Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND

Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội năm học 2015-2016 và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021

Nội dung toàn văn Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Nội


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2015/NQ-HĐND

 Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM HỌC 2015-2016 VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI TỪ NĂM HỌC 2015-2016 ĐẾN NĂM HỌC 2020-2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 14

(Từ ngày 01/12/2015 đến ngày 04/12/2015)

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Xét Tờ trình số 85/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của UBND Thành phố về việc phê duyệt mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; Ý kiến thảo luận của các vị Đại biểu HĐND Thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội năm học 2015-2016 và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp.

2. Các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục đại học và Luật Giáo dục nghề nghiệp.

Điều 3. Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2015-2016

 Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

Bậc học

Vùng

Mức thu năm học
2015-2016

Nhà trẻ; Mẫu giáo; Trung học cơ sở; Trung học phổ thông; Giáo dục thường xuyên cấp THCS; Giáo dục thường xuyên cấp THPT

Thành thị

60.000

Nông thôn

30.000

Miền núi

8.000

Điều 4. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao

Thực hiện theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về cơ chế tài chính áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô.

Điều 5. Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà của các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập năm học 2015-2016

 Bằng mức thu học phí các trường đang thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND thành phố Hà Nội (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 6. Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập

Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương; riêng đối với đối tượng thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện theo chuẩn nghèo, chuẩn cận nghèo của Thành phố.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố

1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết, nếu cần bổ sung, điều chỉnh các nội dung, cơ chế chính sách cho phù hợp tình hình thực tế thì Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung.

2. Trình Hội đồng nhân dân Thành phố mức thu học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập năm học 2016-2017 và các năm tiếp theo theo đúng quy định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.

Điều 8. Hiệu lực thi hành

1. Thời gian thực hiện mức thu học phí mới từ ngày 01/01/2016. Thời gian thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập được thực hiện từ ngày 01/12/2015; riêng học sinh ở 13 xã miền núi khó khăn và 02 xã giữa sông theo Nghị quyết 14/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND Thành phố tiếp tục được thực hiện đến hết tháng 12 năm 2015.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XIV, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2015.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 14/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND thành phố về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ QH;
- Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu-UBTVQH;
- Các Bộ: GD&ĐT, Tài chính, Tư pháp, LĐTB&XH;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;
- Thường trực HĐND, UBMTTQ, UBND Thành phố;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;
- TT HĐND, UBND quận, huyện, thị xã;
- Công báo Hà Nội; Cổng GTĐT Thành phố, Trang Web HĐND TP;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Bích Ngọc

 

PHỤ LỤC

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CÔNG LẬP CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM HỌC 2015 -2016
(Kèm theo Nghị quyết số 16 /2015/NQ-HĐND ngày 02 /12 /2015 của HĐND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Nội dung

Mức thu học phí

Trung cấp

 Cao đẳng

1

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

 

 

1.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Việt Nam học; Công tác xã hội

 

440

 

 - Tiếng Anh; Tiếng Trung Quốc

 

440

1.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Công nghệ thông tin

 

520

2

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội

 

 

 

Y dược:

 

 

 

 - Điều dưỡng; Hộ sinh.

560

640

 

 - Dược; Xét nghiệm; Hình ảnh y học.

 

640

 

 - Dược sỹ.

560

 

3

Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông

 

 

 

Y dược:

 

 

 

 - Điều dưỡng; Hộ sinh.

560

640

 

 - Dược; Xét nghiệm.

560

640

 

 - Y sĩ.

560

 

4

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Cắt gọt kim loại; Hàn.

110

160

 

 - Công nghệ ô tô.

130

180

 

 - Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Cơ điện tử.

120

170

 

 - Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính; Vẽ và thiết kế trên máy tính.

120

170

5

Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Biểu diễn nhạc cụ truyền thống; biểu diễn nhạc cụ phương tây; Piano; Violon; Thanh nhạc.

400

430

 

- Diễn viên múa.

400

 

 

- Biên đạo múa.

 

430

 

 - Diễn viên kịch - điện ảnh.

 

430

 

 - Hội họa; Thiết kế thời trang.

400

430

 

 - Thiết kế đồ họa.

 

430

 

 - Văn hóa du lịch; Quản lý văn hóa; Truyền thông đa phương tiện.

 

430

6

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội

 

 

6.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Năm thứ nhất

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp; Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ.

250

250

 

 Năm thứ hai

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp; Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ.

280

300

 

 Năm thứ ba

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp; Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ.

 

300

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

- Kế toán doanh nghiệp

50

 

6.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Năm thứ nhất

 

 

 

- Điện tử công nghiệp; Điện công nghiệp; Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển điện trong công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.

250

250

 

- Thiết kế đồ họa; Quản trị cơ sở dữ liệu; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Thiết kế trang Web

250

250

 

 - Cắt gọt kim loại; Hàn.

250

250

 

 - Cơ điện tử; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Công nghệ ô tô.

250

250

 

 - Chăm sóc sắc đẹp.

500

580

 

 Năm thứ hai

 

 

 

- Điện tử công nghiệp; Điện công nghiệp; Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển điện trong công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.

300

300

 

- Thiết kế đồ họa; Quản trị cơ sở dữ liệu; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Thiết kế trang Web.

300

300

 

 - Cắt gọt kim loại; Hàn.

350

350

 

 - Cơ điện tử; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Công nghệ ô tô.

300

300

 

 - Chăm sóc sắc đẹp.

500

580

 

 Năm thứ ba

 

 

 

- Điện tử công nghiệp; Điện công nghiệp; Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển điện trong công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.

 

350

 

- Thiết kế đồ họa; Quản trị cơ sở dữ liệu; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Thiết kế trang Web.

 

350

 

 - Cắt gọt kim loại; Hàn.

 

400

 

 - Cơ điện tử; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Công nghệ ô tô.

 

350

 

- Chăm sóc sắc đẹp.

 

580

 

Hệ 03 năm

 

 

 

- Điện tử công nghiệp; Điện công nghiệp; Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển điện trong công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.

50

 

 

- Thiết kế đồ họa; Quản trị cơ sở dữ liệu; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Thiết kế trang Web.

50

 

 

 - Cơ khí chế tạo; Hàn.

50

 

 

 - Cơ điện tử; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Công nghệ ô tô.

50

 

 

 - Chăm sóc sắc đẹp.

50

 

7

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội

 

 

7.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Kinh doanh thương mại; Kế toán.

 

440

 

 - Quản trị thương mại điện tử; Quản trị kinh doanh.

 

440

 

 - Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh; Tiếng Anh Du lịch - Khách sạn.

 

440

 

- Kinh doanh thương mại và Dịch vụ.

385

 

 

- Kế toán doanh nghiệp.

385

 

7.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

- Tin học Ứng dụng.

 

440

 

 - Quản trị kinh doanh khách sạn; Quản trị chế biến món ăn; Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành.

 

440

 

- Kỹ thuật chế biến món ăn; Quản lý và kinh doanh khách sạn; Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn.

385

 

8

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

 

 

8.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Khoa học cây trồng; Kinh doanh nông nghiệp; Quản lý đất đai.

180

430

 

 - Kế toán; Tài chính ngân hàng.

180

430

 

 - Tiếng Anh.

180

430

 

 - Bảo vệ thực vật; Lâm nghiệp.

180

430

 

 - Chăn nuôi; Dịch vụ thú y.

180

480

 

Hệ 03 năm

 

 

 

 - Khoa học cây trồng; Kinh doanh nông nghiệp; Quản lý đất đai.

135

 

 

 - Kế toán; Tài chính ngân hàng.

135

 

 

 - Tiếng Anh.

135

 

 

 - Bảo vệ thực vật; Lâm nghiệp.

135

 

 

 - Chăn nuôi; Dịch vụ thú y.

135

 

8.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Tin học ứng dụng; Công nghệ thực phẩm.

180

480

 

 - Quản trị kinh doanh du lịch- khách sạn.

180

480

 

 - Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử; Công nghệ kỹ thuật nhiệt.

180

480

 

 - Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông.

180

480

 

 - Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ sau thu hoạch.

180

480

 

Hệ 03 năm

 

 

 

 - Tin học ứng dụng; Công nghệ thực phẩm.

135

 

 

 - Quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn.

135

 

 

 - Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử; Công nghệ kỹ thuật nhiệt.

135

 

 

 - Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông.

135

 

 

 - Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ sau thu hoạch.

135

 

9

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

 

 

9.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp

 

300

 

Hệ 03 năm

 

 

 

- Kế toán doanh nghiệp

50

 

9.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Điện tử công nghiệp; Điện tử dân dụng; Điện công nghiệp; Quản trị mạng máy tính; Quản trị cơ sở dữ liệu; Thiết kế đồ họa; Cơ điện tử.

310

350

 

 - Công nghệ ô tô; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh; Lắp đặt thiết bị lạnh.

330

380

 

 - Cơ khí: Nguội sửa chữa máy công cụ; Cắt gọt kim loại; Hàn

500

560

 

 - Công nghệ thông tin.

 

350

 

Hệ 03 năm

 

 

 

- Điện tử dân dụng; Điện dân dụng; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh; Lắp đặt thiết bị lạnh; Công nghệ thông tin.

50

 

10

Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử.

 

520

 

- Công nghệ điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông.

 

520

 

- Tin học ứng dụng; Công nghệ thông tin.

 

520

 

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

520

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

520

 

- Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.

 

560

 

- Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt.

455

 

 

- Điện công nghiệp và dân dụng

455

 

 

Hệ 03 năm

 

 

 

- Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt; Điện công nghiệp và dân dụng; Tin học ứng dụng; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện công nghiệp.

50

 

11

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

 

 

11.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính – ngân hàng.

280

440

 

 - Hệ thống thông tin quản lý.

 

440

11.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Công nghệ thông tin; Điện công nghiệp và dân dụng; Xây dựng công nghiệp và dân dụng.

280

 

 

 - Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử; Quản lý xây dựng.

 

520

12

Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường Hà Nội

 

 

12.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Kế toán; Trồng trọt bảo vệ thực vật; Chăn nuôi thú y.

90

300

 

 - Quản trị kinh doanh.

 

300

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Kế toán; Trồng trọt bảo vệ thực vật; Chăn nuôi thú y.

40

 

12.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Du lịch sinh thái; Quản lý đất đai.

 

300

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Du lịch sinh thái; Quản lý đất đai; Cơ khí điện; Tin học ứng dụng.

40

 

13

Trường Trung cấp nghề Giao thông Công chính Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02, 03 năm

 

 

 

 - Công nghệ thông tin; Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Công nghệ Ô tô; Hàn.

60

 

14

Trường Trung cấp nghề May và Thời trang Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02 năm , 03 năm

 

 

 

 - May thời trang.

100

 

15

Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

 

 - Tin học văn phòng ; Điện công nghiệp; Sơn mài khảm trai; Kỹ thuật điêu khắc gỗ; Hàn; Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính.

50

 

16

Trường Trung cấp nghề Số 1 Hà Nội

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

4.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp.

60

 

4.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 - Công nghệ thông tin; Điện công nghiệp.

60

 

17

Trường Trung cấp nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ Khách sạn Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

 

 - Nấu ăn; Pha chế giải khát.

80

 

18

Trường Trung cấp nghề Cơ khí 1 Hà Nội

 

 

 

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

 

 - Hàn; Nguội chế tạo - Công nghệ Ô tô; Cắt gọt kim loại; Tin học văn phòng - sửa chữa máy tính; Điện công nghiệp.

30

 

19

Trường Trung cấp Kinh tế Hà Nội

 

 

 

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Hệ 02 năm

 

 

 

 - Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán doanh nghiệp sản xuất; Tài chính doanh nghiệp.

240

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán doanh nghiệp sản xuất; Tài chính doanh nghiệp.

50

 

20

Trường Trung cấp Xây dựng

 

 

20.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Hệ 02 năm

 

 

 

 - Kế toán xây dựng; Kế toán doanh nghiệp.

150

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Kế toán xây dựng; Kế toán doanh nghiệp.

30

 

20.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02 năm

 

 

 

 - Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc; Thiết kế đồ họa; Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện, nước công trình; Công nghệ kỹ thuật thi công và hạ tầng.

150

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc; Thiết kế đồ họa; Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện, nước công trình; Công nghệ kỹ thuật thi công và hạ tầng.

30

 

21

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đa ngành Sóc Sơn

 

 

21.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp; Chăn nuôi thú y.

125

 

21.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

 

 - Điện công nghiệp và dân dụng; Điện tử dân dụng; Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm; Tin học ứng dụng; Bảo trì và sửa chữa ô tô.

125

 

22

Trường Trung cấp Kinh tế Tài chính Hà Nội

 

 

 

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Hệ 02 năm, 03 năm

 

 

 

 - Kế toán doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Kinh doanh thương mại và dịch vụ; Pháp luật.

80

 

23

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long

 

 

23.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Hệ 02 năm; Hệ 02 năm 03 tháng

 

 

 

 - Kế toán; Kinh doanh thương mại.

450

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Kế toán; Kinh doanh thương mại.

500

 

23.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 01 năm

 

 

 

 - Thiết bị thư viện(lớp trên 20 học sinh).

500

 

 

 - Thiết bị thư viện (lớp dưới 20 học sinh).

1,000

 

 

 Hệ 02 năm; Hệ 02 năm 03 tháng

 

 

 

 - Du lịch; Tin học; Viễn thông; Điện tử; Điện công nghiệp và dân dụng; Chế biến món ăn.

450

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Du lịch; Tin học; Viễn thông; Điện tử; Điện công nghiệp và dân dụng; Chế biến món ăn.

500

 

24

Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội

 

 

24.1

 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản:

 

 

 

 Hệ 01 năm

 

 

 

 - Thư viện; Văn thư lưu trữ.

750

 

 

 Hệ 02 năm

 

 

 

 - Kế toán tin học

450

 

 

 - Thư viện; Văn thư lưu trữ.

500

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Kế toán tin học; Thư viện; Văn thư lưu trữ.

450

 

24.2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch:

 

 

 

 Hệ 01 năm

 

 

 

 - Thư viện - Thiết bị trường học.

750

 

 

 Hệ 02 năm

 

 

 

 - Kỹ thuật máy tính; Quản trị mạng; Tin học quản lý.

490

 

 

 - Thư viện - Thiết bị trường học.

500

 

 

 Hệ 03 năm

 

 

 

 - Kỹ thuật máy tính; Quản trị mạng; Tin học quản lý; Thư viện - Thiết bị trường học.

450

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- 02 đơn vị: Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long (số thứ tự 23) và Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội (số thứ tự 24) là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động (Phân loại đơn vị theo Nghị định 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ).

- 22 đơn vị còn lại là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động (Phân loại đơn vị theo Nghị định 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ).

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 16/2015/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu16/2015/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/12/2015
Ngày hiệu lực12/12/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 16/2015/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Nội


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Nội
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu16/2015/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhThành phố Hà Nội
              Người kýNguyễn Thị Bích Ngọc
              Ngày ban hành02/12/2015
              Ngày hiệu lực12/12/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật4 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản gốc Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Nội

                Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Nội

                • 02/12/2015

                  Văn bản được ban hành

                  Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                • 12/12/2015

                  Văn bản có hiệu lực

                  Trạng thái: Có hiệu lực