Nghị quyết 17/NQ-HĐND

Nghị quyết 17/NQ-HĐND năm 2017 sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết 24/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016-2020

Nội dung toàn văn Nghị quyết 17/NQ-HĐND 2017 sửa đổi Nghị quyết 24/NQ-HĐND đầu tư công trung hạn Tiền Giang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 24/NQ-HĐND NGÀY 08 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH TIỀN GIANG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Xét Tờ trình số 337/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau:

“1. Tổng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh là 18.499,801 tỷ đồng, bao gồm:

a) Vốn trong cân đối ngân sách địa phương: 13.003,890 tỷ đồng. Trong đó:

- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 3.072,025 tỷ đồng;

- Vốn từ nguồn thu sử dụng đất: 1.160,00 tỷ đồng;

- Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 6.867,00 tỷ đồng;

- Vốn tăng thu, kết dư xổ số kiến thiết, tiền thu sử dụng đất và các nguồn đầu tư khác 02 năm 2016 - 2017: 951,529 tỷ đồng;

- Vốn dự phòng ngân sách địa phương đưa vào bố trí bổ sung cho các công trình, dự án chưa bố trí đủ vốn: 850,000 tỷ đồng;

- Dự phòng: 103,336 tỷ đồng.

b) Vốn ngân sách Trung ương: 4.995,911 tỷ đồng, tăng 1.782,941 tỷ đồng. Trong đó:

- Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia: 731,997 tỷ đồng, bao gồm Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 74,357 tỷ đồng, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 657,640 tỷ đồng, trong đó dự phòng 73,200 tỷ đồng;

- Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ nhà ở người có công theo Quyết định số 22/QĐ-TTg: 111,992 tỷ đồng, trong đó dự phòng 11,192 tỷ đồng;

- Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư các chương trình mục tiêu (vốn trong nước): 1.933,508 tỷ đồng, trong đó dự phòng 193,358  tỷ đồng;

- Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư các chương trình mục tiêu (nguồn nước ngoài - ODA): 433,414 tỷ đồng, trong đó dự phòng 41,779 tỷ đồng;

- Vốn trái phiếu Chính phủ: 1.785 tỷ đồng, bao gồm lĩnh vực y tế 1.575 tỷ đồng; Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học là 31,500 tỷ đồng, trong đó dự phòng 178,500 tỷ đồng.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 như sau:

“2. Vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 chi như sau:

a) Chi đầu tư phân cấp cho huyện, thành phố, thị xã: 1.364,28 tỷ đồng, gồm:

- Tiền thu sử dụng đất là 972,00 tỷ đồng;

- Vốn tỉnh phân cấp cho cấp huyện chi đầu tư là 392,280 tỷ đồng.

b) Chi hỗ trợ đầu tư xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững:  2.143,519 tỷ đồng;

c) Chi đầu tư cho lĩnh vực khoa học, công nghệ: 210,00 tỷ đồng;

d) Chi đầu tư cho y tế, giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 5.467,523 tỷ đồng (bao gồm, nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh là 1.575,00 tỷ đồng và cho Chương trình kiên cố hóa trường lớp mẫu giáo, tiểu học là 31,50  tỷ đồng). Trong đó, lĩnh vực y tế là 2.708,450 tỷ đồng, lĩnh vực giáo dục - đào tạo - dạy nghề là 2.759,073 tỷ đồng (bổ sung đầu tư có mục tiêu cho cấp huyện để đầu tư các công trình trường mầm non, mẫu giáo, trạm y tế là 715,858 tỷ đồng và dành 100 tỷ đồng để hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp các trường học, trạm y tế xuống cấp);

đ) Chi đầu tư văn hóa - xã hội: 750,33 tỷ đồng, trong đó hỗ trợ nhà ở cho người có công là 111,992 tỷ đồng;

e) Chi đầu tư nông nghiệp, thủy lợi: 1.383,323 tỷ đồng;

g) Chi đầu tư hạ tầng công nghiệp: 92 tỷ đồng;

h) Chi đầu tư giao thông: 2.926,637 tỷ đồng, trong đó, công trình an toàn giao thông 30 tỷ đồng;

i) Chi đầu tư hạ tầng (đô thị, khu dân cư, khu trung tâm hành chính, khu quảng trường,...): 1.441,512 tỷ đồng;

k) Chi hỗ trợ cải tạo, nâng cấp phát triển hệ thống chợ trên địa bàn tỉnh: 100 tỷ đồng;

l) Chi hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch: 299,058 tỷ đồng;

m) Chi trả nợ vay Ngân hàng Phát triển: 135,50 tỷ đồng;

n) Chi quản lý nhà nước: 486,148 tỷ đồng, trong đó hỗ trợ đầu tư xây dựng một số trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc các huyện mới chia tách hoặc còn khó khăn là 110 tỷ đồng;

o) Chi quốc phòng - an ninh: 367,500 tỷ đồng;

p) Chi khác (chuẩn bị đầu tư, thanh toán tạm ứng, nợ khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư, trích chuyển vào Quỹ phát triển đất của tỉnh, dự phòng): 832,471 tỷ đồng, trong đó dự phòng ngân sách Trung ương và địa phương là 516,973 tỷ đồng để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai kế hoạch đầu tư công trung hạn.”

(Đính kèm Danh mục công trình thuộc Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020)

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, Điều 1:

“- Ngoài nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 là 18.499,801 tỷ đồng nêu trên, giao Ủy ban nhân dân tỉnh được huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác 500 tỷ đồng để bổ sung vốn cho các công trình trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và các công trình quan trọng, cấp thiết trong Nghị quyết 10-NQ/TU của Tỉnh ủy về phát triển kinh tế - xã hội 03 vùng của tỉnh nhưng chưa có nguồn bố trí.

(Đính kèm Danh mục công trình, dự án dự kiến sử dụng các nguồn vốn huy động, bổ sung hợp pháp khác giai đoạn 2016 - 2020)

- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí sử dụng nguồn vốn dự phòng ngân sách địa phương đã được Trung ương giao trong kế hoạch đầu tư công trung hạn để bổ sung vốn cho các công trình, dự án trong kế hoạch chưa bố trí đủ vốn và các công trình quan trọng, cấp thiết trong Nghị quyết 10-NQ/TU của Tỉnh ủy;

- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động quản lý, điều hành, bố trí sử dụng các khoản vốn chưa có bố trí danh mục công trình cụ thể trong Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh như: vốn sửa chữa trụ sở cơ quan, trụ sở xã; sửa chữa, nâng cấp các trường học, trạm y tế cấp thiết khác; tu bổ, sửa chữa các khu di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia; hỗ trợ cải tạo, nâng cấp các chợ nông thôn; sửa chữa công trình giao thông; các công trình an toàn giao thông, vốn thanh toán nợ khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư và vốn thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo tình hình thực tế phát sinh;

- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, nếu có phát sinh, điều chỉnh bổ sung nguồn vốn, bổ sung danh mục công trình, dự án theo các Quyết định giao vốn chi tiết của Trung ương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác, chấp thuận cho Ủy ban nhân dân tỉnh thỏa thuận với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện và báo cáo trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch đầu tư công hàng năm và có báo cáo điều chỉnh cuối kỳ kế hoạch đầu tư công trung hạn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

Biểu sI

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 (Theo Nghị quyết 24/NQ-HĐND)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 (Điều chỉnh, hổ sung)

Ghi chú

Tổng cộng

Trong đó:

Vốn phân bổ từ NSĐP, NSTW, TPCP

Vốn bổ sung từ nguồn tăng thu, kết dư NSĐP

Vốn bổ sung từ nguồn dự phòng NSĐP

1

2

3

4

5

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TNG SỐ

 

 

 

32,319,894

3,486,818

13,746,331

18,499,801

16,698,272

951,529

850,000

 

A

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

22,356,687

2,726,827

10,533,361

13,003,890

11,202,361

-

-

 

A.1

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

 

 

 

8,185,743

427,661

3,720,025

4,759,051

4,232,025

 

 

 

I

Vốn đầu tư phân cấp cho huyện, thành phố, thị xã

Các huyện

Các huyện

 

-

 

950,000

1,364,280

1,364,280

-

 

 

II

Hoàn trả vốn vay Ngân hàng Phát triển

S.TC

 

 

-

 

500,000

135,500

135,500

-

 

Hoàn trả năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nông nghiệp

 

 

 

753,806

61,100

228,500

448,000

395,500

2,500

50,000

 

a)

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

267,516

61,100

40,000

50,000

50,000

-

-

 

1

Kênh 14

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCT&T X.GC

2015- 2019

267,516

61,100

40,000

50,000

50,000

-

 

 

b)

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

264,237

-

188,500

200,350

197,850

2,500

-

 

1

Cng Rạch Chợ và Thủ Ngữ

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CG

2016- 2018

32,919

 

30,000

32,500

30,000

2,500

 

 

2

Đê bao thị xã Gò Công

Ban QLDA Nông nghiệp

TX.GC

2016- 2018

33,335

 

25,500

31,000

31,000

-

 

 

3

Kênh Trần Văn Dõng

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCĐ, TX.GC

2017- 2018

12,860

 

10,000

11,500

11,500

-

 

 

4

Kênh Tham Thu

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CG, H.GCT, TX.GC

2017- 2018

13,190

 

11,000

11,500

11,500

-

 

 

5

Hệ thống cống dưới đê Bình Ninh -huyện Chợ Gạo

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CG

2017- 2018

14,928

 

13,000

13,000

13,000

-

 

 

6

Kênh Sơn Quy - Láng Nứa

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCĐ, TX.GC

2017- 2018

5,379

 

4,800

4,800

4,800

-

 

 

7

Dự án đê bao khóm vùng đệm Khu bảo tồn sinh thái (Vùng khóm nguyên liệu huyện Tân Phước)

H.TP

H.TP

2017- 2018

10,506

 

9,500

-

-

-

 

 

8

Xử lý sạt trước trụ sở UBND xã Đông Hòa Hiệp, huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2017-2018

5,737

 

5,200

4,900

4,900

 

 

 

9

Bờ kè sông Long Uông (đoạn từ Huyện ủy đến cầu Nguyễn Văn Côn)

H.GCĐ

H.GCĐ

2017- 2018

13,972

 

12,000

12,500

12,500

-

 

 

10

Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở dọc sông Bo Định - thành phố Mỹ Tho

Ban QLDA Nông nghiệp

TP.MT

2017- 2019

14,992

 

14,000

14,000

14,000

-

 

 

11

Nâng cấp tuyến đê Bình Ninh (đoạn từ bến phà Bình Ninh - Đường tỉnh 877A)

S.NN

H.CG

2017- 2019

13,226

 

11,500

11,500

11,500

-

 

 

12

Kè chống sạt lở khu vực doanh trại Hải Đội 2

BCH.BP

H.GCĐ

2017- 2018

3,193

 

2,000

3,150

3,150

-

 

 

13

Đê bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

H.CT

H.CT

2018- 2022

90,000

 

40,000

50,000

50,000

-

 

 

c)

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016-2020 bổ sung NQ 24/NQ-HĐND

 

 

 

222,053

-

-

197,650

147,650

-

50,000

 

1

Kênh Việt Kiều

Ban QLDA Nông nghiệp

H.TP

2018- 2019

2,004

 

 

1,800

1,800

-

 

 

2

Nạo vét Kênh Champeaux

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCĐ

2018- 2019

9,370

 

 

8,500

8,500

-

 

 

3

Nâng cấp nhà máy xử lý nước thải Cảng cá Mỹ Tho từ công suất 100m3/ngày/đêm lên 200m3/ngày/đêm

S.NN

TP.MT

2018- 2019

3,503

 

 

3,000

3,000

-

 

 

4

Các cống điều tiết bảo vệ vùng sản xuất thanh long thuộc hệ Bảo Định

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CG

2018- 2022

106,487

 

 

95,000

45,000

-

50,000

 

5

Phòng chống xói lở tại cù lao Tân Phong huyện Cai Lậy

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CL

2018- 2020

50,000

 

 

30,000

30,000

-

 

 

6

Nâng cấp láng nhựa mặt đê Bình Ninh huyện Chợ Gạo (đoạn từ cầu Hòa Định đến bến phà Bình Ninh).

Chi cục Thủy lợi

H.CG

2018- 2019

6,362

 

 

5,700

5,700

-

 

 

7

Nâng cấp trải đá 0x4 đê Hòa Thạnh - Thuận Trị huyện Gò Công Tây

Chi cục Thủy lợi

H.GCT

2018- 2019

4,338

 

 

4,000

4,000

-

 

 

8

Nâng cấp láng nhựa mặt đê Sông Tra huyện Gò Công Tây (đoạn từ bến đò Ninh Đồng đến cống Rạch Sâu).

Chi cục Thủy lợi

H.GCT

2018- 2020

11,920

 

 

10,500

10,500

-

 

 

9

Kè chắn sóng nhà ở đội công tác Cồn Ngang, Đồn Biên phòng Phú Tân

BCH.BP

H.TPĐ

2018- 2019

6,973

 

 

6,000

6,000

-

 

 

10

Xử lý sạt lở đường cặp kênh Láng Biển, xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2018- 2020

14,096

 

 

12,000

12,000

-

 

 

11

Bờ kè cặp sông Vàm Giồng (đoạn đường Nguyễn Đăng Hưng)

H.GCT

H.GCT

2019- 2020

7,000

 

 

6,300

6,300

 

 

 

12

Công trình khác

 

 

 

 

 

 

14,850

14,850

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Giao thông

 

 

 

1,305,363

-

500,000

880,982

625,982

35,000

220,000

 

a)

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

102,321

-

50,000

43,000

13,000

30,000

-

 

1

Cầu Chợ Gạo

Ban QLDA Giao thông

H.CG

2015- 2019

102,321

 

50,000

43,000

13,000

30,000

 

 

b)

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

630,149

-

385,000

430,300

400,300

5,000

25,000

 

1

Cầu Bình Tân trên ĐT.877

Ban QLDA Giao thông

H.GCT

2016- 2018

11,960

 

10,000

9,300

9,300

-

 

 

2

Đường huyện 60

Ban QLDA Giao thông

TX.CL- HCL

2017- 2021

136,529

 

85,000

125,000

120,000

5,000

 

 

3

Đường tỉnh 872B (Đoạn từ Quốc lộ 50 đến Đường tỉnh 877)

Ban QLDA Giao thông

H.GCT

2017- 2020

140,340

 

76,000

80,000

80,000

-

 

 

4

Tuyến tránh Đường tỉnh 868

Ban QLDA Giao thông

TX.CL

2017- 2021

199,670

 

129,000

120,000

120,000

-

 

 

5

Cầu Hòa Tịnh trên Đường tỉnh 878B

Ban QLDA Giao thông

H.CG

2017- 2019

20,696

 

20,000

18,000

18,000

-

 

 

6

Đường liên xã Bàn Long - Hữu Đạo

H.CT

H.CT

2017- 2018

14,531

 

13,000

13,000

13,000

-

 

 

7

Đường nối từ Đường tỉnh 871 vào đường Bắc kênh Cần Lộc giai đoạn 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2018- 2020

14,000

 

12,000

-

-

-

 

Chuyển nguồn

8

Đường lộ Dây Thép (ĐT 880B)

Ban QLDA Giao thông

H.CT, TX.CL

2018- 2022

92,423

 

40,000

65,000

40,000

-

25,000

 

c)

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 bổ sung NQ 24/NQ-HĐND

 

 

 

572,893

-

65,000

407,682

212,682

-

195,000

 

1

Đường tỉnh 877B (đoạn qua trung tâm huyện Tân Phú Đông)

Ban QLDA Giao thông

H.TPĐ

2018- 2020

53,142

 

 

30,000

15,000

-

15,000

 

2

Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 867 (đoạn từ cầu Kênh 500 đến cầu Tràm Mù)

Ban QLDA Giao thông

H.TP

2018- 2020

52,186

 

 

30,000

15,000

-

15,000

 

3

Mở rộng Đường tỉnh 877B (Đoạn từ Nghĩa trang Bình Ninh đến ĐT 877B hiện hữu)

Ban QLDA Giao thông

H.CG, H.TPĐ

2018- 2020

29,565

 

 

15,000

15,000

-

 

 

4

Hai cầu trên Đường tỉnh 866 (cầu Lớn, cầu Cổ Chi và hệ thống thoát nước)

Ban QLDA Giao thông

H.CT, H.TP

2018- 2020

54,000

 

 

30,000

30,000

 

 

 

5

Đường nối Đường tỉnh 871 vào đường ĐT871B

Ban QLDA Giao thông

H.GCĐ

2019- 2022

180,000

 

 

100,000

35,000

 

65,000

 

6

Cầu kênh Xáng trên Đường huyện 35

Ban QLDA Giao thông

H.CT

2019- 2022

150,000

 

 

100,000

35,000

 

65,000

 

7

Đường tỉnh 873B

Ban QLDA Giao thông

TX.GC, H.GCĐ

2018- 2020

54,000

 

 

40,000

20,000

 

20,000

 

8

Các Cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và các công trình giao thông cấp thiết khác

Các sở và huyện

các huyện

 

 

 

45,000

42,682

32,682

-

10,000

 

9

Công trình đảm bảo An toàn giao thông

S.GT

các huyện

 

 

 

20,000

20,000

15,000

-

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Khoa học - Công nghệ

 

 

 

228,753

4,650

178,000

210,000

210,000

-

-

 

a

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

18,730

4,650

5,081

5,126

5,126

-

-

 

1

Xây dựng ứng dụng CNTT vào công tác gii quyết thủ tục hành chính theo mô hình một cửa - một cửa liên thông tỉnh Tiền Giang (Giai đoạn 1)

S.TTTT

Toàn tỉnh

2014- 2016

10,139

4,650

1,326

1,371

1,371

-

 

 

2

Xây dựng cơ sở dữ liệu qun lý nhân khẩu ngành Công an

CA

Toàn tỉnh

2014- 2016

8,591

 

3,755

3,755

3,755

-

 

 

b

Các công trình khi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

187,643

-

155,700

175,970

175,970

-

-

 

1

Xây dựng mạng LAN cho UBND các xã, phường, thị trấn kết nối với mạng chuyên dùng của Ủy ban nhân dân cấp huyện

S.TTTT

Các xã, phường, thị trấn

2016- 2017

3,700

 

3,500

3,500

3,500

-

 

 

2

Đầu tư trang thiết bị và ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa 9 nhiệm kỳ 2016 - 2021

VP.HĐND tỉnh

các huyện

2016- 2017

1,250

 

1,250

1,250

1,250

-

 

 

3

Xây dựng hệ thống mạng máy tính cho Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

BCH.QS

TP.MT

2016- 2017

1,950

 

1,950

1,920

1,920

-

 

 

4

Nâng cấp Trung tâm mạng máy tính nội bộ Công an Tiền Giang

CA

toàn tỉnh

2016- 2017

3,800

 

3,500

2,250

2,250

-

 

 

5

ng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2015-2020

VP.TU

toàn tỉnh

2016- 2018

31,429

 

13,000

30,000

30,000

-

 

 

6

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ tỉnh Tiền Giang

S.KHCN

TP.MT

2017- 2018

75,707

 

70,000

72,000

72,000

-

 

 

7

Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh

S.TTTT

toàn tỉnh

2017- 2018

9,994

 

9,000

9,000

9,000

-

 

 

8

Xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin vào giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình Một cửa - Một cửa liên thông tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 2)

S.TTTT

toàn tỉnh

2017- 2018

15,537

 

13,900

14,000

14,000

-

 

 

9

Dự án shóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 1)

S.NV

TP.MT

2017- 2018

7,599

 

7,000

7,000

7,000

-

 

 

10

Đầu tư trang thiết bị máy vi tính phục vụ hoạt động HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016-2020

S.TTTT

toàn tỉnh

2017- 2018

3,928

 

3,500

3,650

3,650

-

 

 

11

Xây dựng hệ thống phần mềm công báo điện tử và đầu tư thiết bị CNTT phục vụ hoạt động của UBND tỉnh

VP.UBND

TP.MT

2017- 2018

2,999

 

2,600

2,900

2,900

-

 

 

12

 Nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ sinh học Tiền Giang (giai đoạn 2)

S.KHCN

TP.MT

2018-2020

29,750

 

26,500

28,500

28,500

 

 

 

c

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 bổ sung NQ 24/NQ-HĐND

 

 

 

22,380

-

17,219

28,904

28,904

-

-

 

1

Nâng cấp mạng Lan, Wan các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh

S.TTTT

Toàn tỉnh

2018- 2019

5,000

 

 

4,500

4,500

-

 

 

2

Nâng cấp mở rộng cổng Thông tin điện tử tỉnh

S.TTTT

TP.MT

2018- 2019

2,000

 

 

1,800

1,800

-

 

 

3

Tin học hóa quản lý công tác khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

S.NV

TP.MT

2018- 2019

4,000

 

 

3,600

3,600

-

 

 

4

Tin học hóa quản lý công tác đầu tư công

S.KHĐT

TP.MT

2018- 2019

1,000

 

 

950

950

-

 

 

5

Nâng cấp hệ thống mạng, máy chủ, hệ thống bo mật và Backup dữ liệu

S.TNMT

TP.MT

2018- 2019

3,200

 

 

2,900

2,900

-

 

 

6

Hệ thống quản lý đơn thư tố cáo

Thanh tra tỉnh

TP.MT

2018- 2019

2,500

 

 

2,250

2,250

-

 

 

7

Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin cho Tòa soạn Báo p Bắc

Báo p Bắc

TP.MT

2018- 2019

4,680

 

 

4,200

4,200

-

 

 

8

Đầu tư nâng cấp đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng công nghệ thông tin ngành nông nghiệp

S.NN

TP.MT

2018- 2019

4,000

 

 

3,600

3,600

-

 

 

9

Các dự án Khoa học công nghệ khác

Các ngành, huyện

Toàn tỉnh

 

 

 

17,219

5,104

5,104

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Giáo dục - Đào tạo - Dạy nghề

 

 

 

32,783

-

100,000

99,363

99,363

-

-

 

a

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

-

-

89,000

88,363

88,363

-

-

 

1

Hỗ trợ đầu tư Trường mẫu giáo, mầm non các huyện

Các huyện

 

 

 

 

89,000

88,363

88,363

-

 

BSMT về huyện

b

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

32,783

-

11,000

11,000

11,000

-

-

 

1

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh (giai đoạn 1)

CA

TP.MT

2016- 2018

32,783

 

11,000

11,000

11,000

-

 

 

VII

Quản lý Nhà nước

 

 

 

231,099

84,058

300,000

365,000

334,000

16,000

15,000

 

a

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

185,626

84,058

63,500

60,000

44,000

16,000

-

 

1

Sửa chữa, nâng cấp trụ sở cơ quan làm việc của Khối Đảng - Tỉnh ủy Tiền Giang

VP.TU

TP.MT

2013- 2016

78,440

68,100

11,500

11,500

11,500

-

 

 

2

Kho lưu trữ chuyên dụng Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Tiền Giang

S.NV

TP.MT

2013- 2016

107,186

15,958

52,000

48,500

32,500

16,000

 

 

b

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

7,715

-

11,500

7,500

7,500

-

-

 

1

Dự án xây dựng trụ sở làm việc của Trung tâm Quan trắc môi trường và Tài nguyên

S.TNMT

TP.MT

2017- 2018

7,715

 

11,500

7,500

7,500

-

 

 

c

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 bổ sung NQ 24/NQ-HĐND

 

 

 

37,758

-

-

34,800

34,800

-

-

 

1

Xây dựng mới 04 trạm: Quản lý chất lượng Nông lâm sn và Thủy sản s1; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Cai Lậy; Chăn nuôi và Thú y huyện Cai Lậy; Khuyến nông huyện Cai Lậy tại Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CL

2018- 2019

6,700

 

 

6,700

6,700

-

 

 

2

Cây xanh, thảm cỏ Trụ sở Huyện ủy, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông

H.TPĐ

H.TPĐ

2018- 2019

2,340

 

 

2,100

2,100

-

 

 

3

Trạm xử lý nước thi khu trung tâm hành chính huyện Tân Phú Đông

H.TPĐ

H.TPĐ

2018- 2020

14,526

 

 

13,000

13,000

-

 

 

4

Xây dựng mới Các trạm Khuyến nông, Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi thú y huyện Tân Phú Đông

Ban QLDA Nông nghiệp

H.TPĐ

2018- 2019

6,500

 

 

6,000

6,000

 

 

 

5

Xây dựng mới Các trạm Khuyến nông, Bảo vệ thực vật huyện Gò Công Đông

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCĐ

2018- 2019

5,000

 

 

4,500

4,500

 

 

 

6

Xây dựng mới Trạm Qun lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản số 3 tại thị xã Công Đông

Ban QLDA Nông nghiệp

TX.GC

2018- 2019

2,692

 

 

2,500

2,500

 

 

 

*

Hỗ trợ đầu tư Trụ sở UBND các xã

Các huyện

Các huyện

 

 

 

75,000

110,000

110,000

-

 

 

*

Sửa chữa trụ sở các cơ quan

Các ngành, huyện

Các huyện

 

 

 

130,000

130,000

130,000

-

 

 

*

Các công trình khác

Các ngành, huyện

Các huyện

 

 

 

20,000

22,700

7,700

-

15,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Quốc phòng - An ninh

 

 

 

665,309

44,690

315,000

367,500

350,000

17,500

-

 

a

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

202,568

44,690

107,035

112,075

106,075

6,000

-

 

1

Công an thị xã Gò Công

CA

TX.GC

2013- 2016

63,837

11,376

9,700

9,700

9,700

-

 

 

2

Nhà tàng thư Phòng PC64 - Công an tỉnh Tiền Giang

CA

TP.MT

2014- 2016

4,996

1,651

2,950

2,910

2,910

-

 

 

3

Đồn Công an Vàm Láng và Công an thị trấn Vàm Láng thuộc Công an huyện Gò Công Đông - Công an tỉnh Tiền Giang

CA

H.GCĐ

2014- 2016

7,261

5,350

765

761

761

-

 

 

4

Trung tâm Nghiên cứu hỗ trợ và Phát triển cộng đồng (Trụ sở làm việc phòng Tình báo - Công an tỉnh Tiền Giang)

CA

TP.MT

2014- 2016

12,577

5,197

6,560

6,559

6,559

-

 

 

5

Sở chỉ huy thống nhất tỉnh Tiền Giang

BCH.QS

H.CL

2015- 2018

60,469

5,000

50,000

55,000

55,000

-

 

 

6

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2014

BCH.QS

Các huyện

2014- 2016

6,118

4,116

1,900

1,900

1,900

-

 

 

7

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2016

BCH.QS

Các huyện

2016- 2017

12,641

 

12,500

12,545

6,545

6,000

 

 

8

Sửa chữa nhà ở chiến sĩ khối D & hệ thống cấp thoát nước, Nhà vệ sinh số 1,2,3 thuộc Trung đoàn BB 924 và xây dựng đài chỉ huy bắn -Trường bắn 908.

BCH.QS

H.CL

2015- 2016

5,805

1,850

3,955

3,995

3,995

-

 

 

9

Sửa chữa nâng cấp nhà ở chiến sĩ khối C, nhà Ban chỉ huy, nhà hội trường + phòng truyền thống thuộc Trung đoàn BB924 (Tiểu đoàn 514 cũ)

BCH.QS

H.CL

2015- 2016

8,130

2,550

5,580

5,580

5,580

-

 

 

10

Ci tạo nâng cấp nhà khách quân nhân - Bộ chhuy quân sự tỉnh

BCH.QS

TP.MT

2015- 2016

8,509

2,600

5,900

5,900

5,900

-

 

 

11

Nhà ăn, nhà ở học viên - Trường Quân sự tỉnh

BCH.QS

H.CT

2015- 2016

12,225

5,000

7,225

7,225

7,225

-

 

 

b

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

393,576

-

198,995

227,160

215,660

11,500

-

 

1

Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự thị xã Cai Lậy/B CHQS tỉnh Tiền Giang - QK9

BCH.QS

H.CL

2015- 2016

40,000

 

20,000

19,000

12,000

7,000

 

 

2

Đối ứng Dự án Trạm Cnh sát giao thông đường thủy thuộc PC68 - Công an tỉnh Tiền Giang.

CA

TP.MT

2016- 2018

14,849

 

8,500

8,500

8,500

-

 

Đối ứng Bộ CA

3

Sửa chữa nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Cai Lậy cũ (Ban CHQS thị xã hiện nay)

BCH.QS

TX.CL

2016- 2017

10,110

 

9,500

10,800

6,300

4,500

 

 

4

Đại đội Trinh sát - Bộ CHQS tỉnh Tiền Giang

BCH.QS

TP.MT

2017- 2019

44,988

 

40,500

43,000

43,000

-

 

 

5

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2017

BCH.QS

Các huyện

2017- 2018

10,268

 

9,200

10,150

10,150

-

 

 

6

Nhà dự bị động viên - Ban chỉ huy Quân sự huyện Chợ Gạo

BCH.QS

H.CG

2017- 2018

4,427

 

4,000

4,200

4,200

-

 

 

7

Nhà dự bị động viên - Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Công Đông

BCH.QS

H.GCĐ

2017- 2018

4,484

 

4,000

4,250

4,250

-

 

 

8

Nhà làm việc Ban cơ yếu - Bộ chhuy Quân sự tỉnh

BCH.QS

TP.MT

2017- 2018

2,896

 

2,600

2,700

2,700

-

 

 

9

Cải tạo, sửa chữa cơ quan Bộ Chỉ huy-Bộ đội Biên phòng tỉnh

BCH.BP

H.GCĐ

2017- 2018

4,322

 

5,400

4,300

4,300

-

 

 

10

Trận địa pháo 85mm

BCH.QS

H.GCĐ

2017- 2018

13,987

 

12,500

12,500

12,500

-

 

 

11

Dự án Cơ sở làm việc Trạm Công an cửa khẩu Cảng Mỹ Tho và phân đội PCCC Tây Mỹ Tho + Chữa cháy trên sông

CA

TP.MT

2017- 2018

14,991

 

13,500

13,500

13,500

-

 

 

12

Sửa chữa lắp đặt trụ nước chữa cháy địa bàn tỉnh Tiền Giang

CA

toàn tỉnh

2017- 2018

3,802

 

3,400

3,400

3,400

-

 

 

13

Cải tạo, nâng cấp mở rộng cơ sở làm việc Công an huyện Chợ Gạo

CA

H.CG

2017- 2018

4,989

 

4,500

4,500

4,500

-

 

 

14

Đầu tư mua Máy sắc ký khí khối phổ (Giám định ma túy, xăng dầu, cồn,...)

CA

TP.MT

2017- 2018

2,243

 

2,000

2,000

2,000

-

 

 

15

Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đồn biên phòng Kiểng Phước

BCH.BP

H.GCĐ

2018- 2020

2,019

 

1,620

1,800

1,800

-

 

 

16

Nạo vét luồng lạch và sửa chữa nhà Trạm kiểm soát Biên phòng Cửa Tiểu

BCH.BP

H.GCĐ

2018- 2020

1,250

 

1,125

1,250

1,250

-

 

 

17

Cải tạo, sửa chữa Trạm Kiểm soát biên phòng Cửa Đại

BCH.BP

H.GCĐ

2018- 2020

1,100

 

990

990

990

-

 

 

18

Cải tạo, sửa chữa doanh trại Hải đội 2

BCH.BP

H.GCĐ

2018- 2020

1,731

 

1,440

1,500

1,500

-

 

 

19

Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đồn biên phòng Phú Tân

BCH.BP

H.GCĐ

2018- 2020

1,800

 

1,620

1,620

1,620

-

 

 

20

Nhà chờ thăm chiến sỹ mới hằng năm/Trung đoàn 924

BCH.QS

H.CL

2018- 2020

11,590

 

2,700

9,000

9,000

-

 

 

21

Cải tạo nâng cấp hệ thống thoát nước tổng th, phòng học, sân đường - Trung tâm giáo dục quốc phòng an ninh/Trường Quân sự tỉnh

BCH.QS

H.CT

2018- 2020

11,400

 

2,700

1,000

1,000

-

 

 

22

Sửa chữa nâng cấp Đại đội Thông tin -Bộ CHQS tỉnh TG

BCH.QS

TP.MT

2018- 2020

5,000

 

4,500

4,500

4,500

-

 

 

23

Cải tạo sửa chữa nâng cấp Nhà ăn/Bộ CHQS tỉnh TG

BCH.QS

TP.MT

2018- 2020

1,500

 

1,350

1,350

1,350

-

 

 

24

Xây dựng nhà kho vật chất cứu hộ cứu nạn và vật chất phòng chng biểu tình bạo loạn lật đổ A2

BCH.QS

TP.MT

2018- 2020

1,500

 

1,350

1,350

1,350

-

 

 

25

Trụ sở làm việc công an xã, phường, thị trấn

CA

Các huyện

2018- 2020

20,000

 

20,000

30,000

30,000

-

 

 

26

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2018-2020

BCH.QS

Các huyện

2018- 2020

20,000

 

20,000

30,000

30,000

-

 

 

c

Các công trình khởi công mi giai đoạn 2016 - 2020 bổ sung NQ 24/NQ-HĐND

 

 

 

69,165

-

8,970

28,265

28,265

-

-

 

1

Thao trường huấn luyện kiểm tra ném lựu đạn, đánh thuốc nổ thật Trường bắn 908

BCH.QS

H.CL

2018- 2019

4,500

 

 

4,200

4,200

-

 

 

2

Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự, trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh

CA

toàn tỉnh

2018- 2022

64,665

 

 

20,000

20,000

-

 

 

3

Công trình quốc phòng, an ninh khác

 

 

 

 

 

8,970

4,065

4,065

-

 

 

IX

Công trình khác

 

 

 

4,968,630

233,163

648,525

888,426

717,400

171,026

-

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

-

 

50,000

40,000

40,000

-

 

 

2

Trích chuyển vào Quphát triển đất của tỉnh (từ 10 - 15% dự toán nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh)

 

 

 

-

-

-

46,155

28,500

17,655

 

 

3

Bổ sung thiết bị phát thanh - truyền hình

Đài PTTH

TP.MT

2017- 2019

19,406

 

17,500

15,000

15,000

-

 

 

4

Đối ứng các dự án ODA

 

 

 

2,360,454

83,163

256,790

264,700

210,400

54,300

-

 

3.1

Tiểu dự án Nâng cấp hệ thống kiểm soát xâm nhập mặn vùng Gò Công (ADB-GMS1)

S.NN

TX.GC

2014- 2019

157,876

7,853

34,500

38,800

30,000

8,800

 

 

3.2

Tiểu dự án Kiểm soát và giảm rủi ro do lũ vùng Ba Rài -Phú An (ADB-GMS1)

S.NN

H.CL

2014- 2019

365,820

17,877

60,000

65,000

65,000

-

 

 

3.3

Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Gò Công Đông (SP-RCC)

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCĐ

2015- 2017

56,255

-

3,000

2,400

2,400

-

 

 

3.4

Nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long - Tiểu dự án thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2012- 2017

1,343,809

46,767

100,000

110,000

75,000

35,000

 

 

3.5

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (WB-VnSAT)

S.NN

H.CB, H.CL, TX.CL

2016- 2020

329,015

-

50,000

40,500

30,000

10,500

 

 

3.6

Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dliệu đất đai (VILG)

S.TNMT

Toàn tỉnh

2018- 2020

36,492

-

8,000

8,000

8,000

-

 

 

3.7

Dự án Nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học Tiền Giang

S.NN

Toàn tỉnh

2009- 2015

71,187

10,666

1,290

-

-

-

 

 

4

Đối ứng các dự án, các chương trình mục tiêu

 

 

 

2,588,770

150,000

275,110

434,000

373,500

60,500

-

 

4.1

Đường tỉnh 871B

Ban QLDA Giao thông

TX.GC, H.GCĐ

2015- 2019

272,426

150,000

15,000

5,000

5,000

-

 

 

4.2

Đường tỉnh 878

Ban QLDA Giao thông

H.CT, H.TP

2015- 2019

984,319

 

20,000

38,500

23,000

15,500

 

 

4.3

Đường vào trung tâm hành chính huyện Tân Phú Đông (giai đoạn 1)

H.TPĐ

H.TPĐ

2014- 2016

48,071

 

650

500

500

-

 

 

4.4

Trụ sở làm việc Huyện ủy - UBND huyện Tân Phú Đông

H.TPĐ

H.TPĐ

2014- 2017

139,624

 

1,460

20,000

20,000

-

 

 

4.5

Hạ tầng kỹ thuật - Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy (giai đoạn 1)

H.CL

H.CL

2015- 2019

486,309

 

187,000

230,000

185,000

45,000

 

 

4.6

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Soài Rạp kết hợp bến cá Vàm Láng

Ban QLDA Nông nghiệp

H.GCĐ

2015- 2019

157,528

 

20,000

30,000

30,000

-

 

 

4.7

Đường vào Khu Công nghiệp Tân Hương - huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2015- 2017

62,161

 

1,000

2,000

2,000

-

 

 

4.8

Đầu tư cơ sở hạ tầng phát triển du lịch huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2016- 2020

150,980

 

5,000

18,000

18,000

-

 

 

4.9

Đường vào trung tâm hành chính huyện Tân Phú Đông (giai đoạn 2)

H.TPĐ

H.TPĐ

2018- 2022

81,352

 

25,000

30,000

30,000

-

 

 

4.10

Hạ tầng phát triển và bảo vệ vùng cây ăn trái Thuộc Nhiêu - Mỹ Long

Ban QLDA Nông nghiệp

H.CL

2018- 2022

206,000

 

 

60,000

60,000

-

 

 

5

Đối ứng các chương trình mục tu quốc gia không còn bố trí vốn năm 2016

Các ngành, huyện

các huyện

 

-

 

20,000

20,000

20,000

-

 

 

6

Thanh toán tạm ứng, nkhối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư, đối ứng các dự án ODA, NGO, NSTW và công trình cấp thiết khác

Các ngành, huyện

các huyện

 

-

 

29,125

68,571

30,000

38,571

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A.2

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

 

 

 

14,170,944

2,299,166

5,860,000

8,141,503

6,867,000

 

 

 

I

Giáo dục - Đào tạo - Dạy nghề

 

 

 

2,997,204

813,394

2,115,000

2,628,210

2,508,250

119,960

-

 

*

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

1,552,627

813,394

1,104,000

1,192,105

1,106,905

85,200

-

 

1

Trường Đại học Tiền Giang (Khoa Khoa học cơ bn, Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 1, Cổng tường rào, Đầu tư bổ sung trang thiết bị Khoa Khoa học cơ bản, Trung tâm Thư viện và công trình khác)

BQL DA DD&CN

H.CT

2010- 2017

342,625

202,363

100,000

135,000

135,000

-

 

 

2

Trường THPT chuyên Tiền Giang

BQT DA DD&CN

TP.MT

2013- 2016

249,072

230,565

18,000

13,500

13,500

-

 

 

2

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

BQL DA DD&CN

TP.MT

2012- 2016

154,740

102,000

46,000

50,500

50,500

-

 

 

3

Trường TH Trung An - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2013- 2016

25,484

14,439

10,000

10,000

10,000

-

 

 

5

Trường THCS Phường 2 - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2013- 2016

23,499

15,569

7,500

5,000

5,000

-

 

 

4

Trường TH Thủ Khoa Huân

TP.MT

TP.MT

2013- 2016

47,081

22,427

22,000

13,500

13,500

-

 

 

7

Trường THCS thị trấn Chợ Gạo

BQL DA DD&CN

H.CG

2013- 2017

43,350

16,500

25,000

16,500

16,500

-

 

 

8

Trường THCS Long Bình

H.GCT

H.GCT

2014- 2016

41,656

27,300

14,000

10,100

10,100

-

 

 

9

Khối hành chánh - Trường Cao đẳng Y tế

BQL DA DD&CN

TP.MT

2014- 2017

47,961

21,745

24,000

12,500

12,500

-

 

 

10

Trường THCS Bình Ân

H.GCĐ

H.GCĐ

2014- 2016

28,098

12,860

14,000

10,600

10,600

-

 

 

11

Trường THPT Trần Văn Hoài

BQL DA DD&CN

H.CG

2014- 2016

14,224

7,000

5,500

7,800

7,800

-

 

 

12

Trung tâm học tập đa năng huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2014- 2016

28,445

14,500

15,500

11,200

11,200

-

 

 

13

Trường THCS Bình Đức

TP.MT

TP.MT

2015- 2018

51,213

10,250

38,000

40,000

40,000

-

 

 

14

Trường TH Bình Đức

TP.MT

TP.MT

2015- 2017

29,173

2,045

20,000

25,000

25,000

-

 

 

15

Trường THCS Hiệp Đức

H.CL

H.CL

2015- 2017

13,598

5,000

8,500

6,900

6,900

-

 

 

16

Trường TH Nhị Bình B (Khối hành chính và hạng mục phụ)

H.CT

H.CT

2015- 2017

10,585

6,010

4,500

5,350

5,350

-

 

 

17

Trường THCS Phú Thành

H.GCT

H.GCT

2015- 2018

54,849

10,000

42,000

44,650

32,150

12,500

 

 

18

Nâng cấp mở rộng Trường THPT Nguyễn Văn Côn

BQL DA DD&CN

H.GCĐ

2015- 2017

14,986

5,250

9,500

8,755

8,755

-

 

 

19

Trường THCS Phú Phong

H.CT

H.CT

2015- 2017

19,194

5,250

14,000

13,500

13,500

-

 

 

