138

9

"

Thị trấn Ba Tri

46

36

0,0292

139

10

"

Thị trấn Ba Tri

143

36

0,0080

140

11

"

Thị trấn Ba Tri

51

41

0,0287

141

12

"

Xã An Bình Tây

144

14

0,0330

142

13

"

Xã An Bình Tây

358

14

0,0151

143

14

"

Xã An Bình Tây

377

14

0,3954

144

15

"

Xã An Bình Tây

184

19

0,0162

145

16

"

Xã An Bình Tây

216

20

0,0120

146

17

"

Xã An Bình Tây

630

20

0,0077

147

18

"

Xã An Bình Tây

631

20

0,0077

148

19

"

Xã An Bình Tây

632

20

0,0077

149

20

"

Xã An Bình Tây

633

20

0,0078

150

21

"

Xã An Bình Tây

634

20

0,0078

151

22

"

Xã An Bình Tây

635

20

0,0078

152

23

"

Xã An Bình Tây

636

20

0,0078

153

24

"

Xã An Bình Tây

637

20

0,0078

154

25

"

Xã An Bình Tây

638

20

0,0078

155

26

"

Xã An Bình Tây

639

20

0,0079

156

27

"

Xã An Bình Tây

640

20

0,0079

157

28

"

Xã An Bình Tây

641

20

0,0079

158

29

"

Xã An Bình Tây

644

20

0,0084

159

30

"

Xã An Bình Tây

645

20

0,0090

160

31

"

Xã An Bình Tây

646

20

0,0090

161

32

"

Xã An Bình Tây

647

20

0,0090

162

33

"

Xã An Bình Tây

648

20

0,0090

163

34

"

Xã An Bình Tây

649

20

0,0090

164

35

"

Xã An Bình Tây

650

20

0,0090

165

36

"

Xã An Bình Tây

651

20

0,0090

166

37

"

Xã An Bình Tây

652

20

0,0090

167

38

"

Xã An Bình Tây

653

20

0,0090

168

39

"

Xã An Bình Tây

654

20

0,0090

169

40

"

Xã An Bình Tây

655

20

0,0090

170

41

"

Xã An Bình Tây

656

20

0,0090

171

42

"

Xã An Bình Tây

657

20

0,0090

172

43

"

Xã An Bình Tây

658

20

0,0090

173

44

"

Xã An Bình Tây

207

27

0,0383

174

45

"

Xã An Bình Tây

229

27

0,2172

175

46

"

Xã An Hiệp

606

10

0,0077

176

47

"

Xã An Hiệp

607

10

0,0073

177

48

"

Xã An Hiệp

295

12

0,0638

178

49

"

Xã An Hiệp

314

18

0,0131

179

50

"

Xã An Hiệp

315

18

0,0141

180

51

"

Xã An Hiệp

313

18

0,0084

181

52

"

Xã An Hiệp

409

7

0,0568

182

53

"

Xã An Hiệp

59

24

0,0470

183

54

"

Xã An Hoà Tây

42

5

0,0464

184

55

"

Xã An Hoà Tây

580

5

0,0138

185

56

"

Xã An Hoà Tây

331

9

0,0244

186

57

"

Xã An Hoà Tây

171

16

0,0075

187

58

"

Xã An Hoà Tây

447

16

0,0785

188

59

"

Xã An Hoà Tây

1022

16

0,0075

189

60

"

Xã An Hoà Tây

1023

16

0,0075

190

61

"

Xã An Hoà Tây

1024

16

0,0075

191

62

"

Xã An Hoà Tây

1025

16

0,0075

192

63

"

Xã An Hoà Tây

1026

16

0,0084

193

64

"

Xã An Hoà Tây

1036

16

0,0075

194

65

"

Xã An Hoà Tây

1037

16

0,0075

195

66

"

Xã An Hoà Tây

1038

16

0,0075

196

67

"

Xã An Hoà Tây

1039

16

0,0075

197

68

"

Xã An Hoà Tây

291

22

0,0487

198

69

"

Xã An Hoà Tây

398

22

0,0463

199

70

"

Xã An Ngãi Tây

406

10

0,0084

200

71

"

Xã An Ngãi Tây

332

11

0,1064

201

72

"

Xã An Ngãi Tây

504

11

0,0362

202

73

"

Xã An Ngãi Tây

556

11

0,0096

203

74

"

Xã An Ngãi Tây

557

11

0,0096

204

75

"

Xã An Ngãi Tây

558

11

0,0096

205

76

"

Xã An Ngãi Tây

559

11

0,0096

206

77

"

Xã An Ngãi Tây

560

11

0,0096

207

78

"

Xã An Ngãi Tây

561

11

0,0096

208

79

"

