Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND

Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND phê duyệt đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận

Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND khám chữa bệnh theo yêu cầu Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận đã được thay thế bởi Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND về giá dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng Ninh Thuận và được áp dụng kể từ ngày 23/07/2019.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND khám chữa bệnh theo yêu cầu Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2009/NQ-HĐND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 23 tháng 7 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Chính phủ về đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hoá và thể dục thể thao;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 05 năm 2008 của Chính phủ và Thông tư số 69/2008/NĐ-CP \">135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường;

Xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh với những nội dung chủ yếu sau:

1. Đối tượng áp dụng: mọi đối tượng bệnh nhân đều có quyền sử dụng các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu nếu tự nguyện lựa chọn và phải chi trả phần chi phí theo yêu cầu; trường hợp bệnh cấp cứu khẩn, bệnh truyền nhiễm gây dịch không phải là đối tượng khám, chữa bệnh theo yêu cầu. Khi đã qua cơn cấp cứu, bệnh nhân có quyền được yêu cầu các dịch vụ như những đối tượng bệnh nhân khác. Không có sự phân biệt giữa bệnh nhân khám, chữa bệnh theo yêu cầu và bệnh nhân khám, chữa bệnh không theo yêu cầu trong chăm sóc và điều trị.

2. Các dịch vụ khám, chữa bệnh:

- Các dịch vụ ngoại trú: khám bệnh, thay băng, thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu, tiêm thuốc, truyền dịch theo chỉ định của bác sĩ, chích ngừa, khám và điều trị nha khoa;

- Các dịch vụ nội trú: yêu cầu bác sĩ trực tiếp làm phẫu thuật, yêu cầu phòng nằm điều trị, yêu cầu thay drap trải giường, quần áo.

3. Mức thu cụ thể: (kèm theo Phụ lục).

4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: thực hiện theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ: nguồn thu sau khi đã trừ các khoản chi và thuế, phần còn lại sẽ được bổ sung kinh phí hoạt động của đơn vị.

5. Trường hợp biến động giá các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu dưới 20%, giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 2.

Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trương Xuân Thìn

 

PHỤ LỤC

VỀ MỨC THU KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
(kèm theo Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

I. Các dịch vụ ngoại trú:

1. Dịch vụ khám bệnh: giá khám: 30.000 đồng/1 lần khám.

* Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 27.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).

2. Dịch vụ thay băng; thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu:

- Giá thay băng: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 25.000 đồng/1 lần thay băng;

- Giá thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 100.000 đồng/1 ca (chưa tính tiền thay băng cho những lần sau);

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

3. Dịch vụ tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm:

- Giá tiêm thuốc: 10.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá truyền dịch (Glucose 5%, Nacl 9%, Latate Ringer): 30.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá truyền đạm (moriamin, aminoplasma, ...): 50.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

* Giá tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm chưa bao gồm tiền thuốc, tiền dịch truyền.

4. Dịch vụ tiêm ngừa: giá tiêm ngừa: 15.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).

* Giá tiêm ngừa chưa bao gồm tiền thuốc.

5. Dịch vụ khám và điều trị nha khoa:

- Giá dịch vụ khám: 10.000 đồng/1 lần khám.

* Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 7.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).

- Giá điều trị nha khoa:

BẢNG GIÁ THU ĐIỀU TRỊ NHA KHOA

(bao gồm giá thu theo quy định và phần thu thêm)

STT

DỊCH VỤ

(ĐVT: đồng)

1

Bấm gai xương trên 2 ổ răng

80.000

2

Cắt cuống 1 chân

150.000

3

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150.000

4

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

140.000

5

Cạo vôi siêu âm

80.000

6

Cạo vôi siêu âm + đánh bóng 2 hàm

120.000

7

Đa vết thương miệng và hàm mặt

250.000

8

Mổ lấy nang răng <2cm

200.000

9

Nắn trật khớp thái dương hàm

50.000

10

Nạo ổ răng

50.000

11

Nhổ chân răng

50.000

12

Nhổ răng mọc lạc chỗ

150.000

13

Nhổ răng ngầm dưới xương

250.000

14

Nhổ răng thường

50.000

15

Nhổ răng vĩnh viễn khó

80.000

16

Phẫu thuật nhổ răng lệch (lệch 900, ngầm dưới niêm mạc)

150.000

17

Vá hàm gãy bán hàm

70.000

18

Vá hàm gãy toàn hàm

100.000

19

Điều trị tủy răng số 4, 5

210.000

20

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

420.000

21

Điều trị tủy thối răng 1, 2, 3 (đã tính tiền trám kết thúc)

300.000

22

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

475.000

23

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

24

Trám bít hố rãnh

80.000

25

Trám composite răng cửa

100.000

26

Trám composite răng sau

150.000

27

Trám composite có đặt chốt ngà

200.000

28

Trám copmosite có đặt chốt tủy (không kể nội nha)

180.000

29

Điều trị tủy răng sửa nhiều chân

200.000

30

Tẩy trắng răng 1 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

700.000

31

Tẩy trắng răng 2 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

 

Răng giả tháo lắp (răng ngoại)

 

32

01 răng (giá 01 răng)

180.000

33

03 răng

360.000

34

05 răng - 10 răng

90.000/1 răng

35

Trên 10 răng (giá 1 hàm) - phục hình toàn hàm tháo lắp

1.000.000

36

Hàm khung (chưa tính răng)

800.000

37

Mão sứ

800.000

38

Cầu răng sứ 3 đơn vị

2.400.000

39

Đệm hàm toàn bộ

250.000

40

Răng chốt đơn giản (nhựa)

250.000

41

Răng chốt đúc nhựa

400.000

42

Răng chốt đúc sứ

thực chi

+ thu thêm 400.000

43

Tháo cắt cầu răng

80.000

44

Mão kim loại

300.000

45

Mão kim loại nhựa

thực chi + 150.000

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

II. Các dịch vụ nội trú :

1. Dịch vụ phòng nằm điều trị theo yêu cầu:

- Phòng loại 1 (một giường): 150.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 2 (hai giường): 80.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 3 (hai giường): 50.000 đồng/người/1 ngày.

* Riêng đối với sử dụng phòng nằm điều trị theo yêu cầu tại khoa Sản, mức thu như sau:

- Phòng loại 1 (một giường): 140.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 2 (hai giường): 70.000 đồng/người/1 ngày;

- Phòng loại 3 (hai giường): 40.000 đồng/người/1 ngày.

* Đối với đối tượng bệnh nhân có bảo hiểm y tế (bao gồm cả đối tượng Bảo hiểm y tế bắt buộc và tự nguyện) chỉ chi trả phần chênh lệch giá phòng nằm theo yêu cầu so với giá phòng thường không theo yêu cầu theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

* Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu không bao gồm tiền sinh, mổ, thuốc, điện thoại, tiền ăn.

* Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu đã bao gồm tiền dịch vụ thay drap trải giường, quần áo.

* Giá phòng được tính 12 giờ hôm trước đến 12 giờ hôm sau là 1 ngày.

2. Dịch vụ thay drap trải giường, quần áo:

- Giá thay drap trải giường: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);

- Giá thay quần áo: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).

3. Dịch vụ yêu cầu bác sĩ làm phẫu thuật: tùy theo loại phẫu thuật mà bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm, cụ thể:

- Đối với phẫu thuật loại 1, loại 2 thuộc khoa Tai Mũi Họng: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 430.000 đồng, 300.000 đồng;

- Đối với các phẫu thuật loại 1, loại 2, loại 3 thuộc các khoa Phụ sản, khoa Ngoại: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 580.000 đồng, 370.000 đồng, 190.000 đồng.

* Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG, NGOẠI, CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH, PHỤ SẢN THEO YÊU CẦU

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

TAI MŨI HỌNG

 

 

1

Phẫu thuật nạo sàng hàm

thực chi

430.000

2

Mổ sào bào thượng nhĩ

250.000

430.000

3

Phẫu thuật nội soi mũi xoang

thực chi

430.000

4

Phẫu thuật u nang giáp móng

800.000

430.000

6

Mổ vách ngăn

thực chi

300.000

7

Phẫu thuật cắt amiđan

40.000

300.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Tai Mũi Họng loại I: 430.000 đồng; loại II: 300.000 đồng

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

NGOẠI KHOA

 

 

1

Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp

thực chi

370.000

2

Phẫu thuật cắt dạ dày

thực chi

580.000

3

Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi

thực chi

580.000

4

Phẫu thuật cắt túi mật không nội soi

thực chi

370.000

5

Phẫu thuật nối mật ruột

thực chi

580.000

6

Phẫu thuật nối mật ruột trong K đầu tụy

thực chi

580.000

7

Phẫu thuật cắt u đại tràng

thực chi

580.000

8

Phẫu thuật lấy sỏi thận

thực chi

580.000

9

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn lưng

thực chi

370.000

10

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn thành

thực chi

370.000

11

Phẫu thuật cắt thận do u, chấn thương

thực chi

580.000

12

Phẫu thuật cắt bướu bàng quang

thực chi

580.000

13

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

thực chi

580.000

14

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

thực chi

580.000

15

Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

thực chi

370.000

16

Phẫu thuật tạo hình trong gãy dương vật

thực chi

370.000

17

Phẫu thuật cắt đoạn dương vật do K

thực chi

370.000

18

Phẫu thuật đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu

thực chi

580.000

19

Phẫu thuật vá sọ

thực chi

370.000

20

Phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa

700.000

580.000

21

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.000.000

580.000

22

Phẫu thuật thắt các búi trĩ hậu môn

50.000

580.000

23

Phẫu thuật dò hậu môn

90.000

370.000

24

Phẫu thuật nội soi cắt pôlip trực tràng

50.000

580.000

25

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

70.000

370.000

26

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

70.000

370.000

27

Phẫu thuật cắt bỏ u mềm

50.000

190.000

28

Phẫu thuật cắt viêm ruột thừa không nội soi

180.000

370.000

29

Phẫu thuật thoát vị bẹn

180.000

370.000

30

Cắt vết chai lớn chân mắt cá

80.000

190.000

31

Cắt phymosis

50.000

190.000

32

Phẫu thuật u nang thừng tinh

thực chi

190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Ngoại khoa loại I: 580.000 đồng; loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định

(ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

 

 

1

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

1.000.000

580.000

2

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

1.000.000

580.000

3

Gãy xương cánh tay kèm theo tổn thương thần kinh, mạch máu

1.000.000

580.000

4

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

40.000

580.000

5

Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay

1.000.000

580.000

6

Phẫu thuật gãy Monteggia

1.000.000

580.000

7

Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)

thực chi

580.000

8

Kết hợp xương nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu

thực chi

580.000

9

Kết hợp xương nẹp gập góc 900 hoặc nẹp vít lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

1.000.000

580.000

10

Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

1.000.000

580.000

11

Trật khớp cùng đòn

1.000.000

580.000

12

Cố định nẹp víp gãy thân xương cánh tay

1.000.000

580.000

13

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

thực chi

580.000

14

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

thực chi

580.000

15

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

thực chi

580.000

16

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

1.000.000

580.000

17

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm

thực chi

580.000

18

Phẫu thuật gãy xương đòn

thực chi

580.000

19

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

thực chi

580.000

20

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

1.000.000

580.000

21

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng

thực chi

580.000

22

Phẫu thuật cắt cụt đùi

thực chi

580.000

23

Đóng đinh xương chày mở

thực chi

580.000

24

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày

1.000.000

580.000

25

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

1.000.000

580.000

26

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner

thực chi

580.000

27

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

thực chi

370.000

28

Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay

thực chi

370.000

29

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

30

Cắt cụt cẳng tay

thực chi

370.000

31

Tháo khớp khuỷu

thực chi

370.000

32

Tháo khớp cổ tay

thực chi

370.000

33

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

34

Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

35

Tháo khớp gối

thực chi

370.000

36

Néo ép buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

thực chi

370.000

37

Cắt cụt cẳng chân

thực chi

370.000

38

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

thực chi

370.000

39

Phẫu thuật co gân Achille

thực chi

370.000

40

Tháo một nửa bàn chân trước

thực chi

370.000

41

Cắt u nang bao hoạt dịch

70.000

370.000

42

Cắt cụt cánh tay

thực chi

370.000

43

Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá

thực chi

370.000

44

Kết hợp xương trong gãy xương mác

thực chi

370.000

45

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

thực chi

370.000

46

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

thực chi

190.000

47

Tháo đốt bàn

thực chi

190.000

48

Cắt u phần mềm đơn thuần

thực chi

190.000

49

Rút đinh các loại

t00.000

190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật chần thương chỉnh hình loại I: 580.000 đồng; loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

STT

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

Giá theo quy định (ĐVT: đồng)

Giá thu thêm

(ĐVT: đồng)

 

SẢN PHỤ KHOA

 

 

1

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

300.000

580.000

2

Phẫu thuật cắt tử cung

300.000

580.000

3

Phẫu thuật lấy thai lần 2

450.000

580.000

4

Phẫu thuật lấy thai lần 3 trở lên

450.000

580.000

5

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

500.000

580.000

6

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

1.000.000

580.000

7

Phẫu thuật lấy thai lần 1

400.000

370.000

8

Phẫu thuật tái tạo tầng âm đạo, tầng sinh môn

thực chi

370.000

9

Bóc nang Bartholin/bóc nhân xơ vú

100.000

370.000

10

Cắt bỏ các polip âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

60.000

370.000

11

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không choáng

400.000

370.000

12

Phẫu thuật u nang buồng trứng (mổ hở)

350.000

370.000

13

Mổ áp-xe tuyến vú

60.000

190.000

Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Sản Phụ khoa loại I: 580.000 đồng; loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 09/2009/NQ-HĐND

Loại văn bản Nghị quyết
Số hiệu 09/2009/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 23/07/2009
Ngày hiệu lực 27/07/2009
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 23/07/2019
Cập nhật năm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 09/2009/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND khám chữa bệnh theo yêu cầu Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND khám chữa bệnh theo yêu cầu Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận
Loại văn bản Nghị quyết
Số hiệu 09/2009/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Thuận
Người ký Trương Xuân Thìn
Ngày ban hành 23/07/2009
Ngày hiệu lực 27/07/2009
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 23/07/2019
Cập nhật năm ngoái

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND khám chữa bệnh theo yêu cầu Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận

Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND khám chữa bệnh theo yêu cầu Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận