Nghị quyết 137/2013/NQ-HĐND

Nghị quyết 137/2013/NQ-HĐND thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 03 năm (2013 – 2015) của tỉnh Đồng Tháp quản lý và phân bổ

Nội dung toàn văn Nghị quyết 137/2013/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 2013 2015 Đồng Tháp


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH
ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 137/2013/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 03 NĂM (2013 – 2015) CỦA TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ; Chỉ thị số 19/CT-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và kế hoạch đầu tư từ ngân sách nhà nước 3 năm 2013 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 90 /TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 03 năm 2013 -2015 của tỉnh quản lý và phân bổ; Báo cáo thẩm tra số 55/BC- HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển (ĐTPT) 03 năm 2013 - 2015 của tỉnh quản lý và phân bổ, với những nội dung như sau:

Tổng vốn trong cân đối ngân sách địa phương (NSTT, XSKT, TSDĐ) là: 3.540 tỷ đồng, phương án phân bổ như sau:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương (NSĐP): 2.340 tỷ đồng

a) Dự kiến huy động: vốn ngân sách tập trung 1.281 tỷ đồng; vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.059 tỷ đồng.

b) Dự kiến phân cấp và bố trí như sau: cấp tỉnh quản lý là 630 tỷ đồng (NSTT); cấp huyện quản lý là 1.710 tỷ đồng (bao gồm: vốn NSTT 651 tỷ đồng; vốn từ thu tiền sử dụng đất 1.059 tỷ đồng).

Bố trí cho các lĩnh vực:

- Vốn đầu tư lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề là 467,4 tỷ đồng (cấp tỉnh là 134,4 tỷ đồng, cấp huyện là 337 tỷ đồng);

- Vốn đầu tư lĩnh vực khoa học công nghệ là 91,359 tỷ đồng (cấp tỉnh là 91,359 tỷ đồng).

Riêng vốn NSTT do cấp tỉnh quản lý (630 tỷ đồng); dự kiến như sau:

- Vốn chuẩn bị đầu tư: 27,336 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 4,34%;

- Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư (CBTHĐT) và thực hiện đầu tư (THĐT): 602,664 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 95,66%; dự kiến cân đối cho 125 công trình (70 công trình chuyển tiếp, 55 công trình khởi công mới); gồm:

+ Nông - Lâm - Thuỷ lợi: 137,973 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 69 công trình (53 công trình chuyển tiếp, 16 công trình khởi công mới);

+ Giao thông: 30 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 4 công trình (3 công trình chuyển tiếp, 1 công trình khởi công mới);

+ Giáo dục và Đào tạo: 130,4 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 7 công trình (3 công trình chuyển tiếp, 4 công trình khởi công mới);

+ Khoa học công nghệ, Điền tra cơ bản, bảo vệ môi trường: 87,564 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 12 công trình (2 công trình chuyển tiếp, 10 công trình khởi công mới);

+ Cấp nước, dịch vụ công cộng: 29,195 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 4 công trình (2 công trình chuyển tiếp, 2 công trình khởi công mới);

+ An ninh - Quốc phòng: 128,750 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 17 công trình (5 công trình chuyển tiếp, 12 công trình khởi công mới);

+ Quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể, Hiệp hội: 58,782 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 12 công trình (2 công trình chuyển tiếp, 10 công trình khởi công mới).

(Danh mục công trình cụ thể theo biểu số 01: DC. NSTT 2013 - 2015 đính kèm)

2. Vốn xổ số kiến thiết:

Tổng vốn ĐTPT 03 năm 2013 - 2015 dự kiến huy động là: 1.200 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 156 công trình (89 công trình chuyển tiếp, 67 công trình khởi công mới). Bao gồm:

a) Tỉnh trực tiếp quản lý: 880,832 tỷ đồng; chiếm 73,40% tổng vốn, dự kiến cân đối cho 92 công trình (62 công trình chuyển tiếp, 30 công trình khởi công mới);

b) Huyện trực tiếp quản lý: 319,168 tỷ đồng; chiếm 26,60% tổng vốn, dự kiến cân đối cho 64 công trình (27 công trình chuyển tiếp, 37 công trình khởi công mới).

Cụ thể phân bổ theo từng lĩnh vực như sau:

- Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo: 533,460 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 44,46%, dự kiến cân đối cho 102 công trình (60 công trình chuyển tiếp, 42 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 261,392 tỷ đồng; chiếm 49%, dự kiến cân đối cho 56 công trình (45 công trình chuyển tiếp, 11 công trình khởi công mới);

+ Huyện trực tiếp quản lý: 272,068 tỷ đồng; chiếm 51%, dự kiến cân đối cho 46 công trình (15 công trình chuyển tiếp, 31 công trình khởi công mới).

- Lĩnh vực Y tế: 233,790 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 19,48%, dự kiến cân đối cho 12 công trình (7 công trình chuyển tiếp, 5 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 233,790 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 100%, dự kiến cân đối cho 12 công trình (7 công trình chuyển tiếp, 5 công trình khởi công mới).

- Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội (VH-XH): 112,6 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 9,38%, dự kiến cân đối cho 25 công trình (18 công trình chuyển tiếp, 7 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 111,4 tỷ đồng; chiếm 98,93%, dự kiến cân đối cho 13 công trình (6 công trình chuyển tiếp, 7 công trình khởi công mới);

+ Huyện trực tiếp quản lý: 1,2 tỷ đồng; chiếm 1,07%, dự kiến cân đối cho 12 công trình chuyển tiếp; giữ nguyên không thay đổi.

- Lĩnh vực Giao thông: 320,150 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 26,68%, dự kiến cân đối cho 17 công trình (4 công trình chuyển tiếp, 13 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 274,250 tỷ đồng; chiếm 85,66%, dự kiến cân đối cho 11 công trình (4 công trình chuyển tiếp, 7 công trình khởi công mới);

+ Huyện trực tiếp quản lý: 45,9 tỷ đồng; chiếm 14,34%, dự kiến cân đối cho 06 công trình (chuyển từ nguồn vốn NSTT sang).

(Danh mục công trình cụ thể theo biểu số 02: DC. XSKT 2013 -2015 đính kèm)

3. Phương án điều chỉnh kế hoạch vốn từ nguồn huy động khác:

Tổng nguồn vốn huy động khác (vượt thu xổ số kiến thiết, NSTW hỗ trợ có mục tiêu, chương trình MTQG, ODA, TPCP, TPCP bổ sung) dự kiến 03 năm 2013 - 2015 là 3.939,047 tỷ đồng, dự kiến bố trí 154 dự án.

(Danh mục công trình cụ thể theo biểu số 03: VỐN HUY ĐỘNG KHÁC đính kèm)

Điều 2. Bãi bỏ khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 88/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển 03 năm 2013 - 2015 và kế hoạch năm 2013 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBTVQH, VPCP (I, II);
- Cục kiểm tra văn bản (BTP);
- Ban chỉ đạo Tây nam bộ;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ VN Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, KHĐT;
- TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Vĩnh Tân


TH. KH ĐTPT 13-15

TNG HỢP KẾ HOẠCH ĐU TƯ PHÁT TRIN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM 2013 - 2015 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN B

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND. ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Triệu đng

TT

Nội dung

Dự kiến điều chỉnh KH 2013 - 2015

Tổng số

Trong đó

KH 2013

KH 2014

KH 2015

 

TỔNG SỐ

3,540,000

1,194,000

1,173,000

1,173,000

A

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2,340,000

794,000

773,000

773,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

467,400

151,400

158,000

158,000

 

- Lĩnh vực Khoa học và công nghệ

87,564

29,564

29,000

29,000

 

 

 

 

 

 

I

CẤP TỈNH QUẢN LÝ (VỐN NSTT )

630,000

210,000

210,000

210,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

130,400

40,400

45,000

45,000

 

- Lĩnh vực Khoa học và công nghệ

87,564

29,564

29,000

29,000

I.1

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

27,336

7,336

10,000

10,000

I.2

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

602,664

202,664

200,000

200,000

1)

- Nông - Lâm - Thủy lợi

137,973

53,873

30,300

53,800

2)

- Giao thông

30,000

30,000

 

 

3)

- Giáo dục và Đào tạo

130,400

40,400

45,000

45,000

4)

- KHCN, điều tra cơ bản, bảo vệ môi trường

87,564

29,564

29,000

29,000

5)

- Cấp nước, dịch vụ công cộng

29,195

16,895

7,300

5,000

6)

- An ninh - Quc phòng

128,750

24,550

60,000

44,200

7)

- Quản lý Nhà nước - Đảng đoàn thể - Hiệp hội

58,782

7,382

28,400

23,000

II

CẤP HUYỆN QUẢN LÝ (*)

1,710,000

584,000

563,000

563,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

337,000

111,000

113,000

113,000

II.1

VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

651,000

225,000

213,000

213,000

II.2

VỐN TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1,059,000

359,000

350,000

350,000

B

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

1,200,000

400,000

400,000

400,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Tỉnh trực tiếp quản lý

880,832

286,732

281,600

312,500

 

- HT có MT cho huyện, thị xã, thành phố

319,168

113,268

118,400

87,500

 

Bao gồm

 

 

 

 

I

Lĩnh vực GDĐT

533,460

233,460

150,000

150,000

 

- Tỉnh trực tiếp quản lý

261,392

121,392

70,000

70,000

 

- HT có MT cho huyện, thị xã, thành phố

272,068

112,068

80,000

80,000

II

Lĩnh vực Y tế

233,790

53,790

90,000

90,000

 

- Tỉnh trực tiếp quản lý

233,790

53,790

90,000

90,000

 

- HT có MT cho huyện, thị xã, thành phố

 

 

 

 

 

Biểu số 01

DC. NSTT 13 - 15

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM 2013 – 2015 CỦA TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (NGHỊ QUYẾT 88)

(Vốn Ngân sách tập trung)

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Dự kiến kế hoạch đầu tư:

KH 3 năm 2013-2015

KH 2013

KH 2014

KH 2015

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

3.902.718

2,217,315

630.000

502,165

210,000

867,850

210,000

847,300

210.000

A

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

30,000

27,336

27,336

7,336

7,336

10,000

10,000

10,000

10,000

B

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

3,872,718

2,189,979

602,664

494,829

202,664

857,850

200,000

837,300

200,000

1

- Nông - Lâm - Thuỷ lợi

 

 

 

 

1,014,267

610,615

137,973

175,015

53,873

238,300

30,300

197,300

53,800

2

- Giao thông

 

 

 

 

227,365

150,700

30,000

66,700

30,000

47,400

 

36,600

 

3

- Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

464,851

146,400

130,400

40,400

40,400

45,000

45,000

61,000

45,000

4

- Khoa học công nghệ, điều tra cơ bản, bảo vệ môi trường

 

 

 

 

122,226

87,564

87,564

29,564

29,564

29,000

29,000

29,000

29,000

5

- Cấp nước, dịch vụ công cộng

 

 

 

 

1,661,332

888,390

29,195

104,390

16,895

360,000

7,300

424.000

5,000

6

- An ninh - Quc phòng

 

 

 

 

289,327

227,150

128,750

67,150

24,550

99,600

60,000

60,400

44,200

7

- Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội

 

 

 

 

93,350

79,160

58,782

11,610

7,382

38,550

28,400

29,000

23,000

 

DANH MỤC DỰ ÁN 03 NĂM 2013 - 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

30,000

27,336

27,336

7,336

7,336

10,000

10,000

10,000

10,000

B

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

3,872,718

2,189,979

602,664

494,829

202,664

857,850

200,000

837,300

200,000

I

Nông - Lâm - Thủy lợi

 

 

 

 

1.014,267

610,615

137,973

175,015

53,873

238,300

30,300

197,300

53,800

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

125,225

108,550

26,210

108,550

26,210

 

 

 

 

1

- Đối ứng Chương trình hạ tầng cụm tuyến dân cư giai đoạn 2

 

Các huyện

 

2009-2012

99,168

103,464

21,124

103,464

21,124

 

 

 

 

1

- Huyện Tân Hồng (1 cụm, 5 tuyến)

UBND H.TH

TH

1780

 

23,611

22,647

1,511

22,647

1,511.000

 

 

 

 

 

1- TDC kênh Bắc Viện - Bờ Đông kênh Tân Thành, xã Tân Thành A

UBND H.TH

TH

302

2009-2013

1,476

1,476

 

1,476

 

 

 

 

 

 

2- TDC bờ Đông kênh Tân Công Chí, xã Bình Phú

UBND H.TH

TH

379

2009-2013

7,670

7,670

 

7,670

 

 

 

 

 

 

3- TDC bờ Đông kênh Tân Thành, xã Tân Thành A và xã Tân Phước

UBND H.TH

TH

233

2010-2012

1,148

988

 

988

 

 

 

 

 

 

4-TDC Bờ Bắc kênh Tân Thành-Lò Gạch, xã Thông Bình

UBND H.TH

TH

224

2010-2012

803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- CDC Long Sơn Ngọc (phía Tây) xã Thông Bình

UBND H.TH

TH

222

2010-2012

2,966

2,966

434

2,966

434.000

 

 

 

 

 

6- TDC bờ đông kênh Phước Xuyên, xã Tân Phước

UBND H.TH

TH

420

2009-2013

9,548

9,548

1,077

9,548

1,077.000

 

 

 

 

 

- Huyện Hồng Ngự ( 4 tuyến + 3 cụm bổ sung)

UBND H.HN

HN

4790

 

25,691

47,751

13,819

47,751

13,819.000

 

 

 

 

 

1- TDC nối dài tuyến Long Thuận

UBND H.HN

HN

180

2010- 2012

1,410

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- TDC Long Thuận - Mương Lớn

UBND H.HN

HN

640

2009-2013

3,462

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- TDC Đường Tắc Phú Thuận A

UBND H.HN

HN

1385

2009-2013

5,582

7,022

2,082

7,022

2,082.000

 

 

 

 

 

4- TDC Đường Tắc Phú Thuận B

UBND H.HN

HN

1029

2009- 2013

5,851

8,386

2,351

8,386

2,351.000

 

 

 

 

 

5- CDC ấp 3, xã Thường Phước 2

UBND H.HN

HN

436

2011-2013

2,616

16,183

2,616

16,183

2,616.000

 

 

 

 

 

6- CDC ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền

UBND H.HN

HN

536

2011-2013

3,216

7,107

3,216

7,107

3,216.000

 

 

 

 

 

7- CDC Thường Thới. xã Thường Thới Tiền

UBND H.HN

HN

584

2011-2013

3,554

9,054

3,554

9,054

3,554.000

 

 

 

 

 

- Thị xã Hồng Ngự (1 cụm)

UBND TX.HN

TXHN

306

 

2,710

5,420

2,710

5,420

2,710.00

 

 

 

 

 

1- CDC p An Thành

UBND TX.HN

TXHN

306

2009-2013

2,710

5,420

2,710

5,420

2,710.00

 

 

 

 

 

- Huyện Tam Nông (3 cụm, 4 tuyến)

UBND H.TN

TN

1940

 

12,378

10,927

3,084

10,927

3,084

 

 

 

 

 

1- CDC p An Phú, xã An Long

UBND H.TN

TN

403

2009-2013

5,709

1,762

875

1,762

874.912

 

 

 

 

 

2- TDC bờ Bắc kênh Ranh, xã Phú Ninh

UBND H.TN

TN

190

2010-2012

544

212

 

212

 

                                   

 

 

 

 

3- CDC xã Phú Thành B

UBND H.TN

TN

548

2010-2013

2,209

8,864

2,209

8,864

2,209.000

 

 

 

 

 

4- CDC ấp Long Phú, xã Phú Thành A

UBND H.TN

TN

270

2009-2013

2,284

8

 

8

 

 

 

 

 

 

5- TDC phía Nam kênh Hậu CDC thị trấn Tràm Chim

UBND H.TN

TN

144

2010-2013

1,633

81

 

81

 

 

 

 

 

 

6- TDC ấp K12, xã Phú Hiệp

UBND H.TN

TN

114

2010- 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7- TDC phía Đông ĐT 855, xã Hòa Bình

UBND H.TN

TN

271

2010- 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Thanh Bình (5 cụm, 1 tuyến)

UBND H.TB

TB

1310

 

8,947

4,421

 

4,421

 

 

 

 

 

 

1- CDC ấp Trung, xã Tân Quới

UBND H.TB

TB

320

2009-2013

1,968

2,191

 