Xã An Ngãi Tây

562

11

0,0096

209

80

"

Xã An Ngãi Tây

563

11

0,0096

210

81

"

Xã An Ngãi Tây

564

11

0,0096

211

82

"

Xã An Ngãi Tây

565

11

0,0096

212

83

"

Xã An Ngãi Tây

566

11

0,0096

213

84

"

Xã An Ngãi Tây

567

11

0,0096

214

85

"

Xã An Ngãi Tây

568

11

0,0096

215

86

"

Xã An Ngãi Tây

571

11

0,0100

216

87

"

Xã An Ngãi Tây

572

11

0,0100

217

88

"

Xã An Ngãi Tây

573

11

0,0058

218

89

"

Xã An Ngãi Tây

587

11

0,0115

219

90

"

Xã An Ngãi Tây

589

11

0,0131

220

91

"

Xã An Ngãi Tây

590

11

0,0117

221

92

"

Xã An Ngãi Tây

591

11

0,0171

222

93

"

Xã An Thuỷ

123

12

0,0163

223

94

"

Xã An Thuỷ

704

12

0,0622

224

95

"

Xã An Thuỷ

610

12

0,0260

225

96

"

Xã An Thuỷ

657

12

0,0173

226

97

"

Xã An Thuỷ

212

14

0,1200

227

98

"

Xã An Thuỷ

43

22

0,0953

228

99

"

Xã An Thuỷ

6

28

0,0046

229

100

"

Xã An Thuỷ

108

29

0,0121

230

101

"

Xã An Thuỷ

60

30

0,0271

231

102

"

Xã An Thuỷ

125

30

0,0042

232

103

"

Xã Bảo Thạnh

279

26

0,0185

233

104

"

Xã Mỹ Chánh

646

13

0,2296

234

105

"

Xã Mỹ Chánh

124

22

0,0180

235

106

"

Xã Mỹ Hoà

166

18

0,0293

236

107

"

Xã Mỹ Nhơn

109

2

0,0296

237

108

"

Xã Mỹ Nhơn

724

2

0,1091

238

109

"

Xã Mỹ Nhơn

764

13

1,4961

239

110

"

Xã Mỹ Thạnh

529

12

0,1158

240

111

"

Xã Mỹ Thạnh

660

12

0,1099

241

112

"

Xã Mỹ Thạnh

228

13

0,0261

242

113

"

Xã Mỹ Thạnh

278

13

0,1470

243

114

"

Xã Mỹ Thạnh

722

13

0,0263

244

115

"

Xã Mỹ Thạnh

723

13

0,0267

245

116

"

Xã Mỹ Thạnh

617

17

0,0729

246

117

"

Xã Phú Lễ

748

13

0,0152

247

118

"

Xã Phú Lễ

336

15

0,0186

248

119

"

Xã Phú Lễ

456

16

0,0289

249

120

"

Xã Phú Lễ

606

16

0,3446

250

121

"

Xã Phú Lễ

819

16

0,0173

251

122

"

Xã Phú Lễ

822

16

0,0521

252

123

"

Xã Phú Lễ

823

16

0,0330

253

124

"

Xã Phước Ngãi

431

10

0,0060

254

125

"

Xã Phước Ngãi

432

10

0,0181

255

126

"

Xã Phước Ngãi

433

10

0,0405

256

127

"

Xã Phước Ngãi

435

10

0,0180

257

128

"

Xã Phước Ngãi

436

10

0,0102

258

129

"

Xã Phước Ngãi

437

10

0,0340

259

130

"

Xã Phước Ngãi

438

10

0,0466

260

131

"

Xã Phước Ngãi

439

10

0,0490

261

132

"

Xã Phước Ngãi

440

10

0,0309

262

133

"

Xã Phước Ngãi

441

10

0,0468

263

134

"

Xã Phước Ngãi

442

10

0,0459

264

135

"

Xã Phước Ngãi

443

10

0,0515

265

136

"

Xã Phước Ngãi

267

21

0,0079

266

137

"

Xã Phước Ngãi

268

21

0,0077

267

138

"

Xã Phước Ngãi

269

21

0,0075

268

139

"

Xã Phước Ngãi

270

21

0,0074

269

140

"

Xã Phước Ngãi

271

21

0,0071

270

141

"

Xã Phước Ngãi

272

21

0,0068

271

142

"

Xã Phước Ngãi

273

21

0,0064

272

143

"

Xã Phước Ngãi

274

21

0,0063

273

144

"

Xã Tân Hưng

76

1

0,0754

274

145

"

Xã Tân Hưng

80

1

0,0422

275

146

"

Xã Tân Hưng

82

1

0,0748

276

147

"

Xã Tân Hưng

141

5

0,0339

277

148

"

Xã Tân Hưng

276

5

0,0014

278

149

"

Xã Tân Hưng

212

17

0,0665

279

150

"

Xã Tân Mỹ

189

5

0,0434

280

151

"

Xã Tân Mỹ

196

5

0,0981

281

152

"

Xã Tân Mỹ

167

9

0,1785

282

153

"

Xã Tân Mỹ

176

9

0,0197

283

154

"

Xã Tân Mỹ

178

9

0,0381

284

155

"

Xã Tân Mỹ

179

9

0,0199

285

156

"

Xã Tân Mỹ

182

9

0,0548

286

157

"

Xã Tân Mỹ

198

9

0,0174

287

158

"

Xã Tân Mỹ

230

9

0,2848

288

159

"

Xã Tân Mỹ

97

12

0,0075

289

160

"

Xã Tân Mỹ

98

12

0,0075

290

161

"

Xã Tân Mỹ

99

12

0,0075

291

162

"

Xã Tân Mỹ

100

12

0,0075

292

163

"

Xã Tân Mỹ

101

12

0,0075

293

164

"

Xã Tân Mỹ

102

12

0,0075

294

165

"

Xã Tân Mỹ

103

12

0,0075

295

166

"

Xã Tân Mỹ

104

12

0,0075

296

167

"

Xã Tân Mỹ

105

12

0,0075

297

168

"

Xã Tân Mỹ

106

12

0,0075

298

169

"

Xã Tân Mỹ

107

12

0,0075

299

170

"

Xã Tân Mỹ

108

12

0,0075

300

171

"

Xã Tân Mỹ

109

12

0,0075

301

172

"

Xã Tân Mỹ

110

12

0,0075

302

173

"

Xã Tân Mỹ

111

12

0,0075

303

174

"

Xã Tân Mỹ

112

12

0,0075

304

175

"

Xã Tân Mỹ

113

12

0,0075

305

176

"

Xã Tân Mỹ

114

12

0,0075

306

177

"

Xã Tân Mỹ

115

12

0,0075

307

178

"

Xã Tân Mỹ

116

12

0,0075

308

179

"

Xã Tân Mỹ

117

12

0,0075

309

180

"

Xã Tân Mỹ

118

12

0,0075

310

181

"

Xã Tân Mỹ

119

12

0,0075

311

182

"

Xã Tân Mỹ

120

12

0,0075

312

183

"

Xã Tân Mỹ

121

12

0,0075

313

184

"

Xã Tân Mỹ

122

12

0,0075

314

185

"

Xã Tân Mỹ

123

12

0,0075

315

186

"

Xã Tân Mỹ

17

15

0,0621

316

187

"

Xã Tân Xuân

632

12

0,1358

317

188

"

Xã Tân Xuân

209

19

0,1700

318

189

"

Xã Tân Xuân

62

23

0,1562

319

190

"

Xã Tân Xuân

128

24

0,1250

320

191

"

Xã Tân Xuân

82

25

0,1929

321

192

"

Xã Tân Xuân

159

25

0,0961

322

193

"

Xã Tân Xuân

220

25

0,1909

323

194

"

Xã Tân Xuân

16

57

0,6395

324

195

"

Xã Vĩnh An

1

1

0,1517

325

196

"

Xã Vĩnh An

286

3

0,0176

326

197

"

Xã Vĩnh An

1/33

3

0,0600

327

198

"

Xã Vĩnh An

1/68

3

0,0130

328

199

"

Xã Vĩnh An

19

4

0,0480

329

200

"

Xã Vĩnh An

98

4

0,1379

330

201

"

Xã Vĩnh An

138

4

0,1839

331

202

"

Xã Vĩnh An

685

4

0,1328

332

203

"

Xã Vĩnh An

11

7

0,0202

333

204

"

Xã Vĩnh An

272

7

0,0889

334

205

"

Xã Vĩnh An

789

7

0,0564

335

206

"

Xã Vĩnh An

328

10

0,0759

336

207

"

Xã Vĩnh Hoà

133

5

0,1108

337

208

"

Xã Vĩnh Hoà

246

8

0,0848

338

209

"

Xã Vĩnh Hoà

45

14

0,0178

339

210

"

Thị trấn Ba Tri

308

2

0,4014

340

211

"

Thị trấn Ba Tri

1/7, 1/8, 1/30, 1/32, 1/34, 1/3, 1/4, 1/25, 1/28

22, 23

0,0250

341

212

"

An Bình Tây

1/673

20

0,0092

342

213

"

Phước Ngãi

309q

10

0,0013

343

214

"

Phước Ngãi

309p

10

0,0016

344

215

"

Phước Ngãi

309n

10

0,0016

345

216

"

Phước Ngãi

309m

10

0,0018

346

217

"

Phước Ngãi

309l

10

0,0026

347

218

"

Phước Ngãi

309k

10

0,0030

348

219

"

Phước Ngãi

309j

10

0,0069

349

220

"

Phước Ngãi

309i

10

0,0039

350

221

"

Phước Ngãi

309h

10

0,0042

351

222

"

Phước Ngãi

309g

10

0,0045

352

223

"

Phước Ngãi

309f

10

0,0043

353

224

"

Phước Ngãi

309a

10

0,0069

 

 

Tổng

 

 

 

10,9124

354

1

TP. BẾN TRE

Phường An Hội

302

2

0,0230

355

2

 

Phường An Hội

106

6

0,0226

356

3

 

Phường Phú Tân

95

10

0,0170

 

 

Tổng

 

 

 

0,0625

357

1

BÌNH ĐẠI

Bình Thới

33

35

0,2209

358

2

"

Bình Thới

61

10

0,3031

359

3

"

Bình Thới

158

29

0,0249

360

4

"

Bình Thới

243

43

0,3472

361

5

"

Bình Thới

244

43

0,2014

362

6

"

Bình Thới

201

23

0,0395

363

7

"

Bình Thới

86

26

0,1145

364

8

"

Bình Thới

241

39

0,0300

365

9

"

Bình Thới

126

37

0,2092

366

10

"

Bình Thới

23

35

0,2094

367

11

"

Bình Thới

18

37

0,0322

368

12

"

Bình Thới

2

15

0,0325

369

13

"

Bình Thới

43

15

0,0278

370

14

"

Bình Thới

224

14

0,1372

371

15

"

Bình Thới

77

12

0,0481

372

16

"

Bình Thới

29

13

0,4502

373

17

"

Bình Thới

160

37

0,0256

374

18

"

Bình Thới

180

33

0,1016

375

19

"

Bình Thới

27

53

0,1649

376

20

"

Bình Thới

107

48

0,4873

377

21

"

Thạnh Phước

24

12

0,1508

378

22

"

Thạnh Phước

25

12

1,0462

379

23

"

Thạnh Phước

197

49

0,0538

380

24

"

Thạnh Phước

142

20

0,1318

381

25

"

Thạnh Phước

152

7

0,8166

382

26

"

Thạnh Phước

111

20

0,2103

383

27

"

Thạnh Phước

39

7

0,3552

384

28

"

Thạnh Phước

10

6

0,2992

385

29

"

Thới Thuận

102

17

0,7656

386

30

"

Thới Thuận

152

15

2,1420

387

31

"

Thới Thuận

158

15

1,9442

388

32

"

Thới Thuận

161

15

1,0491

389

33

"

Thới Thuận

166

15

1,2005

390

34

"

Thới Thuận

336

12

0,0181

391

35

"

Thới Thuận

145

12

0,0285

392

36

"

Thới Thuận

135

13

0,0179

393

37

"

Thới Thuận

62

13

0,0095

394

38

"

Thới Thuận

54

12

0,0283

395

39

"

Thới Thuận

một phần 110

5

1,6000

396

40

"

Thới Thuận

79

17

1,7112

397

41

"

Long Hòa

176

5

0,2303

398

42

"

Long Hòa

177

5

0,0865

399

43

"

Long Hòa

7

9

0,1075

400

44

"

Long Hòa

21

9

0,1938

401

45

"

Long Hòa

41

9

0,2422

402

46

"

Long Hòa

2

3

0,1562

403

47

"

Long Hòa

150

9

0,0345

404

48

"

Long Hòa

151

9

0,1649

405

49

"

Long Hòa

154

9

0,0821

406

50

"

Long Hòa

158

9

0,0655

407

51

"

Long Hòa

43

13

0,0199

408

52

"

Long Hòa

một phần 44

13

0,0600

409

53

"

Long Hòa

một phần 214

13

0,0300

410

54

"

Long Định

176

6

0,0936

411

55

"

Long Định

280

6

0,1617

412

56

"

Long Định

420

6

0,0800

413

57

"

Long Định

266

6

0,1974

414

58

"

Long Định

41

2

0,1928

415

59

"

Long Định

47

6

0,1313

416

60

"

Long Định

359

6

0,1035

417

61

"

Phú Vang

447

11

1,7359

418

62

"

Phú Vang

514

16

0,0850

419

63

"

Phú Vang

149

16

0,2570

420

64

"

Phú Long

40

17

10,0565

421

65

"

Phú Long

30

5

1,1485

422

66

"

Thừa Đức

317

11

0,0124

423

67

"

Thừa Đức

41

3

6,7035

424

68

"

Thị trấn

82

31

0,0163

425

69

"

Thị trấn

151

31

0,0940