20

Trường TH Hữu Đạo (Khối hành chánh + hạng mục phụ)

H.CT

H.CT

2015- 2016

7,471

4,800

2,500

2,400

2,400

-

 

 

21

Trường TH Phú Mỹ A

H.TP

H.TP

2015- 2016

8,075

4,000

4,000

4,000

4,000

-

 

 

22

Hội trường Trường Chính trị tỉnh Tiền Giang

Tr.CT

TP.MT

2015- 2017

26,562

5,000

20,000

22,000

19,000

3,000

 

 

23

Tiu dự án giải phóng mặt bằng giai đoạn 1 - Trường Đại học Tiền Giang

H.CT

H.CT

2015- 2017

68,000

18,000

50,000

62,500

62,500

-

 

 

24

Trường THCS Lê Ngọc Hân - thành phố Mỹ Tho

BQL DA DD&CN

TP.MT

2015- 2017

83,431

 

50,000

57,000

57,000

-

 

 

25

Trường THPT Tân Phú Đông

S.GD

H.TPĐ

2015- 2017

40,880

 

18,500

17,000

17,000

-

 

 

26

Trường THPT Tân Thới

S.GD

H.TPĐ

2015- 2017

14,499

 

8,500

9,200

9,200

-

 

 

27

Trường mẫu giáo, mầm non các huyện

Các huyện

Các huyện

 

-

-

500,000

569,700

500,000

69,700

 

BSMT về huyện

28

Các trường, trung tâm dạy nghề, nghề trọng điểm; trường và trung tâm giáo dục chính trị, quốc phòng, an ninh...

Các chđầu tư

toàn tỉnh

 

63,876

50,521

12,500

7,950

7,950

-

 

 

28.1

Trung tâm Dạy nghề huyện Tân Phước

H.TP

H.TP

2013 -2016

33,891

27,521

6,000

2,330

2,330

-

 

 

28.2

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh

BCH.QS

H.CT

2014- 2016

29,985

23,000

6,500

5,620

5,620

-

 

 

b

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

1,138,281

-

982,370

1,032,295

997,535

34,760

-

 

1

Trường THPT Tân Hiệp

BQL DA DD&CN

H.CT

2016- 2020

98,280

 

88,500

90,000

90,000

-

 

 

2

Trường THPT Nguyễn Văn Thìn -huyện Gò Công Tây

BQL DA DD&CN

H.GCT

2016- 2018

44,752

 

40,500

40,500

40,500

-

 

 

3

Trường THPT Bình Phục Nhứt - huyện Chợ Gạo

BQL DA DD&CN

H.CG

2016- 2017

14,294

 

13,000

13,960

13,960

-

 

 

4

Trường THPT Lê Thanh Hiền - huyện Cái Bè

BQL DA DD&CN

H.CB

2016- 2018

36,998

 

33,500

33,500

33,500

-

 

 

5

Trường THCS TT Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo (Giai đoạn 2)

BQL DA DD&CN

H.CG

2016- 2017

14,322

 

13,000

13,575

13,575

-

 

 

6

Trường Tiểu học Long Hòa - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2016- 2017

12,460

 

11,250

11,200

11,200

-

 

 

7

Trường THCS Quơn Long

H.CG

H.CG

2016- 2017

11,973

 

10,800

11,370

11,370

-

 

 

8

Trường TH Phú An 1

H.CL

H.CL

2016- 2017

7,824

 

7,000

7,000

7,000

-

 

 

9

Trường THCS Phan Văn Cẩm, xã Long Tiên

H.CL

H.CL

2016- 2017

8,456

 

7,600

7,500

7,500

-

 

 

10

Trường THCS Vĩnh Kim (khối hành chánh - thư viện)

H.CT

H.CT

2016- 2017

8,698

 

7,800

8,000

8,000

-

 

 

11

Trường Tiểu học Long An

H.CT

H.CT

2016- 2017

12,899

 

11,600

10,900

10,900

-

 

 

12

Trường TH Tân Phước 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2016- 2017

8,698

 

12,500

13,300

13,300

-

 

 

13

Trường TH Vàm Láng 1

H.GCĐ

H.GCĐ

2016- 2017

13,844

 

12,500

12,500

11,000

1,500

 

 

14

Trường THCS Thạnh Nhựt (giai đoạn 1)

H.GCT

H.GCT

2016- 2018

28,885

 

26,000

26,400

22,000

4,400

 

 

15

Trường THCS Phan Văn Ba

H.CB

H.CB

2016- 2019

42,277

 

38,000

42,000

38,000

4,000

 

 

16

Trường Tiu học Tân Trung 1

TX.GC

TX.GC

2016- 2018

11,053

 

10,000

10,430

10,430

-

 

 

17

Trường năng khiếu Thể dục ththao Tiền Giang (giai đoạn 2)

S.VH

TP.MT

2016- 2018

8,010

 

7,200

7,300

7,300

-

 

 

18

Trường TH Thân Cửu Nghĩa B

H.CT

H.CT

2016- 2017

7,584

 

6,800

7,000

7,000

-

 

 

19

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Gò Công Đông (giai đoạn 2)

H.GCĐ

H.GCĐ

2016- 2017

10,291

 

9,500

9,600

9,600

-

 

 

20

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh (giai đoạn 1)

CA

TP.MT

2016- 2018

32,783

 

18,500

20,000

20,000

-

 

 

21

Khối hội trường - Ký túc xá - Khu phụ trợ - Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang

BQL DA DD&CN

TP.MT

2016- 2020

89,271

 

75,000

80,000

80,000

-

 

 

22

Khối thực hành phục vụ giảng dạy các nghề trọng điểm - Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang (giai đoạn 1)

Trường CĐ nghề

TP.MT

2016- 2019

49,982

 

44,900

59,000

45,000

14,000

 

 

23

Trường THPT Cái Bè

BQL DA DD&CN

H.CB

2017- 2018

29,765

 

25,000

26,500

26,500

-

 

 

24

Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Nguyễn Văn Côn (Giai đoạn 2)

BQL DA DD&CN

H.GCĐ

2017- 2018

13,512

 

12,000

12,800

12,800

-

 

 

25

Trường THPT Đốc Binh Kiều - huyện Cai Lậy

BQL DA DD&CN

H.CL

2017- 2019

29,985

 

25,000

27,000

27,000

-

 

 

26

Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Dưỡng Điềm - huyện Châu Thành

BQL DA DD&CN

H.CT

2017- 2020

25,736

 

23,000

23,000

23,000

-

 

 

27

Trường Tiểu học Tân Thành 1

H.GCĐ

H.GCĐ

2017- 2018

7,984

 

7,000

8,000

7,000

1,000

 

 

28

Trường Tiểu học Tân Thành 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2017- 2018

14,542

 

13,200

15,700

13,200

2,500

 

 

29

Trường THCS Võ Duy Linh

H.GCĐ

H.GCĐ

2017- 2018

14,311

 

13,000

14,000

13,000

1,000

 

 

30

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Tân Phước

H.TP

H.TP

2017- 2018

14,993

 

11,200

13,500

13,500

-

 

 

31

Trường THCS Tân Lập 1

H.TP

H.TP

 2017- 2018

14,408

 

13,000

16,500

13,000

3,500

 

 

32

Trường Tiểu học Hưng Thạnh

H.TP

H.TP

2017- 2018

10,686

 

8,300

10,000

10,000

-

 

 

33

Trường Tiểu học Tân Lý Tây B (Khối lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ - Giai đoạn 2)

H.CT

H.CT

2017- 2018

8,196

 

9,000

8,000

8,000

-

 

 

34

Trường TH Tân Hương A (giai đoạn 1)

H.CT

H.CT

2017- 2018

12,887

 

12,500

12,000

12,000

-

 

 

35

Trường THCS Long Hưng (Giai đoạn 1)

H.CT

H.CT

2017- 2018

14,076

 

12,500

13,000

13,000

-

 

 

36

Trường Tiểu học Thới Sơn

TP.MT

TP.MT

2017 -2018

29,934

 

27,000

27,000

27,000

-

 

 

37

Trường THCS Xuân Diệu

TP.MT

TP.MT

2017- 2018

14,130

 

13,000

13,200

13,200

-

 

 

38

Trường Tiểu học Phước Thạnh

TP.MT

TP.MT

2017- 2018

10,166

 

9,500

10,000

10,000

-

 

 

39

Trường THCS Đạo Thạnh

TP.MT

TP.MT

2017- 2019

47,225

 

42,500

45,000

45,000

-

 

 

40

Trường Tiểu học Phan Văn Kiêu - Thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

2017 -2019

49,871

 

44,000

45,000

45,000

-

 

 

41

Nâng cấp, mở rộng Trường TH Thanh Bình

H.CG

H.CG

2017- 2018

12,240

 

12,000

11,860

9,000

2,860

 

 

42

Dự án hồ bơi các trường THPT huyện

BQL DA DD&CN

Các huyện

2019- 2020

48,900

 

36,000

36,000

36,000

-

 

 

43

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2018- 2020

26,896

 

20,000

20,000

20,000

-

 

 

44

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2018- 2020

31,504

 

30,000

30,000

30,000

-

 

 

45

Đầu tư nghề trọng điểm Trường Trung cấp nghề khu vực Cai Lậy

S.LĐ

TX.CL

2018- 2020

9,700

 

8,700

8,700

8,700

-

 

 

46

Đầu tư nghề trọng điểm Trường Trung cấp nghề khu vực Gò Công

S.LĐ

TX.GC

2018- 2020

22,800

 

20,520

20,500

20,500

-

 

 

47

Trường Trung học Văn hóa nghệ thuật Tiền Giang (giai đoạn 3)

S.VH

TP.MT

2018- 2020

10,200

 

9,000

-

-

-

 

Giảm danh mục

48

Trung tâm Giáo dục thường xuyên -hướng nghiệp huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2019- 2021

40,000

 

20,000

30,000

30,000

-

 

 

c

Các công trình khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 bổ sung NQ 24/NQ-HĐND

 

 

 

306,296

-

-

369,100

369,100

-

-

 

1

Trường THCS Hòa Hưng - huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2018- 2020

40,504

 

 

36,500

36,500

-

 

 

2

Trường THCS Phường 3 - thị xã Gò Công

TX.GC

TX.GC

2018- 2020

38,167

 

 

34,500

34,500

-

 

 

3

Nhà tập thể thao đa năng Trường năng khiếu TDTT tỉnh Tiền Giang

S.VH

S.VH

2018- 2019

8,908

 

 

8,000

8,000

-

 

 

4

Trường TH Bình Khương

H.CG

H.CG

2018- 2019

12,000

 

 

11,000

11,000

-

 

 

5

Trường THCS Bình Phục Nhứt

H.CG

H.CG

2018- 2019

7,600

 

 

7,000

7,000

-

 

 

6

Trường THCS Tịnh Hà - huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2018- 2020

44,889

 

 

40,500

40,500

 

 

 

7

Trường TH Hội Xuân (ấp Xuân Kiểng)

H.CL

H.CL

2018- 2019

12,523

 

 

8,500

8,500

-

 

 

8

Trường TH Phú An I (Giai đoạn 2)

H.CL

H.CL

2018- 2019

9,000

 

 

8,500

8,500

-

 

 

9

Trường Tiểu học Thân Cửu Nghĩa B (giai đoạn 2).

H.CT

H.CT

2018- 2020

13,900

 

 

12,500

12,500

-

 

 

10

Trường Tiểu học Long An (giai đoạn 2).

H.CT

H.CT

2018- 2019

12,000

 

 

11,000

11,000

-

 

 

11

Trường tiểu học Thạnh Tân

H.TP

H.TP

2018- 2019

13,950

 

 

8,600

8,600

-

 

 

12

Trường tiểu học Tân Lập 1

H.TP

H.TP

2018- 2020

14,365

 

 

13,000

13,000

-

 

 

13

Trường tiểu học Tân Lập 2

H.TP

H.TP

2018- 2019

14,100

 

 

11,500

11,500

-

 

 

14

Xây dựng khối hành chánh - lớp học -Trường tiểu học Lê Quý Đôn - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2018- 2020

14,365

 

 

13,500

13,500

-

 

 

15

Trường tiểu học Tân Phước 1

H.GCĐ

H.GCĐ

2018- 2020

14,868

 

 

13,500

13,500

-

 

 

16

Trường TH Nhị Quý - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

2018- 2020

14,987

 

 

13,000

13,000

-

 

 

17

Trường THCS Phường 2 - thành phố Mỹ Tho (giai đoạn 2), hạng mục Xây dựng mới Khối hành chánh - phòng học, nhà đa năng và trạm hạ thế

TP.MT

TP.MT

2018- 2019

9,457

 

 

8,500

8,500

-

 

 

18

Trường THCS Mỹ Hạnh Đông

TX.CL

TX.CL

2018- 2019

10,713

 

 

9,500

9,500

-

 

 

*

Sửa chữa, nâng cấp và các trường học, trạm y tế cấp thiết khác

Các huyện

Các huyện

2018- 2019

 

 

 

100,000

100,000

-

 

 

*

Thanh toán khối lượng hoàn thành, đối ứng các dự án ODA và các công trình giáo dục cấp thiết khác

Các sở, ngành, huyện

Các huyện

 

 

 

28,630

34,710

34,710

-

 

 

II

Y tế

 

 

 

3,524,723

186,178

815,000

1,093,450

1,025,250

68,200

-

 

a

Các công trình chuyển tiếp

 

 

 

432,452

186,178

288,150

305,450

237,250

68,200

-

 

1

Trạm y tế xã, phường, thị trấn

Các huyện

Các huyện

 

-

 

125,000

146,158

125,000

21,158

 

BSMT về huyện

2

Bệnh viện Phụ sản tỉnh Tiền Giang

BQL DA DD&CN

TP.MT

2010- 2016

153,164

138,964

12,500

12,000

12,000

-

 

 

3

Sửa chữa nâng cấp BVĐK trung tâm tỉnh Tiền Giang

BQL DA DD&CN

TP.MT

2015- 2016

13,378

6,000

7,000

7,000

7,000

-