Nghị quyết 164/NQ-HĐND

Nghị quyết 164/NQ-HĐND về cắt giảm, điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức, số lượng viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2019 tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn Nghị quyết 164/NQ-HĐND 2019 về điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức viên chức tỉnh Hòa Bình


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 164/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 19 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC CẮT GIẢM, ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2019 TỈNH HÒA BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện hợp đồng một số loại công việc trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập; Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-BNV ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Bộ Nội vụ về việc điều chỉnh giảm biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước năm 2019 của tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc điều chỉnh giảm chỉ tiêu biên chế công chức, số lượng viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2019; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định cắt giảm, điều chỉnh chtiêu biên chế công chức, số lượng viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập năm 2019 tỉnh Hòa Bnh. Cụ thể như sau:

1. Đối với biên chế công chức hành chính

a) Giảm 02 chỉ tiêu biên chế công chức hành chính trong tổng số 2.132 chỉ tiêu biên chế công chức hành chính trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện đã được Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình thông qua tại Nghị quyết số 118/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018.

b) Tổng biên chế công chức hành chính trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện sau khi giảm là 2.130 chỉ tiêu.

(C biểu chi tiết số 01 kèm theo Nghị quyết).

2. Đối với biên chế công chức, số lượng viên chức

a) Giảm 782 chỉ tiêu sự nghiệp y tế, sự nghiệp khác (trong đó giảm 687 chỉ tiêu biên chế sự nghiệp y tế, 95 chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác) trong tổng số 5.989 chỉ tiêu biên chế công chức, số lượng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc khối cơ quan tỉnh đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình thông qua tại Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018.

b) Phương án điều chỉnh: Chuyển 782 chỉ tiêu biên chế giảm (trong đó 687 chỉ tiêu biên chế sự nghiệp y tế, 95 chỉ tiêu biên chế sự nghiệp khác) của các cơ quan, đơn vị sang biên chế sự nghiệp giáo dục và đào tạo.

c) Biên chế sự nghiệp sau khi điều chnh cụ thể như sau:

- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 20.078 chỉ tiêu, tăng 782 chỉ tiêu;

- Sự nghiệp y tế: 1.708 chỉ tiêu, giảm 687 chỉ tiêu;

- Sự nghiệp khác: 910 chi tiêu, giảm 95 chỉ tiêu;

- Sự nghiệp văn hóa - thể thao: 520 chỉ tiêu.

(C biểu chi tiết số 02 kèm theo Nghị quyết).

3. Đối với lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ:

a) Giảm 22 chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong tổng số 537 chỉ tiêu ở khối sở, ban, ngành đã được Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình thông qua tại Nghị quyết số 120/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018.

b) Tổng số chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ thuộc khối sở, ban, ngành sau khi giảm là 515 chỉ tiêu.

c) Phương án điều chỉnh: Chuyển 22 chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP đã giảm của các cơ quan, đơn vị vào nguồn dự phòng của tỉnh.

(C biểu chi tiết số 03 kèm theo Nghị quyết).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết, chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh (CT, các PCT);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đi biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- LĐ Văn phòng HĐND tỉnh;
- TT tin học và Công báo VP. UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Hòa Bình;
- Lưu: VT, TH (V01).

CHỦ TỊCH




Trần Đăng Ninh

 

Biểu số 01

BIỂU ĐIỀU GIẢM CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 164/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ tiêu giao năm 2019

Biên chế sau khi điều chỉnh giảm năm 2019

Ghi chú

TỔNG CỘNG

2,132

2,130

 

I

Cơ quan tỉnh

1,143

1,141

 

1

Văn phòng HĐND tỉnh

28

28

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

50

50

 

3

Sở Nội vụ

57

57

 

4

Sở Ngoại vụ

14

14

 

5

Sở Tư pháp

31

31

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

49

49

 

7

Sở Tài chính

62

62

 

8

Sở Công Thương

43

43

 

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

286

284

Giảm 02 chtiêu theo lộ trình tinh giản biên chế

10

Sở Giao thông vận tải

66

66

 

11

Sở Xây dựng

40

40

 

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

57

57

 

13

Sở Thông tin Truyền thông

27

27

 

14

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

56

56

 

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

46

46

 

16

Sở Khoa học và Công nghệ

36

36

 

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

50

 

18

Sở Y tế

64

64

 

19

Thanh tra tỉnh

39

39

 

20

Ban Dân tộc

27

27

 

21

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

15

15

 

II

Các huyện, thành phố

989

989

 

1

UBND huyện Mai Châu

91

91

 

2

UBND huyện Tân Lạc

91

91

 

3

UBND huyện Lạc Sơn

93

93

 

4

UBND huyện Lạc Thủy

87

87

 

5

UBKD huyện Yên Thủy

86

86

 

6

UBND huyện Đà Bắc

90

90

 

7

UBND huyện Kỳ Sơn

85

85

 

8

UBND huyện Cao Phong

86

86

 

9

UBND huyện Lương Sơn

90

90

 

10

UBND huyện Kim Bôi

93

93

 

11

UBND thành phố Hòa Bình

97

97

 

 

Biểu số 02

BIỂU ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG VIÊN CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số: 164/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bnh)

TT

Tên cơ quan đơn vị

Chỉ tiêu biên chế giao năm 2019

Biên chế sau khi điều chỉnh năm 2019

Tăng, giảm biên chế

Tổng số

Trong đ

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

Sự nghiệp khác

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

Sự nghiệp khác

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

Sự nghiệp khác

 

Tổng cộng I+II

23,216

19,296

2,395

520

1,005

23,216

20,078

1,708

520

910

0

782

-687

0

-95

I

Cơ quan tỉnh

5,989

2,593

2,395

223

778

5,306

2,692

1,708

223

683

 

99

-687

0

-95

1

Văn phòng UBND tỉnh

19

 

 

 

19

19

 

 

 

19

 

 

 

 

 

2

Sở Nội vụ

13

 

 

 

13

13

 

 

 

13

 

 

 

 

 

3

Sở Tư pháp

34

 

 

 

34

23

 

 

 

23

 

 

 

 

-11

4

Sở Kế hoạch và đầu tư

7

 

 

 

7

7

 

 

 

7

 

 

 

 

0

5

Sở Công thương

15

 

 

 

15

15

 

 

 

15

 

 

 

 

0

6

Sở Nông nghiệp và PTNT

300

 

 

 

300

260

 

 

 

260

 

 

 

 

-40

7

Sở Giao thông Vận tải

8

 

 

 

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

6

 

 

 

6

0

 

 

 

0

 

 

 

 

-6

9

Sở Ti nguyên v Môi trường

92

 

 

 

92

86

 

 

 

86

 

 

 

 

-6

10

Sở Thông tin Truyền thông

17

 

 

 

17

17

 

 

 

17

 

 

 

 

 

11

Sở Lao Động Thương binh và Xã hội

320

129

 

 

191

320

129

 

 

191

 

 

 

 

 

12

Sở n hoá Thể thao và Du lịch

145

23

 

119

3

145

23

 

119

3

 

 

 

 

 

13

Sở Khoa học và Công nghệ

32

 

 

 

32

0

 

 

 

0

 

 

 

 

-32

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

2,409

2,409

 

 

 

2,508

2,508

 

 

 

 

99

 

 

 

15

Sở Y tế

2,427

32

2,395

 

 

1,740

32

1,708

 

 

 

 

-687

 

 

16

Ban Dân tộc

10

 

 

 

10

10

 

 

 

10

 

 

 

 

 

17

Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh

10

 

 

 

10

10

 

 

 

10

 

 

 

 

 

18

Đài phát thanh và Truyền hình

104

 

 

104

 

104

 

 

104

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

21

 

 

 

21

21

 

 

 

21

 

 

 

 

 

II

UBND các huyện, thành phố

17,227

16,703

0

297

227

17,910

17,386

0

297

227

683

683

0

0

0

1

UBND huyện Mai Châu

1,469

1,410

 

41

18

1,527

1,468

 

41

18

 

58

 

 

 

2

UBND huyện Tân Lạc

1,684

1,633

 

31

20

1,751

1,700

 

31

20

 

67

 

 

 

3

UBND huyện Lạc Sơn

2,545

2,505

 

22

18

2,647

2,607

 

22

18

 

102

 

 

 

4

UBND huyện Lạc Thủy

1,410

1,352

 

27

31

1,465

1,407

 

27

31

 

55

 

 

 

5

UBND huyện Yên Thủy

1,392

1,346

 

26

20

1,447

1,401

 

26

20

 

55

 

 

 

6

UBND huyện Đà Bắc

1,508

1,458

 

31

19

1,567

1,517

 

31

19

 

59

 

 

 

7

UBND huyện Kỳ Sơn

775

739

 

20

16

805

769

 

20

16

 

30

 

 

 

8

UBND huyện Cao Phong

1,010

971

 

23

16

1,050

1,011

 

23

16

 

40

 

 

 

9

UBND huyện Lương Sơn

1,782

1,729

 

28

25

1,853

1,800

 

28

25

 

71

 

 

 

10

UBND huyện Kim Bôi

2,188

2,145

 

22

21

2,276

2,233

 

22

21

 

88

 

 

 

11

UBND thành phố Hòa Bnh

1,464

1,415

 

26

23

1,522

1,473

 

26

23

 

58

 

 

 

 

Biểu số 03

BIỂU ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ NĂM 2019 TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

(Kèm theo Nghị quyết số: 164/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ tiêu giao năm 2019

Chỉ tiêu sau khi điều chỉnh năm 2019

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

CƠ QUAN TỈNH

537

515

Giảm 22 chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP chuyển vào nguồn dự phòng của tỉnh

1

Văn phòng HĐND tỉnh

10

10

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

20

20

 

3

Sở Nội v

7

7

 

4

Sở Ngoi v

5

5

 

5

Sở Tư pháp

6

6

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

5

5

 

7

Sở Tài chính

7

7

 

8

Sở Công Thương

17

17

 

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

59

57

Giảm 02 chỉ tiêu hợp đồng do Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi và thủy sản; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn chuyển sang tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm 2019

10

Sở Giao thông Vận tải

12

12

 

11

Sở Xây dựng

7

6

Giảm 01 chỉ tiêu hợp đồng do Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng chuyển sang tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm 2019

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

8

8

 

13

Sở Thông tin và Truyền thông

5

5

 

14

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

76

76

 

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

19

19

 

16

Sở Khoa học và Công nghệ

10

7

Giảm 03 chỉ tiêu hợp đồng do Trung tâm Kiểm Ứng dụng Thông tin khoa học, công nghệ tnh Hòa Bình, Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng chuyển sang tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm 2019

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

101

101

 

18

Sở Y tế

135

119

Giảm 16 chỉ tiêu hợp đồng do Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình chuyển sang tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm 2019

19

Thanh tra tnh

6

6

 

20

Ban Dân tộc

6

6

 

21

Ban Quản lý các khu công nghiệp

5

5

 

22

Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch

3

3

 

23

Đài Phát thanh và Truyền hình

8

8

 

II

UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

769

769

 

1

UBND huyện Mai Châu

69

69

 

2

UBND huyện Tân Lạc

79

79

 

3

UBND huyện Lạc Sơn

104

104

 

4

UBND huyện Lạc Thủy

66

66

 

5

UBND huyện Yên Thủy

56

56

 

6

UBND huyện Đà Bắc

69

69

 

7

UBND huyện Kỳ Sơn

39

39

 

8

UBND huyện Cao Phong

49

49

 

9

UBND huyện Lương Sơn

85

85

 

10

UBND huyện Kim Bôi

88

88

 

11

UBND thành phố Hòa Bình

65

65

 

III

CÁC HỘI ĐẶC THÙ

22

22

 

1

Cấp tỉnh

11

11

 

1.1

Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

 

1.2

Hội Chữ thập đỏ

2

2

 

1.3

Hội Đông y

2

2

 

1.4

Liên minh Hợp tác xã

3

3

 

1.5

Hội Văn học nghệ thuật

1

1

 

 

- Báo văn nghệ

0

0

 

1.6

Hội Nhà báo

0

0

 

1.7

Hội Luật gia

1

1

 

1.8

Ban Đại diện Hội người cao tuổi

1

1

 

1.9

Liên hiệp các hội khoa học Kỹ thuật

1

1

 

1.10

Hội nạn nhân chất độc Màu da cam

0

0

 

1.11

Hội cựu thanh niên xung phong

0

0

 

1.12

Hội Người mù

0

0

 

1.13

Hội Khuyến học

0

0

 

1.14

Hội người tàn tật và trẻ mồ côi

0

0

 

2

Cấp huyện

11

11

 

2.1

BĐD Hội NCT huyện Mai Châu

1

1

 

2.2

BĐD Hội NCT huyện Tân Lạc

1

1

 

2.3

BĐD Hội NCT huyện Lạc Sơn

1

1

 

2.4

BĐD Hội NCT huyện Lạc Thủy

1

1

 

2.5

BĐD Hội NCT huyện Yên Thủy

1

1

 

2.6

BĐD Hội NCT huyện Đà Bắc

1

1

 

2.7

BĐD Hội NCT huyện Kỳ Sơn

1

1

 

2.8

BĐD Hội NCT huyện Cao Phong

1

1

 

2.9

BĐD Hội NCT huyện Lương Sơn

1

1

 

2.10

BĐD Hội NCT huyện Kim Bôi

1

1

 

2.11

BĐD Hội NCT thành phố Hòa Bình

1

1

 

IV

DỰ PHÒNG

0

22

Gồm 22 chỉ tiêu đã cắt giảm của các cơ quan, đơn vị

V

TỔNG CỘNG I+II+III+IV

1,328

1,328

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 164/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu164/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/07/2019
Ngày hiệu lực19/07/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 164/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 164/NQ-HĐND 2019 về điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức viên chức tỉnh Hòa Bình


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Nghị quyết 164/NQ-HĐND 2019 về điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức viên chức tỉnh Hòa Bình
          Loại văn bảnNghị quyết
          Số hiệu164/NQ-HĐND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Hòa Bình
          Người kýTrần Đăng Ninh
          Ngày ban hành19/07/2019
          Ngày hiệu lực19/07/2019
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhậtnăm ngoái

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Nghị quyết 164/NQ-HĐND 2019 về điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức viên chức tỉnh Hòa Bình

                  Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 164/NQ-HĐND 2019 về điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức viên chức tỉnh Hòa Bình

                  • 19/07/2019

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 19/07/2019

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực