Nghị quyết 13/2018/NQ-HĐND

Nghị quyết 13/2018/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020

Nội dung toàn văn Nghị quyết 13/2018/NQ-HĐND đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia Thừa Thiên Huế


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2018/NQ-HĐND

 Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2015/QH13 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về quy định một số điều của Luật đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 8894/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kế hoạch đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu đến năm 2020

a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:

Xã đạt chuẩn nông thôn mới:

- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới: 61 xã.

- Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới: 59%.

Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được trên 01 đơn vị xã: 16,5 tiêu chí.

Huyện nông thôn mới: Quảng Điền, Nam Đông.

Thị xã hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới: Hương Thủy.

b) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững:

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm:

- Năm 2016: 1,17%.

- Năm 2017: 1,10%.

- Năm 2018: 0,90%.

- Năm 2019: 0,70%.

- Năm 2020: 0,50%.

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm: 0,87 %/năm.

2. Nguồn lực của thời kỳ 2016 - 2020

Căn cứ hạn mức vốn Chính phủ dự kiến giao kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 và trên cơ sở khả năng cân đối ngân sách của tỉnh, huyện, xã và khả năng huy động nguồn lực khác; tổng nguồn lực huy động thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 là 1.943.518 triệu đồng, cụ thể:

a) Ngân sách trung ương hỗ trợ: 1.058.933 triệu đồng (vốn đầu tư phát triển 732.260 triệu đồng, sự nghiệp 266.674 triệu đồng) trong đó:

- Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 745.800 triệu đồng (vốn đầu tư phát triển 577.410 triệu đồng, sự nghiệp 168.390 triệu đồng).

- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 313.134 triệu đồng (vốn đầu tư phát triển 214.850 triệu đồng, sự nghiệp 98.284 triệu đồng).

b) Ngân sách địa phương, đóng góp của người dân và huy động hợp pháp khác: 884.517 triệu đồng.

3. Tiêu chí phân bổ vốn các chương trình mục tiêu quốc gia

a) Tiêu chí phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:

Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương được phân bổ cho các địa phương để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 và tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.

Tiêu chí phân bổ:

- Ưu tiên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao.

- Tập trung đầu tư cho các xã mới đạt dưới 05 tiêu chí và các xã đã đạt trên 15 tiêu chí để phấn đấu hoàn thành mục tiêu xây dựng nông thôn mới; chú trọng đầu tư cho các xã chưa hoàn thành các công trình hạ tầng cơ bản (giao thông, điện, trường học, trạm y tế, nước sạch, thủy lợi); hỗ trợ phát triển sản xuất, bảo vệ môi trường.

- Hỗ trợ đầu tư để củng cố, nâng cao tiêu chí các xã đã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015.

b) Tiêu chí phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững:

Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương được phân bổ cho các địa phương để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 và tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.

Phân bổ vốn cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo theo danh sách Thủ tướng Chính phủ phê duyệt giai đoạn 2016-2020.

Tập trung bố trí vốn hỗ trợ đầu tư các công trình phục vụ phát triển sản xuất như giao thông, thủy lợi,…

4. Phương án phần bổ vốn kế hoạch đầu tư trung hạn các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác Đại biểu;
- Các Bộ: KH&ĐT, NN&PTNT, TC;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, Tp. Huế;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử TT. Huế;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, LT.

CHỦ TỊCH




 Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC

PHÂN BỔ KẾ HOẠCH TRUNG HẠN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư

Thời gian thực hiện

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh

Kế hoạch giai đoạn 5 năm Thủ tướng Chính phủ giao

Tổng kế hoạch huy động nguồn lực giai đoạn 5 năm 2016-2020

 

Ghi chú

Tổng mức đầu tư

Vốn đối ứng của tỉnh, huyện, xã và các nguồn huy động hợp pháp khác

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: NSTW

ĐTPT

SN

TPCP

NSNN

Vốn huy động

Vốn lồng ghép

Vốn vay

NSTW

NSĐP

TPCP

Trong nước

Trong nước

ĐTPT

SN

ĐTPT

SN

Trong nước

Ngoài nước

Trong nước

Ngoài nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

1.790.115

836.974

884.584

1.058.933

732.260

266.674

60.000

1.943.451

732.260

0

266.674

0

884.517

0

60.000

0

0

0

 

A

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

709.760

577.858

131.911

745.800

517.410

168.390

60.000

877.711

517.410

0

168.390

 

131.911

0

60.000

0

0

0

 

I

Công trình chuyển tiếp 2016

 

 

 

38.840

38.840

0

38.840

16.500

0

22.340

38.840

16.500

0

0

0

0

0

22.340

0

0

0

 

1

Đường liên thôn Triều Dương - Bắc Thạnh, xã Phong Hiền

P.Điền

 

2015-2016

685

685

 

685

685

 

 

685

685

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường liên thôn Thượng Hòa- TL9, xã Phong Hiền

P.Điền

 

2015-2016

590

590

 

590

590

 

 

590

590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hệ thống thoát nước thải khu dân cư thôn Triều Sơn Đông, Triều Sơn Nam, Bao Vinh, xã Hương Vinh

H.Trà

 

2015-2016

545

545

 

545

545

 

 

545

545

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tuyến giao thông nội đồng 04 xã Thủy Thanh

H.Thủy

 

2015-2016

3.650

3.650

 

3.650

2.750

 

900

3.650

2.750

 

 

 

 

 

900

 

 

 

 

5

Nhà văn hóa xã Dương Hòa

H.Thủy

 

2015-2016

1.500

1.500

 

1.500

1.500

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hệ thống nối mạng cấp nước sạch xã Dương Hòa

H.Thủy

 

2015-2016

1.800

1.800

 

1.800

1.800

 

 

1.800

1.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đường giao thông nội đồng, xã Phú Mậu

P.Vang

 

2015-2016

510

510

 

510

510

 

 

510

510

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường Mầm non Triêm Ân, xã Phú Mậu

P.Vang

 

2015-2016

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trường TH Phú Mậu 1

P.Vang

 

2015-2016

1.130

1.130

 

1.130

1.130

 

 

1.130

1.130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trường THCS Lộc Bổn

P.Lộc

 

2015-2016

1.320

1.320

 

1.320

1.320

 

 

1.320

1.320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Nhà văn hóa trung tâm xã Lộc Điền

P.Lộc

 

2015-2016

1.500

1.500

 

1.500

1.500

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đường nội đồng Bà Lọt - Quê Chữ, xã Lộc Điền

P.Lộc

 

2015-2016

660

660

 

660

660

 

 

660

660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đường từ thôn 3 đến nhà bà Kăn Bé thôn 2, xã Hồng Kim

A.Lưới

 

2015-2016

1.220

1.220

 

1.220

1.220

 

 

1.220

1.220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hoàn chỉnh hệ thống truyền thanh các xã vùng núi, biên giới, hải đảo

toàn tỉnh

 

2015-2016

1.290

1.290

 

1.290

1.290

 

 

1.290

1.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nhà văn hóa trung tâm xã Phong Bình

P.Điền

 

2015-2016

840

840

 

840

 

 

840

840

 

 

 

 

 

 

840

 

 

 

 

16

Trường Mầm non xã Quảng Ngạn

Q.Điền

 

2015-2016

400

400

 

400

 

 

400

400

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

17

Đường Hói Mới - Thuận Thiên, xã Quảng An

Q.Điền

 

2015-2016

550

550

 

550

 

 

550

550

 

 

 

 

 

 

550

 

 

 

 

18

Đường Ruộng Chùa - Đạt Nhất, xã Quảng An

Q.Điền

 

2015-2016

612

612

 

612

 

 

612

612

 

 

 

 

 

 

612

 

 

 

 

19

Trường Mầm non Đông Phú, xã Quảng An

Q.Điền

 

2015-2016

1.700

1.700

 

1.700

 

 

1.700

1.700

 

 

 

 

 

 

1.700

 

 

 

 

20

Đường nội đồng (HTX Đông Phước), xã Quảng Phước

Q.Điền

 

2015-2016

325

325

 

325

 

 

325

325

 

 

 

 

 

 

325

 

 

 

 

21

Nhà văn hóa trung tâm xã Quảng Phước

Q.Điền

 

2015-2016

1.500

1.500

 

1.500

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

22

Kênh HTX Đông Phước, xã Quảng Phước

Q.Điền

 

2015-2016

229

229

 

229

 

 

229

229

 

 

 

 

 

 

229

 

 

 

 

23

Đường chợ Cồn Gai - khu TĐC cũ, xã Quảng Công

Q.Điền

 

2015-2016

880

880

 

880

 

 

880

880

 

 

 

 

 

 

880

 

 

 

 

24

Đường nội đồng thôn 1, 2, 3 và 4, xã Quảng Công

Q.Điền

 

2015-2016

1.165

1.165

 

1.165

 

 

1.165

1.165

 

 

 

 

 

 

1.165

 

 

 

 

25

Hệ thống điện và trạm bơm Ô Thất Tộc, xã Quảng Thái

Q.Điền

 

2015-2016

375

375

 

375

 

 

375

375

 

 

 

 

 

 

375

 

 

 

 

26

Nhà văn hóa trung tâm xã Quảng Lợi

Q.Điền

 

2015-2016

1.500

1.500

 

1.500

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

27

Trường TH số 3 Hương Vinh

H.Trà

 

2015-2016

1.574

1.574

 

1.574

 

 

1.574

1.574

 

 

 

 

 

 

1.574

 

 

 

 

28

Nhà văn hóa trung tâm xã Hương Vinh

H.Trà

 

2015-2016

1.500

1.500

 

1.500

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

29

Đường từ sân vận động đến nhà ông Tình, xã Vinh Hà

P.Vang

 

2015-2016

600

600

 

600

 

 

600

600

 

 

 

 

 

 

600

 

 

 

 

30

Nhà văn hóa trung tâm xã Phú Mỹ

P.Vang

 

2015-2016

1.300

1.300

 

1.300

 

 

1.300

1.300

 

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

31

Trường THCS Phú Mỹ

P.Vang

 

2015-2016

620

620

 

620

 

 

620

620

 

 

 

 

 

 

620

 

 

 

 

32

Đường thôn Diêm Trường (từ nhà thờ họ Phan đến nhà ông Chương), xã Vinh Hưng

P.Lộc

 

2015-2016

525

525

 

525

 

 

525

525

 

 

 

 

 

 

525

 

 

 

 

33

Đường từ cây Sanh qua ô 9 mẫu đến Đình Đôi, xã Vinh Hưng

P.Lộc

 

2015-2016

660

660

 

660

 

 

660

660

 

 

 

 

 

 

660

 

 

 

 

34

Đường liên thôn Đơn Chế - Nghi Giang, xã Vinh Giang

P.Lộc

 

2015-2016

530

530

 

530

 

 

530

530

 

 

 

 

 

 

530

 

 

 

 

35

Trường TH và THCS Lộc Bình

P.Lộc

 

2015-2016

1.000

1.000

 

1.000

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

36

Đường nội đồng từ Trạm bơm - Rớ ngoại, xã Lộc Điền

P.Lộc

 

2015-2016

900

900

 

900

 

 

900

900

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

 

37

Nhà văn hóa trung tâm xã Lộc Bổn

P.Lộc

 

2015-2016

1.300

1.300

 

1.300

 

 

1.300

1.300

 

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

38

Hệ thống nối mạng cấp nước sạch xã Nhâm

A.Lưới

 

2015-2016

620

620

 

620

 

 

620

620

 

 

 

 

 

 

620

 

 

 

 

39

Đập và kênh mương Ba Nghe 2, xã A Roàng

A.Lưới

 

2015-2016

235

235

 

235

 

 

235

235

 

 

 

 

 

 

235

 

 

 

 

II

Công trình khởi công mới 2016

 

 

 

50.972

50.972

0

50.972

13.312

0

37.660

50.972

13.312

0

0

0

0

0

37.660

0

0

0

 

1

Đường giao thông vùng kinh tế trang trại xã Điền Hòa

P.Điền

 

2016-2017

2.037

2.037

 

2.037

112

 

1.925

2.037

112

 

 

 

 

 

1.925

 

 

 

 

2

Trường THCS Phong Mỹ

P.Điền

 

2016-2017

481

481

 

481

221

 

260

481

221

 

 

 

 

 

260

 

 

 

 

3

Trường TH Tân Mỹ, xã Phong Mỹ

P.Điền

 

2016-2017

660

660

 

660

260

 

400

660

260

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

4

Trường Mầm non Phong Mỹ 1

P.Điền

 

2016-2017

2.196

2.196

 

2.196

1.268

 

928

2.196

1.268

 

 

 

 

 

928

 

 

 

 

5

Trường THCS Phan Thế Phương, xã Quảng Công

Q.Điền

 

2016-2017

4.035

4.035

 

4.035

1.535

 

2.500

4.035

1.535

 

 

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6

Đường thôn Hà Lạc, xã Quảng Lợi

Q.Điền

 

2016-2017

2.893

2.893

 

2.893

923

 

1.970

2.893

923

 

 

 

 

 

1.970

 

 

 

 

7

Trạm bơm mini Tàu Voi, Tàu Ổi, xã Quảng Vinh

Q.Điền

 

2016-2017

661

661

 

661

261

 

400

661

261

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

8

Trường TH số 3 Hương Vinh

H.Trà

 

2016-2017

246

246

 

246

246

 

 

246

246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trường TH Thái Dương, xã Hải Dương

H.Trà

 

2016-2017

1.500

1.500

 

1.500

500

 

1.000

1.500

500

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

10

Trường TH Thủy Bằng

H.Thủy

 

2016-2017

4.762

4.762

 

4.762

2.762

 

2.000

4.762

2.762

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

11

Hệ thống điện, trạm bơm và kênh cấp NTTS xã Vinh Hải

P.Lộc

 

2016-2017

1.960

1.960

 

1.960

960

 

1.000

1.960

960

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

12

Trường mầm non Vinh Hiền

P.Lộc

 

2016-2017

3.156

3.156

 

3.156

1.353

 

1.803

3.156

1.353

 

 

 

 

 

1.803

 

 

 

 

13

Trường THCS Lộc Trì

P.Lộc

 

2016-2017

2.425

2.425

 

2.425

1.225

 

1.200

2.425

1.225

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

14

Trường Mầm non Hoa Đào, xã Sơn Thủy

A.Lưới

 

2016-2017

2.986

2.986

 

2.986

1.686

 

1.300

2.986

1.686

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

15

Trường Mầm non Điền Môn

P.Điền

 

2016-2017

2.510

2.510

 

2.510

 

 

2.510

2.510

 

 

 

 

 

 

2.510

 

 

 

 

16

Trường Mầm non Điền Hương

P.Điền

 

2016-2017

1.860

1.860

 

1.860

 

 

1.860

1.860

 

 

 

 

 

 

1.860

 

 

 

 

17

Trạm bơm tưới tiêu Tân Bình, xã Phong Bình

P.Điền

 

2016-2017

1.300

1.300

 

1.300

 

 

1.300

1.300

 

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

18

Trạm bơm tiêu Đạt Tây - Đông Cát, Mỹ Phú, xã Phong Chương

P.Điền

 

2016-2017

744

744

 

744

 

 

744

744

 

 

 

 

 

 

744

 

 

 

 

19

Đường Mệ (Thủy Lập), xã Quảng Lợi

Q.Điền

 

2016-2017

1.670

1.670

 

1.670

 

 

1.670

1.670

 

 

 

 

 

 

1.670

 

 

 

 

20

Đường nội đồng Cầu Giữa - Bàu Mới xã Quảng Thành

Q.Điền

 

2016-2017

2.100

2.100

 

2.100

 

 

2.100

2.100

 

 

 

 

 

 

2.100

 

 

 

 

21

Trường Mầm non xã Phú An

P.Vang

 

2016-2017

2.162

2.162

 

2.162

 

 

2.162

2.162

 

 

 

 

 

 

2.162

 

 

 

 

22

Trường TH Vinh Hà, xã Vinh Hà

P.Vang

 

2016-2017

3.310

3.310

 

3.310

 

 

3.310

3.310

 

 

 

 

 

 

3.310

 

 

 

 

23

Đường bê tông từ nhà ông Tến đến nhà bà Thọ, thôn Trừng Hà, xã Vinh Phú

P.Vang

 

2016-2017

1.770

1.770

 

1.770

 

 

1.770

1.770

 

 

 

 

 

 

1.770

 

 

 

 

24

Đường giao thông nội đồng xã Vinh Thái

P.Vang

 

2016-2017

488

488

 

488

 

 

488

488

 

 

 

 

 

 

488

 

 

 

 

25

Tuyến đường cầu Nhỏ - Trường mầm non, xã Vinh Giang

P.Lộc

 

2016-2017

800

800

 

800

 

 

800

800

 

 

 

 

 

 

800

 

 

 

 

26

Hệ thống xử lý nước thải khu dân cư xã Vinh Mỹ

P.Lộc

 

2016-2017

1.160

1.160

 

1.160

 

 

1.160

1.160

 

 

 

 

 

 

1.160

 

 

 

 

27

Nâng cấp hệ thống cấp nước sạch xã Thượng Lộ

N.Đông

 

2016-2017

1.100

1.100

 

1.100

 

 

1.100

1.100

 

 

 

 

 

 

1.100

 

 

 

 

III

Công trình khởi công mới 2017

 

 

 

118.860

96.736

22.124

96.288

96.288

0

0

118.419

96.288

0

0

0

22.131

0

0

0

0

0

 

1

Đường giao thông trục xã Điền Hải (thôn 1 đến thôn 2)

P.Điền

1,43km

2017-2018

2.436

1.856

580

1.856

1.856

 

 

2.436

1.856

 

 

 

580

 

 

 

 

 

 

2

Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Điền Hải

P.Điền

200 chỗ

2017-2018

3.000

2.510

490

2.510

2.510

 

 

3.000

2.510

 

 

 

490

 

 

 

 

 

 

3

Kênh mương cấp 1, xã Điền Hải

P.Điền

0,69km

2017-2018

820

683

137

680

680

 

 

820

680

 

 

 

140

 

 

 

 

 

 

4

Trạm bơm Hói Mới, xã Điền Hòa

P.Điền

Tưới 48ha lúa 2 vụ

2017-2018

1.436

1.236

200

1.231

1.231

 

 

1.436

1.231

 

 

 

205

 

 

 

 

 

 

5

Trạm bơm Hói Hà, xã Phong Bình

P.Điền

Tưới 20ha, tiêu 60ha lúa 2 vụ

2017-2018

1.546

1.366

180

1.366

1.366

 

 

1.546

1.366

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

6

Đường trục các thôn xã Phong Sơn

P.Điền

0,96km

2017-2018

1.174

894

280

894

894

 

 

1.174

894

 

 

 

280

 

 

 

 

 

 

7

Đường liên thôn Hà Đồ - Phước Lập

Q.Điền

0,46km

2017-2018

1.216

1.022

194

1.022

1.022

 

 

1.216

1.022

 

 

 

194

 

 

 

 

 

 

8

Nâng cấp trạm bơm và kênh mương Đông Phước 1

Q.Điền

TB + 1,1km kênh

2017-2018

2.467

2.025

442

2.025

2.025

 

 

2.467

2.025

 

 

 

442

 

 

 

 

 

 

9

Đường giao thông từ TL 4 đi đập Cửa Lác

Q.Điền

1,3km

2017-2018

4.600

3.804

796

3.804

3.804

 

 

4.600

3.804

 

 

 

796

 

 

 

 

 

 

10

Trạm bơm Thế Lại, xã Quảng Thành

Q.Điền

30 ha

2017-2018

2.424

2.101

323

2.100

2.100

 

 

2.423

2.100

 

 

 

323

 

 

 

 

 

 

11

Nhà văn hóa xã Quảng Ngạn

Q.Điền

198 chỗ

2017-2018

3.975

3.000

975

3.000

3.000

 

 

3.975

3.000

 

 

 

975

 

 

 

 

 

 

12

Đường Sơn Tùng - Đông Lâm, xã Quảng Vinh

Q.Điền

0,9km

2017-2018

1.244

925

319

925

925

 

 

1.244

925

 

 

 

319

 

 

 

 

 

 

13

Trường THCS Phú Hải

P.Vang

10 PH

2017-2018

5.307

4.297

1.010

4.297

4.297

 

 

5.307

4.297

 

 

 

1.010

 

 

 

 

 

 

14

Đê bao Diêm Tụ

P.Vang

1,2km

2017-2018

3.200

2.670

530

2.670

2.670

 

 

3.200

2.670

 

 

 

530

 

 

 

 

 

 

15

Trường Mầm non xã Phú Hồ

P.Vang

4 PH

2017-2018

4.553

3.686

867

3.686

3.686

 

 

4.553

3.686

 

 

 

867

 

 

 

 

 

 

16

Đường giao thông thôn Nam Phước, xã Lộc An

P.Lộc

1,6km

2017

3.400

2.664

736

2.664

2.664

 

 

3.400

2.664

 

 

 

736

 

 

 

 

 

 

17

Trường THCS Vinh Hiền

P.Lộc

4 PH

2017

4.000

3.569

432

3.569

3.569

 

 

4.000

3.569

 

 

 

432

 

 

 

 

 

 

18

Đường đội 1, 2 thôn Nghi Giang (từ nhà ông Quốc - đường bê tông đội 1,2)

P.Lộc

1,3km

2017

3.500

2.927

573

2.927

2.927

 

 

3.500

2.927

 

 

 

573

 

 

 

 

 

 

19

Kênh cách ly xã Vinh Hải

P.Lộc

2km

2017-2018

3.500

2.975

525

2.975

2.975

 

 

3.500

2.975

 

 

 

525

 

 

 

 

 

 

20

Trường TH - THCS Lê Quang Bính

H.Trà

4 PH

2017-2018

2.800

2.298

502

2.298

2.298

 

 

2.800

2.298

 

 

 

502

 

 

 

 

 

 

21

Nhà văn hóa trung tâm xã Hương Bình

H.Trà

150 chỗ

2017-2018

3.099

2.500

599

2.500

2.500

 

 

3.099

2.500

 

 

 

599

 

 

 

 

 

 

22

Trường tiểu học số 1 Hương Toàn

H.Trà

8 PH

2017-2018

4.061

3.288

773

3.288

3.288

 

 

4.061

3.288

 

 

 

773

 

 

 

 

 

 

23

Nâng cấp, sửa chữa khu văn hóa trung tâm xã Hương Toàn

H.Trà

250 chỗ

2017-2018

2.422

2.000

422

2.000

2.000

 

 

2.422

2.000

 

 

 

422

 

 

 

 

 

 

24

Đường sản xuất xã Bình Thành

H.Trà

3,2km

2017-2019

4.200

3.499

701

3.499

3.499

 

 

4.200

3.499

 

 

 

701

 

 

 

 

 

 

25

Nhà văn hóa xã Thủy Phù

H.Thủy

250 chỗ

2017-2018

3.997

3.000

997

3.000

3.000

 

 

3.997

3.000

 

 

 

997

 

 

 

 

 

 

26

Trường TH số 2 Thủy Phù

H.Thủy

8PH+2PCN

2017-2018

6.527

5.296

1.232

5.295

5.295

 

 

6.526

5.295

 

 

 

1.232

 

 

 

 

 

 

27

Trường TH&THCS Phú Sơn

H.Thủy

4PH+2PCN

2017-2018

3.197

2.528

669

2.086

2.086

 

 

2.755

2.086

 

 

 

669

 

 

 

 

 

 

28

Trường mầm non Vành Khuyên

H.Thủy

4PH+2PCN

2017-2018

3.999

3.310

689

3.310

3.310

 

 

3.999

3.310

 

 

 

689

 

 

 

 

 

 

29

Đường sản xuất đến thôn 4 xã Thượng Quảng

N.Đông

1,6km

2017-2018

3.400

2.703

697

2.703

2.703

 

 

3.400

2.703

 

 

 

697

 

 

 

 

 

 

30

Đường sản xuất đến keo huyện đội xã Thượng Quảng

N.Đông

1,8km

2017-2019

5.880

4.651

1.229

4.651

4.651

 

 

5.880

4.651

 

 

 

1.229

 

 

 

 

 

 

31

Nhà văn hóa xã Thượng Quảng

N.Đông

200 chỗ

2017-2018

3.500

3.000

500

3.000

3.000

 

 

3.500

3.000

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

32

Đường sản xuất ông Dù ông Kía thôn 5

N.Đông

1,4km

2017-2018

1.800

1.458

342

1.458

1.458

 

 

1.800

1.458

 

 

 

342

 

 

 

 

 

 

33

Đường vào vùng sản xuất Cha Lai xã Thượng Nhật (GĐ2)

N.Đông

1,3km

2017-2019

5.880

4.874

1.006

4.874

4.874

 

 

5.880

4.874

 

 

 

1.006

 

 

 

 

 

 

34

Nhà văn hóa đa năng Phú Vinh

A.Lưới

440m2/230 chỗ

2017-2018

 3.800

 2.500

 1.300

2.500

2.500

 

 

3.800

2.500

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

35

Trường mầm non Phú Vinh

A.Lưới

197m2, 1 tầng/3 PH+bếp

2017-2018

 2.000

 1.795

 205

1.650

1.650

 

 

1.855

1.650

 

 

 

205

 

 

 

 

 

 

36

Trường Tiểu học Phú Vinh

A.Lưới

417m2, 2 tầng/4 PH

2017-2018

 3.000

 2.685

 315

2.700

2.700

 

 

3.015

2.700

 

 

 

315

 

 

 

 

 

 

37

Đường vào khu sản xuất Pare, xã Hương Phong

A.Lưới

187m

2017-2018

 1.500

 1.143

 357

1.275

1.275

 

 

1.632

1.275

 

 

 

357

 

 

 

 

 

 

IV

Công trình khởi công mới 2018

 

 

 

118.551

96.856

21.697

96.856

96.856

0

0

118.553

96.856

0

0

0

21.697

0

0

0

0

0

 

1

Đường liên thôn Trạch Phổ-Thuận Hòa, Chùa Thiềm Thượng

P.Điền

1.149m

2018-2019

2.000

1.400

600

1.400

1.400

 

 

2.000

1.400

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

2

Trường THCS Phong Hòa

P.Điền

4 phòng học/2 tầng

2018-2019

2.000

1.800

200

1.800

1.800

 

 

2.000

1.800

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

3

Trường TH Phong Thu

P.Điền

4 phòng học/2 tầng

2018-2019

2.200

1.980

220

1.980

1.980

 

 

2.200

1.980

 

 

 

220

 

 

 

 

 

 

4

Trường MN Phong Thu

P.Điền

4 phòng học/2 tầng

2018-2019

3.500

3.150

350

3.150

3.150

 

 

3.500

3.150

 

 

 

350

 

 

 

 

 

 

5

Trường MN Phong Hòa 1

P.Điền

4 phòng học/2 tầng

2018-2019

3.500

3.150

350

3.150

3.150

 

 

3.500

3.150

 

 

 

350

 

 

 

 

 

 

6

Trạm bơm Hói Dương, xã Điền Hòa

P.Điền

1 TB điện tưới 50ha lúa 2 vụ + 316m kênh bê tông

2018-2019

1.450

1.300

150

1.300

1.300

 

 

1.450

1.300

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

7

Trường mầm non Quảng Phước (Cơ sở Phước Lập)

Q.Điền

1 tầng/2 phòng học

2018-2019

1.800

1.710

90

1.710

1.710

 

 

1.800

1.710

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

8

Hệ thống các Trường Mầm non Quảng Vinh (Hoạ Mi 1, Hoạ Mi 2); Hạng mục: Các phòng chức năng, khu giáo dục thể chất, bếp ăn…

Q.Điền

Các phòng chức năng 300m2; 2 nhà bếp 168m2

2018-2019

3.000

2.700

300

2.700

2.700

 

 

3.000

2.700

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

9

Đường Đông Xuyên Cao - Hạ Lang Tụng; Đường Trường 10 - Đạt Dài; Đường Kênh Tre - Cồn Ngựa; Đường Quần Bài - xóm Ô Sanh; Đường Lề 4 - Lợp Bát-xã Quảng Thọ.

Q.Điền

3,2km; mặt đường cấp phối đá dăm

2018-2019

2.000

1.400

600

1.400

1.400

 

 

2.000

1.400

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

10

Trường Mầm non Quảng Thọ. Hạng mục: Các phòng chức năng, bếp ăn…

Q.Điền

4 phòng chức năng, 1 bếp ăn

2018-2019

2.000

1.800

200

1.800

1.800

 

 

2.000

1.800

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

11

Trường THCS Trần Thúc Nhẫn. Hạng mục: San nền, nhà vệ sinh.

Q.Điền

San nền 7.000m3, nhà vệ sinh 45m2

2018-2019

1.500

1.350

150

1.350

1.350

 

 

1.500

1.350

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

12

Đường Nam Giảng-Trang trại, xã Quảng Thái

Q.Điền

1,0km

2018-2019

1.900

1.520

380

1.520

1.520

 

 

1.900

1.520

 

 

 

380

 

 

 

 

 

 

13

Đê bao nội đồng Đông Lâm, xã Quảng Vinh

Q.Điền

1,04km

2018-2019

3.500

2.450

1.050

2.450

2.450

 

 

3.500

2.450

 

 

 

1.050

 

 

 

 

 

 

14

Tuyến đường từ ông Bân đến Tỉnh lộ 10, xã Phú Hồ

P.Vang

880m

2018-2019

1.800

1.200

600

1.200

1.200

 

 

1.800

1.200

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

15

Đường bê tông thôn 5 từ TL10C nhà ông Nhỏ đến TL10D, Vinh Hà

P.Vang

710m

2018-2019

1.706

1.300

406

1.300

1.300

 

 

1.706

1.300

 

 

 

406

 

 

 

 

 

 

16

Trường Tiểu học Phú Lương 1

P.Vang

2 tầng/8 PH

2018-2020

4.675

4.000

675

4.000

4.000

 

 

4.675

4.000

 

 

 

675

 

 

 

 

 

 

17

Trạm bơm Lại Lộc, Phú Thanh

P.Vang

tưới tiêu 50 ha lúa và hoa màu

2018-2019

1.240

1.000

240

1.000

1.000

 

 

1.240

1.000

 

 

 

240

 

 

 

 

 

 

18

Xây dựng mới tuyến từ nhà Võ Thị Đoái, cụm 5, tuyến Hà Úc đi Vinh Thanh, xã Vinh An

P.Vang

1.077m

2018-2019

2.400

1.830

570

1.830

1.830

 

 

2.400

1.830

 

 

 

570

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Phú Lộc

P.Lộc

 

 

11.513

8.665

2.851

8.665

8.665

0

0

11.516

8.665

0

0

0

2.851

0

0

 

 

 

 

19

Đường liên thôn Nam Khe Dài và Làng Đông, Lộc Hòa

P.Lộc

1.522m

2018-2019

3.198

2.239

959

2.239

2.239

 

 

3.198

2.239

 

 

 

959

 

 

 

 

 

 

20

Nhà văn hóa xã Lộc Trì

P.Lộc

250 chỗ

2018-2019

3.480

 2.500

 983

2.500

2.500

 

 

3.483

2.500

 

 

 

983

 

 

 

 

 

 

21

Trạm bơm tưới tiêu nước thôn 1,3, Vinh Hải

P.Lộc

2 TB điện

2018-2019

585

527

59

527

527

 

 

585

527

 

 

 

59

 

 

 

 

 

 

22

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Đơn Chế - Nghi Giang, xã Vinh Giang

P.Lộc

1.339m

2018-2019

3.000

2.400

600

2.400

2.400

 

 

3.000

2.400

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

23

Đường giao thông thôn Trung An, xã Lộc Trì

P.Lộc

941m

2018-2019

1.250

1.000

250

1.000

1.000

 

 

1.250

1.000

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

24

Trục chính GTNĐ Hương Quang - Hải Tân, xã Hương Bình

H.Trà

603m

2018-2019

1.480

1.000

480

1.000

1.000

 

 

1.480

1.000

 

 

 

480

 

 

 

 

 

 

25

Trường MN Hải Dương cơ sở chính (Tái định cư 3), xã Hải Dương

H.Trà

749,5m2, 2 tầng/6 phòng học

2018-2019

5.150

4.400

750

4.400

4.400

 

 

5.150

4.400

 

 

 

750

 

 

 

 

 

 

26

Nhà văn hóa xã Hải Dương

H.Trà

200 chỗ/493m2

2018-2019

3.550

2.500

1.050

2.500

2.500

 

 

3.550

2.500

 

 

 

1.050

 

 

 

 

 

 

27

Nhà văn hóa xã Thủy Bằng (kết hợp hội trường)

H.Thủy

560m2/250 chỗ ngồi

2018-2019

4.042

2.500

1.542

2.500

2.500

 

 

4.042

2.500

 

 

 

1.542

 

 

 

 

 

 

28

Trường Mầm non Hoa Sữa, Thủy Bằng

H.Thủy

1 tầng/6 PH+PB

2018-2019

6.954

6.259

695

6.259

6.259

 

 

6.954

6.259

 

 

 

695

 

 

 

 

 

 

29

Trường mầm non Phú Sơn

H.Thủy

2 tầng/4PH, 1PCN

2018-2019

4.795

4.315

480

4.315

4.315

 

 

4.794

4.315

 

 

 

480

 

 

 

 

 

 

30

Nhà văn hóa xã Phú Sơn (kết hợp hội trường)

H.Thủy

392m2/154 chỗ ngồi

2018-2019

3.637

2.500

1.137

2.500

2.500

 

 

3.637

2.500

 

 

 

1.137

 

 

 

 

 

 

31

Trường THCS Thủy Vân

H.Thủy

Xây mới 2 tầng/8 PH; cải tạo các PH và PCN hiện có

2018-2019

6.059

5.453

606

5.453

5.453

 

 

6.059

5.453

 

 

 

606

 

 

 

 

 

 

32

Đường vào vùng sản xuất Mai Rai (GĐ 2), Thượng Nhật

N.Đông

2,0km đường cấp phối

2018-2019

6.000

4.800

1.200

4.800

4.800

 

 

6.000

4.800

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

33

Đường dân sinh Ria Hố, Thượng Lộ

N.Đông

1,0km đường cấp phối

2018-2019

2.600

2.080

520

2.080

2.080

 

 

2.600

2.080

 

 

 

520

 

 

 

 

 

 

34

Nhà văn hóa xã Thượng Lộ

N.Đông

400m2/200 chỗ

2018-2019

3.200

2.500

700

2.500

2.500

 

 

3.200

2.500

 

 

 

700

 

 

 

 

 

 

35

Đường sản xuất phía sau xã Thượng Lộ

N.Đông

2,0km đường cấp phối

2018-2019

6.200

4.960

1.240

4.960

4.960

 

 

6.200

4.960

 

 

 

1.240

 

 

 

 

 

 

36

Nhà văn hóa trung tâm xã A Ngo

A.Lưới

250 chỗ

2018-2019

3.000

2.500

500

2.500

2.500

 

 

3.000

2.500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

37

Trường MN A Ngo

A.Lưới

5 PH

2018-2019

2.500

2.375

125

2.375

2.375

 

 

2.500

2.375

 

 

 

125

 

 

 

 

 

 

38

Trường tiểu học A Ngo

A.Lưới

4 PH, 2 PCN

2018-2019

3.000

2.850

150

2.850

2.850

 

 

3.000

2.850

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

39

Đường sản xuất từ nhà ông Tùm đến khu sản xuất thôn A Sốc, xã Hồng Bắc

A.Lưới

1,3km

2018-2019

 2.700

2.160

540

2.160

2.160

 

 

2.700

2.160

 

 

 

540

 

 

 

 

 

 

V

Năm 2019

 

 

 

201.510

156.160

45.350

156.160

156.160

0

0

201.510

156.160

0

0

0

45.350

0

0

0

0

0

 

1

Các tuyến đường trục thôn xã Phong Thu

P.Điền

2,5km, nền đường 5m, mặt đường 3m

2019-2020

2.300

1.820

480

1.820

1.820

 

 

2.300

1.820

 

 

 

480

 

 

 

 

 

 

2

Trường THCS Lê Văn Miến

P.Điền

Khối nhà hiệu bộ 410m2

2019-2020

2.200

1.620

580

1.620

1.620

 

 

2.200

1.620

 

 

 

580

 

 

 

 

 

 

3

Đường liên thôn Cổ Xuân - Quảng Lộc - Quảng Lợi, xã Phong Xuân

P.Điền

1,5km, nền đường 5m, mặt đường 3,5m

2019-2020

1.700

1.350

350

1.350

1.350

 

 

1.700

1.350

 

 

 

350

 

 

 

 

 

 

4

Trường MN Phong Xuân 2 (cơ sở Xuân Lộc)

P.Điền

710m2; 2 tầng/6 PH

2019-2020

5.300

4.500

800

4.500

4.500

 

 

5.300

4.500

 

 

 

800

 

 

 

 

 

 

5

Các tuyến đường trục thôn xã Phong Xuân

P.Điền

2km, nền đường 5m, mặt đường 3m

2019-2020

1.400

1.080

320

1.080

1.080

 

 

1.400

1.080

 

 

 

320

 

 

 

 

 

 

6

Hội trường đa năng kết hợp nhà văn hóa xã Điền Môn

P.Điền

150 chỗ

2019-2020

3.000

2.500

500

2.500

2.500

 

 

3.000

2.500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

7

Hệ thống đê nội đồng xã Phong Bình

P.Điền

2km

2019-2020

4.000

3.200

800

3.200

3.200

 

 

4.000

3.200

 

 

 

800

 

 

 

 

 

 

8

Đường Hương thôn, xã Điền Hòa

P.Điền

4km

2019-2020

8.000

6.400

1.600

6.400

6.400

 

 

8.000

6.400

 

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

9

Đường giao thông nội đồng giữa hai bàu HTX An Xuân, Quảng An

Q.Điền

1km; nền 3,5-4m, mặt 2-3m

2019-2020

1.000

800

200

800

800

 

 

1.000

800

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

10

Trường mầm non Kim Thành, Phú Thanh (hạng mục: các phòng chức năng, phòng GDNT, khu giáo dục thể chất…)

Q.Điền

1 tầng/PCN, PGDNT, KGDTC

2019-2020

1.200

1.140

60

1.140

1.140

 

 

1.200

1.140

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

11

Đường Ruộng Cung-Cầu Giữa, Quảng Thành

Q.Điền

0,5km; nền 4-5m, mặt 3m

2019-2020

800

640

160

640

640

 

 

800

640

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

12

Đường Ngoại Lộ-Tây Quảng Thành

Q.Điền

1,2km; nền 3,5-4m, mặt 2-3m

2019-2020

1.200

960

240

960

960

 

 

1.200

960

 

 

 

240

 

 

 

 

 

 

13

Đường giao thông Thanh Hà, Phú Ngạn, Thủy Điền, Quảng Thành

Q.Điền

2,5km; nền 5m, mặt 3m

2019-2020

2.500

2.000

500

2.000

2.000

 

 

2.500

2.000

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

14

Đường nhà thờ họ Phạm, Quảng Lợi

Q.Điền

1km; nền 4-5m, mặt 3-3,5m

2019

1.200

960

240

960

960

 

 

1.200

960

 

 

 

240

 

 

 

 

 

 

15

Đường Côn Sơn - Hà Lạc, Quảng Lợi

Q.Điền

1,2km; nền 4-5m, mặt 3-3,5m

2019-2020

2.400

1.920

480

1.920

1.920

 

 

2.400

1.920

 

 

 

480

 

 

 

 

 

 

16

Đường nội đồng Miệu Ông đến đường Phạm Quang Ái, Quảng Lợi

Q.Điền

1km; nền 4m, mặt 3m

2019-2020

2.000

1.600

400

1.600

1.600

 

 

2.000

1.600

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

17

Đường khu tái định cư thôn Tân Thành (gđ 1)

Q.Điền

1km; nền 5m, mặt 3m

2019-2020

1.585

1.110

475

1.110

1.110

 

 

1.585

1.110

 

 

 

475

 

 

 

 

 

 

18

Hệ thống các trường mầm non Xuân Dương, Đông Phú (hạng mục: các phòng chức năng, khu giáo dục thể chất, phòng giáo dục nghệ thuật, bếp ăn…)

Q.Điền

1 tầng/PCN, PGDNT, KGDTC , Bếp

2019-2020

2.600

2.470

130

2.470

2.470

 

 

2.600

2.470

 

 

 

130

 

 

 

 

 

 

19

Đường từ nhà ông Tân đến Tây Hải (gđ2), Quảng Ngạn

Q.Điền

1,6km; nền 3,5-4m, mặt 2-3m

2019-2020

3.200

2.560

640

2.560

2.560

 

 

3.200

2.560

 

 

 

640

 

 

 

 

 

 

20

Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ Phước Thanh-Phú Lương B, Quảng An

Q.Điền

2km; nền 5m, mặt 3m

2019-2020

3.000

2.400

600

2.400

2.400

 

 

3.000

2.400

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

21

Đường nội đồng Chùa thôn Cổ Tháp, Quảng Lợi

Q.Điền

0,5km; nền 5m, mặt 3,5m

2019

1.000

800

200

800

800

 

 

1.000

800

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

22

Đường Đình Thủy Lập, Quảng Lợi

Q.Điền

1km; nền 5m, mặt 3,5m

2019-2020

2.000

1.600

400

1.600

1.600

 

 

2.000

1.600

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

23

Đường trục thôn Lai Hà

Q.Điền

0,4km; nền 5m, mặt 3,5m

2019-2020

800

640

160

640

640

 

 

800

640

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

24

Trường mầm non Quảng Thái: hạng mục phòng chức năng

Q.Điền

1 tầng/PCN

2019

1.000

950

50

950

950

 

 

1.000

950

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

25

Trường Tiểu học Quảng Thái: hạng mục nhà vệ sinh

Q.Điền

1 tầng/NVS

2019

1.000

950

50

950

950

 

 

1.000

950

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

26

Trường mầm non Quảng Lợi (hạng mục: các phòng chức năng, phòng GDNT, khu giáo dục thể chất…)

Q.Điền

1 tầng/PCN, PGDNT, KGDTC

2019-2020

2.200

2.090

110

2.090

2.090

 

 

2.200

2.090

 

 

 

110