Nghị quyết 18/NQ-HĐND

Nghị quyết 18/NQ-HĐND điều chỉnh điểm D, Điều 1, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản của Nghị quyết 151/NQ-HĐND về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2016, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2016; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2016 do tỉnh Vĩnh Long ban hành

Nội dung toàn văn Nghị quyết 18/NQ-HĐND điểm D Điều 1 vốn đầu tư phát triển công trình xây dựng cơ bản Vĩnh Long 2016


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 03 tháng 08 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐIỂM D, ĐIỀU 1, VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 151/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2015 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 15 VỀ VIỆC DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2016; KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA IX, KỲ HỌP LẦN THỨ 02

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2016

Sau khi xem xét Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về điều chỉnh, bổ sung điểm D, Điều 1, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản của Nghị quyết số 151/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VIII, kỳ họp lần thứ 15 về việc dự toán NSNN năm 2016, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2016; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung điểm D, Điều 1, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản của Nghị quyết số 151/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp lần thứ 15 về việc dự toán ngân sách Nhà nước năm 2016, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2016; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2016 như sau:

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Kế hoạch vốn đầu năm 2016

Kế hoạch vốn điều chỉnh, bổ sung năm 2016 (lần 1)

Tăng (+) Giảm (-)

 

Tổng số

2.359.724

2.891.986,096

+ 532.262,096

1

Nguồn cân đối từ ngân sách tỉnh

377.954

377.954

-

2

Nguồn thu từ tiền sử dụng đất

63.470

63.470

-

3

Nguồn xổ số kiến thiết

780.000

818.500

+ 38.500

4

Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2014

50.000

50.000

 

5

Nguồn vượt thu cân đối ngân sách tỉnh năm 2015

-

20.000

+ 20.000

6

Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2015

-

306.190

+ 306.190

7

Nguồn do Đài Phát thanh - Truyền hình Vĩnh Long tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước

633.000

609.000

- 24.000

8

Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi

200.000

200.000

-

9

Nguồn vốn bán 30% nền sinh lợi trên cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ

-

93.572,346

+ 93.572,346

10

Nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu

255.300

196.300

- 59.000

11

Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

-

113.000

+ 113.000

12

Nguồn vốn nước ngoài (ODA)

-

44.000

+ 44.000

(Có biểu chi tiết Danh mục cụ thể từng công trình, dự án kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX, kỳ họp lần thứ 02 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Nội dung

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016
(lần 1)

Tăng/Giảm (-)

Ghi chú

 

Tổng số

2.359.724

2.891.986,096

532.262,096

 

A

NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH

377.954,00

377.954

0

chi tiết kèm theo tại phụ lục số I

I

Phân cấp theo TC định mức

132.000

132.000

-

 

II

Cấp tỉnh

245.954

245.954

 

 

1

Dự phòng

23.210

17.210

-6.000

 

2

Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi

10.000

10.000

-

 

3

Quyết toán, tất toán công trình hoàn thành

11.803

11.803

0

Chi tiết kèm theo tại phụ lục số XII

4

Hoàn nguồn XSKT theo kết luận của KTNN

7.512

7.512

-

 

5

Thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước 31/12/2014

8.000

8.000

-

Chi tiết kèm theo tại phụ lục số XIII

6

Chuẩn bị đầu tư

8.000

8.000

-

Chi tiết kèm theo tại phụ lục số XI

7

Bố trí chuyển tiếp

114.900

124.900

10.000

 

8

Khởi công mới

38.675

34.675

-4.000

 

9

Chuyển sang vốn sự nghiệp

23.854

23.854

-

 

B

NGUỒN THU TỪ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

63.470

63.470

-

chi tiết kèm theo tại phụ lục số II

I

Phân cấp cho huyện, tx, tp

51.700

51.700

-

 

II

Cấp tỉnh

11.770

11.770

-

 

1

Hoàn nguồn hụt thu tiền sử dụng đất năm 2014

9.416

9.416

-

 

2

Duy tu sửa chữa cầu đường 10%, chỉnh lý hồ sơ đất đai 10% (chuyển sang vốn sự nghiệp)

2.354

2.354

-

 

C

NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

780.000

818.500

38.500

Chi tiết kèm theo tại phụ lục số III

1

Dự phòng

78.000

78.000

-

 

2

Trả nợ vốn vay

64.000

64.000

-

 

3

Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ (ĐƯ)

10.000

10.000

-

 

4

Quyết toán, tất toán công trình hoàn thành

10.444

10.444

0

Chi tiết có phụ lục số XII kèm theo

5

Thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước 31/12/2014

4.000

4.000

-

Chi tiết có phụ lục số XIII kèm theo

6

Chuẩn bị đầu tư

13.800

4.800

-9.000

Chi tiết có phụ lục số XI kèm theo

7

Bố trí chuyển tiếp

330.900

361.900

31.000

 

8

Khởi công mới

268.856

285.356

16.500

 

8.1

Chương trình NTM năm 2016 (Đầu tư các xã điểm NTM trong 28 xã điểm GĐ 2016-2020)

205.706

205.706

-

 

8.2

Khởi công mới (Đối với các công trình ngoài 28 xã)

63.150

79.650

16.500

 

D

NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014

50.000

50.000

-

chi tiết kèm theo phụ lục số IV

E

NGUỒN DO ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG TÀI TRỢ NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

633.000

609.000

-24.000

 

F

VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI

200.000

200.000

-

Chi tiết kèm theo tại phụ lục số VIII

 

CÁC NGUỒN BỔ SUNG MỚI

 

 

 

 

G

NGUỒN VỐN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

255.300

196.300

-59.000

 

H

NGUỒN VƯỢT THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2015

-

20.000

20.000

Chi tiết có phụ lục số V kèm theo

I

NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2015

-

306.190

306.190

Chi tiết có phụ lục số VI kèm theo

J

NGUỒN VỐN BÁN 30% NỀN SINH LỢI TRÊN CỤM TUYẾN DÂN CƯ VÙNG NGẬP LŨ

-

93.572,346

93.572,346

Chi tiết có phụ lục số IX kèm theo

K

NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

-

113.000

113.000

Chi tiết có phụ lục số X kèm theo

L

NGUỒN VỐN ODA

-

44.000

44.000

 

PHỤ LỤC I

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 (LẦN 1)
(Nguồn cân đối ngân sách tỉnh)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

TG TH DA

Số quyết định; ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016 (lần 1)

Tăng/ Giảm (-)

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

2.899.679

1.638.103

377.954

377.954

-

 

A.1

Phân cấp theo TC định mức

 

 

 

 

 

 

 

132.000

132.000

-

 

 

- Thành phố Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

 

25.300

25.300

-

 

 

- Thị xã Bình Minh

 

 

 

 

 

 

 

15.400

15.400

-

 

 

- Huyện Long Hồ

 

 

 

 

 

 

 

12.100

12.100

-

 

 

- Huyện Mang Thít

 

 

 

 

 

 

 

13.200

13.200

-

 

 

- Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

 

 

17.600

17.600

-

 

 

- Huyện Trà Ôn

 

 

 

 

 

 

 

16.500

16.500

-

 

 

- Huyện Tam Bình

 

 

 

 

 

 

 

16.500

16.500

-

 

 

- Huyện Bình Tân

 

 

 

 

 

 

 

15.400

15.400

-

 

A.2

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

2.899.679

1.638.103

245.954

245.954

-

 

I

Dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

23.210

17.210

-6.000

 

II

Trả nợ vốn vay

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

-

 

III

Quyết toán, tất toán công trình hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

11.803

11.803

-

Chi tiết dự án có bản phụ lục XII kèm theo

IV

Hoàn nguồn XSKT theo kết luận của KTNN

 

 

 

 

 

 

 

7.512

7.512

-

 

1

UBND xã Đông Bình - huyện Bình Minh

 

 

 

 

 

 

 

3.300

3.300

-

 

2

Trụ sở LV UBND xã Hoà Thạnh-H. Tam Bình

 

 

 

 

 

 

 

3.363

3.363

-

 

3

Trụ sở đội Quản lý thị trường số 5

 

 

 

 

 

 

 

849

849

-

 

V

Thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước 31/12/2014

 

 

 

 

 

 

 

8.000

8.000

-

Chi tiết dự án có bản phụ lục XIII kèm theo

VI

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

8.000

8.000

-

Chi tiết dự án có bản phụ lục XI kèm theo

VII

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

2.722.052

1.638.103

114.900

124.900

10.000

 

a

Lĩnh vực Giao thông

 

 

 

 

 

189.792

79.672

15.000

15.000

-

 

1

Đường từ QL 54 đến trung tâm văn hóa huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

B

Bình Tân

1.302m

2013- 2018

1255/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 & 1151/QĐ-UBND ngày 04/8/2014

150.792

60.187

8.000

8.000

-

Vốn TW 105 tỷ (đã bố trí 50 tỷ đồng). Vốn địa phương 35,647 tỷ (đã bố trí 10,187 tỷ)

2

Đường từ UBND huyện - Chợ Bà Đồng ra QL54

C

Bình Tân

4,7km

2013- 2017

153/QĐ-UBND ngày 21/01/2010; QĐĐC 1342/QĐ- UBND ngày 12/8/2013

39.000

19.485

7.000

7.000

-

Bố trí đủ vốn hoàn thành dự án

b

Lĩnh vực Nông nghiệp - Thủy lợi

 

 

 

 

 

1.813.464

1.205.632

53.900

53.900

-

 

1

Nâng cấp, mở rộng trại giống thủy sản tỉnh Vĩnh Long

B

TP.Vĩnh Long

18 ha

2015- 2018

1513/QĐ-UBND ngày 14/10/2014

67.532

15.430

2.500

2.500

-

Vốn TW 60 tỷ (đã bố trí 14 tỷ). Vốn địa phương 7 tỷ đồng (đã bố trí 1,43 tỷ)

2

Đê bao sông Cái Vồn huyện Bình Minh

B

Bình Minh

5.000 ha

2015- 2018

1599/QĐ-UBND; 30/10/2014 & 1807/QĐ-UBND 05/12/2014

56.107

7.706

3.000

3.000

-

Vốn TW 45 tỷ (đã bố trí 4,7 tỷ). Vốn địa phương: 10 tỷ đồng (đã bố trí 3 tỷ đồng).

3

Hệ thống thủy lợi phục vụ các xã nông thôn mới, khu vực 03 xã: xã Tân Long, Tân Long Hội và Tân An Hội, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long

B

Mang Thít

3.517 ha

2015- 2018

1600/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 & 1809/QĐ-UBND ngày 05/12/2014

65.745

8.490

2.100

2.100

-

Vốn TW 57 tỷ (đã bố trí 7 tỷ). Vốn địa phương 7,8 tỷ (đã bố 1,49 tỷ).

4

Hệ thống thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Hiếu Thành - Hiếu Nghĩa - Hiếu Nhơn, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

B

Vũng Liêm

3000 ha

2013- 2017

1768/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

95.478

44.527

7.000

7.000

-

TW đã bố trí đủ 40 tỷ. NS tỉnh 16,227 tỷ (đã bố trí 4,527 tỷ).

5

Trại lúa giống tỉnh Vĩnh Long

C

Long Hồ

5,2 ha

2015- 2016

1601/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

23.112

11.139

2.500

2.500

-

Vốn TW 10 tỷ (đã bố trí 1 tỷ). Vốn địa phương 12,5 tỷ đồng (đã bố trí 10 tỷ).

6

Dự án thủy lợi phục vụ nuôi thủy sản xen lúa xã Hiếu Phụng

C

Vũng Liêm

776ha

2014- 2017

2732/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 & 1802/QĐ-UBND ngày 04/12/2014

26.673

17.423

9.000

9.000

-

 

7

Dự án Kè sông Cổ Chiên - thành phố Vĩnh Long

A

TPVL

10.775 m

2009- 2017

1025/QĐ-UBND ngày 07/5/2009

1.417.000

1.062.600

15.000

15.000

-

TW không hỗ trợ vốn

8

Hệ thống thủy lợi nội đồng Cái Tháp - Bà Phủ thuộc huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long

C

Long Hồ

500 ha

2014- 2016

1595/QĐ-UBND; 30/9/2013 & 700/QĐ-UBND ngày 27/4/2015

24.840

14.497

4.800

4.800

-

Vốn TW 11,8 tỷ (đã bố đủ vốn). Vốn địa phương 7,497 tỷ đồng (đã bố trí 2,697 tỷ).

9

Hệ thống thủy lợi Rạch Ranh - Còng Cọc thuộc huyện Long Hồ và Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

C

Long Hồ-Tam Bình

760 ha

2014- 2016

1594/QĐ-UBND; 30/9/2013 & 701/QĐ-UBND ngày 12/5/2015

20.902

13.855

3.000

3.000

-

Vốn TW 11 tỷ (đã bố đủ vốn). Vốn địa phương 5,855 tỷ đồng (đã bố trí 2,855 tỷ).

10

Cống Kênh Đào xã Hựu Thành

C

Trà Ôn

1224 ha

2014- 2016

1727/QĐ-SKHĐT- KT ngày 29/10/2014

9.888

7.850

1.000

1.000

-

 

11

Cống Rạch Đình Bến Xe xã Ngãi Tứ

C

Tam Bình

400 ha

2014- 2016

1468/QĐ-SKHĐT- KT ngày 28/10/2013

6.187

2.115

4.000

4.000

-

 

c

Lĩnh vực Quản lý Nhà nƯớc

 

 

 

 

 

341.083

203.452

3.000

13.000

10.000

 

1

Nhà ở xã hội khóm 2, phường 8, thành phố Vĩnh Long

B

TP.Vĩnh Long

50 căn hộ

2010- 2016

1366/QĐ-UBND; ngày 13/8/2013, QĐ ĐC 1356/QĐ- UBND ngày 10/9/2014

51.879

19.249

3.000

3.000

-

Đủ vốn cho DA

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính tỉnh và dân cư phường 9, thành phố Vĩnh Long

B

TP.Vĩnh Long

60,87 ha

2014- 2016

214/QĐ-UBND ngày 19/01/2009

289.204

184.203

-

10.000

10.000

 

d

Lĩnh vực Quốc phòng, An ninh

 

 

 

 

 

286.000

78.500

40.000

40.000

-

 

1

Trụ sở làm việc Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Long

A

TP.Vĩnh Long

267 CBCS

2013- 2016

3720/QĐ-BQP ngày 05/10/2012

286.000

78.500

40.000

40.000

-

 

e

Lĩnh vực công cộng

 

 

 

 

 

91.713

70.847

3.000

3.000

-

 

1

Khu tái định cư Hoà Phú

B

Long Hồ

35 ha

2010- 2016

1806/QĐ-UBND ngày 05/8/2010; QĐ ĐC số 1072/QĐ-UBND ngày 17/7/2014

91.713

70.847

3.000

3.000

-

 

VIII

Công trình khởi công mới

 

 

 

 

 

177.627

-

38.675

34.675

-4.000

 

a

Lĩnh vực Quản lý Nhà nƯớc

 

 

 

 

 

40.000

-

10.000

-

-10.000

 

1

Trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long (Đơn vị Trung tâm khuyến nông, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Chăn nuôi và Thú y)

C

Long Hồ

188 CB,CC

2016- 2018

CT 2154/QĐ- UBND ngày 13/10/2015

40.000

-

10.000

-

-10.000

Thực hiện theo Thông báo số 36/TB-UBND ngày 13/6/2016

b

Lĩnh vực Quốc phòng, An ninh

 

 

 

 

 

118.329

-

22.675

28.675

6.000

 

1

Trụ sở Ban CHQS xã Mỹ Hoà, thị xã Bình Minh

C

Bình Minh

6 CB,CS

2016- 2018

288/QĐ-SXD ngày 30/10/2015

1.000

 

1.000

1.000

-

Xã NTM GĐ 2016- 2020

2

Trụ sở Ban CHQS xã Phú Đức, huyện Long Hồ

C

Long Hồ

6 CB,CS

2016- 2018

289/QĐ-SXD ngày 30/10/2015

1.154

 

1.000

1.000

-

Xã NTM GĐ 2016- 2020

3

Bồi hoàn mở rộng trụ sở làm việc Ban CHQS huyện Trà Ôn

C

Trà Ôn

6.158,3 m2

2016

647/UBND-KTN ngày 09/3/2015

4.500

 

4.500

4.500

-

Đối ứng vốn Bộ Quốc phòng

4

Bồi hoàn mở rộng trụ sở làm việc Ban CHQS huyện Mang Thít

C

Mang Thít

4776,1m2

2016- 2018

2169/QĐ-BQP ngày 09/6/2015

5.000

 

5.000

5.000

-

Đối ứng vốn Bộ Quốc phòng

5

Bồi hoàn trụ sở làm việc công an huyện Trà Ôn

C

Trà Ôn

 

2016

1972/UBND-KTN/ ngày 15/7/2014

1.000

 

1.000

1.000

-

Đối ứng vốn Bộ Công an

6

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình xây dựng Khu huấn luyện, diễn tập của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh tại huyện Vũng Liêm

C

Vũng Liêm

8.537,5 m2

2016

3284/UBND-KTTH ngày 02/10/2015

5.675

-

5.675

5.675

-

Phục vụ công tác huấn luyện, diễn tập (hoàn trả tạm ứng ngân sách tỉnh)

7

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long

C

Long Hồ

250 học viên

2016- 2020

 

100.000

 

4.500

4.500

-

Đối ứng với Bộ Công an

8

Trụ sở Ban CHQS xã Thuận An, thị xã Bình Minh

C

Thuận An

6 CB,CS

2016- 2018

95/QĐ-SXD ngày 11/5/2016

1.154

 

-

1.000

1.000

Dự án cấp thiết mới phát sinh, nhằm đảm bảo an ninh quốc phòng

9

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã Tân Lược, huyện Bình Tân

C

Tân Lược

6 CB,CS

2016- 2018

92/QĐ-SXD ngày 11/5/2016

1.154

 

-

1.000

1.000

10

Trụ sở Ban CHQS xã Hoà Thạnh, huyện Tam Bình

C

Hoà Thạnh

6 CB,CS

2016- 2018

94/QĐ-SXD ngày 11/5/2016

1.154

 

-

1.000

1.000

 

11

Trụ sở Ban CHQS xã An Phước, huyện Mang Thít

C

An Phước

6 CB,CS

2016- 2018

96/QĐ-SXD ngày 11/5/2016

1.154

 

-

1.000

1.000

12

Trụ sở Ban CHQS xã Trung Nghĩa, huyện Vũng Liêm

C

Trung Nghĩa

6 CB,CS

2016- 2018

97/QĐ-SXD ngày 11/5/2016

1.154

 

-

1.000

1.000

13

Trụ sở Ban CHQS xã Hậu Lộc, huyện Tam Bình

C

Hậu Lộc

6 CB,CS

2016- 2018

93/QĐ-SXD ngày 11/5/2016

1.000

 

-

1.000

1.000

 

c

Lĩnh vực Công cộng

 

 

 

 

 

19.298

-

6.000

6.000

-

 

1

Bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh số 2

C

Long Hồ

2 ha

2016- 2018

CT: 2238/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

19.298

-

6.000

6.000

-

Đảm bảo xử lý rác thải, bảo vệ môi trường

IX

Chuyển sang vốn sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

23.854

23.854

-

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Nguồn thu từ tiền sử dụng đất)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

TG TH DA

Số quyết định; ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

-

-

63.470

 

B.1

Phân cấp cho huyện, tx, tp

 

 

 

 

 

 

 

51.700

 

 

- Thành phố Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

 

14.000

 

 

- Thị xã Bình Minh

 

 

 

 

 

 

 

3.700

 

 

- Huyện Long Hồ

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

- Huyện Mang Thít

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

- Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

- Huyện Trà Ôn

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

- Huyện Tam Bình

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

- Huyện Bình Tân

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

B.2

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

11.770

 

1

Hoàn nguồn hụt thu tiền sử dụng đất năm 2014

 

 

 

 

 

 

 

9.416

 

1.1

Hạ tầng kỹ thuật Khu hành chính tỉnh và dân cư phường 9, thành phố Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

 

4.416

Hụt thu 2014: 9,815 tỷ, tiếp tục hoàn năm tiếp theo 5,399 tỷ

1.2

Đóng cửa bãi rác Hoà Phú

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

2

Duy tu sửa chữa cầu đường 10%, chỉnh lý hồ sơ đất đai 10% (chuyển sang vốn sự nghiệp)

 

 

 

 

 

 

 

2.354

Chuyển sang vốn sự nghiệp

Ghi chú: Danh mục và mức vốn giữ nguyên theo Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

 

PHỤ LỤC III

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Nguồn Xổ số kiến thiết)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

TG TH DA

Số quyết định; ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016 (lần 1)

Tăng/Giảm (-)

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

2.642.057

782.752

780.000

818.500

38.500

 

C.I

DỰ PHÒNG VÀ CÁC KHOẢN CHI THEO QUY ĐỊNH

 

 

 

 

 

 

 

180.244

171.244

-9.000

 

1

Dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

78.000

78.000

-

 

2

Trả nợ vốn vay

 

 

 

 

 

 

 

64.000

64.000

-

 

3

Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ (ĐƯ)

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

-

Theo thông báo thực tế khi có Nhà tài trợ (tổ chức phi Chính phủ hỗ trợ)

4

Quyết toán, tất toán công trình hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

10.444

10.444

0

Chi tiết dự án có bản phụ lục XII kèm theo

5

Thanh toán nợ đọng XDCB phát sinh trước 31/12/2014

 

 

 

 

 

 

 

4.000

4.000

-

Chi tiết dự án có bản phụ lục XIII kèm theo

6

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

13.800

4.800

-9.000

Chi tiết dự án có bản phụ lục XI kèm theo

C.II

CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP VÀ KHỞI CÔNG MỚI

 

 

 

 

 

2.642.057

782.752

599.756

647.256

47.500

 

I

Bố trí chuyển tiếp

 

 

 

 

 

2.117.146

782.552

330.900

361.900

31.000

 

a

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

387.632

147.725

141.800

141.800

-

 

1

Trường trung học cấp 2-3 Mỹ Phước

C

Mang Thít

1500hs

2014- 2016

2209/QĐ- UBND, ngày 12/10/2010

35.024

20.630

11.000

11.000

-

Bố trí đủ vốn

2

Khối 17 phòng học và các khối phụ trợ thuộc Trường THPT Lưu Văn Liệt

B

TPVL

680hs

2014- 2018

2125/QĐ- UBND, ngày 28/10/2011

75.676

19.000

20.500

20.500

-

 

3

Trường tiểu học Nhơn Phú C

C

Mang Thít

240hs

2015- 2016

1562/QĐ- UBND, ngày 22/10/2014

11.445

2.000

7.000

7.000

-

Bố trí đủ vốn

4

Trường tiểu học thị trấn Cái Vồn A

C

Bình Minh

1050hs

2015- 2016

1626/QĐ- UBND, ngày 30/10/2014

38.070

4.700

15.000

15.000

-

 

5

Trường mầm non khu công nghiệp Hoà Phú

C

Long Hồ

700hs

2015- 2016

1606/QĐ- UBND, ngày 30/10/2014

14.812

8.282

6.000

6.000

-

Bố trí đủ vốn

6

Trường tiểu học Nguyễn Hữu Huân, TP.Vĩnh Long

C

TP.Vĩnh Long

875hs

2013- 2016

1779/QĐ- UBND 30/10/2013

14.907

10.800

3.000

3.000

-

Bố trí đủ vốn

7

Mở rộng Trường Cao đẳng cộng đồng tỉnh Vĩnh Long (hạng mục: thư viện điện tử)

C

TP.Vĩnh Long

Thư viện 325 chỗ, nhà đa năng, xưởng may

2014- 2016

2730/QĐ- UBND ngày 24/12/2010

27.359

6.000

4.000

4.000

-

Thanh toán khối lượng hoàn thành hạng mục thư viện điện tử

8

Trường chuẩn quốc gia tại các xã Nông thôn mới (giai đoạn 2011-2015)

 

huyện, TX

20 trường

2014- 2016

 

170.339

76.313

75.300

75.300

-

 

8.1

Trường THCS Đông Thành.

C

Bình Minh

546 HS

2015- 2016

1045/QĐ- UBND 14/7/2014

12.254

6.000

6.000

6.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.2

Trường trung học cơ sở Ngãi Tứ

C

Tam Bình

470hs

2015- 2016

1612/QĐ- UBND 30/10/2014

13.585

7.100

4.900

4.900

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.3

Trường Mẫu giáo Măng non

C

Tam Bình

355hs

2015- 2016

1610/QĐ- UBND 30/10/2014

12.300

6.100

3.900

3.900

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.4

Trường Tiểu học Hoà Lộc B

C

Tam Bình

250hs

2015- 2016

1613/QĐ- UBND 31/10/2014

12.918

6.100

4.900

4.900

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.5

Trường trung học cơ sở Tích Thiện

C

Trà Ôn

630 HS

2015- 2016

1614/QĐ- UBND 30/10/2014

19.546

7.100

10.000

10.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.6

Trường tiểu học Hiếu Nhơn B

C

Vũng Liêm

265hs

2015- 2016

1609/QĐ- UBND 30/10/2014

14.622

7.000

5.000

5.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.7

Trường mẫu giáo Hiếu Nhơn

C

Vũng Liêm

390hs

2015- 2016

1613/QĐ- UBND 30/10/2014

23.000

4.000

18.000

18.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.8

Trường Tiểu học Thanh Bình B

C

Vũng Liêm

315hs

2015- 2016

1608/QĐ- UBND 30/10/2014

14.280

8.913

2.100

2.100

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.9

Trường THCS Bình Hoà Phước

C

Long Hồ

540hs

2015- 2016

273/QĐ-UBND 04/3/2014

14.928

7.000

7.000

7.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.10

Trường Tiểu học Chánh Hội B

C

Mang Thít

220 HS

2015- 2016

1560/QĐ- UBND 22/10/2014

10.123

5.500

4.000

4.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.11

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ 1

C

Mang Thít

165 HS

2015- 2016

1561/QĐ- UBND 22/10/2014

10.496

5.500

4.000

4.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

8.12

Trường Tiểu học Tân Long A

C

Mang Thít

290 HS

2014- 2016

672/QĐ-UBND 06/5/2014

12.287

6.000

5.500

5.500

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

b

Lĩnh vực y tế

 

 

 

 

 

1.406.401

499.642

107.700

138.700

31.000

 

1

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long (phần xây dựng mới)

A

TP.Vĩnh Long

600 giường

2013- 2018

635/QĐ-UBND 11/4/2013

968.000

180.050

80.000

80.000

-

Phần XL: TW 250 tỷ (đã bố trí 51,4 tỷ), NS tỉnh 337 tỷ (đã bố trí 127 tỷ).

2

Bệnh viện lao và bệnh phổi tỉnh Vĩnh Long

B

Long hồ

100 giường

2012- 2016

1035/QĐ- UBND, 09/7/2014

116.191

98.706

5.700

5.700

-

Bố trí đủ vốn

3

Bệnh viện đa khoa khu vực Hoà Phú, huyện Long Hồ

B

Long hồ

50 giường

2014- 2018

1936/QĐ- UBND, 13/10/2011

68.564

25.502

22.000

22.000

-

 

4

Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Vĩnh Long

B

Long Hồ

100 giường

2012- 2016

3432/QĐ.UB ngày 08/10/2004; 1036/QĐ- UBND ngày 09/7/2014; 2459/QĐ- UBND ngày 18/11/2015

93.526

73.261

 

9.500

9.500

Thanh toán khối lượng hoàn thành và thu hồi tạm ứng ngân sách

5

Bệnh viện đa khoa huyện Bình Tân

B

Bình Tân

100 giường

2012- 2016

1807/QĐ- UBND ngày 10/8/2009; 1342/QĐ- UBND ngày 06/9/2014; 2458/QĐ- UBND ngày 18/11/2015

160.120

122.123

 

21.500

21.500

Thanh toán khối lượng hoàn thành và thu hồi tạm ứng ngân sách

c

Lĩnh vực Văn hóa

 

 

 

 

 

210.975

82.730

34.200

34.200

-

 

1

Bia chiến thắng Bắc nước xoáy

C

Vũng Liêm

Bia cao 6,5 m

2015- 2016

1642/QĐ- UBND 31/10/2014

13.870

3.350

9.000

9.000

-

Bố trí đủ vốn

2

Khu lưu niệm cố Giáo sư viện sĩ Trần Đại Nghĩa

B

Tam Bình

1.698 m2 + quảng trường 2000 m2

2013- 2016

1162/QĐ- UBND ngày 05/7/2013

51.000

44.020

5.000

5.000

-

Bố trí đủ vốn

3

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Long

C

TPVL

Nhà đa năng 1176 m2

2016- 2020

1738/QĐ- UBND 29/10/2014

8.716

4.160

4.200

4.200

-

Đáp ứng nhu cầu học tập, vui chơi của thanh niên. Đã bổ sung KH năm 2015: 4 tỷ đồng

4

Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Hòa Phú

C

Xã Hoà Phú, huyện Long Hồ

355 m2

2015- 2016

4672/QĐ- UBND ngày 30/10/2014

5.187

2.000

1.000

1.000

-

Bố trí đủ vốn theo TĐN

5

Nhà văn hóa lao động tỉnh Vĩnh Long

B

Long hồ

Hội trường 600 chỗ, HM phụ

2014- 2017

2147/QĐ- UBND 30/9/2010

132.202

29.200

15.000

15.000

-

nhu cầu đối với phần NS tỉnh còn 20 tỷđ

d

Lĩnh vực Thông tin truyền thông

 

 

 

 

 

20.990

8.085

11.000

11.000

-

 

1

Triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước, hệ thống bảo mật, giám sát và quản lý mạng

C

TP.Vĩnh Long

Phần mềm + Thiết bị

2014- 2016

1835/QĐ- UBND 11/11/2013

11.996

5.000

6.000

6.000

-

Bố trí đủ vốn

2

Xây dựng dự án cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính viễn thông trên hệ thống thông tin địa lý GIS

C

TP.Vĩnh Long

Phần mềm

2015- 2016

1835/QĐ- UBND 11/11/2013

3.912

1.035

2.500

2.500

-

Bố trí đủ vốn

3

Xây dựng hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

C

TP.Vĩnh Long

Phần mềm

2015- 2016

1533/QĐ- UBND 17/10/2014

2.250

1.050

1.000

1.000

-

Bố trí đủ vốn

4

Tin học hóa công tác hộ tịch

C

TP.Vĩnh Long

Phần mềm

2015- 2016

1627/QĐ- UBND 31/10/2014

2.832

1.000

1.500

1.500

-

Bố trí đủ vốn

e

Lĩnh vực Khoa học, công nghệ

 

 

 

 

 

22.032

13.970

6.000

6.000

-

 

1

Đầu tư trang thiết bị kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn đo lường, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2013-2014

C

TP.Vĩnh Long

Thiết bị

2013- 2016

1161/QĐ- UBND; 27/7/2012

11.553

6.670

3.000

3.000

-

Bố trí đủ vốn

2

Đầu tư nâng cao năng lực hoạt động của phòng phân tích kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO: 17025 và ứng dụng chuyển giao công nghệ sinh học thuộc trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Long

C

TP.Vĩnh Long

Thiết bị

2013- 2016

1162/QĐ- UBND; 27/7/2012

10.479

7.300

3.000

3.000

-

Bố trí đủ vốn

g

Hỗ trợ giao thông nông thôn theo NQ TW 7

 

 

 

 

 

69.116

30.400

21.200

21.200

-

 

 

Huyện Long Hồ

 

 

 

 

 

9.814

4.000

3.500

3.500

-

 

1

Đường từ ấp Phước Hoà - ấp Phước Lộc (từ QL1 - Cầu chữ Y) xã Hoà Phú

C

Xã Hoà Phú

3000 m

2015- 2016

4577/QĐ- UBND ngày 27/10/2014

9.814

4.000

3.500

3.500

-

 

 

Huyện Mang Thít

 

 

 

 

 

14.937

5.000

5.000

5.000

-

 

2

Đường nhựa Cái Sao - Chánh Thuận (tuyến từ ĐT 903 - Tân Lập đến đường 26/3)

C

Xã Chánh Hội

5000 m

2015- 2016

146/QĐ-UBND ngày 17/02/2014

14.937

5.000

5.000

5.000

-

 

 

Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

11.275

4.300

4.200

4.200

-

 

3

Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Phong, xã Thanh Bình

C

Xã Thanh Bình

4.084m

2015- 2016

1481/QĐ- UBND ngày 08/10/2014

11.275

4.300

4.200

4.200

-

 

 

TX Bình Minh

 

 

 

 

 

33.090

17.100

8.500

8.500

-

 

4

Đường liên xã từ cầu Đôi Ma xã Đông Bình đến cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh

C

Xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình

1400m

2015- 2016

778/QĐ- SKHĐT ngày 28/5/2014

8.275

5.600

1.600

1.600

-

 

5

Đường liên xã Đông Thành - Đông Bình (Hạng mục: nền đường)

C

Xã Đông Thành - Xã Đông Bình

5.600 m

2015- 2016

1770/QĐ- UBND ngày 28/10/2012

14.818

4.500

5.500

5.500

-

 

6

Đường từ xã Mỹ Hoà đến cầu Rạch Chanh. Hạng mục: Mặt đường.

C

Xã Mỹ Hoà

5641m

2015- 2016

3232/QĐ.UBND ngày 31/10/2012

9.997

7.000

1.400

1.400

-

 

h

Lĩnh vực Nông nghiệp - Thủy lợi

 

 

 

 

 

44.751

28.126

9.000

9.000

-

 

1

Hệ thống thủy lợi các xã NTM

 

 

 

 

 

44.751

28.126

9.000

9.000

-

 

1.1

HTTL phục vụ NTM xã Bình Hoà Phước

C

Bình Hoà Phước

280 ha

2015- 2016

1710/QĐ- SKHĐT-KT; 28/10/2014

9.661

5.000

4.000

4.000

-

 

1.2

KCH cống đập phục vụ xã NTM: xã Thanh Bình huyện Vũng Liêm

C

Thanh Bình

600 ha

2014- 2016

254/QĐ-UBND ngày 27/02/2014

14.355

11.064

1.000

1.000

-

 

1.3

HTTL phục vụ 02 xã NTM: xã Thành Đông, xã Tân Bình

C

Bình Tân

7.000 ha

2014- 2017

1790/QĐ- UBND, 30/10/2013 và 790/QĐ-UBND ngày 12/5/2015

20.735

12.062

4.000

4.000

-

 

II

Công trình khởi công mới

 

 

 

 

 

524.911

200

268.856

285.356

16.500

 

II.1

ChƯơng trình NTM năm 2016 (Đầu tƯ các xã điểm NTM trong 28 xã điểm GĐ 2016-2020)

 

 

 

 

 

353.523

-

205.706

205.706

-

Có phụ lục 3.1 chi tiết kèm theo

II.2

Khởi công mới (Đối với các công trình ngoài 28 xã)

 

 

 

 

 

171.388

200

63.150

79.650

16.500

 

a

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

50.093

-

9.500

24.000

14.500

 

1

HT xử lý nước thải thuộc Trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội tỉnh Vĩnh Long

C

Tam Bình

100 m3/ngày

2016- 2018

282/QĐ-SXD, ngày 29/10/2015

6.100

-

5.500

5.500

-

Phục vụ tốt nhu cầu chữa bệnh, giáo dục cho các đối tượng cai nghiện ma túy tại trung tâm

2

Cải tạo, nâng cấp trung tâm công tác xã hội tỉnh Vĩnh Long

C

Long Hồ

Cải tạo

2016- 2018

283/QĐ-SXD, ngày 29/10/2015

8.900

-

4.000

4.000

-

Phục vụ tốt nhu cầu giáo dục, dạy nghề cho người cô đơn, trẻ em mồ côi

3

Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác giảng dạy cho các trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

C

Tỉnh Vĩnh Long

Thiết bị

2016- 2018

714/QĐ- SKHĐT-VX ngày 10/5/2016

8.793

 

-

7.500

7.500

Đầu tư đồng bộ trang thiết bị cho các trường, phục vụ tốt công tác giảng dạy và học tập

4

Trường tiểu học Đông Bình B, thị xã Bình Minh

C

Bình Minh

450 học sinh

2018- 2020

 

26.300

-

-

7.000

7.000

Thực hiện công tác bồi hoàn giải phóng mặt bằng. Hiện công trình xuống cấp nặng, khuôn viên hẹp, nằm sát QL54, QL đang thực hiện nâng cấp nên ảnh hưởng đến công tác dạy và học

b

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

 

43.000

-

10.000

10.000

-

 

1

Trung tâm Y tế huyện Long Hồ

C

Long Hồ

37 CNC

2016- 2018

CT: 2214/QĐ- UBND, ngày 28/10/2015

43.000

 

10.000

10.000

-

Công trình cấp thiết, đang xuống cấp nặng

c

Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

 

 

 

 

 

6.208

-

6.000

6.000

-

 

1

Nhà tập luyện thể thao

C

TPVL

nhà tiền chế

2016- 2018

CT: 2208/QĐ- UBND, ngày 28/10/2015

3.028

-

3.000

3.000

-

Đáp ứng nhu cầu tập luyện của Trường Năng khiếu thể dục thể thao

2

Nhà tập luyện thi đấu thể thao

C

TPVL

nhà tiền chế

2016- 2018

CT: 2209/QĐ- UBND, ngày 28/10/2015

3.180

-

3.000

3.000

-

Đáp ứng nhu cầu tập luyện của Trung tâm thể dục thể thao

d

Lĩnh vực Thông tin truyền thông

 

 

 

 

 

7.418

200

4.300

4.300

-

 

1

Xây dựng hệ thống thông tin quản lý văn bản chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh Vĩnh Long

C

TPVL

Phần mềm

2016- 2018

2255/QĐ- UBND, ngày 30/10/2015

6.000

200

3.000

3.000

-

Phục vụ công tác chỉ đạo điều hành, quản lý nhà nước

2

Xây dựng kiến trúc chính quyền điện tử Vĩnh Long

C

TPVL

Phần mềm

2016- 2017

CT: 2217/QĐ- UBND, ngày 28/10/2015

1.418

 

1.300

1.300

-

Phục vụ nền hành chính điện tử, đồng thời đáp ứng yêu cầu ngày càng cao trong lĩnh vực chuyên môn

e

Lĩnh vực công cộng - QLNN

 

 

 

 

 

40.602

-

19.500

19.500

-

 

1

Hệ thống thoát nước vỉa hè đường Phan Đình Phùng

C

TP.Vĩnh Long

0,675 km

2016- 2018

575a/QĐ- SGTVT; ngày 30/10/2015

6.000

 

4.500

4.500

-

Công trình cấp bách chống ngập úng khu vực phường 8, TPVL

2

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm công tác xã hội tỉnh Vĩnh Long

C

TP.Vĩnh Long

5,35 ha

2016- 2020

 

23.030

 

10.000

10.000

-

Đối ứng với Trung ương, tỉnh đầu tư phần hạ tầng

3

Khu hành chính xã Hậu Lộc, huyện Tam Bình

C

Tam Bình

42 CB, CC

2016- 2018

CT: 2451/QĐ- UBND ngày 17/11/2015

11.572

 

5.000

5.000

-

Công trình xuống cấp, Xã điểm NTM giai đoạn 2016-2020

f

Hỗ trợ giao thông nông thôn theo NQ TW 7

 

 

 

 

 

11.200

-

4.300

4.300

-

 

1

Đường liên xã Thanh Bình - Qưới Thiện (đoạn ấp Lăng-Thái Bình)

C

Vũng Liêm

827 m

2016- 2018

557/QĐ-SGTVT ngày 22/10/2015

11.200

 

4.300

4.300

-

Kết nối toàn tuyến Thanh Bình - Qưới Thiện

g

NƯớc sạch nông thôn

 

 

 

 

 

3.500

-

3.500

3.500

-

 

1

Nâng cấp công suất, mở rộng tuyến ống tuyến cấp nước Mỹ An 1, xã Mỹ An, huyện Mang Thít

C

Mang Thít

4.142 m

2016- 2018

220/QĐ-SXD; ngày 30/10/2015

3.500

 

3.500

3.500

-

Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của người dân, sản xuất kinh doanh của DN

h

Các nhiệm vụ chi đầu tƯ khác

 

 

 

 

 

9.367

 

6.050

8.050

2.000

 

1

Đường vườn ổi, phường 3, thành phố Vĩnh Long

C

TP.Vĩnh Long

1,081km

2016- 2018

 

5.917

 

5.000

5.000

-

Đường bị xuống cấp, lún sụt, không đảm bảo an toàn giao thông trong đi lại của người dân, chỉnh trang đô thị

2

Hỗ trợ chợ xã nông thôn:

 

 

 

 

 

1.050

-

1.050

1.050

-

 

2.1

Chợ Tân Thới, xã Tân Hạnh - Long Hồ

C

Long Hồ

100 m2

2016- 2018

 

350

 

350

350

-

Xã chưa có chợ

2.2

Chợ Ba Phố, xã Bình Ninh - Tam Bình

C

Tam Bình

100 m2

2016- 2018

 

350

 

350

350

-

Xã chưa có chợ

2.3

Chợ xã Hiếu Nhơn, Vũng Liêm

C

Vũng Liêm

100 m2

2016- 2018

 

350

 

350

350

-

Xã chưa có chợ

3

Cống thoát nước từ Cây xăng Tuyết Sương đến đường 3 tháng 2

C

Thị xã Bình Minh

305 m

2016

1358/QĐ- UBND ngày 06/6/2016

2.400

-

-

2.000

2.000

Tặng thưởng 2,0 tỷ đồng cho UBND thị xã Bình Minh nhất cụm thi đua tỉnh năm 2015 tại QĐ số 647/QĐ- UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long

 

PHỤ LỤC III.1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC XÃ ĐIỂM NTM THUỘC 27 XÃ ĐIỂM NTM)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm (1)

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian THDA

Số QĐ; ngày tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch 2016- 2020 (Tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện)

Kế hoạch 2016

Ghi chú

 

Tổng số

 

 

 

 

 

353.523

-

283.606

205.706

 

I

Chương trình NTM (27 xã điểm GĐ 2016-2020)

 

 

 

 

 

353.523

-

283.606

205.706

 

a

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

201.206

-

161.500

111.300

 

1

Trường chuẩn QG tại các xã Nông thôn mới (giai đoạn 2016-2020)

 

các huyện, thị xã

55 trường

2016- 2020

 

201.206

-

161.500

111.300

 

1.1

Trường Mẫu giáo Khai Trí

C

Mỹ Hoà

216 hs

2016- 2018

2266/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

13.200

-

11.200

6.000

 

1.2

Trường Tiểu học Mỹ Hoà C

C

Mỹ Hoà

417 hs

2016- 2018

2265/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

18.000

-

14.400

7.000

 

1.3

Trường THCS Mỹ Hoà

C

Mỹ Hoà

460 hs

2016- 2018

2267/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

13.500

-

11.100

6.000

 

1.4

Trường mầm non Họa Mi

C

Thuận An

253 hs

2016- 2018

2268/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

13.000

-

10.000

5.000

 

1.5

Trường Mẫu giáo Hoa Lan

C

Thuận An

245 hs

2016- 2018

2269/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

12.600

-

10.000

5.000

 

1.6

Trường Tiểu học Thuận An C

C

Thuận An

350 hs

2016- 2018

2270/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

14.000

-

11.700

5.700

 

1.7

Trường THCS Thuận An

C

Thuận An

700 hs

2016- 2018

2264/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

31.000

-

23.800

11.500

 

1.8

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ II

C

An Phước

250hs

2016- 2018

275/QĐ- SXD ngày 28/10/2015

9.644

-

8.000

8.000

 

1.9

Trường Mẫu giáo Tân An Luông

C

Tân An Luông

380hs

2016- 2018

280A/QĐ- SXD; ngày 28/10/2015

10.425

-

8.400

8.400

 

1.10

Trường Tiểu học Lê Thanh Vân

C

Tân An Luông

280hs

2016- 2018

275/QĐ- SXD ngày 27/10/2015

11.494

-

8.800

8.800

 

1.11

Trường tiểu học Xuân Hiệp B

C

Xuân Hiệp

200hs

2016- 2018

278/QĐ- SXD ngày 28/10/2015

7.200

 

5.700

5.700

công trình cấp thiết, có vốn NGO hỗ trợ

1.12

Trường THCS Thới Hoà

C

Thới Hoà

660hs

2016- 2018

CT: 1634/QĐ- UBND ngày 04/9/2015

12.343

-

10.200

10.200

 

1.13

Trường Mầm non Hoa Mai, xã Hậu Lộc, huyện Tam Bình

C

Hậu Lộc

220hs

2016- 2018

2063/QĐ- UBND ngày 15/10/2015

8.000

-

6.100

6.100

 

1.14

Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Tân Lược, huyện Bình Tân

C

Tân Lược

569hs

2016- 2018

CT: 1903/QĐ- UBND ngày 02/10/2015

12.000

 

9.900

9.900

 

1.15

Trường tiểu học Phước Hậu B, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ

C

Phước Hậu

450hs

2016- 2018

CT: 1912/QĐ- UBND ngày 05/10/2015

14.800

 

12.200

8.000

Trường bị ngập nước vào mùa mưa lũ

b

Lĩnh vực Văn hóa

 

 

 

 

 

39.175

-

22.631

22.631

 

1

Trung tâm văn hóa thể thao xã, nhà văn hóa thể thao ấp và sân bóng đá xã thuộc các xã nông thôn mới

 

huyện, thị xã

25 xã, 25 ấp, 3 sân BĐ

2016- 2020

 

33.186

-

20.601

20.601

 

1.1

Trung tâm văn hóa – thể thao xã Thuận An

C

Thuận An

2.500m2

2016- 2018

272/QĐ- SXD ngày 27/10/2015

5.900

-

3.880

3.880

 

1.2

Nhà Văn hóa – Thể thao cụm ấp Thuận Nghĩa A - Thuận Nghĩa B - Thuận Thành B - Thuận Thới

C

Thuận An

1000m2

2016- 2018

271/QĐ- SXD ngày 27/10/2015

3.900

-

2.356

2.356

 

1.3

Trung tâm văn hóa - thể thao xã An Phước

C

An Phước

2000m2

2016- 2018

273/QĐ- SXD; ngày 27/10/2015

3.200

 

2.260

2.260

 

1.4

Nhà văn hóa - Khu thể thao cụm ấp Phú Hội - Phú An - Phú Bình

C

An Phước

1500m2

2016- 2018

274/QĐ- SXD; ngày 27/10/2015

1.800

-

1.300

1.300

 

1.5

Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân An Luông

C

Tân An Luông

2000m2

2016- 2018

280/QĐ- SXD; ngày 28/10/2015

7.036

-

4.085

4.085

 

1.6

Trung tâm văn hóa - thể thao xã Thới Hoà

C

Thới Hoà

3000m2

2016- 2018

277/QĐ- SXD; ngày 28/10/2015

8.450

 

4.600

4.600

 

1.7

Nhà văn hóa - thể thao cụm ấp Tường Nghĩa - Tường Tín - Tường Thọ

C

Thới Hoà

2000m2

2016- 2018

276/QĐ- SXD; ngày 28/10/2015

2.900

-

2.120

2.120

 

2

Sân bóng đá cụm thuộc các xã nông thôn mới

 

 

 

 

 

5.989

-

2.030

2.030

 

2.1

Sân bóng đá cụm xã An Phước - Chánh An

C

An Phước

6000m2

2016- 2018

CT: 1647/QĐ- UBND; ngày 07/9/2015

4.300

-

1.000

1.000

 

2.2

Sân bóng đá cụm xã Tân An Luông - Trung Chánh - Tân Qưới Trung

C

Tân An Luông

7000m2

2016- 2018

281/QĐ- SXD; ngày 28/10/2015

1.689

-

1.030

1.030

 

c

Lĩnh vực Xã hội

 

 

 

 

 

2.400

-

825

825

 

1

Nghĩa trang nhân dân cụm thuộc các xã điểm nông thôn mới

C

các huyện, thị

Theo quy TC định

2016- 2020

 

2.400

-

825

825

 

1.1

Nghĩa trang Nhân dân cụm xã An Phước - Chánh An

C

An Phước

5000m2

2016- 2018

279/QĐ- SXD; ngày 28/10/2015

2.400

-

825

825

 

d

Lĩnh vực giao thông nông thôn

 

 

 

 

 

64.939

-

56.400

42.900

 

 

Hỗ trợ giao thông nông thôn theo NQ TW 7

 

 

 

 

 

64.939

-

56.400

42.900

 

 

Huyện Tam Bình

 

 

 

 

 

20.908

-

16.200

10.200

 

1

Cầu Phú Yên

C

Tân Phú

45 m

2016- 2018

559/QĐ- SGTVT; ngày 23/10/2015

8.300

 

6.200

6.200

Cầu đang xuống cấp nặng

2

Đường ấp 5 - Long Công

C

Phú Lộc

1,93 km

2016- 2018

CT: 1257/QĐ- UBND; ngày 30/10/2015

12.608

 

10.000

4.000

 

 

Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

9.863

-

15.400

15.400

 

1

Đường Bào Xếp - Ấp 4

C

Tân An Luông

2,836 km

2016- 2018

551/QĐ- SGTVT ngày 22/10/2015

9.863

 

8.800

8.800

 

2

Đường ấp 7 - ấp 8 (đường Phú Hữu)

C

Trung Ngãi

1 km

2016- 2018

556/QĐ- SGTVT ngày 22/10/2015

3.027

-

2.300

2.300

Để kết nối thông suốt toàn tuyến

3

Cầu Rạch Rừng

C

Trung Ngãi

49m

2016- 2018

555/QĐ- SGTVT ngày 22/10/2015

6.000

 

4.300

4.300

Để kết nối thông suốt toàn tuyến

 

Huyện Trà Ôn

 

 

 

 

 

34.168

-

24.800

17.300

 

1

Đường Tường Phước - Tường Thọ- Hiệp Thuận.

C

Thới Hoà

3 km

2016- 2018

545/QĐ- SGTVT; ngày 21/10/2015

13.200

 

10.200

10.200

 

2

Cầu Rạch Bần

C

Thới Hoà

36 m

2016- 2018

546/QĐ- SGTVT; ngày 21/10/2016

5.100

 

3.600

3.600

 

3

Đường Tường Tín - Tường Hưng

C

Thới Hoà

 

2016- 2018

CT: 2228/QĐ- UBND; ngày 29/10/2015

15.868

 

11.000

3.500

 

e

Chương trình nước sạch

 

 

 

 

 

37.985

-

35.000

23.500

 

1

Mở rộng tuyến ống TCN xã Thới Hoà

C

Thới Hoà

 

2016- 2018

CT: 2176/QĐ- UBND ngày 26/10/2015

8.800

 

8.000

8.000

Chương trình nước sạch nông thôn lồng ghép với nước sạch xã điểm

2

HTCN Hoà Ninh 2

C

Hoà Ninh

47.350m

2016- 2018

CT: 2166/QĐ- UBND ngày 26/10/2015

14.980

-

14.000

7.000

3

Mở rộng tuyến ống trạm cấp nước xã Tân Qưới Trung

 

Tân Qưới Trung

42.380m

2016- 2018

CT: 2165/QĐ- UBND ngày 26/10/2015

9.300

 

8.500

4.000

NTM giai đoạn 2016- 2020

4

Mở rộng tuyến ống trạm cấp nước xã Hiếu Nghĩa

C

Hiếu Nghĩa

21.500m

2016- 2018

CT: 2174/QĐ- UBND ngày 26/10/2015

4.905

-

4.500

4.500

g

Lĩnh vực thủy lợi

 

 

 

 

 

7.818

-

7.250

4.550

 

 

Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

5.218

-

5.200

2.500

 

1

Cống Tám Cướng

C

Trung Hiệp

250 ha

2016- 2018

CT: 2155/QĐ- UBND ngày 23/10/2015

5.218

 

5.200

2.500

 

 

Huyện Mang Thít

 

 

 

 

 

2.600

 

2.050

2.050

 

1

Kiên có hóa đập Cái Sơn

C

An Phước

30-35m

2016- 2017

08/QĐ- SNNPTNT ngày 29/10/2015

1.400

 

1.100

1.100

 

2

Kiên cố hóa đập Mười Mụ

C

An Phước

25-30m

2016- 2017

09/QĐ- SNNPTNT ngày 29/10/2015

1.200

 

950

950

 

Ghi chú: Danh mục và mức vốn của dự án giữ nguyên theo Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

 

PHỤ LỤC IV

BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Nguồn vượt thu XSKT năm 2014)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

TG TH DA

Số quyết định; ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

374.538

72.736

50.000

a

Lĩnh vực giao thông

 

 

 

 

 

374.538

72.736

50.000

 

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

374.538

72.736

50.000

1

Đường vào khu công nghiệp Bình Minh

B

Bình Mình

1.123m

2010- 2018

2186/QĐ-UBND ngày 28/10/2007 & 1121/QĐ-UBND ngày 07/7/2008

82.235

43.736

15.000

2

Đường Tân Phú xã Tân Hoà, TPVL

B

TP.Vĩnh Long

4.049m

2014- 2018

929/QĐ-UBND ngày 15/6/2012 & 1420/QĐ-UBND ngày 30/9/2014

115.505

15.000

10.000

3

Đường giao thông khu du lịch sinh thái xã Tân Ngãi - Trường An, TPVL

B

TP.Vĩnh Long

2.036m

2013- 2015

1319/QĐ-UBND ngày 06/8/2013

129.020

7.000

10.000

4

Đường vào Khu dân cư Phước Thọ và khu đất mở rộng trường Đại học Xây dựng Miền Tây (khu B)

C

TP.Vĩnh Long

433m

2015- 2017

1720/QĐ-UBND ngày 29/10/2009 & 1698/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 & 1040/QĐ-UBND ngày 22/7/2015

47.778

7.000

15.000

Ghi chú: Danh mục và mức vốn của dự án giữ nguyên theo Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

 

PHỤ LỤC V

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN NĂM 2016
(Nguồn vượt thu cân đối ngân sách năm 2015)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Dự kiến danh mục bổ sung vốn

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Giai đoạn thực hiện dự án

Quyết định phê duyệt chủ trƯơng đầu tƯ; Quyết định phê duyệt dự án

Lũy kế bố vốn từ khởi công 31/12/2015

Kế hoạch bổ sung vốn năm 2016 (đợt 1)

Ghi chú

Số quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NST

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

1

Hoàn nguồn tạm ứng dự toán ngân sách do hụt thu tiền sử dụng đất năm 2014

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

1.1

Khu TĐC Hòa Phú

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

1.2

Đê bao kênh Sa Co

 

 

 

 

 

 

 

3.800

 

1.3

Kiên cố hóa cống đập phục vụ xã nông thôn mới: xã Thanh Bình, huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

1.4

Cống Bà Vại

 

 

 

 

 

 

 

2.500

 

1.5

Cống Rạch Đình Bến Xe xã Ngãi Tứ

 

 

 

 

 

 

 

800

 

1.6

Cống Ba Thanh xã Hiếu Thành

 

 

 

 

 

 

 

2.100

 

1.7

Cống Chín Nhường xã Hiếu Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

1.8

Nạo vét, mở rộng kênh Trung Trạch huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

 

 

 

3.200

 

1.9

Đường vào khu vực Bia truyền thống công an tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

1.100

Tiếp tục hoàn trả từ 2017 trở về sau 1,9 tỷ đồng

 

PHỤ LỤC VI

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN NĂM 2016
(Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2015)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Dự kiến danh mục bổ sung vốn

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Giai đoạn thực hiện dự án

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án

Lũy kế bố vốn từ khởi công 31/12/2015

Kế hoạch bổ sung vốn năm 2016 (đợt 1)

Ghi chú

Số quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NST

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.526.085

603.673

97.768

306.190

 

I

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

361.199

266.452

97.768

116.900

 

1

Đường vào khu công nghiệp Bình Minh

Bình Minh

1.123m

2015- 2018

2186/QĐ-UBND ngày 28/10/2007 & 1121/QĐ-UBND ngày 07/7/2008; 1824/QĐ-UBND ngày 24/9/2015

75.896

75.896

29.850

30.000

Đầu năm 2016 đã bố trí 15 tỷ đồng

2

Đường Tân Phú xã Tân Hòa, TPVL

TPVL

4.049m

2015- 2018

929/QĐ-UBND ngày 15/6/2012 & 1420/QĐ-UBND ngày 30/9/2014

115.505

80.000

15.000

55.000

Đầu năm 2016 đã bố trí 10 tỷ đồng

3

Đường giao thông khu du lịch sinh thái xã Tân Ngãi -Trường An, TPVL

TP. Vĩnh Long

2.036m

2015- 2017

1319/QĐ-UBND ngày 06/8/2013; 1801/QĐ-UBND ngày 23/9/2015

129.020

69.778

37.878

21.900

Đầu năm 2016 đã bố trí 10 tỷ đồng

3.1

Hoàn trả ngân sách thành phố Vĩnh Long đã đầu tư cho Tuyến đường số 2

 

 

 

 

 

15.700

5.700

10.000

 

3.2

Thanh toán khối lượng Tuyến đường số 1 và số 3

 

 

 

 

 

19.000

7.000

2.000

Đầu năm 2016 đã bố trí 10 tỷ đồng

3.3

Hạng mục: Chiếu sáng công cộng, vỉa hè, cây xanh (đường số 1-2-3)

 

 

 

 

 

9.900

-

9.900

 

4

Đường vào Khu dân cư Phước Thọ và khu đất mở rộng trường Đại học Xây dựng Miền Tây (khu B)

TP. Vĩnh Long

433m

2015- 2017

1720/QĐ-UBND ngày 29/10/2009 & 1698/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 & 1240/QĐ-UBND ngày 22/7/2015

40.778

40.778

15.040

10.000

Đầu năm 2016 đã bố trí 15 tỷ đồng

II

Công trình khởi công mới năm 2016 (04 xã NTM: Tân Lược, Phước Hậu, Hậu Lộc, Trung Hiệp)

 

 

 

 

183.082

131.410

-

130.490

 

1

Hỗ trợ giao thông nông thôn theo NQ TW 7

 

 

 

 

100.847

71.200

-

71.000

 

 

Huyện Bình Tân

 

 

 

 

13.200

10.000

-

10.000

 

1.1

Đường liên ấp Tân Khánh - Tân Hương, xã Tân Lược (hạng mục mặt đường)

Tân Lược

2,4 km

2016- 2018

550/QĐ-SGTVT ngày 22/10/2015

3.400

2.700

 

2.700

Xã NTM Tân Lược năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

1.2

Cầu Tư Dần

Tân Lược

32,5 m

2016- 2018

549/QĐ-SGTVT ngày 22/10/2015

2.500

2.000

 

2.000

1.3

Đường kênh Rạch Súc

Tân Lược

2,0 km

2016- 2018

132/QĐ-SGTVT ngày 31/3/2016

7.300

5.300

 

5.300

 

Huyện Long Hồ

 

 

 

 

23.645

15.500

-

15.400

 

1.4

Đường Cầu Ba Khả - Cầu Út Đua

Phước Hậu

3,648 km

2016- 2018

702/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

12.332

8.100

 

8.000

Xã NTM Phước Hậu năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

1.5

Cầu Út Đua

Phước Hậu

42m

2016- 2018

128/QĐ-SGTVT ngày 30/3/2016

3.561

2.300

 

2.300

1.6

Đường từ QL 1A- cầu Cống Ranh

Phước Hậu

2,421 km

2016- 2018

131/QĐ-SGTVT ngày 31/3/2016

7.752

5.100

 

5.100

 

Huyện Tam Bình

 

 

 

 

13.300

9.500

-

9.500

 

1.7

Đường liên ấp 5 - ấp 6 - ấp Danh Tấm

Hậu Lộc

3,65 km

2016- 2018

110/QĐ-SGTVT ngày 29/3/2016

10.000

7.400

 

7.400

Xã NTM Hậu Lộc năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

1.8

Đường ấp Danh Tấm

Hậu Lộc

1,6 km

2016- 2018

109/QĐ-SGTVT ngày 29/3/2016

3.300

2.100

 

2.100

 

Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

50.702

36.200

-

36.100

 

1.9

Đường liên ấp Rạch Ngay đến đường tỉnh 907 (Đường huyện 60)

Trung Hiệp

2,2km

2016- 2018

CT: 1698/QĐ-UBND ngày 10/9/2015

5.700

4.100

 

4.000

Xã NTM Trung Hiệp năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

1.10

Đường Ấp 4 (điểm đầu ĐT 907 - điểm cuối lộ cây Xoài Bình Phụng)

Trung Hiệp

2,2km

2016- 2018

CT: 1626/QĐ-UBND ngày 04/9/2015

10.830

7.800

 

7.800

1.11

Đường Ruột Ngựa (điểm đầu ĐT 907 - điểm cuối cầu Bà Huệ)

Trung Hiệp

3,4km

2016- 2018

CT: 1630/QĐ-UBND ngày 04/9/2015

11.102

7.000

 

7.000

1.12

Đường Trung Trị (điểm đầu giáp kênh Mỹ Đào - điểm cuối giáp xã Trung Hiếu)

Trung Hiệp

2,0 km

2016- 2018

CT: 1628/QĐ-UBND ngày 04/9/2015

11.920

8.900

 

8.900

1.13

Đường Trung Trị -Tha La (điểm đầu giáp ĐT 907 - điểm cuối giáp ấp Rạch Nưng)

Trung Hiệp

1,5 Km

2016- 2018

CT: 1638/QĐ-UBND ngày 04/9/2015

11.150

8.400

 

8.400

2

Trung tâm văn hóa thể thao xã, nhà văn hóa thể thao ấp và sân bóng đá xã thuộc các xã nông thôn mới

 

 

 

 

27.839

18.740

-

18.620

 

 

Huyện Bình Tân

 

 

 

 

5.240

3.430

-

3.430

 

2.1

Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân Lược

Tân Lược

Cải tạo

2016- 2018

53a/QĐ-SXD ngày 30/3/2016

2.740

1.800

 

1.800

Xã NTM Tân Lược năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

2.2

Nhà văn hóa thể thao cụm ấp Tân Long - Tân Khánh - Tân Hương - Tân Tiến

Tân Lược

1600 m2

2016- 2018

61a/QĐ-SXD ngày 30/3/2016

2.500

1.630

 

1.630

 

Huyện Long Hồ

 

 

 

 

9.544

6.650

-

6.600

 

2.3

Trung tâm văn hóa, thể thao xã Phước Hậu

Phước Hậu

3000 m2

2016- 2018

48/QĐ-SXD ngày 29/3/2016

6.825

4.850

 

4.800

Xã NTM Phước Hậu năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

2.4

Nhà văn hóa thể thao cụm ấp Phước Hanh B, Phước Lợi B, Phước Lợi C

Phước Hậu

1160 m2

2016- 2018

50/QĐ-SXD ngày 29/3/2016

2.719

1.800

 

1.800

 

Huyện Tam Bình

 

 

 

 

8.355

5.770

-

5.700

 

2.5

Trung tâm văn hóa thể thao xã Hậu Lộc

Hậu Lộc

2000 m2

2016- 2018

286/QĐ-SXD ngày 29/10/2015

5.500

3.900

 

3.900

Xã NTM Hậu Lộc năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

2.6

Nhà văn hóa thể thao cụm ấp 3 - ấp 4 - ấp Danh Tấm

Hậu Lộc

1650 m2

2016- 2018

65/QĐ-SXD ngày 31/3/2016

2.855

1.870

 

1.800

 

Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

4.700

2.890

-

2.890

 

2.7

Trung tâm văn hóa thể thao xã Trung Hiệp

Trung Hiệp

2160 m2

2016- 2018

CT: 2117/QĐ-UBND ngày 20/10/2015

1.400

900

 

900

Xã NTM Trung Hiệp năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

2.8

Nhà văn hóa thể thao cụm ấp Trung Trị - Rạch Nưng

Trung Hiệp

1100 m2

2016- 2018

CT: 1913/QĐ-UBND ngày 05/10/2015

3.300

1.990

 

1.990

3

Sân bóng đá cụm thuộc các xã nông thôn mới

 

 

 

 

462

170

-

170

 

 

Huyện Bình Tân

 

 

 

 

462

170

-

170

 

3.1

Sân bóng đá cụm xã Tân Lược - Tân Bình - Tân An Thạnh - Tân Hưng - Thành Lợi

Tân Lược

5800 m2

2016- 2018

58a/QĐ-SXD ngày 30/3/2016

462

170

 

170

Xã NTM Tân Lược năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

4

Trường chuẩn QG tại các xã Nông thôn mới (giai đoạn 2016-2020)

 

 

 

 

53.934

41.300

-

40.700

 

 

Huyện Long Hồ

 

 

 

 

19.444

15.200

-

15.200

 

4.1

Trường mẫu giáo Phước Hậu

Phước Hậu

300 hs

2016- 2018

706/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

11.444

8.400

 

8.400

Xã NTM Phước Hậu năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

4.2

Trường tiểu học Phước Hậu C

Phước Hậu

310 hs

2016- 2018

49/QĐ-SXD ngày 29/3/2016

8.000

6.800

 

6.800

 

Huyện Tam Bình

 

 

 

 

20.500

15.900

-

15.500

 

4.3

Trường tiểu học Cái Ngang

Hậu Lộc

700hs

2016- 2018

705/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

20.500

15.900

 

15.500

Xã NTM Hậu Lộc năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

 

Huyện Vũng Liêm

 

 

 

 

13.990

10.200

-

10.000

 

4.4

Trường THCS Lê Hữu Thanh

Trung Hiệp

309 hs

2016- 2018

CT: 1858/QĐ-UBND ngày 29/9/2015

13.990

10.200

 

10.000

Xã NTM Trung Hiệp năm 2016 theo Nghị quyết Tỉnh ủy

III

Công trình khởi công mới năm 2016 (Đầu tƯ các công trình khẩn cấp, cấp thiết )

 

 

 

 

981.804

205.811

-

58.800

 

1

Cầu Tân Hạnh xã Tân Hạnh

Xã Tân Hạnh

102m

2016- 2018

CT: 880/QĐ-UBND ngày 15/4/2016

34.993

35.000

 

20.000

Công trình khẩn cấp do bị sự cố, do đó hiện nay không lưu thông được

2

Cầu Lãnh Lân xã Thạnh Qưới

Xã Thạnh Qưới

45m

2016- 2018

CT: 945/QĐ-UBND ngày 25/4/2016

7.000

5.000

 

5.000

Đấu nối thông tuyến với tỉnh Đồng Tháp trong lưu thông

3

Máy chạy thận nhân tạo cho Bệnh viện đa khoa thành phố Vĩnh Long

TP. Vĩnh Long

20 máy

2016

 

8.030

8.030

 

7.300

Dự án cấp bách, hiện nay nhu cầu bệnh nhân cần lọc thận nhân tạo của tỉnh là rất lớn, trong khi thiết bị của tỉnh chưa đáp ứng được nhu cầu phục vụ người bệnh

4

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

TP. Vĩnh Long

 

2016- 2020

 

920.000

146.000

-

16.000

Vốn CBĐT, đối ứng ODA

5

Đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác một cửa liên thông cấp huyện

Tỉnh Vĩnh Long

Phần mềm, phần cứng

2016- 2018

CT: 683/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

11.781

11.781

 

10.500

Đáp ứng yêu cầu cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế 1 cửa liên thông tại cấp huyện

 

PHỤ LỤC VII

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Nguồn do Đài Phát thanh và truyền hình Vĩnh Long tài trợ nộp vào ngân sách Nhà nước)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

TG TH DA

Số quyết định; ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016 (lần 1)

Tăng/ Giảm (-)

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

671.802

33.800

633.000

609.000

(24.000)

 

1

Chương trình nước sạch nông thôn

 

 

 

 

Nhiều quyết định

60.696

33.800

24.000

-

-24.000

UBND tỉnh có VB cho phép kéo dài giải ngân 2015 sang 2016. Lý do giảm: số vốn còn lại năm 2015 là 24 tỷ đồng chưa giải ngân hết và được phép kéo dài giải ngân sang năm 2016

2

Cầu Ngang, phường 3

B

TPVL

HL93

2016- 2020

2513/QĐ- UBND ngày 30/12/2011

44.000

 

44.000

44.000

-

 

3

Nâng cấp, mở rộng đường Mậu Thân thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long

B

TPVL

1.996 m

2016- 2020

 

285.000

 

285.000

285.000

-

 

4

Công viên truyền hình Vĩnh Long

B

TPVL

Công viên 4,6ha

2015- 2019

CT: 74/HĐND ngày 21/10/2010

161.262

-

160.000

160.000

-

 

5

Đường vào công viên truyền hình Vĩnh Long

B

TPVL

3 đường kết nối

2015- 2019

CT: 73/HĐND ngày 21/10/2010

120.844

-

120.000

120.000

-

 

 

PHỤ LỤC VIII

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Dự án nhóm

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

TG TH DA

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

554.661

205.436

200.000

I

Lĩnh vực Nông nghiệp - thủy lợi

 

 

 

 

 

38.698

20.636

13.000

1

HTTL phục vụ XD xã NTM: xã Tích Thiện huyện Trà Ôn

C

Xã Tích Thiện

925 ha

2014- 2016

1597/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

17.000

7.000

10.000

2

Kiên cố hóa kênh mương huyện Tam Bình (giai đoạn 2)

C

Tam Bình

700 ha

2013- 2016

1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2013 và 1776/QĐ-UBND ngày 18/9/2015

21.698

13.636

3.000

II

Lĩnh vực giao thông

 

 

 

 

 

515.963

184.800

187.000

1

Dự án Cải tạo nâng cấp Đường tỉnh 908 huyện Tam Bình và Bình Tân

B

Long Hồ, Tam Bình, Bình Tân

Đường cấp IV

2014- 2017

380/QĐ-UBND ngày 25/3/2014

291.963

109.800

87.000

2

Dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 910, tỉnh Vĩnh Long

B

TX.Bình Minh - huyện Bình Tân

9,6 km

2015- 2018

1252/QĐ-UBND ngày 26/7/2013

224.000

75.000

100.000

Ghi chú: Danh mục và mức vốn của dự án giữ nguyên theo Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

 

TP 16 HDND TP VL Phụ lục IX

BỔ SUNG KẾ HOẠCH NĂM 2016

(Nguồn vốn bán 30% nền sinh lợi trên cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Đồng

STT

Danh mục dự án/công trình

Bổ sung Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG SỐ

93.572.346.043

I

HUYỆN TAM BÌNH

5.348.274.339

1

Cụm dân cư vùng ngập lũ xã Song Phú giai đoạn 2

5.348.274.339

1.1

- Hạng mục đường giao thông, vỉa hè, hệ thống thoát nước

3.138.539.469

1.2

- Hạng mục san lấp mặt bằng

2.180.118.589

1.3

- Thuê đấu giá quyền sử dụng