Nghị định 126/2015/NĐ-CP

Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi Danh mục các chất ma túy và tiền chất kèm theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP về các danh mục chất ma túy và tiền chất

Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi danh mục chất ma túy tiền chất theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP đã được thay thế bởi Nghị định 73/2018/NĐ-CP quy định về danh mục chất ma túy và tiền chất và được áp dụng kể từ ngày 15/05/2018.

Nội dung toàn văn Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi danh mục chất ma túy tiền chất theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP


CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 126/2015/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 82/2013/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ BAN HÀNH CÁC DANH MỤC CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Phòng, chng ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chng ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất như sau:

1. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kim nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

TT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

122

25B-NBOMe

2- (4-bromo-2,5-dimethoxyphenyl) - N [(2-methoxyphenyl) methyl] ethanamine

1026511-90-9

123

25C-NBOMe

2- (4-chloro-2,5-dimethoxyphenyl) - N - [(2-methoxyphenyl) methyl] ethanamine

1227608-02-7

124

25I-NBOMe

2- (4-iodo-2,5-dimethoxyphenyl) - N - [(2-methoxyphenyl) methyl] ethanamine

919797-19-6

125

2C-H

2,5-dimethoxy-phenethylamine

3600-86-0

126

5-Meo-DiPT

3- [2- (diisopropylamino) ethyl] -5- methoxyindole

4021-34-5

127

5-MeO-MiPT

N -[2- (5-methoxy-1 H -indol-3-yl) ethyl] - N -methylpropan-2-amin

96096-55-8

128

AH-7921

3, 4- dichloro- N- [[1- (dimethylamino) cyclohexyl] methyl] - benzamit

55154-30-8

129

AM-2201

1 - [(5-fluoropentyl) -1 H -indole-3-yl] - (naphthalen-1-yl) methanone

335161-24-5

130

JWH-018

1-pentyl-3-(1-naphthoyl) indole

209414-07-3

131

JWH-073

1-butyl-3-(1-naphthoyl) indole

208987-48-8

132

JWH-250

1-pentyl-3 - (2-methoxyphenylacetyl) indole

864445-43-2

133

MDPV

(RS)-1-(benzo[d] [1,3] dioxol-5-yl)-2-(pyrrolidin-1 -yl)petan-1-one

687603-66-3

134

Mephedrone

4- methyl methcathinone

1189805-46-6

135

Methylone

3,4 - methylenedioxy -N- methylcathinone

186028-79-5

136

XLR-11

[1- (5 Fluoro-pentyl) -1 H -indole-3-yl] (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone

1364933-54-9

2. Bổ sung các chất vào Danh mục IV “Các tiền chất” như sau:

TT

Tên chất

Tên khoa hc

Mã thông tin CAS

Cơ quan cấp phép

42

Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)

3-oxo-2-phenylbutanenitrile

4468-48-8

Bộ Công Thương

43

Gamma-butyro lactone (GBL)

Dihidrofuran-2(3H)-one

96-48-0

Bộ Công Thương

3. Sửa đổi mục ghi chú dưới các danh mục chất ma túy và tiền chất như sau:

a) Sửa mục ghi chú dưới Danh mục I, Danh mục II, Danh mục III thành “Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên”.

b) Sửa mục ghi chú dưới Danh mục IV thành “Danh mục này bao gồm cả các muối có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên trừ muối của Hydrochloric acid và muối của Sulfuric acid; các muối này do Bộ chuyên ngành quy định”.

4. Sửa tên Danh mục III thành “Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền”.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Các tchức, cá nhân kinh doanh hai tiền chất APAAN và GBL thực hiện các quy định về quản lý tiền chất theo Nghị định này và các văn bản có liên quan kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- V
ăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- V
ăn phòng Tổng Bí thư;
- V
ăn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các
y ban của Quốc hội;
- V
ăn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
-
y ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
-
y ban Trung ương Mặt trận Tquốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ
Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (3b)

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ
TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 126/2015/NĐ-CP

Loại văn bảnNghị định
Số hiệu126/2015/NĐ-CP
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/12/2015
Ngày hiệu lực01/02/2016
Ngày công báo22/12/2015
Số công báoTừ số 1215 đến số 1216
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/05/2018
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 126/2015/NĐ-CP

Lược đồ Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi danh mục chất ma túy tiền chất theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

        Văn bản đính chính

          Văn bản bị thay thế

            Văn bản hiện thời

            Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi danh mục chất ma túy tiền chất theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP
            Loại văn bảnNghị định
            Số hiệu126/2015/NĐ-CP
            Cơ quan ban hànhChính phủ
            Người kýNguyễn Tấn Dũng
            Ngày ban hành09/12/2015
            Ngày hiệu lực01/02/2016
            Ngày công báo22/12/2015
            Số công báoTừ số 1215 đến số 1216
            Lĩnh vựcThể thao - Y tế
            Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/05/2018
            Cập nhậtnăm ngoái

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi danh mục chất ma túy tiền chất theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP

                  Lịch sử hiệu lực Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi danh mục chất ma túy tiền chất theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP