Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND

Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND mức thu nộp quản lý Phí thẩm định bảo vệ môi trường Thái Bình


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2017/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 14 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và l phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét T trình s 76/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bo vệ môi trường chi tiết; Báo cáo thm tra s 26/BC-KTNS ngày 09 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân tnh; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình:

1. Phạm vi áp dụng: Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu đđắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết.

2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thm quyn thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết.

3. Đối tượng miễn nộp phí: Không.

4. Mức thu phí:

a) Mức thu phí thẩm định đề án bo vệ môi trường chi tiết lần đầu:

Đơn vị tính: đng/đ án

Vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

≤ 50 tỷ đồng

> 50 tỷ đồng và ≤ 100 tỷ đồng

> 100 tỷ đồng

Nhóm 1. Cơ sở xử lý chất thi và ci thiện môi trường

5.000.000

6.000.000

10.000.000

Nhóm 2. Cơ sở công trình dân dụng

6.500.000

8.000.000

15.000.000

Nhóm 3. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

7.000.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 4. Cơ snông, lâm nghiệp, thủy sản

7.000.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 5. Cơ sở giao thông

7.500.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 6. Cơ sở công nghiệp

8.000.000

9.000.000

15.000.000

Nhóm 7. Cơ sở khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5.000.000

6.000.000

10.000.000

b) Mức thu phí thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Bng 50% mức phí thẩm định lần đầu tương ứng trong biu nêu trên.

5. Đơn vị thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường.

6. Nộp, qun lý và sử dụng phí:

Đơn vị thu phí được trích để lại 80% stiền phí thu được đchi dùng cho các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và nộp 20% vào ngân sách cấp tnh.

7. Thời gian thu phí: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và M
ôi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND; UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở; ban; ngành thuộc t
nh;
- TT Huyện ủy; Thành ủy,
- TT HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- Báo TB; Công báo; Cổng thông tin điện tử TB
;
- Lưu: VT,
TH.

CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 06/2017/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu06/2017/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/07/2017
Ngày hiệu lực25/07/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 06/2017/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND mức thu nộp quản lý Phí thẩm định bảo vệ môi trường Thái Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND mức thu nộp quản lý Phí thẩm định bảo vệ môi trường Thái Bình
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu06/2017/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýĐặng Trọng Thăng
                Ngày ban hành14/07/2017
                Ngày hiệu lực25/07/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND mức thu nộp quản lý Phí thẩm định bảo vệ môi trường Thái Bình

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND mức thu nộp quản lý Phí thẩm định bảo vệ môi trường Thái Bình

                        • 14/07/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 25/07/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực