Nghị quyết 14/2015/NQ-HĐND

Nghị quyết 14/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014

Nội dung toàn văn Nghị quyết 14/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách Hậu Giang năm 2014


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH HẬU GIANG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2015/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 03 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH HẬU GIANG NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ V/v quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính V/v hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014, cụ thể như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước:                                          7.910.008 triệu đồng.

- Thu ngân sách Trung ương:                                                        48.232 triệu đồng.

- Thu ngân sách địa phương:                                                    7.861.776 triệu đồng.

 Trong đó:

+ Thu ngân sách cấp tỉnh:                                                         4.997.669 triệu đồng.

+ Thu ngân sách cấp huyện:                                                     2.541.511 triệu đồng.

+ Thu ngân sách cấp xã:                                                             322.596 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương:                                       7.702.065 triệu đồng.

 Trong đó:

- Chi ngân sách cấp tỉnh:                                                          4.989.136 triệu đồng.

- Chi ngân sách cấp huyện:                                                       2.401.637 triệu đồng.

- Chi ngân sách cấp xã:                                                              311.292 triệu đồng.

3. Kết dư ngân sách địa phương năm 2014:                              159.711 triệu đồng.

 Trong đó:

- Kết dư ngân sách cấp tỉnh:                                                           8.533 triệu đồng.

- Kết dư ngân sách cấp huyện:                                                    139.874 triệu đồng.

- Kết dư ngân sách cấp xã:                                                           11.304 triệu đồng.

 (Đính kèm các phụ lục chi tiết)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính và công khai đúng quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đinh Văn Chung

 


Phụ lục số 8 - Biểu số 01

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

 Đvt: triệu đồng

 

Phần thu

Tổng số

Thu ngân sách cấp tỉnh

Thu ngân sách cấp huyện

Thu ngân sách xã

 

Phần chi

Tổng số

Chi ngân sách cấp tỉnh

Chi ngân sách cấp huyện

Chi ngân sách xã

 

1

2

3

4

5

 

6

7

8

9

10

 

Tổng số thu

7.861.776

4.997.669

2.541.511

322.596

 

Tổng số chi

7.702.065

4.989.136

2.401.637

311.292

A

Tổng thu cân đối ngân sách

7.276.302

4.442.285

2.515.865

318.152

A

Tổng số chi cân đối ngân sách

7.136.759

4.626.513

2.203.398

306.848

1

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

1.082.143

865.938

179.723

36.482

1

Chi đầu tư phát triển

705.460

376.410

311.747

17.303

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

-

 

 

 

 

Trong đó: - Chi đầu tư xây dựng cơ bản

705.460

376.410

311.747

17.303

3

Thu huy động và vay bù đắp chi

130.000

130.000

-

-

 

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn huy động

 

 

 

 

6

Thu kết dư năm trước

199.108

161

182.819

16.128

 

- Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp

-

 

 

 

7

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

935.514

822.665

112.247

602

2

Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc

259.384

259.384

 

 

8

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.927.537

2.623.521

2.039.076

264.940

3

Chi thường xuyên

2.880.320

1.082.162

1.509.823

288.335

 

Trong đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

3.185.834

1.767.387

1.225.654

192.793

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

 

 

- Bổ sung có mục tiêu vốn trong nước

1.725.776

840.207

813.422

72.147

5

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.304.016

2.039.076

264.940

-

 

- Bổ sung có mục tiêu vốn ngoài nước

15.927

15.927

-

-

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

986.579

868.481

116.888

1.210

9

Thu viện trợ và huy động đóng góp

2.000

-

2.000

-

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

-

-

-

10

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

Kết dư ngân sách năm quyết toán (thu - chi)

159.711

8.533

139.874

11.304

 

 

 

 

 

 

B

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

585.474

555.384

25.646

4.444

B

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

565.306

362.623

198.239

4.444

1

Các khoản thu để lại đơn vị chi

27.936

8.209

15.283

4.444

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

27.936

8.209

15.283

4.444

2

Thu Xổ số kiến thiết

557.538

547.175

10.363

-

2

Chi từ nguồn Xổ số kiến thiết

537.370

354.414

182.956

-

-

Thu Xổ số kiến thiết năm 2014

489.138

489.138

-

-

-

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản

339.129

161.261

177.868

-

-

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

68.400

58.037

10.363

-

-

Chi chuyển nguồn sang năm sau

198.241

193.153

5.088

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 8 - Biểu số 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT(%)

Trung ương giao

HĐND quyết định

Thu ngân sách Trung ương

Thu ngân sách cấp tỉnh

Thu ngân sách cấp huyện

Thu ngân sách xã

Trung ương giao

HĐND quyết định

1

2

3

4=5+6+7+8

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

910.000

2.881.785

2.982.471

48.232

2.374.148

502.435

57.656

 327,74

 103,49

I

TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

910.000

2.301.785

2.394.997

48.232

1.818.764

474.789

53.212

 263,19

 104,05

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước

111.000

111.000

119.016

0

118.247

769

0

 107,22

 107,22

1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

99.149

 

98.772

377

 

 

 

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

18.761

 

18.418

343

 

 

 

1.3

Thuế tài nguyên

 

 

329

 

329

 

 

 

 

1.4

Thuế môn bài

 

 

250

 

224

26

 

 

 

1.5

Thu khác ngân sách

 

 

527

 

504

23

 

 

 

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.000

2.000

23.812

0

23.812

0

0

 1.190,60

 1.190,60

2.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

9.965

 

9.965

 

 

 

 

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

2.990

 

2.990

 

 

 

 

2.3

Thuế tài nguyên

 

 

62

 

62

 

 

 

 

2.4

Thuế môn bài

 

 

31

 

31

 

 

 

 

2.5

Thu tiền thuê mặt đất - mặt nước - mặt biển

 

 

10.513

 

10.513

 

 

 

 

2.6

Thu khác

 

 

251

 

251

 

 

 

 

3

Thu từ Công thương nghiệp dịch vụ ngoài quốc doanh

420.300

420.300

377.237

0

279.594

82.981

14.662

 89,75

 89,75

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

244.787

 

168.938

65.243

10.606

 

 

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

 

 

872

 

1

857

14

 

 

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

112.338

 

105.342

6.995

1

 

 

3.4

Thuế tài nguyên

 

 

69

 

55

14

 

 

 

3.5

Thuế môn bài

 

 

8.362

 

593

3.864

3.905

 

 

3.6

Thu khác

 

 

10.809

 

4.665

6.008

136

 

 

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

100

 

 

30

70

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

132.000

132.000

116.562

 

93.136

18.816

4.610

 88,30

 88,30

6

Lệ phí trước bạ

41.000

41.000

37.960

 

 

34.329

3.631

 92,59

 92,59

7

Thuế bảo vệ môi trường

60.000

60.000

66.967

 

66.967

 

 

 111,61

 111,61

8

Thu phí - lệ phí

19.000

19.000

34.599

7.345

15.980

4.213

7.061

 182,10

 182,10

9

Thu tiền thuê mặt đất - mặt nước - mặt biển (không kể thu từ đầu tư nước ngoài)

1.200

1.200

6.102

 

5.172

930

 

 508,50

 508,50

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.500

1.500

1.648

 

 

494

1.154

 109,87

 109,87

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

1

 

 

 

1

 

 

12

Thu tiền sử dụng đất

60.000

60.000

246.315

 

233.343

12.972

 

 410,53

 410,53

13

Thu khác ngân sách

22.000

22.000

48.012

4.456

21.489

16.999

5.068

 218,24

 218,24

13.1

Thu tiền phạt, tịch thu

 

 

14.077

1.012

5.589

4.072

3.404

 

 

13.2

Thu hồi các khoản chi năm trước

 

 

9.758

3.427

3.660

2.594

77

 

 

13.3

Thu khác còn lại

 

 

24.177

17

12.240

10.333

1.587

 

 

14

Thu phạt an toàn giao thông

40.000

40.000

52.044

36.431

8.198

7.190

225

 130,11

 130,11

15

Thu kết dư ngân sách năm trước

0

203.913

199.108

 

161

182.819

16.128

 

 97,64

16

Thu chuyển nguồn

0

1.007.872

935.514

 

822.665

112.247

602

 

 92,82

17

Thu hồi tạm ứng

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 -

18

Vay khác

 

130.000

130.000

 

130.000

 

 

 

 100,00

II

Thu viện trợ

 

 

2.000

 

 

2.000

 

 

 

III

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

0

580.000

585.474

0

555.384

25.646

4.444

 

 100,94

1

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

0

250.000

27.936

 

8.209

15.283

4.444

 

 11,17

1.1

Học phí

 

 

18.072

 

8.209

9.863

 

 

 

1.2

Viện phí

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1.3

Các khoản huy động đóng góp

 

 

9.864

 

 

5.420

4.444

 

 

2

Thu từ nguồn Xổ số kiến thiết

 

330.000

557.538

 

547.175

10.363

 

 

 168,95

2.1

Năm 2014

 

 

489.138

 

489.138

 

 

 

 

2.2

Thu chuyển nguồn năm 2013 sang

 

 

68.400

 

58.037

10.363

 

 

 

IV

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

2.395.348

2.420.638

4.927.537

0

2.623.521

2.039.076

264.940

 205,71

 203,56

1

Bổ sung cân đối

1.767.387

1.767.387

3.185.834

 

1.767.387

1.225.654

192.793

 180,26

 180,26

3

Bổ sung có mục tiêu

627.961

653.251

1.741.703

 

856.134

813.422

72.147

 277,36

 266,62

V

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

 

 

0

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ (I+II+III+IV+V)

3.305.348

5.302.423

7.910.008

48.232

4.997.669

2.541.511

322.596

 239,31

 149,18

 

Phụ lục 8 - Biểu số 03

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

 Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

 So sánh QT/DT(%)

Trung ương giao

HĐND  quyết định

Tổng số chi ngân sách địa phương

Chi ngân sách cấp tỉnh

Chi ngân sách cấp huyện

Chi ngân sách xã

 Trung ương giao

 HĐND quyết định

1

2

3

4

5

6

7

 8

 9

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

3.273.828

4.690.903

4.832.743

2.587.437

1.938.458

306.848

 147,62

 103,02

1.1

Chi đầu tư phát triển

692.290

1.339.457

705.460

376.410

311.747

17.303

 101,90

 52,67

1.1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

692.290

1.339.457

705.460

376.410

311.747

17.303

 101,90

 52,67

 

Trong đó: - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

55.000

 

189.395

92.392

96.933

70

 344,35

 

 

 - Chi khoa học công nghệ

9.000

 

5.822

5.822

 

 

 

 

1.1.1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

692.290

1.339.457

705.460

376.410

311.747

17.303

 101,90

 52,67

1.1.1.2

Chi đầu tư từ nguồn thưởng vượt thu

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp theo chế độ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Chi trả nợ gốc - lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc

 

260.638

259.384

259.384

 

 

 

 99,52

1.3

Chi thường xuyên

2.580.538

3.089.808

2.880.320

1.082.162

1.509.823

288.335

 111,62

 93,22

1.3.1

Chi quốc phòng

 

25.562

86.947

29.041

30.729

27.177

 

 340,14

1.3.2

Chi an ninh

 

5.923

38.632

8.163

9.906

20.563

 

 652,24

1.3.3

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

980.648

988.040

1.060.246

218.181

840.937

1.128

 108,12

 107,31

1.3.3.1

Chi sự nghiệp giáo dục

 

 

988.509

165.394

822.908

207

 

 

1.3.3.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

 

 

53.354

44.918

8.366

70

 

 

1.3.3.3

Chi đào tạo lại

 

 

18.383

7.869

9.663

851

 

 

1.3.4

Chi sự nghiệp y tế

 

189.312

206.799

205.966

10

823

 

 109,24

1.3.5

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

14.818

14.833

14.391

12.624

1.767

 

 97,12

 97,02

1.3.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

24.873

31.893

17.269

9.751

4.873

 

 128,22

1.3.7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình - thông tấn

 

12.995

16.806

8.969

7.530

307

 

 129,33

1.3.8

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

 

264.642

240.452

114.472

116.569

9.411

 

 90,86

1.3.9

Chi sự nghiệp kinh tế

 

132.052

320.181

161.141

157.221

1.819

 

 242,47

1.3.9.1

Chi sự nghiệp nông - lâm - thủy lợi

 

 

180.751

87.258

92.776

717

 

 

1.3.9.2

Chi sự nghiệp thủy sản

 

 

2.099

2.099

 

 

 

 

1.3.9.3

Chi sự nghiệp giao thông

 

 

22.667

9.300

12.265

1.102

 

 

1.3.9.4

Chi sự nghiệp kinh tế khác

 

 

114.664

62.484

52.180

 

 

 

1.3.10

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

24.000

24.000

22.626

6.402

16.224

 

 

 94,28

1.3.11

Chi quản lý hành chính - Đảng - Đoàn thể

 

770.555

755.920

253.964

281.952

220.004

 

 98,10

1.3.11.1

Chi quản lý Nhà nước

 

 

510.808

177.139

183.302

150.367

 

 

1.3.11.2

Chi hoạt động Đảng - tổ chức chính trị

 

 

230.998

74.107

92.499

64.392

 

 

1.3.11.3

Chi hỗ trợ hội - Đoàn thể

 

 

14.114

2.718

6.151

5.245

 

 

1.3.12

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

 

 

57

 

 

57

 

 

1.3.13

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

9.520

17.365

9.762

7.305

298

 

 182,41

1.3.14

Chi dân số và kế hoạch hóa gia đình

 

 

6.998

6.450

252

296

 

 

1.3.15

Chi khác ngân sách

 

168.297

61.007

29.758

29.670

1.579

 

 36,25

1.4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

 

 

 100,00

 100,00

1.5

Chi chuyển nguồn

 

 

986.579

868.481

116.888

1.210

 

 

II

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 

580.000

565.306

362.623

198.239

4.444

 

 97,47

2.1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

 

250.000

27.936

8.209

15.283

4.444

 

 11,17

2.1.1

Chi từ nguồn học phí

 

 

18.072

8.209

9.863

0

 

 

2.1.2

Chi từ nguồn viện phí

 

 

0

 

0

0

 

 

2.1.3

Chi từ nguồn huy động đóng góp

 

 

9.864

 

5.420

4.444

 

 

2.2

Chi từ nguồn Xổ số Kiến thiết

 

330.000

537.370

354.414

182.956

0

 

 162,84

2.2.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

 

 

339.129

161.261

177.868

 

 

 

2.2.2

Chi trả nợ

 

 

0

 

 

 

 

 

2.2.3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

198.241

193.153

5.088

 

 

 

III

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

 

 

2.304.016

2.039.076

264.940

0

 

 

3.1

Bổ sung cân đối

 

 

1.418.447

1.225.654

192.793

0

 

 

3.2

Bổ sung có mục tiêu

 

 

885.569

813.422

72.147

0

 

 

3.2.1

Trong đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

 

 

876.611

804.464

72.147

 

 

 

3.2.2

 - Bằng nguồn vốn ngoài nước

 

 

8.958

8.958

 

 

 

 

IV

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

0

0

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ (I+II+III+IV)

3.273.828

5.270.903

7.702.065

4.989.136

2.401.637

311.292

 

 146,12

 

Phụ lục 8 - Biểu số 07

QUYẾT TOÁN CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

 Đvt: triệu đồng

STT

Tên chỉ tiêu

 Tổng số

 Trong đó

 Cộng

 Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi từ nguồn học phí

Chi từ nguồn viện phí

Chi từ nguồn các khoản huy động xây dựng cơ sở hạ tầng

Chi từ nguồn các khoản huy động góp vốn khác

Chi từ nguồn
Xổ số kiến thiết

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi chuyển nguồn sang năm sau

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Tổng số

565.306

342.680

24.385

198.241

0

18.073

0

0

3.551

0

0

6.312

339.129

198.241

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.073

0

18.073

0

 

18.073

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi đảm bảo xã hội

9.863

3.551

6.312

0

 

 

 

 

3.551

0

 

6.312

 

 

3

Chi từ nguồn Xổ số kiến thiết

537.370

339.129

0

198.241

 

 

 

 

 

 

 

 

339.129

198.241

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 35

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

 Đvt: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán 2014

So sánh QT/DT (%)

Trung ương giao

HĐND giao

Trung ương giao

HĐND giao

I

 Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

910.000

910.000

1.130.375

 124,22

 124,22

1

 Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

910.000

910.000

1.130.375

 124,22

 124,22

2

 Thu từ dầu khô

 

 

 -

 

 

3

 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

 

 

 

 

 

4

 Thu viện trợ không hoàn lại

 

 

 -

 

 

 II

 Thu ngân sách địa phương

3.703.828

5.270.903

5.557.760

 150,05

 105,44

1

 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

878.480

878.480

1.082.143

 123,18

 123,18

 

 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

878.480

878.480

1.082.143

 123,18

 123,18

 

 - Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương

 

 

 -

 

 

2

 Thu từ ngân sách Trung ương

2.395.348

2.420.638

2.623.521

 109,53

 108,38

 

 - Bổ sung cân đối

1.767.387

1.767.387

1.767.387

 100,00

 100,00

 

 - Bổ sung có mục tiêu

627.961

653.251

856.134

 136,34

 131,06

3

 Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 -

 -

 

 

4

 Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

 

250.000

27.936

 

 11,17

5

 Thu viện trợ và huy động đóng góp

 

0

2.000

 

 

6

 Thu Xổ số kiến thiết

330.000

330.000

557.538

 168,95

 168,95

7

 Vay Ngân hàng Phát triển

 

80.000

80.000

 

 100,00

8

 Tạm ứng vốn Kho bạc

50.000

50.000

50.000

 100,00

 100,00

9

 Thu kết dư

 

203.913

199.108

 

 97,64

10

 Thu chuyển nguồn

 

1.007.872

935.514

 

 92,82

11

 Thu hồi tạm ứng

50.000

50.000

0

 

 

 III

 Chi ngân sách địa phương

3.273.828

5.270.903

5.398.049

 164,88

 102,41

1

 Chi đầu tư phát triển

692.290

1.339.457

705.460

 101,90

 52,67

2

 Chi thường xuyên

2.580.538

3.089.808

2.880.320

 111,62

 93,22

3

 Chi trả nợ gốc - Lãi huy động đầu tư và phí tạm ứng vốn Kho bạc

 -

260.638

259.384

 

 99,52

4

 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

 100,00

 100,00

5

 Chi bằng nguồn để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách

 -

 580.000

565.306

 

 97,47

5.1

 Chi bằng nguồn để lại đơn vị chi

 -

250.000

27.936

 

 11,17

5.2

 Chi bằng nguồn thu xổ số kiến thiết

 -

330.000

537.370

 

 162,84

6

 Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

0

 

 

7

 Chi chuyển nguồn

 

 

986.579

 -

 -

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 39

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh QT/DT(%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD và thu khác

 Tổng số

 Khu vực DNNN

 Khu vực ĐTNN

 Khu vực CTNNQD và thu khác

 Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

1

2

3

4

5

 6

 7

 8

 9

10

11

12

13

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

910.000

111.000

2.000

613.800

1.130.375

119.016

23.812

987.547

 124,22

 107,22

 1.190,60

 160,89

I

CÁC KHOẢN THU TỪ THUẾ

 726.800

 111.000

 2.000

 613.800

 705.343

 119.016

 23.812

 562.515

 97,05

 107,22

 1.190,60

 91,64

1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

408.622

91.780

1.262

315.580

 353.901

 99.149

 9.965

 244.787

 86,61

 108,03

 789,62

 77,57

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

610

10

 

600

 872

 -

 -

 872

 142,95

 -

 

 145,33

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

113.300

18.600

700

94.000

 134.089

 18.761

 2.990

 112.338

 118,35

 100,87

 427,14

 119,51

4

Thuế tài nguyên

170

150

 

20

 460

 329

 62

 69

 270,59

 219,33

 

 345,00

5

Thuế môn bài

7.878

250

28

7.600

 8.643

 250

 31

 8.362

 109,71

 100,00

 110,71

 110,03

6

Thu khác

2.720

210

10

2.500

 11.587

 527

 251

 10.809

 425,99

 250,95

 2.510,00

 432,36

7

Thu tiền mặt đất, mặt nước - mặt biển

0

 

 

 

 10.513

 

 10.513

 

 

 

 

 

8

Thuế thu nhập cá nhân

132.000

 

 

132.000

 116.562

 

 

 116.562

 88,30

 

 

 88,30

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

 

 

 

 100

 

 

 100

 

 

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.500

 

 

1.500

 1.648

 

 

 1.648

 109,87

 

 

 109,87

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

 

12

Thuế bảo vệ môi trường

60.000

 

 

60.000

 66.967

 

 

 66.967

 111,61

 

 

 111,61

II

CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ

60.000

 

 

 

 72.559

 -

 -

 72.559

 120,93

 

 

 

13

Lệ phí trước bạ

41.000

 

 

41.000

 37.960

 

 

 37.960

 92,59

 

 

 92,59

14

Các loại phí, lệ phí

19.000

 

 

19.000

 34.599

 

 

 34.599

 182,10

 

 

 182,10

III

CÁC KHOẢN THU KHÁC CÒN LẠI

123.200

 

 

 

 352.473

 -

 -

 352.473

 286,10

 

 

 

15

Thu tiền mặt đất, mặt nước - mặt biển (không kể thu từ đầu tư nước ngoài)

1.200

 

 

1.200

 6.102

 

 

 6.102

 508,50

 

 

 508,50

16

Tiền sử dụng đất

60.000

 

 

60.000

 246.315

 

 

 246.315

 410,53

 

 

 410,53

17

Thu tiền bán, thuê khấu hao nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước

0

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 

 

18

Thu sự nghiệp

0

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 

 

19

Thu góp vốn Nhà nước

0

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 

 

20

Thu khác

22.000

 

 

22.000

 48.012

 

 

 48.012

 218,24

 

 

 218,24

21

Thu phạt an toàn giao thông

40.000

 

 

40.000

 52.044

 

 

 52.044

 130,11

 

 

 130,11

 

Phụ lục 6 - Biểu số 41

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh(%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Ngân sách
cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách
cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách
cấp tỉnh

Ngân sách
cấp huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG SỐ CHI NGÂN SÁCH

5.270.903

2.961.837

2.309.066

5.398.049

2.950.060

2.447.989

102,41

99,60

106,02

I

Chi đầu tư phát triển

1.339.457

812.862

526.595

705.460

376.410

329.050

52,67

46,31

62,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

 

 

189.395

92.392

97.003

 

 

 

2

Chi khoa học và công nghệ

0

 

 

5.822

5.822

0

 

 

 

II

Chi thường xuyên

3.089.808

1.307.337

1.782.471

2.880.320

1.082.162

1.798.158

93,22

82,78

100,88

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

988.040

221.412

766.628

1.060.246

218.181

842.065

107,31

98,54

109,84

2

Chi khoa học và công nghệ

14.833

13.288

1.545

14.391

12.624

1.767

97,02

95,00

114,37

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc Nhà nước

260.638

260.638

0

259.384

259.384

0

99,52

99,52

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

1.000

1.000

0

100,00

100,00

 

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

0

 

 

986.579

868.481

118.098

 

 

 

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

 

 

0

0

0

 

 

 

VII

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách

580.000

580.000

0

565.306

362.623

202.683

97,47

62,52

 

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

250.000

250.000

 

27.936

8.209

19.727

 

3,28

 

2

Chi bằng nguồn thu Xổ số kiến thiết

330.000

330.000

 

537.370

354.414

182.956

 

107,40

 

 

Phụ lục 6 - Biểu số 43

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh(%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

A

B

1

2

3

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

5.270.903

2.961.837

2.309.066

5.398.049

2.950.060

2.447.989

102,41

99,60

106,02

I

 Chi đầu tư phát triển

1.339.457

812.862

526.595

705.460

376.410

329.050

52,67

46,31

62,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

 

 

189.395

92.392

97.003

 

 

 

2

Chi khoa học và công nghệ

0

 

 

5.822

5.822

 

 

 

 

II

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc Nhà nước

260.638

260.638

0

259.384

259.384

0

99,52

99,52

 

III

Chi thường xuyên

3.089.808

1.307.337

1.782.471

2.880.320

1.082.162

1.798.158

93,22

82,78

100,88

 

Trong đó:

 

0

0

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

988.040

221.412

766.628

1.060.246

218.181

842.065

107,31

98,54

109,84

2

Chi khoa học và công nghệ

14.833

13.288

1.545

14.391

12.624

1.767

97,02

95,00

114,37

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

100,00

100,00

 

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

0

0

 

986.579

868.481

118.098

 

 

 

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

0

 

0

0

0

 

 

 

VII

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

580.000

580.000

0

565.306

362.623

202.683

97,47

62,52

 

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

250.000

250.000

 

27.936

8.209

19.727

11,17

3,28

 

2

Chi bằng nguồn thu Xổ số kiến thiết

330.000

330.000

 

537.370

354.414

182.956

162,84

107,40

 

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 45

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014
 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

 Đvt: triệu đồng

STT

Nội dung chi

Dự toán
năm 2014

Chia ra

Quyết toán
năm 2014

 Chia ra

 Cấp tỉnh thực hiện

 

 

 Huyện thực hiện

 

 

 Cấp tỉnh thực hiện

 

 

 Huyện thực hiện

 Tổng số

 Vốn
đầu tư

 Vốn sự nghiệp

 Tổng số

 Vốn
đầu tư

 Vốn sự nghiệp

 Tổng số

 Vốn
đầu tư

 Vốn sự nghiệp

 Tổng số

 Vốn
đầu tư

 Vốn sự nghiệp

A

B

1 = 2+5

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8=9+12

 9=10+11

10

11

12=13+14

13

14

 

TỔNG SỐ:

62.517

51.539

20.873

30.666

10.978

4.917

6.061

64.686

56.006

21.529

34.477

8.680

2.996

5.684

1

Chương trình giảm nghèo

8.240

4.559

4.419

140

3.681

1.381

2.300

6.554

4.299

4.159

140

2.255

 

2.255

2

Chương trình về việc làm và dạy nghề

9.159

6.258

 

6.258

2.901

 

2.901

12.183

9.377

 

9.377

2.806

 

2.806

3

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

2.995

2.995

 

2.995

0

 

 

2.995

2.995

 

2.995

0

 

 

4

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

2.553

2.553

2.000

553

0

 

 

2.553

2.553

2.000

553

0

 

 

5

Chương trình mục tiêu Quốc gia về y tế

2.014

2.014

 

2.014

0

 

 

2.713

2.713

408

2.305

0

 

 

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

644

644

 

644

0

 

 

760

760

 

760

0

 

 

7

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

15.000

14.464

12.454

2.010

536

536

 

14.933

14.397

12.387

2.010

536

536

 

8

Chương trình văn hóa

6.355

3.355

2.000

1.355

3.000

3.000

 

6.019

3.882

2.575

1.307

2.137

2.137

 

9

Chương trình giáo dục và đào tạo

11.830

11.270

 

11.270

560

 

560

12.226

11.603

 

11.603

623

 

623

10

Chương trình phòng, chống tội phạm

185

185

 

185

0

 

 

185

185

 

185

0

 

 

11

Chương trình phòng, chống ma túy

700

700

 

700

0

 

 

700

700

 

700

0

 

 

12

Chương trình xây dựng nông thôn mới

2.842

2.542

 

2.542

300

 

300

2.865

2.542

 

2.542

323

323

 

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 47

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Huyện, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Bao gồm

 

 

 

 

 

 

 

So sánh QT/DT (%)

I/ Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

II/ Chi Thường xuyên

 

 

Tổng số

Trong đó: chi đầu tư xây dựng cơ bản

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Vốn trong nước

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Khoa học công nghệ

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Khoa học công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2/1

 

Tổng số

 2.309.166

 2.127.208

 329.050

 329.050

 329.050

 97.003

 -

 1.798.158

 842.065

 1.767

 92,12

1

 Thành phố Vị Thanh

287.342

 261.079

 33.090

 33.090

 33.090

 14.602

 -

 227.989

 89.654

 307

 90,86

2

 Huyện Châu Thành A

265.971

 243.529

 23.996

 23.996

 23.996

 16.163

 -

 219.533

 100.983

 47

 91,56

3

 Huyện Châu Thành

223.300

 201.208

 17.802

 17.802

 17.802

 19.907

 -

 183.406

 83.717

 123

 90,11

4

 Huyện Phụng Hiệp

481.622

 437.702

 56.260

 56.260

 56.260

 15.021

 -

 381.442

 199.678

 464

 90,88

5

 Thị xã Ngã Bảy

324.147

 238.092

 70.151

 70.151

 70.151

 9.168

 -

 167.942

 69.333

 205

 73,45

6

 Huyện Vị Thủy

272.401

 267.218

 22.111

 22.111

 22.111

 10.478

 -

 245.107

 112.087

 167

 98,10

7

 Huyện Long Mỹ

454.383

 478.380

 105.641

 105.641

 105.641

 11.664

 -

 372.739

 186.613

 454

 105,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 49

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

 Chi thường xuyên
(theo lĩnh vực)

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên
 (theo lĩnh vực)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

5.022.605.854.160

508.229.997.185

4.514.875.856.975

4.989.135.767.471

537.671.379.983

4.451.464.387.488

I

Các Sở, ban ngành tỉnh cấp bằng dự toán

1.459.213.025.983

407.197.761.002

1.052.015.264.981

1.425.242.939.294

436.639.143.800

988.603.795.494

1

 Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

8.624.451.000

500.000.000

 8.124.451.000

8.592.462.797

500.000.000

 8.092.462.797

2

 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

39.265.624.438

21.683.000.000

 17.582.624.438

40.837.478.419

23.649.534.828

 17.187.943.591

3

 Ban Chỉ huy phòng, chống lụt bão tỉnh

450.000.000

 

 450.000.000

248.924.652

 

 248.924.652

4

 Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh

8.087.974.078

 

 8.087.974.078

7.774.739.617

 

 7.774.739.617

5

 Chi cục Kiểm lâm tỉnh

3.701.864.594

1.000.000.000

 2.701.864.594

2.560.202.661

 

 2.560.202.661

6

 Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh

5.509.348.311

 

 5.509.348.311

5.462.817.000

 

 5.462.817.000

7

 Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh

1.355.540.185

 

 1.355.540.185

1.275.284.374

 

 1.275.284.374

8

 Chi cục Thú y tỉnh

19.088.396.497

 

 19.088.396.497

18.340.276.440

 

 18.340.276.440

9

 Chi cục Thủy lợi tỉnh

12.696.938.345

 

 12.696.938.345

10.643.290.162

 

 10.643.290.162

10

 Chi cục Thủy sản tỉnh

2.332.758.895

 

 2.332.758.895

2.258.082.534

 

 2.258.082.534

11

 Văn phòng Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh

17.051.283.459

 

 17.051.283.459

16.264.227.848

 

 16.264.227.848

12

 Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh

14.665.000.000

13.315.000.000

 1.350.000.000

14.768.785.000

13.418.785.000

 1.350.000.000

13

 Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.119.267.056

 

 1.119.267.056

1.047.758.378

 

 1.047.758.378

14

 Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh

3.006.953.743

 

 3.006.953.743

2.863.260.034

 

 2.863.260.034

15

 Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

43.023.200.974

20.000.000.000

 23.023.200.974

37.599.525.433

22.212.815.000

 15.386.710.433

16

 Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân

2.377.944.353

 

 2.377.944.353

2.032.991.000

 

 2.032.991.000

17

 Sở Kế hoạch và Đầu tư

5.271.072.243

 

 5.271.072.243

4.789.140.386

 

 4.789.140.386

18

 Phòng công chứng tỉnh

700.891.000

 

 700.891.000

684.391.000

 

 684.391.000

19

 Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh

596.505.000

 

 596.505.000

577.260.000

 

 577.260.000

20

 Trung tâm Trợ giúp Pháp lý Nhà nước

2.206.703.859

 

 2.206.703.859

2.032.980.370

 

 2.032.980.370

21

 Văn phòng Sở Tư Pháp

4.202.457.000

 

 4.202.457.000

4.016.432.780

 

 4.016.432.780

22

 Chi cục Quản lý thị trường tỉnh

4.833.206.044

 

 4.833.206.044

4.666.324.807

 

 4.666.324.807

23

 Văn phòng Sở Công thương

7.035.755.000

1.500.000.000

 5.535.755.000

6.689.757.650

1.445.147.000

 5.244.610.650

24

 Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

1.755.497.339

 

 1.755.497.339

1.688.470.000

 

 1.688.470.000

25

 Trung tâm Xúc tiến thương mại tỉnh

1.800.496.000

 

1.800.496.000

1.736.207.400

 

1.736.207.400

26

 Văn phòng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh

941.039.000

 

 941.039.000

909.239.000

 

 909.239.000

27

 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh

48.961.000

 

 48.961.000

48.961.000

 

 48.961.000

28

 Trung tâm Thông tin và ứng dụng KHCN tỉnh

1.766.000.000

 

 1.766.000.000

1.766.000.000

 

 1.766.000.000

29

 Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

32.636.291.774

6.000.000.000

 26.636.291.774

17.888.563.154

5.821.742.000

 12.066.821.154

30

 Sở Tài chính

7.423.672.825

 

 7.423.672.825

7.062.580.724

 

 7.062.580.724

31

 Sở Xây dựng

10.988.569.642

2.423.000.000

 8.565.569.642

10.619.031.710

2.237.130.000

 8.381.901.710

32

 Ban An toàn giao thông tỉnh

2.362.538.000

 

 2.362.538.000

2.137.619.003

 

 2.137.619.003

33

 Đoạn Quản lý Giao thông thủy bộ tỉnh

2.264.802.000

 

 2.264.802.000

2.255.055.539

 

 2.255.055.539

34

 Thanh tra Giao thông vận tải tỉnh

5.618.629.000

 

 5.618.629.000

5.077.305.814

 

 5.077.305.814

35

 Văn phòng Sở Giao thông vận tải

28.035.564.859

19.329.000.000

 8.706.564.859

41.511.911.440

33.194.035.488

 8.317.875.952

36

 Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Hậu Giang

14.703.291.284

5.000.000.000

 9.703.291.284

14.381.636.376

5.000.000.000

 9.381.636.376

37

 Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Hậu Giang

2.352.753.000

 

 2.352.753.000

2.352.677.806

 

 2.352.677.806

38

 Trường Trung học phổ thông Cái Tắc

7.551.105.289

 

 7.551.105.289

7.412.693.814

 

 7.412.693.814

39

 Trường Trung học phổ thông Cây Dương

7.739.104.962

 

 7.739.104.962

7.656.522.668

 

 7.656.522.668

40

 Trường Trung học phổ thông Chiêm Thành Tấn

3.661.651.503

 

 3.661.651.503

3.634.252.810

 

 3.634.252.810

41

 Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh

8.303.620.504

 

 8.303.620.504

8.205.702.893

 

 8.205.702.893

42

 Trường Trung học phổ thông Châu Thành A

8.966.720.093

 

 8.966.720.093

8.839.752.489

 

 8.839.752.489

43

 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh

7.415.014.378

 

 7.415.014.378

7.369.756.527

 

 7.369.756.527

44

 Trường Trung học phổ thông Hòa An

4.595.405.579

 

 4.595.405.579

4.505.390.263

 

 4.505.390.263

45

 Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong

2.744.493.917

 

 2.744.493.917

2.710.797.365

 

 2.710.797.365

46

 Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

4.728.592.000

 

 4.728.592.000

4.698.232.000

 

 4.698.232.000

47

 Trường Trung học phổ thông Long Mỹ

9.729.128.863

 

 9.729.128.863

9.679.624.863

 

 9.679.624.863

48

 Trường Trung học phổ thông Lương Tâm

2.584.803.015

 

 2.584.803.015

2.561.168.629

 

 2.561.168.629

49

 Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh

5.105.480.271

 

 5.105.480.271

5.073.645.361

 

 5.073.645.361

50

 Trường Trung học phổ thông Ngã Sáu

4.341.395.534

 

 4.341.395.534

4.294.464.914

 

 4.294.464.914

51

 Trường Trung học phổ thông Nguyễn Minh Quang

6.430.916.133

 

 6.430.916.133

6.390.381.000

 

 6.390.381.000

52

 Trường Trung học phổ thông Phú Hữu

2.885.181.593

 

 2.885.181.593

2.865.235.857

 

 2.865.235.857

53

 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Him Lam

11.192.531.000

 

 11.192.531.000

11.146.396.000

 

 11.146.396.000

54

 Trường Trung học phổ thông Tầm Vu

5.989.574.402

 

 5.989.574.402

5.903.970.676

 

 5.903.970.676

55

 Trường Trung học phổ thông Tân Long

2.606.862.041

 

 2.606.862.041

2.589.808.307

 

 2.589.808.307

56

 Trường Trung học phổ thông Tân Phú

3.435.527.103

 

 3.435.527.103

3.412.815.853

 

 3.412.815.853

57

 Trường Trung học phổ thông Tây Đô

2.644.897.066

 

 2.644.897.066

2.623.413.066

 

 2.623.413.066

58

 Trường Trung học phổ thông Vị Thanh

7.910.342.542

 

 7.910.342.542

7.759.456.000

 

 7.759.456.000

59

 Trường Trung học phổ thông Trường Long Tây

2.318.915.903

 

 2.318.915.903

2.281.034.000

 

 2.281.034.000

60

 Trường Trung học phổ thông Vị Thủy

5.898.764.190

 

 5.898.764.190

5.823.090.028

 

 5.823.090.028

61

 Trường Trung học phổ thông Vĩnh Tường

4.862.116.000

 

4.862.116.000

4.851.133.965

 

4.851.133.965

62

 Trung tâm Giáo dục thường xuyên thị xã Ngã Bảy

1.311.124.163

 

 1.311.124.163

1.297.077.163

 

1.297.077.163

63

 Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học tỉnh

734.282.000

 

 734.282.000

734.282.000

 

 734.282.000

64

 Trường Dạy trẻ khuyết tật tỉnh

2.684.393.000

 

 2.684.393.000

2.642.194.000

 

 2.642.194.000

65

 Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

1.286.755.131

 

 1.286.755.131

1.255.773.000

 

 1.255.773.000

66

 Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Châu Thành

1.386.648.273

 

 1.386.648.273

1.373.294.273

 

 1.373.294.273

67

 Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Châu Thành A

1.089.753.151

 

 1.089.753.151

1.054.861.008

 

 1.054.861.008

68

 Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Long Mỹ

1.542.869.000

 

 1.542.869.000

1.524.817.000

 

 1.524.817.000

69

 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Phụng Hiệp

1.205.091.681

 

 1.205.091.681

1.179.059.887

 

 1.179.059.887

70

 Trung tâm Giáo dục Thường xuyên thị xã Vị Thanh

1.201.762.677

 

 1.201.762.677

1.179.365.000

 

 1.179.365.000

71

 Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Vị Thủy

1.337.924.166

 

 1.337.924.166

1.296.730.888

 

 1.296.730.888

72

 Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

91.465.689.011

58.389.000.000

 33.076.689.011

97.857.246.557

68.572.295.000

 29.284.951.557

73

 Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành A

5.677.939.917

 

 5.677.939.917

5.677.319.568

 

 5.677.319.568

74

 Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh

5.745.418.513

 

 5.745.418.513

5.732.895.173

 

 5.732.895.173

75

 Bệnh viện Đa khoa thị xã Ngã Bảy

16.648.165.000

 

 16.648.165.000

16.644.401.000

 

 16.644.401.000

76

 Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành

8.447.796.000

 

 8.447.796.000

8.446.296.000

 

 8.446.296.000

77

 Bệnh viện Đa khoa huyện Long Mỹ

16.964.124.000

 

 16.964.124.000

16.964.124.000

 

 16.964.124.000

78

 Bệnh viện Đa khoa huyện Phụng Hiệp

6.171.024.860

 

 6.171.024.860

6.162.353.614

 

 6.162.353.614

79

 Bệnh viện Đa khoa tỉnh

39.886.010.914

 

 39.886.010.914

39.885.831.072

 

 39.885.831.072

80

 Bệnh viện Đa khoa thị xã Vị Thanh

6.733.559.796

 

 6.733.559.796

6.719.108.527

 

 6.719.108.527

81

 Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Thủy

7.246.888.644

 

 7.246.888.644

7.182.390.465

 

 7.182.390.465

82

 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

2.325.846.622

 

 2.325.846.622

2.276.095.910

 

 2.276.095.910

83

 Trung tâm Chăm sóc Sức khoẻ Sinh sản tỉnh

2.327.785.390

 

 2.327.785.390

2.272.145.555

 

 2.272.145.555

84

 Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh

1.053.375.040

 

 1.053.375.040

987.932.486

 

 987.932.486

85

 Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Hậu Giang

1.621.964.241

 

 1.621.964.241

1.546.160.000

 

 1.546.160.000

86

 Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh

4.485.468.464

 

 4.485.468.464

4.434.670.539

 

 4.434.670.539

87

 Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh

2.952.887.000

 

 2.952.887.000

2.852.133.310

 

 2.852.133.310

88

 Trung tâm Pháp y tỉnh

965.735.217

 

 965.735.217

936.077.494

 

 936.077.494

89

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Châu Thành A

442.985.000

 

 442.985.000

442.983.690

 

 442.983.690

90

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Châu Thành

483.480.602

 

 483.480.602

483.480.602

 

 483.480.602

91

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Long Mỹ

575.797.903

 

 575.797.903

575.797.903

 

 575.797.903

92

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ thị xã Ngã Bảy

392.406.000

 

 392.406.000

392.405.681

 

 392.405.681

93

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Phụng Hiệp

598.763.097

 

 598.763.097

598.754.643

 

 598.754.643

94

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ thị xã Vị Thanh

511.449.000

 

 511.449.000

511.442.304

 

 511.442.304

95

 Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Vị Thủy

449.786.000

 

 449.786.000

449.786.000

 

 449.786.000

96

 Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh

1.968.350.434

 

 1.968.350.434

1.932.430.390

 

 1.932.430.390

97

 Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A

10.129.583.247

 

 10.129.583.247

10.023.580.089

 

 10.023.580.089

98

 Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

9.605.157.188

 

 9.605.157.188

9.528.371.866

 

 9.528.371.866

99

 Trung tâm Y tế Dự phòng thị xã Ngã Bảy

6.232.572.000

 

 6.232.572.000

6.149.872.000

 

 6.149.872.000

100

 Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

6.988.117.151

 

 6.988.117.151

6.829.016.270

 

 6.829.016.270

101

 Trung tâm y tế Dự phòng huyện Long Mỹ

15.112.929.001

 

 15.112.929.001

15.025.319.001

 

 15.025.319.001

102

 Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Phụng Hiệp

15.912.101.000

 

 15.912.101.000

15.826.101.000

 

 15.826.101.000

103

 Trung tâm Y tế Dự phòng thị xã Vị Thanh

7.325.619.183

 

 7.325.619.183

7.258.789.819

 

 7.258.789.819

104

 Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Vị Thủy

9.570.356.381

 

 9.570.356.381

9.480.765.032

 

 9.480.765.032

105

 Văn phòng Chi Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh

5.559.016.406

 

 5.559.016.406

5.481.879.639

 

 5.481.879.639

106

 Văn Phòng Sở Y tế

159.214.619.487

40.635.000.000

 118.579.619.487

145.110.480.706

31.247.080.000

 113.863.400.706

107

 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Y tế

12.000.000.000

 

 12.000.000.000

12.000.000.000

 

 12.000.000.000

108

 Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh

2.082.480.000

 

 2.082.480.000

1.927.826.384

 

 1.927.826.384

109

 Trường Trung cấp nghề Ngã Bảy

9.162.683.360

2.430.000.000

 6.732.683.360

9.048.360.177

2.430.000.000

 6.618.360.177

110

 Trường Trung cấp nghề tỉnh

8.421.592.066

800.000.000

 7.621.592.066

6.757.715.182

800.000.000

 5.957.715.182

111

 Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh

2.621.205.000

 

 2.621.205.000

2.186.818.407

 

 2.186.818.407

112

 Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

13.677.091.071

420.000.000

 13.257.091.071

13.557.005.932

1.938.168.512

 11.618.837.420

113

 Bảo Tàng tỉnh

4.470.650.165

 

 4.470.650.165

4.342.428.845

 

 4.342.428.845

114

 Đoàn Ca múa nhạc dân tộc tỉnh

3.523.288.722

 

 3.523.288.722

3.397.345.277

 

 3.397.345.277

115

 Thư viện tỉnh

2.260.085.915

 

 2.260.085.915

2.144.291.080

 

 2.144.291.080

116

 Trường Nghiệp vụ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hậu Giang

1.526.817.770

 

 1.526.817.770

1.447.080.135

 

 1.447.080.135

117

 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hậu Giang

9.798.795.000

 

 9.798.795.000

9.798.795.000

 

 9.798.795.000

118

 Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng Hậu Giang

966.555.999

 

 966.555.999

923.100.000

 

 923.100.000

119

 Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch Hậu Giang

1.205.222.472

 

 1.205.222.472

1.143.841.121

 

 1.143.841.121

120

 Trung tâm Văn hóa tỉnh

2.885.581.501

 

 2.885.581.501

2.618.886.600

 

 2.618.886.600

121

 Văn Phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

86.543.326.466

73.295.000.000

 13.248.326.466

87.110.876.231

74.265.539.000

 12.845.337.231

122

 Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh

4.418.870.025

 

 4.418.870.025

4.203.047.526

 

 4.203.047.526

123

 Chi cục Quản lý đất đai tỉnh

1.190.540.720

 

 1.190.540.720

1.148.467.000

 

 1.148.467.000

124

 Trung tâm Công nghệ thông tin

1.263.050.552

 

 1.263.050.552

1.191.888.874

 

 1.191.888.874

125

 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

1.922.026.885

 

 1.922.026.885

1.821.046.000

 

 1.821.046.000

126