2,191

 

 

 

 

 

 

2- CDC ấp Thị, xã An Phong

UBND H.TB

TB

120

2010-2013

805

35

 

35

 

 

 

 

 

 

3- CDC ấp Bình Trung, xã Bình Thành

UBND H.TB

TB

241

2009-2013

1,386

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4- CDC ấp Trung, xã Tân Thạnh

UBND H.TB

TB

178

2011-2013

1,585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- CDC ấp Ba, xã Bình Tấn

UBND H.TB

TB

134

2010-2013

2,026

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6- TDC 2B nối dài

UBND H.TB

TB

317

2010-2013

1,177

2,195

 

2,195

 

 

 

 

 

 

- Huyện Tháp Mười (2 cụm, 3 tuyến)

UBND H.TM

TM

1013

 

6,945

920

 

920

 

 

 

 

 

 

1- CDC khóm 1, thị trn Mỹ An

UBND H.TM

TM

500

2009- 2013

4,140

920

 

920

 

 

 

 

 

 

2- CDC trung tâm xã Mỹ An

UBND H.TM

TM

98

2010-2013

764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- TDC ấp 4, xã Láng Biển

UBND H.TM

TM

90

2010- 2013

336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4- TDC trung tâm xã Mỹ Hòa

UBND H.TM

TM

109

2010- 2013

586

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- TDC ấp 6B, xã Trường Xuân

UBND H.TM

TM

216

2010- 2013

1,119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Cao Lãnh (3 cụm)

UBND H.CL

 

676

 

4,273

71

 

71

 

 

 

 

 

 

1- CDC Đông Rạch Miễu, thị trấn Mỹ Thọ

UBND H.CL

CL

233

2010- 2013

1,441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- CDC ấp 5, xã Phương Thịnh

UBND H.CL

CL

208

2010- 2013

1,504

71

 

71

 

 

 

 

 

 

3- CDC ấp 4, xã Bình Hàng Trung

UBND H.CL

CL

235

2010-2013

1,328

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Lai Vung (1 tuyến)

UBND H. LVung

LVung

376

 

2,368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1- TDC thị trấn Lai Vung

UBND H. LVung

LVung

376

2010-2013

2,368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Lấp Vò (3 cụm)

UBND H.LVò

 

582

 

3,150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1- CDC Bình Hiệp A. xã Bình Thạnh Trung

UBND H.LVò

LVò

193

2010- 2013

1,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- CDC ấp An Lợi B, xã Định Yên

UBND H.LVò

LVò

166

2010-2013

839

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- CDC ấp An Thuận, xã Mỹ An Hưng B

UBND H.LVò

LVò

223

2010- 2013

1,209

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Châu Thành (4 cụm)

UBND H.CT

CT

790

 

5,266

4,756

 

4,756

 

 

 

 

 

 

1- CDC An Hiệp m rộng

UBND H.CT

CT

208

2010-2013

1,398

1,016

 

1,016

 

 

 

 

 

 

2- GDC kênh Mới, xã An Khánh

UBND H.CT

CT

207

2010- 2013

1,427

492

 

492

 

 

 

 

 

 

3- CDC Xẻo Vạt, xã Tân Bình

UBND H.CT

CT

220

2010-2013

1,350

2,530

 

2,530

 

 

 

 

 

 

4- CDC Tân L, xã An Hiệp

UBND H.CT

CT

155

2010-2013

1,091

718

 

718

 

 

 

 

 

 

- Thị xã Sa Đéc (2 cụm)

 

 

468

 

2,386

3,700

 

3,700

 

 

 

 

 

 

1- CDC Tân Khánh Đông

UBND TXSĐ

TXSĐ

306

2010-2013

1,619

3,700

 

3,700

 

 

 

 

 

 

2- CDC phường An Hòa

UBND TXSĐ

TXSĐ

162

2011-2013

767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thành phố Cao Lãnh (1 cụm)

 

 

200

 

1,443

2,850

 

2,850

 

 

 

 

 

 

1- CDC khu hành chính xã Tân Thuận Tây

UBND TPCL

TPCL

200

2010-2013

1,443

2,850

 

2,850

 

 

 

 

 

2

- Kênh Ranh Hồng Ng - Tân Hồng - Tam Nông (Kênh An Phước)

Sở NN & PTNT

HH-TH-TN

16.566 m

2010-2013

12,764

907

907

907

907

 

 

 

 

3

- Kênh Bông Súng - Kênh Cùng - Long Thắng

Sở NN & PTNT

Lai Vung

8.693 m

2010-2013

6,258

8

8

8

8

 

 

 

 

4

- Trạm trại nông nghiệp huyện Thanh Bình

Sở NN & PTNT

TB

26 biên chế

2011-2013

3,292

1,221

1,221

1.221

1.221

 

 

 

 

5

- Trạm trại nông nghiệp TP Cao Lãnh

Sở NN & PTNT

TPCL

26 biên chế

2011-2013

3,743

2,950

2,950

2,950

2,950

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

369,824

237,465

14,163

17,965

4,163

125,000

 

94,500

10,000

1

- Dự án cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh trục thoát lũ và cung cấp nước tưới tiêu cho vùng Đồng Tháp Mười (Đối ứng vốn ADB)

Sở NN & PTNT

TH-HN-

TN-TB

Thoát lũ và tưới tiêu

2011-2015

314,007

185,000

10,000

 

 

95,000

 

90.000

10,000

2

- Dự án nâng cấp đê bao bảo vệ thị trấn Sa Rài. huyện Tân Hồng

Sở NN & PTNT

TH

 

2011-2014

45,391

48,302

 

13,802

 

30,000

 

4.500

 

3

- Kênh Xáng Cà Dăm

Sở NN & PTNT

TN

14.73 km

2012-2014

10,426

4,163

4,163

4,163

4,163

 

 

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

370,865

218,800

61,800

48,500

23,500

103,300

30,300

67,000

8,000

1

- Kênh Hộ Bà Nương - Cái Bần dưới

Sở NN & PTNT

LVung

12 km

2012-2014

6,098

5,600

5,600

3,500

3,500

2,100

2,100

 

 

2

- Rạch Xếp Cái Dầu

Sở NN & PTNT

LVò

6 km

2013-2015

8,252

7,200

7,200

7,200

7,200

 

 

 

 

3

- Rạch Chùa- Gia Vàm Lung Độn

Sở NN & PTNT

LVò

10 km

2013-2015

11,245

9,100

9,100

5,500

5,500

3,600

3,600

 

 

4

- Trạm bảo vệ thực vật - thủy sản huyện Tam Nông

Sở NN & PTNT

TN

 

2013- 2014

2,693

2,600

2,600

2,600

2,600

 

 

 

 

5

- Kênh K4 (Kênh ranh Cao Lãnh - Tháp Mười)

Sở NN & PTNT

CL-TM

7 km

2012-2014

8,253

7,300

7,300

4,700

4,700

2,600

2,600

 

 

6

- Kè chống xói lở bờ sông tiền khu vực thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự (Đối ứng vốn ADB)

Sở NN & PTNT

HN

3,2 km

2012-2017

271,535

162,000

8,000

25,000

 

70,000

 

67,000

8,000

7

- Phương án xây dựng công trình khẩn cấp khắc phục sự cố kè chống xói lở giai đoạn 3, Thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Sở NN & PTNT

TXSĐ

810 m

2012-2015

62,789

25,000

22,000

 

 

25,000

22,000

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

148,353

45,800

35,800

 

 

10,000

 

35,800

35,800

1

- Kênh Hai Ngộ (Phương Thịnh)

Sở NN & PTNT

CL

17,4 km

2015-2017

4,042

5,800

1,800

 

 

4,000

 

1,800

1,800

2

- Kênh Bà Huyện

Sở NN & PTNT

CL

18,7 km

2015-2017

7,151

8,500

2,500

 

 

6,000

 

2,500

2,500

3

- Kênh Thầy Lâm (Thầy Lâm - Bờ rào nước xoáy)

Sở NN & PTNT

L Vò

12,5 km

2015-2017

14,250

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

4

- Rạch Sa Nhiên

Sở NN & PTNT

L Vò - TXSĐ

9 km

2015-2017

10,000

3,500

3,500

 

 

 

 

3,500

3,500

5

- Kênh Đường Gạo (APMH-Đồng Tiến)

Sở NN & PTNT

TN

 

2015- 2017

7,600

 

 

 

 

 

 

 

 

6

- Kênh Tân Thành

Sở NN & PTNT

TH

 

2015- 2017

17,100

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

7

- Vàm kênh An Binh

Sở NN & PTNT

TN

 

2015-2017

6,175

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

8

- Kênh ranh Thanh Bình-Tam Nông ( từ K. Thống Nhất đến K. Sáu Đạt)

Sở NN & PTNT

TB - TN

 

2015-2017

9,500

 

 

 

 

 

 

 

 

9

- Kênh Trà Đư-Cây Đa

Sở NN & PTNT

UN

6 km

2015- 2017

11,785

4,000

4,000

 

 

 

 

4,000

4,000

10

- Kênh S 1

Sở NN & PTNT

CL-TM

19,5 km

2015-2017

23,750

6,000

6,000

 

 

 

 

6,000

6,000

11

- Kênh Ông Phủ

Sở NN & PTNT

LVò

15 km

2015- 2017

19,000

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

12

- Kênh Cái Tàu Thượng

Sở NN & PTNT

LVò

 

2015-2017

18,000

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Giao thông

 

 

 

 

227,365

150,700

30,000

66,700

30,000

47,400

 

36,000

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

73,043

16,600

16,600

16,600

16,600

 

 

 

 

1

- Đường Phạm Hữu Lầu (gđ3) (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho TPCL)

UBND TPCL

TPCL

 

2012-2013

12,010

5,000

5,000

5,000

5,000

 

 

 

 

2

- Đường Điện Biên Phủ (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho TPCL)

UBND TPCL

TPCL

 

2012-2014

26,735

7,600

7,600

7,600

7,600

 

 

 

 

3

- Đường An Khánh - An Phú Thuận (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành)

UBND H.CT

CT

 

 

34,298

4,000

4,000

4,000

4,000

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

119,946

98,400

13,400

50,100

13,400

21,300

 

27,000

 

1

- Cầu Trần Văn Năng - Đường Đốc Binh Vàng (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TB 50% TMĐT )

UBND H.TB

TB

 

2011-2013

18,613

18,600

8,400

18,600

8,400

 

 

 

 

2

- Cầu Tân Hội (NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 12,390 tỷ đồng )

UBND TXHN

TXHN

 

2013-2015

16,333

12,300

5,000

5,000

5,000

7,300

 

 

 

3

- Đối ứng HTKT Khu Kinh tế cửa khẩu

BQL KKT ĐT

TH-HN

 

 

85,000

67,500

 

26,500

 

14,000

 

27,000

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

34,376

35,700

 

 

 

26,100

 

9,600

 

1

- Đường ĐT 855 nối dài (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TB)

UBND H.TB

TB

 

2012-2015

11,838

12,900

 

 

 

12,900

 

 

 

2

- Cầu qua sông Sứ Hạ và hệ thống cống Cả Chanh (Đường giao thông, nông thôn kết hợp bờ bao nối Bù Lu trên với CDC cả Chanh; Đường giao thông nông thôn kết hợp đê bao nối CDC số 12 với Bù Lu dưới) - NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho TXHN 16.4 tỷ đồng

UBND TXHN

TXHN

 

2014-2016

16,538

18,500

 

 

 

8,900

 

9,600

 

3

- Đối ứng Đường dẫn vào cầu kênh An Phong - Mỹ Hòa. Đồng Tiến - Lagrange (cầu: An Phong, cầu Phú Lợi) - NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TU 4,3 tỷ đồng

UBND H.TB

TB

2,9km mt đường

2014-2016

6,000

4,300

 

 

 

4,300

 

 

 

III

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

464,851

146,400

130,400

40,400

40,400

45,000

45,000

61,000

45,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

234,481

64,400

64,400

40,400

40,400

14,000

14,000

10,000

10,000

1

- Trường Trung học Y tế ĐT

Trường CĐYT

TPCL

950 HV

2010-2013

33,182

12,000

12,000

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

2

- Trường Cao đẳng cộng đồng ĐT

Trường CĐCĐ ĐT

TPCL

7356 sv/năm

2011-2015

86,124

32,400

32,400

12,400

12,400

10,000

10,000

10,000

10,000

3

- Trường Kỹ thuật nghiệp vụ giao thông vận tải ĐT (Tên mới: Trường Trung cấp nghề GTVT)

Trường TC ngh GTVT

TPCL

3.000 HV

2010-2013

115,175

20.000

20,000

20,000

20,000

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

230,370

82,000

66,000

 

 

31,000

31.000

51,000

35,000

1

- Trường Trung cp Ngh Thanh Bình

SLĐTBXH

TB

1500 HV/năm

2014- 2017

134,319

30,000

14,000

 

 

 

 

30,000

14,000

2

- Mở rộng Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

Trường CĐ Y tế ĐT

TPCL

 

2014- 2018

72,339

30,000

30,000

 

 

15,000

15,000

15,000

15,000

3

- Trường THPT Thị xã Sa Đéc

Sở GD& ĐT

TXSĐ

1400 hs/36 lớp

2014-2015

3,108

3,000

3.000

 

 

3,000

3,000

 

 

4

- Trường THPT Châu Thành 1

Sở GD& ĐT

CT

1800 hs/40 lớp

2014-2016

20,604

19,000

19,000

 

 

13,000

13,000

6,000

6,000

IV

Khoa học công nghệ, điều tra cơ bản, bảo vệ môi trường

 

 

 

 

122,226

87,564

87,564

29,564

29,564

29.000

29,000

29,000

29,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

6,152

4,500

4,500

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

1

- Trung tâm Quan trắc kỹ thuật tài nguyên và môi trường

Sở TN & MT

CL

 

2011-2013

6,152

4,500

4,500

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

30,837

21,500

21,500

6,500

6,500

6,500

6,500

8,500

8,500

1

- Dự án tăng cường thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ công tác quản lý nhà nước (Tên cũ: Tăng cường tiềm lực phát triển khoa học và công nghệ giai đoạn 2012- 2015)

Sở KH & CN

TPCL

 

2011-2015

30,837

21,500

21,500

6,500

6,500

6,500

6,500

8,500

8,500

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

49,789

41,564

41,564

20,064

20,064

12,000

12,000

9,500

9,500

1

- Trung tâm kiểm định phương tiện cơ giới thủy bộ ĐT (đền bù và các hạng mục xây dựng)

TT ĐK xe cơ giới

TPCL

 

2012-2014

28,293

22,500

22,500

8,000

8,000

9,000

9,000

5,500

5,500

2

- DA xây dựng hệ thống thông tin hộ tịch

S Tư pháp

TPCP

 

2011-2013

5,251

4,659

4,659

4,659

4,659

 

 

 

 

3

- Dự án ứng dụng phần mềm Quản lý văn bản điều hành (mua sắm thiết bị)

Sở TT&TT

TPCL

 

2013-2015

3,000

2,500

2,500

2,500

2,500

 

 

 

 

4

- Ứng dụng phần mềm một cửa điện tử giai đoạn III

Sở TT&TT

TPCL

 

2013-2015

11,220

10,000

10,000

3,000

3,000

3,000

3,000

4,000

4,000

5

- Nâng cấp hệ thống máy chủ cho các cư quan Đảng tỉnh Đồng Tháp

VP Tnh ủy

TPCL

 

2013

2,025

1,905

1,905

1,905

1,905

 

 

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

35,448

20,000

20,000

 

 

9,000

9,000

11,000

11,000

1

- Xây dựng mô hình Tổ nông dân hội nhập và Website bạn nhà nông

Sở TT&TT

TPCL

 

2013-2015

4,000

3,500

3,500

 

 

2,000

2,000

1,500

1,500

2

- Dự án thiết lập hệ thống mạng phục vụ công tác chỉ huy Quân sự

BCH QS Tỉnh

TPCL

 

2014- 2016

4,000

3,500

3,500

 

 

 

 

3,500

3,500

3

- Dự án Xây dựng hệ thống tin cơ sở dữ liệu GIS phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng

Sở TN & MT

TPCL

 

2015- 2017

5,115

5,000

5,000

 

 

2,000

2,000

3,000

3,000

4

- Dự án xây dựng hệ thống mạng thông tin ngành TN&MT tỉnh ĐT

S TN & MT

TPCL

 

2015-2017

9,658

 

 

 

 

 

 

 

 

5

- Dự án nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Tháp

TT Tin học Tnh ĐT

TPCL

 

2014-2016

10,000

6,000

6,000

 

 

3,000

3,000

3,000

3,000

6

- Trang bị hệ thống phần mềm hội nghị truyền hình trực tuyến

TT Tin học Tỉnh ĐT

TPCL

 

2014-2015

2,675

2,000

2,000

 

 

2,000

2.000

 

 

V

Cấp nước, dịch vụ công cộng

 

 

 

 

1,661,332

888,390

29,195

104,390

16,895

360,000

7,300

424.000

5,000

(1)

Dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

1,460,726

823,390

29,195

104,390

16,895

360,000

7,300

359,000

5,000

1

- Dự án nâng cp đô thị TP. Cao Lãnh (Vn WB)

UBND TPCL

TPCL

2011-2017

2011-2017

1,460,692

802,390

25,535

102,390

16,235

350,000

6,300

350.000

3,000

2

- Dự án xây dựng hệ thống thoát nước TP. Cao Lãnh (Vốn Na Uy)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

TPCL

10.000 m3/ng

2011- 2015

36,034

21,000

3,660

2,000

660

10,000

1,000

9,000

2,000

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

164,606

65,000

 

 

 

 

 

65,000

 

1

- Xây dựng hệ thống cấp nước TX. Hồng Ngự (Vn AFD)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

TXHN

10.000 m3/ngđ

2013-2017

155,225

62,000

 

 

 

 

 

62,000

 

2

- Dự án xây dựng hệ thống cấp nước TT. Thường Thới Tiền - H. Hồng Ngự (Vốn ltalia)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

HN

5.000 m3/ngđ

2013-2014

9,381

3,000

 

 

 

 

 

3,000

 

VI

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

289,327

227,150

128,750

67,150

24,550

99,600

60,000

60,400

44,200

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

14,726

8,800

8,800

4,400

4,400

4,400

4,400

 

 

1

- Đối ứng Dự án BCH Quân sự huyện Hồng Ngự

BCH QS Tnh

HN

 

2011-2012

14,726

8,800

8,800

4,400

4,400

4,400

4,400

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

120,650

134,300

47,100

58,400

15,800

64,900

25,300

11,000

6,000

1

- Doanh trại Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh Đồng Tháp (NS Tỉnh đối ứng 20 tỷ đồng; Đền bù)

BCH BĐP Tnh

TPCL

 

2011-2015

34,952

36,000

10,700

18,000

7,300

18,000

3,400

 

 

2

- Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng 25 tỷ đồng; Đền bù)

Công an Tnh

TPCL

 

2011-2014

53,261

76,000

26,000

35,000

5,000

35,000

15,000

6,000

6,000

 

- Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng 25 tỷ đồng)

Công an Tnh

TPCL

 

2011-2014

25,000

40,000

10,000

35,000

5,000

5,000

5,000

 

 

 

- Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (Đền bù 28,261 tỷ đồng)

TT PTQN đất Tnh

TPCL

 

2011-2014

28,261

36,000

16,000

 

 

30,000

10,000

6,000

6,000

3

- Đôi ứng Nhà làm việc Đội cảnh sát PCCC Khu vực Tháp Mười

Công an Tnh

TM

 

2012-2014

9,500

16,500

6,500

3,500

3,500

8,000

3,000

5,000

 

4

-Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 1

Công an Tỉnh

Toàn Tỉnh

6 trụ s

2012-2014

22,937

5,800

3,900

1,900

 

3,900

3,900

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

42,833

8,350

8,350

4,350

4,350

4,000

4,000

 

 

1

- Nhà tạm giữ hành chính huyện Hồng Ngự

Công an Tnh

H.HN

 

2013

907

850

850

850

850

 

 

 

 

2

- Cải tạo Doanh trại Đại đội Bộ binh huyện Hồng Ngự

Bộ CHQS Tỉnh

H.HN

 

2012-2013

665

660

660

660

660

 

 

 

 

3

- Nhà ăn 500 chỗ Trung đoàn 320

Bộ CHQS Tnh

TPCL

 

2013-2014

5,316

5,240

5,240

2,840

2,840

2,400

2,400

 

 

4

- Nhà điệp báo Bộ CH Quân sự Tỉnh

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2008-2013

3,608

1,600

1,600

 

 

1,600

1,600

 

 

5

- Trụ sở làm Ban CHQS xã, thị trấn giai đoạn 2013- 2015

BCHQS Tỉnh

Toàn Tỉnh

34 trụ sở

2013-2015

32,337

 

 

 

 

 

 

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

111,118

75,700

64,500

 

 

26,300

26,300

49,400

38,200

1

- Nhà làm việc PCCC Khu CN 1 (Trần Quốc Toản)

Công an Tỉnh

TP.CL

 

2013-2015

6,200

8,000

 

 

 

 

 

8,000

 

2

- Trạm kiểm soát biên phòng Á Đôn (Hỗ trợ)

BCH BĐBP Tỉnh

HN

 

2014- 2015

5,886

5,800

4,400

 

 

2,200

2,200

3,600

2,200

3

- Trạm biên phòng cửa khẩu Quốc tế Thường Phước (Hỗ trợ)

BCH BĐBP Tỉnh

HN

 

2014-2015

6,765

6,500

4,700

 

 

2,700

2,700

3,800

2,000

4

- Xây dựng mới Đại đội BB2, Tiểu đoàn BB1, Trung đoàn BB320

Bộ CHQS Tỉnh

TXHN

 

2014-2016

24,711

18,000

18,000

 

 

12,000

12,000

6,000

6,000

5

- Thao trường Trinh sát đặc nhiệm

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

1,901

1,800

1,800

 

 

1,800

1,800

 

 

6

-Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 2

Công an Tỉnh

Toàn Tỉnh

23 trụ s

2014-2018

31,155

15,600

15,600

 

 

7,600

7,600

8.000

8,000

7

- Hỗ trợ di dời các Đại đội trực thuộc BCH Quân sự Tỉnh

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

16,000

10,000

10,000

 

 

 

 

10,000

10,000

8

- Doanh trại Trung đoàn bộ binh 320

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2015-2016

14,600

7,000

7,000

 

 

 

 

7,000

7,000

9

- Mở rộng hội trường Công an Tỉnh

Công an Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

3,900

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

VII

Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội

 

 

 

 

93,350

79,160

58,782

11,610

7,382

38,550

28,400

29,000

23,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

11,505

7,200

2,972

7,200

2,972

 

 

 

 

1

- Trụ sở làm việc Vườn Quốc gia Tràm Chim

 

TN

 

2010-2012

5,700

2,200

2,200

2,200

2,200

 

 

 

 

2

- Trụ sở UBND xã Bình Thành (NS Tỉnh HT có mục tiêu)

 

LVò

 

2012-2013

5,805

5,000

722

5,000

722

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

19,875

16,910

6,760

4,410

4,40

12,500

2,350

 

 

1

- Trụ sở Cục Thống kê (NS Tỉnh đối ứng 2 tỷ đồng)

Cục Thống kê

TPCL

 

2013-2014

14,856

12,000

2,000

2,000

2,000

10,000

 

 

 

2

- Trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Đồn Tháp

BQL KKT ĐT

TPCL

800 m2

2014-2016

5,019

4,910

4,760

2,410

2,410

2,500

2,500

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2014 và 2015

 

 

 

 

61,970

55,050

49,050

 

 

26,050

26,050

29,000

23,000

1

- Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Sở LĐ TB XH

TPCL

 

2014-2016

3,500

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

2

- Trụ sở Thành ủy Sa Đéc

VP Thành ủy Sa Đéc

TPSĐ

 

2014- 2018

 

18,000

18,000

 

 

10,000

10,000

8,000

8,000

3

- Cải tạo Trụ sở Thanh tra Tỉnh

Thanh tra Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

1,598

1,550

1,550

 

 

1,550

1,550

 

 

4

- Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND huyện Tân Hồng; hạng mục phòng làm việc một cửa liên thông - NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu

UBND H.TH

TH

 

2014-2015

2,235

2,000

2,000

 

 

2,000

2,000

 

 

5

- Trụ sở Tiếp Công dân Tỉnh Đồng Tháp

VP UBND Tỉnh

TPCL

 

2014-2016

4,500

3,500

3,500

 

 

3,500

3,500

 

 

6

- Trụ sở sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

Sở VH TT DL

TPCL

 

2014- 2018

26,340

17,000

17,000

 

 

9,000

9,000

8,000

8,000

7

- Cải tạo nâng cấp và mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Tân Hồng

UBND H.TH

TH

 

2015-2016

6,197

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

8

- Trụ sở làm việc Sở Tư pháp

Sở Tư pháp

TPCL

 

2015- 2017

17,600

7,000

1,000

 

 

 

 

7,000

1,000

 

Biểu số 02

DC-XSKT 13 - 15

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM 2013 – 2015 CỦA TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (NGHỊ QUYẾT 88)

(Vốn xổ số kiến thiết)

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Dự kiến kế hoạch đầu tư:

KH 3 năm 2013-2015

 

 

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

5,026,500

2,423,566

1,200,000

756,366

400,000

857,300

400,000

809,900

400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Cp Tnh quản

 

 

 

 

4,732,410

1,971,742

880,832

611,442

286,732

708,900

281,600

651,400

312,500

 

+ Cp huyện qun lý

 

 

 

 

294,091

451,824

319,168

144,924

113,268

148,400

118,400

158,500

87,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

1,470,691

821,686

533,460

343,686

233,460

221,000

150,000

257,000

150,000

2

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

1,324,446

510,890

233,790

109,890

53,790

207,000

90,000

194,000

90,000

3

Lĩnh vực Văn hóa xã hội

 

 

 

 

598,109

217,000

112,600

73,700

32,600

83,900

40,000

59,400

40,000

4

Lĩnh vực Giao thông

 

 

 

 

1,633,255

873,990

320,150

229,090

80,150

345,400

120,000

299,500

120,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC DỰ ÁN 03 NĂM 2013 - 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

1,470,691

821,686

533,460

343,686

233,460

221,000

150,000

257,000

150,000

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

 

 

 

 

1,237,957

416,962

261,392

199,962

121,392

111,000

70,000

106,000

70,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

661,620

135,600

85,300

118,000

67,700

17,600

17,600

 

 

1

- Các DA do Sở Giáo dục Đào tạo làm chủ đầu tư

 

 

 

 

197,819

55,800

55,800

46,200

46,200

9,600

9,600

 

 

 

- Trường THCS - THPT Hòa Bình

Sở GD&ĐT

TN

540 HS

2009-2013

22,212

13,100

13,100

10,300

10,300

2,800

2,800

 

 

 

- Trường THPT Tân Thành (Tên mới: Trường THPT Lai Vung 3)

Sở GD&ĐT

LVung

585 HS

2009-2013

22,062

12,800