Nghị quyết 122/NQ-HĐND

Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2018 về giao biên chế công chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP, năm 2019 tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Nghị quyết 122/NQ-HĐND 2018 biên chế công chức hành chính số lượng người làm việc Thanh Hóa


HỘI ÐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 122/NQ-HÐND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH; PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ, NĂM 2019 TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-BNV ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2019;

Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định biên chế công chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ, năm 2019 của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 756/BC- HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ, năm 2019 của tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:

1. Biên chế công chức hành chính và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính:

a) Biên chế công chức hành chính: 3.828 biên chế (sau khi đã trừ 170 biên chế so với số lượng biên chế Bộ Nội vụ giao cho tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định 1896/QĐ-BNV ngày 17 tháng 8 năm 2018, do Chi cục quản lý thị trường tỉnh chuyển giao về Bộ Công Thương).

(phụ lục s 1 kèm theo)

b) Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 229 người.

(có phụ lục s 2 kèm theo)

2. Số lượng người làm việc và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập:

a) Số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập là 57.774 người, trong đó:

- Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo:                                            49.894 người;

- Sự nghiệp Y tế:                                                                     5.652 người;

- Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao:                           1.000 người;

- Sự nghiệp khác:                                                                    1.228 người.

(có phụ lục số 3 kèm theo)

b) Giao hỗ trợ biên chế sự nghiệp cho các Hội đặc thù cấp tỉnh: 74 người.

(có phụ lục số 4 kèm theo)

c) Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 27 người.

(có phụ lục s 5 kèm theo)

3. Biên chế sự nghiệp dự phòng: 271 biên chế.

Khi bổ sung biên chế sự nghiệp dự phòng để bố trí cho các cơ quan, đơn vị được bổ sung chức năng, nhiệm vụ hoặc được thành lập mới theo quyết định của cấp có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét trước khi giao biên chế sự nghiệp dự phòng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc quản lý, tiếp nhận, tuyển dụng, sử dụng công chức, viên chức, đảm bảo đúng theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính Phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- C
ác VP: Tỉnh ủy Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các Đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND; UBND các huyện, thị xã, thành ph
ố;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

PHỤ LỤC 1

BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ; UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 122/NQ-HĐND tỉnh ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên cơ quan đơn vị

Kế hoạch biên chế công chức hành chính năm 2019

(1)

(2)

(3)

 

Tổng số (I+II)

3.828

I

CP HUYỆN

1.901

1

Huyện Mường Lát

58

2

Huyện Quan Sơn

60

3

Huyện Quan Hóa

62

4

Huyện Bá Thước

72

5

Huyện Lang Chánh

60

6

Huyện Thường Xuân

72

7

Huyện Như Xuân

60

8

Huyện Như Thanh

61

9

Huyện Ngọc Lặc

70

10

Huyện Cẩm Thủy

72

11

Huyện Thạch Thành

72

12

Huyện Vĩnh Lộc

60

13

Huyện Thọ Xuân

77

14

Huyện Triệu Sơn

73

15

Huyện Nông Cống

72

16

Huyện Yên Định

71

17

Huyện Thiệu Hóa

70

18

Huyện Đông Sơn

60

19

Huyện Hà Trung

62

20

Thị xã Bỉm Sơn

60

21

Huyện Nga Sơn

71

22

Huyện Hậu Lộc

71

23

Huyện Hong Hóa

80

24

Huyện Quảng Xương

79

25

Huyện Tĩnh Gia

105

26

Thành phố Sầm Sơn

65

27

Thành phố Thanh Hóa

106

 

CẤP TỈNH

1.927

1

STài nguyên và Môi trường

100

-

Cơ quan Sở

69

-

Chi cục Biển và Hải đảo

16

-

Chi cục bảo vệ môi trường

15

2

SLao động - Thương binh và Xã hội

77

-

Cơ quan Sở

68

-

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

9

3

Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn

599

-

Cơ quan Sở

83

-

Chi cục thủy lợi

13

-

Chi cục phát triển nông thôn

27

-

Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới

15

-

Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

21

-

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão

17

-

Chi cục Thú y

14

-

Chi cục bảo vệ thực vật

15

-

Chi cục Lâm nghiệp

19

-

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

12

-

Chi cục Kiểm lâm

277

-

Vườn Quốc gia Bến En

23

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

21

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

25

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

17

4

Sở Tư pháp

41

5

Sở Công Thương

64

6

Sở Xây dựng

71

7

Sở Giao thông Vận tải

82

8

Ban an toàn giao thông tỉnh

3

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

74

10

Văn phòng UBND tỉnh

124

 

Cơ quan Văn Phòng

99

-

Trung tâm hành chính công tỉnh Thanh Hóa

15

-

Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh

10

10

Văn phòng HĐND tỉnh

30

11

Sở Nội vụ

74

-

Cơ quan Sở

40

-

Ban Thi đua khen thưởng

13

-

Ban Tôn giáo

11

-

Chi cục văn thư lưu trữ

10

12

Sở Tài chính

97

13

SY tế

78

-

Cơ quan Sở

45

-

Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình

17

-

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

16

14

Sở Khoa học và Công nghệ

59

-

Cơ quan Sở

34

-

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

25

15

Sở Kế hoạch và Đầu tư

75

16

Sở Thông tin và Truyền thông

32

17

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch

82

18

Thanh tra tỉnh

46

19

Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

70

20

Ban Dân tộc

28

21

Sở Ngoại vụ

21

 

PHỤ LỤC 2

LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 122/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên cơ quan đơn vị

Kế hoạch lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP năm 2019

(1)

(2)

(3)

 

Tổng số (I+II)

229

I

CẤP HUYỆN

103

1

Huyện Mường Lát

4

2

Huyện Quan Sơn

3

3

Huyện Quan Hóa

4

4

Huyện Bá Thước

4

5

Huyện Lang Chánh

3

6

Huyện Thường Xuân

4

7

Huyện Như Xuân

4

8

Huyện Như Thanh

4

9

Huyện Ngọc Lặc

4

10

Huyện Cẩm Thủy

4

11

Huyện Thạch Thành

4

12

Huyện Vĩnh Lộc

3

13

Huyện Thọ Xuân

4

14

Huyện Triệu Sơn

4

15

Huyện Nông Cống

4

16

Huyện Yên Định

4

17

Huyện Thiệu Hóa

4

18

Huyện Đông Sơn

4

19

Huyện Hà Trung

4

20

Thị xã Bỉm Sơn

3

21

Huyện Nga Sơn

4

22

Huyện Hậu Lộc

4

23

Huyện Hong Hóa

4

24

Huyện Quảng Xương

4

25

Huyện Tĩnh Gia

4

26

Thành phố Sầm Sơn

3

27

Thành phố Thanh Hóa

4

II

CẤP TỈNH

126

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

6

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục Biển và Hải đảo

1

-

Chi cục bảo vệ môi trường

1

2

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

6

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

2

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

20

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục thủy lợi

1

-

Chi cục phát triển nông thôn

2

-

Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới

1

-

Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

3

-

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão

0

-

Chi cục Thú y

0

-

Chi cục bảo vệ thực vật

0

-

Chi cục Lâm nghiệp

2

-

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2

-

Chi cục Kiểm lâm

5

-

Vườn Quốc gia Bến En

0

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

0

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

0

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

0

4

Sở Tư pháp

4

5

Sở Công Thương

4

6

Sở Xây dựng

2

7

Sở Giao thông Vận tải

4

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

9

Văn phòng UBND tỉnh

18

 

Cơ quan Văn Phòng

13

-

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thanh Hóa

3

-

Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh

2

10

Văn phòng HĐND tỉnh

5

11

SNội vụ

5

-

Cơ quan Sở

3

-

Ban Thi đua khen thưởng

1

-

Ban Tôn giáo

1

-

Chi cục văn thư lưu trữ

0

12

Sở Tài chính

4

13

SY tế

8

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình

1

-

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

3

14

Sở Khoa học và Công nghệ

5

-

Cơ quan Sở

3

-

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2

15

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4

16

Sở Thông tin và Truyền thông

3

17

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch

4

18

Thanh tra tỉnh

4

19

Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

10

20

Ban Dân tộc

3

21

Sở Ngoại vụ

3

 

PHỤ LỤC 3

BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND TỈNH; UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 122/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Kế hoạch biên chế snghiệp năm 2019

(1)

(2)

(3)

 

Tổng số (I+II)

57.774

I

CP HUYỆN

43.421

1

Mường Lát

800

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

4

 

- Đài truyền thanh

12

 

- Trạm khuyến nông

4

 

- Sự nghiệp Giáo dục

780

 

+ Mm non

176

 

+ Tiểu học

386

 

+ Trung học cơ sở

207

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

11

2

Quan Sơn

840

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

4

 

- Đài truyền thanh

13

 

- Trạm khuyến nông

4

 

- Sự nghiệp Giáo dục

819

 

+ Mầm non

262

 

+ Tiểu học

331

 

+ Trung học cơ sở

220

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

6

3

Quan Hóa

919

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

5

 

- Đài truyền thanh

17

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

892

 

+ Mầm non

266

 

+ Tiểu học

377

 

+ Trung học cơ sở

238

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

11

4

Bá Thước

1.563

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

6

 

- Đài truyền thanh

15

 

- Trạm khuyến nông

4

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.538

 

+ Mầm non

483

 

+ Tiểu học

631

 

+ Trung học cơ sở

410

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

14

5

Lang Chánh

850

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

5

 

- Đài truyền thanh

12

 

- Trạm khuyến nông

4

 

- Sự nghiệp Giáo dục

829

 

+ Mầm non

258

 

+ Tiểu học

328

 

+ Trung học cơ sở

230

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

13

6

Thường Xuân

1.620

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

5

 

- Đài truyền thanh

13

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.597

 

+ Mầm non

559

 

+ Tiểu học

623

 

+ Trung học cơ sở

393

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

22

7

Như Xuân

1.209

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

5

 

- Đài truyền thanh

16

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.183

 

+ Mầm non

418

 

+ Tiểu học

451

 

+ Trung học cơ sở

299

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

15

8

Như Thanh

1.417

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

5

 

- Đài truyền thanh

11

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.396

 

+ Mầm non

524

 

+ Tiểu học

522

 

+ Trung học cơ sở

328

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

22

9

Ngọc Lặc

1.790

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

6

 

- Đài truyền thanh

14

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.765

 

+ Mầm non

521

 

+ Tiểu học

726

 

+ Trung học cơ sở

482

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

36

10

Cẩm Thủy

1.461

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

8

 

- Đài truyền thanh

11

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.436

 

+ Mầm non

524

 

+ Tiểu học

527

 

+ Trung học cơ sở

360

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

 

- Ban Quản lý Suối cá Cẩm Lương

1

11

Thạch Thành

1.905

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

9

 

- Đài truyền thanh

8

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Ban Quản lý di tích Ngọc Trạo

3

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.880

 

+ Mầm non

573

 

+ Tiểu học

775

 

+ Trung học cơ sở

515

 

+ Trung cấp nghề

6

 

+ Trung tâm Giáo dục thường xuyên

11

12

Vĩnh Lộc

1.052

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

10

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.030

 

+ Mầm non

385

 

+ Tiểu học

366

 

+ Trung học cơ sở

261

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

18

13

Thọ Xuân

2.425

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

13

 

- Đài truyền thanh

8

 

- Trạm khuyến nông

6

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.398

 

+ Mầm non

720

 

+ Tiểu học

942

 

+ Trung học cơ sở

700

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

36

14

Triệu Sơn

2.304

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

8

 

- Đài truyền thanh

8

 

- Trạm khuyến nông

7

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.281

 

+ Mầm non

620

 

+ Tiểu học

904

 

+ Trung học cơ sở

728

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

29

15

Nông Cống

1.893

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

9

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.872

 

+ Mầm non

470

 

+ Tiểu học

762

 

+ Trung học cơ sở

615

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

16

Yên Định

1.860

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

8

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm Khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.840

 

+ Mầm non

594

 

+ Tiểu học

722

 

+ Trung học cơ sở

495

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

29

17

Thiệu Hóa

1.617

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

6

 

- Đài truyền thanh

5

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.601

 

+ Mầm non

459

 

+ Tiểu học

645

 

+ Trung học cơ sở

474

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

23

18

Đông Sơn

922

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

9

 

- Đài truyền thanh

6

 

- Trạm Khuyến nông

4

 

- Snghiệp Giáo dục

903

 

+ Mầm non

290

 

+ Tiểu học

336

 

+ Trung học cơ sở

247

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

30

19

Hà Trung

1.379

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

7

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.360

 

+ Mầm non

415

 

+ Tiểu học

547

 

+ Trung học cơ sở

373

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

20

Bỉm Sơn

607

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

10

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

3

 

Đội quy tắc đô thị

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

582

 

+ Mầm non

199

 

+ Tiểu học

203

 

+ Trung học cơ sở

162

 

+ Trung cấp nghề

12

 

+ Trung tâm Giáo dục thường xuyên

6

21

Nga Sơn

1.774

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

8

 

- Đài truyền thanh

8

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.753

 

+ Mầm non

613

 

+ Tiểu học

626

 

+ Trung học cơ sở

485

 

+ Trung cấp nghề

7

 

+ Trung tâm Giáo dục thường xuyên

22

22

Hậu Lộc

1.924

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

7

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

6

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.904

 

+ Mầm non

574

 

+ Tiểu học

739

 

+ Trung học cơ sở

566

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

23

Hoằng Hóa

2.438

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

11

 

- Đài truyền thanh

11

 

- Trạm khuyến nông

7

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.409

 

+ Mầm non

739

 

+ Tiểu học

907

 

+ Trung học cơ sở

729

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

34

24

Quảng Xương

1.934

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

8

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

7

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.912

 

+ Mầm non

488

 

+ Tiểu học

750

 

+ Trung học cơ sở

651

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

23

25

Tĩnh Gia

2.546

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

9

 

- Đài truyền thanh

10

 

- Trạm khuyến nông

6

 

- Đội quy tắc

15

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.506

 

+ Mầm non

609

 

+ Tiểu học

1.063

 

+ Trung học cơ sở

806

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

28

26

Thành phố Sầm Sơn

1.084

 

- Trung tâm văn hóa - Thể thao du lịch

11

 

- Đài truyền thanh

7

 

- Trạm khuyến nông

4

 

- Đội quy tắc thị xã

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.057

 

+ Mầm non

267

 

+ Tiểu học

420

 

+ Trung học cơ sở

359

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

11

27

Thành phố Thanh Hóa

3.288

 

- Trung tâm văn hóa - Thông tin

13

 

- Nhà văn hóa Thiếu nhi

5

 

- Trung tâm thể dục, thể thao

5

 

- Đài truyền thanh

11

 

- Đội quy tắc thành phố

16

 

- Trạm khuyến nông

5

 

- Ban QL Di tích LSVH Hàm Rồng

8

 

- Trung tâm Phát triển Quỹ đất

2

 

- Sự nghiệp Giáo dục

3.223

 

+ Mầm non

910

 

+ Tiểu học

1.312

 

+ Trung học cơ sở

978

 

+ Trung cấp nghề

9

 

+ Trung tâm Giáo dục thường xuyên

14

II

CP TỈNH

14.353

28

Sở Tài nguyên và Môi trường

66

 

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

7

 

Đoàn mỏ địa chất

18

 

Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường

10

 

Trung tâm công nghệ thông tin

8

 

Quỹ bảo vệ môi trường

2

 

Đoàn đo đạc bản đồ và quy hoạch

4

 

Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa

17

29

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

275

 

Trung tâm điều dưỡng người có công

51

 

Trung tâm chăm sóc sức khỏe người có công

20

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội

57

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 1

35

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

13

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2

21

 

Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội

16

 

Trung tâm Dịch vụ việc làm

13

 

Trường trung cấp nghề miền núi

15

 

Trường trung cấp nghề Thanh thiếu niên khuyết tật Đặc biệt khó khăn

7

 

Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho NTT, NRNTTKVMN

25

 

Quỹ bảo trợ trẻ em

2

30

Sở Nông nghiệp và PTNT

535

 

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão

77

 

Chi cục Thú y

91

 

Chi cục bảo vệ thực vật

80

 

Chi cục quản lý chất lượng NLS và TS

7

 

Chi cục Kiểm lâm

35

 

Vườn quốc gia Bến En

27

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

2

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

3

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

3

 

Trung tâm khuyến nông

37

 

Trung tâm nghiên cứu ứng dng KHKT chăn nuôi

12

 

Trung tâm nghiên cứu và sản xuất giống Thủy sản

10

 

Trung tâm nghiên cứu ứng dng KHCN lâm nghiệp

15

 

Trung tâm nghiên cứu ứng dụng KHKTgiống cây trồng NN

14

 

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh Môi trường

6

 

12 Ban Quản lý rừng phòng hộ

92

 

Đoàn quy hoạch thiết kế nông, lâm nghiệp

5

 

Đoàn quy hoạch thiết kế thủy lợi

4

 

Ban Quản lý Quỹ bảo vệ phát triển rừng

3

 

Ban Quản lý Cảng cá Lạch Hới

4

 

Ban Quản lý Cảng cá Lạch Bạng

4

 

Ban Quản lý Cảng cá Hòa Lộc

4

31

Sở Tư pháp

50

 

Trung tâm bán đấu giá tài sản

6

 

Trung tâm trợ giúp pháp lý

34

 

3 Phòng công chứng

10

32

Sở Công Thương

35

 

Trường trung cấp nghề thương mại du lịch

23

 

TT khuyến công và tiết kiệm năng lượng

12

33

Sở Xây dựng

26

 

Trường trung cấp nghề XD

26

34

Sở Giáo dục và Đào tạo

6.070

 

Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả THPT của 7 trường liên cấp)

5.872

 

THCS (bao gồm cả THCS của 07 trường 2 cấp học)

131

 

Trung tâm giáo dục thường xuyên

40

 

Trung tâm Kỹ thuật thực hành-HN và DN

27

35

Văn phòng UBND tỉnh

20

 

Nhà khách 25B

15

 

Trung tâm công báo

5

36

Sở Nội vụ

12

 

Chi cục Văn thư lưu trữ

12

37

SY tế

5.652

 

Chi cục dân số KHH và GĐ

173

-

Cơ quan chi cục

11

-

TT Dân số - KHHGĐ

162

 

Chi cục vệ sinh ATTP

16

 

Khối Trung tâm y tế tuyến tỉnh

259

 

Khối Trung tâm y tế tuyến huyện

1.018

 

Khối bệnh viện tuyến tỉnh

2.247

 

Khối bệnh viện tuyến huyện

1.939

38

Sở Khoa học và Công nghệ

25

 

Trung tâm NCƯD và phát triển công nghệ sinh học

9

 

Trung tâm NC ứng dụng Chuyển giao KHCN

10

 

Trung tâm dịch vụ tiêu chuẩn đo lường chất lượng

6

39

SThông tin và Truyền thông

12

 

Trung tâm công nghệ thông tin

12

40

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

399

 

Thư viện tỉnh

24

 

Ban nghiên cứu lịch sử

8

 

Trung tâm Văn hóa tỉnh

31

 

Bảo tàng tỉnh

17

 

Trung tâm bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa

17

 

Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn

65

 

Nhà hát nghệ thuật truyền thống

87

 

Trung tâm bảo tồn di sản thành Nhà Hồ

11

 

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

30

 

Báo văn hóa và đời sống

15

 

Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao

74

 

Ban Quản lý Di tích lam kinh

6

 

Câu lạc bộ bóng đá Thanh Hóa

14

41

Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

16

42

Quỹ Bảo trì đường bộ

5

43

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

136

 

Văn phòng đài

99

 

Trường trung cấp nghề PTTH

22

 

Trung tâm triển lãm, hội chợ và quảng cáo

15

44

Trường Đại học Hồng Đức

512

 

Trường Đại học Hồng Đức

505

 

Trung tâm giáo dục Quốc tế

7

45

Trường Cao đẳng Y tế

118

46

Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và DL

133

47

Trường Cao đẳng nghề CN

77

48

Trường Cao đẳng nghề NN&PTNT

45

49

Trường Cao đẳng Nông lâm Thanh Hóa

60

50

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

25

51

Liên minh các HTX

15

 

Trường TC nghề Tiểu thủ CN

15

52

Viện Quy hoạch - Kiến trúc

17

53

Trung tâm xúc tiến Đầu tư, TM, DL

17

 

PHỤ LỤC 4

BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP CỦA CÁC HỘI ĐẶC THÙ CẤP TỈNH NĂM NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 122/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Kế hoạch biên chế của các Hội đặc thù cấp tỉnh năm 2019

(1)

(2)

(3)

 

Tổng cộng

74

1

Liên minh các Hợp tác xã

15

2

Hội Văn học nghệ thuật

14

3

Hội Chữ thập đỏ

11

4

Hội Đông y

7

5

Hội người mù

8

6

Hội làm vườn và trang trại

4

7

Liên hiệp các hội khoa học và KT

4

8

Hội bóng đá

1

9

Hội Luật gia

2

10

Hội nhà báo

7

11

Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh

1

 

PHỤ LỤC 5

LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CÁC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 122/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Kế hoạch lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP năm 2019

(1)

(2)

(3)

 

Tổng số (I+II)

27

I

CẤP HUYỆN

6

1

Như Xuân

3

-

TT văn hóa - Thông tin

1

-

Đài truyền thanh

1

 

Sự nghiệp Giáo dục

1

-

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

1

2

Thạch Thành

1

-

TT văn hóa - Thông tin

1

3

Thiệu Hóa

1

-

Đài truyền thanh

1

4

Nga Sơn

1

-

TT văn hóa - Thông tin

1

II

CP TỈNH

21

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1

-

Trường trung cấp nghề miền núi

1

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

6

-

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão

4

-

TT khuyến nông

2

3

Sở Tư pháp

1

-

TT trợ giúp pháp lý

1

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

6

-

TT giáo dục thường xuyên

3

-

TT Kỹ thuật thực hành-HN và DN

3

5

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3

-

Thư viện tỉnh

1

-

Bảo tàng tỉnh

2

6

Trường Đại học Hồng Đc

4

-

Trường Đại học Hồng Đức

4

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 122/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu122/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành13/12/2018
Ngày hiệu lực13/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 122/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 122/NQ-HĐND 2018 biên chế công chức hành chính số lượng người làm việc Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 122/NQ-HĐND 2018 biên chế công chức hành chính số lượng người làm việc Thanh Hóa
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu122/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýTrịnh Văn Chiến
                Ngày ban hành13/12/2018
                Ngày hiệu lực13/12/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật11 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 122/NQ-HĐND 2018 biên chế công chức hành chính số lượng người làm việc Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 122/NQ-HĐND 2018 biên chế công chức hành chính số lượng người làm việc Thanh Hóa

                        • 13/12/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 13/12/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực